Mô tả dự liệu bằng đồ thị Biến trể của chuỗi thời gian Đo lường độ chính xác của dự báo Chuyển dạng biến số và điều chỉnh dữ liệu Nội dung... Chuỗi thời gian và dữ liệu chéo Dữ
Trang 2 Mô tả dự liệu bằng đồ thị
Biến trể của chuỗi thời gian
Đo lường độ chính xác của dự báo
Chuyển dạng biến số và điều chỉnh
dữ liệu
Nội dung
Trang 4Chuỗi thời gian và dữ liệu chéo
Dữ liệu chuỗi thời gian: một
dãy các quan sát theo thời gian
Dữ liệu chéo: tất cả các
quan sát trong cùng một thời điểm
Trang 6Make Country Mileage Price
Bảng 2: nước sản xuất, mức tiêu thu nhiên
Trang 71 Đồ thị thời gian (time plot)
Trang 8Mẫu dữ liệu ổn định (Horizontal pattern)
Mẫu dữ liệu thời vụ (Seasonal pattern) Mẫu dữ liệu chu kỳ (Cyclical pattern)
Mẫu dữ liệu xu thế (Trend pattern)
Có 4 hình mẫu
thay đổi của dữ
liệu theo thời gian
Trang 9Dữ liệu ổn định Dữ liệu xu hướng
Trang 10 Mẫu dữ liệu ổn định: dữ liệu dao
động quanh một giá trị trung bình cố định
Mẫu dữ liệu thời vụ: dữ liệu bị ảnh
hưởng bởi những yếu tố mùa vụ (quí, tháng, tuần)
Trang 11 Mẫu dữ liệu xu thế: dữ liệu tăng
hoặc giảm trong một khoảng thời
gian dài
Mẫu dữ liệu chu kỳ: dữ liệu dao
động quanh đường xu thế tăng hay
giảm không theo một khoảng thời gian
cố định nào.
Trang 12Kết hợp các mẫu dữ liệu
• Trong thực tế, chuỗi thời gian thường kết hợp nhiều mẫu dữ liệu
Trang 13Sơ đồ thời vụ (seasonal plot)
• Cắt các chuỗi thời gian theo từng giai đoạn thường lặp lại và biểu diễn
chúng trên cùng một trục thời gian.
• Giúp phát hiện yếu tố thời vụ.
Trang 15Sơ đồ phân tán (scatter plot)
• Biễu diễn mối quan hệ phụ thuộc giữa hai biến số.
• Giúp phát hiện mối quan hệ, mức độ
quan hệ, chiều quan hệ (thuận, nghịch)
Trang 17Biến trể của chuỗi thời gian
Trang 18Biến trể của chuỗi thời gian
được gọi là một biến trể của biến số
Trang 19Tự hiệp phương sai và tự tương
quan
là sự mở rộng của hiệp phương sai
và tương quan vào chuỗi thời gian để nghiên cứu sự phụ thuộc của một
biến số với các biến trể của nó.
Trang 20 Hiệp phương sai
Hệ số tương quan
) (
)
( 1
1
1
Y Y
X
X n
XY XY
Y Y
X X
Y Y
X X
S S
Cov r
1
2 1
2
1
) (
) (
) )(
(
Trang 21k t t
( 1
k t t
k
Y Y
Y Y
Y
Y r
1
2
1
) (
) )(
(
Tự hiệp phương sai
Tự tương quan
Trang 22Số lượng VCR bán trong năm 2000 tại các cửa hiệu hàng điện tử
123130125138145142141146147157150160
123130125138145142141146147157150160
123130125138145142141146147157150160
Trang 2319-12-17-430-14515818
19-12-17-430-145158
-36114428916901162522564324
22820468-1200-42075120144
572
0 474
, 1
843 )
(
) )(
(
1
2 2
Y Y
Y Y
Y
Y r
142 12
704 ,
1 Y
Mean
t
Y Yt1 ( Yt Y ) ( Yt1 Y )
Trang 2419-12-17-430-14515818
-19-12-17-430-14515
-36114428916901162522564324
-32348-510-30-56040270
463
0 474
, 1
682 )
(
) )(
Y Y
Y Y
Y
Y r
t
Y Yt 2 ( Yt Y ) ( Yt 2 Y )
142 12
704 ,
1 Mean Y
Trang 2519-12-17-430-14515818
19-12-17-430-145
-36114428916901162522564324
76-3604120-153290
111
0 474 , 1
163 )
(
) )(
(
1
2 4
t
n t
t t
Y Y
Y Y
Y
Y r
142 12
704 ,
1 Mean Y
t
Y Yt3 ( Yt Y ) ( Yt3 Y )
Trang 26Hàm tự tương quan (ACF)
quan tại các mức trể khác nhau
tương quan (correlogram)
Trang 31 Y t là quan sát thực trong kỳ t và F t là giá trị
MSE =
Đo lường sai số
Trang 32t Y F Y-F |Y-F | (Y-F)2
150.25 139.5 157.25 134.5 138 127.5 138.25 141.5
-12.25 -3.5 -5.25 -7.5 13 2.5 -19.25 11.5
12.25 3.5 5.25 7.5 13 2.5 19.25 11.5
150.0625 12.25
27.5625 56.25 169 6.25 370.5625 132.25
ME = -29.75/8 = -3.72
MAE = 83.75/8 = 10.47
MSE = 1140.20 /8 = 142.52
Trang 33Sai số tương đối
MAPE
1
|
| 1
Y
F Y
PE
Trang 34
MPE = -26.0/8 = -3.3% MAPE = 62.1/8 = 7.8%
62.1 -26.0
Tổng
8.9 2.6 3.5 13 8.6 19 16.2 7.5
-8.9 -2.6 -3.5 -13 8.6 1.9 -16.2 7.5
12.25 3.5 5.25 16.5 13 2.5 19.25 11.5
-12.25 -3.5 -5.25 -16.5 13 2.5 -19.25 11.5
150.25 139.5 157.25 143.5 138 127.5 138.25 141.5
138 136 152 127 151 130 119 153
1 2 3 4 5 6 7 8
Y
Trang 35So sánh các phương pháp dự báo
sở để so sánh kết quả dự báo với
những phương pháp phức tạp hơn.
Giá trị kỳ sau bằng giá trị kỳ ngay trước
Trang 36Tính sai số phần trăm của phương pháp NF1
182 138 136 152 127 151 130 119
44 2 16 25 24 21 11 34
31.9 1.5 10.5 19.7 15.9 16.2 9.2 22.2
MAE = 117/8 = 22.1 MAPE = 127.1/8 = 15.9%
*100
t t t
Y F Y
Trang 37Hệ số Theil U
Hệ số U được phát triển bởi Theil (1966) cho phép so sánh so sánh kết quả của các phương pháp dự báo với phương
pháp NF1
Trang 382 1
1 1
2 1 1
) (
) (
n t
t
n t
t t
APE
APE
FPE
U =
Thay đổi tương đối của giá trị dự báo
Thay đổi tương đối của giá trị thực tế
Trang 392 1
1 1
2 1 1
1 1
2 1
1 1
2 1
1
) (
) (
) (
) (
n
t t
n
t t
n
t t
n
t t
t t
Y
Y Y
Y
Y F
Y
Y Y
Y
Y Y
Y F
Trang 40 U=1: hai phương pháp như nhau
U<1: phương pháp dang sử dụng tốt hơn NF1
U>1: phương pháp dang sử dụng không tốt hơn NF1.
Trang 410.0849 0.0559
Tổng
0.0002 0.0138 0.0271 0.0357 0.0193 0.0072 0.0816 -
0.0006 0.0015 0.0118 0.0105 0.0003 0.0219 0.0093 -
150.25 139.5 157.25 143.5 138 127.5 138.25 141.5
138 136 152 127 151 130 119 153
1 1
Y
Y Y
550
0 1849
0
056
0
U =
Hệ số Theil U
Trang 42Hàm sai ACF của số dự báo
Hàm tự tương quan của sai số dự báo cho biết có còn thay đổi mang tính hệ thống trong các sai số hay không.
Trang 48• Chuyển dang biến số
• Dự báo dựa trên dữ liệu đã chuyển dạng
• Chuyển dạng ngược lại để dự báo biến số ban đầu
Trang 49t t
t t
t t
t t
t t
t t
W
Y Y
W
W Y
Y W
W Y
Y W
W Y
Y W
1 1
) exp(
) log(
3 3
Trang 50; 0
p Y
p Y
p
Y W
p t
t
p t t
(
; 0 )
exp(
; 0 )
(
1
1
p W
p W
p
W Y
p t
t
p t
t
Chuyển dạng hàm mũ Chuyển dạng ngược
Trang 51Y t
t
Trang 52Variation increases
Trang 53Căn bậc 2
Trang 54Log
Trang 55Điều chỉnh do lịch thời gian
Thay đổi trong chuỗi thời gian có thể do sự thay đổi về số ngày
theo lịch hoặc số ngày làm việc trong tháng.
Trang 56Điều chỉnh thay đổi ngày trong
Y t
Y t
of
#
month average
an
in days
of
#
Trang 57Số ngày làm việc trong tháng
trading of
no.
month average
an
in days
trading of
no.
Trang 59Sản lượng sửa
Trang 60Sản lượng sửa điều chỉnh
Trang 61– T hay vì dự báo tổng số người sử dụng, ta dự báo tỷ lệ người sử dụng trên tổng số dân.