1. Trang chủ
  2. » Tất cả

utf-8__Hang ton kho

46 18 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 717,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHOKIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK Đặc điểm: Đặc điểm: HTK thường phong phú, đa dạng về chủng loại, tồn tại dưới nhiều trạng thái và được tồn trữ ở nhiều địa

Trang 1

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

CHƯƠNG 3

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

Khái niệm – Phân loại hàng tồn kho

Kiểm soát nội bộ hàng tồn kho

Ghi nhận hàng tồn kho

Kế toán hàng tồn kho

Đánh giá hàng tồn kho

Trình bày báo cáo tài chính

Khái niệm – Phân loại hàng tồn kho

Kiểm soát nội bộ hàng tồn kho

Trang 3

vì nó thường được bán đi trong vòng 1 năm hay 1 CKKD

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

KHÁI NIỆM

KHÁI NIỆM

Trang 4

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

PHÂN LOẠI

PHÂN LOẠI

Hàng hóa tồn kho Hàng mua đang đi đường

Trang 5

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

PHÂN LOẠI THEO VAS 02

PHÂN LOẠI THEO VAS 02

Chi phí dịch vụ dở dang

Chi phí dịch vụ dở dang

Trang 6

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK

KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK

Đặc điểm:

Đặc điểm:

HTK thường phong phú, đa dạng về chủng loại, tồn tại dưới nhiều trạng thái và được tồn trữ ở nhiều địa điểm khác nhau HTK thường có giá trị lớn và chiếm một tỷ trọng đáng kể trong tổng tài sản ngắn hạn của DN

HKT là một khoản mục nhạy cảm với gian lận và chịu nhiều rủi ro như: mất mát, hư hỏng, lỗi thời, mất giá…

Kế toán HTK chứa đựng nhiều yếu tố chủ quan và phụ thuộc vào sự xét đoán nghề nghiệp

Các sai sót liên quan đến HTK có thể ảnh hưởng đến cả BCĐKT và BCKQHĐKD

HTK thường phong phú, đa dạng về chủng loại, tồn tại dưới nhiều trạng thái và được tồn trữ ở nhiều địa điểm khác nhau

HTK thường có giá trị lớn và chiếm một tỷ trọng đáng kể trong tổng tài sản ngắn hạn của DN

HKT là một khoản mục nhạy cảm với gian lận và chịu nhiều rủi ro như: mất mát, hư hỏng, lỗi thời, mất giá…

Kế toán HTK chứa đựng nhiều yếu tố chủ quan và phụ thuộc vào sự xét đoán nghề nghiệp

Các sai sót liên quan đến HTK có thể ảnh hưởng đến cả BCĐKT và BCKQHĐKD

Trang 7

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK

KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK

Mục đích của KSNB đối với HTK:

Mục đích của KSNB đối với HTK:

Xác định mức tồn kho hợp lý nhằm đáp ứng tốt nhu cầu SXKD và hạn chế sự lãng phí do tồn kho quá mức

Nâng cao tốc độ luân chuyển HTK tránh được sự lỗi thời, giảm giá

Quy rõ trách nhiệm của những người có liên quan đến quá trình vận động của HTK

Kiểm soát chặt chẽ quá trình tập hợp, ghi nhận, phân bổ chi phí liên quan đến HTK

Xác định mức tồn kho hợp lý nhằm đáp ứng tốt nhu cầu SXKD và hạn chế sự lãng phí do tồn kho quá mức

Nâng cao tốc độ luân chuyển HTK tránh được sự lỗi thời, giảm giá

Quy rõ trách nhiệm của những người có liên quan đến quá trình vận động của HTK

Kiểm soát chặt chẽ quá trình tập hợp, ghi nhận, phân bổ chi phí liên quan đến HTK

Trang 8

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK

KIỂM SOÁT NỘI BỘ HTK

 Các thủ tục kiểm soát liên quan đến HTK có liên hệ mật thiết đến các chu trình: Mua hàng – trả tiền; Bán hàng – thu tiền Do

đó việc thiết kế hệ thống KSNB đối với HTK cũng nhằm vào các khâu trong các chu trình trên, bao gồm các thủ tục liên quan đến các chức năng:

 Các thủ tục kiểm soát liên quan đến HTK có liên hệ mật thiết

đến các chu trình: Mua hàng – trả tiền; Bán hàng – thu tiền Do

đó việc thiết kế hệ thống KSNB đối với HTK cũng nhằm vào các khâu trong các chu trình trên, bao gồm các thủ tục liên quan đến các chức năng:

Trang 9

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

GHI NHẬN HTK

GHI NHẬN HTK

Các nguyên tắc kế toán chi phối việc ghi nhận HTK:

Các nguyên tắc kế toán chi phối việc ghi nhận HTK:

Nguyên tắc thận trọng

Nguyên tắc giá gốc

Nguyên tắc nhất quán

Trang 10

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

GHI NHẬN HTK

GHI NHẬN HTK

PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN HTK PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN HTK

KÊ KHAI THƯỜNG XUYÊN

KÊ KHAI THƯỜNG XUYÊN

KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ

KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ

Tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ - Xuất trong kỳ

Phương pháp theo dõi và phản ảnh thường xuyên, liên tục,

tình hình nhập, xuất, tồn HTK trên sổ KT

Phương pháp theo dõi và phản ảnh thường xuyên, liên tục,

tình hình nhập, xuất, tồn HTK trên sổ KT

Phương pháp căn cứ vào kết quả kiểm kê thực tế => giá trị tồn kho

cuối kỳ => tính ra giá trị HTK xuất trong kỳ

Phương pháp căn cứ vào kết quả kiểm kê thực tế => giá trị tồn kho

cuối kỳ => tính ra giá trị HTK xuất trong kỳ

Xuất trong kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ - Tồn cuối kỳ

Trang 11

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)

GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)

Tính theo giá thấp hơn giữa giá gốc & giá trị thuần có thể có thể thực hiện được

Tính theo giá thấp hơn giữa giá gốc & giá trị thuần có thể có thể thực hiện được

Trang 12

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)

GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)

Trang 13

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)

GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)

Chi phí mua:

Chi phí mua:

- Giá mua

- Các loại thuế không được hoàn lại (NK, TTĐB, GTGT theo pp trực tiếp)

- Chi phí VC, bốc xếp, kiểm dịch, BH, bảo quản trong quá trình mua

- Giá mua

- Các loại thuế không được hoàn lại (NK, TTĐB, GTGT theo pp trực tiếp)

- Chi phí VC, bốc xếp, kiểm dịch, BH, bảo quản trong quá trình mua

Chi phí chế biến:

Chi phí chế biến:

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

- Chi phí nhân công trực tiếp

- Chi phí sản xuất chung (cố định + biến đổi)

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

- Chi phí nhân công trực tiếp

- Chi phí sản xuất chung (cố định + biến đổi)

Chi phí liên quan trực tiếp khác:

Chi phí liên quan trực tiếp khác:

VD: Chi phí thiết kế cho một đơn đặt hàng cụ thể

VD: Chi phí thiết kế cho một đơn đặt hàng cụ thể

Trang 14

Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua (do hàng mua không đúng quy cách phẩm chất được trừ (-) khỏi chi phí mua

Chi phí bảo quản HTK không được tính vào giá gốc HTK trừ khi chi phí bảo quản này là cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và chi phí bảo quản trong quá trình mua

Chi phí bảo quản HTK không được tính vào giá gốc HTK trừ khi chi phí bảo quản này là cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và chi phí bảo quản trong quá trình mua

Chi phí mua:

Chi phí mua:

Trang 15

CP SXC cố định phân bổ cho mỗi đơn vị sp theo chi phí thực tế phát sinh

+ Trường hợp mức sp thực tế sx ra < công xuất bình thường 

CP SXC cố định chỉ được phân bổ cho mỗi đơn vị sp theo mức công suất bình thường Phần CP SXC không phân bổ được tính vào CP SXKD trong kỳ

CP SXC cố định phân bổ vào chi phí chế biến cho mỗi đơn vị sản phẩm được dựa trên công suất bình thường của máy móc sản xuất: + Trường hợp mức sp thực tế sx ra > công xuất bình thường 

CP SXC cố định phân bổ cho mỗi đơn vị sp theo chi phí thực tế phát sinh

+ Trường hợp mức sp thực tế sx ra < công xuất bình thường 

CP SXC cố định chỉ được phân bổ cho mỗi đơn vị sp theo mức công suất bình thường Phần CP SXC không phân bổ được tính vào CP SXKD trong kỳ

CP SXC biến đổi được phân bổ hết vào chi phí chế biến cho mỗi đơn vị sp theo chi phí thực tế phát sinh

CP SXC biến đổi được phân bổ hết vào chi phí chế biến cho mỗi đơn vị sp theo chi phí thực tế phát sinh

Lưu ý:

Lưu ý:

Trang 16

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)

GHI NHẬN GIÁ TRỊ HTK (VAS 02)

PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ TRỊ HTK PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ TRỊ HTK

Việc tính giá trị HTK xuất dùng được áp dụng theo một trong các PP sau: Việc tính giá trị HTK xuất dùng được áp dụng theo một trong các PP sau:

1 Phương pháp thực tế đích danh (Specific Identification)

1 Phương pháp thực tế đích danh (Specific Identification)

2 Phương pháp bình quân gia quyền (AVCO:Average Cost)

2 Phương pháp bình quân gia quyền (AVCO:Average Cost)

3 Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO: First in, First out)

3 Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO: First in, First out)

4 Phương pháp nhập sau, xuất trước (LIFO: Last in, First out)

4 Phương pháp nhập sau, xuất trước (LIFO: Last in, First out)

Trang 17

Áp dụng phương pháp nào?

Mỗi phương pháp ảnh hưởng ntn đến BCTC?

Trang 18

Nhiên liệu Phụ tùng thay thế, sữa chữa Vật liệu khác.

 Theo công dụng của vật liệu trong sản xuất :

Nguyên vật liệu chính Vật liệu phụ

Nhiên liệu Phụ tùng thay thế, sữa chữa Vật liệu khác.

Trang 19

 Theo nguồn cung cấp:

Nguyên vật liệu mua ngoài Vật liệu tự chế biến

Vật liệu thuê ngoài gia công Nguyên, vật liệu nhận góp vốn liên doanh Nguyên, vật liệu được cấp…

 Theo nguồn cung cấp:

Nguyên vật liệu mua ngoài Vật liệu tự chế biến

Vật liệu thuê ngoài gia công Nguyên, vật liệu nhận góp vốn liên doanh Nguyên, vật liệu được cấp…

 Theo tính năng lý hóa, quy cách, phẩm chất

 Theo tính năng lý hóa, quy cách, phẩm chất

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

KẾ TOÁN NVL VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ

KẾ TOÁN NVL VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ

Trang 20

Là những tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn về giá trị

và thời gian sử dụng đối với TSCĐ

Là những tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn về giá trị

và thời gian sử dụng đối với TSCĐ

Phân loại:

Phân loại:

 Theo giá trị và thời gian sử dụng:

Loại phân bổ một lần (100% giá trị) Loại phân bổ nhiều lần (phân bổ dần giá trị)

 Theo giá trị và thời gian sử dụng:

Loại phân bổ một lần (100% giá trị) Loại phân bổ nhiều lần (phân bổ dần giá trị)

 Theo mục đích sử dụng:

Công cụ, dụng cụ Bao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

 Theo mục đích sử dụng:

Công cụ, dụng cụ Bao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

Trang 21

- Hóa đơn GTGT; Hóa đơn bán hàng; Phiếu kê mua hàng

- Phiếu nhập kho; Phiếu xuất kho; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

- Hóa đơn GTGT; Hóa đơn bán hàng; Phiếu kê mua hàng

- Phiếu nhập kho; Phiếu xuất kho; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

Trang 22

Trị giá hàng đã mua nhưng cuối tháng chưa về NK, hoặc đang chờ kiểm nhận NK

Thuế GTGT

Thuế GTGT

Nhập kho VL,CC đi đường tháng trước

Nhập kho VL,CC đi đường tháng trước

Trị giá hàng mua đang

đi đường mất mát hao

hụt chờ xử lý

Trị giá hàng mua đang

đi đường mất mát hao

Trang 23

Nhập kho vật liệu mua ngoài

Nhập kho vật liệu mua ngoài

Giá trị vật liệu nhập kho, kiểm

kê phát hiện thừa chờ xử lý

Giá trị vật liệu nhập kho, kiểm

kê phát hiện thừa chờ xử lý

Nhập kho lại vật liệu thừa

Nhập kho lại vật liệu thừa

Xuất kho vật liệu trực tiếp

Giá trị vật liệu nhập kho, kiểm

kê phát hiện thiếu chờ xử lý

Giá trị vật liệu nhập kho, kiểm

kê phát hiện thiếu chờ xử lý

Vật liệu thừa để lại phân xưởng

Vật liệu thừa để lại phân xưởng

(Ghi âm)

(Ghi âm)

KẾ TOÁN NHẬP – XUẤT NVL VÀ CC,DC PHỤC VỤ SXKD

KẾ TOÁN NHẬP – XUẤT NVL VÀ CC,DC PHỤC VỤ SXKD

Trang 24

153

111,112,331(133)

111,112,331(133) 627,641,642 627,641,642

Nhập kho CCDC mua ngoài

Nhập kho CCDC mua ngoài

Giá trị CCDC nhập kho, kiểm kê phát hiện thừa chờ xử lý

Giá trị CCDC nhập kho, kiểm kê phát hiện thừa chờ xử lý

Xuất kho CCDC phục vụ SXKD (loại phân bổ 1 lần)

Xuất kho CCDC phục vụ SXKD (loại phân bổ 1 lần)

Loại p.bổ nhiều lần

Trang 25

Giá trị PL thu hồi khi báo hỏng, số bồi thường

Trong trường hợp CCDC thuộc loại phân bổ nhiều lần

Trong trường hợp CCDC thuộc loại phân bổ nhiều lần

Trang 26

Nhập kho VL,CCDC mua ngoài

Nhập kho VL,CCDC mua ngoài

Thuế GTGT được khấu trừ

Thuế GTGT được khấu trừ

CKTM, GGHM hoặc trả lại VL, CCDC

CKTM, GGHM hoặc trả lại VL, CCDC

Trang 27

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

KẾ TOÁN NVL VÀ CC,DC THUÊ NGOÀI GIA CÔNG

KẾ TOÁN NVL VÀ CC,DC THUÊ NGOÀI GIA CÔNG

CP gia công, CP vận chuyển

CP gia công, CP vận chuyển

Trang 29

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

XỬ LÝ VẬT TƯ THỪA, THIẾU KHI KIỂM KÊ

XỬ LÝ VẬT TƯ THỪA, THIẾU KHI KIỂM KÊ

TH phát hiện VT thừa:

Biết được nguyên nhân: (nhập thừa của bên bán…), Kế toán ghi:

Nợ TK 152,153/ Có TK 3388 Hoặc bảo quản hộ, ghi: Nợ TK 002

TH phát hiện VT thừa:

Biết được nguyên nhân: (nhập thừa của bên bán…), Kế toán

ghi:

Nợ TK 152,153/ Có TK 3388 Hoặc bảo quản hộ, ghi: Nợ TK 002

Chưa biết nguyên nhân: Kế toán ghi:

Nợ TK 152,153/ Có TK 3381 Khi có quyết định xử lý, ghi:

Nợ TK 3381/ Có 632 (nếu chưa khóa sổ) hoặc 411…

Chưa biết nguyên nhân: Kế toán ghi:

Nợ TK 152,153/ Có TK 3381 Khi có quyết định xử lý, ghi:

Nợ TK 3381/ Có 632 (nếu chưa khóa sổ) hoặc 411…

Nếu sai sót trong quá trình ghi chép hoặc cân, đo, đong, đếm thì sẽ phải điều chỉnh lại sổ sách KT.

Nếu sai sót trong quá trình ghi chép hoặc cân, đo, đong,

đếm thì sẽ phải điều chỉnh lại sổ sách KT.

Trang 30

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

XỬ LÝ VẬT TƯ THỪA, THIẾU KHI KIỂM KÊ

XỬ LÝ VẬT TƯ THỪA, THIẾU KHI KIỂM KÊ

Trường hợp phát hiện VT thiếu:

Trường hợp phát hiện VT thiếu:

+ Trong định mức: ghi, Nợ TK 632/ Có TK 152,153 + Trên định mức: ghi, Nợ TK 3381/ Có TK 152,153 + Trong định mức: ghi, Nợ TK 632/ Có TK 152,153

+ Trên định mức: ghi, Nợ TK 3381/ Có TK 152,153

Trang 31

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT

KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT

Doanh nghiệp sản xuất

Doanh nghiệp sản xuất

TK 154

TK 154 TK 155 TK 155

Trang 32

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN

CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN

- Hóa đơn, phiếu chi, PXK, Phiếu báo vật tư thừa để lại phân xưởng….

- Bảng chấm công, phiếu báo làm thêm giờ…

- Bảng phân bổ chi phí khấu hao TSCĐ,…

- Hóa đơn, phiếu chi, PXK, Phiếu báo vật tư thừa để lại phân xưởng….

- Bảng chấm công, phiếu báo làm thêm giờ…

- Bảng phân bổ chi phí khấu hao TSCĐ,…

Trang 33

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT

KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT

Kết chuyển CP NVLTT phát sinh trong kỳ

Kết chuyển CP SXC phát sinh trong kỳ

Kết chuyển CP SXC phát sinh trong kỳ

Kết chuyển CP NCTT phát sinh trong kỳ

Kết chuyển CP NCTT phát sinh trong kỳ

Phế liệu thu hồi nhập kho

Phế liệu thu hồi nhập kho

Phải thu bồi thường do mất mát, sp hỏng…

Phải thu bồi thường do mất mát, sp hỏng…

SP hoàn thành nhập kho, gởi đi bán

Trang 34

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT

KẾ TOÁN HTK KHÂU SẢN XUẤT

Lưu ý:

Lưu ý:

Phần CP NNVLTT, CP NCTT, CP SXC vượt mức bình thường được loại ra khỏi quá trình tập hợp chi phí và xem như một khoản thiệt hại của DN (ghi tăng GVHB:TK 632)

Phần CP NNVLTT, CP NCTT, CP SXC vượt mức bình

thường được loại ra khỏi quá trình tập hợp chi phí và xem

như một khoản thiệt hại của DN (ghi tăng GVHB:TK 632)

Trang 35

Là những sản phẩm đã kết thúc quá trình chế biến

do các bộ phận sản xuất của DN sản xuất hoặc thuê ngoài gia công và đã được kiểm tra chất lượng, đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật của DN và theo quy định của NN, được nhập kho và chuẩn bị xuất bán

Trang 36

Thành phẩm đã xuất bán trả lại nhập kho

TP kiểm kê phát hiện thừa chờ xử lý

TP kiểm kê phát hiện thừa chờ xử lý

Thành phẩm gởi đi bán

Thành phẩm gởi đi bán

Xuất kho thành phẩm để bán, trao đổi, biếu, tặng, KM

Xuất kho thành phẩm để bán, trao đổi, biếu, tặng, KM

TP kiểm kê phát hiện thiếu chờ xử lý

TP kiểm kê phát hiện thiếu chờ xử lý

Trang 37

Hàng hóa là các loại vật tư, sản phẩm do doanh

nghiệp mua về với mục đích để bán.

Hàng hóa là các loại vật tư, sản phẩm do doanh

nghiệp mua về với mục đích để bán.

Trang 38

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN

CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN

- Hóa đơn GTGT; Hóa đơn bán hàng; Tờ khai Hải quan…

- Phiếu nhập kho; Phiếu xuất kho; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ; Biên bản trả hàng…

- Hóa đơn GTGT; Hóa đơn bán hàng; Tờ khai Hải quan…

- Phiếu nhập kho; Phiếu xuất kho; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển

nội bộ; Biên bản trả hàng…

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

- TK 1561 Giá mua hàng hóa

- TK 1562 – Chi phí thu mua hàng hóa

- TK 1561 Giá mua hàng hóa

- TK 1562 – Chi phí thu mua hàng hóa

Tại sao cần phải theo dõi riêng?

Trang 39

Nhập kho HH mua ngoài

Nhập kho HH mua ngoài

Giá mua + CP thu mua

Giá mua + CP thu mua

Nhập kho HH thuê ngoài gia công

Nhập kho HH thuê ngoài gia công

CKTM, GGHM, HM trả lại trả lại cho người bán

Xuất kho HH để bán, trao đổi, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ

Xuất kho HH để bán, trao đổi, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ

Ngày đăng: 31/01/2020, 14:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w