Bạn Thư rất chăm học.. Các bạn rủ nhau đi học thêm.. Hôm qua, con có giấc ngủ rất ngon.. Bạn Hưng hay lục lọi đồ đạc của các bạn trong lớp... Cây đào đã ra rất nhiều lộc non.. Điều ước c
Trang 1HỌC GIỎI CÙNG CÔ HUYỀN 1
Họ và tên : ……… ………….Lớp : 1
LUYỆN ĐỌC
( Con luyện đọc thêm để tăng thêm vốn từ )
Bài 76 : oc - ac
oc : nóc nhà , mời mọc , khóc lóc , lóc cóc , cọc tre , cá lóc , viên ngọc ,
chú nhóc , chọc nghẹo , góc nhà , còi cọc, thọc gậy chăm học , hóc
xương
Bạn Thư rất chăm học
ac : thác nước , chú bác , lác đác , đo đạc , ca nhạc , thùng rác , củ lạc , tan tác, khác lạ, nhà gác , tác giả , ngơ ngác , xào xạc , rải rác , các bạn
Các bạn rủ nhau đi học thêm
Bài 77 : ăc - âc
ăc : đậm đặc, thắc mắc , dao sắc , lắc lư , mặc áo , chắc chắn , bỏ mặc, đặc sắc , tâm đắc , mắc mưu , lâm tặc , sắc sảo , miền Bắc , con tắc kè
Mẹ nói chắn chắn hôm nay trời sẽ mưa
âc :quả gấc , bấc đèn , lấc xấc , nấc lên , nhấc chân, giấc ngủ , xôi gấc , bậc thềm , gió bấc, ruộng bậc thang
Hôm qua, con có giấc ngủ rất ngon
Bài 78 : uc – ưc
uc : thể dục , cái đục , gục đầu , chúc phúc , lúc nhúc , giáo dục , thúc đẩy , mục nát , tư thục , bò húc, khâm phục , lục lọi , trục trặc , tục ngữ
Bạn Hưng hay lục lọi đồ đạc của các bạn trong lớp
Trang 2HỌC GIỎI CÙNG CÔ HUYỀN 2
ưc : tự lực , chức vụ , tức tối , bực tức , thơm phức , vực thẳm , trực giác ,
bức xúc , nỗ lực , cực khổ , bức bối , nhân đức , mức độ, thức ăn
Chú Hai sịt nước hoa thơm phức
Bài 79 : ôc - uôc
ôc : vốc gạo , gốc cây , khô khốc , cô độc , gậy gộc , độc hại , nôn thốc , ngu ngốc, gió lốc , cộc cằn , lộc non , mộc mạc , bốc vác , chốc lát
Cây đào đã ra rất nhiều lộc non
uôc : vỉ thuốc , thắng cuộc , luộc rau , buộc lại , mắm ruốc , chuốc lấy ,
mua chuộc , thuộc bài , đôi guốc , ngọn đuốc, cuộc vui , cày cuốc
Đội 2 đã là đội thắng cuộc trong cuộc thi viết chữ đẹp
Bài 80 : iêc - ươc
iêc : chiếc xe , làm việc , mỏ thiếc , xanh biếc , hối tiếc , liếc mắt , bị điếc ,
bàn tiệc , tiếc rẻ , tham công tiếc việc , mắng nhiếc , gơm ghiếc
Chị Kha được mẹ mua cho chiếc xe mới đi học
ươc : phía trước , có phước , láo xược , nhu nhược , ngước nhìn , ngang ngược , cước phí , tước bỏ , đất nước , thước dây , nước lã, ước nguyện
Điều ước của bạn Linh là được bố mẹ cho về quê ăn tết
Bài 81 : ach
ach : lò gạch , thách đố , cây bạch đàn , lạch bạch , bạch dương , cuốn sách
, sạch sẽ , kênh rạch , hống hách , ngăn cách , trách móc , gõ phách , tách
trà , cải cách , rách áo , vách đá , xách giỏ , ngõ ngách , mach lẻo
Hai bạn đùa nhau nên đã bị rách áo
Trang 3HỌC GIỎI CÙNG CÔ HUYỀN 3
Bài 82 : ich – êch
ich : cổ tích , thích thú , du lịch , bình bịch , xích đu , lịch sử , thình thịch , xúc xích , cá trích , khích lệ , cục mịch , rả rich , ngọc bích , vui thích
Dì Na cho bé đi ăn xúc xích , bé rất thích thú
êch : nhếch nhác , mắt xếch , đũa lệch , lệch lạc , chênh chếch , mũi hếch , khềnh khệch , nghệch mặt, đường ngôi lệch,chú ếch
Bé hát líu lo bài chú ếch con
Bài 83 : Ôn từ bài 76 đến 82
Bài 84 : op – ap
op : góp vốn , bóp méo , hội họp , thoi thóp , cóp nhặt , tóp mỡ , hóp má , chóp núi, gầy xọp , góp vui , bóp cò , tóp hóp , gầy tọp , cái bóp da
Anh Tú cóp nhặt tiền để mua đôi giày mà anh ý thích
ap : pháp sư , nhấm nháp , dây cáp , ăn tạp , cái tráp , rạp phim , phức tạp , gia pháp , đáp trả , gấp gáp , nhảy sạp , cạp quần , vấp ngã , bão táp
Cuối tuần bố mẹ cho bé đi ra rạp hát chơi
Bài 85 : ăp - âp
- ăp : ăn cắp bắp cải , gặp gỡ , đắp chăn , lắp ghép , chắp vá , lặp lại ,
ngăn nắp , khắp nơi , sắp sửa , lắp bắp , chắp vá , nắp chai , bắp ngô ,
đầy ắp
- Sắp đến tết , mẹ con mua sắm đầy ắp tủ đồ
- âp : tấp nập , độc lập , chấp nhận , ngập lụt , cấp cứu , mập mạp , hấp
dẫn , hấp thụ , tranh chấp , chữ thập , chập tối , chấp hành , cao thấp
- Món ăn bà nấu rất hấp dẫn
Trang 4HỌC GIỎI CÙNG CÔ HUYỀN 4
Bài 86 : ôp – ơp
- ôp : lốp xe , tơi xốp , lộp độp , hồi hộp , đôm đốp , hộp bánh , cốp xe,
phốp pháp , miếng xốp , rộp da , ngộp thở , vỏ hộp, nộp tiền , rộp
môi
- Mưa rơi lộp độp cả buổi chiều
- ơp : chớp mắt , tấm lợp , sấm chớp , lớp học , tan hợp , hợp tác , lợp
nhà , lên lớp , nhơ nhớp , lo nơm nớp , khớp bản lề , cá bớp , rợp
bóng mát
- Cô giáo dạy phải giữ gìn lớp học sạch sẽ
Bài 87 : ep – êp
- ep : móp mép , lễ phép , ngõ hẹp , con tép , đôi dép , chép bài , thu
hẹp , lép vế , cái kẹp , khép nép , bọt mép , khép cửa , dọn dẹp , xin
phép , bẹp dí
- Cô dạy chúng em phải lễ phép với người lớn tuổi hơn
- êp : thu xếp , nhà bếp , nề nếp , gạo nếp , con rệp, xếp hàng , khăn
xếp , bếp ga , xếp số , đèn xếp , bếp lò , xếp chữ , tệp giấy , sắp xếp,
gian bếp
- Ở lớp , bé học xếp chữ cùng các bạn
Bài 88 : ip – up
- ip : bịp bợm , chíp chíp , nhộn nhịp, nhân dịp , bịp bợm , mắt híp , bíp bíp , dao nhíp , kịp thời , nhịp điệu , bìm bịp
- Hội làng em đang rất nhộn nhịp
Trang 5HỌC GIỎI CÙNG CÔ HUYỀN 5
- up : lụp xụp , béo múp , cái cúp , chụp đèn , ẩn núp , búp bê , búp sen , giúp đỡ , vá đụp , túp lều , húp canh , kính lúp, húp híp
- Đồ chơi của bé Hoa có rất nhiều búp bê
Bài 89 : iêp – ươp
- iêp : nghề nghiệp , tiếp khách , khiếp sợ , ăn hiếp , tiếp thu , thất
nghiệp , tiếp xúc , số kiếp , nghĩa hiệp , điệp khúc , hiệp sĩ , khủng
khiếp, nghiệp vụ
- Bố em làm nghề lái xe
- ươp : nườm nượp , cá ướp , cướp cờ , mèo mướp , quả mướp , ướp
cá , bọn cướp , giàn mướp , xơ mướp
- Nhà ông ngoại có con mèo mướp to đùng
Bài 90 : Ôn bài 84 đến 89
Bài 91 : oa – oe
- oa : đa khoa, hoa hồng , đe doạ , hoạ sĩ , loà xoà , hoả hoạn , xoá bỏ ,
bách khoa , hoá chất , toả ra , ổ khoá , nụ hoa , toà nhà , hoạ sĩ , chói
loá , mù loà
- Bé có ước mơ được làm hoạ sĩ
- oe :tung toé , mắt nhoè , sức khoẻ , loé lên, ngo ngoe, xoè ô , vàng hoe , mạnh khoẻ , xoè tay , chích choè , múa xoè
- Chị nhuộm tóc vàng hoe
Trang 6HỌC GIỎI CÙNG CÔ HUYỀN 6
Bài 92 : oai - oay
- oai : phiền toái , thoai thoải , ngoái cổ , bà ngoại , thoái vị , xếp loại ,
choai choai , loài vật , ngoài ra , phân loại , cây xoài, đủ loại , ngoại ô
, đối thoại
- Bố mua đủ hoa quả, loại nào cũng có
- oay : ghế xoay , gió xoáy , ngoáy trầu , hí hoáy , viết ngoáy , loay hoay , xoay tròn , trục xoay
- Bé thích ngồi ghế xoay
Bài 93 : oan - oăn
- oan : soạn bài , làm loạn , nổi loạn , đoạn thẳng , cây xoan , ngoan
ngoãn , học toán , tính toán , hoàn toàn, lo toan, toàn diện , cái khoan
, đoán mò
- Vì bé sốt cao nên mẹ cho bé nghỉ học
- oăn : tóc xoăn băn khoăn , khoẻ khoắn , xoắn chặt , oằn vai , oẳn tù
tì
- Bạn My có mái tóc xoăn màu vàng nhìn rất xinh
Bài 94 : oang – oăng
- oang : hoàng hôn , khoe khoang, khoảng cách , pha loãng , chập
choạng , thoáng mát , hoang mang , mở toang , hoàng đế , nước
khoáng
- Cảnh hoàng hôn trên quê hương em rất đẹp
- oăng : dài ngoẵng, liến thoắng, con hoẵng , khua khoắng
- Mẹ mua sợi dây dài ngoẵng
Trang 7HỌC GIỎI CÙNG CÔ HUYỀN 7
Bài 95 : oanh – oach
- oanh : hoành thánh, tung hoành , mới toanh , khoanh tròn , doanh
trại , khoanh bánh , hoành độ
- Bé có chiếc váy mới toanh
- oach : trông thật oách , xoành xoạch , đoành đoạch , thu hoạch, kế hoạch, loạch xoạch
- Lớp em có kế hoạch nghỉ hè sẽ đi chơi
Bài 96 : oat – oăt
- oat : toát ra , hoạt hình , đoạt lại , hàng loạt , sinh hoạt , lưu loát ,
thoát ra , lục soát , lối thoát , soát nhà , hoạt hình , thoát nước , thoạt nhìn
- oăt : thoăn thoắt , loắt choắt , chỗ ngoặt , nhọn hoắt , thoắt một cái
Bài 97 : Ôn từ bài 91 đến 96
Bài 98 : uê – uy
- uê : hậu duệ , xuê xoa , không xuể , trí tuệ , tinh nhuệ , sum suê , đề huề , vạn tuế , xuề xoà , thành phố Huế
- uy : uy nghi , suy nghĩ , tận tuỵ , phân huỷ , phá huỷ , nhuỵ hoa,
khuy áo , nguy hiểm , ma tuý , liên luỵ , luỹ tre, truy tìm , uy tín, tuỷ
sống
Bài 99 : uơ – uya
- uơ : huơ vòi , quở quạng , bé huơ tay , quở mắng
Trang 8HỌC GIỎI CÙNG CÔ HUYỀN 8
- uya : sớm khuya , trăng khuya , thức khuya , đêm khuya , giấy pơ – luya , phéc – mơ – tuya
Bài 100 : uân – uyên
- uân : gian truân , thuần tuý , hoà thuận , tuân lệnh , tuần tự, chuẩn bị
, mùa xuân , năm nhuận , luẩn quẩn, tuấn tú, tuần lễ, khuân vác , huân chương
- uyên : khuyên tai , truyền hình , y nguyên , lời nguyền , luyện tập ,
quyển sách , khuyến khích , có duyên , quyến rũ, khuyến cáo , cầu
nguyện , uyển chuyển , tuyên dương, vòng xuyến , chuyển động
Bài 101 : uât – uyêt
- uât : luật sư , khuất phục , kỹ thuật , mỹ thuật , pháp luật , bất khuất ,
luật lệ , nghệ thuật , kỉ luật , tuổi tuất , sản xuất
- uyêt : thuyết phục , băng tuyết , khuyết điểm , điểm huyệt , quyết
tâm , tuyết rơi , lý thuyết , tuyệt vời , cương quyết , trăng khuyết
Bài 102 : uynh – uych
- uynh : lưu huỳnh , phụ huynh , khuỳnh tay , hoa quỳnh , huynh đệ ,
huỳnh quang , sư huynh , khuynh hướng , luýnh quýnh , đèn huỳnh quang
- uych : ngã huỵch, huỳnh huỵch , uỳnh uỵch
Bài 103 : Ôn từ bài 98 đến 102