Quyết định số 632/2019/QĐ-LĐTBXH công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ lao động - Thương binh và Xã hội;
Trang 1V VI C CÔNG B TH T C HÀNH CHÍNH ĐỀ Ệ Ố Ủ Ụ ƯỢC S A Đ I, B SUNG LĨNH V CỬ Ổ Ổ Ự
VI C LÀM THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B LAO Đ NG THỆ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ộ ƯƠNG
BINH VÀ XÃ H IỘ
B TRỘ ƯỞNG B LAO Đ NG THỘ Ộ ƯƠNG BINH VÀ XÃ H IỘ
Căn c Ngh đ nh s 14/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B lao đ ng Th ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ng binh và Xã h i; ộ Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐCP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát th ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ
Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đ nh này th t c hành chính đố ế ị ủ ụ ượ ửc s a đ i, b sung lĩnh v c ổ ổ ự
vi c làm thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Lao đ ng Thệ ộ ạ ứ ả ủ ộ ộ ương binh và Xã h i.ộ
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng, V trụ ưởng V Pháp ch , C c trụ ế ụ ưởng C c Vi c làm và Th trụ ệ ủ ưởng các đ n v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ơ ị ị ệ ế ị
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 632/QĐLĐTBXH ngày 04 tháng 5 năm 2019 c a B tr ế ị ố ủ ộ ưở ng
B Lao đ ng Th ộ ộ ươ ng binh và Xã h i) ộ
PH N I. DANH M C TH T C HÀNH CHÍNHẦ Ụ Ủ Ụ
1. Danh m c th t c hành chính đụ ủ ụ ượ ửc s a đ i, b sung thu c ph m vi ch c năng qu n lý ổ ổ ộ ạ ứ ả
c a B Lao đ ng Thủ ộ ộ ương binh và Xã h iộ
Trang 2Stt S h số ồ ơ TTHC
Tên th t củ ụ hành chính Tên VBQPPL quy đ nhn i dung s a đ i, bộ ử ổ ị ổ
Ngh đ nh s ị ị ố140/2018/NĐCP ngày 08/10/2018 s a đ i, b ử ổ ổsung các Ngh đ nh liên ị ịquan đ n đi u ki n đ u tế ề ệ ầ ư kinh doanh và TTHC thu cộ
ph m vi qu n lý nhà nạ ả ước
c a BLĐTBXH và Thông ủ
t s 18/2018/TTư ốBLĐTBXH ngày 30/10/2018 s a đ i, b ử ổ ổsung m t s đi u c a các ộ ố ề ủthông t liên quan đ n th ư ế ủ
t c hành chính thu c ụ ộ
ph m vi ch c năng qu n ạ ứ ả
lý nhà nướ ủc c a BLĐTBXH
Lao
đ ngộ
nướ cngoài làm
vi cệ
t i
Vi tệ Nam
B Lao đ ng ộ ộ
Thương binh và Xã
Ngh đ nh s ị ị ố140/2018/NĐCP ngày 08/10/2018 s a đ i, b ử ổ ổsung các Ngh đ nh liên ị ịquan đ n đi u ki n đ u tế ề ệ ầ ư kinh doanh và TTHC thu cộ
ph m vi qu n lý nhà nạ ả ước
c a BLĐTBXH và Thông ủ
t s 18/2018/TTư ốBLĐTBXH ngày 30/10/2018 s a đ i, b ử ổ ổsung m t s đi u c a các ộ ố ề ủthông t liên quan đ n th ư ế ủ
t c hành chính thu c ụ ộ
ph m vi ch c năng qu n ạ ứ ả
lý nhà nướ ủc c a BLĐTBXH
Lao
đ ngộ
nướ cngoài làm
vi cệ
t i
Vi tệ Nam
y ban nhân
Ủdân c p t nhấ ỉ
S Lao ở
đ ng ộ
Thương binh và Xã
286309TT Xác nh n ậ ng i
ườlao đ ng ộ không thu c di n c p ộ ệ ấ
gi y phép lao ấ
Trang 31 BBLD286306TT Thu h i gi y phép lao đ ngộồ ấ
Ngh đ nh s ị ị ố140/2018/NĐCP ngày 08/10/2018 c a Chính ủ
ph s a đ i, b sung các ủ ử ổ ổNgh đ nh liên quan đ n ị ị ế
đi u ki n đ u t kinh ề ệ ầ ưdoanh và th t c hành ủ ụchính thu c ph m vi qu nộ ạ ả
lý nhà nướ ủc c a B ộLĐTBXH
Lao
đ ng ộ
nước ngoài làm
vi c ệ
t i ạ
Vi t ệNam
B Lao đ ngộ ộ
Thương binh và Xã
h i (C c ộ ụ
Vi c làm)ệ
1 BBLD286312TT Thu h i gi y phép lao đ ngộồ ấ
Ngh đ nh s ị ị ố140/2018/NĐCP ngày 08/10/2018 c a Chính ủ
ph s a đ i, b sung các ủ ử ổ ổNgh đ nh liên quan đ n ị ị ế
đi u ki n đ u t kinh ề ệ ầ ưdoanh và th t c hành ủ ụchính thu c ph m vi qu nộ ạ ả
lý nhà nướ ủc c a B ộLĐTBXH
Lao
đ ng ộ
nước ngoài làm
vi c ệ
t i ạ
Vi t ệNam
S Lao đ ngở ộ
Thương binh và Xã
h iộ
PH N II. N I DUNG C TH C A T NG TH T C HÀNH CHÍNH THU C PH M VIẦ Ộ Ụ Ể Ủ Ừ Ủ Ụ Ộ Ạ
CH C NĂNG QU N LÝ C A B LAO Đ NG THỨ Ả Ủ Ộ Ộ ƯƠNG BINH VÀ XÃ H IỘ
A. TH T C HÀNH CHÍNH C P TRUNG Ủ Ụ Ấ ƯƠNG
1. Tên th t c: “Báo cáo gi i trình nhu c u, thay đ i nhu c u s d ng ngủ ụ ả ầ ổ ầ ử ụ ười lao đ ng ộ
nước ngoài”
1.1. Trình t th c hi n:ự ự ệ
Bước 1: Trước ít nh t 30 ngày k t ngày d ki n s d ng ngấ ể ừ ự ế ử ụ ười lao đ ng nộ ước ngoài, người
s d ng lao đ ng (tr nhà th u) g i báo cáo gi i trình v nhu c u s d ng ngử ụ ộ ừ ầ ử ả ề ầ ử ụ ười lao đ ng nộ ướ cngoài theo M u s 1 Ph l c III ban hành kèm theo Thông t s 18/TTBLĐTBXH đ n B Lao ẫ ố ụ ụ ư ố ế ộ
đ ng Thộ ương binh và Xã h i.ộ
Trường h p có thay đ i nhu c u s d ng ngợ ổ ầ ử ụ ười lao đ ng nộ ước ngoài thì ngườ ử ụi s d ng lao đ ngộ (tr nhà th u) g i báo cáo gi i trình thay đ i theo M u s 2 Ph l c III ban hành kèm theo Thôngừ ầ ử ả ổ ẫ ố ụ ụ
t s 18/2018/TTBLĐTBXH đ n B Lao đ ng Thư ố ế ộ ộ ương binh và Xã h i trộ ước ít nh t 30 ngày ấ
k t ngày d ki n s d ng ngể ừ ự ế ử ụ ười lao đ ng nộ ước ngoài
Bước 2: B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i thông báo ch p thu n s d ng ngộ ấ ậ ử ụ ười lao đ ng ộ
nướ ớc t i ngườ ử ụi s d ng lao đ ng theo M u s 3 ph l c III ban hành kèm theo Thông t s ộ ẫ ố ụ ụ ư ố
Trang 418/2018/TTBLĐTBXH trong th i h n 15 ngày k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược báo cáo gi i trình ho c ả ặbáo cáo gi i trình thay đ i.ả ổ
1.2. Cách th c th c hi n:ứ ự ệ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng n p báo cáo gi i trình tr c ti p ho c g i ộ ộ ả ự ế ặ ửqua d ch v b u chính t i B Lao đ ng Thị ụ ư ớ ộ ộ ương binh và Xã h i (C c Vi c làm).ộ ụ ệ
1.3. Thành ph n, s lầ ố ượng h s :ồ ơ
Thành ph n h s : ầ ồ ơ Báo cáo gi i trình nhu c u s d ng ngả ầ ử ụ ười lao đ ng nộ ước ngoài theo M u ẫ
s 1 Ph l c III ban hành kèm theo Thông t s 18/2018/TTBLĐTBXH ho c báo cáo gi i trình ố ụ ụ ư ố ặ ảthay đ i nhu c u s d ng ngổ ầ ử ụ ười lao đ ng nộ ước ngoài theo M u s 2 Ph l c III ban hành kèm ẫ ố ụ ụtheo Thông t s 18/2018/TTBLĐTBXH.ư ố
S l ố ượ ng h s : ồ ơ 01 b h s ộ ồ ơ
1.4. Th i h n gi i quy t: ờ ạ ả ế 15 ngày k t ngày nh n đ h s h p l theo quy đ nh.ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ị
1.5. Đ i tố ượng th c hi n th t c hành chính:ự ệ ủ ụ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng ộ
nước ngoài làm vi c cho ngệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng sau đây:ộ
C quan nhà nơ ướ ởc Trung ương; C quan Trung ơ ương c a t ch c chính tr , t ch c chính tr ủ ổ ứ ị ổ ứ ị
xã h i, t ch c chính tr xã h i ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã h i ngh nghi p;ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ
T ch c phi chính ph nổ ứ ủ ước ngoài, t ch c qu c t t i Vi t Nam;ổ ứ ố ế ạ ệ
T ch c s nghi p theo quy đ nh t i đi m a, b, c kho n 1 Đi u 2 Ngh đ nh s 55/2012/NĐCP ổ ứ ự ệ ị ạ ể ả ề ị ị ốngày 28 tháng 6 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh v thành l p, t ch c l i, gi i th đ n v s ủ ủ ị ề ậ ổ ứ ạ ả ể ơ ị ựnghi p công l p, bao g m các đ n v s nghi p công l p thu c: B , c quan ngang B , c quan ệ ậ ồ ơ ị ự ệ ậ ộ ộ ơ ộ ơthu c Chính ph ; t ch c do Chính ph , Th tộ ủ ổ ứ ủ ủ ướng Chính ph thành l p mà không ph i là đ n ủ ậ ả ơ
v s nghi p công l p; Đ i h c Qu c gia Hà N i, Đ i h c Qu c gia thành ph H Chí Minh;ị ự ệ ậ ạ ọ ố ộ ạ ọ ố ố ồ
Văn phòng c a d án nủ ự ước ngoài ho c c a t ch c qu c t t i Vi t Nam;ặ ủ ổ ứ ố ế ạ ệ
H i doanh nghi p, hi p h i doanh nghi p độ ệ ệ ộ ệ ược thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t;ậ ị ủ ậ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng là dộ oanh nghi p ho t đ ng theo Lu t doanh nghi p, Lu t đ u t ho cệ ạ ộ ậ ệ ậ ầ ư ặ theo đi u ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên ố ế ộ ộ ủ ệ có tr s chính t i ụ ở ạ
m t t nh, thành ph tr c thu c Trung ộ ỉ ố ự ộ ương nh ng có văn phòng đ i di n và chi nhánh t i các ư ạ ệ ạ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương khác
M t s trộ ố ường h p ngợ ười lao đ ng nộ ước ngoài không ph i th c hi n báo cáo gi i trình nhu ả ự ệ ả
c u s d ng ngầ ử ụ ười lao đ ng nộ ước ngoài ho c báo cáo gi i trình thay đ i nhu c u s d ng ngặ ả ổ ầ ử ụ ườ ilao đ ng nộ ước ngoài:
+ Là Trưởng văn phòng đ i di n, d án c a t ch c qu c t , t ch c phi chính ph t i Vi t ạ ệ ự ủ ổ ứ ố ế ổ ứ ủ ạ ệNam
+ Vào Vi t Nam v i th i h n dệ ớ ờ ạ ưới 03 tháng đ th c hi n chào bán d ch v ể ự ệ ị ụ
+ Vào Vi t Nam v i th i h n dệ ớ ờ ạ ưới 03 tháng đ x lý nh ng s c , tình hu ng k thu t, công ể ử ữ ự ố ố ỹ ậngh ph c t p n y sinh làm nh hệ ứ ạ ả ả ưởng ho c có nguy c nh hặ ơ ả ưởng t i s n xu t, kinh doanh màớ ả ấ các chuyên gia Vi t Nam và các chuyên gia nệ ước ngoài hi n đang Vi t Nam không x lý đệ ở ệ ử ược.+ Là h c sinh, sinh viên h c t p t i Vi t Nam nh ng ngọ ọ ậ ạ ệ ư ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i báo trộ ả ước 07 ngày v i c quan qu n lý nhà nớ ơ ả ước v lao đ ng c p t nh.ề ộ ấ ỉ
+ Người lao đ ng nộ ước ngoài vào Vi t Nam làm vi c t i v trí chuyên gia, nhà qu n lý, giám đ cệ ệ ạ ị ả ố
đi u hành ho c lao đ ng k thu t có th i gian làm vi c dề ặ ộ ỹ ậ ờ ệ ưới 30 ngày và th i gian c ng d n ờ ộ ồkhông quá 90 ngày trong 01 năm
Trang 5+ H c sinh, sinh viên đang h c t p t i các trọ ọ ậ ạ ường, c s đào t o nơ ở ạ ở ước ngoài có th a thu n ỏ ậ
th c t p trong các c quan, t ch c, doanh nghi p t i Vi t Nam.ự ậ ơ ổ ứ ệ ạ ệ
+ Thân nhân thành viên c quan đ i di n nơ ạ ệ ước ngoài t i Vi t Nam không thu c di n c p gi y ạ ệ ộ ệ ấ ấphép lao đ ng theo quy đ nh t i đi u ộ ị ạ ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệ làm thành viên
1.6. C quan gi i quy t th t c hành chính:ơ ả ế ủ ụ B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i (C c ộ ụ
Vi c làm).ệ
1.7. K t qu th c hi n th t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ Ch p thu n v trí công vi c s d ng ngấ ậ ị ệ ử ụ ười lao
đ ng nộ ước ngoài c a ngủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
1.8. Phí, l phí:ệ Không
1.9. Tên m u đ n, m u t khaiẫ ơ ẫ ờ : Báo cáo gi i trình v nhu c u s d ng ng i lao đ ng n c ả ề ầ ử ụ ườ ộ ướngoài theo M u s 1 Ph l c III ban hành kèm theo Thông t s 18/2018/TTBLĐTBXH ho c ẫ ố ụ ụ ư ố ặbáo cáo gi i trình thay đ i nhu c u s d ng ngả ổ ầ ử ụ ười lao đ ng nộ ước ngoài theo M u s 2 Ph l c ẫ ố ụ ụIII ban hành kèm theo Thông t s 18/2018/TTBLĐTBXH.ư ố
1.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính: ầ ề ệ ự ệ ủ ụ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng xác đ nh ộ ị
được nhu c u s d ng ngầ ử ụ ười lao đ ng nộ ước ngoài đ i v i t ng v trí công vi c mà ngố ớ ừ ị ệ ười lao
đ ng Vi t Nam ch a đáp ng độ ệ ư ứ ược
1.11. Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
Ngh đ nh s 140/2018/NĐCP ngày 08/10/2018 s a đ i, b sung các Ngh đ nh liên quan đ n ị ị ố ử ổ ổ ị ị ế
đi u ki n đ u t kinh doanh và th t c hành chính thu c ph m vi qu n lý nhà nề ệ ầ ư ủ ụ ộ ạ ả ướ ủc c a
BLĐTBXH;
Ngh đ nh s 11/2016/NĐCP ngày 03/02/2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s ị ị ố ủ ủ ị ế ộ ố
đi u c a B lu t Lao đ ng v lao đ ng nề ủ ộ ậ ộ ề ộ ước ngoài làm vi c t i Vi t Nam;ệ ạ ệ
Thông t s 18/2018/TTBLĐTBXH ngày 30/10/2018 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i s a đ i, b sung m t s đi u c a các thông t liên quan đ n th t c hành chính thu c ph m ộ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ế ủ ụ ộ ạ
vi ch c năng qu n lý nhà nứ ả ướ ủc c a BLĐTBXH;
Thông t s 40/2016/TTBLĐTBXH ngày 25/10/2016 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i hộ ướng d n thi hành m t s đi u c a Ngh đ nh s 11/2016/NĐCP ngày 03/02/2016 c a ẫ ộ ố ề ủ ị ị ố ủChính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v lao đ ng nủ ị ế ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ộ ước ngoài làm vi c t i Vi t Nam.ệ ạ ệ
* Ghi chú: Th t c hành chính đã đ ủ ụ ượ c đ n gi n hóa v đ i t ơ ả ề ố ượ ng th c hi n, c quan gi i ự ệ ơ ả quy t th t c hành chính, m u đ n, t khai ế ủ ụ ẫ ơ ờ
2. Th t c: “C p gi y phép lao đ ng cho ngủ ụ ấ ấ ộ ười lao đ ng nộ ước ngoài làm vi c t i Vi t ệ ạ ệ
Nam”
2.1. Trình t th c hi n:ự ự ệ
Bước 1: Trước ít nh t 15 ngày làm vi c, k t ngày ngấ ệ ể ừ ười lao đ ng nộ ước ngoài d ki n b t ự ế ắ
đ u làm vi c cho ngầ ệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng thì ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đó ph i n p h s đ ộ ả ộ ồ ơ ềngh c p gi y phép lao đ ng cho B Lao đ ng Thị ấ ấ ộ ộ ộ ương binh và Xã h i.ộ
Bước 2: Trong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ h s đ ngh c p gi y phép laoờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ề ị ấ ấ
đ ng, B Lao đ ng Thộ ộ ộ ương binh và Xã h i c p gi y phép lao đ ng cho ngộ ấ ấ ộ ười lao đ ng nộ ước ngoài theo m u do B Lao đ ng Thẫ ộ ộ ương binh và Xã h i quy đ nh (n i dung c a gi y phép lao ộ ị ộ ủ ấ
đ ng theo M u s 4 Ph l c III ban hành kèm theo Thông t s 18/2018/TTBLĐTBXH). ộ ẫ ố ụ ụ ư ố
Trường h p không c p gi y phép lao đ ng thì có văn b n tr l i và nêu rõ lý do.ợ ấ ấ ộ ả ả ờ
Trang 6Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài làm vi c theo h p đ ng lao đ ng, sau khi đệ ợ ồ ộ ượ ấc c p gi y ấphép lao đ ng thì ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng nộ ước ngoài ph i ký k t h p đ ng ả ế ợ ồlao đ ng b ng văn b n theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng Vi t Nam trộ ằ ả ị ủ ậ ộ ệ ước ngày d ki n làm ự ế
vi c cho ngệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
Trong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày ký k t h p đ ng lao đ ng, ngờ ạ ệ ể ừ ế ợ ồ ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
ph i g i b n sao h p đ ng lao đ ng đã ký k t t i B Lao đ ng Thả ử ả ợ ồ ộ ế ớ ộ ộ ương binh và Xã h i đã c p ộ ấ
gi y phép lao đ ng đó.ấ ộ
2.2. Cách th c th c hi n:ứ ự ệ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng n p h s tr c ti p ho c g i qua d ch v ộ ộ ồ ơ ự ế ặ ử ị ụ
b u chính t i B Lao đ ng Thư ớ ộ ộ ương binh và Xã h i (C c Vi c làm).ộ ụ ệ
2.3. Thành ph n, s lầ ố ượng h s :ồ ơ
* Thành ph n h s : ầ ồ ơ
Văn b n đ ngh c p gi y phép lao đ ng theo m u s 7 ban hành kèm theo Thông t s ả ề ị ấ ấ ộ ẫ ố ư ố
40/2016/TTBLĐTBXH
Gi y ch ng nh n s c kh e ho c gi y khám s c kh e do c quan, t ch c y t có th m quy n ấ ứ ậ ứ ỏ ặ ấ ứ ỏ ơ ổ ứ ế ẩ ề
c a nủ ước ngoài ho c c a Vi t Nam c p có giá tr trong th i h n 12 tháng, k t ngày ký k t ặ ủ ệ ấ ị ờ ạ ể ừ ế
lu n s c kh e đ n ngày n p h s ậ ứ ỏ ế ộ ồ ơ
Phi u lý l ch t pháp ho c văn b n xác nh n ngế ị ư ặ ả ậ ười lao đ ng nộ ước ngoài không ph i là ngả ười
ph m t i ho c b truy c u trách nhi m hình s c a nạ ộ ặ ị ứ ệ ự ủ ước ngoài c p. Trấ ường h p ngợ ười lao đ ngộ
nước ngoài đã c trú t i Vi t Nam thì ch c n phi u lý l ch t pháp do Vi t Nam c p. Phi u lý ư ạ ệ ỉ ầ ế ị ư ệ ấ ế
l ch t pháp ho c văn b n xác nh n ngị ư ặ ả ậ ười lao đ ng nộ ước ngoài không ph i là ngả ười ph m t i ạ ộ
ho c b truy c u trách nhi m hình s đặ ị ứ ệ ự ượ ấc c p không quá 06 tháng, k t ngày c p đ n ngày ể ừ ấ ế
n p h s ộ ồ ơ
Văn b n ch ng minh là nhà qu n lý, giám đ c đi u hành, chuyên gia ho c lao đ ng k thu t. ả ứ ả ố ề ặ ộ ỹ ậ
Đ i v i m t s ngh , công vi c, văn b n ch ng minh trình đ chuyên môn, k thu t c a ngố ớ ộ ố ề ệ ả ứ ộ ỹ ậ ủ ười lao đ ng nộ ước ngoài được thay th b ng m t trong các gi y t sau đây:ế ằ ộ ấ ờ
+ Gi y công nh n là ngh nhân đ i v i nh ng ngành ngh truy n th ng do c quan có th m ấ ậ ệ ố ớ ữ ề ề ố ơ ẩquy n c a nề ủ ước ngoài c p.ấ
+ Văn b n ch ng minh kinh nghi m c a c u th bóng đá nả ứ ệ ủ ầ ủ ước ngoài
+ B ng lái máy bay v n t i hàng không do c quan có th m quy n c a Vi t Nam c p đ i v i ằ ậ ả ơ ẩ ề ủ ệ ấ ố ớphi công nước ngoài
+ Gi y phép b o dấ ả ưỡng tàu bay do c quan có th m quy n c a Vi t Nam c p đ i v i ngơ ẩ ề ủ ệ ấ ố ớ ười lao
đ ng nộ ước ngoài làm công vi c b o dệ ả ưỡng tàu bay
Các gi y t nêu trên là 01 b n ch p kèm theo b n g c đ đ i chi u ho c 01 b n sao có ch ng ấ ờ ả ụ ả ố ể ố ế ặ ả ứ
th c. N u c a nự ế ủ ước ngoài thì ph i đả ược h p pháp hóa lãnh s , tr trợ ự ừ ường h p đợ ược mi n h p ễ ợpháp hóa lãnh s theo đi u ự ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam và nộ ộ ủ ệ ước ngoài liên quan đ u là thành viên ho c theo nguyên t c có đi có l i ho c theo quy đ nh c a pháp ề ặ ắ ạ ặ ị ủ
lu t; d ch ra ti ng Vi t và ch ng th c theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ậ ị ế ệ ứ ự ị ủ ậ ệ
02 nh m u (kích thả ầ ước 4cm x 6cm, phông n n tr ng, m t nhìn th ng, đ u đ tr n, không đeo ề ắ ặ ẳ ầ ể ầkính màu), nh ch p không quá 06 tháng tính đ n ngày n p h s ả ụ ế ộ ồ ơ
B n sao h chi u ho c gi y t có giá tr thay h chi u ho c gi y t có giá tr đi l i qu c t ả ộ ế ặ ấ ờ ị ộ ế ặ ấ ờ ị ạ ố ếcòn giá tr theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ị ủ ậ
Các gi y t liên quan đ n ngấ ờ ế ười lao đ ng nộ ước ngoài:
Trang 7+ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài di chuy n trong n i b doanh nghi p ph i có văn b n c a ể ộ ộ ệ ả ả ủdoanh nghi p nệ ước ngoài c sang làm vi c t i hi n di n thử ệ ạ ệ ệ ương m i c a doanh nghi p nạ ủ ệ ước ngoài đó trên lãnh th Vi t Nam và văn b n ch ng minh ngổ ệ ả ứ ười lao đ ng nộ ước ngoài đã được doanh nghi p nệ ước ngoài đó tuy n d ng trể ụ ước khi làm vi c t i Vi t Nam ít nh t 12 tháng.ệ ạ ệ ấ
+ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài vào Vi t Nam đ th c hi n các lo i h p đ ng ho c th a ệ ể ự ệ ạ ợ ồ ặ ỏthu n v kinh t , thậ ề ế ương m i, tài chính, ngân hàng, b o hi m, khoa h c k thu t, văn hóa, th ạ ả ể ọ ỹ ậ ểthao, giáo d c, giáo d c ngh nghi p và y t ph i có h p đ ng ho c th a thu n ký k t gi a đ i ụ ụ ề ệ ế ả ợ ồ ặ ỏ ậ ế ữ ốtác phía Vi t Nam và phía nệ ước ngoài, trong đó ph i có th a thu n v vi c ngả ỏ ậ ề ệ ười lao đ ng nộ ướ cngoài làm vi c t i Vi t Nam.ệ ạ ệ
+ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài nhà cung c p d ch v theo h p đ ng ph i có h p đ ng ấ ị ụ ợ ồ ả ợ ồcung c p d ch v ký k t gi a đ i tác phía Vi t Nam và phía nấ ị ụ ế ữ ố ệ ước ngoài và văn b n ch ng minh ả ứ
người lao đ ng nộ ước ngoài đã làm vi c cho doanh nghi p nệ ệ ước ngoài không có hi n di n ệ ệ
thương m i t i Vi t Nam đạ ạ ệ ược ít nh t 02 năm.ấ
+ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài chào bán d ch v ph i có văn b n c a nhà cung c p d ch ị ụ ả ả ủ ấ ị
v c ngụ ử ười lao đ ng nộ ước ngoài vào Vi t Nam đ đàm phán cung c p d ch v ệ ể ấ ị ụ
+ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài làm vi c cho t ch c phi chính ph nệ ổ ứ ủ ước ngoài, t ch c ổ ứ
qu c t t i Vi t Nam đố ế ạ ệ ược phép ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam ph i có gi y ạ ộ ị ủ ậ ệ ả ấ
ch ng nh n c a t ch c phi chính ph nứ ậ ủ ổ ứ ủ ước ngoài, t ch c qu c t đổ ứ ố ế ược phép ho t đ ng theo ạ ộquy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ị ủ ậ ệ
+ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài là người ch u trách nhi m thành l p hi n di n thị ệ ậ ệ ệ ương m iạ
ph i có văn b n c a nhà cung c p d ch v c ngả ả ủ ấ ị ụ ử ười lao đ ng nộ ước ngoài vào Vi t Nam đ ệ ểthành l p hi n di n thậ ệ ệ ương m i c a nhà cung c p d ch v đó.ạ ủ ấ ị ụ
+ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài là nhà qu n lý, giám đ c đi u hành, chuyên gia, lao đ ng ả ố ề ộ
k thu t mà tham gia vào ho t đ ng c a doanh nghi p nỹ ậ ạ ộ ủ ệ ước ngoài đã thành l p hi n di n ậ ệ ệ
thương m i t i Vi t Nam thì ph i có văn b n ch ng minh ngạ ạ ệ ả ả ứ ười lao đ ng nộ ước ngoài được tham gia vào ho t đ ng c a doanh nghi p nạ ộ ủ ệ ước ngoài đó
Các gi y t liên quan đ n ngấ ờ ế ười lao đ ng nộ ước ngoài là 01 b n ch p kèm theo b n g c đ đ i ả ụ ả ố ể ốchi u ho c 01 b n sao có ch ng th c, n u c a nế ặ ả ứ ự ế ủ ước ngoài thì mi n h p pháp hóa lãnh s , nh ngễ ợ ự ư
ph i d ch ra ti ng Vi t và ch ng th c theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ả ị ế ệ ứ ự ị ủ ậ ệ
* S l ố ượ ng h s : ồ ơ 01 b h s ộ ồ ơ
2.4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p l theo quy đ nh.ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ị2.5. Đ i tố ượng th c hi n th t c hành chính:ự ệ ủ ụ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng nộ ước ngoài và người lao đ ng nộ ước ngoài làm vi c cho ngệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng sau:ộ
C quan nhà nơ ướ ởc Trung ương; C quan Trung ơ ương c a t ch c chính tr , t ch c chính tr ủ ổ ứ ị ổ ứ ị
xã h i, t ch c chính tr xã h i ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã h i ngh nghi p.ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ
T ch c phi chính ph nổ ứ ủ ước ngoài, t ch c qu c t t i Vi t Nam.ổ ứ ố ế ạ ệ
T ch c s nghi p theo quy đ nh t i đi m a, b, c kho n 1 Đi u 2 Ngh đ nh s 55/2012/NĐCP ổ ứ ự ệ ị ạ ể ả ề ị ị ốngày 28 tháng 6 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh v thành l p, t ch c l i, gi i th đ n v s ủ ủ ị ề ậ ổ ứ ạ ả ể ơ ị ựnghi p công l p, bao g m các đ n v s nghi p công l p thu c: B , c quan ngang B , c quan ệ ậ ồ ơ ị ự ệ ậ ộ ộ ơ ộ ơthu c Chính ph ; t ch c do Chính ph , Th tộ ủ ổ ứ ủ ủ ướng Chính ph thành l p mà không ph i là đ n ủ ậ ả ơ
v s nghi p công l p; Đ i h c Qu c gia Hà N i, Đ i h c Qu c gia thành ph H Chí Minh.ị ự ệ ậ ạ ọ ố ộ ạ ọ ố ố ồ
Văn phòng c a d án nủ ự ước ngoài ho c c a t ch c qu c t t i Vi t Nam.ặ ủ ổ ứ ố ế ạ ệ
H i doanh nghi p, hi p h i doanh nghi p độ ệ ệ ộ ệ ược thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t.ậ ị ủ ậ
Trang 8 Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng là dộ oanh nghi p ho t đ ng theo Lu t doanh nghi p, Lu t đ u t ho cệ ạ ộ ậ ệ ậ ầ ư ặ theo đi u ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên ố ế ộ ộ ủ ệ có tr s chính t i ụ ở ạ
m t t nh, thành ph nh ng có văn phòng đ i di n và chi nhánh t i các t nh, thành ph khác.ộ ỉ ố ư ạ ệ ạ ỉ ố
2.6. C quan gi i quy t th t c hành chính:ơ ả ế ủ ụ B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i ộ (C c ụ
2.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ
Có năng l c hành vi dân s đ y đ theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ự ầ ủ ị ủ ậ
Có s c kh e phù h p v i yêu c u công vi c.ứ ỏ ợ ớ ầ ệ
Là nhà qu n lý, giám đ c đi u hành, chuyên gia ho c lao đ ng k thu t.ả ố ề ặ ộ ỹ ậ
Không ph i là ngả ười ph m t i ho c b truy c u trách nhi m hình s theo quy đ nh c a pháp ạ ộ ặ ị ứ ệ ự ị ủ
lu t Vi t Nam và pháp lu t nậ ệ ậ ước ngoài
Được ch p thu n b ng văn b n c a B Lao đ ng Thấ ậ ằ ả ủ ộ ộ ương binh và Xã h i v vi c s d ng ộ ề ệ ử ụ
người lao đ ng nộ ước ngoài
2.11. Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
Ngh đ nh s 140/2018/NĐCP ngày 08/10/2018 s a đ i, b sung các Ngh đ nh liên quan đ n ị ị ố ử ổ ổ ị ị ế
đi u ki n đ u t kinh doanh và ề ệ ầ ư th t c hành chính ủ ụ thu c ph m vi qu n lý nhà nộ ạ ả ướ ủc c a
BLĐTBXH;
Ngh đ nh s 11/2016/NĐCP ị ị ố ngày 03/02/2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s ủ ủ ị ế ộ ố
đi u c a B lu t Lao đ ng v lao đ ng nề ủ ộ ậ ộ ề ộ ước ngoài làm vi c t i Vi t Namệ ạ ệ ;
Thông t s 18/2018/TTBLĐTBXH ư ố ngày 30/10/2018 c a B Lao đ ng Thủ ộ ộ ương binh và Xã
h i s a đ i, b sung m t s đi u c a các thông t liên quan đ n th t c hành chính thu c ph m ộ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ế ủ ụ ộ ạ
vi ch c năng qu n lý nhà nứ ả ướ ủc c a BLĐTBXH;
Thông t s 40/2016/TTBLĐTBXH ư ố ngày 25/10/2016 c a B Lao đ ng Thủ ộ ộ ương binh và Xã
h i hộ ướng d n thi hành m t s đi u c a Ngh đ nh s 11/2016/NĐCP ngày 03/02/2016 c a ẫ ộ ố ề ủ ị ị ố ủChính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v lao đ ng nủ ị ế ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ộ ước ngoài làm vi c t i Vi t Namệ ạ ệ
* Ghi chú: Th t c hành chính đã đ ủ ụ ượ c đ n gi n hóa v đ i t ơ ả ề ố ượ ng th c hi n, thành ph n h s , ự ệ ầ ồ ơ
th i h n gi i quy t ờ ạ ả ế
3. Tên th t c: “C p l i gi y phép lao đ ng cho ngủ ụ ấ ạ ấ ộ ười lao đ ng nộ ước ngoài làm vi c t i ệ ạ
Vi t Nam”ệ
3.1. Trình t th c hi n:ự ự ệ
Bước 1: Trường h p gi y phép lao đ ng còn th i h n ít nh t 05 ngày nh ng không quá 45 ngàyợ ấ ộ ờ ạ ấ ư
gi y phép lao đ ng h t h n, ngấ ộ ế ạ ườ ử ụi s d ng lao đ ng n p h s đ ngh c p l i gi y phép lao ộ ộ ồ ơ ề ị ấ ạ ấ
đ ng cho B Lao đ ng Thộ ộ ộ ương binh và Xã h i.ộ
Trang 9 Bước 2: Trong th i h n 03 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ h s đ ngh c p l i gi y phépờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ề ị ấ ạ ấ lao đ ng, B Lao đ ng Thộ ộ ộ ương binh và Xã h i c p l i gi y phép lao đ ng. Trộ ấ ạ ấ ộ ường h p không ợ
c p l i gi y phép lao đ ng thì có văn b n tr l i và nêu rõ lý do.ấ ạ ấ ộ ả ả ờ
Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài làm vi c theo h p đ ng lao đ ng, sau khi đệ ợ ồ ộ ượ ấ ạc c p l i gi y ấphép lao đ ng thì ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng nộ ước ngoài ph i ký k t h p đ ng ả ế ợ ồlao đ ng b ng văn b n theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng Vi t Nam trộ ằ ả ị ủ ậ ộ ệ ước ngày d ki n ti p ự ế ế
t c làm vi c cho ngụ ệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
Trong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày ký k t h p đ ng lao đ ng, ngờ ạ ệ ể ừ ế ợ ồ ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
ph i g i b n sao h p đ ng lao đ ng đã ký k t t i B Lao đ ng Thả ử ả ợ ồ ộ ế ớ ộ ộ ương binh và Xã h i.ộ
3.2. Cách th c th c hi n:ứ ự ệ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng n p h s tr c ti p ho c g i qua d ch v ộ ộ ồ ơ ự ế ặ ử ị ụ
b u chính t i B Lao đ ng Thư ớ ộ ộ ương binh và Xã h i (C c Vi c làm).ộ ụ ệ
Gi y phép lao đ ng đã đấ ộ ượ ấc c p:
+ Trường h p gi y phép lao đ ng b m t thì ph i có xác nh n c a c quan Công an c p xã c a ợ ấ ộ ị ấ ả ậ ủ ơ ấ ủ
Vi t Nam ho c c quan có th m quy n c a nệ ặ ơ ẩ ề ủ ước ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
+ Trường h p thay đ i n i dung ghi trên gi y phép lao đ ng thì ph i có các gi y t ch ng minh.ợ ổ ộ ấ ộ ả ấ ờ ứ+ Trường h p gi y phép lao đ ng còn th i h n ít nh t 05 ngày nh ng không quá 45 ngày thì ph iợ ấ ộ ờ ạ ấ ư ả
có gi y ch ng nh n s c kh e ho c gi y khám s c kh e do c quan, t ch c y t có th m quy nấ ứ ậ ứ ỏ ặ ấ ứ ỏ ơ ổ ứ ế ẩ ề
c a nủ ước ngoài ho c c a Vi t Nam c p có giá tr trong th i h n 12 tháng, k t ngày ký k t ặ ủ ệ ấ ị ờ ạ ể ừ ế
lu n s c kh e đ n ngày n p h s và có m t trong các gi y t liên quan đ n ngậ ứ ỏ ế ộ ồ ơ ộ ấ ờ ế ười lao đ ng ộ
nước ngoài nh sau:ư
++ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài di chuy n trong n i b doanh nghi p ph i có văn b n ể ộ ộ ệ ả ả
c a doanh nghi p nủ ệ ước ngoài c sang làm vi c t i hi n di n thử ệ ạ ệ ệ ương m i c a doanh nghi p ạ ủ ệ
nước ngoài đó trên lãnh th Vi t Nam và văn b n ch ng minh ngổ ệ ả ứ ười lao đ ng nộ ước ngoài đã
được doanh nghi p nệ ước ngoài đó tuy n d ng trể ụ ước khi làm vi c t i Vi t Nam ít nh t 12 tháng.ệ ạ ệ ấ++ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài vào Vi t Nam đ th c hi n các lo i h p đ ng ho c th a ệ ể ự ệ ạ ợ ồ ặ ỏthu n v kinh t , thậ ề ế ương m i, tài chính, ngân hàng, b o hi m, khoa h c k thu t, văn hóa, th ạ ả ể ọ ỹ ậ ểthao, giáo d c, giáo d c ngh nghi p và y t ph i có h p đ ng ho c th a thu n ký k t gi a đ i ụ ụ ề ệ ế ả ợ ồ ặ ỏ ậ ế ữ ốtác phía Vi t Nam và phía nệ ước ngoài, trong đó ph i có th a thu n v vi c ngả ỏ ậ ề ệ ười lao đ ng nộ ướ cngoài làm vi c t i Vi t Nam.ệ ạ ệ
++ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài nhà cung c p d ch v theo h p đ ng ph i có h p đ ng ấ ị ụ ợ ồ ả ợ ồcung c p d ch v ký k t gi a đ i tác phía Vi t Nam và phía nấ ị ụ ế ữ ố ệ ước ngoài và văn b n ch ng minh ả ứ
người lao đ ng nộ ước ngoài đã làm vi c cho doanh nghi p nệ ệ ước ngoài không có hi n di n ệ ệ
thương m i t i Vi t Nam đạ ạ ệ ược ít nh t 02 năm.ấ
++ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài chào bán d ch v ph i có văn b n c a nhà cung c p d ch ị ụ ả ả ủ ấ ị
v c ngụ ử ười lao đ ng nộ ước ngoài vào Vi t Nam đ đàm phán cung c p d ch v ệ ể ấ ị ụ
++ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài làm vi c cho t ch c phi chính ph nệ ổ ứ ủ ước ngoài, t ch c ổ ứ
qu c t t i Vi t Nam đố ế ạ ệ ược phép ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam ph i có gi y ạ ộ ị ủ ậ ệ ả ấ
Trang 10ch ng nh n c a t ch c phi chính ph nứ ậ ủ ổ ứ ủ ước ngoài, t ch c qu c t đổ ứ ố ế ược phép ho t đ ng theo ạ ộquy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ị ủ ậ ệ
++ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài là người ch u trách nhi m thành l p hi n di n thị ệ ậ ệ ệ ương
m i ph i có văn b n c a nhà cung c p d ch v c ngạ ả ả ủ ấ ị ụ ử ười lao đ ng nộ ước ngoài vào Vi t Nam đ ệ ểthành l p hi n di n thậ ệ ệ ương m i c a nhà cung c p d ch v đó.ạ ủ ấ ị ụ
++ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng nộ ước ngoài là nhà qu n lý, giám đ c đi u hành, chuyên gia, lao đ ng ả ố ề ộ
k thu t mà tham gia vào ho t đ ng c a doanh nghi p nỹ ậ ạ ộ ủ ệ ước ngoài đã thành l p hi n di n ậ ệ ệ
thương m i t i Vi t Nam thì ph i có văn b n ch ng minh ngạ ạ ệ ả ả ứ ười lao đ ng nộ ước ngoài được tham gia vào ho t đ ng c a doanh nghi p nạ ộ ủ ệ ước ngoài đó
Các gi y t này là 01 b n ch p kèm theo b n g c đ đ i chi u ho c 01 b n sao có ch ng th c, ấ ờ ả ụ ả ố ể ố ế ặ ả ứ ự
n u c a nế ủ ước ngoài thì mi n h p pháp hóa lãnh s , nh ng ph i d ch ra ti ng Vi t và ch ng th cễ ợ ự ư ả ị ế ệ ứ ự theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ị ủ ậ ệ
+ Trường h p ngợ ười lao đ ng nộ ước ngoài đã đượ ấc c p gi y phép lao đ ng theo quy đ nh t i ấ ộ ị ạNgh đ nh s 102/2013/NĐCP ngày 05 tháng 9 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi ị ị ố ủ ủ ị ếhành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v lao đ ng nộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ộ ước ngoài làm vi c t i Vi t Nam thì ph i ệ ạ ệ ả
có văn b n ch ng minh đáp ng yêu c u là chuyên gia ho c lao đ ng k thu t.ả ứ ứ ầ ặ ộ ỹ ậ
* S l ố ượ ng h s : ồ ơ 01 b h s ộ ồ ơ
3.4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p l theo quy đ nh.ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ị3.5. Đ i tố ượng th c hi n th t c hành chính: ự ệ ủ ụ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng nộ ước ngoài và người lao đ ng nộ ước ngoài làm vi c cho ngệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng sau:ộ
C quan nhà nơ ướ ởc Trung ương; C quan Trung ơ ương c a t ch c chính tr , t ch c chính tr ủ ổ ứ ị ổ ứ ị
xã h i, t ch c chính tr xã h i ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã h i ngh nghi p.ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ
T ch c phi chính ph nổ ứ ủ ước ngoài, t ch c qu c t t i Vi t Nam.ổ ứ ố ế ạ ệ
T ch c s nghi p theo quy đ nh t i đi m a, b, c kho n 1 Đi u 2 Ngh đ nh s 55/2012/NĐCP ổ ứ ự ệ ị ạ ể ả ề ị ị ốngày 28 tháng 6 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh v thành l p, t ch c l i, gi i th đ n v s ủ ủ ị ề ậ ổ ứ ạ ả ể ơ ị ựnghi p công l p, bao g m các đ n v s nghi p công l p thu c: B , c quan ngang B , c quan ệ ậ ồ ơ ị ự ệ ậ ộ ộ ơ ộ ơthu c Chính ph ; t ch c do Chính ph , Th tộ ủ ổ ứ ủ ủ ướng Chính ph thành l p mà không ph i là đ n ủ ậ ả ơ
v s nghi p công l p; Đ i h c Qu c gia Hà N i, Đ i h c Qu c gia thành ph H Chí Minh.ị ự ệ ậ ạ ọ ố ộ ạ ọ ố ố ồ
Văn phòng c a d án nủ ự ước ngoài ho c c a t ch c qu c t t i Vi t Nam.ặ ủ ổ ứ ố ế ạ ệ
H i doanh nghi p, hi p h i doanh nghi p độ ệ ệ ộ ệ ược thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t.ậ ị ủ ậ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng là dộ oanh nghi p ho t đ ng theo Lu t doanh nghi p, Lu t đ u t ho cệ ạ ộ ậ ệ ậ ầ ư ặ theo đi u ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên ố ế ộ ộ ủ ệ có tr s chính t i ụ ở ạ
m t t nh, thành ph nh ng có văn phòng đ i di n và chi nhánh t i các t nh, thành ph khác.ộ ỉ ố ư ạ ệ ạ ỉ ố
3.6. C quan gi i quy t th t c hành chính:ơ ả ế ủ ụ B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i ộ (C c ụ
3.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính: ầ ề ệ ự ệ ủ ụ Người lao đ ng nộ ước ngoài đã được
c p gi y phép lao đ ng đáp ng m t trong các đi u ki n sau:ấ ấ ộ ứ ộ ề ệ
Trang 11 Gi y phép lao đ ng còn th i h n b m t, b h ng ho c thay đ i n i dung ghi trong gi y phép ấ ộ ờ ạ ị ấ ị ỏ ặ ổ ộ ấlao đ ng.ộ
Gi y phép lao đ ng còn th i h n ít nh t 05 ngày nh ng không quá 45 ngày.ấ ộ ờ ạ ấ ư
3.11. Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
Ngh đ nh s 140/2018/NĐCP ngày 08/10/2018 s a đ i, b sung các Ngh đ nh liên quan đ n ị ị ố ử ổ ổ ị ị ế
đi u ki n đ u t kinh doanh và ề ệ ầ ư th t c hành chính ủ ụ thu c ph m vi qu n lý nhà nộ ạ ả ướ ủc c a
BLĐTBXH;
Ngh đ nh s 11/2016/NĐCP ị ị ố ngày 03/02/2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s ủ ủ ị ế ộ ố
đi u c a B lu t Lao đ ng v lao đ ng nề ủ ộ ậ ộ ề ộ ước ngoài làm vi c t i Vi t Namệ ạ ệ ;
Thông t s 18/2018/TTBLĐTBXH ư ố ngày 30/10/2018 c a B Lao đ ng Thủ ộ ộ ương binh và Xã
h i s a đ i, b sung m t s đi u c a các thông t liên quan đ n th t c hành chính thu c ph m ộ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ế ủ ụ ộ ạ
vi ch c năng qu n lý nhà nứ ả ướ ủc c a BLĐTBXH;
Thông t s 40/2016/TTBLĐTBXH ư ố ngày 25/10/2016 c a B Lao đ ng Thủ ộ ộ ương binh và Xã
h i hộ ướng d n thi hành m t s đi u c a Ngh đ nh s 11/2016/NĐCP ngày 03/02/2016 c a ẫ ộ ố ề ủ ị ị ố ủChính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v lao đ ng nủ ị ế ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ộ ước ngoài làm vi c t i Vi t Namệ ạ ệ
* Ghi chú: Th t c hành chính đã đ ủ ụ ượ c đ n gi n hóa v đ i t ơ ả ề ố ượ ng th c hi n th t c hành ự ệ ủ ụ chính, m u đ n, m u t khai ẫ ơ ẫ ờ
4. Th t c: “Xác nh n ngủ ụ ậ ười lao đ ng nộ ước ngoài không thu c di n c p gi y phép lao ộ ệ ấ ấ
đ ng”.ộ
4.1. Trình t th c hi n:ự ự ệ
Bước 1: Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng đ ngh B Lao đ ng Thộ ề ị ộ ộ ương binh và Xã h i n i ngộ ơ ười
nước ngoài d ki n làm vi c xác nh n ngự ế ệ ậ ười lao đ ng nộ ước ngoài không thu c di n c p gi y ộ ệ ấ ấphép lao đ ng trộ ước ít nh t 07 ngày làm vi c, k t ngày ngấ ệ ể ừ ười lao đ ng nộ ước ngoài b t đ u ắ ầlàm vi c.ệ
Bước 2: Trong th i h n 03 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ h s đ ngh xác nh n không ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ề ị ậthu c di n c p gi y phép lao đ ng, B Lao đ ng Thộ ệ ấ ấ ộ ộ ộ ương binh và Xã h i có văn b n xác nh n ộ ả ậ
g i ngử ườ ử ụi s d ng lao đ ng theo M u s 6 Ph l c III Thông t s 18/2018/TTBLĐTBXH. ộ ẫ ố ụ ụ ư ố
Trường h p không xác nh n thì có văn b n tr l i và nêu rõ lý do.ợ ậ ả ả ờ
4.2. Cách th c th c hi n:ứ ự ệ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng n p h s tr c ti p ho c g i qua d ch v ộ ộ ồ ơ ự ế ặ ử ị ụ
b u chính t i B Lao đ ng Thư ớ ộ ộ ương binh và Xã h i (C c Vi c làm).ộ ụ ệ
4.3. Thành ph n, s lầ ố ượng h s :ồ ơ
* Thành ph n h s : ầ ồ ơ
Văn b n đ ngh xác nh n ngả ề ị ậ ười lao đ ng nộ ước ngoài không thu c di n c p gi y phép lao ộ ệ ấ ấ
đ ng theo M u s 5 Ph l c III ban hành kèm theo Thông t s 18/2018/TTBLĐTBXH.ộ ẫ ố ụ ụ ư ố
Các gi y t đ ch ng minh ngấ ờ ể ứ ười lao đ ng nộ ước ngoài không thu c di n c p gi y phép lao ộ ệ ấ ấ
đ ng.ộ
Gi y t ch ng minh ngấ ờ ứ ười lao đ ng nộ ước ngoài không thu c di n c p gi y phép lao đ ng là 01ộ ệ ấ ấ ộ
b n ch p kèm theo b n g c đ đ i chi u ho c 01 b n sao có ch ng th c, n u c a nả ụ ả ố ể ố ế ặ ả ứ ự ế ủ ước ngoài thì mi n h p pháp hóa lãnh s , nh ng ph i d ch ra ti ng Vi t và ch ng th c theo quy đ nh c a ễ ợ ự ư ả ị ế ệ ứ ự ị ủpháp lu t Vi t Nam.ậ ệ
S l ố ượ ng h s : ồ ơ 01 b h s ộ ồ ơ
Trang 124.4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p l theo quy đ nh.ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ị4.5. Đ i tố ượng th c hi n th t c hành chính: ự ệ ủ ụ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng nộ ước ngoài và người lao đ ng nộ ước ngoài làm vi c cho ngệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng sau:ộ
C quan nhà nơ ướ ởc Trung ương; C quan Trung ơ ương c a t ch c chính tr , t ch c chính tr ủ ổ ứ ị ổ ứ ị
xã h i, t ch c chính tr xã h i ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã h i ngh nghi p.ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ
T ch c phi chính ph nổ ứ ủ ước ngoài, t ch c qu c t t i Vi t Nam.ổ ứ ố ế ạ ệ
T ch c s nghi p theo quy đ nh t i đi m a, b, c kho n 1 Đi u 2 Ngh đ nh s 55/2012/NĐCP ổ ứ ự ệ ị ạ ể ả ề ị ị ốngày 28 tháng 6 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh v thành l p, t ch c l i, gi i th đ n v s ủ ủ ị ề ậ ổ ứ ạ ả ể ơ ị ựnghi p công l p, bao g m các đ n v s nghi p công l p thu c: B , c quan ngang B , c quan ệ ậ ồ ơ ị ự ệ ậ ộ ộ ơ ộ ơthu c Chính ph ; t ch c do Chính ph , Th tộ ủ ổ ứ ủ ủ ướng Chính ph thành l p mà không ph i là đ n ủ ậ ả ơ
v s nghi p công l p; Đ i h c Qu c gia Hà N i, Đ i h c Qu c gia thành ph H Chí Minh.ị ự ệ ậ ạ ọ ố ộ ạ ọ ố ố ồ
Văn phòng c a d án nủ ự ước ngoài ho c c a t ch c qu c t t i Vi t Nam.ặ ủ ổ ứ ố ế ạ ệ
H i doanh nghi p, hi p h i doanh nghi p độ ệ ệ ộ ệ ược thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t.ậ ị ủ ậ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng là dộ oanh nghi p ho t đ ng theo Lu t doanh nghi p, Lu t đ u t ho cệ ạ ộ ậ ệ ậ ầ ư ặ theo đi u ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên ố ế ộ ộ ủ ệ có tr s chính t i ụ ở ạ
m t t nh, thành ph nh ng có văn phòng đ i di n và chi nhánh t i các t nh, thành ph khác.ộ ỉ ố ư ạ ệ ạ ỉ ố
M t s trộ ố ường h p ngợ ười lao đ ng nộ ước ngoài không ph i th c hi n đ ngh xác nh n không ả ự ệ ề ị ậthu c di n c p gi y phép lao đ ng:ộ ệ ấ ấ ộ
+ Vào Vi t Nam v i th i h n dệ ớ ờ ạ ưới 03 tháng đ th c hi n chào bán d ch v ể ự ệ ị ụ
+ Vào Vi t Nam v i th i h n dệ ớ ờ ạ ưới 03 tháng đ x lý nh ng s c , tình hu ng k thu t, công ể ử ữ ự ố ố ỹ ậngh ph c t p n y sinh làm nh hệ ứ ạ ả ả ưởng ho c có nguy c nh hặ ơ ả ưởng t i s n xu t, kinh doanh màớ ả ấ các chuyên gia Vi t Nam và các chuyên gia nệ ước ngoài hi n đang Vi t Nam không x lý đệ ở ệ ử ược.+ Vào Vi t Nam làm vi c t i v trí chuyên gia, nhà qu n lý, giám đ c đi u hành ho c lao đ ng ệ ệ ạ ị ả ố ề ặ ộ
k thu t có th i gian làm vi c dỹ ậ ờ ệ ưới 30 ngày và th i gian c ng d n không quá 90 ngày trong 01 ờ ộ ồnăm
+ Thân nhân thành viên c quan đ i di n nơ ạ ệ ước ngoài t i Vi t Nam không thu c di n c p gi y ạ ệ ộ ệ ấ ấphép lao đ ng theo quy đ nh t i đi u ộ ị ạ ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệ làm thành viên
4.6. C quan gi i quy t th t c hành chính:ơ ả ế ủ ụ B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i (C c ộ ụ
4.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ Người lao đ ng nộ ước ngoài thu c ộ
m t trong các trộ ường h p sau:ợ
Là thành viên góp v n ho c ch s h u công ty trách nhi m h u h n.ố ặ ủ ở ữ ệ ữ ạ
Là thành viên H i đ ng qu n tr c a công ty c ph n.ộ ồ ả ị ủ ổ ầ