Naphtalen Tính chất vật lý, cấu tạo Tính chất vật lý, cấu tạo Tính chất hóa học... Tính chất vật lý và cấu tạo - Stiren là một chất lỏng không màu, sôi ở 145 0 C, nhẹ hơn nước, không ta
Trang 2Câu 1: Từ n-Butan điều chế nitrobenzen, toluen Câu 2: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
Mêtan → axetilen → benzen → thuốc trừ sâu 666
Trang 3Câu 1: Từ n-Butan điều chế
nitrobenzen, toluen
2 2CH4 CH≡CH + 3H1500 2
o C lln
Trang 41 2CH4 CH≡CH + 3H1500 2
o C lln
+ HCl
5.
׀ Cl
Cl ׀
Cl
Cl Cl
Cl
3.
CH3 ׀ CH ׀ 2Cl
Trang 5Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các chất benzen, toluen, hex-1-en.
Kiểm tra bài cũ.
Trang 6Nhỏ dung dịch KMnO 4 vào 3 mẫu thử Mẫu thử làm mất màu dung dịch là hex-1-en 3C 6 H 12 + 2KMnO 4 + 4H 2 O3C 6 H 12 (OH) 2 +
2MnO 2 +2KOH Hai mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì, đem đun nóng, mẫu thử làm mất màu dung dịch là toluen Chất còn lại không có hiện
tượng gì là benzen
C 6 H 5 CH 3 +2KMnO 4 →
C 6 H 5 COOK+2MnO 2 +KOH+H 2 O
t 0
Trang 7I Stiren
II Naphtalen
Tính chất vật lý, cấu tạo
Tính chất vật lý, cấu tạo Tính chất hóa học
Trang 8 Tính chất vật lý:
1 Tính chất vật lý và cấu tạo
- Stiren là một chất lỏng không màu, sôi ở 145 0 C, nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
CTPT: C 8 H 8
I STIREN
Trang 9 Cấu tạo:
Stiren
- Đặc điểm: Stiren có cấu
tạo phẳng, có một nhân thơm và một nối đôi ở nhóm thế
(vinylbenzen)
Trang 10Pứ oxi hóa
Pứ trùng hợp
Pứ thế vào nhân thơm
Trang 14׀
OH OH
3
+ 2MnO2 + 2KOH 3
Trang 15BT củng cố: Phương trình phản ứng của stiren với dung dịch KMnO 4 trong điều kiện êm dịu là:
CH = CH2
+ 2KMnO4 + 4H2O 3
CHOH - CH2OH
3 +2MnO2 + 2KOH
CH = CH2
+ 2KMnO43
CHOH - CH2OH
3 +2MnO2 + 2KOH
CH = CH2
+ 2KMnO + 4H O 3
Trang 16- Naphtalen (băng phiến) là chất rắn, nóng chảy ở
80 0 C, tan trong benzen, ete và có tính thăng hoa.
Trang 17MÔ HÌNH CẤU TẠO CỦA NAPHTALEN
5 6
7
8
9
10
Trang 18 Phản ứng thế với halogen
2.Tính chất hoá học
Naphtalen có tính chất hóa học giống benzen.
a Phản ứng thế
Naphtalen tham gia phản ứng thế
tương tự benzen nhưng khả năng phản
ứng cao hơn và ưu tiên vào vị trí số 1.
5 6
7
8
9
10
Trang 19b Phản ứng cộng
- Naphtalen không làm mất màu dd
KMnO 4 ở điều kiện thường.
Trang 20c Phản ứng oxi hoá
Naphtalen không bị oxi hoá bởi dung dịch KMnO4 Khi
có xúc tác V2O5 ở nhiệt độ cao nó bị oxi hoá bởi oxi không khí tạo thành anhiđrit phtalic
O C O
O
Trang 21Câu hỏi củng cố:
Làm thế nào nhận biết stiren và naphtalen từ hai bình mất nhãn?
A Cho tác dụng với dung dịch KMnO 4
B Dựa vào trạng thái của chúng ở điều kiện thường.
C Cho tác dụng với dung dịch brom.
D Cả ba câu trên đều đúng.
Trang 22C Ứng dụng của một số hiđrocacbon thơm
Trang 23Thuốc nổ TNT dạng hạt rời
C Ứng dụng của một số hiđrocacbon thơm
Trang 24Nhựa trao đổi ion
Trang 25Phẩm nhuộm
C Ứng dụng của một số hiđrocacbon thơm
Trang 26III ỨNG DỤNG
Nhựa PS
-Dụng cụ văn phịng -Dụng cụ gia đình
Naphtalen
Stiren
Cao su Buna S
Trang 27BÀI TẬP CỦNG CỐ
1 Kết luận nào sau đây không đúng?
Stiren vừa có tính chất giống benzen vừa có tính chất giống anken
A
B
C
D Stiren không làm mất màu dung dịch brom
Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng
Stiren còn có tên gọi khác là vinylbenzen
Trang 282 Hiđrocacbon A có công thức dạng (CH)n Một mol
A phản ứng vừa đủ với 4 mol H2 ( Ni, t0 ) hoặc 1 mol Br2 ( trong dung dịch ) Tên của A là:
Axetilen A
C B
D Benzen
Stiren Vinylaxetilen
Trang 293 Cho sơ đồ sau: CnH2n-6 ( X ) → (A) → Cao su
buna-S Biết X Là hợp chất thơm Công thức phân tử phù hợp của X là:
A B C
D Cả A và B
Trang 30BTSGK: 1, 2,3,4,5 / 196