1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học ứng dụng - Bài tập thực hành

19 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 571,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập thực hành sau sẽ giúp người học nắm bắt được các kiến thức về: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if; các hàm thống kê; hàm tham chiếu; tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu; kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table;... Mời các ban cùng tham khảo.

Trang 1

Đại học Vinh Khoa Công Nghệ Thông Tin

BÀI TẬP THỰC HÀNH

TIN HỌC ỨNG DỤNG

Nghệ an, 09/2015

Trang 2

MỤC LỤC

Buổi 1: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if 3

Buổi 2: Các hàm thống kê 6

Buổi 3: Hàm tham chiếu 8

Buổi 4: Tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu 9

Buổi 5: Kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table 11

Buổi 6: Sắp xếp và trích lọc cơ bản 12

Buổi 7: Trích lọc nâng cao – điều kiện AND 13

Buổi 8: Trích lọc nâng cao (tiếp) – Điều kiện OR 14

Buổi 9: Bài toán khấu hao tài sản 15

Buổi 10: Bài toán hiệu quả vốn đầu tƣ 17

Buổi 11: Bài toán đầu tƣ chứng khoán 19

Trang 3

Buổi 1: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if

Nội dung: Soạn thảo dữ liệu, định dạng bảng tính theo mẫu, căn dữ liệu trong ô, tạo màu nền cho ô, thay đổi đường kẻ của bảng theo yêu cầu Sử dụng các hàm : Sum, int, mod, round, or, and, if

Bài 1

a Mở bảng tính mới và soạn thảo văn bản theo mẫu sau:

BẢNG ĐIỂM MÔN TIN HỌC CƠ SỞ

Lớp: Tin học cơ sở 01

TT Họ và tên Mã SV Ngày sinh CC GK TH Thi

Điểm học phần

1 Nguyễn Thị An 1234107123 20/09/1995 8 9 7 8

2 Trần Thanh Bình 123410431 01/05/1994 5 4 8 3

3 Lê Văn Cường 1234104221 18/10/1994 6 7 7 5

Nghệ An, ngày tháng năm

Giáo viên

Trần Văn A

b Yêu cầu:

+ Đánh số thứ tự tự động

+ Tính điểm học phần theo công thức và làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy CC*0,1 + GK*0,2 + (TH*10/45+Thi*35/45)*0.7

+ Ghi tập tin với tên bangdiem.xls

Bài 2

a Mở phần mềm Excel soạn thảo bảng tính theo mẫu: Nhập dữ liệu cho cột Ngày đến và

Ngày đi, tạo màu nền cho các cột tiêu đề, tạo đường kẻ đôi cho đường viền của Bảng, căn

dữ liệu các ô vào giữa ô

BẢNG THUÊ PHÕNG NHÀ NGHỈ TÂN BÌNH

STT HỌ VÀ TÊN LPH ĐẾN N

N

ĐI TUẦN SỐ SỐ NGÀY DƯ PHÒNG TIỀN THUẾ GTGT TỔNG

1 Nguyễn Bình B11

2 Trần Kiên A18

3 Lê Nguyên C19

4 Phạm Lan A12

Nghệ an, ngày tháng năm

b Tính Số tuần (sử dụng hàm INT), tính Số ngày dư (hàm MOD)

Trang 4

Bài 3

a Mở phần mềm Excel tạo bảng theo mẫu và nhập tiếp dữ liệu cho các ô còn thiếu

BẢNG ĐIỂM THI KẾT THÖC HỌC KỲ I

Lớp 12A: THPT Lê Viết Thuật

TT Họ và tên Mã SV Ngày sinh Toán Lý Hóa Anh Tổng điểm

4

5

Nghệ An, ngày tháng năm

Giáo viên chủ nhiệm

Nguyễn Lan Chi

b Tính cột Tổng điểm = Toán + Lý + Hóa + Anh (Dùng hàm SUM)

c Chèn thêm cột ĐTB vào sau cột Tổng điểm, hãy tính ĐTB = (Toán + Lý + Hóa + Anh*2)/5

d Sử dụng hàm Round làm tròn cột ĐTB đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy (vd: 8,25)

Bài 4

a Tạo bảng tính sau trong Excel

BẢNG GHI ĐIỂM KIỂM TRA ĐẦU VÀO

Lớp 10A STT Họ và tên Điểm toán Điểm tin Điểm anh ĐTBC Kết quả

Nghệ an, ngày 10 tháng 10 năm 2014

b Yêu cầu:

- Tính ĐTBC theo công thức sau: ĐTBC = (Điểm toán + Điểm tin + Điểm anh*2)/4

- Căn cứ vào ĐTBC tính kết quả cho từng người biết rằng nếu ĐTBC >=5 thì kết quả là

“Đậu”, ngược lại “Trượt” (Sử dụng Hàm IF)

Trang 5

Bài 5

Sử dụng hàm logic: If, and, or

a Tạo bảng biểu theo mẫu sau trong Excel:

BẢNG TÍNH LƯƠNG THÁNG 8

Công ty X

STT HỌ TÊN TÍNH GIỚI SỐ

CON

HỆ

SỐ

NGÀY LÀM VIỆC LOẠI LƯƠNG

PHỤ CẤP CON

TIỀN LĨNH

Nghệ An, ngày 16 tháng 10 năm 2014

Ghi chú: Cột Giới tính: số 0 là nữ, số 1 là nam

b Yêu cầu: Tính toán ở các cột LOẠI, LƯƠNG, PHỤ CẤP CON, TIỀN LĨNH theo công

thức:

* Cột LOẠI:

+ Nếu ngày làm việc lớn hơn 26 ngày xếp loại A

+ Nếu ngày làm việc từ 22 ngày đến 26 ngày xếp loại B

+ Nếu ngày làm việc nhỏ hơn 22 xếp loại C

* Cột LƯƠNG = HỆ SỐ * 210000

* Cột PHỤ CẤP CON:

+ Nếu giới tính là nữ và có từ 2 con trở lên được lĩnh phụ cấp con là 100000 đồng

+ Nếu giới tính là nữ và có 1 con được lĩnh phụ cấp con là 50000 đồng

* Cột TIỀN LĨNH = LƯƠNG + PHỤ CẤP CON

Trang 6

Buổi 2: Các hàm thống kê

Bài 6

Làm quen với Excel: Địa chỉ tương đối, tuyệt đối, định dạng bảng tính Một số hàm đơn giản: Sum(), Average(), Max(), Min(), Rank()

a Soạn thảo bảng tính theo mẫu sau:

CÔNG TY SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG CÔNG NHÂN THÁNG 8

Lương cơ bản 1150000

TT Họ và tên HSL Lương

chính BHXH BHYT Tạm ứng Thực lĩnh

1 Đặng Thuý Hà 3.3

2 Đặng Trung Kiên 6.5

3 Nguyễn Mạnh Tuấn 2.5

4 Nguyễn Văn Minh 3.4

Vĩnh phúc, ngày 12/12/2013

b Yêu cầu:

+ Tính lương chính: Lương chính = HSL * Lương cơ bản

+ Tính BHXH: BHXH = 5% * Lương chính

+ Tính BHYT: BHYT = 1% * Lương chính

+ Tạm ứng 30% lương cho tất cả công nhân viên

+ Tính thực lĩnh: Thực lĩnh = Lương chính - BHXH - BHYT - Tạm ứng

Bài 7

a Soạn bảng tính trong Excel theo mẫu:

BẢNG ĐIỂM HỌC KỲ I NĂM 2015 STT Họ và tên Điểm toán Điểm tin Điểm anh ĐTBC Xếp hạng

Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …

Giáo viên

Nguyễn Văn Bằng

b Tính ĐTBC = (Điểm toán + Điểm tin + Điểm anh)/3 (Hàm Average)

c Xếp thứ hạng của các học sinh vào cột Xếp hạng (dùng hàm Rank)

Trang 7

Bài 8

a Tạo bảng tính sau theo mẫu

BẢNG LƯƠNG THÁNG 9/2015

STT Họ và tên lương Hệ số Lương chính Phụ cấp lương Tổng Xếp hạng

1 Trần Văn A 2.34

2 Nguyễn Thị B 5.4

4 Trần Thị Hải 3.3

5 Ngô Minh Hưng 4.5

Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …

b Tính Lương chính = hệ số lương * 1150000

c Phụ cấp = 35%* Lương chính

d Tổng lương = Phụ cấp + Lương chính

e Xếp hạng theo Tổng lương cho cột Xếp hạng (Hàm Rank)

Bài 9

a Mở Excel tạo bảng theo mẫu: (Chú ý: màu nền ô tiêu đề, chữ in nghiêng, chữ đậm, khung kẻ bảng)

DANH SÁCH NHẬP HÀNG HOA QUẢ

Ngày 15/10/2014

Cửa hàng: VIỆT KHÁNH

Mã hàng Loại quả Ngày mua Số lượng Cân nặng (kg)

b Hãy điền giá trị vào bảng thống kê sau: (sử dụng hàm sumif)

Loại quả Số lượng Cân nặng (kg)

Táo

Lê Cam

Trang 8

Buổi 3: Hàm tham chiếu

Bài 10

a Tạo bảng theo mẫu sau trong Excel:

BÁO CÁO VẬT TƢ THÁNG 7/2014 STT Mã VT Tên VT Tồn đầu kỳ Nhập Xuất Tồn cuối kỳ

VẬT TƢ NHẬP

Mã VT Nhập Tên VT

b Dùng hàm VLOOKUP điền thông tin vào cột Tên VT

c Dùng hàm VLOOKUP điền thông tin vào cột Nhập

d Tính TỒN CUỐI KỲ = TỒN ĐẦU KỲ + NHẬP – XUẤT

Bài 11

a Tạo bảng tính nhƣ sau:

BẢNG TÍNH CÔNG THÁNG 10/2014 STT Mã NV Tên NV Khối lƣợng Tầng Thu nhập

Mã NV Tên NV Tầng <=30KG >30-60KG >60KG

b Điền tên nhân viên căn cứ vào ký tự 2,3 của mã NV và tra trong Bảng 1(Sử dụng hàm VLOOKUP và hàm MID)

c Điền thu nhập căn cứ vào tầng và khối lƣợng và tra trong Bảng 2 (Sử dụng hàm VLOOKUP và hàm IF)

Trang 9

Buổi 4: Tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu

Bài 12

a Tạo bảng sau trong vùng cơ sở dữ liệu bắt đầu từ ô B2

Bảng 1: DANH SÁCH SV

SV Ngành Chuyên ngành

A

B

C

D

b Dựa vào bảng 2, hãy thiết lập điều kiện nhập cho 2 cột Ngành và Chuyên ngành ở bảng

1 (Sử dụng Data validation)

Bài 13: Dùng Data validation để tạo điều kiện nhập thỏa mãn:

a Nhập dữ liệu vào ô A2 với điều kiện dữ liệu nhập bất kỳ

b Nhập dữ liệu vào ô B2 với dữ liệu là một số thỏa mãn từ 100 đến 200

c Nhập dữ liệu vào ô C2 với dữ liệu là một số ngoài khoảng từ 20 đến 40

Bài 14

a Tạo bảng theo mẫu

DANH SÁCH CẤP MÃ SINH VIÊN

1

2

3

4

5

b Tạo vùng kiểm tra điều kiện nhập cho cột Khoa: Chỉ có thể là Khoa Kinh tế hoặc Khoa CNTT

c Hãy tạo điều kiện nhập cho Cột Mã sinh viên theo bảng sau:

Bảng mã sinh viên

Kinh tế CNTT A107 104K B105 107K C108 101A D104

Bảng 2: PHÂN CHUYÊN NGÀNH HỌC

TCNH Tài chính ngân hàng Kinh tế đối ngoại QTKD Tài chính quốc tế Thuế

Trang 10

Bài 15

a Nhập dữ liệu cho bảng sau bằng cách sử dụng công cụ Form có sẵn trong Excel để nhập: (HD: Bật thanh công cụ Form trong File/ Option/ Quick Access Toolbar)

DANH SÁCH TÂN SINH VIÊN KHÓA 56

Khoa: CNTT – Đại học Vinh

1

2

3

4

5

Nghệ An, ngày 05/09/2015

Quản lý sinh viên

Trần Cao Thắng

b Thực hiện thao tác thêm, sửa, xóa và tìm kiếm một sinh viên bất kỳ trong bảng dữ liệu

đã tạo

Trang 11

Buổi 5: Kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table

Bài 16

a Tạo bảng theo mẫu

TỔNG HỢP THU MUA HOA QUẢ

Cửa hàng Việt Hoa

1

2

3

4

5

b Tạo vùng kiểm tra điều kiện nhập cho cột Loại quả: Chỉ có thể là Cam và Bưởi

c Hãy tạo điều kiện nhập cho Xuất xứ theo bảng sau, yêu cầu tạo thêm thông báo nếu

nhập sai: "Bạn đã nhập sai" (Hướng dẫn: sử dụng Data/ Data Validation/ Input Message,

Error Alert)

Loại quả Cam Bưởi

Cam Nghĩa Đàn Nam Đàn Bưởi Xã Đoài Phúc Trạch

Trung Quốc Thanh Chương Tiền Giang Bến Tre

Bài 17

Tạo báo cáo bằng Pivot Table

a Nhập dữ liệu theo mẫu

BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ

Bộ phận Mã hàng hóa Doanh số

b Yêu cầu sử dụng Pivot Table để tạo báo cáo về Doanh số cho các Bộ phận

Trang 12

Buổi 6: Sắp xếp và trích lọc cơ bản Bài 18

a Tạo bảng tính sau trong Excel

BẢNG LƯƠNG THÁNG 4 Stt Họ và tên Chức

vụ

Lương ngày

Ngày công

Phụ cấp

Lương tháng Còn lại

1 Nguyễn thanh GĐ 100000 25

b Dùng hàm IF tính cột phụ cấp theo quy tắc:

Nếu chức vụ là GĐ thì phụ cấp là 300000

Nếu chức vụ là PGĐ thì phụ cấp là 200000

Nếu chức vụ là TP thì phụ cấp là 100000

Nếu chức vụ là NV và số ngày công > 25 thì phụ cấp 50000

Nếu chức vụ là NV và số ngày công <=25 thì không có phụ cấp

c Cột Lương tháng được tính theo công thức:

Lương tháng = Lương ngày * Ngày công, nhưng nếu Ngày công > 25 thì mỗi ngày công

dư được tính gấp đôi

d Tính cột Còn lại theo công thức: Còn lại = Lương tháng + phụ cấp

e Sắp xếp tăng dần theo cột ngày công

f Lọc ra danh sách nhân viên (NV)

g Lọc ra danh sách những người có lương < 2 triệu

Bài 19

a Tạo bảng tính sau trong Excel theo mẫu sau:

BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ KHÁCH SẠN THÁNG 8/2015

STT HỌ VÀ TÊN LPH N ĐẾN N ĐI NGÀY Ở PHÒNG TIỀN THUẾ

GTGT TỔNG

1 Nguyễn Bình B11

4 Phạm Thị Lan A12

Trong đó: cột LPH sử dụng 1 ký tự đầu là loại phòng, 2 ký tự sau là số hiệu phòng

b Điền cột STT tự động Tự nhập số liệu vào cho các cột: N ĐẾN, N ĐI

c Tính NGÀY Ở = N ĐI – N ĐẾN

d Tính TIỀN PHÒNG = NGÀY Ở * giá từng loại phòng được cho bởi: Loại A=350000, B=250000, C=200000

e Tính THUẾ GTGT=10% TIỀN PHÒNG

f Tính TỔNG CỘNG =TIỀN PHÒNG+THUẾ GTGT

g Sắp xếp tăng dần của cột TIỀN PHÒNG

h Lọc những người có Số ngày ở >10

Trang 13

Buổi 7: Trích lọc nâng cao – điều kiện AND

Bài 20

a Tạo cơ sở dữ liệu theo mẫu

BẢNG TỔNG KẾT CUỐI NGÀY STT Mã mặt hàng Tên mặt hàng Đơn vị tính Số lƣợng Đơn giá Thành tiền

BẢNG PHỤ 1

Ký tự thứ nhất Tên mặt hàng ĐVT

BẢNG PHỤ 3

Ký tự thứ nhất Loại 1 Loại 2

b Dựa vào bảng phụ 1 hãy điền tên mặt hàng và đơn vị tính (dùng hàm Vlookup)

c Thêm cột Chất lƣợng vào sau cột Số lƣợng, điền thông tin vào cột chất lƣợng dựa vào

bảng phụ 2

d Điền vào cột đơn giá dựa vào Bảng phụ 3

e Tính thành tiền = Số lƣợng * Đơn giá

f Lọc ra các mặt hàng có tên là Gạch men và số lƣợng > 850

Bài 21

a Tạo bảng theo mẫu:

BẢNG ĐIỂM LỚP 9A

Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …

Giáo viên chủ nhiệm Ngô Thị Hải

b Tính cột ĐTB = (Toán*2+Lý+Hóa)/4

BẢNG PHỤ 2

Ký tự thứ 2 và 3 Chất lƣợng

Trang 14

Buổi 8: Trích lọc nâng cao (tiếp) – Điều kiện OR

Bài 22

a Tạo bảng theo mẫu:

DANH SÁCH HOA QUẢ NHẬP THÁNG 9/2015 Stt Mã hàng Ngày mua Loại quả Số lượng Đơn giá Thuế Thành tiền

Bảng phụ

Mã hàng Loại quả Đơn giá

b Dựa vào ký tự đầu của bảng chính hãy điền dữ liệu vào cột Loại quả và cột Đơn giá

(hàm Vlookup)

c Thành tiền = Số lượng *Đơn giá

d Thuế = 10%* Thành tiền

e Sắp xếp giảm dần của cột Thành tiền

f Trích lọc những mặt hàng là Cam hoặc có Số lượng > 50

Bài 23

a Tạo bảng dữ liệu trong Excel theo mẫu

BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ THEO QUÍ

Tên Doanh số Thị trường Quí

b Lọc danh sách thỏa mãn điều kiện ở bảng sau (Dùng Advanced Filter)

Thị trường Quí

c Lọc danh sách thỏa mãn điều kiện ở bảng sau (Dùng Advanced Filter) Lưu kết quả lọc sang một bảng khác

Thị trường Quí

Trang 15

Buổi 9: Bài toán khấu hao tài sản Bài 24

Một tài sản cố định (TSCĐ) đầu tư mới có giá (tính cả chi phí lắp đặt chạy thử) là 120 triệu đồng đưa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thải hồi ước tính là 35 triệu đồng Hãy tính lượng trích khấu hao đều và giá trị còn lại cho từng năm vào bảng sau:

Bài 25

Cho bảng cơ sở dữ liệu về các tài sản cố định của một công ty như bảng sau:

Tên tài sản Nguyên giá

(triệu đồng)

Giá trị thu hồi (triệu đồng)

Số năm sử dụng (năm) Số tiền khấu hao

Tính khấu hao hàng năm cho từng tài sản cố định và tổng số tiền khấu hao hàng năm của

cả công ty

Bài 26

Một sản cố định (TSCĐ) đầu tư mới có nguyên giá (tính cả chi phí lắp đặt chạy thử) là 120 triệu đồng đưa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thải hồi ước tính là 35 triệu đồng Hãy tính:

a Lượng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phương pháp tổng số năm sử dụng

b Lượng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phương pháp số dư giảm dần, với năm đầu tiên bắt đầu từ 1/7/2012

Bài 27

Một TSCĐ đầu tư mới có nguyên giá là 200 triệu đồng, được đưa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 10 năm, giá trị thanh lý ước tính là 15 triệu đồng Hãy tính lượng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phương pháp số

Năm Trích khấu hao Giá trị còn lại

1

2

3

4

5

Trang 16

Bài 28

Một công ty đầu tư vào ngày 1/1/2005 tài sản cố định như sau:

MÃ TÀI

SẢN

GIÁ MUA

(TRIỆU

ĐỒNG)

CP LẮP Đ T ( GIÁ MUA)

NGUYÊN GIÁ

THỜI GIAN KHẤU HAO

GIÁ TRỊ THẢI HỒI

LƯỢNG TRÍCH KHẤU HAO

a Tính thời gian khấu hao theo nguyên tắc:

+ Nếu nguyên giá (bằng giá mua + chi phí lắp đặt) nhỏ hơn hoặc bằng 100 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 5 năm

+ Nếu nguyên giá lớn hơn 100 triệu đồng và nhỏ hơn hoặc bằng 150 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 7 năm

+ Nếu nguyên giá lớn hơn 150 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 10 năm

b Giá trị thải hồi ước tính bằng 10% của nguyên giá nếu kí tự cuối cùng trong mã tài sản là

số lẻ, bằng 15% của nguyên giá nếu kí tự cuối cùng trong mã tài sản là số chẵn

c Tính lượng trích khấu hao cho các tài sản theo phương pháp khấu hao đều

Trang 17

Buổi 10: Bài toán hiệu quả vốn đầu tƣ Bài 29

Vào ngày 1/1/2010 bạn gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng Hỏi vào ngày 1/1/2015 bạn có bao nhiêu tiền? Biết lãi suất ngân hàng trả cố định là 10%/ năm (Sử dụng hàm FV)

Bài 30

Giả sử bạn muốn mua một chiếc xe máy trị giá 50 triệu đồng Cửa hàng cho phép bạn thanh toán nhƣ sau: trả ngay 10 triệu đồng, 40 triệu đồng còn lại trả góp trong vòng 36 tháng Mỗi tháng phải trả đều một khoản 1,5 triệu đồng Kì trả góp đầu tiên là sau khi mua

1 tháng Nếu lãi suất ngân hàng cố định là 1%/ tháng thì tổng số tiền bạn phải trả để mua chiếc xe đó là bao nhiêu? (Sử dụng hàm PV)

Bài 31

Bạn muốn có 100 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm vào ngày 1/1/2015 thì vào ngày 1/1/2010 bạn phải gửi vào tài khoản tiết kiệm một khoản tiền bằng bao nhiêu? Biết lãi suất ngân hàng trả cố định là 10%/năm (Sử dụng hàm PV)

Bài 32

Bạn vay ngân hàng 50 triệu đồng đồng trả góp vào cuối mỗi tháng, trong vòng 48 tháng Hỏi số tiền mỗi tháng bạn trả cho ngân hàng là bao nhiêu? Biết lãi suất ngân hàng cố định

là 1,2%/tháng (Sử dụng hàm PMT)

Bài 33

Bạn cần vay ngân hàng một khoản 2000$ trong vòng 5 năm Hỏi bạn phải trả ngân hàng bao nhiêu tiền biết lãi suất hàng năm là 2.5% (Sử dụng hàm FV)

Bài 34

a Tạo bảng dữ liệu nhƣ sau:

b Hãy tính tổng số tiền bao gồm cả gốc và lãi của những khách hàng trên (Sử dụng hàm

FVSCHEDULE)

Tên khách hàng (triệu đồng) Số tiền vay

Lãi suất năm (%) Tổng tiền phải trả

(cả gốc và lãi)

Ngày đăng: 30/01/2020, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w