1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng mạng máy tính và internet chương 2 trần quang hải bằng

22 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 590,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The Application Layer 924/8-25/10/2009 Mô hình ngang hàng Peer-to-peer paradigm các máy tính trong mạng lúc này là server nhận yêu cầu kết nối nhưng lúc khác lại là client yêu cầu máy k

Trang 1

Cell phone: N/A Email: bangtqh@hotmail.com

Application Layer

Trang 2

Chapter 2 The Application Layer 3

24/8-25/10/2009

Ch2 The Application Layer

2.1 Một số khái niệm và nguyên tắc.

2.2 Web & Hyper Text Transfer Protocol.

2.3 Web design and HTTP, Web programming.

2.4 File Transfer Protocol.

2.5 Electronic Mail Protocols.

2.6 Domain Name System.

2.1 Một số khái niệm và nguyên tắc

Navigator,…)

Trang 3

Chapter 2 The Application Layer 5

24/8-25/10/2009

Một số giao thức (application-layer protocols)

¤ Giao thức web.

¤ Giao thức truyền tệp.

¤ Giao thức truyền thư điện tử.

¤ Giao thức nhận thư điện tử.

¤ Giao thức nhận thư điện tử (khác POP3)

¤ DNS = hệ thống tên miền, giao thức DNS quy định quy tắc sử dụng tên miền.

¤ Giao tiếp với các dịch vụ được

cung cấp bởi tầng dưới (TCP,

UDP).

Trang 4

Chapter 2 The Application Layer 7

24/8-25/10/2009

Các chương trình giao tiếp với nhau ntn?

n Các chương trình trên cùng một máy tính

(interprocess communication).

n Các chương trình trên các máy tính khác nhau

(application-layer protocol).

n Chương trình phía người dùng = user agent

Mô hình khách-phục vụ (client-server paradigm)

Mô hình khách-phục vụ được quen gọi

là mô hình khách-chủ Một ứng dụng

cụ thể bao gồm hai phần:

¤ Thiết lập liên kết với server.

¤ Yêu cầu dịch vụ từ server.

application transport network data link physical

request

reply

Trang 5

Chapter 2 The Application Layer 9

24/8-25/10/2009

Mô hình ngang hàng (Peer-to-peer paradigm)

các máy tính trong mạng lúc

này là server (nhận yêu cầu kết

nối) nhưng lúc khác lại là client

(yêu cầu máy khác kết nối).

tự do kết nối và giao tiếp đôi

một.

gia giao tiếp liên tục thay đổi.

Client-server & P2P examples

Trang 6

Chapter 2 The Application Layer 11

24/8-25/10/2009

Dịch vụ tầng dưới đối với application-layer

presentation + session trong mô hình OSI.

Các dịch vụ với application:

§ File formats: picture (JPEG, GIF…), audio (MP3, RM…), video (MPEG, MOV…), document (HTML, XML…).

§ Data encryption & compression.

§ NFS (Network File System), RPC (Remote Procedure Call), SQL

(Structured Query Language), SSL (Secure Socket Layer).

§ Cung cấp dịch vụ vận chuyển cho application (TCP/IP).

§ Hai giao thức: TCP và UDP.

Yêu cầu đối với việc vận chuyển dữ liệu

liệu trong khoảng cho phép

Trang 7

Chapter 2 The Application Layer 13

24/8-25/10/2009

Các yêu cầu giao vận của một số ứng dụng

Internet Transport protocols: TCP & UDP

TCP(Transmission Control Protocol)

§ connection-oriented: setup

required between client, server

§ reliable transport between

sending and receiving process

§ flow control: sender won’t

overwhelm receiver

§ congestion control: throttle

sender when network

overloaded

§ does not providing: timing,

minimum bandwidth

guarantees

UDP (User Datagram Protocol)

§ unreliable data transfer

between sending and receiving process

§ does not provide: connection setup, reliability, flow control, congestion control, timing, or bandwidth guarantee

Trang 8

Chapter 2 The Application Layer 15

24/8-25/10/2009

Internet applications: TCP or UDP?

Ch2 The Application Layer

2.1 Một số khái niệm và nguyên tắc.

2.2 Web & Hyper Text Transfer Protocol.

2.3 Web design and programming.

2.4 File Transfer Protocol.

2.5 Electronic Mail Protocols.

2.6 Domain Name System.

Trang 9

Chapter 2 The Application Layer 17

24/8-25/10/2009

2.2 Web & HTTP

nhiều đối tượng: text, image, audio, Java applet, HTML…

Resource Locator)

Protocol Host name & port Path

HTTP (Hyper Text Transfer Protocol)

n Trình duyệt web (web browser)

n Yêu cầu truy cập web thông qua

URL (URL request).

n Máy phục vụ web (web server).

n Gửi các đối tượng tới client thông

quan phản hồi (response).

Trang 10

Chapter 2 The Application Layer 19

24/8-25/10/2009

HTTP: Quá trình trao đổi thông điệp

n Client (browser) thiết lập liên kết tới web server (TCP connection) qua cổng 80 (mặc định).

n Server đồng ý kết nối (accept).

n Các thông điệp (HTTP messages) được trao đổi

giữa browser và server.

n Ngắt kết nối.

HTTP example

1a http client thiết lập liên kết

TCP với http server (process)

tại địa chỉ www.uct2.edu.vn,

cổng 80 (ngầm định với http

server).

2 http client gửi http request

message (bao gồm cả URL) tới

TCP connection socket

1b http server tại máy phục vụ www.uct2.edu.vn chờ yêu cầu kết nối TCP tại cổng 80, chấp nhận kết nối rồi thông báo với client.

3 http server nhận request

message, tạo ra http response

message có chứa các đối tượng

đ ược yêu cầu rồi gửi vào socket.

time

Giả sử người dùng truy cập URL: www.uct2.edu/index.html

(trang web có text và 10 hình ảnh jpeg)

Trang 11

Chapter 2 The Application Layer 21

24/8-25/10/2009

5 http client nhận response

message có chứa html file, hiển thị html Sau đó, phân tích html file, tìm URL của 10 hình ảnh jpeg trong tài liệu.

6 Bước 1-5 được lặp lại với từng

kết.

yêu cầu tới tất cả các đối tượng ngay sau khi nhận được trang HTML ban đầu (base HTML).

này ở chế độ mặc định.

Trang 12

Chapter 2 The Application Layer 23

24/8-25/10/2009

HTTP Message Format: request & response

n Hai loại message: request và response.

n HTTP request message: dạng ASCII (đọc được!)

GET /somedir/page.html HTTP/1.0 User-agent: Mozilla/4.0

Accept: text/html, image/gif,image/jpeg Accept-language:fr

(extra carriage return, line feed)

request line

(GET, POST,

HEAD commands)

header lines

Trang 13

Chapter 2 The Application Layer 25

24/8-25/10/2009

HTTP response message

HTTP/1.0 200 OK Date: Thu, 06 Aug 1998 12:00:15 GMT Server: Apache/1.3.0 (Unix)

Last-Modified: Mon, 22 Jun 1998 … Content-Length: 6821

Content-Type: text/html data data data data data

data, e.g.,

requested

html file

HTTP response message

Trang 14

Chapter 2 The Application Layer 27

this message (Location:)

400 Bad Request

404 Not Found

505 HTTP Version Not Supported

Ví dụ thực hành

1 Telnet tới web server:

Mở một kết nối (TCP) tới cổng 80 tại web server của UCT2 Sau khi

kết nối, tất cả ký tự gõ vào sẽ được gửi tới cổng 80.

telnet www.uct2.edu.vn 80

2 Nhập vào GET http request:

GET /dangkythilai/help.htm HTTP/1.0

Đây là một http request đơn giản

Nhập xong gõ 2 lần Enter để gửi tới server

3 Kiểm tra kết quả nhận được (http response message)!

Trang 15

Chapter 2 The Application Layer 29

24/8-25/10/2009

User-server interaction: authentication & cookies

usual http request msg 401: authorization req.

WWW authenticate:

usual http request msg + Authorization: <cred>

usual http response msg

usual http request msg + Authorization: <cred>

usual http response msg

time

Authenthication

Cookies: keeping “state”

nào đó (#) khi client request,

client qua response msg, vd:

Set-cookie: 1678453

client gửi kèm cookie, vd:

cookie: 1678453

usual http request msg usual http response +

spectific action

Trang 16

cookie-Chapter 2 The Application Layer 31

24/8-25/10/2009

Conditional GET: client-side caching

obj tới client khi client đã có

phiên bản cập nhật

(up-to-date) của obj

sửa gần đây nhất của obj

Web Caches (proxy server)

web cache thay vì tới server

¤ Nếu obj có tại web cache:

web cache tạo http response

msg gửi về cho client.

¤ Nếu không, web cache tạo gửi

http request tới server, nhận

obj, lưu trữ, rồi gửi http

response msg tới client.

dùng có cảm giác duyệt web

nhanh hơn, giảm nghẽn

mạng

client

Proxy server

client

http reques

t

http request

http respon

se

http response

http request

http response

origin server origin server

Trang 17

Chapter 2 The Application Layer 33

24/8-25/10/2009

Why Web Caching?

Assume: cache is “close” to

client (e.g., in same

network)

cache “closer” to client

public Internet

institutional

1.5 Mbps access link

institutional cache

Web servers

n IIS (Microsoft Internet Information Server)

n Apache web server

n Tomcat, Netscape, Xitami…

Trang 18

Chapter 2 The Application Layer 35

24/8-25/10/2009

Ch2 The Application Layer

2.1 Một số khái niệm và nguyên tắc.

2.2 Web & Hyper Text Transfer Protocol.

2.3 Web design and HTTP, Web programming.

2.4 File Transfer Protocol.

2.5 Electronic Mail Protocols.

2.6 Domain Name System.

Web design: HTML

n Text

n Images

n Hyper link

n Thẻ mở, vd: <html>; <head>; <title>; <body>…

Trang 19

Chapter 2 The Application Layer 37

24/8-25/10/2009

Web programming

n HTML = trang web tĩnh (Static web): Web server luôn trả về một trang HTML cố định khi nhận được yêu cầu của người dùng.

n Lập trình web: tương tác với người sử dụng thông qua web.

HTML Form: Send user requests

<form method="POST" action = "simple.asp">

<p><input type="text" name="myName" size="20">

<p><input type="submit" value="Submit"

%>

</BODY>

</HTML>

ASP HTML

Trang 20

Chapter 2 The Application Layer 39

24/8-25/10/2009

ASP (Active Server Page)

nhúng các script ASP, được ghi lại dạng tệp *.asp, đặt tại web server.

kết quả trả về client dạng HTML (client không thấy

source).

Mô hình 3 lớp trong lập trình web

ASP, PHP, JSP

DB

req resp

DB API

Các thủ tục truy xuất CSDL

CSDL Server-side scripts

Trang 21

Chapter 2 The Application Layer 41

24/8-25/10/2009

TCP Socket Programming

process

TCP with buffers, variables socket

controlled by application developer controlled by operating system

host or server internet

n Client phải thiết lập kết nối với server (request).

n Khi server nhận yêu cầu kết nối, nó tạo ra một

socket mới để tiếp nhận (cho phép nhiều clients).

n Microsoft Visual Basic:

Trang 22

Chapter 2 The Application Layer 43

24/8-25/10/2009

Winsock & OSI

Bài tập

trang web tĩnh page1.htm, page2.htm, page3.htm (nội dung

của 3 trang web này tùy theo ý tưởng sáng tạo của mỗi người )

trang web động (không bắt buộc).

viết một web server đơn giản (không bắt buộc)

n Header

n Body

Ngày đăng: 04/12/2015, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh. - Bài giảng mạng máy tính và internet  chương 2   trần quang hải bằng
nh ảnh (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm