Điền số thích hợp vào chỗ chấm... Điền số thích hợp vào chỗ chấm... Đặt tính rồi tính... Đặt tính rồi tính... Viết phép tính thích hợp.. Viết phép tính thích hợp.. Viết phép tính thích h
Trang 11
Trang 2Bài tập Ôn luyện Toán Lớp 1 cho đợt nghỉ cúm vius Corona 2020
Chuyên đề 1 : So sánh
Bài 1: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm
1 … 2 3 … 1 3 4
3 … 3 5 … 2 5 2
5 … 4 2 … 3 1 5
2 … 5 4 … 1 4 4
4 … 3 5 … 5 2 3
3 5 1 4 3 1
Bài 2 Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm
3 2 5 6 2 0
7 4 0 1 8 5
8 8 8 7 7 9
0 2 9 9 6 8
6 5 2 6 9 5
9 8 9 9 7 7
7 10 10 8 10 6
Bài 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3 < … < 5 6 < < 8 6 > … > 4
10 > … > 8 8 > … > 6 5 < … < 7
4 < < 6 1 < … < 3 3 > … > 1
0 < < 2 9 > … > 7 8 < … < 10
6 > > 4 2 < … < 4 5 > … > 3
Bài 4 * Số ?
7 < > 8 1 >
4 < 6 > 8 <
7 > 9 > 5 >
8 = < 3 < 8
< 4 < 2 9 >
Bài 5: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm
10 ….12 13 … 8 3 16
Trang 315 … 19 2 … 13 1 15
12 … 1 5 9 … 11 14 14
14 … 13 15 … 5 12 3
18 1 5 11 4 3 11
Bài 6 Điền số thích hợp vào chỗ chấm 13 < … < 15 16 < < 18 16 > … > 14 20 > … > 18 18 > … > 16 15 < … < 17 14 < < 16 11 < … <1 3 13 > … > 11 10 < < 12 19 > … > 17 18 < … < 15 16 > > 14 12 < … < 14 15 > … > 13 Bài 7 : > < = 16 18 19 18 14 17 20 10 16 15
20 15 13 15 10 6 15 18 14 13
11 14 8 10 5 15 13 14 12 12
12 10 9 12 18 12 7 11 0 10
Bài 8 * Số ? 17 < > 18 11 >
14 < 1 6 > 18 <
17 > 19 > 15 >
18 = < 13 < 18 Bài 9 < , > , = ? 3 + 1 4 4 2 + 1 1 + 3 2
4 + 1 1 + 4 6 + 0 4 1 + 2 2 + 2
1 + 2 2 5 1 + 3 6 + 2 9
Bài 10 > , =, < ? 10 - 2 8 + 1 8 + 2 8 - 2
6 + 3 9 - 0 10 + 0 8 + 2
7 + 3 5 + 3 10 - 5 10 – 3
Trang 4Bài 11 > , < , = ?
9 2 + 8 10 10 - 2 5 + 4 4 + 5
7 8 - 5 8 7 + 1 9 - 2 8 + 1
Bài 12 Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống
12 + 6 4 + 3 10 + 0 0 + 10
15 + 0 15 - 0 9 - 5 12
8 - 5 8 - 4 13 + 2 6 - 4
Chuyên đề 2 : Viết dãy số, Sắp xếp các số
Bài 1 Số ?
Bài 2 Viết các số: 5 , 2 , 8 , 4 , 9 , 0
- Theo thứ tự từ bé đến lớn :
- Theo thứ tự từ lớn đến bé :
Bài 3 Xếp các số sau : 1, 5, 9, 6, 3, 8
- Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé : ………
Bài 4 Viết các số: 16, 18, 13, 11, 10, 15
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:
Trang 5- Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 5 Viết các số 13, 7, 11, 10, 18, 5
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 6 Viết các số: 12, 19, 11, 17, 10, 14
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 7 Viết các số 7, 15, 19, 20, 13, 10 theo thứ tự:
Từ bé đến lớn: ………
Từ lớn đến bé: ………
Chuyên đề 3 : Tìm số lớn nhất , bé nhất
Bài 8
a Khoanh tròn vào số lớn nhất : 10 ; 7 ; 12 ; 19 ; 15
b Khoanh tròn vào số bé nhất : 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20
Bài 9
a Khoanh tròn vào số lớn nhất : 15 ; 20 ; 11 ; 8 ; 19
b Khoanh tròn vào số bé nhất : 10 ; 16 ; 18 ; 19 ; 12
c Khoanh tròn vào số lớn nhất : 19 ; 7 ; 14 ; 10 ; 12
d Khoanh tròn vào số bé nhất : 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20
Trang 6Chuyên đề 3 : Các phép tính
Bài 1 Tính
1 3 0 3 5
+ - + - +
4 2 3 1 0
Bài 2 Tính 7 3 7 2 5 7
+ + - + + -
1 4 3 5 3 6
Bài 3 Tính 3 1 4 10 5 10 + + + - + -
7 8 6 3 5 2
Bài 4 Tính 3 - 1 = 0 + 5 = 1 + 1 + 3 =
2 + 3 = 3 - 2 = 2 + 2 + 1 =
1 + 4 = 4 + 0 = 3 + 1 + 0 =
Bài 5 Tính: 3 + 3 - 2 = 6 - 1 + 0 = 5 - 2 + 3 =
2 + 4 - 1 = 5 - 0 + 1 = 5 + 0 - 4 =
4 + 3 - 5 = 2 + 6 - 3 = 7 - 2 + 3 =
6 - 4 + 2 = 8 - 6 + 3 = 4 + 2 + 3 =
3 + 2 + 4 = 9 - 4 + 5 = 10 - 8 + 6 =
5 + 5 - 3 = 9 + 1 - 7 = 10 - 6 + 4 =
Trang 7Bài 6 Số?
5 - 3 = 1 + 6 - 3 = + 0 3 - 1 = 0 +
6 - 2 = + 2 - 2 = 4 - 1 4 + 2 = + 0
Bài 7 Số?
+ 5 = 8 7 - 3 =
7 - = 6 + 1 = 8
6 + = 7 2 + = 7
Bài 8: Số?
18 = + 3 19 = 17 +
17 = 14 + 15 = + 13
19 = + 15 1 6 = 11 +
Bài 9 Điền số ?
= 17 + 3 18 = 13 +
19 = + 2 10 = + 4
10 - = 2 + 2 = 2 + 8
Bài 10 Đặt tính rồi tính
9 - 6
10 + 0
8 - 5
6 + 4 10 - 2
5 + 5
5 + 4
10 - 9
7 + 3 9 - 3
Trang 8
Bài 11 Đặt tính rồi tính
17 + 2
10 + 6
18 + 1
16 + 3 12 + 4
12 + 5
14 + 4
13 + 5
13 + 3 16 + 3
Bài 12 Viết các số từ 10 đến 20 vào tia số Bài 13: viết số Số 15 gồm … chục và … đơn vị Số 12 gồm … chục và … đơn vị Số 14 gồm … chục và … đơn vị Số 11 gồm … chục và … đơn vị Số 18 gồm … chục và … đơn vị Số 20 gồm chục và đơn vị Số 19 gồm chục và đơn vị Số 13 gồm chục và đơn vị Số 16 gồm chục và đơn vị Số gồm 1 chục và 3 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 6 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 7 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 9 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 2 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 4 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 1 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 8 đơn vị là
Số gồm 2 chục và 0 đơn vị là
Bài 14: Đọc số Đọc số Viết số 11 : mười mộtd 12 :
13 :
14 :
15 :
16 :
Mười bảy
Mười hai
Mười chín
Mười lăm
Mười ba
Mười bốn
10
Trang 917 :
18 :
19 :
Mười sáu
Mười tám
Mười một
Chuyên đề 4 : Giải toán có lời văn Bài 1 Viết phép tính thích hợp Có : 6 quyển vở Mua thêm : 2 quyển vở
Có tất cả : quyển vở ? Bài 2 Viết phép tính thích hợp a) Có : 12 cái kẹo b) Có : 9 con lợn thêm : 3 cái kẹo Bán : 6 con lợn Có tất cả : cái kẹo? Còn lại : con lợn? Bài 3 Viết phép tính thích hợp Có : 6 quả cam Có : 10 cái kẹo Cho đi : 3 quả cam Đã ăn : 4 cái kẹo Tất cả có : quả cam ? Còn lại : cái kẹo ?
Bài 4 :
Bóng xanh: 10 quả………
bóng đỏ: 8 quả………
Tất cả: ……quả………
Trang 10Bài 5 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Có: 15 cây hoa
Trồng thêm: 4 cây
Có tất cả: ……cây hoa
Bài 6 :
Có: 10 cái kẹo
Rơi mất : 8 cái kẹo
Còn lại … cái kẹo ?
Bài 7
Thùng thứ nhất: 20 gói bánh
Thùng thứ hai: 10 gói bánh
Cả hai thúng có tất cả … gói bánh?
Bài 8
Nam có: 50 viên bi
Cho bạn: 20 viên bi
Nam còn lại …… viên bi?
Mời thầy cô và quý phụ huynh hãy vào đây để xem đáp án cho các buổi
ôn trên
http://bit.ly/2SyVtr0