KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHOKIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK Đặc điểm: Đặc điểm: HTK thường phong phú, đa dạng về chủng loại, tồn tại dưới nhiều trạng thái và được tồn trữ ở nhiều địa
Trang 1KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
CHƯƠNG 3
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
Khái niệm – Phân loại hàng tồn kho
Kiểm soát nội bộ hàng tồn kho
Ghi nhận hàng tồn kho
Kế toán hàng tồn kho
Đánh giá hàng tồn kho
Trình bày báo cáo tài chính
Khái niệm – Phân loại hàng tồn kho
Kiểm soát nội bộ hàng tồn kho
Trang 3vì nó thường được bán đi trong vòng 1 năm hay 1 CKKD
KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
KHÁI NIỆM
KHÁI NIỆM
Trang 4KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
PHÂN LOẠI
PHÂN LOẠI
Hàng hóa tồn kho Hàng mua đang đi đường
Trang 5KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
PHÂN LOẠI THEO VAS 02
PHÂN LOẠI THEO VAS 02
Chi phí dịch vụ dở dang
Chi phí dịch vụ dở dang
Trang 6KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK
KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK
Đặc điểm:
Đặc điểm:
HTK thường phong phú, đa dạng về chủng loại, tồn tại dưới nhiều trạng thái và được tồn trữ ở nhiều địa điểm khác nhau HTK thường có giá trị lớn và chiếm một tỷ trọng đáng kể trong tổng tài sản ngắn hạn của DN
HKT là một khoản mục nhạy cảm với gian lận và chịu nhiều rủi ro như: mất mát, hư hỏng, lỗi thời, mất giá…
Kế toán HTK chứa đựng nhiều yếu tố chủ quan và phụ thuộc vào sự xét đoán nghề nghiệp
Các sai sót liên quan đến HTK có thể ảnh hưởng đến cả BCĐKT và BCKQHĐKD
HTK thường phong phú, đa dạng về chủng loại, tồn tại dưới nhiều trạng thái và được tồn trữ ở nhiều địa điểm khác nhau
HTK thường có giá trị lớn và chiếm một tỷ trọng đáng kể trong tổng tài sản ngắn hạn của DN
HKT là một khoản mục nhạy cảm với gian lận và chịu nhiều rủi ro như: mất mát, hư hỏng, lỗi thời, mất giá…
Kế toán HTK chứa đựng nhiều yếu tố chủ quan và phụ thuộc vào sự xét đoán nghề nghiệp
Các sai sót liên quan đến HTK có thể ảnh hưởng đến cả BCĐKT và BCKQHĐKD
Trang 7KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK
KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK
Mục đích của KSNB đối với HTK:
Mục đích của KSNB đối với HTK:
Xác định mức tồn kho hợp lý nhằm đáp ứng tốt nhu cầu SXKD và hạn chế sự lãng phí do tồn kho quá mức
Nâng cao tốc độ luân chuyển HTK tránh được sự lỗi thời, giảm giá
Quy rõ trách nhiệm của những người có liên quan đến quá trình vận động của HTK
Kiểm soát chặt chẽ quá trình tập hợp, ghi nhận, phân bổ chi phí liên quan đến HTK
Xác định mức tồn kho hợp lý nhằm đáp ứng tốt nhu cầu SXKD và hạn chế sự lãng phí do tồn kho quá mức
Nâng cao tốc độ luân chuyển HTK tránh được sự lỗi thời, giảm giá
Quy rõ trách nhiệm của những người có liên quan đến quá trình vận động của HTK
Kiểm soát chặt chẽ quá trình tập hợp, ghi nhận, phân bổ chi phí liên quan đến HTK
Trang 8KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK
KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK
Các thủ tục kiểm soát liên quan đến HTK có liên hệ mật thiết đến các chu trình: Mua hàng – trả tiền; Bán hàng – thu tiền Do
đó việc thiết kế hệ thống KSNB đối với HTK cũng nhằm vào các khâu trong các chu trình trên, bao gồm các thủ tục liên quan đến các chức năng:
Các thủ tục kiểm soát liên quan đến HTK có liên hệ mật thiết
đến các chu trình: Mua hàng – trả tiền; Bán hàng – thu tiền Do
đó việc thiết kế hệ thống KSNB đối với HTK cũng nhằm vào các khâu trong các chu trình trên, bao gồm các thủ tục liên quan đến các chức năng:
Trang 9KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
GHI NHẬN HTK
GHI NHẬN HTK
Các nguyên tắc kế toán chi phối việc ghi nhận HTK:
Các nguyên tắc kế toán chi phối việc ghi nhận HTK:
Nguyên tắc thận trọng
Nguyên tắc giá gốc
Nguyên tắc nhất quán
Trang 10KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
GHI NHẬN HTK
GHI NHẬN HTK
PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN HTK PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN HTK
KÊ KHAI THƯỜNG XUYÊN
KÊ KHAI THƯỜNG XUYÊN
KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ
KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ
Tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ - Xuất trong kỳ
Phương pháp theo dõi và phản ảnh thường xuyên, liên tục,
tình hình nhập, xuất, tồn HTK trên sổ KT
Phương pháp theo dõi và phản ảnh thường xuyên, liên tục,
tình hình nhập, xuất, tồn HTK trên sổ KT
Phương pháp căn cứ vào kết quả kiểm kê thực tế => giá trị tồn kho
cuối kỳ => tính ra giá trị HTK xuất trong kỳ
Phương pháp căn cứ vào kết quả kiểm kê thực tế => giá trị tồn kho
cuối kỳ => tính ra giá trị HTK xuất trong kỳ
Xuất trong kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ - Tồn cuối kỳ
Trang 11KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)
GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)
Tính theo giá thấp hơn giữa giá gốc & giá trị thuần có thể có thể thực hiện được
Tính theo giá thấp hơn giữa giá gốc & giá trị thuần có thể có thể thực hiện được
Trang 12KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)
GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)
Trang 13KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)
GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)
Chi phí mua:
Chi phí mua:
- Giá mua
- Các loại thuế không được hoàn lại (NK, TTĐB, GTGT theo pp trực tiếp)
- Chi phí VC, bốc xếp, kiểm dịch, BH, bảo quản trong quá trình mua
- Giá mua
- Các loại thuế không được hoàn lại (NK, TTĐB, GTGT theo pp trực tiếp)
- Chi phí VC, bốc xếp, kiểm dịch, BH, bảo quản trong quá trình mua
Chi phí chế biến:
Chi phí chế biến:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí sản xuất chung (cố định + biến đổi)
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí sản xuất chung (cố định + biến đổi)
Chi phí liên quan trực tiếp khác:
Chi phí liên quan trực tiếp khác:
VD: Chi phí thiết kế cho một đơn đặt hàng cụ thể
VD: Chi phí thiết kế cho một đơn đặt hàng cụ thể
Trang 14 Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua (do hàng mua không đúng quy cách phẩm chất được trừ (-) khỏi chi phí mua
Chi phí bảo quản HTK không được tính vào giá gốc HTK trừ khi chi phí bảo quản này là cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và chi phí bảo quản trong quá trình mua
Chi phí bảo quản HTK không được tính vào giá gốc HTK trừ khi chi phí bảo quản này là cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và chi phí bảo quản trong quá trình mua
Chi phí mua:
Chi phí mua:
Trang 15CP SXC cố định phân bổ cho mỗi đơn vị sp theo chi phí thực tế phát sinh
+ Trường hợp mức sp thực tế sx ra < công xuất bình thường
CP SXC cố định chỉ được phân bổ cho mỗi đơn vị sp theo mức công suất bình thường Phần CP SXC không phân bổ được tính vào CP SXKD trong kỳ
CP SXC cố định phân bổ vào chi phí chế biến cho mỗi đơn vị sản phẩm được dựa trên công suất bình thường của máy móc sản xuất: + Trường hợp mức sp thực tế sx ra > công xuất bình thường
CP SXC cố định phân bổ cho mỗi đơn vị sp theo chi phí thực tế phát sinh
+ Trường hợp mức sp thực tế sx ra < công xuất bình thường
CP SXC cố định chỉ được phân bổ cho mỗi đơn vị sp theo mức công suất bình thường Phần CP SXC không phân bổ được tính vào CP SXKD trong kỳ
CP SXC biến đổi được phân bổ hết vào chi phí chế biến cho mỗi đơn vị sp theo chi phí thực tế phát sinh
CP SXC biến đổi được phân bổ hết vào chi phí chế biến cho mỗi đơn vị sp theo chi phí thực tế phát sinh
Lưu ý:
Lưu ý:
Trang 16KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)
GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)
PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ TRỊ HTK PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ TRỊ HTK
Việc tính giá trị HTK xuất dùng được áp dụng theo một trong các PP sau: Việc tính giá trị HTK xuất dùng được áp dụng theo một trong các PP sau:
1 Phương pháp thực tế đích danh (Specific Identification)
1 Phương pháp thực tế đích danh (Specific Identification)
2 Phương pháp bình quân gia quyền (AVCO:Average Cost)
2 Phương pháp bình quân gia quyền (AVCO:Average Cost)
3 Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO: First in, First out)
3 Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO: First in, First out)
4 Phương pháp nhập sau, xuất trước (LIFO: Last in, First out)
4 Phương pháp nhập sau, xuất trước (LIFO: Last in, First out)
Trang 17Áp dụng phương pháp nào?
Mỗi phương pháp ảnh hưởng ntn đến BCTC?
Trang 18Nhiên liệu Phụ tùng thay thế, sữa chữa Vật liệu khác.
Theo công dụng của vật liệu trong sản xuất :
Nguyên vật liệu chính Vật liệu phụ
Nhiên liệu Phụ tùng thay thế, sữa chữa Vật liệu khác.
Trang 19 Theo nguồn cung cấp:
Nguyên vật liệu mua ngoài Vật liệu tự chế biến
Vật liệu thuê ngoài gia công Nguyên, vật liệu nhận góp vốn liên doanh Nguyên, vật liệu được cấp…
Theo nguồn cung cấp:
Nguyên vật liệu mua ngoài Vật liệu tự chế biến
Vật liệu thuê ngoài gia công Nguyên, vật liệu nhận góp vốn liên doanh Nguyên, vật liệu được cấp…
Theo tính năng lý hóa, quy cách, phẩm chất
Theo tính năng lý hóa, quy cách, phẩm chất
KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
KẾ TOÁN NVL VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
KẾ TOÁN NVL VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
Trang 20Là những tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn về giá trị
và thời gian sử dụng đối với TSCĐ
Là những tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn về giá trị
và thời gian sử dụng đối với TSCĐ
Phân loại:
Phân loại:
Theo giá trị và thời gian sử dụng:
Loại phân bổ một lần (100% giá trị) Loại phân bổ nhiều lần (phân bổ dần giá trị)
Theo giá trị và thời gian sử dụng:
Loại phân bổ một lần (100% giá trị) Loại phân bổ nhiều lần (phân bổ dần giá trị)
Theo mục đích sử dụng:
Công cụ, dụng cụ Bao bì luân chuyển
Đồ dùng cho thuê
Theo mục đích sử dụng:
Công cụ, dụng cụ Bao bì luân chuyển
Đồ dùng cho thuê
Trang 21- Hóa đơn GTGT; Hóa đơn bán hàng; Phiếu kê mua hàng
- Phiếu nhập kho; Phiếu xuất kho; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
- Hóa đơn GTGT; Hóa đơn bán hàng; Phiếu kê mua hàng
- Phiếu nhập kho; Phiếu xuất kho; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
Trang 22Trị giá hàng đã mua nhưng cuối tháng chưa về NK, hoặc đang chờ kiểm nhận NK
Thuế GTGT
Thuế GTGT
Nhập kho VL,CC đi đường tháng trước
Nhập kho VL,CC đi đường tháng trước
Trị giá hàng mua đang
đi đường mất mát hao
hụt chờ xử lý
Trị giá hàng mua đang
đi đường mất mát hao
Trang 23Nhập kho vật liệu mua ngoài
Nhập kho vật liệu mua ngoài
Giá trị vật liệu nhập kho, kiểm
kê phát hiện thừa chờ xử lý
Giá trị vật liệu nhập kho, kiểm
kê phát hiện thừa chờ xử lý
Nhập kho lại vật liệu thừa
Nhập kho lại vật liệu thừa
Xuất kho vật liệu trực tiếp
Giá trị vật liệu nhập kho, kiểm
kê phát hiện thiếu chờ xử lý
Giá trị vật liệu nhập kho, kiểm
kê phát hiện thiếu chờ xử lý
Vật liệu thừa để lại phân xưởng
Vật liệu thừa để lại phân xưởng
(Ghi âm)
(Ghi âm)
KẾ TOÁN NHẬP – XUẤT NVL VÀ CC,DC PHỤC VỤ SXKD
KẾ TOÁN NHẬP – XUẤT NVL VÀ CC,DC PHỤC VỤ SXKD
Trang 24153
111,112,331(133)
111,112,331(133) 627,641,642 627,641,642
Nhập kho CCDC mua ngoài
Nhập kho CCDC mua ngoài
Giá trị CCDC nhập kho, kiểm kê phát hiện thừa chờ xử lý
Giá trị CCDC nhập kho, kiểm kê phát hiện thừa chờ xử lý
Xuất kho CCDC phục vụ SXKD (loại phân bổ 1 lần)
Xuất kho CCDC phục vụ SXKD (loại phân bổ 1 lần)
Loại p.bổ nhiều lần
Trang 25Giá trị PL thu hồi khi báo hỏng, số bồi thường
Trong trường hợp CCDC thuộc loại phân bổ nhiều lần
Trong trường hợp CCDC thuộc loại phân bổ nhiều lần
Trang 26Nhập kho VL,CCDC mua ngoài
Nhập kho VL,CCDC mua ngoài
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế GTGT được khấu trừ
CKTM, GGHM hoặc trả lại VL, CCDC
CKTM, GGHM hoặc trả lại VL, CCDC
Trang 27KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
KẾ TOÁN NVL VÀ CC,DC THUÊ NGOÀI GIA CÔNG
KẾ TOÁN NVL VÀ CC,DC THUÊ NGOÀI GIA CÔNG
CP gia công, CP vận chuyển
CP gia công, CP vận chuyển
Trang 29KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
XỬ LÝ VẬT TƯ THỪA, THIẾU KHI KIỂM KÊ
XỬ LÝ VẬT TƯ THỪA, THIẾU KHI KIỂM KÊ
TH phát hiện VT thừa:
Biết được nguyên nhân: (nhập thừa của bên bán…), Kế toán ghi:
Nợ TK 152,153/ Có TK 3388 Hoặc bảo quản hộ, ghi: Nợ TK 002
TH phát hiện VT thừa:
Biết được nguyên nhân: (nhập thừa của bên bán…), Kế toán
ghi:
Nợ TK 152,153/ Có TK 3388 Hoặc bảo quản hộ, ghi: Nợ TK 002
Chưa biết nguyên nhân: Kế toán ghi:
Nợ TK 152,153/ Có TK 3381 Khi có quyết định xử lý, ghi:
Nợ TK 3381/ Có 632 (nếu chưa khóa sổ) hoặc 411…
Chưa biết nguyên nhân: Kế toán ghi:
Nợ TK 152,153/ Có TK 3381 Khi có quyết định xử lý, ghi:
Nợ TK 3381/ Có 632 (nếu chưa khóa sổ) hoặc 411…
Nếu sai sót trong quá trình ghi chép hoặc cân, đo, đong, đếm thì sẽ phải điều chỉnh lại sổ sách KT.
Nếu sai sót trong quá trình ghi chép hoặc cân, đo, đong,
đếm thì sẽ phải điều chỉnh lại sổ sách KT.
Trang 30KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
XỬ LÝ VẬT TƯ THỪA, THIẾU KHI KIỂM KÊ
XỬ LÝ VẬT TƯ THỪA, THIẾU KHI KIỂM KÊ
Trường hợp phát hiện VT thiếu:
Trường hợp phát hiện VT thiếu:
+ Trong định mức: ghi, Nợ TK 632/ Có TK 152,153 + Trên định mức: ghi, Nợ TK 3381/ Có TK 152,153 + Trong định mức: ghi, Nợ TK 632/ Có TK 152,153
+ Trên định mức: ghi, Nợ TK 3381/ Có TK 152,153
Trang 31KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT
KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT
Doanh nghiệp sản xuất
Doanh nghiệp sản xuất
TK 154
TK 154 TK 155 TK 155
Trang 32KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN
CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN
- Hóa đơn, phiếu chi, PXK, Phiếu báo vật tư thừa để lại phân xưởng….
- Bảng chấm công, phiếu báo làm thêm giờ…
- Bảng phân bổ chi phí khấu hao TSCĐ,…
- Hóa đơn, phiếu chi, PXK, Phiếu báo vật tư thừa để lại phân xưởng….
- Bảng chấm công, phiếu báo làm thêm giờ…
- Bảng phân bổ chi phí khấu hao TSCĐ,…
Trang 33KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT
KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT
Kết chuyển CP NVLTT phát sinh trong kỳ
Kết chuyển CP SXC phát sinh trong kỳ
Kết chuyển CP SXC phát sinh trong kỳ
Kết chuyển CP NCTT phát sinh trong kỳ
Kết chuyển CP NCTT phát sinh trong kỳ
Phế liệu thu hồi nhập kho
Phế liệu thu hồi nhập kho
Phải thu bồi thường do mất mát, sp hỏng…
Phải thu bồi thường do mất mát, sp hỏng…
SP hoàn thành nhập kho, gởi đi bán
Trang 34KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT
KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT
Lưu ý:
Lưu ý:
Phần CP NNVLTT, CP NCTT, CP SXC vượt mức bình thường được loại ra khỏi quá trình tập hợp chi phí và xem như một khoản thiệt hại của DN (ghi tăng GVHB:TK 632)
Phần CP NNVLTT, CP NCTT, CP SXC vượt mức bình
thường được loại ra khỏi quá trình tập hợp chi phí và xem
như một khoản thiệt hại của DN (ghi tăng GVHB:TK 632)
Trang 35Là những sản phẩm đã kết thúc quá trình chế biến
do các bộ phận sản xuất của DN sản xuất hoặc thuê ngoài gia công và đã được kiểm tra chất lượng, đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật của DN và theo quy định của NN, được nhập kho và chuẩn bị xuất bán
Trang 36Thành phẩm đã xuất bán trả lại nhập kho
TP kiểm kê phát hiện thừa chờ xử lý
TP kiểm kê phát hiện thừa chờ xử lý
Thành phẩm gởi đi bán
Thành phẩm gởi đi bán
Xuất kho thành phẩm để bán, trao đổi, biếu, tặng, KM
Xuất kho thành phẩm để bán, trao đổi, biếu, tặng, KM
TP kiểm kê phát hiện thiếu chờ xử lý
TP kiểm kê phát hiện thiếu chờ xử lý
Trang 37Hàng hóa là các loại vật tư, sản phẩm do doanh
nghiệp mua về với mục đích để bán.
Hàng hóa là các loại vật tư, sản phẩm do doanh
nghiệp mua về với mục đích để bán.
Trang 38KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN
CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN
- Hóa đơn GTGT; Hóa đơn bán hàng; Tờ khai Hải quan…
- Phiếu nhập kho; Phiếu xuất kho; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ; Biên bản trả hàng…
- Hóa đơn GTGT; Hóa đơn bán hàng; Tờ khai Hải quan…
- Phiếu nhập kho; Phiếu xuất kho; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển
nội bộ; Biên bản trả hàng…
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
- TK 1561 – Giá mua hàng hóa
- TK 1562 – Chi phí thu mua hàng hóa
- TK 1561 – Giá mua hàng hóa
- TK 1562 – Chi phí thu mua hàng hóa
Tại sao cần phải theo dõi riêng?
Trang 39Nhập kho HH mua ngoài
Nhập kho HH mua ngoài
Giá mua + CP thu mua
Giá mua + CP thu mua
Nhập kho HH thuê ngoài gia công
Nhập kho HH thuê ngoài gia công
CKTM, GGHM, HM trả lại trả lại cho người bán
Xuất kho HH để bán, trao đổi, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ
Xuất kho HH để bán, trao đổi, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ