1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HOC SINH GIOI-HUYỆN VĨNH HƯNG NH 2009-2010

2 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu người đi xe ô tô khởi hành sau người đi xe máy 1 giờ thì họ gặp nhau tại điểm D cách C 24 km.. Xác định vận tốc của người đi xe máy, người đi ô tô.. Tìm tọa độ điểm đó.. Gọi O là tru

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĨNH HƯNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP HUYỆN

MÔN TOÁN - KHỐI 9 Ngày thi: 14/3/2010 Thời gian: 150 phút

Bài 1 Chứng minh rằng:

n5 - n  10, với mọi nN

Bài 2 Chứng minh:

a a b b

 với a 0;b 0;a b

Bài 3 Cho hai đường thẳng có phương trình:

(1): mx – (n+1)y – 1 = 0

(2): nx + 2my +2 = 0

Xác định m, n để (1) và (2) cắt nhau tại A(-1 ; 3)

Bài 4 Hai địa điểm A và B cách nhau 200 km Cùng một lúc một người đi xe máy từ A,

người kia đi ô tô từ B, họ gặp nhau tại điểm C cách A 80 km Nếu người đi xe ô tô khởi hành sau người đi xe máy 1 giờ thì họ gặp nhau tại điểm D cách C 24 km Xác định vận tốc của người đi xe máy, người đi ô tô

Bài 5 Cho hàm số y = (m – 1)x + m (*) Định m để (*):

a) Qua gốc tọa độ? Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1  2

b) Tạo với trục Ox một góc 450?

c) Chứng minh rằng (*) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị của m Tìm tọa

độ điểm đó

Bài 6 Gọi O là trung điểm của AB Trên nửa mặt phẳng bờ AB kẻ các tia Ax, By vuông

góc với AB Gọi P là một điểm trên tia Ax, Q là một điểm trên tia By sao cho góc POQ vuông, OC vuông góc với PQ Gọi P’ là giao điểm của tia đối PO với yB Chứng minh rằng:

a) Tứ giác OCQB nội tiếp

b) Tam giác PQP’ cân

c) Khi góc vuông POQ quay PQ luôn tiếp xúc với đường tròn (O ; OA) Đường tròn ngoại tiếp tam giác OPQ luôn tiếp xúc với đường thẳng cố định

_Hết

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

_

Bài 1 1 điểm

- Phân tích n5 – n thành tích; tích này chia hết cho 2 và 5: 0,5 đ

- Biện luận, chứng minh từng trường hợp cụ thể: 0,5 đ

Bài 2 1,5 đ

- Quy đồng mẫu thức: 0.5 đ

- Biến đổi và rút gọn: 1 đ

Bài 3 1 điểm

- Lập luận và tạo hệ phương trình: 0,5 đ

- Rút gọn, kết quả: 0,5 đ

Bài 4 1,5 điểm

- Xác định các khoảng cách có liên quan: 0,5 đ

- Lập hệ phương trình: 0,5 đ

- Giải, xác định kết quả: 0,5 đ

Bài 5 1 điểm.

a) 0,5 đ (mỗi nội dung 0,25 đ)

b) 0,25 đ

c) 0,25 đ

Bài 6 4 điểm

Hình vẽ: 0,5 đ (xác định đúng các yêu cầu cơ bản của đề bài) a) 0,5 đ

b) 1,0 đ

c) 2,0 đ

Ngày đăng: 03/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w