1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BDHSG Hóa học (Bài toán muối)

4 400 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Toán Muối
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Nguyễn Đức Tửu - Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài toán muối
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 41,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kim loại từ Mg trở về sau Kim loại đứng trước đẩy được ion kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối 3.Hỗn hợp kim loại tác dụng với dung dịch muối Ví dụ: Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng

Trang 1

I.Kiến thức bổ trợ

1.Kim loại mạnh: K, Ba, Ca, Na tác dụng với dung dịch muối

+Ban đầu tác dụng với nước +Dung dịch kiềm tạo ra tác dụng với dung dịch muối

Ví dụ: Ba + dung dịch CuSO4, K+ dung dịch Al2(SO4)3

2.Kim loại từ Mg trở về sau

Kim loại đứng trước đẩy được ion kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

3.Hỗn hợp kim loại tác dụng với dung dịch muối

Ví dụ: Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch CuSO4

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

4.Kim loại tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp muối

Ví dụ: Cho Al tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

5.Hỗn hợp muối tác dụng với hỗn hợp kim loại

Nguyên tắc: Chất oxi hoá mạnh sẽ oxi hoá chất khử mạnh để tạo thành chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn (Qui tắc anfa)

6 Những trường hợp riêng

Fe tác dụng với dung dịch AgNO3

Fe tác dụng với dung dịch FeCl3

Cu tác dụng với dung dịch FeCl3

II.Biện luận kim loại dư hay muối dư

1.Dựa vào khoảng xác định số mol của hỗn hợp kim loại và số

mol của muối ban đầu

*Tính khoảng xác định số mol hỗn hợp kim loại và số mol của muối ban đầu

*Dựa vào tính khử của kim loại hay tính oxi hoá của ion ta vết các phương trình phản ứng lần lượt xảy ra

*Giả sử kim loại tan hết ta tính số mol của của muối cần phản ứng

+Nếu số mol của muối (bđ) < số mol của muối phản ứng thì điều giả sử sai

Suy ra: Kim loại dư, muối hết

+Nếu số mol của muối (bđ) > số mol của muối phản ứng thì điều giả sử đúng

Suy ra: Kim loại hết, muối dư

2.So sánh khối lượng của oxit và khối lượng của kim loại trong

hỗn hợp đầu

Hoặc so sánh khối lượng của chất rắn thu được với khối lượng của kim loại tạo thành

3.Biện luận dựa vào giả thiết của bài toán: Dung dịch chứa 2

muối, chất rắn gồn 3 kim loại

4 Biện luận dựa vào khối lượng của hỗn hợp kim loại, số mol

của muối và khối lượng chất rắn thu được

Trang 2

KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI

Câu 1: Cho 4,58 g hỗn hợp Zn, Fe, Cu vào cốc đựng 85 ml dung dịch

CuSO4 1M Sau PƯ thu được dung dịch B, kết tủa C Nung Ctrong không khí đếnkhối lượng không đổi, thu được 6 g chất rắn D Thêm NaOH dư vào

B Lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 5,2 g chất

rắn E a,Viết PTPƯ ? b, Tính % (m) mỗi kim loại trong hỗn hợp ? Cho

pư xảy ra hoàn toàn

Câu 2: Cho m g bột Fe tác dụng với 500 ml dung dịch A gồm: AgNO3và

Cu(NO3)2 Sau PƯ xong thu được17,2 gam chất rắn B, dung dịch nước lọc

C Cho Ctác dụng với dung dịch NaOH dư được 18,4 gam kết tủa 2 hiđroxit kim loại Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, thu

được 16 g chất rắn a, Xác định m ? b,Tính nồng độ mol/lít các

muối trong A ?

Câu 3: Cho 10,72 g hỗn hợp Fevà Cu tác dụng với 500 ml dung dịch Ag

NO3 Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 35,84 g chất rắn B

a, Chứng minh B không hoàn toàn là Ag ?

b, Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư , lọc lấy kết tủa , nung ở

nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 12,8 g chất rắn Tính % (m) mỗi kim loại ? Tính CM( AgNO3 ) ?

Câu 4: Cho 1,36 g hh Fevà Mg tác dụng với 400 ml dung dịch CuSO4 Sau pư

hoàn toàn thu được 1,84 g chất rắn Avà dung dịch B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung ở nhiệt độ cao trong không khí, đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp oxit nặng 1,2 gam Tính % (m) mỗi kim loại ? Tính CM( CuSO4) ?

Câu 5: Cho 0,774 g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng với 500 ml dung dịch Ag

NO3 0,04M

Sau pư hoàn toàn thu được chất rắn X nặng 2,288 g

a, Chứng minh X không hoàn toàn là Ag ? b, Tính (m) mỗi kim loại trong

hỗn hợp? Trong X ?

Câu 6: Cho 12,9 g hh Znvà Cu tác dụng với 200 ml dung dịch Ag NO3 Sau pư

hoàn toàn thu được 28 g chất rắn A, dung dịch B Cô cạn được 18,9 g muối khan C

a, Tính %(m) mỗi kim loại trong hỗn hợp? b, Tính CM(AgNO3) ? Câu 7: Cho 13,44g Cu tác dụng với 500ml dung dịch AgNO3 0,3M, sau thời

gian thu được 22,56g chất rắn A và dung dịch B

a, Tính CM các chất trong dung dịch B

b, Nhúng thanh kim loại R nặng 15g vào dung dịch B, phản ứng hoàn

toàn thu được thanh kim loại nặng 17,205g Hãy xác định R

Câu 8: Cho 1,12g Fe và 0,24g Mg tác dụng với 250ml dung dịch CuSO4 Sau phản ứng thu được 1,88g kim loại a, CM (CuSO4 ) b, Tính

thành phần kim loại trong 1,88g

Câu 9: Cho 2,144g hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 0,2 lit dung dịch

AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 7,168g chất rắn C

Trang 3

lượng không đổi thu được 2,56g chất rắn.

a, Tính % khối lượng các kim loại trong A? b, Tính nồng độ mol

của dung dịch AgNO3?

c, Nếu cho chất rắn C thu được ở trên tác dụng với dung dịch

AgNO3 dư thu được chất rắn D

Hỏi khối lượng của D tăng trong khoảng bao nhiêu % so với khối lượng chất rắn C?

Câu 10: Lấy hai thanh kmi loại X, Y có cùng khối lượng và đứng trước

Pb trong dãy điện hóa Nhúng thanh X vào dung dịch Cu(NO3)2 và thanh Y vào dung dịch Pb(NO3)2 Sau một thời gian lấy các thanh kim loại ra khỏi dung dịch và cân lại thấy khối lượng của thanh X giảm 1% và của thanh

Y tăng 152% so với khối lượng ban đầu Biết số mol các kim loại X và Y đã tham gia phản ứng bằng nhau và tất cả Cu, Pb thoát ra bám hết vào các thanh X và Y Mặt khác để hòa tan 3,9g kim loại X cần dùng V ml dung

dịch HCl và thu được 1,344 lit H2 (đktc); còn để hòa tan 4,26g oxit của kim

loại Y cũng cần dùng V ml dung dịch HCl ở trên a, Hãy so sánh hóa trị

của các kim loại X và Y

b, Số mol của Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 trong hai dung dịch thay đổi như

thế nào?

Câu 11: a, R, X, Y là các kim loại hóa trị II KLNT tương ứng là r, x, y.

Nhúng hai thanh kim loại R cùng khối lượng vào hai dung dịch muối nitrat của X và Y Người ta nhận thấy khi số mol muối nitrat của R trong hai dung dịch bằng nhau thì khối lượng của thanh thứ nhất giảm a% và thanh thứ hai tăng b% (giả sử tất cả kim loại X và Y bám vào thanh R) Lập biểu thức tính r theo x, y, a, b Áp dụng X là Cu và Y là Pb; a = 0,2%,

b = 28,4%

b, Lập biểu thức tính r đối với trường hợp R là kim loại hóa trị

III, X hóa trị I và Y hóa trị II và thanh thứ nhất tăng a%, thanh thứ hai tăng b%, các điều kiện khác như câu a

Câu 12: Trộn hai dung dịch AgNO3 0,44mol/l và Pb(NO3)2 0,36 mol/lit với thể

tích bằng nhau thu được dung dịch A Thêm 0,828g bột Al vào 100ml dung dịch A được chất rắn B và d d C

a, Tính khối lượng của B.

b, Cho 20ml d d NaOH vào d d C thu được 0,968g kết tủa Tính nồng

độ mol của dd NaOH

c, Cho chất rắn B vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng kết thúc

thu được 6,046g chất rắn D Tính % về khối lượng các chất trong D

Câu 13: Cho a gam kim loại M có hóa trị không đổi vào 500 ml dung dịch

hỗn hợp gồm :Cu(NO3)2 và AgNO3 đều có nồng độ 0,4 M Sau khi các PƯ hoàn toàn ta lọc được (a+27,2) gam chất rắn gồm 3 kim loại và một dung dịch chỉ chứa một muối tan

Hãy xác định M và số mol muối tạo thành trong dung dịch

C©u 14: Cho 3,16g hưn hîp B gơm: Mg vµ Fe t¸c dông víi 250 ml d2 CuCl 2 th× thu ®îc d 2 B 1 vµ 3,84 gam chÍt r¾n B 2 Cho d 2 B 1 t¸c dông víi d 2 NaOH d ,th× thu ®îc kÕt tña.

Lôc kÕt tña nung ị nhiÖt ®ĩ cao trong kh«ng khÝ, th× thu ®îc 1,4 gam chÍt r¾n B 3 : gơm h 2

oxit kim lo¹i BiÕt c¸c ph¶n øng xảy ra hoµn toµn TÝnh %(m) mìi kim lo¹i? C M (CuCl 2 )?

C©u 15: Cho 1,39gam hìn hîp A gơm: Al, Fe t¸c dông víi 500ml dung dÞch CuSO4 0,05M Ph¶n øng hoµn toµn thu ®îc 2,16g chÍt r¾n B gơm hai kim lo¹i vµ dung dÞch C

a, TÝnh thÓ tÝch dung dÞch HNO3 0,1M ®Ó hoµ tan hÕt B? BiÕt t¹o ra NO duy nhÍt

Trang 4

khỉi lîng kim lo¹i tho¸t ra ị katỉt vµ thÓ tÝch khÝ tho¸t ra ị anỉt (®ktc)?

C©u 16: Cho 1,572g A gơm Al, Fe, Cu t¸c dông hoµn víi 40 ml dung dÞch CuSO4 1M thu ®îc dung dÞch B vµ hưn hîp D gơm: hai kim lo¹i Cho tõ tõ NaOH vµo B ®Õn khi kÕt tña lín nhÍt Nung kÕt tña trong kh«ng khÝ ®Õn khỉi lîng kh«ng ®ưi thu ®îc 1,82g hưn hîp hai oxit Cho D t¸c dông hoµn víi dung dÞch AgNO 3 th× lîng Ag thu ®îc lín h¬n khỉi lîng cña D lµ 7,336gam TÝnh sỉ gam mìi kim lo¹i trong A.

C©u 17: Hoµ tan 2,16g hìn hîp ba kim lo¹i gơm: Na, Al, Fe trong níc d thu ®îc 0,448 lit khÝ

(®ktc) vµ mĩt lîng chÍt r¾n Cho chÍt r¾n nµy t¸c dông víi 60ml dung dÞch CuSO 4 1M th× thu

®-îc 3,2g Cu vµ dung dÞch A Cho A t¸c dông víi dung dÞch NaOH võa ®ñ th× thu ®®-îc kÕt tña lín

nhÍt Nung kÕt tña nµy trong kh«ng khÝ ®Õn khỉi lîng kh«ng ®ưi th× thu ®îc chÍt r¾n B.a, X¸c

®Þnh khỉi lîng c¸c kim lo¹i trong hìn hîp ban ®Ìu?b, TÝnh khỉi lîng cña chÍt r¾n B?

Câu 18: Hỗn hợp A gồm Mg và Fe Cho 5,1 gam hỗn hợp A vào 250 ml dung dịch CuSO4 Sau khi các phản ứng xãy ra hoàn toàn, lọc thu 6,9 gam chất rắn B và dung dịch C chứa 2 muối Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch C Lọc lấy kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không

đổi được 4,5 gam chất rắn D Tính: 1.Thành phần % (m) của mỗi kim

loại trong A

2.Nồng độ mol/lít của dung dịch

CuSO4

3.Tính thể tích (đktc) khi hòa tan hết 6,9 gam chất rắn B trong

dung dịch H2SO4 đặc nóng

Ngày đăng: 18/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w