Tập bài giảng Kỹ năng nghiên cứu và lập luận có kết cấu nội dung gồm 4 chương: Chương 1 kỹ năng nghiên cứu khoa học, chương 2 kỹ năng thuyết trình, chương 3 kỹ năng lập luận, chương 4 kỹ năng tranh luận, phản biện. Tham khảo nội dung bài giảng để có thêm tài liệu học tập và nghiên cứu.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C LU T TP.H CHÍ MINHẠ Ọ Ậ Ồ
Trang 2TÀI LI U L U HÀNH N I BỆ Ư Ộ Ộ
Trang 3L I NÓI Đ UỜ Ầ
Nh m m c đích đ i m i và nâng cao ch t lằ ụ ố ớ ấ ượng đào t o đ th c hi n m c tiêuạ ể ự ệ ụ
g n đào t o v i nhu c u th c ti n ắ ạ ớ ầ ự ễ , t năm h c 20112012 trừ ọ ường Đ i h c Lu t TP.ạ ọ ậ
H Chí Minh đ a vào gi ng d y môn h c ồ ư ả ạ ọ K năng nghiên c u và l p lu n ỹ ứ ậ ậ đ bể ổ sung nh ng ki n th c thu c v nhóm “k năng m m”, đó là ữ ế ứ ộ ề ỹ ề k năng nghiên c u ỹ ứ khoa h c ọ , k năng thuy t trình ỹ ế , k năng l p lu n ỹ ậ ậ , k năng t duy ph n bi n và k ỹ ư ả ệ ỹ năng tranh lu n ậ M c tiêu c a môn h c nh m giúp sinh viên rèn luy n các k năngụ ủ ọ ằ ệ ỹ ngôn ng , t duy logic và kh năng l p lu n, hùng bi n đ có th ữ ư ả ậ ậ ệ ể ể nghĩ m t cách ộ sâu s c, vi t m t cách chính xác, nói m t cách thuy t ph c ắ ế ộ ộ ế ụ Đây là nh ng k năngữ ỹ
r t c n thi t đ đem l i cho m i ngấ ầ ế ể ạ ỗ ườ ựi s thành công trong các công vi c h c t p,ệ ọ ậ nghiên c u cũng nh các ho t đ ng giao ti p xã h i và các ngành ngh chuyên mônứ ư ạ ộ ế ộ ề
đ c thù, đ c bi t là đ i v i ngh Lu t n i mà các năng l c t duy, ngôn ng vàặ ặ ệ ố ớ ề ậ ơ ự ư ữ
“tài ăn nói” có vai trò tiên quy t đ i v i s thành b i c a công vi c và s nghi p.ế ố ớ ự ạ ủ ệ ự ệ
V i m c tiêu y, n i dung c a ớ ụ ấ ộ ủ T p bài gi ng K năng nghiên c u và l p lu n ậ ả ỹ ứ ậ ậ
được biên so n g m các chạ ồ ương:
Chương 1: K năng nghiên c u khoa h cỹ ứ ọ
Chương 2: K năng thuy t trình ỹ ế
Chương 3: K năng l p lu n ỹ ậ ậ
Chương 4: K năng tranh lu n – ph n bi n ỹ ậ ả ệ
Các chương được phân công biên so n c th nh sau: ạ ụ ể ư
Chương 1, 2, 4: TS. Lê Th H ng Vânị ồ
Chương 3: TS. Lê Th H ng Vân và Ths. Ph m Th Ng c Th y.ị ồ ạ ị ọ ủ
M i chỗ ương tuy có nhi m v rèn luy n nh ng k năng khác nhau đ hệ ụ ệ ữ ỹ ể ướng đ nế
nh ng m c tiêu c th và tữ ụ ụ ể ương đ i đ c l p, nh ng gi a chúng đ u có s k t n i,ố ộ ậ ư ữ ề ự ế ố liên thông trên n n t ng c a các k năng t duy và ngôn ng , đó là ề ả ủ ỹ ư ữ suy nghĩ – nói –
vi t ế N i dung c a các chộ ủ ương được biên so n d a trên s v n d ng tích h p ki nạ ự ự ậ ụ ợ ế
th c c a nhi u môn khoa h c nh : Ngôn ng h c, Ti ng Vi t th c hành, Phứ ủ ề ọ ư ữ ọ ế ệ ự ươ ngpháp lu n nghiên c u khoa h c, Logic h c, T duy ph n bi n, Tâm lý h c, Văn hóaậ ứ ọ ọ ư ả ệ ọ
Vi t Nam, cùng v i các k năng giao ti p – s ph m, k năng l p lu n, tranh lu n,ệ ớ ỹ ế ư ạ ỹ ậ ậ ậ
ph n bi n. Các ki n th c và k năng y đã đả ệ ế ứ ỹ ấ ược v n d ng, chuy n hóa thành cácậ ụ ể nhóm k năng c th trong m i chỹ ụ ể ỗ ương.
3
Trang 4Vi c n m v ng và th c hành v n d ng t t các k năng này trong th c ti n sệ ắ ữ ự ậ ụ ố ỹ ự ễ ẽ
ph c v thi t th c trụ ụ ế ự ước h t cho các ho t đ ng h c t p, nghiên c u c a sinh viên,ế ạ ộ ọ ậ ứ ủ giúp th c hi n t t các bài th o lu n, thuy t trình, tranh lu n, vi t ti u lu n, lu nự ệ ố ả ậ ế ậ ế ể ậ ậ văn t t nghi p, th c hi n các đ tài khoa h c cũng nh quá trình t h c, t nghiênố ệ ự ệ ề ọ ư ự ọ ự
c u lâu dài. ứ
Đ i v i các ngành ngh đ c thù nh ngh báo, ngh giáo, ngh ngo i giao,ố ớ ề ặ ư ề ề ề ạ chính khách… thì vi c n m v ng và th c hành t t các k năng này là đi u ki n tiênệ ắ ữ ự ố ỹ ề ệ quy t đ đem l i s thành công trong s nghi p và cu c s ng, nh t là trong xã h iế ể ạ ự ự ệ ộ ố ấ ộ
hi n đ i, khi mà s c nh tranh đang ngày càng tr nên gay g t và kh c li t trongệ ạ ự ạ ở ắ ố ệ
m i lĩnh v c. ọ ự
Đ c bi t đ i v i ngh Lu t, khi mà công vi c chuyên môn ph i th c hi nặ ệ ố ớ ề ậ ệ ả ự ệ
thường ngày là các cu c đ u trí, đ u kh u đ gi i quy t mâu thu n, tranh ch p gi aộ ấ ấ ẩ ể ả ế ẫ ấ ữ
ph i/ trái, đúng / sai liên quan đ n s ph n, th m chí quy t đ nh c v n m ng conả ế ố ậ ậ ế ị ả ậ ạ
người thì vi c n m v ng và v n d ng thu n th c các k năng l p lu n, tranh lu n,ệ ắ ữ ậ ụ ầ ụ ỹ ậ ậ ậ
ph n bi n đ có đả ệ ể ược kh năng l p lu n s c s o và tài hùng bi n thuy t ph c làả ậ ậ ắ ả ệ ế ụ
nh ng đòi h i t i c n thi t đ có th t n t i và kh ng đ nh ch đ ng trong ngh ữ ỏ ố ầ ế ể ể ồ ạ ẳ ị ỗ ứ ề
Vì được biên so n l n đ u, l i ph i t ng h p, bao quát nhi u lĩnh v c chuyênạ ầ ầ ạ ả ổ ợ ề ự môn v i nhi u nhóm k năng khác nhau, do đó ớ ề ỹ T p bài gi ng K năng nghiên c u ậ ả ỹ ứ
và l p lu n ậ ậ ch c ch n s không tránh kh i nh ng thi u sót và h n ch ắ ắ ẽ ỏ ữ ế ạ ế
R t mong đấ ược các nhà chuyên môn và b n đ c quan tâm đóng góp ý ki n đạ ọ ế ể
l n xu t b n sau, ầ ấ ả T p bài gi ng ậ ả được b sung, ch nh lý hoàn thi n h n.ổ ỉ ệ ơ
Th t , ý ki n đóng góp xin đư ừ ế ược g i t i: Phòng Đào t o, Trử ớ ạ ường Đ i h c Lu tạ ọ ậ
TP. H Chí Minh – S 2, Nguy n T t Thành, Qu n 4, TP. H Chí Minh; Đi n tho i:ồ ố ễ ấ ậ ồ ệ ạ 08.39400.723 – 08.37266.333
TÁC GIẢ
4
Trang 5 N m đắ ược yêu c u và các bầ ước th c hi n m t đ tài nghiên c u khoa h c.ự ệ ộ ề ứ ọ
N m đắ ược các thao tác c th đ th c hi n m t đ tài nghiên c u khoa h c.ụ ể ể ự ệ ộ ề ứ ọ
+ V k năng ề ỹ :
Rèn luy n phệ ương pháp và k năng t duy khoa h c.ỹ ư ọ
Rèn luy n các k năng th c hi n m t đ tài nghiên c u khoa h c. ệ ỹ ự ệ ộ ề ứ ọ
Giúp sinh viên hình thành thói quen và k năng t h c, t nghiên c u đ nâng caoỹ ự ọ ự ứ ể
ch t lấ ượng c a vi c h c đ i h c, đ ng th i kh i ngu n ni m đam mê nghiênủ ệ ọ ở ạ ọ ồ ờ ơ ồ ề
c u, giúp h t o l p thói quen t nghiên c u lâu dài.ứ ọ ạ ậ ự ứ
N I DUNG BÀI H CỘ Ọ
Khác v i vi c h c ph thông, vi c h c b c đ i h c v i đúng nghĩa ph i làớ ệ ọ ở ổ ệ ọ ở ậ ạ ọ ớ ả quá trình t h c, t nghiên c u, tìm tòi ki n th c đ đáp ng đự ọ ự ứ ế ứ ể ứ ược các yêu c u nh nầ ậ
th c b c cao. N u yêu c u nh n th c b c h c ph thông ch c n d ng l i c pứ ậ ế ầ ậ ứ ở ậ ọ ổ ỉ ầ ừ ạ ở ấ
đ b c 1: bi t và hi u, thì b c đ i h c không ch d ng l i đó mà còn c n ph iộ ậ ế ể ở ậ ạ ọ ỉ ừ ạ ở ầ ả
ti n đ n các n c thang nh n th c cao h n, đó là nh n th c b c 2: phân tích, t ngế ế ấ ậ ứ ơ ậ ứ ậ ổ
h p, lý gi i; và b c 3: đánh giá, phê phán, liên h và v n d ng vào th c ti n. ợ ả ậ ệ ậ ụ ự ễ
Đ đ t để ạ ược các m c đ nh n th c b c 2 và 3 đòi h i ứ ộ ậ ứ ậ ỏ vi c h c đ i h c ệ ọ ở ạ ọ ph iả
g n li n v i các ho t đ ng ắ ề ớ ạ ộ nghiên c u khoa h c đ rèn luy n t duy khoa h c cũngứ ọ ể ệ ư ọ
nh các k năng t h c, t nghiên c u, đó lư ỹ ự ọ ự ứ à nh ng k năng mà b t c sinh viên đ iữ ỹ ấ ứ ạ
5
Trang 6h c nào cũng c n ph i có. ọ ầ ả S không có nh ng nhà khoa h c, cũng nh không cóẽ ữ ọ ư
nh ng khám phá, nh ng phát minh khoa h c trong tữ ữ ọ ương lai, n u không có s kh iế ự ở
đ u b ng vi c trang b nh ng k năng n n t ng cũng nh kh i g i ni m say mê v iầ ằ ệ ị ữ ỹ ề ả ư ơ ợ ề ớ công vi c tìm tòi nghiên c u t lúc còn là sinh viên trên gi ng đệ ứ ừ ả ường.
Ho t đ ng nghiên c u khoa h c, vì v y là m t ho t đ ng có ý nghĩa quan tr ng,ạ ộ ứ ọ ậ ộ ạ ộ ọ
được th c hi n thự ệ ường xuyên, liên t c và xuyên su t, g n li n v i nhi m v h cụ ố ắ ề ớ ệ ụ ọ
t p c a m i sinh viên trong quá trình th c hi n các môn h c. Các bài t p th c hànhậ ủ ỗ ự ệ ọ ậ ự nghiên c u khoa h c đ i h c thứ ọ ở ạ ọ ường được th c hi n dự ệ ưới các d ng nh : vi t bàiạ ư ế tham lu n v m t v n đ đ trình bày trong m t bu i th o lu n nhóm, l p; vi t tómậ ề ộ ấ ề ể ộ ổ ả ậ ớ ế
t t n i dung m t bài báo khoa h c hay m t cu n sách; vi t m t bài ti u lu n cho bàiắ ộ ộ ọ ộ ố ế ộ ể ậ
t p tháng. c p đ cao h n, đó là vi c t p làm m t đ tài nghiên c u theo nhóm,ậ Ở ấ ộ ơ ệ ậ ộ ề ứ
vi t bài t p niên lu n, khoá lu n t t nghi p ế ậ ậ ậ ố ệ
Tuy nhiên, ph n đông sinh viên còn ch a có đầ ư ược nh ng ki n th c c b n vữ ế ứ ơ ả ề nghiên c u khoa h c. Vì v y n i dung chứ ọ ậ ộ ương này s trang b các ki n th c t ngẽ ị ế ứ ổ quan v nghiên c u khoa h c cũng nh qui trình và các k năng đ th c hi n m tề ứ ọ ư ỹ ể ự ệ ộ
đ tài nghiên c u khoa h c. ề ứ ọ
1 T ng quan v nghiên c u khoa h cổ ề ứ ọ
1.1.Khái ni m v nghiên c u khoa h c ệ ề ứ ọ
1.1.1. Khái ni m khoa h c ệ ọ
T đi n Ti ng Vi t ừ ể ế ệ đ nh nghĩa khoa h c là “ị ọ h th ng tri th c tích lũy trong quá ệ ố ứ trình l ch s và đ ị ử ượ c th c ti n ch ng minh, ph n ánh nh ng quy lu t khách quan ự ễ ứ ả ữ ậ
c a th gi i bên ngoài cũng nh c a ho t đ ng tinh th n c a con ng ủ ế ớ ư ủ ạ ộ ầ ủ ườ i, giúp con
ng ườ i có kh năng c i t o th gi i hi n th c ả ả ạ ế ớ ệ ự ”.1
Theo T đi n Bách khoa toàn th ừ ể ư Vi t Nam, khoa h c là: “ệ ọ h th ng tri th c v ệ ố ứ ề
t nhiên, xã h i và t duy, đ ự ộ ư ượ c tích lu trong quá trình nh n th c trên c s th c ỹ ậ ứ ơ ở ự
ti n, đ ễ ượ c th hi n b ng nh ng khái ni m, phán đoán, h c thuy t. Nhi m v c a ể ệ ằ ữ ệ ọ ế ệ ụ ủ khoa h c là phát hi n ra b n ch t, tính quy lu t c a các hi n t ọ ệ ả ấ ậ ủ ệ ượ ng, s v t, quá ự ậ trình, t đó mà d báo v s v n đ ng, phát tri n c a chúng, đ nh h ừ ự ề ự ậ ộ ể ủ ị ướ ng cho ho t ạ
đ ng c a con ng ộ ủ ườ i. Khoa h c giúp cho con ng ọ ườ i ngày càng có kh năng chinh ả
1 Vi n Ngôn ng h c, ệ ữ ọ T đi n Ti ng Vi t ừ ể ế ệ , Hoàng Phê ch biên, Nxb Đà N ng – Trung tâm T đi n h c, 2002.ủ ẵ ừ ể ọ
6
Trang 7ph c t nhiên và xã h i. Khoa h c v a là m t hình thái ý th c xã h i v a là m t ụ ự ộ ọ ừ ộ ứ ộ ừ ộ
d ng ho t đ ng, m t công c nh n th c ạ ạ ộ ộ ụ ậ ứ ”.2
Nh v y, trong khái ni m ư ậ ệ khoa h c ọ bao g m hai phồ ương di n: ệ ho t đ ng khoa ạ ộ
h c ọ và tri th c khoa h c ứ ọ Ho t đ ng khoa h c là quá trình áp d ng các ý tạ ộ ọ ụ ưởng, nguyên lý và phương pháp khoa h c đ nghiên c u, tìm tòi đ khám phá ra nh ng triọ ể ứ ể ữ
th c m i v t nhiên và xã h i, đ mô t , gi i thích hay d báo v các s v t, hi nứ ớ ề ự ộ ể ả ả ự ề ự ậ ệ
tượng trong th gi i khách quan.ế ớ
S n ph m c a các ho t đ ng nghiên c u khoa h c là các tri th c khoa h c. Triả ẩ ủ ạ ộ ứ ọ ứ ọ
th c khoa h c là nh ng hi u bi t v b n ch t và qui lu t c a t nhiên, xã h i màứ ọ ữ ể ế ề ả ấ ậ ủ ự ộ con người có được thông qua ho t đ ng nghiên c u khoa h c, đạ ộ ứ ọ ược khái quát dướ i
d ng lý thuy t, đó là các khái ni m, phán đoán, h c thuy t. Nh v y, trong kho tàngạ ế ệ ọ ế ư ậ tri th c c a nhân lo i g m hai h th ng tri th c: tri th c kinh nghi m và tri th cứ ủ ạ ồ ệ ố ứ ứ ệ ứ khoa h c. ọ
Tri th c kinh nghi m ứ ệ là nh ng hi u bi t đữ ể ế ược tích lũy b ng con đằ ường nh nậ
th c c m tính, tr c ti p qua các ho t đ ng th c ti n hàng ngày nên thứ ả ự ế ạ ộ ự ễ ường r i r c,ờ ạ
t n m n, ch nh n di n đ i tả ạ ỉ ậ ệ ố ượng nh ng bi u hi n b ngoài, không có kh năngở ữ ể ệ ề ả
ti p c n sâu vào b n ch t, cũng nh ch a khái quát đế ậ ả ấ ư ư ược các thu c tính, các qui lu tộ ậ cũng nh các m i quan h bên trong c a đ i tư ố ệ ủ ố ượng.
Tri th c khoa h c ứ ọ m c dù có c s t các tri th c kinh nghi m, d a trên các k tặ ơ ở ừ ứ ệ ự ế
qu quan sát, thu th p các thông tin t các s ki n, hi n tả ậ ừ ự ệ ệ ượng x y ra ng u nhiênả ẫ trong th c t , nh ng b ng t duy khoa h c và b ng các phự ế ư ằ ư ọ ằ ương pháp khoa h c, cácọ thông tin y đấ ượ ổc t ch c thành h th ng, đứ ệ ố ược lý gi i t b n ch t, đả ừ ả ấ ược khái quát
và đúc k t thành các qui lu t dế ậ ướ ại d ng các công th c, khái ni m, đ nh lý, đ nh lu t,ứ ệ ị ị ậ
ph m trù, h c thuy t khoa h c…. t đó hình thành nên các b môn khoa h c tạ ọ ế ọ ừ ộ ọ ự nhiên và xã h i. ộ
1.1.2 Khái ni m t duy khoa h c ệ ư ọ
M i ho t đ ng c a con ngọ ạ ộ ủ ườ ềi đ u được đi u khi n b i t duy. Đ đáp ngề ể ở ư ể ứ
nh ng ho t đ ng th c ti n v i nh ng đ c tr ng khác nhau, t duy c a con ngữ ạ ộ ự ễ ớ ữ ặ ư ư ủ ườ icũng t n t i v i 3 ki u d ng v i nh ng đ c đi m u tr i khác nhau: ồ ạ ớ ể ạ ớ ữ ặ ể ư ộ
2 http://dictionary.bachkhoatoanthu.gov.vn
7
Trang 8+ T duy hành đ ng tr c quan ư ộ ự (còn g i là t duy c m tính hay t duy th c ti nọ ư ả ư ự ễ hàng ngày): là d ng th c t duy g n li n v i các đ i tạ ứ ư ắ ề ớ ố ượng c th , tr c ti p, giúp taụ ể ự ế
nh n th c đậ ứ ượ ừc t ng m t, t ng khía c nh riêng r g n li n v i nh ng hình nh bặ ừ ạ ẽ ắ ề ớ ữ ả ề ngoài v đ i tề ố ượng mà không th y đấ ược b n ch t và các qui lu t phát tri n c a nó.ả ấ ậ ể ủ
D ng th c t duy này đi u khi n các ho t đ ng th c ti n hàng ngày c a con ngạ ứ ư ề ể ạ ộ ự ễ ủ ườ i
+ T duy hình t ư ượ ng c m tính ả (còn g i là t duy ngh thu t t duy hìnhọ ư ệ ậ ư
tượng): là d ng th c t duy trong đó s nh n th c v đ i tạ ứ ư ự ậ ứ ề ố ượng không tách r i gi aờ ữ
nh ng bi u hi n c th c m tính, ng u nhiên, cá bi t, c a đ i tữ ể ệ ụ ể ả ẫ ệ ủ ố ượng v i tínhớ
ch nh th , toàn v n, tính ph bi n, cái khái quát v đ i tỉ ể ẹ ổ ế ề ố ượng, trên c s c a sơ ở ủ ự
th ng nh t, hòa quy n gi a lý trí và tình c m. Đây là d ng th c t duy đi u khi nố ấ ệ ữ ả ạ ứ ư ề ể lĩnh v c ho t đ ng ngh thu t c a con ngự ạ ộ ệ ậ ủ ười
+ T duy khái ni m lôgic ư ệ (còn g i là t duy logic/ t duy khoa h c): là d ngọ ư ư ọ ạ
th c t duy có kh năng ph n ánh gián ti p th c t i khách quan trên c s c a sứ ư ả ả ế ự ạ ơ ở ủ ự
tr u từ ượng hóa, khái quát hóa v đ i tề ố ượng thông qua các khái ni m, công th c,ệ ứ
ph m trù, phán đoán, suy lu n, lý thuy t, gi thuy t…, nh đó có th khám pháạ ậ ế ả ế ờ ể
được nh ng m i liên h bên trong có tính b n ch t cũng nh nh ng qui lu t t n t iữ ố ệ ả ấ ư ữ ậ ồ ạ
và phát tri n t t y u c a hi n th c khách quan. ể ấ ế ủ ệ ự
Ba d ng th c t duy này đ u có m i ngạ ứ ư ề ở ỗ ườ ới v i nh ng m c đ bi u hi n uữ ứ ộ ể ệ ư
tr i khác nhau, chúng không t n t i bi t l p mà có m i quan h bi n ch ng, b sungộ ồ ạ ệ ậ ố ệ ệ ứ ổ cho nhau đ đem l i cho con ngể ạ ười có kh năng nh n th c, khám phá toàn di n vả ậ ứ ệ ề
th c t i khách quan, trong đó t duy khoa h c là c s đ th c hi n các ho t đ ngự ạ ư ọ ơ ở ể ự ệ ạ ộ nghiên c u khoa h c, nh m giúp con ngứ ọ ằ ườ ếi ti p c n sâu vào b n ch t c a th gi iậ ả ấ ủ ế ớ
đ khái quát các qui lu t ph quát và t t y u c a các đ i tể ậ ổ ấ ế ủ ố ượng
1.1.3 Khái ni m nghiên c u khoa h c ệ ứ ọ
Khái ni m ệ nghiên c u ứ (research): là “xem xét, tìm hi u kĩ l ể ưỡ ng đ n m v ng ể ắ ữ
v n đ , gi i quy t v n đ hay đ rút ra nh ng hi u bi t m i ấ ề ả ế ấ ề ể ữ ể ế ớ ”.1
Tác gi Vũ Cao Đàm trong ả Giáo trình Ph ươ ng pháp lu n nghiên c u khoa h c ậ ứ ọ
đ nh nghĩa: ị “Nghiên c u khoa h c là s phát hi n b n ch t s v t, phát tri n nh n ứ ọ ự ệ ả ấ ự ậ ể ậ
th c khoa h c v th gi i; ho c là sáng t o ph ứ ọ ề ế ớ ặ ạ ươ ng pháp m i và ph ớ ươ ng ti n kĩ ệ thu t m i đ làm bi n đ i s v t ph c v cho m c tiêu ho t đ ng c a con ng ậ ớ ể ế ố ự ậ ụ ụ ụ ạ ộ ủ ườ ” i 2
1 T đi n Ti ng Vi t ừ ể ế ệ , sđd.
2 Vũ cao Đàm, Giáo trình Ph ươ ng pháp lu n nghiên c u khoa h c ậ ứ ọ , Nxb. GD, 2009 tr. 35
8
Trang 9T các đ nh nghĩa trên, có th xác đ nh đ i từ ị ể ị ố ượng, n i dung và m c đích c aộ ụ ủ nghiên c u khoa h c: ứ ọ
Đ i tố ượng c a nghiên c u khoa h c là ủ ứ ọ th gi i khách quan (t nhiên và xã h i)ế ớ ự ộ
và phương pháp nh n th c th gi i khách quan y.ậ ứ ế ớ ấ
N i dung c a nộ ủ ghiên c uứ khoa h cọ là ho t đ ng c a t duy khoa h c k t h pạ ộ ủ ư ọ ế ợ
v i vi c v n d ng các phớ ệ ậ ụ ương pháp, phương ti n khoa h c đ thu th p thông tin,ệ ọ ể ậ
x lý thông tin trên c s c a các phán đoán, phân tích, t ng h p, khái quát, suy lu nử ơ ở ủ ổ ợ ậ
đ khám phá, phát hi n và ch ng minh s t n t i c a m t chân lý khoa h c.ể ệ ứ ự ồ ạ ủ ộ ọ
M c đích c a nghiên c u khoa h c nh m phát hi n ra nh ng tri th c m i, sángụ ủ ứ ọ ằ ệ ữ ứ ớ
t o nh ng giá tr m i, đ xu t nh ng gi i pháp m i đ vạ ữ ị ớ ề ấ ữ ả ớ ể ượt lên nh ng tri th c cũ,ữ ứ
b sung ho c thay th nh ng giá tr không còn phù h p, làm thay đ i nh n th c c aổ ặ ế ữ ị ợ ổ ậ ứ ủ con người theo hướng ti n b h n, giúp con ngế ộ ơ ười ngày càng ti m c n h n v iệ ậ ơ ớ chân lý v đ i tề ố ượng. T các k t qu nghiên c u c a khoa h c đ v n d ng vàoừ ế ả ứ ủ ọ ể ậ ụ
vi c c i t o th c ti n, đáp ng nh ng nhu c u ngày càng cao h n c a cu c s ngệ ả ạ ự ễ ứ ữ ầ ơ ủ ộ ố con người.
1.2. Phân lo i khoa h c và nghiên c u khoa h c ạ ọ ứ ọ
1.2.1 Phân lo i khoa h c ạ ọ
Hi n nay, có nhi u cách phân lo i khoa h c d a trên nh ng tiêu chí khác nhau,ệ ề ạ ọ ự ữ trong đó cách phân lo i ph bi n nh t là chia các lĩnh v c khoa h c thành ba nhómạ ổ ế ấ ự ọ
c b n nh sau:ơ ả ư
+ Khoa h c xã h i và nhân văn ọ ộ : nghiên c u v b n ch t, các quy lu t, s v nứ ề ả ấ ậ ự ậ
đ ng và phát tri n c a xã h i và t duy nh tri t h c, chính tr h c, kinh t h c, vănộ ể ủ ộ ư ư ế ọ ị ọ ế ọ
h c, văn hóa h c, m h c, tâm lý h c, đ o đ c h c, lu t h c, giáo d c h c, xã h iọ ọ ỹ ọ ọ ạ ứ ọ ậ ọ ụ ọ ộ
h c, kh o c h c, s h c,…ọ ả ổ ọ ử ọ
+ Khoa h c t nhiên ọ ự : nghiên c u v b n ch t, các quy lu t v s v n đ ng vàứ ề ả ấ ậ ề ự ậ ộ phát tri n c a th gi i t nhiên nh toán h c, v t lý h c, hoá h c, thiên văn h c,ể ủ ế ớ ự ư ọ ậ ọ ọ ọ sinh v t h c, sinh lý h c ậ ọ ọ
+ Khoa h c kĩ thu t và công ngh ọ ậ ệ: nghiên c u đ ng d ng các thành t u c aứ ể ứ ụ ự ủ khoa h c t nhiên vào trong lĩnh v c kĩ thu t công ngh nh m phát minh ra các quyọ ự ự ậ ệ ằ trình công ngh m i, ch t o ra các lo i máy móc, thi t b m i, s n xu t ra các lo iệ ớ ế ạ ạ ế ị ớ ả ấ ạ
s n ph m v t ch t…ả ẩ ậ ấ
9
Trang 10Tuy nhiên, c n ph i l u ý là các cách phân lo i trên ch có tính ch t tầ ả ư ạ ỉ ấ ương đ i,ố
b i vì các ngành khoa h c thở ọ ường không t n t i bi t l p, riêng r mà luôn có m iồ ạ ệ ậ ẽ ố liên h v i nhau, ti p thu và v n d ng thành qu nghiên c u c a nhau.ệ ớ ế ậ ụ ả ứ ủ
1.2.2 Phân lo i nghiên c u khoa h c ạ ứ ọ
D a theo nh ng tiêu chí khác nhau, ngự ữ ười ta cũng có nhi u cách phân lo i nghiênề ạ
c u khoa h c khác nhau. Sau đây là các tiêu chí phân lo i ch y u: ứ ọ ạ ủ ế
1.2.2.1. Phân lo i theo ch c năng nghiên c u ạ ứ ứ
D a trên tiêu chí v ch c năng nghiên c u, nghiên c u khoa h c đự ề ứ ứ ứ ọ ược chia thành
4 lo i:ạ
Nghiên c u mô t ứ ả: là nh ng nghiên c u nh m đ a ra m t h th ng tri th c vữ ứ ằ ư ộ ệ ố ứ ề
nh n d ng m t s v t, đánh giá m t s v t, hi n tậ ạ ộ ự ậ ộ ự ậ ệ ượng.
Nghiên c u gi i thích ứ ả : là nh ng nghiên c u nh m gi i thích ngu n g c, c uữ ứ ằ ả ồ ố ấ trúc, quy lu t chi ph i quá trình v n đ ng c a s v t. ậ ố ậ ộ ủ ự ậ
Nghiên c u gi i pháp ứ ả : là nh ng nghiên c u nh m tìm ki m, sáng t o các gi iữ ứ ằ ế ạ ả pháp đ kh c ph c, nâng cao, phát tri n s v t, s vi c. ể ắ ụ ể ự ậ ự ệ
Nghiên c u d báo ứ ự : là nh ng nghiên c u nh m nh n d ng tr ng thái c a s v tữ ứ ằ ậ ạ ạ ủ ự ậ trong tương lai.
1.2.2.2. Phân lo i theo ph ạ ươ ng th c thu th p thông tin ứ ậ
Theo tiêu chí này, nghiên c u khoa h c đứ ọ ược chia thành 3 lo i: ạ
Nghiên c u th vi n ứ ư ệ : là lo i nghiên c u đạ ứ ược th c hi n t ngu n thông tin, tự ệ ừ ồ ư
li u ch y u thu th p đệ ủ ế ậ ượ ừc t các lo i sách, báo trong đó công b các công trìnhạ ố nghiên c u, bài vi t có liên quan đ n v n đ nghiên c u.ứ ế ế ấ ề ứ
Nghiên c u đi n dã ứ ề : là lo i nghiên c u đạ ứ ược th c hi n ch y u d a vào sự ệ ủ ế ự ự quan sát, thu th p thông tin qua th c t , t i hi n trậ ự ế ạ ệ ường, thông qua các phương ti nệ
đo đ c, ghi âm, ghi hình, ho c trò chuy n, ph ng v n tr c ti p… ạ ặ ệ ỏ ấ ự ế
Nghiên c u labô ứ (nghiên c u th c nghi m): là lo i nghiên c u đứ ự ệ ạ ứ ược th c hi nự ệ
ch y u trong phòng thí nghi m v i các máy móc và phủ ế ệ ớ ương ti n th c nghi m đệ ự ệ ể
mô ph ng các đ i tỏ ố ượng và các quan h tệ ương tác gi a chúng, t đó rút ra các k tữ ừ ế
lu n. ậ
1.2.2.3. Phân lo i theo m c tiêu ng d ng ạ ụ ứ ụ
Theo tiêu chí này thì nghiên c u khoa h c đứ ọ ược phân ra 4 lo i: ạ
10
Trang 11 Nghiên c u c b n ứ ơ ả : lo i hình nghiên c u này có m c tiêu là tìm tòi, sáng t oạ ứ ụ ạ ra
nh ng tri th c m i, nh ng giá tr m i, đi sâuữ ứ ớ ữ ị ớ khám phá b n ch t và quy lu t v nả ấ ậ ậ
đ ng và phát tri n c a th gi i nên s n ph m c a lo i nghiên c u này không có khộ ể ủ ế ớ ả ẩ ủ ạ ứ ả năng ng d ng tr c ti p vào m t lĩnh v c c a đ i s ng mà có vai trò làm n n t ngứ ụ ự ế ộ ự ủ ờ ố ề ả tri th c choứ các quá trình nghiên c u và ng d ng ti p theo.ứ ứ ụ ế
Nghiên c u ng d ng ứ ứ ụ : lo i hình nghiên c u này d a trên nh ng thành t u c aạ ứ ự ữ ự ủ nghiên c u c b n đ v n d ng vào trong các lĩnh v c c a khoa h c nh m phátứ ơ ả ể ậ ụ ự ủ ọ ằ
hi n ra nh ng nguyên lý, nh ng qui lu t m i, tìm ra nh ng gi i pháp h u ích, nh ngệ ữ ữ ậ ớ ữ ả ữ ữ quy trình công ngh và nh ng sáng ch m i đ thúc đ y s ti n b xã h i.ệ ữ ế ớ ể ẩ ự ế ộ ộ
Nghiên c u tri n khai ứ ể : lo i hình nghiên c u này có m c tiêu là tìm kh năng ápạ ứ ụ ả
d ng đ i trà các k t qu nghiên c u ng d ng vào th c t s n xu t và đ i s ng xãụ ạ ế ả ứ ứ ụ ự ế ả ấ ờ ố
h i nh m đem l i nh ng thành qu tr c ti p làm thay đ i các hi n tr ng c a đ iộ ằ ạ ữ ả ự ế ổ ệ ạ ủ ờ
s ng xã h i.ố ộ
Nghiên c u d báo ứ ự : là lo i nghiên c u mà m c đích không ph i là đ a đ nạ ứ ụ ả ư ế
nh ng k t qu tr c ti p, h u d ng t i th i đi m nghiên c u mà ch là d báo xu thữ ế ả ự ế ữ ụ ạ ờ ể ứ ỉ ự ế phát tri n c a đ i tể ủ ố ượng trong tương lai
Tuy nhiên, s phân lo i theo các tiêu chí trên đây ch hoàn toàn là tự ạ ỉ ương đ i d aố ự trên tính u tr i c a m i tiêu chí, còn trong th c t thư ộ ủ ỗ ự ế ường luôn có s k t h p, v nự ế ợ ậ
d ng các d ng th c nghiên c u khác nhau ngay trong m t công trình nghiên c uụ ạ ứ ứ ộ ứ
nh m đ t đằ ạ ược nh ng hi u qu t i u.ữ ệ ả ố ư
1.3 Yêu c u c a nghiên c u khoa h c ầ ủ ứ ọ
1.3.1 Yêu c u đ i v i ng ầ ố ớ ườ i nghiên c u ứ
Có ki n th c đ i v i lĩnh v c c n nghiên c u.ế ứ ố ớ ự ầ ứ
Có t duy khoa h c, có tinh th n khách quan, khoa h c khi xem xét, đánh giá đ iư ọ ầ ọ ố
tượng, tránh thiên ki n ch quan.ế ủ
Có t duy ph n bi n, t c có kh năng xem xét v n đ t nhi u phía, nhi uư ả ệ ứ ả ấ ề ừ ề ề chi u. ề
Có t duy sáng t o: nghiên c u khoa h c nh m m c đích đ tìm ra cái m i, b iư ạ ứ ọ ằ ụ ể ớ ở
v y m t trong nh ng yêu c u quan tr ng đ i v i ngậ ộ ữ ầ ọ ố ớ ười nghiên c u khoa h c là ph iứ ọ ả
có kh năng sáng t o, tìm tòi, phát hi n cái m i, không ch p nh n, không b ng lòng,ả ạ ệ ớ ấ ậ ằ
an ph n v i nh ng gì đã có, đã bi t. ậ ớ ữ ế
11
Trang 12 Có ni m đam mê nghiên c u tìm tòi, khám phá cái m i; có đ c tính kiên trì, ch uề ứ ớ ứ ị khó, dám d n thân, dám ấ ch p nh n r i ro,ấ ậ ủ b i ở nghiên c u khoa h c là công vi c đ yứ ọ ệ ầ cam go, th thách ch không ph i là con đử ứ ả ường “r i th m đ ”. ả ả ỏ
Có b n lĩnh khoa h c và chính ki n cá nhân đ b o v quan đi m và l p trả ọ ế ể ả ệ ể ậ ườ ngkhoa h c c a mình m t khi đã có nh ng c s khách quan và ni m tin vào các c sọ ủ ộ ữ ơ ở ề ơ ở y
ấ
Có đ o đ c khoa h c, đó là ph m ch t trung th c và lòng t tr ng đ khôngạ ứ ọ ẩ ấ ự ự ọ ể
đ o văn, không l i d ng thành qu lao đ ng c a ngạ ợ ụ ả ộ ủ ười khác.
1.3.2 Yêu c u đ i v i s n ph m khoa h c ầ ố ớ ả ẩ ọ
M t s n ph m nghiên c u khoa h c ch có giá tr khi nó đáp ng độ ả ẩ ứ ọ ỉ ị ứ ược các yêu
c u c b n sau đây: ầ ơ ả
Tính sáng t o ạ : giá tr c a m t s n ph m nghiên c u khoa h c đị ủ ộ ả ẩ ứ ọ ược đánh giá
trước h t ph c thu c vào nh ng ế ụ ộ ữ tri th c m i ứ ớ , nh ng sáng t o, phát minh m i mà nóữ ạ ớ đem l i. Mạ ục đích c a nghiên c u khoa h c là khám phá, phát hi n b n ch t, quyủ ứ ọ ệ ả ấ
lu t c a th gi i t nhiên và xã h i mà trậ ủ ế ớ ự ộ ước đó con người ch a bi t ho c bi tư ế ặ ế
ch a toàn di n và th u đáo, là s b sung thêm nh ng tri th c m i đ làm giàu cóư ệ ấ ự ổ ữ ứ ớ ể thêm kho tàng tri th c c a nhân lo i, cho nên, nh ng m c đ khác nhau, dù ít dùứ ủ ạ ở ữ ứ ộ nhi u, m t công trình nghiên c u khoa h c ch có giá tr th c s khi nó đem l iề ộ ứ ọ ỉ ị ự ự ạ
nh ng thông tin m i, góp ph n thúc đ y nh n th c c a con ngữ ớ ầ ẩ ậ ứ ủ ười ti n thêm m tế ộ
bước, làm thay đ i nh n th c và hành đ ng c a con ngổ ậ ứ ộ ủ ười.
Tính khách quan, chính xác: thông tin trong khoa h c ph i có tính khách quan,ọ ả tính chính xác, t c là ứ ph i ph n ánh đúng b n ch t và qui lu t khách quan c a đ iả ả ả ấ ậ ủ ố
tượng thì m i có giá tr và đ tin c y.ớ ị ộ ậ Tiêu chí đ đánh giá, ki m ch ng tính chínhể ể ứ xác và đ tin c y c a các k t qu nghiên c u tùy thu c vào tính ch t đ c thù c aộ ậ ủ ế ả ứ ộ ấ ặ ủ
m i ngành khoa h c cũng nh m i đ i tỗ ọ ư ỗ ố ượng nghiên c u c th (khoa h c xã h i,ứ ụ ể ọ ộ khoa h c t nhiên, khoa h c công ngh là không gi ng nhau), tuy nhiên nó đ u đọ ự ọ ệ ố ề ượ c
ph n ánh trả ước h t thông qua vi c v n d ng các phế ệ ậ ụ ương pháp, qui trình, thao tác nghiên c u đ m b o tính khách quan và phù h p. Vì v y, đ ch ng minh tính kháchứ ả ả ợ ậ ể ứ quan, khoa h c và chính xác c a k t qu nghiên c u, khi báo cáo, công b k t quọ ủ ế ả ứ ố ế ả nghiên c u đòi h i ngứ ỏ ười nghiên c u cũng ph i trình bày c quá trình ti n hành côngứ ả ả ế
vi c c a mình (phệ ủ ương pháp, qui trình, thao tác nghiên c u) đ đ a đ n k t qu y,ứ ể ư ế ế ả ấ
12
Trang 13b i n u nh ng y u t này không đ m b o tính khách quan, khoa h c thì k t quở ế ữ ế ố ả ả ọ ế ả nghiên c u s không có đ tin c y. ứ ẽ ộ ậ
Tính lý lu n và th c ti n ậ ự ễ : s n ph m nghiên c u khoa h c ph i có ý nghĩa lýả ẩ ứ ọ ả
lu n và th c ti n (ho c chí ít cũng là m t trong hai phậ ự ễ ặ ộ ương di n y). Đi u này cóệ ấ ề nghĩa là, m t s n ph m c a nghiên c u khoa h c ph i đem l i, ho c là nh ng nh nộ ả ẩ ủ ứ ọ ả ạ ặ ữ ậ
th c m i v m t lý lu n đ thúc đ y các nh n th c lý lu n ti n thêm m t bứ ớ ề ặ ậ ể ẩ ậ ứ ậ ế ộ ướ c,
ho c là ph i gi i quy t đặ ả ả ế ược m t (hay m t s ) v n đ mà th c ti n cu c s ng đ tộ ộ ố ấ ề ự ễ ộ ố ặ
ra, ho c là c hai phặ ả ương di n lý lu n và th c ti n đ làm thay đ i nh n th c vàệ ậ ự ễ ể ổ ậ ứ hành đ ng c a xã h i theo hộ ủ ộ ướng tích c c h n. ự ơ
2 Các bước th c hi n m t đ tài nghiên c u khoa h cự ệ ộ ề ứ ọ
Do m i ngành khoa h c có đ i tỗ ọ ố ượng nghiên c u khác nhau, và do đó các phứ ươ ngpháp nghiên c u cũng nh các bứ ư ước ti n hành c th cũng không gi ng nhau. Trongế ụ ể ố
ph m vi n i dung chạ ộ ương trình môn h c này ch họ ỉ ướng đ n m c tiêu c th là cungế ụ ụ ể
c p các ki n th c và k năng nghiên c u khoa h c cho đ i tấ ế ứ ỹ ứ ọ ố ượng là sinh viên ngành
Lu t nên chúng tôi ch gi i h n trình bày qui trình cũng nh các thao tác c th choậ ỉ ớ ạ ư ụ ể
vi c th c hi n m t đ tài nghiên c u thu c lĩnh v c khoa h c xã h i.ệ ự ệ ộ ề ứ ộ ự ọ ộ
2.1 Cách tìm ki m, l a ch n đ tài và đ t tên đ tài nghiên c u ế ự ọ ề ặ ề ứ
2.1.1 Khái ni m đ tài khoa h c và cách tìm ki m, l a ch n đ tài ệ ề ọ ế ự ọ ề
Đ tài khoa h c là m t v n đ có ý nghĩa khoa h c mà cho đ n th i đi m đề ọ ộ ấ ề ọ ế ờ ể ượ c
l a ch n đ nghiên c u thì đó v n là m t câu h i đang b ng ch a đự ọ ể ứ ẫ ộ ỏ ỏ ỏ ư ược gi iả quy t, t c ch a có công trình nào làm sáng t Đó là v n đ khoa h c mà ngế ứ ư ỏ ấ ề ọ ườ inghiên c u quan tâm và tìm cách gi i đáp trong ph m vi công trình nghiên c u c aứ ả ạ ứ ủ mình, và khi gi i đáp đả ược v n đ đó thì khoa h c s ti n thêm m t bấ ề ọ ẽ ế ộ ước.
Trang 14ý cho m t đ tài nghiên c u t m t tình hu ng có v n đ trong ho t đ ng th c ti n,ộ ề ứ ừ ộ ố ấ ề ạ ộ ự ễ khi g p nh ng vặ ữ ướng m c ch a đắ ư ược tháo g , hay t vi c phát hi n nh ng b t nỡ ừ ệ ệ ữ ấ ổ trong các quan ni m và cách gi i quy t đã có v.v…ệ ả ế
Trong trường đ i h c, vi c làm các bài t p dạ ọ ệ ậ ướ ại d ng ti u lu n, đ tài nghiênể ậ ề
c u khoa h c sinh viên, khóa lu n hay lu n văn cao h c ch là công vi c t p nghiênứ ọ ậ ậ ọ ỉ ệ ậ
c u khoa h c dứ ọ ướ ự ưới s h ng d n c a gi ng viên, cho nên vi c tìm ki m đ tàiẫ ủ ả ệ ế ề thu n l i h n nhi u. Đó thậ ợ ơ ề ường là các đ tài g n v i n i dung ki n th c c a cácề ắ ớ ộ ế ứ ủ môn h c qua s g i ý, đ nh họ ự ợ ị ướng c a gi ng viên.ủ ả
Tóm l i, tìm đ tài nghiên c u t c là tìm ra cái đi m n m trên ranh gi i gi a cáiạ ề ứ ứ ể ằ ớ ữ
đã bi t và cái ch a bi t c a khoa h c.ế ư ế ủ ọ
+ Cách l a ch n đ tài nghiên c u ự ọ ề ứ : vi c l a ch n đệ ự ọ ược m t đ tài nghiên c uộ ề ứ phù h p là y u t có ý nghĩa tiên quy t đ i v i s thành công c a m t công trìnhợ ế ố ế ố ớ ự ủ ộ nghiên c u. B i v y, vi c l a ch n đ tài nghiên c u có ý nghĩa r t quan tr ng,ứ ở ậ ệ ự ọ ề ứ ấ ọ trong đó có r t nhi u tiêu chí c n ph i đáp ng đó là:ấ ề ầ ả ứ
Tính m i và tính k th a ớ ế ừ : khái ni m v tính m i c a đ tài c n đệ ề ớ ủ ề ầ ược hi u r ng,ể ằ
đó không nh t thi t ph i là m t v n đ hoàn toàn m i m , m t lĩnh v c ch a aiấ ế ả ộ ấ ề ớ ẻ ộ ự ư
t ng khai phá, mà ngay nh ng v n đ đã đừ ở ữ ấ ề ược nhi u ngề ười “cày x i” v n có thớ ẫ ể còn nh ng phữ ương di n có ý nghĩa nh ng l i ch a đệ ư ạ ư ược quan tâm ho c ch a đặ ư ượ c
gi i quy t m t cách r t ráo. Thông thả ế ộ ố ường, các đ tài nghiên c u hay đề ứ ượ ực l a ch nọ
là nh ng v n đ n m ranh gi i gi a cái ữ ấ ề ằ ở ớ ữ đã bi t ế (đã được gi i quy t) và cái ả ế ch a ư
bi t ế (ch a đư ược gi i quy t); nghĩa là, m t m t nó ph i v a không trùng l p hoànả ế ộ ặ ả ừ ặ toàn v i các công trình nghiên c u trớ ứ ước đó, nh ng đ ng th i l i cũng không ph iư ồ ờ ạ ả
b t đ u t m nh đ t tr ng, t con s không, mà trên c s k th a nh ng thànhắ ầ ừ ả ấ ố ừ ố ơ ở ế ừ ữ
qu c a ngả ủ ười đi trước, nó ph i ti p c n v n đ t m t phả ế ậ ấ ề ừ ộ ương di n m i đ t đóệ ớ ể ừ
th hi n r ng công trình c a mình là m t bể ệ ằ ủ ộ ước ti n m i so v i các công trình trế ớ ớ ướ c
đó. Đó cũng là giá tr khoa h c ị ọ c a đ tài.ủ ề
Trong trường h p đ i v i đ tài nghiên c u khoa h c c a sinh viên d ng ti uợ ố ớ ề ứ ọ ủ ở ạ ể
lu n, khóa lu n thì vi c đòi h i cái m i ch r t khiêm t n, ch y u ch các m cậ ậ ệ ỏ ớ ỉ ấ ố ủ ế ỉ ở ứ
đ : mô t , nh n di n, h th ng hóa, t ng h p, s p x p, phân tích các k t qu đã có,ộ ả ậ ệ ệ ố ổ ợ ắ ế ế ả
đ xu t ki n ngh , gi i pháp…ề ấ ế ị ả
Ví d : ụ
14
Trang 15 Mô t , nh n di n đ c đi m, th c tr ng: ả ậ ệ ặ ể ự ạ
* Quy n đ ề ượ c ch t – Lý lu n và th c ti n ế ậ ự ễ
* Công tác ki m tra, x lý văn b n quy ph m pháp lu t c a B T pháp ể ử ả ạ ậ ủ ộ ư
* Ho t đ ng ban hành văn b n quy ph m pháp lu t c a HĐND và UBND c p xã ạ ộ ả ạ ậ ủ ấ (qua th c ti n m t đ a ph ự ễ ở ộ ị ươ ng )
* Pháp lu t lao đ ng Vi t Nam v lao đ ng n Th c tr ng áp d ng t i các ậ ộ ệ ề ộ ữ ự ạ ụ ạ doanh nghi p ệ
H th ng hóa, t ng h p, s p x p l i, phân tích nh ng k t qu nghiên c u đã cóệ ố ổ ợ ắ ế ạ ữ ế ả ứ
trước đó v cùng m t v n đ , trên c s đó đ kh ng đ nh l i m t cách có h th ngề ộ ấ ề ơ ở ể ẳ ị ạ ộ ệ ố các k t qu nghiên c u đã có:ế ả ứ
* Hình th c Nhà n ứ ướ ở c các qu c gia ph ố ươ ng Đông c đ i ổ ạ
* Hình th c pháp lu t phong ki n Vi t Nam ứ ậ ế ệ
Đ xu t ki n ngh , gi i pháp:ề ấ ế ị ả
* Ngôn ng pháp lý trong văn b n Nhà n ữ ả ướ c – th c tr ng và ki n ngh ự ạ ế ị
* Ch đ pháp lý v cho thuê hàng hoá th ế ộ ề ươ ng m i – th c tr ng và h ạ ự ạ ướ ng hoàn thi n ệ
* Nh ng bi n pháp ch ng phá giá hàng nh p kh u vào Vi t Nam – th c tr ng và ữ ệ ố ậ ẩ ệ ự ạ
ki n ngh ế ị
* Qu n lý ch t th i nguy h i t i Vi t Nam – th c tr ng và h ả ấ ả ạ ạ ệ ự ạ ướ ng hoàn thi n ệ
* “Quy ho ch treo” – th c tr ng và h ạ ự ạ ướ ng gi i quy t ả ế 1
B i m c đích quan tr ng nh t đ i v i ho t đ ng nghiên c u khoa h c c a sinhở ụ ọ ấ ố ớ ạ ộ ứ ọ ủ viên ch a ph i là khám phá ra cái m i, mà ch là t p dư ả ớ ỉ ậ ượt các thao tác t duy khoaư
h c, n m đọ ắ ược các bước th c hi n m t công trình khoa h c cũng nh qui c c aự ệ ộ ọ ư ủ ủ
m t lu n văn khoa h c.ộ ậ ọ
Tính th i s và tính th c ti n ờ ự ự ễ : m t đ tài nghiên c u th c s có ý nghĩa (tínhộ ề ứ ự ự
c p thi t) ph i là m t v n đ mà hi n th i xã h i đang quan tâm, có ý nghĩa thi tấ ế ả ộ ấ ề ệ ờ ộ ế
th c đ i v i vi c gi i quy t m t v n đ đ đáp ng đự ố ớ ệ ả ế ộ ấ ề ể ứ ược m t nhu c u, đòi h i c aộ ầ ỏ ủ
xã h i ( ph m vi m t đ a phộ ở ạ ộ ị ương, t m qu c gia ho c th m chí có th là m t v nở ầ ố ặ ậ ể ộ ấ
đ có tính qu c t ).ề ố ế
1 Các đ tài có đánh d u * đ ề ấ ượ ấ ừ c l y t danh m c đ tài nghiên c u khoa h c sinh viên c a các khoa t i tr ụ ề ứ ọ ủ ạ ườ ng Đ i ạ
h c Lu t TP. HCM ọ ậ
15
Trang 16 Tính phù h p và tính kh thi ợ ả : đ m t đ tài có tính kh thi thì vi c l a ch n để ộ ề ả ệ ự ọ ề tài nghiên c u ph i phù h p v i đi u ki n t li u hi n có, phù h p v i s trangứ ả ợ ớ ề ệ ư ệ ệ ợ ớ ố
được h n đ nh, v i th i gian th c hi n, đi u ki n tài chính, phạ ị ớ ờ ự ệ ề ệ ương ti n nghiênệ
c u, đ a bàn kh o sát, phứ ị ả ương th c và đ i tứ ố ượng đi u tra, ph ng v n, ề ỏ ấ phù h p v iợ ớ
m c đích nghiên c uụ ứ (lu n án ti n sĩ, lu n văn th c sĩ, khóa lu n t t nghi p đ iậ ế ậ ạ ậ ố ệ ạ
h c; đ tài c p Nhà nọ ề ấ ước, c p B hay c p c s ; bài đăng báo, t p chí hay thamấ ộ ấ ơ ở ạ
lu n h i th o v.v ), và đ c bi t là ph i phù h p, v a s c v i năng l c và trình đậ ộ ả ặ ệ ả ợ ừ ứ ớ ự ộ
c a ngủ ười th c hi n đ tài.ự ệ ề
Ví d : Đây là m t đ tài nghiên c u mà ph m vi bao quát quá r ng, không phùụ ộ ề ứ ạ ộ
h p v i năng l c và đi u ki n nghiên c u c a sinh viên:ợ ớ ự ề ệ ứ ủ
* Kinh t Vi t Nam và kinh t Trung Qu c: nh ng đi m t ế ệ ế ố ữ ể ươ ng đ ng và khác bi t ồ ệ
* Xây d ng chi n l ự ế ượ c th ươ ng hi u qu c gia cho Vi t Nam và k ho ch truy n ệ ố ệ ế ạ ề thông cho th ươ ng hi u qu c gia giai đo n 2011 – 2020 ệ ố ạ
Tính h p d n và h u ích đ i v i b n thân ấ ẫ ữ ố ớ ả : vi c l a ch n đ tài còn ph thu cệ ự ọ ề ụ ộ vào s thích và s trở ở ường cũng nh c n liên quan đ n ph m vi công vi c mà ngư ầ ế ạ ệ ườ inghiên c u đang th c hi n. Đ i v i sinh viên, nên ch n các đ tài liên quan đ n n iứ ự ệ ố ớ ọ ề ế ộ dung các môn h c đ có th v n d ng các ki n th c đã h c cũng nh đ m r ngọ ể ể ậ ụ ế ứ ọ ư ể ở ộ
và đào sâu thêm ki n th c đã h c. ế ứ ọ
Tóm l i, vi c tìm ki m và l a ch n đ tài nghiên c u là vi c phát hi n ra m tạ ệ ế ự ọ ề ứ ệ ệ ộ
v n đ có ý nghĩa mà khoa h c ch a gi i quy t nh ng mình th y có th (có đi uấ ề ọ ư ả ế ư ấ ể ề
ki n và kh năng) gi i quy t đệ ả ả ế ược. Trong th c t , có không ít trự ế ường h p, trong quáợ trình tri n khai nghiên c u, đ tài ph i đi u ch nh l i vì vể ứ ề ả ề ỉ ạ ượt quá kh năng c aả ủ
người nghiên c u. Th m chí, có công trình khoa h c ch có th tìm cho nó m t cáiứ ậ ọ ỉ ể ộ tên chính xác khi công trình đã hoàn thành
2.1.2. Cách đ t tên đ tài nghiên c u ặ ề ứ
Vi c đ t tên đ tài m t cách chu n xác là r t quan tr ng, vì ngay tên đ tài đãệ ặ ề ộ ẩ ấ ọ ở ề
c n ph i ch rõ ầ ả ỉ đ i t ố ượ và ph m vi nghiên c u ng ạ ứ Đ i tố ượng nghiên c u tr l i choứ ả ờ câu h i nghiên c u cái gì, còn ph m vi nghiên c u ch rõ gi i h n v m t khôngỏ ứ ạ ứ ỉ ớ ạ ề ặ gian, th i gian và quy mô c a v n đ nghiên c u. ờ ủ ấ ề ứ
Ví d : ụ
+ Đ tài xác đ nh rõ th i gian, không gian, ph m vi v n đ nghiên c u:ề ị ờ ạ ấ ề ứ
16
Trang 17* So sánh lu t H ng Đ c th i Lê th k XV v i pháp Lu t phong ki n Trung ậ ồ ứ ờ ế ỷ ớ ậ ế
Qu c th i Minh ố ờ
* Pháp lu t nhà Lê th k XV trong vi c phát tri n kinh t nông nghi p ậ ế ỷ ệ ể ế ệ
* Văn hóa pháp lu t Vi t Nam hi n nay nhìn t m i quan h v i văn hóa truy n ậ ệ ệ ừ ố ệ ớ ề
* Quy n t do tôn giáo M và m t s giá tr tham kh o đ i v i Vi t Nam ề ự ở ỹ ộ ố ị ả ố ớ ệ
* Quy n con ng ề ườ i và quy n ti p c n thông tin Vi t Nam ề ế ậ ở ệ
* Các v n đ pháp lý c a h p đ ng mua bán hàng hóa qua th c ti n xét x c a ấ ề ủ ợ ồ ự ễ ử ủ Tòa án và Tr ng tài th ọ ươ ng m i t i Vi t Nam ạ ạ ệ
+ Đ tài ch xác đ nh ph m vi v n đ nghiên c u mà không xác đ nh gi i h nề ỉ ị ạ ấ ề ứ ị ớ ạ
th i gian, không gian: ờ
* Đ i lý th ạ ươ ng m i – lý lu n và th c ti n ạ ậ ự ễ
* Môi gi i th ớ ươ ng m i – lý lu n và th c ti n ạ ậ ự ễ
Tên đ tài ph i ng n g n, súc tích, ít ch nh t nh ng ch a đ ng nhi u thông tinề ả ắ ọ ữ ấ ư ứ ự ề
nh t. Ngôn ng dùng trong tên đ tài ph i rõ ràng, chu n xác đ ch có th đấ ữ ề ả ẩ ể ỉ ể ượ c
hi u theo m t nghĩa duy nh t, tuy t đ i không để ộ ấ ệ ố ượ ạc t o kh năng đ có th hi uả ể ể ể thành nhi u nghĩaề .
Ví d : ụ
* Th t c hành chính và v n đ b o đ m quy n công dân ủ ụ ấ ề ả ả ề
* Văn hóa pháp Lu t Vi t Nam hi n nay nhìn t m i quan h v i văn hóa truy n ậ ệ ệ ừ ố ệ ớ ề
th ng ố
* Pháp lu t v th tr ậ ề ị ườ ng quy n s d ng đ t – th c tr ng và h ề ử ụ ấ ự ạ ướ ng hoàn thi n ệ
Không nên đ t tên các đ tài dài dòng quá:ặ ề
Ví d : ụ
* Nh ng giá tr pháp lý truy n th ng c n k th a phát tri n, nh ng h n ch c n ữ ị ề ố ầ ế ừ ể ữ ạ ế ầ
nh n di n, phê phán, lo i b v t ch c chính quy n c a Nhà n ậ ệ ạ ỏ ề ổ ứ ề ủ ướ c phong ki n ế
Vi t Nam ệ
17
Trang 18* Phân tích và đ ngh các chi n l ề ị ế ượ c đ doanh nghi p có th t n t i và phát ể ệ ể ồ ạ tri n đ ể ượ c trong b i c nh kh ng ho ng kinh t ố ả ủ ả ế
* Phân tích vai trò c a k toán qu n tr trong vi c giúp các doanh nghi p th c ủ ế ả ị ệ ệ ự
hi n t t các thay đ i mang tính chi n l ệ ố ổ ế ượ c
Không nên đ t tên đ tài nghiên c u b ng nh ng c m t có tính xác đ nh khôngặ ề ứ ằ ữ ụ ừ ị cao v thông tin, nh : ề ư Vài suy nghĩ v …; Th bàn v …; V v n đ …; Góp ph n ề ử ề ề ấ ề ầ vào v.v…
Cách đ t tên đ tài v i tính m c đích không th t xác đ nh nh trên đây ch thíchặ ề ớ ụ ậ ị ư ỉ
h p cho m t bài báo ch không thích h p cho m t công trình khoa h c đòi h i sợ ộ ứ ợ ộ ọ ỏ ự nghiên c u th t s nghiêm túc và công phu nh lu n văn, lu n án cũng nh các côngứ ậ ự ư ậ ậ ư trình khoa h c khác ọ 1.
2.2.Thu th p và x lý tài li u ậ ử ệ
2.2.1. Thu th p tài li u nghiên c u ậ ệ ứ
2.2.1.1. M c đích thu th p tài li u ụ ậ ệ
Thu th p và nghiên c u, x lý tài li u là m t công vi c quan tr ng và c n thi tậ ứ ử ệ ộ ệ ọ ầ ế cho b t k ho t đ ng nghiên c u khoa h c nào. M c đích c a vi c thu th p vàấ ỳ ạ ộ ứ ọ ụ ủ ệ ậ nghiên c u tài li u nh m: ứ ệ ằ
Có được các lu n c lý thuy t và th c ti n đ ch ng minh cho tính đúng đ nậ ứ ế ự ễ ể ứ ắ
c a các lu n đi m khoa h c mà đ tài c n kh ng đ nh.ủ ậ ể ọ ề ầ ẳ ị
Trang b n n t ng ki n th c r ng, sâu v lĩnh v c đang nghiên c u, giúp ngị ề ả ế ứ ộ ề ự ứ ườ inghiên c u có m t cái nhìn bao quát, toàn di n v v n đ nghiên c u v i nh ngứ ộ ệ ề ấ ề ứ ớ ữ
1 GS. Nguy n Văn Tu n (nghiên c u viên cao c p Vi n Nghiên c u Y khoa Garvan – Úc), đ a ra ễ ấ ứ ấ ệ ứ ư m t s nguyên t c ộ ố ắ khi đ t t a đ cho bài báo khoa h c nh sau: ặ ự ề ọ ư
1) Nên c g ng đ t t a đ v i m t thông đi p m i. Làm đ ố ắ ặ ự ề ớ ộ ệ ớ ượ c nh th r t d gây s chú ý c a ng ư ế ấ ễ ự ủ ườ ọ i đ c. Ví d : “A ụ novel relationship between osteocalcin and diabetes mellitus”, đây ch novel có tác d ng g i ra m t cái m i và làm ở ữ ụ ợ ộ ớ cho ng ườ ọ i đ c th y thích thú ấ
2) Không nên vi t t a đ theo ki u phát bi u (statement). Khoa h c không có gì là b t bi n và “s th t” hôm nay có ế ự ề ể ể ọ ấ ế ự ậ
th sai trong t ể ươ ng lai. Do đó nh ng t a đ nh “Smoking causes cancer” nó ch ng nh ng cho th y s u trĩ hay ngây ữ ự ề ư ẳ ữ ấ ự ấ
th trong khoa h c c a tác gi mà còn làm cho ng ơ ọ ủ ả ườ ọ ả i đ c c m th y r t khó ch u ấ ấ ị
3) Không bao gi s d ng vi t t t trong t a đ bài báo. M i công trình nghiên c u th ờ ử ụ ế ắ ự ề ỗ ứ ườ ng t p trung vào m t v n đ ậ ộ ấ ề chuyên sâu nào đó, và n u chúng ta s d ng vi t t t thì ch nh ng ng ế ử ụ ế ắ ỉ ữ ườ i trong ngành m i hi u, còn ng ớ ể ườ i ngoài ngành không hi u và đó là m t thi t thòi cho nghiên c u c a mình. ể ộ ệ ứ ủ
4) Không nên vi t t a đ theo ki u ngh ch lí. Nh ng t a đ ngh ch lí là “Y u A nh h ế ự ề ể ị ữ ự ề ị ế ả ưở ng x u đ n X, nh ng tác ấ ế ư
đ ng t t đ n Y”. Nh ng t a đ ki u này có th làm cho ng ộ ố ế ữ ự ề ể ể ườ ọ i đ c khó ch u, và có khi làm l n l n v n đ c a nghiên ị ẫ ộ ấ ề ủ
c u ứ
5) T a đ không nên quá dài hay nhi u ch T a đ có nhi u ch làm khó đ c và làm cho ng ự ề ề ữ ự ề ề ữ ọ ườ ọ i đ c… d quên ễ Thông th ườ ng, tác gi nên c g ng đ t t a đ d ả ố ắ ặ ự ề ướ i 20 ch Có nhi u bài báo mà t a đ có khi ch m t ch ! (Nguy n ữ ề ự ề ỉ ộ ữ ễ Văn Tu n, ấ K năng m m cho nhà khoa h c ỹ ề ọ , B n tin ĐHQG Hà N i, s 216, 2009.ả ộ ố
18
Trang 19thành t u và h n ch đ xác đ nh rõ h n m c đích và nhi m v nghiên c u c aự ạ ế ể ị ơ ụ ệ ụ ứ ủ mình, tránh s trùng l p v i các công trình đã có.ự ặ ớ
Giúp người nghiên c u n m đứ ắ ược phương pháp ti p c n mà các công trìnhế ậ nghiên c u trứ ước đó đã th c hi n đ ti p thu và rút kinh nghi m.ự ệ ể ế ệ
Ti p thu các k t qu nghiên c u c a ngế ế ả ứ ủ ười đi trước làm ti n đ giúp ngề ề ườ inghiên c u xây d ng các lu n c đ ch ng minh các lu n đi m khoa h c. ứ ự ậ ứ ể ứ ậ ể ọ
Có th nói, t li u đ i v i ngể ư ệ ố ớ ười nghiên c u có th ví nh nứ ể ư ước đ i v i cá.ố ớ Không có t li u thì ngư ệ ười nghiên c u dù tài gi i đ n m y cũng đành bó tay. B iứ ỏ ế ấ ở
v y, ngay khâu thu th p tài li u, n u ngậ ở ậ ệ ế ười nghiên c u xét th y không có đi uứ ấ ề
ki n s u t m đ y đ các tài li u hay không có đi u ki n th c hi n các ho t đ ngệ ư ầ ầ ủ ệ ề ệ ự ệ ạ ộ
đi u tra, kh o sát th c t đ ph c v cho đ tài thì c n ph i cân nh c l i vi c cóề ả ự ế ể ụ ụ ề ầ ả ắ ạ ệ nên ti p t c đ tài nghiên c u hay không. ế ụ ề ứ
2.2.1.2. Ngu n thu th p tài li u ồ ậ ệ
Trong b i c nh c a s bùng n thông tin hi n nay, có r t nhi u kênh đ ngố ả ủ ự ổ ệ ấ ề ể ườ inghiên c u có th thu th p tài li u cũng nh nhi u phứ ể ậ ệ ư ề ương ti n k thu t h tr nhệ ỹ ậ ỗ ợ ư máy ghi âm, ghi hình, photocopy, b i v y vi c thu th p thông tin có nhi u thu n l i.ở ậ ệ ậ ề ậ ợ Thông thường, có th thu th p tài li u nghiên c u t các ngu n sau:ể ậ ệ ứ ừ ồ
Các tài li u khoa h c chuyên ngành: sách kinh đi n, sách giáo khoa, giáo trình,ệ ọ ể sách chuyên kh o, t p chí khoa h c chuyên ngành, t p san, lu n văn, lu n án, cácả ạ ọ ậ ậ ậ công trình khoa h c, báo cáo chuyên đ khoa h c, k y u h i th o trong nọ ề ọ ỷ ế ộ ả ước và
Trang 20am hi u ho c liên quan đ n đ tài; phát phi u đi u tra đ thu th p thông tin; t ch cể ặ ế ề ế ề ể ậ ổ ứ
h i th o khoa h c đ tham kh o ý ki n các nhà khoa h c và chuyên môn… ộ ả ọ ể ả ế ọ
Đ tránh vi c thu th p tài li u b phân tán, t n m n thì ngể ệ ậ ệ ị ả ạ ười nghiên c u c n cóứ ầ
đ nh hị ướng cho vi c tìm ki m tài li u theo nguyên t c u tiên t h p đ n r ng, tệ ế ệ ắ ư ừ ẹ ế ộ ừ các tài li u liên quan tr c ti p đ n gián ti p, t các ngu n thông tin có đ tin c yệ ự ế ế ế ừ ồ ộ ậ cao h n đ n th p h n… C th là, hãy b t đ u t vi c thu th p các thông tin đơ ế ấ ơ ụ ể ắ ầ ừ ệ ậ ượ ccông b trong các lo i sách nh : giáo trình, sách chuyên kh o, t p chí, t p sanố ạ ư ả ạ ậ chuyên ngành trong và ngoài nước, các báo cáo khoa h c, lu n văn, lu n án và cácọ ậ ậ
lo i sách tham kh o khác, r i sau đó m i đ n các ngu n thông tin, t li u thu th pạ ả ồ ớ ế ồ ư ệ ậ
t báo chí, internet, các băng đĩa ghi âm ghi hình, b n th o vi t tay,… ừ ả ả ế
2.2.2. Phân lo i và x lý tài li u ạ ử ệ
2.2.2.1. Phân lo i tài li u ạ ệ
M i đ tài nghiên c u đòi h i các ngu n t li u khác nhau, nhi u lo i t li uố ề ứ ỏ ồ ư ệ ề ạ ư ệ khác nhau. Sau khi thu th p đ tài li u nghiên c u thì ph i phân lo i tài li u đ giúpậ ủ ệ ứ ả ạ ệ ể cho người nghiên c u ch n l c, đánh giá, x lý và s d ng tài li u cho phù h p v iứ ọ ọ ử ử ụ ệ ợ ớ các yêu c u nghiên c u. Có th phân ra 2 d ng tài li u: tài li u s c p và tài li u thầ ứ ể ạ ệ ệ ơ ấ ệ ứ
c p. ấ
+ Tài li u s c p ệ ơ ấ : là lo i tài li u “thô” đạ ệ ược người nghiên c u t thu th p quaứ ự ậ
đi u tra, ph ng v n, ghi chép tr c ti p mà ch a qua x lý, ch a đề ỏ ấ ự ế ư ử ư ược phân tích chú
gi i, khái quát. ả
+ Tài li u th c p ệ ứ ấ : là các thông tin, tri th c ứ đã được phân tích, gi i thích, bìnhả
lu n, di n gi i qua nh ng nghiên c u c a ngậ ễ ả ữ ứ ủ ười khác, đó là các thông tin trong các sách chuyên kh o, báo chí, bài vi t trên các t p san chuyên đ , t p chí khoa h c,ả ế ậ ề ạ ọ biên b n h i ngh , báo cáo khoa h c, internet, sách tham kh o, lu n văn, lu n án,ả ộ ị ọ ả ậ ậ thông tin th ng kê, hình nh, băng đĩa ghi âm ghi hình, các tài li u văn th , b nố ả ệ ư ả
Trang 21v i nh ng tình hu ng c th , đa d ng, th m chí là cá bi t, vì v y, vi c thu th pớ ữ ố ụ ể ạ ậ ệ ậ ệ ậ thông tin cũng nh vi c th ng kê, phân lo i và x lý thông tin đòi h i s công phu vàư ệ ố ạ ử ỏ ự
t m h n nhi u lĩnh v c nghiên c u khác. ỉ ỉ ơ ề ự ứ
2.2.2.2. X lý tài li u nghiên c u ử ệ ứ
Sau khi đã phân lo i các ngu n tài li u đã thu th p đạ ồ ệ ậ ược, người nghiên c uứ
ph i ti n hành đ c, phân tích, t ng h p thông tin, h th ng hóa và s p x p chúngả ế ọ ổ ợ ệ ố ắ ế theo t ng v n đ ho c nhóm v n đ , ghi chép c n th nừ ấ ề ặ ấ ề ẩ ậ vào s tay (ho c l u trongổ ặ ư các t p tin trong máy tính) g iệ ọ là phi u d li u đ làm lu n c ch ng minh cho cácế ữ ệ ể ậ ứ ứ
lu n đi m khoa h c.ậ ể ọ
N i dungộ phi u d li u bao g m vi c tóm t t các lu n đi m trong tài li u đãế ữ ệ ồ ệ ắ ậ ể ệ
đ c kèm theo vi c trích d n nguyên văn nh ng ý ki n tiêu bi u, xác đáng và nh ngọ ệ ẫ ữ ế ể ữ
nh n xét, đánh giá c a mình v lu n đi m đó. ậ ủ ề ậ ể
Các thông tin trong phi u d li u ph i đế ữ ệ ả ược ghi rõ ngu n g c d li u bao g m:ồ ố ữ ệ ồ tên tác gi , d ch gi , tên sách ho c bài báo, tên báo, t p chí đã đăng, s báo, ngàyả ị ả ặ ạ ố tháng xu t b n, n i xu t b n, s trang đ sau này đ a vào chú thích cũng nh l pấ ả ơ ấ ả ố ể ư ư ậ danh m c tài li u tham kh o đụ ệ ả ược d dàng …; v i các s li u đi u tra, ph ng v nễ ớ ố ệ ề ỏ ầ
t th c t cũng c n ph i ghi ngu n c th (đ i từ ự ế ầ ả ồ ụ ể ố ượng kh o sát, đ a đi m, th i gianả ị ể ờ
đi u tra, kh o sát…).ề ả
+ M t s đi m h n ch c a sinh viên trong vi c thu th p và x lý thông tin ộ ố ể ạ ế ủ ệ ậ ử :
Do ch a có kinh nghi m nghiên c u nên n u không có s đ nh hư ệ ứ ế ự ị ướng, chỉ
đường c a giáo viên hủ ướng d n thì sinh viên thẫ ường b “ng p” gi a m t “r ng” tàiị ộ ữ ộ ừ
li u, b m t phệ ị ấ ương hướng gi a các “mê l ” thông tin mà không bi t cách ch n l c,ữ ộ ế ọ ọ thu th p nh ng gì c n thi t cho mình.ậ ữ ầ ế
V i đ i đa s sinh viên, các k năng x lý, phân lo i, h th ng hóa cũng nhớ ạ ố ỹ ử ạ ệ ố ư các k năng phân tích, t ng h p, đánh giá tài li u và còn nhi u h n ch B i v y,ỹ ổ ợ ệ ề ạ ế ở ậ
thường g p trong các công trình nghiên c u c a sinh viên là s li t kê các t li uặ ứ ủ ự ệ ư ệ còn d ng “thô” mà ch a có s phân tích, đánh giá, lu n gi i th u đáo b ng quanở ạ ư ự ậ ả ấ ằ
đi m riêng c a mình. ể ủ
2.3 Xây d ng đ c ự ề ươ ng nghiên c u ứ
Vi c l p đ cệ ậ ề ương cho m t công trình nghiên c u là m t công vi c vô cùng quanộ ứ ộ ệ
tr ng, ph i g m hai giai đo n: đ cọ ả ồ ạ ề ương s lơ ược và đ cề ương chi ti t.ế
21
Trang 222.3.1 Đ c ề ươ ng s l ơ ượ c
Đ cề ương s lơ ược là b khung, là b n thi t k s lộ ả ế ế ơ ược, d a trên tr c giác khoaự ự
h c và kinh nghi m đ phác th o ra các chọ ệ ể ả ương v i các lu n đi m đớ ậ ể ược d ki n.ự ế Đây ch là đ cỉ ề ương có tính ch t ấ đ nh h ị ướ cho k ho ch nghiên c u cũng nh làm ng ế ạ ứ ư
c s đ thu th p các ngu n t li u, vì v y đ cơ ở ể ậ ồ ư ệ ậ ề ương d ki n này có th b thayự ế ể ị
đ i, đi u ch nh sau khi công vi c thu th p và x lý t li u đã c b n hoàn thành.ổ ề ỉ ệ ậ ử ư ệ ơ ả Tuy nhiên, v i các nhà khoa h c tài năng và giàu kinh nghi m thì đ cớ ọ ệ ề ương d ki nự ế này thường là g n đúng v i đ cầ ớ ề ương chính th c. ứ
2.3.2 Đ c ề ươ ng chi ti t ế
Đ cề ương chi ti t là đ cế ề ương chính th c, đứ ượ ậc l p sau khi công vi c thu th pệ ậ
và x lý thông tin đã c b n hoàn thành, còn g i là ử ơ ả ọ đ c ề ươ ng đ ch ng minh ể ứ Đề
cương này đã th hi n đ y đ n i dung c a công trình nghiên c u v i các lu nể ệ ầ ủ ộ ủ ứ ớ ậ
đi m l n, nh , để ớ ỏ ược s p x p theo m t h th ng logic ch t ch , có l p lang, t ngắ ế ộ ệ ố ặ ẽ ớ ầ
b c, bao g m các lu n đi m b c 1, b c 2, b c 3… cùng v i các lu n c đi kèm. ậ ồ ậ ể ậ ậ ậ ớ ậ ứ
T đ cừ ề ương phác th o d ki n đ n đ cả ự ế ế ề ương chính th c, ngứ ười nghiên c uứ
ph i tr i qua quá trình lao đ ng khoa h c th t s công phu và nghiêm túc v i s thayả ả ộ ọ ậ ự ớ ự
đ i, đi u ch nh, b sung nhi u l n trên c s c a vi c nghiên c u, x lý tài li u,ổ ề ỉ ổ ề ầ ơ ở ủ ệ ứ ử ệ
v i các thao tác phân tích, t ng h p h th ng hóa thì m i hoàn thi n đớ ổ ợ ệ ố ớ ệ ược. B i v y,ở ậ
đ cề ương chi ti t ph n ánh đ r ng, đ sâu c a ki n th c cũng nh năng l c t duyế ả ộ ộ ộ ủ ế ứ ư ự ư khoa h c c a ngọ ủ ười nghiên c u. ứ
M t đ cộ ề ương chi ti t đế ược xây d ng m t cách khoa h c, h p lý s quy t đ nhự ộ ọ ợ ẽ ế ị
v c b n s thành công c a công trình nghiên c u. Vì v y, có ngề ơ ả ự ủ ứ ậ ười cho r ng khiằ
đã hoàn thi n đ cệ ề ương chi ti t thì xem nh công trình nghiên c u đã hoàn thànhế ư ứ
được v căn b n.ề ả
Thông thường, đ cề ương c a m t công trình nghiên c u (khóa lu n t t nghi p,ủ ộ ứ ậ ố ệ
lu n văn, lu n án) có c u trúc ph bi n g m 3 chậ ậ ấ ổ ế ồ ương (cũng có khi là 2 ho c 4, 5ặ
chương), trong đó thường được k t c u theo hai ki u:ế ấ ể
a. Ki u k t c u theo chi u ngang:ể ế ấ ề
Chương 1: Các v n đ lý lu n chungấ ề ậ có tính ch t n n t ngấ ề ả , làm c s lý lu nơ ở ậ cho các v n đ nghiên c uấ ề ứ nh : khái ni m, v trí, vai trò, ý nghĩa, t m quan tr ngư ệ ị ầ ọ
c a v n đ nghiên c u…ủ ấ ề ứ
22
Trang 23 Chương 2: Phân tích tình hình, nh n di n ậ ệ th c tr ng c a ự ạ ủ đ i tố ượ nghiên ng
c uứ …
Chương 3: Lý gi i nguyên nhânả , đ xu t các ề ấ ki n ngh , ế ị gi i phápả đ gi i quy tể ả ế
v n đ , ch ra ấ ề ỉ phương hướng, m c tiêu hay d báo tình hình phát tri nụ ự ể c a v n đủ ấ ề trong tương lai
Đây là ki u k t c u truy n th ng r t quen thu c đ i v i các công trình nghiênể ế ấ ề ố ấ ộ ố ớ
c u. Tuy không m i m , đ c đáo nh ng đây là ki u k t c u d trình bày, đ ng th iứ ớ ẻ ộ ư ể ế ấ ễ ồ ờ
d t o nên s k t n i ch t ch và logic gi a các chễ ạ ự ế ố ặ ẽ ữ ương
b. Ki u k t c u b d c:ể ế ấ ổ ọ
Là ki u k t c u trong đó m i chể ế ấ ỗ ương gi i quy t m t v n đ tả ế ộ ấ ề ương đ i tr nố ọ
v n, v i s s p x p các lu n đi m theo trình t logic: 1) C s lý lu n; 2) Th cẹ ớ ự ắ ế ậ ể ự ơ ở ậ ự
tr ng; 3) Nguyên nhân và gi i pháp.ạ ả
So v i ki u k t c u theo chi u ngang thì phớ ể ế ấ ề ương th c k t c u b d c có uứ ế ấ ổ ọ ư
đi m là m i v n đ để ỗ ấ ề ược gi i quy t g n gh , d t đi m trong m t chả ế ọ ẽ ứ ể ộ ương, nh ngư
n u ngế ười vi t “non tay” thì s khó t o s liên k t logic gi a các chế ẽ ạ ự ế ữ ương. Vì v y,ậ
l a ch n ki u k t c u này đòi h i ngự ọ ể ế ấ ỏ ười nghiên c u ph i có b dày kinh nghi mứ ả ề ệ cùng v i vi c n m v ng và v n d ng k t h p nhu n nhuy n, linh ho t m i quanớ ệ ắ ữ ậ ụ ế ợ ầ ễ ạ ố
h gi a lý lu n v i th c ti n trong t ng v n đ ệ ữ ậ ớ ự ễ ừ ấ ề
Dù là ki u k t c u nào thì trong đ cể ế ấ ề ương chi ti t, m i chế ở ỗ ương đ u ph iề ả
ph n ánh s t ch c h th ng lu n đi m theo trình t quan h logic v i các l pả ự ổ ứ ệ ố ậ ể ự ệ ớ ớ lang, t ng b c t lu n đi m b c 1 đ n lu n đi m b c 2, b c 3 đ sao cho chúngầ ậ ừ ậ ể ậ ế ậ ể ậ ậ ể không b trùng l p, ch ng chéo, d m đ p lên nhau. ị ặ ồ ẫ ạ
2.4. Vi t thành văn b n ế ả
Trên c s đ cơ ở ề ương chi ti t đã hoàn thi n, t li u chu n b đã đ y đ , côngế ệ ư ệ ẩ ị ầ ủ
vi c ti p theo là vi t thành văn b n, t c là “b i da đ p th t” cho đ cệ ế ế ả ứ ồ ắ ị ề ương đ nóể thành m t “c th ” hoàn ch nh, s ng đ ng. Đây là ph n th hi n các k năng ngônộ ơ ể ỉ ố ộ ầ ể ệ ỹ
ng và t duy c a ngữ ư ủ ười vi t, đó là các k năng di n đ t và l p lu n logic, nh : kế ỹ ễ ạ ậ ậ ư ỹ năng dùng t , vi t câu, liên k t lu n đi m, chuy n ý, chuy n đo n… đ văn b nừ ế ế ậ ể ể ể ạ ể ả thành m t ch nh th th ng nh t, logic và m ch l c. ộ ỉ ể ố ấ ạ ạ
2.5. L p danh m c tài li u tham kh o ậ ụ ệ ả
23
Trang 24 Danh m c tài li u tham kh o là m t ph n không th thi u đụ ệ ả ộ ầ ể ế ược c a m t côngủ ộ trình nghiên c u khoa h c, dù qui mô l n hay nh Đó là m t danh sách t p h p,ứ ọ ở ớ ỏ ộ ậ ợ
li t kê t t c các tài li u có liên quan đ n đ tài mà ngệ ấ ả ệ ế ề ười nghiên c u đã đ c thamứ ọ
kh o ph c v cho vi c nghiên c u, bao g m c ngu n tài li u trong nả ụ ụ ệ ứ ồ ả ồ ệ ước và nướ cngoài (n u có). Nhìn vào danh m c tài li u tham kh o có đ y đ , phong phú, có xácế ụ ệ ả ầ ủ đáng hay không người ta có th đánh giá để ược tính khoa h c cũng nh s công phu,ọ ư ự nghiêm túc c a ngủ ười th c hi n đ tài.ự ệ ề
Danh m c tài li u tham kh o ph i đụ ệ ả ả ượ ậc l p ngay t khi b t đ u thu th p từ ắ ầ ậ ư
li u nghiên c u và đệ ứ ược b sung trong su t quá trình nghiên c u. Vì v y, ch khiổ ố ứ ậ ỉ công trình nghiên c u đã vi t xong thì m i nên hoàn thi n danh m c tài li u thamứ ế ớ ệ ụ ệ
kh o v i vi c s p x p và đánh s th t c đ nh đ hoàn thi n ph n chú thích choả ớ ệ ắ ế ố ứ ự ố ị ể ệ ầ các trích d n trong lu n văn.ẫ ậ
2.6. S a ch a, hoàn thi n ử ữ ệ
Thông thường, trong quá trình vi t, khi xong m i đo n, m i ph n, ngế ỗ ạ ỗ ầ ười vi tế bao gi cũng ph i đ c đi đ c l i đ phát hi n và s a ch a các sai sót c v n iờ ả ọ ọ ạ ể ệ ử ữ ả ề ộ dung và hình th c. Tuy nhiên, sau khi hoàn t t công trình nghiên c u, vi c rà soát l iứ ấ ứ ệ ạ
l n cu i đ s a ch a các sai sót là m t khâu t t y u không th thi u, b i khoa h cầ ố ể ử ữ ộ ấ ế ể ế ở ọ đòi h i tính chính xác và s chu n m c cao.ỏ ự ẩ ự
3 Cách trình bày n i dung m t lu n văn khoa h cộ ộ ậ ọ
Ý nghĩa th c ti n c a v n đ nghiên c u: đ tài nh m gi i quy t v n đ nàoự ễ ủ ấ ề ứ ề ằ ả ế ấ ề
c a th c ti n đ i s ng? Có đóng góp gì cho th c ti n đ i s ng? ủ ự ễ ờ ố ự ễ ờ ố
Trình bày lý do ch n đ tài chính là vi c ngọ ề ệ ười nghiên c u ph i tr l i câu h i:ứ ả ả ờ ỏ
Vì sao tôi ch n đ tài này? ọ ề
24
Trang 253.1.2. L ch s v n đ ị ử ấ ề
Ngay khi quy t đ nh có l a ch n m t đ tài nào đó hay không, ngế ị ự ọ ộ ề ười nghiên
c u đã ph i thu th p các thông tin v các công trình khoa h c đã công b có liênứ ả ậ ề ọ ố quan đ n v n đ nghiên c u mà mình đ nh l a ch n. N u đã có công trình nào đóế ấ ề ứ ị ự ọ ế
gi i quy t đả ế ược v n đ y r i mà mình cũng không có quan đi m nào khác h n thìấ ề ấ ồ ể ơ
ph i t b đ tài y (vì v n đ đã đả ừ ỏ ề ấ ấ ề ược gi i quy t). ả ế
Đ thuy t minh r ng, đ tài này là m t v n đ ch a để ế ằ ề ộ ấ ề ư ược khoa h c gi i quy t,ọ ả ế
lu n văn ph i trình bày l ch s v n đ nghiên c u đ tr l i các câu h i: ậ ả ị ử ấ ề ứ ể ả ờ ỏ Nh ng ai ữ
đã nghiên c u v n đ này? Nghiên c u đ n đâu? Còn v n đ nào c n nghiên c u ứ ấ ề ứ ế ấ ề ầ ứ
ti p? ế
Đ tr l i các câu h i trên, ngể ả ờ ỏ ười nghiên c u c n: ứ ầ
Duy t l i m t cách có h th ng t t c nh ng công trình khoa h c l n, nhệ ạ ộ ệ ố ấ ả ữ ọ ớ ỏ trong và ngoài nước có liên quan đ n đ tài. ế ề
Đánh giá thành t u và h n ch c a các công trình nghiên c u có liên quan trênự ạ ế ủ ứ
c s c a s phân tích, phê phán, đánh giá ch không đ n thu n ch là li t kê ra tênơ ở ủ ự ứ ơ ầ ỉ ệ
c a các tài li u đó (đây là l i mà các công trình nghiên c u c a sinh viên r t hayủ ệ ỗ ứ ủ ấ
m c ph i).ắ ả
Xác đ nh v n đ mà nh ng ngị ấ ề ữ ười đi trước còn d ng l i, và đó cũng là ch màừ ạ ỗ
đ tài s gi i quy t ti p đ l p m t ch tr ng mà khoa h c còn b ng Ch màề ẽ ả ế ế ể ấ ộ ỗ ố ọ ỏ ỏ ỗ khoa h c còn b ng c n đọ ỏ ỏ ầ ược hi u là: ể
a) Cho đ n nay ch a có công trình nào đ c p đ n theo đúng nh yêu c u mà đế ư ề ậ ế ư ầ ề tài đ t ra. ặ
b) Tuy có đ c p đ n nh ng là khía c nh khác. ề ậ ế ư ở ạ
c) Dù đã gi i quy t nh ng ch a th a đáng, ho c ch a r t ráo đ n n i đ n ch n.ả ế ư ư ỏ ặ ư ố ế ơ ế ố
Có nh ng đ tài có l ch s v n đ r t phong phú, vì v n đ nghiên c u đã cóữ ề ị ử ấ ề ấ ấ ề ứ
r t nhi u ngấ ề ười bàn đ n. Tuy nhiên (dù r t ít khi), cũng có đ tài mà l ch s v n đế ấ ề ị ử ấ ề còn là m t kho ng tr ng, vì cho đ n th i đi m đó ch a có ai nghiên c u. Đó là m tộ ả ố ế ờ ể ư ứ ộ
Trang 26b) Theo trình t các công trình trong nự ước, ngoài nước (ho c ngặ ượ ạc l i).
c) Theo trình t tính ch t quan tr ng c a v n đ ự ấ ọ ủ ấ ề
Khi đi m l i các công trình, không nên cào b ng mà c n ph i d ng l i phânể ạ ằ ầ ả ừ ạ tích, đánh giá kĩ h n đ i v i nh ng công trình quan tr ng, có d u n, còn nh ng bàiơ ố ớ ữ ọ ấ ấ ữ
vi t, nh ng công trình nào không quan tr ng thì ch c n đi m lế ữ ọ ỉ ầ ể ướt qua.
3.1.3. Đ i t ng, ph m vi nghiên c u ố ượ ạ ứ
Trình bày đ i tố ượng, ph m vi nghiên c u cũng t c là nêu gi i h n nghiên c uạ ứ ứ ớ ạ ứ
mà đ tài s th c hi n. Thông thề ẽ ự ệ ường ngay tên đ tài nh ng m c đ khác nhauở ề ở ữ ứ ộ
đ u đã th hi n đi u này, nh ng khi trình bày ph n m đ u cũng c n xác đ nh l iề ể ệ ề ư ầ ở ầ ầ ị ạ
m t cách c th h n, đ c bi t là v i nh ng đ tài mà tên g i ch a minh đ nh th t rõộ ụ ể ơ ặ ệ ớ ữ ề ọ ư ị ậ
đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u thì ph n này c n đạ ứ ầ ầ ược gi i thuy t th t c thớ ế ậ ụ ể
m i tránh đớ ượ ự ắ ẻc s b t b
+ Đ i v i các đ tài đã xác đ nh rõ th i gian, không gian, ph m vi v n đ nghiênố ớ ề ị ờ ạ ấ ề
c u ngay t tên đ tài thì ch c n nêu l i và c th hóa h n.ứ ừ ề ỉ ầ ạ ụ ể ơ
Th i gian kh o sát: th i Lê Vi t Nam và th i Minh Trung qu c.ờ ả ờ ở ệ ờ ở ố
Ph m vi kh o sát: các đi u lu t.ạ ả ề ậ
* Đ tài: ề Pháp lu t nhà Lê th k XV trong vi c phát tri n kinh t nông nghi p ậ ế ỷ ệ ể ế ệ
Gi i h n đ i tớ ạ ố ượng nghiên c u: pháp lu t nhà Lê.ứ ậ
Gi i h n th i gian kh o sát: th k XV.ớ ạ ờ ả ế ỉ
Ph m vi kh o sát: lĩnh v c phát tri n kinh t nông nghi p.ạ ả ự ể ế ệ
* Đ tài: ề Văn hóa pháp lu t Vi t Nam hi n nay nhìn t m i quan h v i văn hóa ậ ệ ệ ừ ố ệ ớ truy n th ng ề ố
Gi i h n đ i tớ ạ ố ượng nghiên c u: a) Kh o sát th c tr ng văn hóa ng x v iứ ả ự ạ ứ ử ớ pháp lu t Vi t Nam hi n nay; b) Lý gi i nguyên nhân t n n t ng văn hóa truy nậ ở ệ ệ ả ừ ề ả ề
th ng.ố
Th i gian kh o sát: giai đo n hi n nay.ờ ả ạ ệ
26
Trang 27 Ph m vi kh o sát: nh ng bài báo đạ ả ữ ược đăng t i trên các t báo có uy tín vi t vả ờ ế ề
nh ng hi n tữ ệ ượng tiêu c c trong ng x v i pháp lu t Vi t Nam hi n nay. ự ứ ử ớ ậ ở ệ ệ
* Đ tài: ề Pháp lu t th i Lê S (th k XV) v i vi c b o v quy n c a ng ậ ờ ơ ế ỷ ớ ệ ả ệ ề ủ ườ i ph ụ
n nh ng đi m ti n b c n k th a ữ ữ ể ế ộ ầ ế ừ
Gi i h n đ i tớ ạ ố ượng nghiên c u: pháp lu t v i vi c b o v quy n c a ngứ ậ ớ ệ ả ệ ề ủ ườ i
ph n ụ ữ
Th i gian kh o sát: th i Lê S (TK XV).ờ ả ờ ơ
Ph m vi kh o sát: nh ng đi m ti n b c n k th a. ạ ả ữ ể ế ộ ầ ế ừ
+ Đ i v i nh ng đ tài ch xác đ nh ph m vi v n đ nghiên c u mà không xácố ớ ữ ề ỉ ị ạ ấ ề ứ
đ nh gi i h n th i gian, không gian (ví d nh :ị ớ ạ ờ ụ ư Đ i lý th ạ ươ ng m i – lý lu n và th c ạ ậ ự
ti n; ễ ho c ặ Môi gi i th ớ ươ ng m i – lý lu n và th c ti n ạ ậ ự ễ ) thì trong ph n gi i h n đ iầ ớ ạ ố
tượng và ph m vi nghiên c u c n xác đ nh th t c th đ tránh b b t b ạ ứ ầ ị ậ ụ ể ể ị ắ ẻ
Nghiên c u nh ng v n đ lý lu n c b n v tranh ch p lao đ ng t p th vàứ ữ ấ ề ậ ơ ả ề ấ ộ ậ ể
gi i quy t tranh ch p lao đ ng t p th và nh ng lý thuy t v so sánh lu t trong lĩnhả ế ấ ộ ậ ể ữ ế ề ậ
v c pháp lu t lao đ ng.ự ậ ộ
Kh o sát và đánh giá c ch gi i quy t tranh ch p lao đ ng t p th nh ngả ơ ế ả ế ấ ộ ậ ể ở ữ
qu c gia có n n kinh t th trố ề ế ị ường phát tri n và nh ng qu c gia đang phát tri n trongể ữ ố ể khu v c.ự
1 Đ tài nghiên c u khoa h c c p B c a PGS,TS. Tr n Hoàng H i, ĐH Lu t TP. HCM ề ứ ọ ấ ộ ủ ầ ả ậ
27
Trang 28 Kh o sát và phân tích th c tr ng tranh ch p lao đ ng t p th và gi i quy tả ự ạ ấ ộ ậ ể ả ế tranh ch p lao đ ng t p th Vi t Nam k t khi có B lu t Lao đ ng 1994. ấ ộ ậ ể ở ệ ể ừ ộ ậ ộ
+ M c đích nghiên c u ụ ứ :
Đ xu t nh ng ki n ngh nh m hoàn thi n c ch gi i quy t tranh ch p laoề ấ ữ ế ị ằ ệ ơ ế ả ế ấ
đ ng t p th Vi t Nam đ áp d ng cho c quan xây d ng pháp lu t lao đ ng, cộ ậ ể ở ệ ể ụ ơ ự ậ ộ ơ quan qu n lý lao đ ng đ a phả ộ ở ị ương, các t ch c đ i di n c a ngổ ứ ạ ệ ủ ười lao đ ng vàộ các doanh nghi p.ệ
* Đ tài:ề Áp d ng ph ụ ươ ng pháp gi ng d y b ng tình hu ng trong đào t o lu t ả ạ ằ ố ạ ậ (qua th c ti n t i tr ự ễ ạ ườ ng ĐH Lu t TP. HCM) ậ 1
b n trả ở ường Đ i h c Lu t TP. HCM và các c s có đào t o lu t trong c nạ ọ ậ ơ ở ạ ậ ả ước
* Đ tài: ề Văn hóa pháp lu t Vi t Nam hi n nay nhìn t m i quan h v i văn hóa ậ ệ ệ ừ ố ệ ớ truy n th ng ề ố 2
+ Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ :
Ch ra m i quan h gi a văn hóa v i pháp lu t và xác đ nh khái ni m ỉ ố ệ ữ ớ ậ ị ệ văn hóa pháp lu t ậ v i t cách là m t phớ ư ộ ương di n bi u hi n c a văn hóa.ệ ể ệ ủ
Ch ra th c tr ng tiêu c c c a văn hóa pháp lu t Vi t Nam hi n nayỉ ự ạ ự ủ ậ ệ ệ
Phân tích nguyên nhân t s chi ph i c a n n t ng văn hóa truy n th ng. ừ ự ố ủ ề ả ề ố
1 Đ tài nghiên c u khoa h c c p Tr ề ứ ọ ấ ườ ng c a Th.S Tr n Kim Li u, ĐH Lu t TP.HCM ủ ầ ễ ậ
2 Đ tài nghiên c u khoa h c c p Tr ề ứ ọ ấ ườ ng c a TS. Lê Th H ng Vân, ĐH Lu t TP.HCM ủ ị ồ ậ
28
Trang 29 T góc nhìn văn hóa đ đ xu t các gi i pháp nh m xây d ng môi trừ ể ề ấ ả ằ ự ường văn hóa pháp lu t tích c c, lành m nh, làm n n t ng cho công cu c xây d ng Nhà nậ ự ạ ề ả ộ ự ướ cpháp quy n nề ở ước ta hi n nay.ệ
+ M c đích nghiên c u ụ ứ :
a. Đ i v i nhi m v đào t o chuyên ngành Lu t: ố ớ ệ ụ ạ ậ
Đ tài nghiên c u s t o s g n k t gi a m t môn h c thu c kh i ki n th cề ứ ẽ ạ ự ắ ế ữ ộ ọ ộ ố ế ứ
c s ngành v i ki n th c chuyên ngành Lu t, đ vi c gi ng d y môn ơ ở ớ ế ứ ậ ể ệ ả ạ Đ i c ạ ươ ng Văn hóa Vi t Nam ệ th hi n đ c thù riêng c a trể ệ ặ ủ ường Lu t, qua đó nh m nâng caoậ ằ tính ng d ng và hi u qu th c ti n c a môn h c.ứ ụ ệ ả ự ễ ủ ọ
B sung thêm nh ng ki n th c v văn hóa pháp lu t – m t m ng ki n th c xãổ ữ ế ứ ề ậ ộ ả ế ứ
h i r t c n thi t trong vi c hành ngh Lu t nh ng hi n ch a độ ấ ầ ế ệ ề ậ ư ệ ư ược gi ng d y trongả ạ
chương trình đào t o c nhân Lu t, c th là:ạ ử ậ ụ ể
1 Trang b cho sinh viên nh ng tri th c v văn hóa pháp lu t cũng nh ý th cị ữ ứ ề ậ ư ứ
m t cách sâu s c v vai trò c a văn hóa pháp lu t trong vi c xây d ng nhà nộ ắ ề ủ ậ ệ ự ướ cpháp quy n nề ở ước ta hi n nay.ệ
2 Nh n di n đậ ệ ược th c tr ng văn hóa pháp lu t Vi t Nam hi n nay và lý gi iự ạ ậ ệ ệ ả
được nh ng căn nguyên c a th c tr ng y t góc nhìn văn hóa, giúp sinh viên bi tữ ủ ự ạ ấ ừ ế
v n d ng nh ng ki n th c văn hóa Vi t Nam vào vi c lý gi i nh ng v n đ trongậ ụ ữ ế ứ ệ ệ ả ữ ấ ề
th c ti n ng x v i pháp lu t.ự ễ ứ ử ớ ậ
3 Vi c b sung nh ng ki n th c v văn hóa pháp lu t nh m góp ph n nâng caoệ ổ ữ ế ứ ề ậ ằ ầ
ch t lấ ượng đào t o ngu n nhân l c cho ngành Lu t, nâng cao ch t lạ ồ ự ậ ấ ượng văn hóa trong hành x v i pháp lu t cho nh ng ngử ớ ậ ữ ười hành ngh lu t tề ậ ương lai, đ h gópể ọ
ph n tích c c vào vi c xây d ng m t xã h i có n n văn hóa pháp lu t cao. ầ ự ệ ự ộ ộ ề ậ
b. Đ i v i th c ti n pháp lu t:ố ớ ự ễ ậ
Đ tài sau khi hoàn thành s là tài li u tham kh o cho nh ng ai quan tâm tìm hi uề ẽ ệ ả ữ ể
v th c tr ng văn hóa pháp lu tm i quan h gi a văn hóa truy n th ng v i văn hóaề ự ạ ậ ố ệ ữ ề ố ớ
Trang 30công ngh , khoa h c xã h i nhân văn); đ ng th i cũng có nh ng phệ ọ ộ ồ ờ ữ ương pháp đ cặ thù cho m i lo i hình nghiên c u, th m chí cho m i đ tài c th ỗ ạ ứ ậ ỗ ề ụ ể
Đ i v i lĩnh v c nghiên c u v khoa h c xã h i nhân văn, các phố ớ ự ứ ề ọ ộ ương pháp nghiên c u thứ ường đượ ử ục s d ng ph bi n bao g m:ổ ế ồ
đ tài và làm ch v n đ nghiên c u hay không.ề ủ ấ ề ứ
3.2 Trình bày n i dung nghiên c u ộ ứ
Đây là ph n trình bày n i dung các chầ ộ ương, ph n d a trên đ cầ ự ề ương chi ti t đãế
l p v i các lu n đi m c p 1, c p 2, c p 3 đã đậ ớ ậ ể ấ ấ ấ ượ ổc t ch c, s p x p theo các l pứ ắ ế ớ lang, t ng b c v i mô hình c u trúc chung nh sau:ầ ậ ớ ấ ư
Trang 31 Đ trình bày các n i dung trong t ng chể ộ ừ ương, m c đòi h i ngụ ỏ ười vi t ph i sế ả ử
d ng các lu n c (lý thuy t và th c ti n) xác đáng cùng v i lý l có s c thuy t ph cụ ậ ứ ế ự ễ ớ ẽ ứ ế ụ
đ l p lu n nh m ch ng minh cho các lu n đi m đã để ậ ậ ằ ứ ậ ể ược xác đ nh. B i v y ph nị ở ậ ầ trình bày n i dung đòi h i ngộ ỏ ở ười nghiên c u các k năng l p lu n ch t ch , logicứ ỹ ậ ậ ặ ẽ
và k năng di n đ t m ch l c đ k t n i gi a lu n c v i lu n c , gi a lu n cỹ ễ ạ ạ ạ ể ế ố ữ ậ ứ ớ ậ ứ ữ ậ ứ
v i lu n đi m, gi a các lu n đi m cùng t ng b c (đ ng h ng) v i nhau cũng nhớ ậ ể ữ ậ ể ầ ậ ồ ạ ớ ư
gi a lu n đi m b c dữ ậ ể ậ ướ ới v i lu n đi m b c trên đ văn b n thành m t th th ngậ ể ậ ể ả ộ ể ố
nh t hoàn ch nh, logic và m ch l c. (S đấ ỉ ạ ạ ẽ ược trình bày k chỹ ở ương 3: K năng l pỹ ậ
lu n, bài 2: ậ Các c p đ c a t ch c l p lu n ấ ộ ủ ổ ứ ậ ậ ).
31
Trang 32 Dung lượng s trang c a các chố ủ ương ph i không đả ược quá chênh l ch đ đ mệ ể ả
b o tính cân đ i c a lu n văn. ả ố ủ ậ
Các tiêu đ , m c l n, m c nh ph i đề ụ ớ ụ ỏ ả ược đánh s nh t quán, rõ ràng, ph n ánhố ấ ả
được tính t ng b c c a các lu n đi m; tránh s d ng các ký hi u m t cách tùy ti nầ ậ ủ ậ ể ử ụ ệ ộ ệ (d u #, *…) khi n cho vi c nh n di n trình t các lu n đi m b r i, không th hi nấ ế ệ ậ ệ ự ậ ể ị ố ể ệ
được các quan h logic gi a chúng. Vi c đánh s các ti u m c ch nên d ng l i ệ ữ ệ ố ể ụ ỉ ừ ạ ở
c p đ b c 4 (ví d : 1.2.2.3.), n u không ngấ ộ ậ ụ ế ườ ọ ẽ ấi đ c s r t khó theo dõi.
K t thúc m i chế ỗ ương ph i có ph n s k t đ tóm lả ầ ơ ế ể ược k t qu nghiên c u c aế ả ứ ủ
chương đó, được di n đ t b ng các c m t , nh : ễ ạ ằ ụ ừ ư Tóm l i ạ , Nhìn chung,… Qua phân tích trên có th rút ra các k t lu n ể ế ậ (nh n xét) ậ sau… Đo n k t c a m i chạ ế ủ ỗ ương cũng
đ ng th i làm ti n đ đ chuy n ti p sang chồ ờ ề ề ể ể ế ương sau.
3.3 Ph n k t lu n ầ ế ậ
Ph n k t lu n c a m t công trình khoa h c ph i đ m t trang riêng, đó là sầ ế ậ ủ ộ ọ ả ể ở ộ ự
t ng h p t t c các k t qu nghiên c u ch y u mà công trình đã đ t đổ ợ ấ ả ế ả ứ ủ ế ạ ược. Các k tế
qu nghiên c u y ph i đả ứ ấ ả ược trình bày m t cách ng n g n, cô đúc đ ộ ắ ọ ể kh ng đ nh ẳ ị
nh ng đóng góp khoa h c c a công trình. ữ ọ ủ
Các k t lu n ph i đế ậ ả ược đánh s th t 1, 2, 3 … ho c các g ch đ u dòng ()ố ứ ự ặ ạ ầ
mà không kèm theo b t k m t l i bình lu n nào. ấ ỳ ộ ờ ậ
Nh ng k t lu n này là ph n r t quan tr ng c a lu n văn, do v y, tác gi ph iữ ế ậ ầ ấ ọ ủ ậ ậ ả ả dành nhi u thì gi , đ u t suy nghĩ đ vi t th t chính xác, c th nh ng ph i côề ờ ầ ư ể ế ậ ụ ể ư ả
đ ng, súc tích.ọ
4 K năng tóm t t, t ng thu t tài li u khoa h cỹ ắ ổ ậ ệ ọ
4.1. Tóm t t m t văn b n khoa h c ắ ộ ả ọ
Tóm t t văn b n là rút g n n i dung c a văn b n, ch gi l i n i dung c t y uắ ả ọ ộ ủ ả ỉ ữ ạ ộ ố ế
nh t mà văn b n mu n chuy n t i.ấ ả ố ể ả
4.1.1. M c đích, yêu c u c a vi c tóm t t văn b n khoa h c ụ ầ ủ ệ ắ ả ọ
+ M c đích c a vi c tóm t t: ụ ủ ệ ắ
Vi c tóm t t văn b n có th xu t phát t nhi u m c đích khác nhau:ệ ắ ả ể ấ ừ ề ụ
Gi i thi u công trình khoa h c trên báo chí ho c trong t đi n.ớ ệ ọ ặ ừ ể
Báo cáo h i ngh , h i th o khoa h c.ở ộ ị ộ ả ọ
32
Trang 33 Tóm t t công trình nghiên c u đ trình bày trong h i đ ng b o v lu n văn,ắ ứ ể ộ ồ ả ệ ậ
lu n án ho c h i đ ng nghi m thu đ tài khoa h c. ậ ặ ộ ồ ệ ề ọ
Tóm t t m t chắ ộ ương, ph n trong giáo trình ho c các sách chuyên kh o sau khiầ ặ ả
đã h c xong, đã đ c đ h th ng hóa và n m v ng các n i dung tri th c.ọ ọ ể ệ ố ắ ữ ộ ứ
Tóm t t đ rèn luy n các thao tác t duy khoa h c.ắ ể ệ ư ọ
+ Yêu c u c a vi c tóm t t: ầ ủ ệ ắ
Tóm lược được nh ng n i dung chính c a văn b n.ữ ộ ủ ả
Thông thường, văn b n khoa h c chuyên sâu tri n khai h th ng lu n đi m,ả ọ ể ệ ố ậ ể
lu n c thông qua h th ng các đ m c v i nhi u t ng b c khác nhau. Ngậ ứ ệ ố ề ụ ớ ề ầ ậ ười tóm
t t ch c n ghi l i các đ m c đó theo h th ng đã có cùng v i n i dung chính c aắ ỉ ầ ạ ề ụ ệ ố ớ ộ ủ
m i m c.ỗ ụ
Trường h p văn b n không có các đ m c thì ngợ ả ề ụ ười tóm t t ph i t tìm ra đắ ả ự ề
m c nh vào các câu ch đ c a đo n văn. Các đ m c ph i dùng các kí hi u (I, II,ụ ờ ủ ề ủ ạ ề ụ ả ệ III,…; A, B, C…; a, b, c…; 1,2,3,…; 1.1., 1.2., 1.3.;…; các d u +; ) đ ph n ánh cácấ ể ả quan h c u trúc t ng b c gi a các lu n đi m (ý l n, ý nh ). ệ ấ ầ ậ ữ ậ ể ớ ỏ
4.1.2.2. Tóm t t d ng văn b n rút g n ắ ạ ả ọ
Đó là vi c dùng ngôn ng và cách di n đ t c a ngệ ữ ễ ạ ủ ười tóm t t đ chuy n n iắ ể ể ộ dung văn b n chính thành m t văn b n khác tinh g n c v đ dài và n i dung. ả ộ ả ọ ả ề ộ ộ
Vi c tóm t t ph i bám sát 3 ph n chính theo b c c c a văn b n:ệ ắ ả ầ ố ụ ủ ả
Ph n m đ u: c n tóm lầ ở ầ ầ ược ch đ c a văn b n b ng vài câu ng n g n.ủ ề ủ ả ằ ắ ọ
Ph n khai tri n: l n lầ ể ầ ượt tóm t t theo trình t các lu n đi m và lu n c đắ ự ậ ể ậ ứ ượ ctrình bày trong văn b n. N u đo n văn có câu ch đ thì bám sát các câu ch đ đả ế ạ ủ ề ủ ề ể
33
Trang 34tóm t t các ý chính. N u đo n văn không có câu ch đ thì ph i khái quát ý chínhắ ế ạ ủ ề ả
c a c đo n và di n đ t l i m t cách ng n g n. Đ đ m b o tính khách quan, chínhủ ả ạ ễ ạ ạ ộ ắ ọ ể ả ả xác thì c n trích d n nguyên văn m t s câu quan tr ng c a văn b n chính.ầ ẫ ộ ố ọ ủ ả
Ph n k t lu n: rút g n theo cách di n đ t c a ngầ ế ậ ọ ễ ạ ủ ười tóm t t k t h p v i tríchắ ế ợ ớ
d n nguyên văn nh ng câu k t lu n quan tr ng.ẫ ữ ế ậ ọ
4.2. T ng thu t tài li u khoa h c ổ ậ ệ ọ
4.2.1. M c đích, yêu c u c a vi c t ng thu t tài li u khoa h c ụ ầ ủ ệ ổ ậ ệ ọ
4.2.1.1. M c đích c a t ng thu t ụ ủ ổ ậ
Trong nghiên c u khoa h c, vi c t ng thu t tài li u khoa h c là công vi c màứ ọ ệ ổ ậ ệ ọ ệ
người nghiên c u ph i làm thứ ả ường xuyên v i các m c đích: ớ ụ
Gi i thi u v m t lĩnh v c nghiên c u, m t khuynh hớ ệ ề ộ ự ứ ộ ướng nghiên c u đ giúpứ ể
ngườ ọi đ c có m t cái nhìn bao quát và có h th ng v lĩnh v c nghiên c u đó.ộ ệ ố ề ự ứ
Trong các bước th c hi n m t đ tài khoa h c, không th thi u vi c duy t l iự ệ ộ ề ọ ể ế ệ ệ ạ
l ch s nghiên c u v n đ , đó chính là vi c t ng thu t các công trình nghiên c u c aị ử ứ ấ ề ệ ổ ậ ứ ủ
nh ng ngữ ười đi trước đ đánh giá các k t qu nghiên c u đã có, đ ng th i phát hi nể ế ả ứ ồ ờ ệ
nh ng v n đ mà lĩnh v c nghiên c u đó còn b ng , ho c ch a đữ ấ ề ự ứ ỏ ỏ ặ ư ược gi i quy tả ế tri t đ , c n đệ ể ầ ược ti p t c nghiên c u. ế ụ ứ
4.2.1.2. Yêu c u c a t ng thu t ầ ủ ổ ậ
T ng thu t đổ ậ ược th c hi n trên c s c a vi c tóm t t văn b n nh ng v i yêuự ệ ơ ở ủ ệ ắ ả ư ớ
c u cao h n, c th là:ầ ơ ụ ể
Ph i tóm t t t ng văn b n trong quan h xâu chu i nhi u văn b n, không chả ắ ừ ả ệ ỗ ề ả ỉ
c a cùng m t tác gi mà còn c a nhi u tác gi ủ ộ ả ủ ề ả
Ngườ ổi t ng thu t ph i có năng l c khái quát và h th ng hóa v n đ m tậ ả ự ệ ố ấ ề ở ộ trình đ cao.ộ
Có năng l c phân tích, so sánh, đ i chi u gi a nhi u quan đi m, nhi u trự ố ế ữ ề ể ề ườ ngphái đ t đó rút ra nh ng nh n xét, đánh giá m t cách khách quan, chính xác.ể ừ ữ ậ ộ
4.2.2. Cách t ng thu t tài li u khoa h c ổ ậ ệ ọ
Vi c t ng thu t tài li u khoa h c c n th c hi n v i các bệ ổ ậ ệ ọ ầ ự ệ ớ ước sau đây:
Đ c kĩ đ n m v ng n i dung c b n c a các tài li u c n t ng thu t.ọ ể ắ ữ ộ ơ ả ủ ệ ầ ổ ậ
34
Trang 35 S p x p các tài li u c n t ng thu t theo h th ng logic (trình t th i gian tàiắ ế ệ ầ ổ ậ ệ ố ự ờ
li u đệ ược công b , m c đ quan tr ng c a tài li u, n i dung, tính ch t c a v nố ứ ộ ọ ủ ệ ộ ấ ủ ấ
đ …).ề
L n lầ ượ ổt t ng thu t n i dung các tài li u theo nhóm v n đ , theo các trậ ộ ệ ấ ề ườ ngphái quan đi m (có gi i thi u tên tác gi , tên văn b n); so sánh, đ i chi u, phân tích,ể ớ ệ ả ả ố ế
nh n xét đ ch ra nh ng đi m gi ng nhau, khác nhau gi a các quan đi m, cácậ ể ỉ ữ ể ố ữ ể
trường phái, nh ng thành t u và h n ch c a m i công trình nghiên c u đữ ự ạ ế ủ ỗ ứ ượ ổ c t ngthu t cũng nh c a c nhóm, c trậ ư ủ ả ả ường phái
Sau khi t ng thu t ph i tóm lổ ậ ả ượ ạc l i m t cách khái quát nh ng ý chính và nêuộ ữ
nh n xét, đánh giá chung.ậ
Ngườ ổi t ng thu t ph i dùng ngôn ng c a mình đ di n đ t nh ng c n l aậ ả ữ ủ ể ễ ạ ư ầ ự
ch n trích d n nh ng t , c m t ho c câu, đo n quan tr ng theo nguyên văn c aọ ẫ ữ ừ ụ ừ ặ ạ ọ ủ văn b n g c đ tăng tính thuy t ph c.ả ố ể ế ụ
5 Qui chu n hình th c c a m t lu n văn khoa h cẩ ứ ủ ộ ậ ọ
Khoa h c đòi h i s nghiêm túc và tính chu n m c cao, không ch n i dung mà ọ ỏ ự ẩ ự ỉ ở ộcòn c hình th c trình bày. Sau đây là các yêu c u v qui chu n hình th c trình bàyở ả ứ ầ ề ẩ ứ
m t lu n văn khoa h c.ộ ậ ọ
5.1.Yêu c u c a văn phong khoa h c ầ ủ ọ
Khoa h c thuy t ph c ngọ ế ụ ườ ọi đ c, người nghe b ng lu n c , l p lu n chínhằ ậ ứ ậ ậ xác và logic, vì v y văn phong khoa h c ph i chính xác, rành m ch, sáng s a, ch tậ ọ ả ạ ủ ặ
ch , chu n m c trong cách dùng t , di n đ t. Tránh l i vi t văn hoa, c u k , sáoẽ ẩ ự ừ ễ ạ ố ế ầ ỳ
r ng nh ng cũng không đỗ ư ược dùng l i văn kh u ng su ng sã. ố ẩ ữ ồ
Tránh l i di n đ t tuy t đ i hóa m t cách c c đoan nh ng gì không có giá trố ễ ạ ệ ố ộ ự ữ ị tuy t đ i, (ví d n u ch a ph i là t t c thì ch nên nói: “ph n l n”, “ph n nhi u”ệ ố ụ ế ư ả ấ ả ỉ ầ ớ ầ ề hay “h u h t”; n u ch a ph i là hoàn toàn thì nên nói: “v c b n”, “căn b n là”;ầ ế ế ư ả ề ơ ả ả
n u c m th y ch a ch c ch n thì nên nói: “dế ả ấ ư ắ ắ ường nh ”, “hình nh ”…). Đ ng th i,ư ư ồ ờ văn phong khoa h c cũng không ch p nh n cách di n đ t m h , đa nghĩa. Vănọ ấ ậ ễ ạ ơ ồ phong khoa h c cũng tránh dùng nhi u tính t , và càng không nên s d ng nh ngọ ề ừ ử ụ ữ
bi n pháp tu t nh n d , ví von.ệ ừ ư ẩ ụ
Trong lu n văn, ngậ ười nghiên c u ch y u đ a ra, trình bày các s ki n, nh ngứ ủ ế ư ự ệ ữ
lu n c m t cách khách quan, r i dùng lý l đ phân tích, l p lu n, ch ng minh đậ ứ ộ ồ ẽ ể ậ ậ ứ ể
35
Trang 36rút ra nh ng k t lu n có s c thuy t ph c, vì v y đ th hi n tính khách quan, vănữ ế ậ ứ ế ụ ậ ể ể ệ phong khoa h c c n tránh th hi n tình c m và nh ng đánh giá ch quan đ i v i đ iọ ầ ể ệ ả ữ ủ ố ớ ố
tượng nghiên c u. ứ
C u trúc câu trong lu n văn khoa h c ch y u đấ ậ ọ ủ ế ược dùng th b đ ng, nênở ể ị ộ tránh dùng đ i t nhân x ng, nh ạ ừ ư ư tôi, chúng tôi, em… mà thay vào đó là các t x ngừ ư
hô bình đ ng và trung tính v s c thái bi u c m nh : ẳ ề ắ ể ả ư tác gi công trình ả , ng ườ i nghiên c u ứ , ng ườ i vi t lu n văn này ế ậ …
5.2. Cách trích d n và chú thích ẫ
Trong nghiên c u khoa h c không th thi u vi c trích d n ý ki n c a ngứ ọ ể ế ệ ẫ ế ủ ười khác
đ so sánh ho c làm lu n c trong l p lu n đ ch ng minh cho lu n đi m c aể ặ ậ ứ ậ ậ ể ứ ậ ể ủ mình. Tuy nhiên, vi c trích d n trong nghiên c u khoa h c không đệ ẫ ứ ọ ược tùy ti n màệ
ph i tuân th các yêu c u sau đây:ả ủ ầ
Ph i ghi rõ xu t x c a tài li u đã trích d n. Vi c ghi rõ ngu n g c các tríchả ấ ứ ủ ệ ẫ ệ ồ ố
d n nh m th hi n tính chính xác và tính khách quan khoa h c c a công trình nghiênẫ ằ ể ệ ọ ủ
c u; th hi n s tôn tr ng đ o đ c khoa h c c a ngứ ể ệ ự ọ ạ ứ ọ ủ ười nghiên c u; th hi n ý th cứ ể ệ ứ tôn tr ng pháp lu t v quy n tác gi và đ ng th i bu c ngọ ậ ề ề ả ồ ờ ộ ười đã nêu ra lu n đi mậ ể
được trích d n ph i ch u trách nhi m v n i dung c a ph n trích d n. ẫ ả ị ệ ề ộ ủ ầ ẫ
M t nguyên t c quan tr ng c a vi c trích d n trong khoa h c là c n ph i tríchộ ắ ọ ủ ệ ẫ ọ ầ ả
d n t b n g c c a tài li u tham kh o, c n h n ch t i đa vi c trích t các ngu nẫ ừ ả ố ủ ệ ả ầ ạ ế ố ệ ừ ồ
t li u th phát (tr trư ệ ứ ừ ường h p tài li u y không có trong nợ ệ ấ ở ướ Ví d : mu nc) ụ ố trích d n H Chí Minh thì tác gi ph i đ c chính g c tác ph m c a H Chí Minh,ẫ ồ ả ả ọ ố ẩ ủ ồ
ch không ph i trích d n l i t m t tác gi khác, vì trích d n t ngu n th phát sứ ả ẫ ạ ừ ộ ả ẫ ừ ồ ứ ẽ
có th d n đ n h qu sai dây chuy n. Trong khoa h c có không ít trể ẫ ế ệ ả ề ọ ường h p sợ ự trích d n b sai theo dây chuy n nh th ẫ ị ề ư ế
Không nên trích d n quá nhi u (4 đ n 5 trích d n trong m t trang), vì nh thẫ ề ế ẫ ộ ư ế
s khi n cho ngẽ ế ườ ọi đ c có c m giác ngả ười vi t ch dùng ý tế ỉ ưởng c a ngủ ười khác
mà không có quan đi m riêng.ể
Không nên trích d n t các tài li u trên internet quá nhi u, vì đó là nh ng tàiẫ ừ ệ ề ữ
li u có đ tin c y không cao và ít tính h c thu t. ệ ộ ậ ọ ậ
Cách ghi chú thích cho trích d n ph i căn c theo s th t c a tài li u danhẫ ả ứ ố ứ ự ủ ệ ở
m c tài li u tham kh o và đụ ệ ả ược đ t trong ngo c vuông, ngay sau ph n trích d n,ặ ặ ầ ẫ
36
Trang 37g m các thông tin: s th t tài li u trong danh m c, s trang có ch a ph n tríchồ ố ứ ự ệ ụ ố ứ ầ
d n, ẫ ví d :ụ [7, tr.118119]
N u không có đi u ki n ti p c n đế ề ệ ế ậ ược tài li u g c mà ph i trích d n thông quaệ ố ả ẫ
m t tài li u khác thì ph i nêu rõ ngu n d n t tài li u th c p, ộ ệ ả ồ ẫ ừ ệ ứ ấ ví dụ: [D n l i: 8,ẫ ạ tr.19], đ ng th i tài li u g c đó s không đồ ờ ệ ố ẽ ược li t kê trong danh m c tài li u thamệ ụ ệ
kh o c a công trình khoa h c (vì ngả ủ ọ ười nghiên c u không đ c tr c ti p). ứ ọ ự ế
Đ i v i các bài báo khoa h c, giáo trình, t p bài gi ng, sách chuyên kh o, sáchố ớ ọ ậ ả ả tham kh o thì ph n chú thích các trích d n thả ầ ẫ ường ghi cu i sách hay dở ố ưới m iỗ trang sách (footnote)
5.3 Trình bày danh m c tài li u tham kh o ụ ệ ả
Tài li u tham kh o bao g m t t c các tác ph m kinh đi n, giáo trình, sách thamệ ả ồ ấ ả ẩ ể
kh o, văn b n pháp lu t, ngh quy t, thông t , báo cáo, các bài báo… b ng các thả ả ậ ị ế ư ằ ứ
ti ng khác nhau mà tác gi đã tham kh o khi nghiên c u (k c có trích d n hayế ả ả ứ ể ả ẫ không trích d n trong công trình nghiên c u).ẫ ứ
Danh m c tài li u tham kh o ph i đụ ệ ả ả ượ ắc s p x p theo đúng quy đ nh sau đây:ế ị
X p theo t ng ngôn ng , v i th t : Vi t, Anh, Pháp, Nga (đế ừ ữ ớ ứ ự ệ ược đánh s liênố
t c). Các tài li u b ng ti ng nụ ệ ằ ế ước ngoài ph i gi nguyên văn.ả ữ
Tài li u tham kh o b ng ti ng Vi t ph i x p theo th t ABC c a ệ ả ằ ế ệ ả ế ứ ự ủ tên tác gi ;ả tài li u b ng ti ng nệ ằ ế ước ngoài x p theo ABC c a ế ủ họ tác gi N u tài li u không cóả ế ệ tên tác gi thì x p theo ch cái đ u tiên c a ả ế ữ ầ ủ c quan ban hành ơ hay phát hành nấ
ph m đó.ẩ
M i tài li u ph i có đ y đ các thông tin: tên tác gi ho c c quan phát hành;ỗ ệ ả ầ ủ ả ặ ơ năm xu t b n (ấ ả đ trong ngo c đ nể ặ ơ ); tên sách (in nghiêng) ho c tên bài báo (đ t ặ ặ trong ngo c képặ , không in nghiêng); nhà xu t b n, n i xu t b n (đ i v i sách); tên t p chíấ ả ơ ấ ả ố ớ ạ (in nghiêng), s t p chí (ố ạ trong ngo cặ ), trang … (n u là bài báo).ế
Trang 383. Vương Trí Nhàn (2004), “T nh l i nhìn l i mình đ tìm cách đ i khác ”ỉ ạ ạ ể ổ ,
Nghiên c u Văn h c ứ ọ (7), tr. 73 77.
4. Nhi u tác gi (1983), ề ả Nhà văn bàn v ngh văn ề ề , H i Văn h c Ngh thu tộ ọ ệ ậ
Qu ng Nam Đà N ng.ả ẵ
5. F.Nietzsche (1999), Zarathustra đã nói nh th ư ế, (Tr n Xuân Kiêm d ch), Nxb.ầ ị Văn h c.ọ
được trang trí hoa văn ho c k đóng khung m i trang; không đặ ẻ ỗ ược g ch chân ho cạ ặ
vi t ch in hoa tùy ti n các m c ho c các câu, t ; không đ t d u ch m ho c d uế ữ ệ ở ụ ặ ừ ặ ấ ấ ặ ấ
h i sau các tiêu đ ỏ ề
BÀI T P TH C HÀNH: Ậ Ự
1 Th c hành s a ch a, hoàn thi n tên m t s đ tài nghiên c u (theo yêu c u ự ử ữ ệ ộ ố ề ứ ầ
c a giáo viên) ủ
2 T ch n m t đ tài nghiên c u và xây d ng đ c ự ọ ộ ề ứ ự ề ươ ng s l ơ ượ c cho đ tài đó ề
3 Th c hành tóm t t văn b n khoa h c (theo yêu c u c a giáo viên) ự ắ ả ọ ầ ủ
3. Bùi Đăng Hi u, ế K năng nghiên c u khoa h c ỹ ứ ọ , http://sinhvienluat.vn
4. Lê T Thành, ử Logic h c và ph ọ ươ ng pháp lu n nghiên c u khoa h c ậ ứ ọ , Nxb.
Tr , TP.HCM, 1993. ẻ
5. Nguy n Văn Tu n, ễ ấ Cách vi t m t bài báo ế ộ , http://nguyenvantuan.com/
38
Trang 396. Nguy n Văn Tu n, ễ ấ Kĩ năng nghiên c u: l p lu n và trích d n ứ ậ ậ ẫ ,
Giúp sinh viên th y đấ ượ ầc t m quan tr ng c a thuy t trình. ọ ủ ế
N m đắ ược các bước và các thao tác c th đ th c hi n m t bài thuy t trình. ụ ể ể ự ệ ộ ế
+ V k năng: ề ỹ
N m đắ ược các k năng đ th c hi n m t bài thuy t trình hi u qu ỹ ể ự ệ ộ ế ệ ả
Bi t v n d ng các k năng đã h c đ th c hi n m t bài thuy t trình n tế ậ ụ ỹ ọ ể ự ệ ộ ế ấ ượ ng
Thuyêt trinh la trinh bay môt vân đê nao đo đ truy n đ t thông tin đ n nǵ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ể ề ạ ế ươ ì
nghe nhăm m c đích giúp ng̀ ụ ườ i nghe hi u, thuyêt phuc h nghe theo hoăc làm theo ể ́ ̣ ọ ̣ Trong ti ng Vi t có hai t g n nghĩa: ế ệ ừ ầ di n thuy t ễ ế và thuy t trình ế đ u ch hànhề ỉ
đ ng nói trộ ước đông ngườ ểi đ trình bày v m t v n đ nào đó giúp ngề ộ ấ ề ười ta hi u,ể
t đó thuy t ph c ngừ ế ụ ười ta nghe theo, làm theo. Tuy nhiên, cũng c n có m t vài sầ ộ ự phân bi t gi a ệ ữ di n thuy t ễ ế và thuy t trình ế
Khái ni m ệ di n thuy t ễ ế thường dùng trong trường h p nói trợ ước đ i tố ượng công chúng đông đ o, thành ph n có tính m , đ tài thả ầ ở ề ường là nh ng v n đ thu c vữ ấ ề ộ ề lĩnh v c chính tr xã h i, có nh hự ị ộ ả ưởng đ n nhi u đ i tế ề ố ượng trong xã h i (ví dộ ụ
di n thuy t đ tranh c ; di n thuy t v ch đ ch ng chi n tranh hay lên án phânễ ế ể ử ễ ế ề ủ ề ố ế
39
Trang 40bi t ch ng t c…). Đ a đi m di n thuy t thệ ủ ộ ị ể ễ ế ường di n ra nh ng không gian r ngễ ở ữ ộ (ngoài tr i, n i công c ng…). ờ ơ ộ
Khái ni m ệ thuy t trình ế thường dùng trong trường h p nói v m t đ tài thu cợ ề ộ ề ộ
m t lĩnh v c c th c a đ i s ng nh : kinh k , khoa h c, giáo d c,… cho m t đ iộ ự ụ ể ủ ờ ố ư ế ọ ụ ộ ố
tượng người nghe gi i h n v s lớ ạ ề ố ượng, xác đ nh v thành ph n. Đ a đi m t ch cị ề ầ ị ể ổ ứ
thường trong nh ng không gian h p h n (h i trữ ẹ ơ ộ ường, l p h c…), thớ ọ ường dùng các
phương ti n h tr (máy chi u…).ệ ỗ ợ ế
Ví d : thuy t trình v m t đ án m r ng s n xu t, kinh doanh, m t đ án phátụ ế ề ộ ề ở ộ ả ấ ộ ề tri n kinh t ; giáo viên thuy t trình bài gi ng trên l p; nhà nghiên c u thuy t trìnhể ế ế ả ớ ứ ế
v m t đ tài khoa h c; m t công ty qu ng cáo, ti p th thuy t trình v m t s nề ộ ề ọ ộ ả ế ị ế ề ộ ả
ph m m i… ẩ ớ
1.2. Vai trò c a thuy t trình ủ ế
Hiện nay, cho dù bạn làm trong bất kỳ lĩnh vực nào thì thuyết trình cũng là một trong những kỹ năng vô cùng cần thiết. Trong công vi c và sinh ho t thệ ạ ường ngày,
nh ng m c đ khác nhau, m i ng i đ u ph i th c hi n các ho t đ ng giao ti p
dưới hình th c thuy t trình. Đó là khi nói chuy n trứ ế ệ ước đám đông; khi trình bày v iớ
c p trên ấ v m t k ho ch, m t d án; ề ộ ế ạ ộ ự khi thuy t ph c khách hàng hay đ i tác th cế ụ ố ự
hi n ý đ nh, m c đích c a mình; th m chí đ n gi n h n là khi nói chuy n v i b nệ ị ụ ủ ậ ơ ả ơ ệ ớ ạ
Người có tài “ăn nói”, t c có k năng thuy t trình t t s thu hút đứ ỹ ế ố ẽ ượ ực s chú ý
c a ngủ ười nghe, d dàng truy n t i đễ ề ả ượ ý tc ưởng và mong mu n c a mình đ nố ủ ế
người nghe, t đó cũng s d dàng thuy t ph c đừ ẽ ễ ế ụ ược các đ i tác đ đ t đố ể ạ ượ c
nh ng m c đích c a mình, ữ ụ ủ đồng thời tạo được ấn tượng cho người khác về khả năng tư duy cũng nh các năng l c làm viư ự ệc của mình. Dù b n là ngạ ười làm r tấ
được vi c nh ng n u không có tài “ăn nói”, không bi t trình bày v n đ m t cáchệ ư ế ế ấ ề ộ
l u loát, m ch l c đ thuy t ph c ngư ạ ạ ể ế ụ ười khác thì s h n ch r t nhi u đ n sẽ ạ ế ấ ề ế ự thành công trên con đường s nghi p. Kh năng thuy t trình vì v y đóng môt vai tròự ệ ả ế ậ ̣
40