Phân phối mẫu của tự tương quan hệ số tự tương quan có phân phối xấp xỉ phân phối chuẩn N0,1/n với độ tin cậy 95%, các hệ số tương... Hệ số tự tương quan riêng bậc k được tính từ mô
Trang 2Nội dung
Kiến thức cơ sở
Mô hình ARIMA
Phương pháp Box-Jenkins
Trang 4 Đo mức độ tương quan giữa 2 biến Yt
thành hàm tự tương quan ACF.
Hàm tự tương quan ACF
Trang 5Mô hình nhiễu trắng
Trong đó:
c là hằng số thời kỳ
et là sai số ngẫu nhiên
E(et) = 0; Var(et) = 2; Cov(et , et-p) = 0
Trang 6Phân phối mẫu của
tự tương quan
hệ số tự tương quan có phân phối xấp
xỉ phân phối chuẩn N(0,1/n)
với độ tin cậy 95%, các hệ số tương
Trang 7 Kiểm định sự bằng 0 không đồng thời
của các hệ số tự tương quan
H0: r1 = r2 = …= rk = 0
H1 có rp 0 (p [1, k])
Kiểm định Portmanteau
Trang 10 Q và Q* có phân phối 2 bậc tự do h-m, với m là số tham số trong mô hình.
Nếu Q (hay Q*) lớn hơn 2 (h-m) thì chuỗi dữ liệu không nhiễu trắng.
Trang 11 Đo lường mối quan hệ giữa Yt và Yt-k khi tất
cả các biến khác giữ nguyên.
Hệ số tự tương quan riêng bậc k được tính từ
mô hình hồi quy:
Hệ số tự tương quan riêng k là ước lượng
của bk từ mô hình hồi quy trên.
Hệ số tự tương quan riêng
Trang 12Hàm tự tương quan riêng (PACF)
hàm tự tương quan riêng PACF.
Nếu chuỗi thời gian là nhiễu trắng thì hệ số tự
tương quan riêng có phân phối xấp xỉ phân phối chuẩn N(0,1/n)
95%, các hệ số tương quan nằm trong khoảng
±1.96/
n
Trang 13Nhận biết mùa vụ
Mùa vụ khi có sự lặp lại của một hiện
tượng trong một khoảng thời gian nhất định
Nhận biết mùa vụ qua hệ số tư tương
quan hay tự tương quan riêng lớn
Trang 14Tính dừng của chuỗi thời gian
vọng, phương sai và hiệp phương sai không đổi theo thời gian
Trang 1592 94 96 98 00 02 04
CANADA
0 2000 4000 6000 8000 10000
92 94 96 98 00 02 04
CHINA
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000
92 94 96 98 00 02 04
JAPAN
0 10000 20000 30000 40000 50000
92 94 96 98 00 02 04
KOREA
0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000
92 94 96 98 00 02 04
TAIWAN
0 2000 4000 6000 8000 10000 12000
92 94 96 98 00 02 04
UK
10000 20000 30000 40000 50000 60000
92 94 96 98 00 02 04
USA
Chuỗi thời gian không dừng
Trang 16Chuỗi thời gian dừng
92 94 96 98 00 02 04
CAN
-2000 -1000 0 1000 2000 3000 4000
92 94 96 98 00 02 04
CHI
-6000 -4000 -2000 0 2000 4000 6000
92 94 96 98 00 02 04
JAP
-12000 -8000 -4000 0 4000 8000 12000
92 94 96 98 00 02 04
KOR
-3000 -2000 -1000 0 1000 2000
92 94 96 98 00 02 04
-4000 -3000 -2000 -1000 0 1000 2000 3000 4000 5000
92 94 96 98 00 02 04
-20000 -10000 0 10000 20000 30000
92 94 96 98 00 02 04
Trang 17Kiểm định tính dừng
Trang 20 Không có xu hướng, trung bình bằng 0:
Trang 21 Khử tính không dừng trong chuỗi thời
gian bằng phương pháp sai phân:
Y’t = Yt- Yt-1
Khử không dừng bằng sai phân
dừng:
Y”t = Y’t- Y’t-1
Trang 22 Mô hình bước đi ngẫu nhiên
Mô hình bước ngẫu nhiên
Trang 23 Với chuỗi thời gian có tính mùa vụ và
không dừng, có thể lấy sai phân theo mùa
mùa: Y t ’ = Y t – Y t-s
Số liệu theo tháng: Y t ’ = Y t – Y t-12
Số liệu theo quý: Y t ’ = Y t – Y t-4
Sai phân mùa vụ
Trang 24Toán tử lùi (backshift)
Trang 25Biểu diễn sai phân bằng
Trang 26Biểu diễn sai phân mùa vụ
Trang 28Mô hình tự hồi quy
Xét mô hình hồi quy:
Y t =c+1 Y t-1 +2 Y t-2 + +p Y t-p +e t
Mô hình này được gọi là mô hình tự hồi
quy bậc p: AR(p) hay ARIMA(p,0,0)
Sử dụng toán tử dịch chuyển lùi:
Y t - 1 Y t-1 - 2 Y t-2 - -1p Y t-p = c+e t
(1-1 B- 2 B 2 - -p B p )Y t = c+e t
Trang 29ACF và PACF của AR(1)
Trang 31 Xét mô hình hồi quy :
Y=c -1 e t-1 - 2 e t-2 - - q e t-q + e t
Mô hình này được gọi là mô hình trung bình
trượt bậc q: MA(q) hay ARIMA(0,0,q)
Lưu ý: khái niệm này khác với khái niệm trung
Trang 32ACF và PACF của MA(1)
Trang 34 Mô hình ARIMA là kết hợp của
mô hình tự hồi quy (AR) và mô hình trung bình trượt (MA)
p: bậc của tự hồi quy
d: bậc của sai phân
q: bậc của trung bình trượt
Mơ hình ARIMA
Trang 35 ARIMA(1,0,1):
(1- 1B)Y)YYt = c+(1- 1B)Y)Yet
Mô hình ARIMA bằng toán tử lùi
Trieån khai chi tieát:
Y t - 1 B)YY t = c + e t -1 B)Ye t
Y t - 1 Y t-1 = c + e t -1 e t-1
Y t = c + 1 Y t-1 +e t -1 e t-1
Trang 36 Trieån khai chi tieát:
(1-1 B)Y)Y Y’ t = c+e t -1 B)Ye t
Y’ t -1 B)YY’ t = c+e t -1 B)Ye t
Y’ t -1 Y’ t-1 = c+e t -1 e t-1
Y’ t = c+ 1 Y’ t-1 +e t -1 e t-1
Trang 37ACF và PACF của ARMA(1,1)
Trang 38 Mở rộng mô hình ARIMA để biểu
diễn mùa vụ (s là số kỳ trong mùa):ARIMA (p,d,q) (P,D,Q)s
Biểu diễn mùa vụ bằng
mô hình ARIMA
Thàng phần không mùa
vụ
Thàng phần mùa vụ
Trang 39 Xét mô hình:
ARIMA (1,1,1) (1,1,1)4
Biểu diễn bằng toán tử lùi:
(1-1 B)Y)Y (1-1 B)Y 4 )Y (1-B)Y)Y (1-B)Y 4 )YY t = (1-1 B)Y)Y (1-B)Y 4 )Ye t
Biểu diễn mùa vụ bằng
mùa
MA(1) không mùa MA(1)
mùa
Trang 40Triển khai chi tiết
Trang 42 Moâ hình chi tieát:
Trang 46Bước 1a:
Chuyển về chuỗi dừng
Xét tính d ng: ừng:
- Vẽ đồ thị thời gian, ACF, PACF
- Chuỗi dừng nếu các quan sát nằm xung quanh một mức trung bình, hay ACF và PACF tiến về 0.
Trang 49 Nếu chu i không d ng: ỗi không dừng: ừng:
- Lấy sai phân để chuy n sang d ng ển sang dừng ừng:
Nếu chu i d ng: ỗi không dừng: ừng:
- Xét yếu tố mùa vụ.
- Nhân dạng mô hình sẽ được sử dụng.
Trang 50Mùa vụ ở trể 12
Áp dụng sai phân
12 kỳ:
Y t ’ = Y t – Y t-12
Trang 51 Nhiều khi cần xử dụng cả sai phân bình thường và sai
phân mùa vụ do chuỗi thời gian chứa cả yếu tố xu
hướng lẫn mùa vụ.
Trước khi lấy sai phân, ta cũng có thể chuyển dạng
bằng các hàm toán học để để làm ổn định phần biến thiên.
Trang 52Lượng khách đi máy bay tăng theo thời gian (xu
hướng) và thay đổi theo mùa (mùa vụ) Thay đổi trong các mùa lớn theo thời gian (bieán thiên thay đổi).
Cần chuyển dạng trước khi lấy sai phân
Trang 53Một số quy tắc
Nếu chỉ có xu hướng và độ biến thiên tăng theo
giá trị trung bình, áp dụng hàm chuyển logarit.
Nếu có xu hướng và mùa vụ, và ảnh hưởng mùa
vụ tăng dần theo giá trị trung bình, áp dụng hàm chuyển logarit
Trang 54Bước 1b:
Nhận dạng mô hình
So sánh các ACF va PACF của dữ liệu với các hình mẫu
lý thuyết.
ACF giảm theo dạng mũ, PACF giảm đột ngột => AR.
ACF giảm đột ngột, PACF giảm theo dạng mũ => MA.
ACF và PACF giảm theo dạng mũ => ARIMA
Trang 55 Không có tự tương quan có ý nghĩa sau bước trể q, dùng
Trang 56Bước 2:
Ước lượng mô hình
soá cuûa moâ hình.
hình baèng thoáng keâ t.
Trang 57 Ước lượng trung bình bình phương
của phần dư (residual mean square error):
r n
) Y - (Y
r - n
e s
n
1 t
2 t
t
n
1 t
2 t 2
Trang 58Bước 3:
Kiểm tra mô hình
Kiểm tra xem các phần dư có thỏa mãn
các giả thuyết của hồi quy
Các hệ số tự tương quan của phần dư
có nằm trong khoảng ±1.96/n
Trang 592 k m
k n
(e)
r 2)
n(n Q
Kiểm định Ljung-Box
Trang 60 Giá trị hợp lý của hàm log-likehood
(L): L càng lớn càng phù hợp
Trang 61Tiêu chuẩn AIC
Tiêu chuẩn AIC (Akaike info criterion) càng
nhỏ càng phù hợp
E-Views cho hàm AIC như sau:
Trang 62Tiêu chuẩn Schwarz
Tiêu chuẩn Schwarz (Schwarz criterion)
• SC càng nhỏ mô hình càng phù hợp.
E-Views cho hàm Schwarz như sau:
Trang 63Bước 4:
Dự báo
Dùng mô hình đã ước lượng để dự báo
Khi có sự thay đổi lớn trong dữ liệu
cần phải ước lượng lại hoặc xây dựng
mô hình mới