1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE VATLY 11(DAU N/H 2009-2010)NH

3 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Vật Lý 11 (Đầu Năm Học 2009-2010)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong những cách sau, cách nào có thể làm cho một vật nhiễm điện?Cọ vỏ chiếc bút lên tóc Đặt vật gần nguồn điện Cho vật tiếp xúc với chiếc pin Vật bằng nhựa đặt gần một vật đã nhiễm điện

Trang 1

Trong những cách sau, cách nào có thể làm cho một vật nhiễm điện?

Cọ vỏ chiếc bút lên tóc

Đặt vật gần nguồn điện

Cho vật tiếp xúc với chiếc pin

Vật bằng nhựa đặt gần một vật đã nhiễm điện

Gọi F là lực tơng tác giữa hai điện tích điểm kho chúng nằm cách nhau một khoảng r trong chân không Nếu tăng khoảng cách giữa hai hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tơng tác giữa chúng sẽ:

Giảm đi 9 lần

Tăng lên 9 lần

Giảm đi 3 lần

Tăng lên 3 lần

Phát biểu nào sau đây là không đúng theo thuyết electron:

Một vật nhiễm điện dơng vì vật nhận thêm ion dơng

Một vật nhiễm điện dơng vì vật thiếu electron

Một vật nhiễm điện âm vì vật thừa electron

Một vật nhiễm điện âm vì vật nhận thêm êlêctron

Đại lợng nào sau đây không liên quan đến cờng động điện trờng của một điện tích điểm Q tại

1 điểm.

Điện tích thử q

Điện tích Q

Khoảng cách r từ Q đến q

Hằng số điện môi của môi trờng

Thả một ion vào trong điện trờng thì:

Ion dơng sẽ đi từ điểm có điện thế cao sang điểm có điện thế thấp

Ion dơng sẽ đi từ điểm có điện thế thấp sang điểm có điện thế cao

Ion âm sẽ đi từ điểm có điện thế cao sang điểm có điện thế thấp

Các ion sẽ đứng im

Một điện tích điểm Q 3 10  8C

đặt tại điểm O trong chân không Biết k = 9.10 9 Cờng độ điện trờng tại điểm M nằm cách O một khoảng 3 cm là:

m

v /

10

.

m

v /

10

.

m

v /

10

.

m

v /

10

.

Một điện tích q = +4C chạy từ điểm M đến điểm N giữa 2 điểm có hiệu điện thế 25V thì lực điện sinh công là:

100J

80J

60J

40J

Công của lực điện không phụ thuộc vào?

Hình dạng của đờng đi

Vị trí điểm đâù và điểm cuối của đờng đi

Cờng độ điện trờng

Độ lớn của điện tích di chuyển

Một điện tích q = 1mC chuyển động dọc theo 1 đờng sức trong 1 điện trờng đều có cờng độ điện tr-ờng là 1000v/m trên quãng đtr-ờng dài 1m thì lực điện sinh công là:

1J

1000J

1mJ

10J

Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là 150V Một electron có điện tích là e 1 , 6 10  19C

chuyển từ A đến B Công của lực điện trong sự di chuyển này là:

J

17

10

.

4

,

J

17

10

.

4

,

J

21

10

.

4

,

J

18

10

.

4

,

Một điện tích q 2 10  6C

di chuyển từ điểm M đến điểm N thì lực điện sinh công này 4.10 -3 J Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là:

2000V

8000V

800V

200V

Một electron có điện tích e 1 , 6 10  19c

di chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế 3200V Cờng

độ điện trờng giữa hai điểm này là:

Trang 2

v /

10

.

m

v /

10

.

2  21

m

v /

10

.

m

v /

10

.

4  20

Đại lợng nào sau đây đặc trng cho khả năng tích điện của tụ điện?

Điện dung của tụ điện

Điện tích của tụ điện

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ

Cờng độ điện trờng trong tụ

Một tụ điện phẳng có điện dung 1000pF đợc tích điện dới hiệu điện thế 60V Điện tích của tụ điện là:

C

8

10

.

C

10

10

.

C

12

10

.

C

11

10

.

Nếu hiện điện thế giữa hai bản tụ tăng lên 2 lần thì điện dung của tụ điện

Không đổi

Tăng lên 2 lần

Giảm đi 2 lần

Tăng lên 4 lần

Đo cờng độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây

Am pe(A)

Niutơn(N)

Jum(J)

Oát(W)

Pin điện hoá có hai cực là:

Hai vật dẫn khác chất

Hai vật dẫn cùng chất

Hai vật dẫn cách điện

Một vật dẫn điện và một vật cách điện

Trong pin điện hoá có sự chuyển hoá từ năng lợng nào sau đây thành điện năng

Hoá năng

Cơ năng

Nhiệt năng

Quang năng

Dung dịch dùng trong ác quy chì là:

H2SO4 loãng

H2SO4 đặc nóng

HCL

Pb(SO4)2

Trong một mạch điện kín U N phụ thuộc vào R N là:

UN tăng khi RN tăng

UN tăng khi RN giảm

UN không phụ thuộc RN

UN lúc tăng lúc giảm khi RN tăng

Mạch điện gồm một bộ nguồn có 9 = عV và r 5  mắc với điện trở r 40  thì cờng độ dòng

điện trong mạch là:

0,2A

0,02A

2A

0,25A

Một điện lợng 6,0 mc di chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s Cờng

độ dòng điện qua dây dẫn này là:

3mA

3A

0,3mA

0,3A

Một bộ nguồn có điện trở trong là 1 dùng để thắp sáng một bóng đèn có điện trở 14 thì thấy cờng độ dòng điện qua đèn là 0,5A Bộ nguồn đó có suất điện động là:

7,5V

75V

15V

1,5V

Chỉ ra công thức sai trong các công thức tính điện năng tiêu thụ trên 1 đoạn mạch

A =U2.R.t

A = U.I.t

Trang 3

A = I.R.t

A = P.t

Dụng cụ để đo lợng điện năng tiêu thụ là:

Công tơ điện

Am pe kế

Lực kế

Nhiệt kế

Ngày đăng: 18/09/2013, 10:10

w