1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTĐK Sử- Địa 5- lần 2

24 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KTĐK Sử- Địa 5- lần 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:1.. Khoanh tròn chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:1.. Một số điểm cần lu ý để ph

Trang 1

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:

1 Trong các bệnh:sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, AIDS, bệnh nào lây qua cả đờng sinh sản

và đờng máu?

a) AIDS b) viêm não c) sốt rét d) sốt xuất huyết

2 Bệnh nào do một loại vi-rút gây ra và bị lây truyền do muỗi vằn?

a) sốt rét b) sốt xuất huyết c) viêm não d) viêm gan A

3 Quần, áo, chăn, màn đợc làm nên từ vật liệu nào?

a) nhôm b) cao su c) tơ sợi d) chất dẽo

4 Giai đoạn hoàn thiện của con ngời về mặt thể chất, tinh thần và xã hội đợc gọi là gì?

a) tuổi sơ sinh b) tuổi dậy thì

c) tuổi vị thành niên d) tuổi trởng thành

5 Để xây tờng, lát sân, lát sàn nhà ngời ta sử dụng vật liệu nào?

a) ngói b) gạch c) thuỷ tinh d) đá vôi

6 “ Giữ vệ sinh nhà ở và môi trờng xung quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy, tránh để muỗi đốt.” là

cách phòng bệnh tốt nhất đối với bệnh nào?

a) bệnh sốt rét; b) bệnh sốt xuất huyết;

c) bệnh viêm não; d) cả 3 bệnh trên

PHầN HAI: (4 điểm) Trả lời các câu hỏi sau:

1 Hãy nêu một số điểm cần lu ý để phòng tránh bị xâm hại.(2 điểm)

2 Nhôm có những tính chất gì? (1 điểm)

3 Đá vôi đợc dùng để làm gì? (1 điểm)

HếT

Trang 2

- Không đi một mình nơi tối tăm, vắng vẻ ;

- Không ở trong phòng kín một mình với ngời lạ ;

- Không nhận tiền, quà hoặc sự giúp đỡ đặc biệt của ngời khác mà không rõ lí do ;

- Không đi nhờ xe ngời lạ ;

- Không để ngời lạ vào nhà, nhất là khi trong nhà chỉ có một mình ; (2 điểm)

Trang 3

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:

1 Khi một đứa bé mới sinh dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết bé trai hay bé gái?

a) Cơ quan tuần hoàn c) Cơ quan tiêu hoá

b) Cơ quan sinh dục d) Cơ quan hô hấp

2.Trong các độ tuổi dới đây độ tuổi nào là tuổi trởng thành.

a) 18 – 45 hoặc 55 tuổi b) 19 – 50 hoặc 60 tuổi

c) 20 – 60 hoặc 65 tuổi c) 30 – 60 hoặc 65 tuổi

3.Trong các bệnh: Sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, AIDS bệnh nào lây qua đờng sinh sản

và đờng máu?

a) AIDS b) Viêm não c) Sốt rét d) Sốt xuất huyết

4 Bệnh nào do một loại vi rút gây ra và lây truyền qua đờng tiêu hoá?

a) AIDS b) Sốt rét c) Viêm não d) Viêm gan A

5.Để làm cầu bắc qua sông, làm đờng ray tàu lửa ngời ta sử dụng vật liệu nào?

a) Nhôm b) Đồng c) Thép d) Gang

6 Săm, lốp xe đợc làm từ vật liệu nào?

a) Cao su b) Thuỷ tinh c) Chất dẻo d) Tơ sợi

PHầN HAI: ( 4 điểm) Trả lời các câu hỏi sau:

1 Thuỷ tinh có những tính chất gì? ( 1 điểm)

2 Nêu một số điểm cần lu ý để phòng tránh bị xâm hại? ( 2 điểm)

3 Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng tre, mây, song đợc sử dụng trong gia đình (1

điểm)

Hết

Trang 4

1 Thuỷ tinh có những tính chất là: Thuỷ tinh thờng trong suốt, không gỉ, cứng, nhng

dễ vỡ Thuỷ tinh không cháy, không hút ẩm và không bị a-xít ăn mòn (1

điểm)

2 Một số điểm cần lu ý để phòng chánh bị xâm hại:

- Không đi một mình nơi tăm tối, vắng vẻ;

- Không ở trong phòng kín một mình với ngời lạ;

- Không nhận tiền, quà hoặc sự giúp đỡ đặc biệt của ngời khác mà không rõ lí do;

- Không đi nhờ xe ngời lạ;

- Không để ngời lạ vào nhà, nhất là khi trong nhà chỉ có một mình; ( 2 điểm)

3 Cách bảo quản các đồ bằng tre, mây, song

Những đồ dùng trong gia đình đợc làm từ tre, mây, song thờng đợc sơn dầu để bảo

quản, chống ẩm mốc ( 1 điểm)

HếT

4

Trang 5

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:

1 Tuổi dậy thì của con trai và con gái bắt đầu khoảng từ:

a) Gái: Từ 10 – 15 tuổi b) Gái: Từ 12 – 15 tuổi

Trai: Từ 13 – 17 tuổi Trai: Từ 10 – 17 tuổi

c) Gái: Từ 15 – 17 tuổi d) Gái: Từ 10 – 13 tuổi

Trai: Từ 14 – 16 tuổi Trai: Từ 13 – 15 tuổi

2 Trong các chất gây nghiện dới đây, chất nào là chất gây nghiện bị nhà nớc nghiêm

cấm?

a) Rợu b) Ma tuý c) Bia d) Thuốc lá

3 Bệnh nào do một loại vi rút gây ra và bị lây truyền do muỗi vằn?

a) Sốt rét b) Viêm não c) Sốt xuất huyết d) Viêm gan A

4 Để tạc tợng, sản xuất xi măng ngời ta sử dụng vật liệu nào?

a) Đồng b) Sắt c) Nhôm d) Đá vôi

5 Giai đoạn hoàn thiện của con ngời về mặt thể chất, tinh thần và xã hội đợc gọi là gì? a) Tuổi trởng thành b) Tuổi dậy thì

c) Tuổi vị thành niên d) Tuổi già

6 Giữ vệ sinh nhà ở và môi trờng xung quanh: diệt muỗi, diệt bọ gậy; không để ao tù, nớc

đọng; tránh để muỗi đốt là cách phòng bệnh tốt nhất đối với bệnh nào?

a) Viêm não b) Sốt xuất huyết

c) Sốt rét d) Cả 3 bệnh trên

PHầN HAI: ( 4 điểm) Trả lời các câu hỏi sau:

1 Nhôm có những tính chất gì? ( 1điểm)

2 Nêu một số điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học ( 1 điểm)

3 Cao su thờng đợc sử dụng để làm gì? Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng cao su mà em

biết ( 2 điểm)

.HếT

Trang 6

1 Những tính chất của nhôm là: Nhôm là kim loại màu trắng bạc, có ánh kim, nhẹ hơn sắt và

đồng; có thể kéo thành sợi, dát mỏng Nhôm không bị gỉ, tuy nhiên, một số a-xít có thể ăn

mòn nhôm nhôm có tính dẫn nhiệt, dẫn điện ( 1 điểm)

2 Một số điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học là:

- Nam thờng có râu, cơ quan sinh dục nam tạo ra tinh trùng

- Nữ có kinh nguyệt, cơ quan sinh dục nữ tạo ra trứng ( 1 điểm)

3 Cao su đợc sử dụng để làm săm, lốp xe; làm các chi tiết của một số đồ điện, máy móc và đồ

dùng trong gia đình

- Cách bảo quản: Không nên để các đồ dùng bằng cao su ở nơi có nhiệt độ quá cao( cao su

sẽ bị chảy) hoặc ở nơi có nhiệt độ quá thấp(cao su sẽ bị giòn, cứng ) Không để các hoá chất

dính vào cao su ( 2 điểm)

HếT

6

Trang 7

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:

1 Để phòng bệnh còi xơng cho trẻ em, bạn chọn cách nào dới đây:

a) Tiêm can-xi b) Uống can-xi và vi-ta-min D

c) Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn có chứa can-xi và vi-ta-min D

d) Cả 3 cách trên

2 Bệnh nào do một loại kí sinh trùng gây ra và lây truyền do muỗi a-nô-phen?

a) Sốt rét b) Viêm gan A c) Sốt xuất huyết d) Viêm não

3 Để xây tờng, lát sân, lát sàn nhà ngời ta sử dụng vật liệu nào?

a) Thuỷ tinh b) Gạch c) Ngói d) Cao su

4 Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con sang ngời lớn trong cuộc đời của mỗi con ngời đợc gọi

là gì?

a) Tuổi sơ sinh b) Tuổi trởng thành c) Tuổi vị thành niên d) Tuổi già

5 Quần, áo, chăn, màn đợc làm từ vật liệu nào?

a) Cao su b) Tơ sợi c) Chất dẻo d) Đồng

6 Việc nào dới đây chỉ có phụ nữ mới làm đợc?

a) Làm bếp giỏi b) Chăm sóc con cái

c) Thêu, may giỏi d) Mang thai và cho con bú.

PHầN HAI: ( 4 điểm) Trả lời các câu hỏi sau:

1 Đá vôi đợc dùng để làm gì? ( 1 điểm)

2 Thuỷ tinh có những tính chất gì? ( 1 điểm)

3 Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng có trong gia đình em? ( 1 điểm)

4 Nêu tính chất chung của chất dẻo? ( 1 điểm)

.HếT

Trang 8

2 Thuỷ tinh có những tính chất là:

Thuỷ tinh thờng trong suốt, không gỉ, cứng, nhng dễ vỡ Thuỷ tinh không cháy, không

hút ẩm và không bị a-xít ăn mòn ( 1 điểm)

3 Cách bảo quản những đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng:

Các đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng để ngoài không khí có thể bị xỉn màu Vì vậy thỉnh thoảng ngời ta dùng thuốc đánh đồng để lau chùi, làm cho đồ dùng đó sáng

bóng trở lại ( 1 điểm)

4 Tính chất chung của chất dẻo là: cách điện, cách nhiệt, nhẹ, rất bền, khó vỡ, có tính dẻo

ở nhiệt độ cao (1 điểm).

Trang 9

KHốI 5 MÔN : LịCH Sử

Đề Số 1

Thời gian: 40 phút

I.Đề bài: PHầN MộT

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:

Câu 1: Thực dân Pháp nổ phát súng đầu tiên xâm lợc nớc ta vào thời gian nào?

a) 1-9-1858; b) 19-1-1858; c) 9-1-1858; d) 1-9-1958

Câu 2: Những thông tin: “ Năm 1862 ; Bình Tây Đại nguyên soái ; ở lại cùng nhân dân chống

giặc ; quê ở tỉnh Quảng Ngãi.” liên quan đến nhân vật nào sau đây?

a) Nguyễn Tất Thành ; b) Trơng Định ;

c) Nguyễn Trờng Tộ ; d) Phan Bội Châu

Câu 3: Ai là ngời cổ động, tổ chức phong trào Đông du?

a) Nguyễn Tất Thành ; b) Trơng Định ;

c) Phan Bội Châu ; d) Nguyễn Trờng Tộ

Câu 4: Những năm 1930 – 1931 nhắc cho em nhớ đến sự kiện nào sau đây?

a) Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng cứu nớc ;

b) Cách mạng tháng Tám thành công ;

c) Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời ;

d) Xô viết Nghệ-Tĩnh

Câu 5: Các địa danh: Cao Bằng, Bắc Kạn, đèo Bông Lau, Lạng Sơn, Đông Khê, liên quan

đến sự kiện nào sau đây?

a) Cách mạng tháng Tám ;

b) Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập ;

c) Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947 ;

d) Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950

Câu 6: Trong tình thế “ nghìn cân treo sợi tóc”, chính quyền cách mạng non trẻ đã đẩy lùi

giặc nào?

a) giặc đói, giặc dốt; b) giặc dốt, giặc Pháp, giặc ngoại xâm;c) giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm; d) giặc đói, giặc dốt, giặc Pháp

PHầN HAI: Trả lời các câu hỏi sau đây:

Câu 1: Hãy nêu những đề nghị canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ.

Câu 2: Em hãy trình bày kết quả của hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản Việt Nam.

HếT

Trang 10

II ĐáP áN – CáCH CHấM ĐIểM MÔN LịCH Sử (Đề Số 1)

mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nớc, thông thơng với thế giới, thuê ngời nớc ngoài

đến giúp nhân dân ta khai thác các nguồn lợi về biển, rừng, đất đai, khoáng sản ; mở các trờngdạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc,

Trang 11

KHốI 5 MÔN : LịCH Sử

Đề Số 2

Thời gian: 40 phút

I.Đề bài: PHầN MộT

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:

Câu 1: Trơng Định đã có những suy nghĩ, trăn trở nào khi nhận đợc lệnh vua ?

a) Phải tuân theo lệnh vua, nếu không muốn mang tội phản nghịch

b) Phải theo mong muốn của nhân dân, tiếp tục kháng chiến

c) Giữa lệnh vua và ý dân, Trơng Định cha biết làm thế nào cho phải lẽ

d) Cả a; b; c đều đúng

Câu 2: Cuộc khởi nghĩa nào thuộc phong trào khởi nghĩa hởng ứng Chiếu Cần Vơng ?

a) Khởi nghĩa Ba Đình (Thanh Hoá)

b) Khởi nghĩa Bãi Sậy (Hng Yên)

c) Khởi nghĩa Hơng Khê (Hà Tĩnh)

d) Cả a; b; c đều đúng

Câu 3: Tại sao sống trong điều kiện khó khăn, thiếu thốn ở Nhật, nhóm thanh niên Việt Nam

vẫn hăng say học tập ?

a) Vì họ mong muốn học tập xong để trở về cứu nớc

b) Vì họ mong muốn học tập xong để trở về nớc phục vụ cho chính quyền thực dânc) Vì họ mong muốn học tập xong để mau chóng sang Pháp làm việc

d) Vì họ muốn xin đợc một công việc ổn định tại Nhật

Câu 4: Trớc thất bại của các vị cách mạng tiền bối, Nguyễn Tất Thành đã quyết định làm gì ?

a) Tiếp tục dạy học, chờ thời cơ

b) Phải tìm con đờng cứu nớc mới để có thể cứu nớc, cứu dân

c) Tiếp tục con đờng mà cụ Phan Chu Trinh đã chọn

d) Sang Nhật để nhờ ngời Nhật đánh đuổi ngời Pháp

Câu 5: Việc hợp nhất ba tổ chức cộng sản là nhằm mục đích gì ?

a) Tăng thêm sức mạnh cho cách mạng

b) Tạo uy tín với các tổ chức quốc tế

c) Đối phó với sự truy lùng gắt gao của thực dân Pháp

d) Cả a; b; c đều đúng

Câu 6: Khẩu hiệu nào đợc nêu ra trong phong trào xô viết Nghệ – Tĩnh ?

a) Đả đảo đế quốc, đã đảo Nam triều

b) Nhà máy về tay thợ thuyền

c) Ruộng đất về tay dân cày

Trang 12

Thắng lợi của chiến dịch Biên giới thu – đông 1950 tạo một chuyển biến cơ bản cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta, đa cuộc kháng chiến vào giai đoạn mới : giai đoạn chúng ta nắmquyền chủ động tiến công trên chiến trờng Bắc Bộ.

Câu 2: (2 điểm)

Hội nghị thành lập Đảng diễn ra vào đầu xuân năm 1930, tại Hồng Kông (Trung Quốc)

Từ đây, cách mạng Việt Nam đã có Đảng lãnh đạo liên tiếp giành đợc nhiều thắng lợi to lớn

………

Hết………

12

Trang 13

KHốI 5 MÔN : LịCH Sử

Đề Số 3

Thời gian: 40 phút

I.Đề bài: PHầN MộT

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:

Câu 1: Vua Tự Đức khi nghe đề nghị canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ đã làm gì?

a) Đồng ý và cho thực hiện ngay

b) Không nghe theo vì cho rằng những phơng pháp cũ cũng đủ để điều khiển đất nớcc) Có thực hiện nhng không triệt để

d) Cho bắt giam Nguyễn Trờng Tộ vì ông có t tởng thân Pháp

Câu 2: Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, những thay đổi về kinh tế ở nớc ta đã tạo ra giai cấp,

tầng lớp mới nào trong xã hội?

a) Địa chủ

b) Công nhân, chủ xởng, nhà buôn, viên chức, trí thức

c) Nông dân

d) Quan lại phong kiến

Câu 3: Mốc thời gian nào đánh dấu sự tan rã của phong trào Đông du?

Câu 6: Quân ta đã chọn địa điểm nào dới đây làm mục tiêu trọng điểm mở màn cho chiến

dịch Biên Giới thu – đông 1950 ?

Trang 14

HÕt………

14

Trang 15

KHốI 5 MÔN : LịCH Sử

Đề Số 4

Thời gian: 40 phút

I.Đề bài: PHầN MộT

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:

Câu 1: Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng cứu nớc vào thời gian nào? Tại địa điểm nào?

a) Ngày 5 tháng 6 năm 1911, tại cảng Hải Phòng

b) Ngày 5 tháng 6 năm 1911, tại Phan Thiết

dân ta tập trung thực hiện nhiệm vụ chủ yếu nào?

a) Nhiệm vụ giải phóng dân tộc

b) Nhiệm vụ xây dựng khối mặt trận dân tộc

c) Nhiệm vụ cải cách ruộng đất

d) Nhiệm vụ xây dựng chính quyền xô viết

Câu 5: Trung ơng Đảng và Chính phủ họp quyết định phát động toàn quốc kháng chiến vào

thời gian nào ?

c) Đêm ngày 18 rạng sáng 19 tháng 12 năm 1946; d) Ngày 30 tháng 12 năm 1946;

Câu 6: Mục đích của thực dân Pháp khi tấn công lên Việt Bắc (năm 1947) lạ gì ?

a) Nhằm tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta

b) Khoá chặt biên giới Việt – Trung, ngăn chặn mối liên hệ giữa cách nạng Việt Nam và cách mạng Trung Quốc

c) Tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta

d) Cả a và c đều đúng

PHầN HAI: Trả lời các câu hỏi sau đây:

Câu 1: (3 điểm) Em hãy nêu những khó khăn của nớc ta sau Cách mạng tháng Tám.

Câu 2: (1 điểm) Hãy nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên giới thu-đông 1950.

Trang 16

ý nghĩa của chiến thắng Biên giới thu-đông 1950 : Căn cứ địa Việt Bắc đợc củng cố và mở rộng Từ đây, ta nắm quyền chủ động trên chiến trờng.

………

Hết………

16

Trang 17

KHốI 5 MÔN : ĐịA Lí

Đề Số 1

Thời gian làm bài: 40 phút

I.Đề bài:

Phần 1: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi dới đây:

Câu 1: Phần đất liền của nớc ta giáp với những nớc nào?

a) Trung Quốc, Lào, Thái Lan; b) Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia;

c) Trung Quốc, Thái Lan, Cam-pu-chia; d) Cam-pu-chia, Lào, Trung Quốc

Câu 2: Diện tích lãnh thổ nớc ta khoảng bao nhiêu?

a) 330 000 ha b) 303 000 ha c) 330 000 km2 d) 303 000 km2

Câu 3: Đặc điểm chính của địa hình phần đất liền nớc ta là gì?

a) 3,4 diện tích là đồi núi; 1,4 diện tích là đồng bằng;

c) Cả a và b đều đúng;

d) Cả a và b đều sai

Câu 4: Loại rừng nào chiếm phần lớn diện tích rừng của nớc ta?

a) Rừng rậm nhiệt đới ; b) Rừng tha ;

Câu 6: Thành phố nào là trung tâm công nghiệp lớn nhất nớc ta?

a)Thành phố Hà Nội b) Thành phố Hồ Chí Minh c) Thành phố Đà Nẵng d) Thành phố Hải Phòng

Phần 2: Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Biển có vai trò thế nào đối với sản xuất và đời sống?

Câu 2: Nớc ta chủ yếu xuất khẩu và nhập khẩu những gì?

HếT

Ngày đăng: 18/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w