Cả A và B Câu 2: Phát biều nào sau đây là đúng khi nói về đờng truyền của ánh sáng trong không khí đồng chất?. Câu 3: Vận tốc ánh sáng trong chân không là : A.. nhng …..đồng tính , ánh s
Trang 1Khảo sát chất lợng đầu năm
Môn: vật lý 7 thời gian: 45 phút
I, phần trắc nhiệm :
Câu 1: Vật nào dới đây đợc xem là nguôn sáng ?
A Mặt trời B Mặt trăng
C Máy bay D Cả A và B
Câu 2: Phát biều nào sau đây là đúng khi nói về đờng truyền của ánh sáng trong không khí đồng chất ?
A Là đờng cong bất kỳ
B Là đờng gấp khúc
C Là đờng thẳng
D Có thể là đờng thẳng hoặc đờng cong
Câu 3: Vận tốc ánh sáng trong chân không là :
A 250 000 km/s B 300 000km/s
B 350 000 km/s E 375 000 km/s
II, Phần tự luận
Câu 1: Sử dụng những từ thích hợp để điền vào chỗ trống (….) trong các câu sau đây:
a, Mắt ta nhận biết đợc……….khi có …… truyền vào mắt ta
b, Sở dĩ mắt có thể nhin thấy một vật vì có ……… từ…… truyền tới mắt
c, Trong môi trờng ……và ….ánh sáng truyền đi theo…… còn trong môi trờng … nhng … đồng tính , ánh sáng có thể truyền theo ……
Câu 2: vì sao ta không nhìn thấy những vật ở sau lng nếu ta không quay mặt lại ? Hãy giải thích
Câu 3: hãy lập phơng án cắm 3 cái kim thẳng đứng trên một cuốn sáchđể trên bàn mà không dùng thớc thẳng
Trang 2Đáp án khảo sát chất lợng đầu năm
Môn: vật lý 7 thời gian: 45 phút
I, phần trắc nhiệm: (3điểm )
Câu 1: ( 1,0 điểm) Đáp án : A
Câu 2: ( 1,0 điểm ) Đáp án : C
Câu 3: (1,0 điểm ) Đáp án : B
II, Phần tự luận (7 điểm )
Câu 1: (3 điểm)
a, ……… ánh sáng……… ánh sáng………
b, ……… ánh sáng……… vật đi ………
c, ……… trong suốt ……… đồng tính ……… đờng thẳng………
……… trong suốt ……… không ……… đờng cong
Câu 2: (2,5 điểm)
Ta chỉ nhìn thấy một vật nếu có ánh sáng từ vật đó chiếu vào mắt ta Vì ánh sáng không thể đi vòng từ sau lng ra trớc mặt đợc nên ta không nhìn thấy sau lng Câu3: (1,5 điểm)
Cắm 2 chiếc kim cách nhau một khoảng nào đó lên quyển sách Mắt ngắm nhìn 2 cây kim sao cho chỉ thấy cây kim gần nhất Tiếp tục cắm cây kim thứ 3 và điều chỉnh cây này sao chomắt chỉ nhìn thấy cây kim ở gần nhất
Trang 3Khảo sát chất lợng đầu năm
Môn: vật lý 9 thời gian: 45 phút
I, phần trắc nhiệm:
Câu 1 : Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn càng lớn thì :
A Cờng độ dòng điện qua bóng càng lớn
B Đèn sáng càng mạnh
C Cờng độ dòng điện qua đèn càng nhỏ
D Câu A và B đều đúng
Hãy chọn câu phát biểu sai
Câu 2: Công thức nào sau đây là biểu thức của định luật ôm?
A. U = I R B U
R I
=
B. U
I R
= d Cả A, B, C đều đúng Câu 3: Hãy chon câu phát biểu đúng :
Trong đoạn mạch nối tiếp
A Điện trở tơng đơng bằng tổng các điện trở thành phần
B Điện trở tơng đơng nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần
C Điện trở tơng đơng bằng tích các điện trở thành phần
II phần tự luận
Câu 1: Cho đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nói tiếp nhau:
Biết R1 = 8 Ω ; R2 = 12 Ω ; R3 = 20 Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
U = 48 v
a, Tính điện trở tơng đơng của mạch
b, Tính cờng độ dòng điện qua mạch
c, Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở
Câu2: Từ 2 loại điện trở R1 = 1 Ω và R2= 4 Ω Cần chọn một loại mấy chiếc để mắc chúng thành một mạch điện nối tiếp mà điện trở tơng đơng của đoạn mạch là 9 Ω
Có bao nhiêu cách mắc nh thế?
Trang 4Đáp án khảo sát chất lợng đầu năm
Môn: vật lý 9 thời gian: 45 phút
I, phần trắc nhiệm: ( 4,5 điểm )
Câu 1: ( 1,5 điểm) Đáp án : C
Câu 2: ( 1,5 điểm ) Đáp án : C
Câu 3: (1,5 điểm ) Đáp án : A
II, Phần tự luận ( 5.5 điểm )
Câu 1: ( 3,0 điểm)
a, điện trở tơng đơng : R = R1+ R2+ R3 = 8 + 12 + 20 = 40 (Ω)
b, Cờng độ dòng điện 48
1, 2(A) 40
U I R
c, Hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở
+ Trên R1 : U1 = I R1= 1,2 8 = 9.6 (v)
+ Trên R2 : U2 = I R2= 1,2 12 = 14,4 (v)
+ Trên R1 : U3 = I R3= 1,2 20 = 24 (v)
Câu2: 2,5 điểm
- Gọi x và y là số điện trở loại 1 Ω và 3 Ω vào mạch
Ta có 1x + 4y = 9 hay x = 9 - 4y
Với x, y là các số nguyên dơng và x ≤ 9 và y ≤ 2
Lập bảng suy ra 3 phơng án mắc vào mạch điện với số các điện trở là: x= 9 x = 5 x = 1
y= 0 ; y = 1 và y = 3