1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De 1,6,11

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?. Câu 10: Cho một lượng alanin tác dụng vừa hết với 60,0 ml dung dịch KOH 1M thu được m gam muối.. Câu 15: Chất nào dưới đây vừa p

Trang 1

Câu 3: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit axetic B Axit oleic C Axit fomic D Axit lactic

Câu 4: X là isopropyl propionat; Y là isoamyl axetat; Z là metyl acrylat Tổng (MX + MY + MZ) bằng

A 228 đvC B 330 đvC C 332 đvC D 334 đvC

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

Câu 6: Amin nào sau đây thuộc amin bậc một?

Kim loại nào sau đây thỏa mãn X?

Câu 10: Cho một lượng alanin tác dụng vừa hết với 60,0 ml dung dịch KOH 1M thu được m gam muối

Câu 12: Chất nào sau đây là ancol etylic?

A CH3COOH B CH3OH C C2H5OH D HCHO

Câu 13: Ngâm một lá Zn có khối lượng 10,0 gam trong V ml dung dịch Cu(NO3)2 2,0M Phản ứng xong

khối lượng lá Zn giảm xuống 1,0% so với ban đầu Giá trị của V là

Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Glucozơ thuộc loại đisaccarit B Fructozơ thuộc loại monosaccarit

Trang 2

C Saccarozơ thuộc loại polisaccarit D Tinh bột là thuộc loại đisaccarit

Câu 15: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với HCl và vừa phản ứng với NaOH?

A Fe(NO3)3 B NaHCO3 C Na2CO3 D K2SO4

Câu 16: Mật ong có vị ngọt đậm là do trong mật ong có nhiều

A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D vitamin

Câu 17: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A CuSO4 + BaCl2 BaSO4 + CuCl2 B Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH

C FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl D BaCl2 + 2NaOH  Ba(OH)2 + 2NaCl

Câu 18: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

Câu 19: Trong phân tử xenlulozơ, mỗi mắt xích C6H10O5 có x nhóm OH tự do Giá trị của x là

Câu 20: Dãy nào sau đây chứa các kim loại đều không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội?

A Ag, Cr, Mg B Al, Cr, Fe C Cu, Au, Zn D Cu, Zn, Mg

Câu 21: Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên

đồ thị như hình dưới đây:

Câu 22: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng được với cả Cu và Fe?

A HCl B FeCl3 dư C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 loãng

Câu 23: Để tạo thành cao su buna – S người ta đồng trùng hợp buta-1,3-đien với chất X Giá trị của MX

bằng

A 104 (u) B 28 (u) C 32 (u) D 106 (u)

Câu 24: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy?

Câu 25: Cho bột Ag có lẫn Fe và Cu Để tách Ag (khối lượng không thay đổi) ra khỏi hỗn hợp ban đầu, có

thể dùng dung dịch nào sau đây?

A AgNO3 dư B FeCl3 dư C H2SO4 đặc, dư D HNO3 dư

Câu 26: X là este có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37 Thủy phân X thu được ancol nhỏ nhất Tên của X là

A etyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat

Câu 27: Cho 12,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được

9,408 lít khí H2 (đktc) Cho 12,84 gam X vào dung dịch CuSO4 dư đến phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng chất rắn tăng thêm m gam Giá trị của m là

Câu 28: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6 gam kết tủa trắng là

A 1,86 gam B 18,6 gam C 1,88 gam D 1,84 gam

Trang 3

Câu 29: Cho x gam kim loại R (dư, chỉ có hóa trị II) vào 1 lít dung dịch FeSO4 a mol/l đến phản ứng hoàn toàn thu được (x + 16) gam kim loại Cũng cho x gam trên vào 1 lít dung dịch CuSO4 a mol/l đến phản ứng hoàn toàn thu được (x + 20) gam kim loại Kim loại R và giá trị của a lần lượt là

A Mg; 0,5 B Zn; 0,5 C Mg; 0,2 D Zn; 0,2

Câu 30: Cho m gam metylamin phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 13,5 gam muối Giá trị của m là

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,2 mol este X cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được

ancol metylic và 21,6 gam muối Số nguyên tử hiđro (H) trong este X là

Câu 32: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

A 184 gam B 92 gam C 276 gam D 138 gam

Câu 33: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối Hiệu suất phản ứng lên men là

Câu 37: Đp 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với I = 1,0A trong thời gian t (s), có 224 ml khí (đktc) thoát ra

ở anot, khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị của t và m lần lượt là

A 1930; 1,6 B 3860; 2,4 C 3860; 1,6 D 1930; 2,4

Câu 38: Để trung hòa 42,6 gam một axit béo X cần 300 ml dung dịch NaOH 0,5M Tên gọi của axit X là

A axit panmitic B axit oleic C axit stearic D axit linoleic

Câu 39: Đốt cháy 3,85 gam este X thu được 7,70 gam CO2 và 3,15 gam H2O Số este đồng phân của X là

Câu 40: Cho 3,87 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1,0M và H2SO4 0,5

M thu được dung dịch Y và 4,368 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch Y phản ứng với V lít dung dịch gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1 M Để kết tủa lớn nhất thì V phải bằng

-Hết -

Trang 5

Câu 6: Kim loại nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 7: Hợp chất hữu cơ nào sau thuộc loại -amino axit?

A H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COOCH3

Câu 8: Các chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch AgNO3 là

A CuO, Al, Mg B Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D Zn, Ni, Sn

Câu 9: Axit axetic có công thức phân tử là

A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C2H3COOH

Câu 10: Oxit nào sau đây không phản ứng với khí CO, t0?

Trang 6

Câu 13: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là

Câu 14: Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ Hiện tượng quan sát được là

A có khí bay ra, xuất hiện màu xanh lam B chỉ xuất hiện màu xanh lam

C xuất hiện màu đen và có khí bay ra D chỉ xuất hiện màu xanh đen

Câu 15: Cho 11,8 gam hỗn hợp Al và Cu có tỉ lệ mol 2 : 1 vào dung dịch H2SO4 loãng dư tạo ra V lít hiđro

ở đktc Giá trị của V là

Câu 16: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)

C polistiren D poli(etylen terephtalat)

Câu 17: Amino axit mà muối của nó được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là

A alanin B glyxin C axit glutamic D valin

Câu 18: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 19: Chất nào sau đây là đipepit?

A H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH B H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH

C H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH

Câu 20: Ngâm lá kẽm dư trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm

A tăng 0,1 gam B tăng 0,01 gam C giảm 0,1 gam D không thay đổi

Câu 21: Cặp chất nào sau đây đều phản ứng được với Fe?

A CuSO4 và HCl B MgCl2 và AgNO3

C BaCl2 và CuSO4 D AgNO3 và ZnSO4

Câu 22: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Hệ số cân bằng của H2O (nguyên, tối giản)

Câu 24: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy

có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Trang 7

Câu 26: Este đa chức X tạo bởi axit cacboxylic đơn chức và ancol hai chức Công thức của X có dạng

A (RCOO)2R’ B R(COOR’)2 C R(COO)2R’ D RCOOR’

Câu 27: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr

Câu 28: Cho sơ đồ: Glyxin(1)HCl X NaOH(2) Y Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là

A MgSO4, Fe2(SO4)3, FeSO4 B MgSO4, Fe2(SO4)3

C MgSO4, FeSO4 D MgSO4

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được

5,376 lít CO2 ở đktc và 5,94 gam H2O Phần trăm khối lượng của ancol lớn hơn là

Câu 31: Cho bột Ag có lẫn Fe và Cu Để tách Ag (khối lượng không thay đổi) ra khỏi hỗn hợp ban đầu, có

thể dùng dung dịch nào sau đây?

A AgNO3 dư B FeCl3 dư C H2SO4 đặc, dư D HNO3 dư

Câu 32: Dung dịch X gồm 18,0 gam glucozơ; 18,0 gam fructozơ; 9,2 gam glixerol Để phản ứng vừa đủ

với X cần V lít nước brom 0,1M Giá trị của V là

A 20,95 gam B 16,76 gam C 12,57 gam D 8,38 gam

Câu 36: Chia m gam hỗn hợp X gồm một ancol và một axit thành 3 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với

Na dư thu được 0,15 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 0,9 mol CO2 Đun phần 3 với dung dịch

H2SO4 đặc thì thu được 10,2 gam este Y có công thức phân tử C5H10O2 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất phản ứng este hóa là 100%) Giá trị của m là

Câu 38: Thủy phân một lượng tetrapeptit X chỉ thu được 29,2 gam Ala-Gly; 14,6 gam Gly-Ala; 12,25 gam

Gly-Ala-Val; 3,75 gam Gly; 17,55 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị của m là

Trang 8

A 58,12 B 77,75 C 54,35 D 59,85

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được dung

dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là:

A 17,15% B 20,58% C 42,88% D 15,44%

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y (phân tử

Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối

lượng của Y trong M là

Trang 9

Câu 3: Tên gọi của C15H31COOH và (C17H33COO)3C3H5 là

A axit panmitic và triolein B axit panmitic và tristearin

C axit stearic và tripanmitin D axit panmitic và axit oleic

Câu 4: Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

Câu 5: Amin nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?

A Etylamin B Anilin C Đietylamin D Metylamin

Câu 6: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?

A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li Câu 7: Alanin có công thức là

Câu 9: Dãy đồng đẳng của ancol metylic có công thức tổng quát là

A CnH2n+2O B ROH C CnH2n+1OH D CnH2n-1OH

Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch FeCl3?

Câu 11: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường bazơ?

A AgNO3 B NaCl C K2CO3 D CuCl2

Câu 12: Có các dung dịch: metylamin (1); anilin (2); amoniac (3); lysin (4); axit glutamic (5); alanin (6)

Các dung dịch có khả năng làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh là

A (1), (3), (4) B (2), (4), (6) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)

Câu 13: Kim loại nào sau đây không là kim loại kiềm?

Câu 14: Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy dung dịch

trong ống nghiệm chuyển màu xanh tím Chất X là

Trang 10

Câu 16: Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít

khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là

Câu 21: Cho NaOH dư phản ứng với các dung dịch sau: AlCl3, Ba(HCO3)2, CuSO4, HCl, NH4Cl, MgSO4, FeCl3 Sau khi các phản ứng kết thúc Số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 22: Cho 14,2 gam P2O5 tan trong 400 gam dung dịch NaOH 5% thì sau phản ứng thu được

A Na2HPO4, Na3PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4

C NaH2PO4, H3PO4 D NaOH, Na3PO4

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về xenlulozơ?

A Mỗi mắc xích C6H10O5 có ba nhóm OH B Thủy phân hoàn toàn tạo ra glucozơ

C Được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ D Có mạch phân nhánh

Câu 24: Loại tơ nào dưới đây được tạo ra từ axit ađipic và hexametylenđiamin?

A Tơ capron B Tơ lapsan C Tơ nitron D Tơ nilon-6,6

Câu 25: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NaOH dư B HCl dư C AgNO3 dư D NH3 dư

Câu 26: Cho este đơn chức X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch

thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 được chất hữu cơ T Chất T tác dụng với NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

C CH3COOCH=CHCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 27: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung

dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ

thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol

Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị

của m là

A 10,68 B 6,84

C 12,18 D 9,18

Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit (chỉ chứa -COOH và -NH2), trong đó tỉ lệ khối lượng mO: mN = 80:

21 Biết rằng 3,83 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch HCl 1M Để phản ứng vừa đủ 3,83 gam X cần vừa đủ V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

Trang 11

Câu 29: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và

Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

Câu 30: X, Y là 2 ancol no, đơn chức, mạch hở (MY – MX = 28 đvC); Z là ancol không no (một nối đôi) đơn chức, mạch hở Đốt cháy hết m gam hỗn hợp 3 ancol trên cần 0,23 mol O2, thu được 0,16 mol CO2 và 0,24 mol H2O X, Y, Z lần lượt là

A CH3OH, C3H7OH, C4H7OH B C2H5OH, C4H9OH, C4H7OH

C CH3OH, C3H7OH, C3H5OH D C2H5OH, C4H9OH, C3H5OH

Câu 31: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)

A a = 0,5b B a = b C a = 4b D a = 2b

Câu 32: Cho các phát biểu sau đây:

(1): Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh

(2): Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh

(3): Saccarozơ bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3

(4): Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n

Cặp (X) và (Y) nào sau đây không thỏa mãn?

A NaCl rắn và H2SO4 đặc B NaCl rắn và H2SO4 loãng

A natri axetat B vinyl axetat C metyl axetat D ety axetat

Câu 35: Nung hỗn hợp X gồm Al và FexOy đến phản ứng hoàn toàn thu được 9,39 gam chất rắn Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có 336 ml khí bay ra ở đktc và phần không tan Z Để hoà tan 1/3 lượng chất Z cần vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol HNO3 đặc nóng Công thức và số mol của FexOy

A Fe3O4; 0,03 mol B FeO; 0,03 mol C Fe2O3; 0,02 mol D Fe3O4; 0,02 mol

Trang 12

Câu 36: Hỗn hợp E gồm este X (CxH2xO2); este Y (CnH2n-8O2) và este Z (CmH2m-10O2); trong đó Y và Z chứa vòng benzen và có số nguyên tử cacbon không quá 12 Đốt cháy 0,2 mol E với lượng oxi vừa đủ, thu được 51,04 gam CO2 và 12,42 gam nước Mặt khác đun nóng 0,2 mol E cần dùng 280 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và hỗn hợp muối T gồm ba muối Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp T là

A 19,66% B 24,51% C 35,77% D 14,71%

Câu 37: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam

muối sunfat trung hòa (không chứa muối Fe3+) và hỗn hợp khí Z gồm (0,1 mol NO và 0,075 mol H2) Phần

trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3 Thủy phân hoàn toàn m

gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit

trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là

A 18,47 B 18,29 C 19,19 D 18,83

Câu 39: Cho 17,92 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, Cu, CuO, Al, Al2O3 (trong đó oxi chiếm 25,446%

về khối lượng) vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 1,736 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O Tỉ khối của Z đối với H2 là 15,29 Cho NaOH tới dư vào Y rồi đun nóng,

không thấy có khí thoát ra Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 40: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa

đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D

và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với

H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:

Trang 13

 X là isopropyl propionat: C2H5COOC3H7 MX = 116 (đvC)

 Y là isoamyl axetat: CH3COOC5H11 MY = 130 (đvC)

 Z là metyl acrylat: CH2=CHCOOCH3 MY = 86 (đvC)

CH3-CH(NH2)-COOH + KOH → CH3-CH(NH2)-COOK + H2O

+ Số mol muối = số mol KOH = 0,06 mol  m = 0,06.127 = 7,62 gam

Ngày đăng: 01/02/2020, 22:32

w