1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập thực hành Excel ôn thi Tin học đại cương

10 296 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 279,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu "Bài tập thực hành Excel ôn thi Tin học đại cương" cung cấp cho người học các bài tập thực hành Excel thường được sử dụng trong các đề thi Tin học đại cương. Với các bạn đang học và ôn thi Tin học thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.

Trang 1

KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Yêu cầu:

- Khi nhập điểm các môn cần thỏa mãn điều kiện 0 <= điểm <= 10

- Tính điển cột ĐTB

- Tính cột xếp loại theo các tiêu chí sau:

+ Xuất sắc: Nếu ĐTB > 9.5 và diểm môn tiếng anh không dưới 7

+ Giỏi: Nếu 8 <= ĐTB < 9.5 và không có môn nào dưới 6.5

+ Khá: Nếu 6.5 <= ĐTB <= 8

+ Trung bình: Nếu 5 <= ĐTB <6.5

+ Còn lại là dưới trung bình

Trang 2

XẾP LOẠI THỨ HẠNG

Trang 3

1 BẢNG KHÁCH THUÊ PHÒNG CỦA KHÁCH SẠN ĐỘNG Á

STT HỌ VÀ TÊN NGÀY ĐẾN NGÀY ĐI SỐ NGÀY MP TIỀN THUÊ

2 BẢNG GIÁ THUÊ PHÒNG

Yêu cầu

LOẠI PHONG ĐƠN GIÁ/NGÀY CHI PHÍ PHỤC VỤ 1 Số ngày = Ngày đi - Ngày đến

C 10$ 5% 3 Chi phí phục vụ = Tiền thuê * Chi phí phục vụ tương ứng với loại phòng

4 Tiền trả = Tiền thuê + Chi phí phục vụ

5 Sắp xếp cột Họ và Tên tăng dần

6 Tính tổng 3 cột cuối của bảng

2 Kí tự đầu tiên của Mã Phòng xác định Loại phòng Tiền thuê phòng = Đơn giá ngày tương ứng với loại phòng (tham khảo bảng 2)

* Số ngày ở Nhưng nếu sô ngày ở = 0 thì Tiền thuê = Đơn giá ngày tương ứng với loại phòng/2

Trang 4

CHI PHÍ PHỤC VỤ TIỀN TRẢ

1 Số ngày = Ngày đi - Ngày đến

3 Chi phí phục vụ = Tiền thuê * Chi phí phục vụ tương ứng với loại phòng

4 Tiền trả = Tiền thuê + Chi phí phục vụ

5 Sắp xếp cột Họ và Tên tăng dần

6 Tính tổng 3 cột cuối của bảng

2 Kí tự đầu tiên của Mã Phòng xác định Loại phòng Tiền thuê phòng = Đơn giá ngày tương ứng với loại phòng (tham khảo bảng 2)

* Số ngày ở Nhưng nếu sô ngày ở = 0 thì Tiền thuê = Đơn giá ngày tương ứng với loại phòng/2

Trang 5

2 Kí tự đầu tiên của Mã Phòng xác định Loại phòng Tiền thuê phòng = Đơn giá ngày tương ứng với loại phòng (tham khảo bảng 2)

Trang 6

1 THỐNG KÊ BÁN HÀNG THÁNG 10 CÔNG TY THĂNG LONG NGÀY BÁN MÃ HÓA ĐƠN TÊN HÀNG TÊN KHÁCH SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ

2 DANH SÁCH HÀNG HÓA 3 DANH SÁCH KHÁCH HÀNG

Trang 7

THÀNH TIỀN

?

?

?

?

?

?

3 DANH SÁCH KHÁCH HÀNG 3 Điền cột Số lượng: các kí tự ở giữa Mã hóa đơn là số lượng hàng xuất cho khách

TÊN KHÁCH 4 Thành tiền = Số lượng * Đơn gía Siêu thị Đông Đô

Bách hóa Bắc Ninh Bách hóa Tràng Tiền

1 Điền cột Tên hàng và Đơn giá: hai kí tự đầu của Mã hóa đơn là Mã hàng, tra trong bảng 2 được tên hàng cột 2 và đơn giá tra trong cột 3

2 Điền cột Tên khách hàng: hai kí tự cuối của Mã hóa đơn là Mã khách hàng tra trong bảng 3

Trang 8

3 Điền cột Số lượng: các kí tự ở giữa Mã hóa đơn là số lượng hàng xuất cho khách

1 Điền cột Tên hàng và Đơn giá: hai kí tự đầu của Mã hóa đơn là Mã hàng,

tra trong bảng 2 được tên hàng cột 2 và đơn giá tra trong cột 3

2 Điền cột Tên khách hàng: hai kí tự cuối của Mã hóa đơn là Mã khách hàng tra

Trang 9

B NG LẢ ƯƠNG THÁNG 4 STT H  VÀ TÊN CH C V Ứ Ụ L ƯƠ NG NGÀY NGÀY CÔNG PH  C P Ụ Ấ L ƯƠ NG THÁNG

Yêu c u

1. Tính Ph  c p theo quy t c: N u ch c v  l  GĐ thì ph  c p là 300000, PGĐ là 200000, là trụ ấ ắ ế ứ ụ ầ ụ ấ ưởng phòng là 100000, là nhân viên n u S  ngày công >25 thì đế ố ược 50000 ngượ ạc l i thì không có ph  c pụ ấ

2. C t Lộ ương tháng = Lương ngày * Ngày công, nh ng n u Ngày công >25 thì m i ngày d  đư ế ỗ ư ược tính g p đôiấ

3. Tính c t T m  ng = (Lộ ạ ứ ương tháng + Ph  c p) * 75%ụ ấ

4. C t Còn l i = Lộ ạ ương tháng + Ph  c p ­ T m  ngụ ấ ạ ứ

5. Đ a ra ngư ười có lương tháng cao nh t và th p nh tấ ấ ấ

6. Tính t ng Lổ ương tháng c a nh ng ngủ ữ ười là NV SUMIF(vùng tiêu chu n, tiêu chu n, vùng l y t ng)ẩ ẩ ấ ổ

7. Đ m s  ngế ố ười là nhân viên

Trang 10

T M  NG Ạ Ứ CÒN L I

?

?

1. Tính Ph  c p theo quy t c: N u ch c v  l  GĐ thì ph  c p là 300000, PGĐ là 200000, là trụ ấ ắ ế ứ ụ ầ ụ ấ ưởng phòng là 100000, là nhân viên n u S  ngày công >25 thì đế ố ược 50000 ngượ ạc l i thì không có ph  c pụ ấ

2. C t Lộ ương tháng = Lương ngày * Ngày công, nh ng n u Ngày công >25 thì m i ngày d  đư ế ỗ ư ược tính g p đôiấ

SUMIF(vùng tiêu chu n, tiêu chu n, vùng l y t ng)ẩ ẩ ấ ổ

Ngày đăng: 30/01/2020, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w