1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Phần 1: Cơ sở về máy tính

116 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 6,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phần 1: Cơ sở về máy tính tập trung trình bày khái niệm thông tin và dữ liệu; máy tính và phần cứng; phần mềm máy tính; dữ liệu số trong máy tính; thông tin cần biết khi mua máy tính.

Trang 1

Ph n 1 ­  ầ

C  s  v  máy tính ơ ở ề

KHOA CÔNG NGH  THÔNG TIN Ệ

TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I Ạ Ọ Ộ

Bài giảng tin học nâng cao

Trang 2

N i dung trình bày ộ

 1.1. Khái ni m thông tin và d  li u ệ ữ ệ

 1.2. Máy tính và ph n c ng ầ ứ

 1.4. D  li u s  trong máy tính ữ ệ ố

Trang 3

N i dung trình bày ộ

 1.1. Khái ni m thông tin và d  li u ệ ữ ệ

 1.2. Máy tính và ph n c ng ầ ứ

 1.4. D  li u s  trong máy tính ữ ệ ố

Trang 4

1.1. Khái ni m thông tin và d  li u (1) ệ ữ ệ

Thông tin (information) là khái niệm trừu tượng, Giúp chúng ta hiểu và nhận thức thế giới:

Dự báo thời tiết

Thời sự

Thông tin có thể truyền từ người này sang

người khác

Trang 5

1.1. Khái ni m thông tin và d  li u (2) ệ ữ ệ

Dữ liệu là cái mang thông tin

Dấu hiệu

Tín hiệu

Cử chỉ, hành vi

Trang 6

N i dung trình bày ộ

 1.1. Khái ni m thông tin và d  li u ệ ữ ệ

 1.2. Máy tính và ph n c ng ầ ứ

 1.4. D  li u s  trong máy tính ữ ệ ố

Trang 7

1.1. Máy tính và ph n c ng ầ ứ

 1.1.1. Máy tính đi n t ệ ử

 1.1.2. L ch s  phát tri n ị ử ể

 1.1.3. Các thành ph n c  b n ầ ơ ả

Trang 8

1.1. Máy tính và ph n c ng ầ ứ

 1.1.1. Máy tính đi n t ệ ử

 1.1.2. L ch s  phát tri n ị ử ể

 1.1.3. Các thành ph n c  b n ầ ơ ả

Trang 9

Máy tính có m t kh p n i ặ ắ ơ

Trang 10

Các lo i máy tính truy n th ng ạ ề ố

 Phân lo i theo kh  năng s  d ng chung: ạ ả ử ụ

 Máy tính lớn (Mainframe Computers).

 Máy tính loại nhỏ (Mini Computers).

 Máy vi tính ( Micro Computers).

Trang 11

Các lo i máy tính truy n th ng ạ ề ố

 Phân lo i theo kh  năng s  d ng chung: ạ ả ử ụ

 Máy tính loại nhỏ (Mini Computers).

 Máy vi tính ( Micro Computers).

Trang 12

•  Đ ượ c xây d ng t  th i k  đ u (1950s) ự ừ ờ ỳ ầ

•  Đ t. S  d ng trong các công ty l n, gi i quy t các  ắ ử ụ ớ ả ế

công vi c l n ệ ớ

Trang 13

Các lo i máy tính truy n th ng ạ ề ố

 Phân lo i theo kh  năng s  d ng chung: ạ ả ử ụ

 Máy tính lớn (Mainframe Computers).

 Máy vi tính ( Micro Computers).

Trang 15

Các lo i máy tính truy n th ng ạ ề ố

 Phân lo i theo kh  năng s  d ng chung: ạ ả ử ụ

 Máy tính lớn (Mainframe Computers).

 Máy tính loại nhỏ (Mini Computers).

Trang 17

Các lo i máy tính hi n đ i ạ ệ ạ

 S  d ng nhi u trong công nghi p và gi i trí: ử ụ ề ệ ả

 Máy tính xách tay – Portable Computers.

 Máy tính mạng – Networked Computers.

 Máy tính “nhúng” – Embedded Computers.

 Máy tính chuyên dụng – Special Purpose

Computers

Trang 18

Các lo i máy tính hi n đ i ạ ệ ạ

 S  d ng nhi u trong công nghi p và gi i trí: ử ụ ề ệ ả

 Máy tính mạng – Networked Computers.

 Máy tính “nhúng” – Embedded Computers.

 Máy tính chuyên dụng – Special Purpose

Computers

Trang 20

Các lo i máy tính hi n đ i ạ ệ ạ

 S  d ng nhi u trong công nghi p và gi i trí: ử ụ ề ệ ả

 Máy tính xách tay – Portable Computers.

 Máy tính “nhúng” – Embedded Computers.

 Máy tính chuyên dụng – Special Purpose

Computers

Trang 21

•  Không c n   c ng, kh i đ ng thông qua m ng,… ầ ổ ứ ở ộ ạ

•  Ho c có h  đi u hành chuyên d ng ặ ệ ề ụ

Trang 22

Các lo i máy tính hi n đ i ạ ệ ạ

 S  d ng nhi u trong công nghi p và gi i trí: ử ụ ề ệ ả

 Máy tính xách tay – Portable Computers.

 Máy tính mạng – Networked Computers.

 Máy tính chuyên dụng – Special Purpose

Computers

Trang 23

•  G n trong các thi t b  gia d ng, máy công nghi p ắ ế ị ụ ệ

• Giúp ng i dùng s  d ng thi t b  hi u qu  h n ườ ử ụ ế ị ệ ả ơ

Trang 24

Các lo i máy tính hi n đ i ạ ệ ạ

 S  d ng nhi u trong công nghi p và gi i trí: ử ụ ề ệ ả

 Máy tính xách tay – Portable Computers.

 Máy tính mạng – Networked Computers.

 Máy tính “nhúng” – Embedded Computers.

Computers

Trang 25

• Thi t k  đ c bi t ế ế ặ ệ

Trang 26

H i ­ đáp ỏ

Trang 27

1.1. Máy tính và ph n c ng ầ ứ

 1.1.1. Máy tính đi n t ệ ử

 1.1.2. L ch s  phát tri n ị ử ể

 1.1.3. Các thành ph n c  b n ầ ơ ả

Trang 28

Các th  h  máy tính ế ệ

 S  phát tri n v  công ngh   ự ể ề ệ   S  phát tri n v  máy tính ự ể ề

Trang 32

Th  h  th  hai – công ngh  bán d n  ế ệ ứ ệ ẫ

(diodes, transistors)

Trang 34

Th  h  th  ba – công ngh  vi m ch ( IC –  ế ệ ứ ệ ạ

Trang 36

Vi m ch – Integrated Circuits ạ

• Nh  h n, ỏ ơ

• R  h n, ẻ ơ

• Hi u qu  h n ệ ả ơ

Trang 39

8800

tiên – Altair 8800

Trang 40

Microprocessor

Trang 41

Giai đo n 1976 ­ 1981 ạ

Commodore

PET 2001

Osbourne Kaypro

Trang 42

nhân m i v i ki n trúc  ớ ớ ế

Trang 43

1984 – Apple Macintos

Trang 45

Xu h ướ ng ngày nay

Trang 46

H i ­ đáp ỏ

Trang 47

1.1. Máy tính và ph n c ng ầ ứ

 1.1.1. Máy tính đi n t ệ ử

 1.1.2. L ch s  phát tri n ị ử ể

 1.1.3. Các thành ph n c  b n ầ ơ ả

Trang 49

Nguyên t c chung ắ

Trang 50

Các thành ph n c  b n ầ ơ ả

SYSTEM UNIT

PERMANENT STORAGE

Trang 51

S  đ  t ơ ồ ươ ng tác logic

Processor

Control  Unit Logic Unit (ALU) Arithmetic 

Arithmetic  Logic Unit (ALU)

Input Devices

Storage Devices

Output Devices Memory

Data Information

Instructions Data Informatio n

Instructions Data Informatio n Control 

Unit

Trang 52

Các thành ph n bên trong ầ

Tháo các  c vít  ố   m  n p h p ở ắ ộ

Trang 54

• Ch a các c u n i, qu n  ứ ầ ố ả

lý giao ti p gi a các thi t  ế ữ ế

Trang 56

B n m ch chính ­ mainboard ả ạ

 Có nhi u hãng s n xu t mainboard: ề ả ấ

 Intel, Asus, Gigabyte,Foxconn, ECS,…

 L a ch n mainboard l u ý: ự ọ ư

 tính ổn định cao  dễ dàng kết nối thêm các thiết

bị khác.

 Phụ thuộc vào CPU:

• Kiểu chân cắm: Socket xxx

• Kiểu CPU: đơn, kép, 4 lõi,…

• Tốc độ CPU (xung đồng hồ)

 Phụ thuộc vào RAM:

• Kích thước RAM tối đa (số khe RAM)

• Tần số kênh nối BUS.

 Tính tích hợp: VGA, Sound, Net,

Trang 57

Thành ph n h  th ng ầ ệ ố

SYSTEM UNIT

PERMANENT STORAGE

Trang 58

Kh i x  lý trung tâm ­ CPU ố ử

• giao ti p v i b  nh  trung tâm l y câu l nh và d  li u  ế ớ ộ ớ ấ ệ ữ ệ

Trang 59

C u trúc thành ph n CPU ấ ầ

Trang 60

C u trúc thành ph n CPU ấ ầ

Trang 61

Các b ướ c th c hi n c a CPU ự ệ ủ

t ươ ng  ng ứ

Bước 4 Lưu kết quả  

Ghi k t qu  ra b  nh   ế ả ộ ớ

chính

Bước 3 Thực thi  

Th c hi n phép toán ự ệ

Trang 62

Đ nh lu t Moore ị ậ : s  transistors tăng g p 2  ố ấ

Trang 63

Kh i x  lý trung tâm ­ CPU ố ử

 Họ Intel: Pentium, Celeron, Xeon,

 Họ AMD: Sempron, Athlon,

 L u ý khi l a ch n CPU: ư ự ọ

 Chọn dòng CPU hợp lý.

 Chọn kiểu CPU: lõi đơn, kép, lõi 4

 Chọn tốc độ xử lý

Trang 64

B  nh  chính – main memory ộ ớ

 RAM ­ Random Access Memory: 

 Lưu trữ dữ liệu tạm thời (khi máy còn hoạt động)

 Lưu trữ hệ điều hành + các phần mềm cần chạy

 Là bộ nhớ chính trao đổi dữ liệu với CPU.

Trang 65

B  nh  chính – main memory ộ ớ

 Kích th ướ c c a RAM có  nh h ủ ả ưở ng l n đ n  ớ ế

h  th ng: ệ ố

 Xác định xem có thể chạy với HĐH nào,

 Cho phép bao nhiêu chương trình chạy

 T c đ  truy nh p d  li u cũng quan tr ng  ố ộ ậ ữ ệ ọ

không kém

 Thông dụng : DDR2

Trang 68

B  nh  đ m ­ CACHE ộ ớ ệ

 T c đ  x  lý CPU >> t c đ  truy nh p d  li u t  RAM ố ộ ử ố ộ ậ ữ ệ ừ

 Đ  tăng t c:  ể ố

 Các khối dữ liệu từ RAM được nạp vào CACHE khi cần

 CPU thao tác với dữ liệu trên CACHE

Trang 69

B  nh  ngoài ộ ớ

SYSTEM UNIT

PERMANENT STORAGE

Trang 70

B  nh  ngoài ộ ớ

 L u tr  ch ư ữ ươ ng trình,d  li u sau khi t t máy ữ ệ ắ

 Cho phép truy nh p d  li u khi c n ậ ữ ệ ầ

Trang 71

magnetic coating

Trang 74

C u trúc đĩa c ng  ấ ứ

Trang 75

L u tr  d  li u trong đĩa c ng ư ữ ữ ệ ứ

Các vòng có 

s  sector là 

nh  nhau ư

Sector stores up

to

512 bytes

of data

Trang 76

Quan h  HDD ­ RAM ệ

Operating system  instructions

Web browser   instructions

Word processing  program 

instructions

Operating system  interface

Web browser   window

Word processing  program window

RAM

RAM

Web browser program  instructions are  removed from RAM

Web browser  window is no longer  displayed on  desktop

Trang 78

CD ROM ­  C ompact  d isc  r ead­ o nly 

Trang 80

L u tr  d  li u trên CD ư ữ ữ ệ

Trang 81

DVD ­ Digital Video Disc or Digital Versatile  Disc

Trang 85

PCMCIA – Personal Computer 

Memory Card International Association

Trang 86

Thi t b  ngo i vi ế ị ạ

SYSTEM UNIT

PERMANENT STORAGE

Các thi t b  h  tr  ng ế ị ỗ ợ ườ i dùng làm vi c v i máy  ệ ớ

thu n ti n h n: ậ ệ ơ

• Nh p d  li u vào (Input) ậ ữ ệ

• Xu t d  li u ra (Output) ấ ữ ệ

Trang 87

Thi t b  vào d  li u ­ Input ế ị ữ ệ

• Chuy n d  li u vào  ể ữ ệ

Trang 88

Thi t b  ra d  li u – output  ế ị ữ ệ

• Hi n th  d  li u t  máy tính cho ng i dùng ể ị ữ ệ ừ ườ

Trang 89

l c ụ

Bước 5.    ố ng b n các  ắ tia electron đ n màn  ế hình

Trang 90

H i ­ đáp ỏ

Trang 91

N i dung trình bày ộ

 1.1. Khái ni m thông tin và d  li u ệ ữ ệ

 1.2. Máy tính và ph n c ng ầ ứ

 1.4. D  li u s  trong máy tính ữ ệ ố

Trang 93

Tr ướ c đây …

 S p đ t n i dung b i các b  ký t ắ ặ ộ ở ộ ự

Trang 94

Tr ướ c đây…

 T  đ ng hóa v i máy đánh  ự ộ ớ

chữ

 Giảm bớt sai sót

 Giảm bớt công việc

 Tăng hiệu quả

Trang 98

N i dung trình bày ộ

 1.1. Khái ni m thông tin và d  li u ệ ữ ệ

 1.2. Máy tính và ph n c ng ầ ứ

 1.4. D  li u s  trong máy tính ữ ệ ố

Trang 100

• M t bit có 2 tr ng thái : 0 ho c 1 ộ ạ ặ

• 0 = OFF ; 1 = ON

Trang 103

Chuy n đ i : h  10 – h  2 ể ổ ệ ệ

 Chuy n t  h  c  s  10 sang  ể ừ ệ ơ ố

c  s  2: ơ ố

 D = số cần chuyển

 Chia D (chia nguyên) liên

tục cho 2 cho tới khi kết

quả phép chia = 0

 Lấy phần dư các lần chia

viết theo thứ tự ngược lại

Trang 104

Chuy n đ i : h  10 – h  2 ể ổ ệ ệ

 Ph n nguyên ầ

 Chia liên tiếp cho 2.

 Viết phần dư theo chiều ngược lại.

Trang 106

Chuy n đ i : h  2 – h  16 ể ổ ệ ệ

 Nhóm 4 bit m t t  ph i sang trái r i căn c  vào b ng  ộ ừ ả ồ ứ ả

chuy n đ i, thay th  b ng ch  s  t ể ổ ế ằ ữ ố ươ ng  ng trong h  16 ứ ệ

 Ví d : ụ

1111100 B

= 0111 1100 B

= 7A H

Trang 107

Các phép toán v i s  nh  phân ớ ố ị

Trang 112

 Chia s  nh  phân gi ng nh  s  h  10 ố ị ố ư ố ệ

Trang 113

N i dung trình bày ộ

 1.1. Khái ni m thông tin và d  li u ệ ữ ệ

 1.2. Máy tính và ph n c ng ầ ứ

 1.4. D  li u s  trong máy tính ữ ệ ố

Trang 114

1.5. Thông tin c n bi t khi mua máy tính ầ ế

Có c n đ n máy tính không? ầ ế

Có c n đ n máy tính không? ầ ế

Trang 115

1.5. Thông tin c n bi t khi mua máy tính ầ ế

Trang 116

H i ­ đáp ỏ

Ngày đăng: 29/01/2020, 23:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN