1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

English 7- unit11-lesson3-B1

18 241 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề What was wrong with you?
Tác giả Tran Ngoc Huy
Người hướng dẫn Mr Tan, Mai and Hoa
Trường học Unknown University
Chuyên ngành English
Thể loại Lesson
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown City
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bữa ăn đầy đủ chất dinh d ỡng Bữa ăn có nhiều vitamin từ hoa quả Khám sức khỏe định kỳ Tập thể dục hàng ngày Chủ đề : Giữ gìn sức khỏe... You didn’t come to school.. Lan : I feel OK,

Trang 1

Practical period

English 7

Presented by : Tran Ngoc Huy

Trang 2

had said wrote

gave

tell Give*

Do **

be

**

*

Trang 3

Bữa ăn đầy đủ chất dinh d ỡng Bữa ăn có nhiều vitamin từ hoa quả Khám sức khỏe định kỳ Tập thể dục hàng ngày

Chủ đề :

Giữ gìn sức khỏe

Trang 4

Period 68

Unit 11

Keep fit, Stay healthy

Period 68

Unit 11

Keep fit, Stay healthy

Lesson 3 - B1 : What was wrong with you ?

Trang 5

Mr Tan Mai and Hoa

Lan

Trang 6

B1. What was wrong with you ?

B1. What was wrong with you ?

Mr Tan : Where were you yesterday, Lan? You didn’t

come to school.

Lan : I had a bad cold I had a headache, too.

Mr Tan : Oh dear! You were sick How do you feel now ?

Lan : I feel OK, but I’m a little tired

Mr Tan : Oh, You should stay inside at recess The

weather’s awful today Did your mom write a sick note for you?

Lan : No, she didn’t But I have this note from the

doctor.

Mr Tan : That’ll be fine Oh, I see You had a Virus I

hope you will be OK.

Lan : Thankyou

Trang 8

A cold (n) : c¶m

A headache (n) : ®au ®Çu

A stomachache (n) : ®au d¹ dµy The flu (n) : BÖnh cóm

A toothache (n) : ®au r¨ng

Trang 9

SICK (adj) : èm

Trang 10

SICK NOTE (n) GiÊy xin phÐp nghØ häc

Trang 11

VIRUS (n) : vi rót

A LITTLE TIRED :

STAY INSIDE :

h¬i mÖt

ë trong

Trang 12

Checking vocab *

• Virus (n)

• Stay inside (phra)

• A little tired (phra)

• Sick (adj)

• Sick note (n)

• Vi rót

• ë bªn trong

• H¬i mÖt

• èm

• GiÊy xin phÐp nghØ häc

Trang 13

Structure to Ask and answer about the health

What is/ was + the matter with you?

Ex : what was wrong with Lan yesterday ?

- She had a bad cold.

Trang 14

B1. What was wrong with you ?

B1. What was wrong with you ?

Mr Tan : Where were you yesterday, Lan? You didn’t

come to school.

Lan : I had a bad cold I had a headache, too.

Mr Tan : Oh dear! You were sick How do you feel now ?

Lan : I feel OK, but I’m a little tired

Mr Tan : Oh, You should stay inside at recess The

weather’s awful today Did your mom write a sick note for you?

Lan : No, she didn’t But I have this note from the

doctor.

Mr Tan : That’ll be fine Oh, I see You had a Virus I

hope you will be OK.

Lan : Thankyou

Trang 15

Now answer questions :

a) Why didn’t Lan go to school yesterday ?

 (Lan didn’t go to school yesterday) because Lan was sick.

b) What was wrong with her ?

c) What does Mr Tan tell Lan to do ?

d) What did the doctor say about Lan’s problems ?

e) Who wrote Lan’s sick note ?

Trang 16

1 2 3 4 5

S1: I had a …… What was wrong with you?

Practice

S2: I had a …… What was wrong with you? S3: I had a …… What was wrong with you? S4: I had a …… What was wrong with you? (S5: I had a …… What was wrong with you?)

Trang 17

Content of this lesson

• Vocabulary

• Structure

Homework

• Learn by heart vocabulary in the lesson

• Practice with the structure : What ….

• Do exercises 2,3 in exercises book

Ngày đăng: 18/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w