1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cài đặt máy in mạng

34 1,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cài Đặt Máy In Mạng
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Quản Trị Mạng
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 511,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên hệ thống mạng Win2K, một máy in nối đến một máy phục vụ in ấn và có thể chia sẻ máy in đó cho nhiều ng ời dùng chung.. Bất kỳ máy tính nào trên mạng cũng có thể truy nhập đến máy in

Trang 1

Qu¶n trÞ m¹ng

Trang 2

Bµi 5

dÞch vô in trªn m¹ng win2k

Trang 3

I Khái niệm và các thuật ngữ

1 Khái niệm về dịch vụ in ấn.

In ấn là dịch vụ cần thiết và quan trọng trên một mạng máy tính Trên hệ thống mạng Win2K, một máy in nối đến một máy phục vụ in ấn và có thể chia sẻ máy in đó cho nhiều ng

ời dùng chung Bất kỳ máy tính nào trên mạng cũng có thể truy nhập đến máy in đó để sử dụng Máy tính có máy in để

sẵn sàng phục vụ cho việc in trên mạng đ ợc gọi là Print Server.

Tuy nhiên, khi dùng chung máy in trên mạng,máy in đó cần

đ ợc quản lý để đảm bảo độ tin cậy, sẵn sàng phục vụ và dễ truy nhập Đồng thời, máy in mạng cũng phải đ ợc bảo vệ để chỉ cho phép ng ời đ ợc sử dụng mới có thể có quyền truy nhập nó

Trang 4

I Khái niệm và các thuật ngữ (tiếp)

2 Thuật ngữ về dịch vụ in ấn.

- Print jobs: là những công việc in đ ợc gửi đi khi chọn chức

năng in từ các ứng dụng của ng ời dùng nh Word, Excel…

- Print Device: là máy in vật lý cụ thể đ ợc gắn với máy tính

để in các công việc in do các máy in logic gửi đến

- Printer: là máy in logic đóng vai trò trung gian giữa các

ứng dụng của ng ời dùng và thiết bị in vật lý, nó th ờng đ ợc gọi tắt là máy in

- Queue: là hàng đợi in của mỗi máy in logic Hàng đợi in

chính là tập hợp các tài liệu đang đợi để đ ợc in ra thông qua

Trang 5

ii M« h×nh in Ên cña win2k

Qua tr×nh in Ên trong Win2K kh¸ phøc t¹p vµ cã

Printer

Printer Device

Print Job

Printer Printer

Device

Trang 6

iii Thiết lập dịch vụ in trên mạng

1 Cài đặt và chia sẻ máy in cục

bộ.

- Start - Settings – Printers Printers -

xuất hiện cửa sổ Printer chứa

danh sách các máy in đã cài đặt

(nếu có) trên hệ thống

- Chọn Add Printer để khởi

động Add Printer Wizard cho

Trang 7

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 8

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 9

iii Thiết lập dịch vụ in trên mạng

Printer Nếu ta có đĩa Driver

đi kèm với thiết bị in của nhà

chế tạo cung cấp thì chọn nút

Have disk … rồi cho biết đ

ờng dẫn nơi chứa Driver Sau

khi chọn trình điều khiển song

ta chọn Next.

Trang 10

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 11

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 12

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 13

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 14

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 15

iii Thiết lập dịch vụ in trên mạng

(tiếp)

Để chọn máy in mặc định sử dụng

Trang 16

iii Thiết lập dịch vụ in trên mạng

(tiếp)

2 Cài đặt máy in mạng.

- Start – Printers Settings – Printers

Printer - xuất hiện cửa

sổ chứa danh sách các

máy in trên trạm Win9x

nếu có

Trang 17

iii Thiết lập dịch vụ in trên mạng

(tiếp)

Printer để khởi động

Add Printer Wizard

cho phép cài đặt máy

in, rồi chọn Next

Trang 18

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 19

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 20

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

(tiÕp)

§ Æt tªn m¸y in m¹ng, råi chän

Next

Trang 21

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 22

iii ThiÕt lËp dÞch vô in trªn m¹ng

Trang 23

iv Cấu hình máy in

Các mục chọn để định cấu hình máy in có ý nghĩa nh sau:

- General: cho phép nhận diện tên của máy in.

- Sharing: cho phép chia sẻ và nhận diện máy in mạng.

- Ports: cho phép thêm bớt và điều chỉnh cổng nối với máy in vật lý.

- Advanced: cho phép ấn định thời gian tiếp nhận công việc in.

- Security: cho phép chính sửa quyền truy nhập máy in của ng ời

dùng và nhóm.

- Device settings: cho phép chỉnh sửa các thiết định nh bộ nhớ,

phông chữ của máy in…

Trang 24

iv CÊu h×nh m¸y in (tiÕp)

Trang 25

iv Cấu hình máy in (tiếp)

2 Tạo và sử dụng các trang phân cách (Separator Pages)

a Tạo một trang phân cách mới.

Trang phân cách phải tạo trên Print Server để cài đặt cho các máy in

cục bộ thì mới có tác dụng Nó đ ợc tạo ra d ới dạng các tập tin văn bản

đơn giản có phần mở rộng là *.SEP và có thể tạo ra bằng trình soạn

thảo Wordpage hay Notepad

Cấu trúc của trang phân cách đ ợc tạo nh sau:

- Dòng đầu tiên là một ký tự duy nhất đ ợc gọi là ký tự thoát (EScape Character) Ký tự thoát có thể là ký tự bất kỳ nh ng nên chọn là các ký

tự đặc biệt để không trùng với các ký tự diễn đạt nội dung (th ờng chọn

là # hay $) Ký tự thoát dùng để làm dấu hiệu báo cho Win2K biết là sắp thực hiện một hàm

- Sau khi đã chọn một ký tự thoát, ta có thể biến đổi trang phân cách theo

ý riêng bằng các ký tự tuỳ chọn đ ợc viết ngay sau ký tự thoát Các ký

tự tuỳ chọn khi đứng sau ký tự thoát sẽ trở thành lời gọi hàm, do vậy ta

có thể gọi chúng là các hàm Có rất nhiều hàm với ý nghĩa nh trong bảng sau:

Trang 26

iv Cấu hình máy in (tiếp)

Hàm Chức năng

D In ngày tháng của công việc in

L In tất cả các ký tự theo sau đó

N In tên đăng nhập của ng ời dùng

n Bỏ qua n dòng (n=0-9)

T In thời gian của công việc in

l In số thứ tự của công việc in

Trang 27

iv CÊu h×nh m¸y in (tiÕp)

b Sö dông trang ph©n c¸ch

- T¹i cöa sæ Printer, kÝch

chuét ph¶i vµo m¸y in råi

chän Properties xuÊt hiÖn

cöa sæ thuéc tÝnh cña m¸y

in TiÕp theo chän trang

Advanced

Trang 28

iv Cấu hình máy in (tiếp)

Chọn Separator Page để

hiện cửa sổ sau Tại

đây ta nhập tên file của

trang phân cách đã tạo

Separator page, hoặc

chọn Browse để tìm

trên đĩa Sau đó chọn

Trang 29

iv Cấu hình máy in (tiếp)

3 Đ ặt các mức u tiên của

máy in.

Để ấn định mức u tiên cho

máy in, ta cửa sổ Printers ta

kích chuột phải vào máy in

rồi chọn Properties từ menu

ngữ cảnh, sau đó chọn trang

Advanced, thay đổi mức u

tiên trong mục Priority với

giá trị từ 1 đến 99 Giá trị

mặc định là 1 và giá trị 99

là mức u tiên cao nhất

Trang 30

iv Cấu hình máy in (tiếp)

4 Đ ặt thời gian in của máy in.

Để đặt thời gian in của

máy in, tại cửa sổ Printer ta

kích chuột phải vào tên máy in,

chọn Properties từ menu ngữ

cảnh rồi chọn trang Advanced

Nếu chọn mục Always available sẽ cho phép máy in đ

ợc in với mọi giờ trong ngày

Trang 31

iv Cấu hình máy in (tiếp)

5 Đ ặt các quyền truy nhập máy in.

Việc bảo mật máy in đ ợc thực hiện bằng cách trao các quyền truy nhập máy in cho từng nhóm, từng ng ời dùng Cách trao quyền truy nhập máy in cũng t ơng

tự nh trao quyền truy nhập file và th mục.

Các quyền truy nhập máy in và ý nghĩa của chúng bao gồm:

+ Print: ng ời dùng đ ợc phép gửi công việc in đến máy in.

+ Manage Printers: ng ời dùng có thể thay đổi các đặc tính và đặt lại các

quyền truy nhập máy in.

+ Manage Documents: ng ời dùng có thể kiểm soát các thiết định đặc tr ng cho

các công việc in Có thể tạm dừng, tiếp tục, khởi động lại hay xoá đi các công việc in đang tập kết trong hàng đợi.

+ Read Permissions: ng ời dùng có thể nhìn thấy các quyền truy nhập của tất

cả ng ời dùng và nhóm đối với máy in.

+ Take Ownership: ng ời dùng có thể chiếm quyền sở hữu máy in.

Trang 32

iv Cấu hình máy in (tiếp)

Thao tác gán quyền truy nhập

- Tại cửa sổ Printer, kích chuột phải

vào máy in, chọn Properties từ

menu ngữ cảnh rồi chọn trang

Security, khi đó sẽ xuất hiện cửa

sổ hộp thoại chứa danh sách ng ời

dùng và nhóm cùng các quyền truy

nhập t ơng ứng đến máy in

- Chọn Add để chọn ng ời dùng và

nhóm cần gán, chọn Remove để

Trang 33

v Quản lý các công việc in ấn

Đ ể quản lý các công việc in đang chờ trong

hàng đợi của máy in, ta kích đúp chuột vào

máy in trong cửa sổ Printers sẽ cho phép ta

thấy đ ợc tất cả các công việc in đang đợi đ

ợc in ra máy in cùng các thông tin sau:

+ Tên tài liệu đang đ ợc in.

+ Tình trạng của công việc in (printing,

spooling, paused)

+ Ng ời dùng nào in.

+ Công việc in có bao nhiêu trang, bao

nhiêu trang ch a in song.

+ Kích th ớc tài liệu in.

+ Ngày, giờ in.

Trang 34

v Quản lý các công việc in ấn

(tiếp)

Để quản lý các công việc in trong danh sách,

ta có thể chọn công việc in đó rồi chọn các lệnh

trong menu Document nh sau:

- Pause: tạm dừng công việc in.

- Resume: tiếp tục công việc in đã dừng.

- Restart: khởi động lại công việc in từ đầu.

- Cancel: xoá công việc in khỏi hàng đợi.

Ngày đăng: 18/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ii. Mô hình in ấn của win2k - Cài đặt máy in mạng
ii. Mô hình in ấn của win2k (Trang 5)
iv. Cấu hình máy in - Cài đặt máy in mạng
iv. Cấu hình máy in (Trang 23)
iv. Cấu hình máy in (tiếp) - Cài đặt máy in mạng
iv. Cấu hình máy in (tiếp) (Trang 24)
iv. Cấu hình máy in (tiếp) - Cài đặt máy in mạng
iv. Cấu hình máy in (tiếp) (Trang 26)
iv. Cấu hình máy in (tiếp) - Cài đặt máy in mạng
iv. Cấu hình máy in (tiếp) (Trang 27)
iv. Cấu hình máy in (tiếp) - Cài đặt máy in mạng
iv. Cấu hình máy in (tiếp) (Trang 28)
iv. Cấu hình máy in (tiếp) - Cài đặt máy in mạng
iv. Cấu hình máy in (tiếp) (Trang 29)
iv. Cấu hình máy in (tiếp) - Cài đặt máy in mạng
iv. Cấu hình máy in (tiếp) (Trang 30)
iv. Cấu hình máy in (tiếp) - Cài đặt máy in mạng
iv. Cấu hình máy in (tiếp) (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w