Lecture Marketing management - Chapter 2: The marketing plan presentation of content: Marketing planning - format, executive summary, tools for situation analysis, marketing strategies, marketing implementing,.... And other contents.
Trang 1Chapter 2
The
marketing plan
Trang 3A company looks at itself and the world around it to create a marketing plan for reaching goals.
Marketing Planning
Trang 4Marketing Planning: format
Marketing Plan
Trang 51.Executive summary
1 Số nhà đầu tư chỉ đọc phần này để quyết định có nên dành thời gian để đánh giá kế hoạch hay ko.
Viết tầm 1 trang về:
- Tình hình thực tế, mục tiêu, nhiệm vụ của cty
- Mô tả sp/dv
- Các chương trình mar chủ yếu
- Kết quả mong đợi (Tài chính,…_
- Chìa khóa dẫn đến thành công
Trang 6Phân tích thị trường smartphone
(Trước 2013)
Trang 7Phân tích thị trường smartphone (xu hướng smart phone -2013)
Trang 8Phân tích thị trường smartphone (thị phần smartphone năm 2013)
Trang 9Phân tích thị trường smartphone
(% điện thoại phổ thông và smart phone)
Trang 10Phân tích thị trường smartphone (xu hướng điện thoại phổ thông và smart phone)
Trang 11Thị phần theo địa lý
Trang 12Growth rate
Trang 13May mặc VN: trend
Trang 142 Situation analysis: 5 yếu tố cạnh tranh của Michel
Porter
Trang 152 Situation analysis : Phân phối thu nhập XH
Trang 162 Situation analysis: Văn hóa mua hàng của dân VN
P.HCM "kết” từ ấn tượng đầu tiên, Hà Nội đắn đo năm lần bảy lượt
M.Bắc coi trọng vẻ bề ngoài, miền Nam ưu tiên giá trị đích thực
Người miền Nam mua sắm tùy hứng, người miền Bắc lên lịch rõ ràng
Khuyến mãi đa dạng ở TP.HCM, hậu mãi ở
Hà Nội
Thói quen chen đẩy xô lấn
Trang 172.Situation analysis : Bảng báo cáo KQ SXKD
số
Thuyết minh
Năm nay Năm
trước
1 Doanh thu
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh (10=01-02)
4 Chi phí hoạt động kinh doanh, giá vốn hàng bán
5 Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh (20=10-11)
6 Doanh thu hoạt động tài chính
7 Chi phí tài chính
8 Chi phí quản lý doanh nghiệp
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30=20+(21-22)-25}
10 Thu nhập khác
11 Chi phí khác
12 Lợi nhuận khác (40=31-32)
13 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)
14 Chi phí thuế TNDN hiện hành
15 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
16 Lợi nhuận sau thuế TNDN (60=50-51-52)
17 Lãi trên cổ phiếu (*)
01 02 10 11 20 21 22 25 30
31 32 40 50 51 52 60 70
VI.28 VI.29
VI.30
VI.31 VI.32
VI.33 VI.34
Trang 18Situation analysis : Phân tích khách hàng: Cơ cấu chi tiêu VN
Trang 19Tools for situation analysis
SWOT analysis
An assessment of a company’s strengths and weaknesses and the opportunities and threats that surround it; SWOT: strengths, weaknesses,
opportunities, threats
SWOT Analysis
prepares a company for competition or a changing marketplace
provides guidance and direction for future marketing strategies
SWOT Analysis
Trang 21Political Issues Government affects business operations
Economic Issues
Socio-Cultural Factors
Trang 23Elements
of a
Marketing Plan
Executive Summary
Situation Analysis
Objectives
Marketing Strategies
Implementation
Evaluation and Control
marketing strategies
Strategy that identifies target markets and sets marketing mix choices that focus on those markets
Writing a Marketing Plan
Marketing Planning
Trang 243 MỤC TIÊU
Trang 27trong 50 công ty sữa hàng đầu thế giới.
Năm 2013, Vinamilk dự kiến tổng doanh thu hợp nhất đạt 32.500 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế đạt 7.830 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế
đạt 6.230 tỷ đồng, cổ tức 34%.
Trang 28– Tạo dựng sự nhận biết thương hiệu của sản phẩm mới
sẽ được đưa ra trong quý tới
– Có được tối thiểu 30 khách hàng mới trong phân khúc thị trường X cho mỗi quý
– Bán được 100 sản phẩm mổi tuần
– Đạt được mức độ cao về sự hài lòng của khách hàng, khoảng 95% số khách hàng mục tiêu
– Gia tăng 5% thị phần trong phân khúc thị trường X mỗi năm
Trang 293 MỤC TIÊU
Trong dài hạn:
Thiết lập các mục tiêu đặc biệt và có thể đo
lường được cho thấy các mức độ mong muốn
về doanh số, thị phần, các biến số về thương hiệu, ROI, vv…
– Trở thành thương hiệu số một trên thị trường vàoNăm 5
– Xây dựng sự nhận biết quảng cáo mạnh mẽ vềsản phẩm X trong 3 năm tới
– Giành được 20% khách hàng của đối thủ cạnh
tranh vào Năm 4
Trang 30Section
Positioning strategies
Key Point Differences
The quality of
the product
A superior distribution system
Trang 32Thiết lập các chiến lược định vị cốt lõi
Định vị ~ Sự khác biệt , truyền thông marketing
Chỉ cần hiểu đơn giản thế này: định vị là nêu lý do tại sao khách hàng nên mua thương hiệu đó Muốn “bán”phải
“rao” Và tuyên ngôn định vị thương hiệu hiểu nôm na là
“tiếng rao” Ai rao “trúng” hơn, người đó sẽ có cơ hội đến với KH nhanh hơn.
Nhưng rao thế nào trong thời buổi cạnh tranh
khốc liệt?
vàng Tin cậy); SHB (Đối tác tin cậy, giải pháp phù
hợp); Ocean Bank (Đối tác tin cậy); Vietcombank
(Chung niềm tin Vững tương lai); OCB (Niềm tin và thịnh vượng); Viet Capital Bank (Ngân hàng tin cậy của bạn)
Trang 33Thiết lập các chiến lược định vị:
Bố trí các đặc tính trên bản đồ định vị
Trang 34Details of each activity
Who is responsible for each activity
sales forecasts
The projection of probable, future sales in units or dollars
Trang 35Section
5.Marketing implementing
Trang 36Section
5.Marketing implementing
Trang 37Section
5.Marketing implementing
.
Trang 38Section
5.Marketing implementing
.
Trang 396 GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ
6.1 Chương trình quảng cáo:
Dựa vào hành vi:
– Số người vào trang web, thời gian lưu lại, mức độ chú ý, số lần truy cập
– Số cuộc điện thoại gọi đến
– Số lần than phiền
– Sự thay đổi vế hành vi của khách hàng/ về phương thức mua hàng vv…
Trang 406 GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ
6.1 Chương trình quảng cáo:
Dựa vào chi phí:
- Tỷ lệ thay đổi (tỷ lệ khách hàng thực hiện các hành vi đặc biệt)
- Chi phí dành cho việc nhận khách hàng mới / chi phímổi thương vụ ROI vv…
Dựa trên biến số về thương hiệu
– Mức độ thỏa mãn của khách hàng
– Ấn tượng của khách hàng về thương hiệu/ sản
phẩm– Mức độ nhận biết thương hiệu
– Mức độ thân thuộc của khách hàng vv…
Kết hợp (Sự phối hợp các yếu tố trên)
Trang 416 GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ
6.2: Phân tích kinh doanh
Việc suy giảm kinh doanh:
– Khu vực kinh doanh
– Đại diện kinh doanh
– Sản phẩm, hình thức bao bì, kiểu dáng sản phẩm, mùi vị sản phẩm, vv…
– Số lượng đơn mua hàng
– Hoa hồng nhân viên vv…
Trang 426 GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ
6.2: Phân tích kinh doanh
Đánh giá các chỉ số thực hiện: VD so sánh các khu vực về:
– Doanh số khu A/khu B,…
– Số lần gọi điện thoại cần có để có một thương vụ– Số tiền đã sử dụng để quảng cáo trên từng
phương tiện truyền thông– Số tiền để quảng cáo trên từng phương tiện chiacho tổng doanh số x 100
Trang 436 GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ
6.2: Phân tích kinh doanh
Đánh gía chi phí:
- Chi phí cho nhân viên bán hàng chia cho
doanh số làm ra từ nhân viên bán hàng, x 100 (tỷ lệ chi phí trên doanh số).
- Chi phí cho nhân viên bán hàng chia cho chi phí trung bình cho nhân viên bán hàng x 100.
- Chi phí cho nhân viên bán hàng chia cho
doanh thu của công ty x 100.
Trang 44Các tỉ lệ tài chính cơ bản cần đánh giá
- LN gộp sau thuế/Tổng tài sản (ROI/ROA)
- LN gộp trước thuế/Tổng vốn tự có (ROE)
- Doanh số/tổng tài sản
- DS bán/giá trị lưu kho TB
- DS bán/nợ phải thu trung bình