Bài tập thực hành sau sẽ giúp người học nắm bắt được các kiến thức về: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if; các hàm thống kê; hàm tham chiếu; tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu; kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table;... Mời các ban cùng tham khảo.
Trang 1Đại học Vinh Khoa Công Nghệ Thông Tin
BÀI TẬP THỰC HÀNH
TIN HỌC ỨNG DỤNG
Nghệ an, 09/2015
Trang 2MỤC LỤC
Buổi 1: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if 3
Buổi 2: Các hàm thống kê 6
Buổi 3: Hàm tham chiếu 8
Buổi 4: Tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu 9
Buổi 5: Kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table 11
Buổi 6: Sắp xếp và trích lọc cơ bản 12
Buổi 7: Trích lọc nâng cao – điều kiện AND 13
Buổi 8: Trích lọc nâng cao (tiếp) – Điều kiện OR 14
Buổi 9: Bài toán khấu hao tài sản 15
Buổi 10: Bài toán hiệu quả vốn đầu tƣ 17
Buổi 11: Bài toán đầu tƣ chứng khoán 19
Trang 3Buổi 1: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if
Nội dung: Soạn thảo dữ liệu, định dạng bảng tính theo mẫu, căn dữ liệu trong ô, tạo màu nền cho ô, thay đổi đường kẻ của bảng theo yêu cầu Sử dụng các hàm : Sum, int, mod, round, or, and, if
Bài 1
a Mở bảng tính mới và soạn thảo văn bản theo mẫu sau:
BẢNG ĐIỂM MÔN TIN HỌC CƠ SỞ
Lớp: Tin học cơ sở 01
TT Họ và tên Mã SV Ngày sinh CC GK TH Thi
Điểm học phần
1 Nguyễn Thị An 1234107123 20/09/1995 8 9 7 8
2 Trần Thanh Bình 123410431 01/05/1994 5 4 8 3
3 Lê Văn Cường 1234104221 18/10/1994 6 7 7 5
Nghệ An, ngày tháng năm
Giáo viên
Trần Văn A
b Yêu cầu:
+ Đánh số thứ tự tự động
+ Tính điểm học phần theo công thức và làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy CC*0,1 + GK*0,2 + (TH*10/45+Thi*35/45)*0.7
+ Ghi tập tin với tên bangdiem.xls
Bài 2
a Mở phần mềm Excel soạn thảo bảng tính theo mẫu: Nhập dữ liệu cho cột Ngày đến và
Ngày đi, tạo màu nền cho các cột tiêu đề, tạo đường kẻ đôi cho đường viền của Bảng, căn
dữ liệu các ô vào giữa ô
BẢNG THUÊ PHÕNG NHÀ NGHỈ TÂN BÌNH
STT HỌ VÀ TÊN LPH ĐẾN N
N
ĐI TUẦN SỐ SỐ NGÀY DƯ PHÒNG TIỀN THUẾ GTGT TỔNG
1 Nguyễn Bình B11
2 Trần Kiên A18
3 Lê Nguyên C19
4 Phạm Lan A12
Nghệ an, ngày tháng năm
b Tính Số tuần (sử dụng hàm INT), tính Số ngày dư (hàm MOD)
Trang 4Bài 3
a Mở phần mềm Excel tạo bảng theo mẫu và nhập tiếp dữ liệu cho các ô còn thiếu
BẢNG ĐIỂM THI KẾT THÖC HỌC KỲ I
Lớp 12A: THPT Lê Viết Thuật
TT Họ và tên Mã SV Ngày sinh Toán Lý Hóa Anh Tổng điểm
4
5
Nghệ An, ngày tháng năm
Giáo viên chủ nhiệm
Nguyễn Lan Chi
b Tính cột Tổng điểm = Toán + Lý + Hóa + Anh (Dùng hàm SUM)
c Chèn thêm cột ĐTB vào sau cột Tổng điểm, hãy tính ĐTB = (Toán + Lý + Hóa + Anh*2)/5
d Sử dụng hàm Round làm tròn cột ĐTB đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy (vd: 8,25)
Bài 4
a Tạo bảng tính sau trong Excel
BẢNG GHI ĐIỂM KIỂM TRA ĐẦU VÀO
Lớp 10A STT Họ và tên Điểm toán Điểm tin Điểm anh ĐTBC Kết quả
Nghệ an, ngày 10 tháng 10 năm 2014
b Yêu cầu:
- Tính ĐTBC theo công thức sau: ĐTBC = (Điểm toán + Điểm tin + Điểm anh*2)/4
- Căn cứ vào ĐTBC tính kết quả cho từng người biết rằng nếu ĐTBC >=5 thì kết quả là
“Đậu”, ngược lại “Trượt” (Sử dụng Hàm IF)
Trang 5Bài 5
Sử dụng hàm logic: If, and, or
a Tạo bảng biểu theo mẫu sau trong Excel:
BẢNG TÍNH LƯƠNG THÁNG 8
Công ty X
STT HỌ TÊN TÍNH GIỚI SỐ
CON
HỆ
SỐ
NGÀY LÀM VIỆC LOẠI LƯƠNG
PHỤ CẤP CON
TIỀN LĨNH
Nghệ An, ngày 16 tháng 10 năm 2014
Ghi chú: Cột Giới tính: số 0 là nữ, số 1 là nam
b Yêu cầu: Tính toán ở các cột LOẠI, LƯƠNG, PHỤ CẤP CON, TIỀN LĨNH theo công
thức:
* Cột LOẠI:
+ Nếu ngày làm việc lớn hơn 26 ngày xếp loại A
+ Nếu ngày làm việc từ 22 ngày đến 26 ngày xếp loại B
+ Nếu ngày làm việc nhỏ hơn 22 xếp loại C
* Cột LƯƠNG = HỆ SỐ * 210000
* Cột PHỤ CẤP CON:
+ Nếu giới tính là nữ và có từ 2 con trở lên được lĩnh phụ cấp con là 100000 đồng
+ Nếu giới tính là nữ và có 1 con được lĩnh phụ cấp con là 50000 đồng
* Cột TIỀN LĨNH = LƯƠNG + PHỤ CẤP CON
Trang 6Buổi 2: Các hàm thống kê
Bài 6
Làm quen với Excel: Địa chỉ tương đối, tuyệt đối, định dạng bảng tính Một số hàm đơn giản: Sum(), Average(), Max(), Min(), Rank()
a Soạn thảo bảng tính theo mẫu sau:
CÔNG TY SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG CÔNG NHÂN THÁNG 8
Lương cơ bản 1150000
TT Họ và tên HSL Lương
chính BHXH BHYT Tạm ứng Thực lĩnh
1 Đặng Thuý Hà 3.3
2 Đặng Trung Kiên 6.5
3 Nguyễn Mạnh Tuấn 2.5
4 Nguyễn Văn Minh 3.4
Vĩnh phúc, ngày 12/12/2013
b Yêu cầu:
+ Tính lương chính: Lương chính = HSL * Lương cơ bản
+ Tính BHXH: BHXH = 5% * Lương chính
+ Tính BHYT: BHYT = 1% * Lương chính
+ Tạm ứng 30% lương cho tất cả công nhân viên
+ Tính thực lĩnh: Thực lĩnh = Lương chính - BHXH - BHYT - Tạm ứng
Bài 7
a Soạn bảng tính trong Excel theo mẫu:
BẢNG ĐIỂM HỌC KỲ I NĂM 2015 STT Họ và tên Điểm toán Điểm tin Điểm anh ĐTBC Xếp hạng
Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …
Giáo viên
Nguyễn Văn Bằng
b Tính ĐTBC = (Điểm toán + Điểm tin + Điểm anh)/3 (Hàm Average)
c Xếp thứ hạng của các học sinh vào cột Xếp hạng (dùng hàm Rank)
Trang 7Bài 8
a Tạo bảng tính sau theo mẫu
BẢNG LƯƠNG THÁNG 9/2015
STT Họ và tên lương Hệ số Lương chính Phụ cấp lương Tổng Xếp hạng
1 Trần Văn A 2.34
2 Nguyễn Thị B 5.4
4 Trần Thị Hải 3.3
5 Ngô Minh Hưng 4.5
Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …
b Tính Lương chính = hệ số lương * 1150000
c Phụ cấp = 35%* Lương chính
d Tổng lương = Phụ cấp + Lương chính
e Xếp hạng theo Tổng lương cho cột Xếp hạng (Hàm Rank)
Bài 9
a Mở Excel tạo bảng theo mẫu: (Chú ý: màu nền ô tiêu đề, chữ in nghiêng, chữ đậm, khung kẻ bảng)
DANH SÁCH NHẬP HÀNG HOA QUẢ
Ngày 15/10/2014
Cửa hàng: VIỆT KHÁNH
Mã hàng Loại quả Ngày mua Số lượng Cân nặng (kg)
b Hãy điền giá trị vào bảng thống kê sau: (sử dụng hàm sumif)
Loại quả Số lượng Cân nặng (kg)
Táo
Lê Cam
Trang 8Buổi 3: Hàm tham chiếu
Bài 10
a Tạo bảng theo mẫu sau trong Excel:
BÁO CÁO VẬT TƢ THÁNG 7/2014 STT Mã VT Tên VT Tồn đầu kỳ Nhập Xuất Tồn cuối kỳ
VẬT TƢ NHẬP
Mã VT Nhập Tên VT
b Dùng hàm VLOOKUP điền thông tin vào cột Tên VT
c Dùng hàm VLOOKUP điền thông tin vào cột Nhập
d Tính TỒN CUỐI KỲ = TỒN ĐẦU KỲ + NHẬP – XUẤT
Bài 11
a Tạo bảng tính nhƣ sau:
BẢNG TÍNH CÔNG THÁNG 10/2014 STT Mã NV Tên NV Khối lƣợng Tầng Thu nhập
Mã NV Tên NV Tầng <=30KG >30-60KG >60KG
b Điền tên nhân viên căn cứ vào ký tự 2,3 của mã NV và tra trong Bảng 1(Sử dụng hàm VLOOKUP và hàm MID)
c Điền thu nhập căn cứ vào tầng và khối lƣợng và tra trong Bảng 2 (Sử dụng hàm VLOOKUP và hàm IF)
Trang 9Buổi 4: Tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu
Bài 12
a Tạo bảng sau trong vùng cơ sở dữ liệu bắt đầu từ ô B2
Bảng 1: DANH SÁCH SV
SV Ngành Chuyên ngành
A
B
C
D
b Dựa vào bảng 2, hãy thiết lập điều kiện nhập cho 2 cột Ngành và Chuyên ngành ở bảng
1 (Sử dụng Data validation)
Bài 13: Dùng Data validation để tạo điều kiện nhập thỏa mãn:
a Nhập dữ liệu vào ô A2 với điều kiện dữ liệu nhập bất kỳ
b Nhập dữ liệu vào ô B2 với dữ liệu là một số thỏa mãn từ 100 đến 200
c Nhập dữ liệu vào ô C2 với dữ liệu là một số ngoài khoảng từ 20 đến 40
Bài 14
a Tạo bảng theo mẫu
DANH SÁCH CẤP MÃ SINH VIÊN
1
2
3
4
5
b Tạo vùng kiểm tra điều kiện nhập cho cột Khoa: Chỉ có thể là Khoa Kinh tế hoặc Khoa CNTT
c Hãy tạo điều kiện nhập cho Cột Mã sinh viên theo bảng sau:
Bảng mã sinh viên
Kinh tế CNTT A107 104K B105 107K C108 101A D104
Bảng 2: PHÂN CHUYÊN NGÀNH HỌC
TCNH Tài chính ngân hàng Kinh tế đối ngoại QTKD Tài chính quốc tế Thuế
Trang 10Bài 15
a Nhập dữ liệu cho bảng sau bằng cách sử dụng công cụ Form có sẵn trong Excel để nhập: (HD: Bật thanh công cụ Form trong File/ Option/ Quick Access Toolbar)
DANH SÁCH TÂN SINH VIÊN KHÓA 56
Khoa: CNTT – Đại học Vinh
1
2
3
4
5
Nghệ An, ngày 05/09/2015
Quản lý sinh viên
Trần Cao Thắng
b Thực hiện thao tác thêm, sửa, xóa và tìm kiếm một sinh viên bất kỳ trong bảng dữ liệu
đã tạo
Trang 11Buổi 5: Kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table
Bài 16
a Tạo bảng theo mẫu
TỔNG HỢP THU MUA HOA QUẢ
Cửa hàng Việt Hoa
1
2
3
4
5
b Tạo vùng kiểm tra điều kiện nhập cho cột Loại quả: Chỉ có thể là Cam và Bưởi
c Hãy tạo điều kiện nhập cho Xuất xứ theo bảng sau, yêu cầu tạo thêm thông báo nếu
nhập sai: "Bạn đã nhập sai" (Hướng dẫn: sử dụng Data/ Data Validation/ Input Message,
Error Alert)
Loại quả Cam Bưởi
Cam Nghĩa Đàn Nam Đàn Bưởi Xã Đoài Phúc Trạch
Trung Quốc Thanh Chương Tiền Giang Bến Tre
Bài 17
Tạo báo cáo bằng Pivot Table
a Nhập dữ liệu theo mẫu
BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ
Bộ phận Mã hàng hóa Doanh số
b Yêu cầu sử dụng Pivot Table để tạo báo cáo về Doanh số cho các Bộ phận
Trang 12Buổi 6: Sắp xếp và trích lọc cơ bản Bài 18
a Tạo bảng tính sau trong Excel
BẢNG LƯƠNG THÁNG 4 Stt Họ và tên Chức
vụ
Lương ngày
Ngày công
Phụ cấp
Lương tháng Còn lại
1 Nguyễn thanh GĐ 100000 25
b Dùng hàm IF tính cột phụ cấp theo quy tắc:
Nếu chức vụ là GĐ thì phụ cấp là 300000
Nếu chức vụ là PGĐ thì phụ cấp là 200000
Nếu chức vụ là TP thì phụ cấp là 100000
Nếu chức vụ là NV và số ngày công > 25 thì phụ cấp 50000
Nếu chức vụ là NV và số ngày công <=25 thì không có phụ cấp
c Cột Lương tháng được tính theo công thức:
Lương tháng = Lương ngày * Ngày công, nhưng nếu Ngày công > 25 thì mỗi ngày công
dư được tính gấp đôi
d Tính cột Còn lại theo công thức: Còn lại = Lương tháng + phụ cấp
e Sắp xếp tăng dần theo cột ngày công
f Lọc ra danh sách nhân viên (NV)
g Lọc ra danh sách những người có lương < 2 triệu
Bài 19
a Tạo bảng tính sau trong Excel theo mẫu sau:
BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ KHÁCH SẠN THÁNG 8/2015
STT HỌ VÀ TÊN LPH N ĐẾN N ĐI NGÀY Ở PHÒNG TIỀN THUẾ
GTGT TỔNG
1 Nguyễn Bình B11
4 Phạm Thị Lan A12
Trong đó: cột LPH sử dụng 1 ký tự đầu là loại phòng, 2 ký tự sau là số hiệu phòng
b Điền cột STT tự động Tự nhập số liệu vào cho các cột: N ĐẾN, N ĐI
c Tính NGÀY Ở = N ĐI – N ĐẾN
d Tính TIỀN PHÒNG = NGÀY Ở * giá từng loại phòng được cho bởi: Loại A=350000, B=250000, C=200000
e Tính THUẾ GTGT=10% TIỀN PHÒNG
f Tính TỔNG CỘNG =TIỀN PHÒNG+THUẾ GTGT
g Sắp xếp tăng dần của cột TIỀN PHÒNG
h Lọc những người có Số ngày ở >10
Trang 13Buổi 7: Trích lọc nâng cao – điều kiện AND
Bài 20
a Tạo cơ sở dữ liệu theo mẫu
BẢNG TỔNG KẾT CUỐI NGÀY STT Mã mặt hàng Tên mặt hàng Đơn vị tính Số lƣợng Đơn giá Thành tiền
BẢNG PHỤ 1
Ký tự thứ nhất Tên mặt hàng ĐVT
BẢNG PHỤ 3
Ký tự thứ nhất Loại 1 Loại 2
b Dựa vào bảng phụ 1 hãy điền tên mặt hàng và đơn vị tính (dùng hàm Vlookup)
c Thêm cột Chất lƣợng vào sau cột Số lƣợng, điền thông tin vào cột chất lƣợng dựa vào
bảng phụ 2
d Điền vào cột đơn giá dựa vào Bảng phụ 3
e Tính thành tiền = Số lƣợng * Đơn giá
f Lọc ra các mặt hàng có tên là Gạch men và số lƣợng > 850
Bài 21
a Tạo bảng theo mẫu:
BẢNG ĐIỂM LỚP 9A
Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …
Giáo viên chủ nhiệm Ngô Thị Hải
b Tính cột ĐTB = (Toán*2+Lý+Hóa)/4
BẢNG PHỤ 2
Ký tự thứ 2 và 3 Chất lƣợng
Trang 14Buổi 8: Trích lọc nâng cao (tiếp) – Điều kiện OR
Bài 22
a Tạo bảng theo mẫu:
DANH SÁCH HOA QUẢ NHẬP THÁNG 9/2015 Stt Mã hàng Ngày mua Loại quả Số lượng Đơn giá Thuế Thành tiền
Bảng phụ
Mã hàng Loại quả Đơn giá
b Dựa vào ký tự đầu của bảng chính hãy điền dữ liệu vào cột Loại quả và cột Đơn giá
(hàm Vlookup)
c Thành tiền = Số lượng *Đơn giá
d Thuế = 10%* Thành tiền
e Sắp xếp giảm dần của cột Thành tiền
f Trích lọc những mặt hàng là Cam hoặc có Số lượng > 50
Bài 23
a Tạo bảng dữ liệu trong Excel theo mẫu
BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ THEO QUÍ
Tên Doanh số Thị trường Quí
b Lọc danh sách thỏa mãn điều kiện ở bảng sau (Dùng Advanced Filter)
Thị trường Quí
c Lọc danh sách thỏa mãn điều kiện ở bảng sau (Dùng Advanced Filter) Lưu kết quả lọc sang một bảng khác
Thị trường Quí
Trang 15Buổi 9: Bài toán khấu hao tài sản Bài 24
Một tài sản cố định (TSCĐ) đầu tư mới có giá (tính cả chi phí lắp đặt chạy thử) là 120 triệu đồng đưa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thải hồi ước tính là 35 triệu đồng Hãy tính lượng trích khấu hao đều và giá trị còn lại cho từng năm vào bảng sau:
Bài 25
Cho bảng cơ sở dữ liệu về các tài sản cố định của một công ty như bảng sau:
Tên tài sản Nguyên giá
(triệu đồng)
Giá trị thu hồi (triệu đồng)
Số năm sử dụng (năm) Số tiền khấu hao
Tính khấu hao hàng năm cho từng tài sản cố định và tổng số tiền khấu hao hàng năm của
cả công ty
Bài 26
Một sản cố định (TSCĐ) đầu tư mới có nguyên giá (tính cả chi phí lắp đặt chạy thử) là 120 triệu đồng đưa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thải hồi ước tính là 35 triệu đồng Hãy tính:
a Lượng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phương pháp tổng số năm sử dụng
b Lượng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phương pháp số dư giảm dần, với năm đầu tiên bắt đầu từ 1/7/2012
Bài 27
Một TSCĐ đầu tư mới có nguyên giá là 200 triệu đồng, được đưa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 10 năm, giá trị thanh lý ước tính là 15 triệu đồng Hãy tính lượng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phương pháp số
Năm Trích khấu hao Giá trị còn lại
1
2
3
4
5
Trang 16Bài 28
Một công ty đầu tư vào ngày 1/1/2005 tài sản cố định như sau:
MÃ TÀI
SẢN
GIÁ MUA
(TRIỆU
ĐỒNG)
CP LẮP Đ T ( GIÁ MUA)
NGUYÊN GIÁ
THỜI GIAN KHẤU HAO
GIÁ TRỊ THẢI HỒI
LƯỢNG TRÍCH KHẤU HAO
a Tính thời gian khấu hao theo nguyên tắc:
+ Nếu nguyên giá (bằng giá mua + chi phí lắp đặt) nhỏ hơn hoặc bằng 100 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 5 năm
+ Nếu nguyên giá lớn hơn 100 triệu đồng và nhỏ hơn hoặc bằng 150 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 7 năm
+ Nếu nguyên giá lớn hơn 150 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 10 năm
b Giá trị thải hồi ước tính bằng 10% của nguyên giá nếu kí tự cuối cùng trong mã tài sản là
số lẻ, bằng 15% của nguyên giá nếu kí tự cuối cùng trong mã tài sản là số chẵn
c Tính lượng trích khấu hao cho các tài sản theo phương pháp khấu hao đều
Trang 17Buổi 10: Bài toán hiệu quả vốn đầu tƣ Bài 29
Vào ngày 1/1/2010 bạn gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng Hỏi vào ngày 1/1/2015 bạn có bao nhiêu tiền? Biết lãi suất ngân hàng trả cố định là 10%/ năm (Sử dụng hàm FV)
Bài 30
Giả sử bạn muốn mua một chiếc xe máy trị giá 50 triệu đồng Cửa hàng cho phép bạn thanh toán nhƣ sau: trả ngay 10 triệu đồng, 40 triệu đồng còn lại trả góp trong vòng 36 tháng Mỗi tháng phải trả đều một khoản 1,5 triệu đồng Kì trả góp đầu tiên là sau khi mua
1 tháng Nếu lãi suất ngân hàng cố định là 1%/ tháng thì tổng số tiền bạn phải trả để mua chiếc xe đó là bao nhiêu? (Sử dụng hàm PV)
Bài 31
Bạn muốn có 100 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm vào ngày 1/1/2015 thì vào ngày 1/1/2010 bạn phải gửi vào tài khoản tiết kiệm một khoản tiền bằng bao nhiêu? Biết lãi suất ngân hàng trả cố định là 10%/năm (Sử dụng hàm PV)
Bài 32
Bạn vay ngân hàng 50 triệu đồng đồng trả góp vào cuối mỗi tháng, trong vòng 48 tháng Hỏi số tiền mỗi tháng bạn trả cho ngân hàng là bao nhiêu? Biết lãi suất ngân hàng cố định
là 1,2%/tháng (Sử dụng hàm PMT)
Bài 33
Bạn cần vay ngân hàng một khoản 2000$ trong vòng 5 năm Hỏi bạn phải trả ngân hàng bao nhiêu tiền biết lãi suất hàng năm là 2.5% (Sử dụng hàm FV)
Bài 34
a Tạo bảng dữ liệu nhƣ sau:
b Hãy tính tổng số tiền bao gồm cả gốc và lãi của những khách hàng trên (Sử dụng hàm
FVSCHEDULE)
Tên khách hàng (triệu đồng) Số tiền vay
Lãi suất năm (%) Tổng tiền phải trả
(cả gốc và lãi)