Quyết định số 3499/2019/QĐ-BNN-PCTT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn. Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Trang 1V VI C CÔNG B TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH LĨNH V C PHÒNGỀ Ệ Ố Ủ Ụ Ớ Ự
CH NG THIÊN TAI THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B NÔNG NGHI PỐ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ệ
VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỂ
B TRỘ ƯỞNG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
CP ngày 07/8/2017 sửa đ i ổ , b ổ sung m t s đi u c ộ ố ề ủa các ngh đ n ị ị h liên quan đ n ki m soát th ế ể ủ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Công b kèm theo Quy t đ nh này th t c hành chính m i ban hành lĩnh v c phòng ố ế ị ủ ụ ớ ự
ch ng thiên tai thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ố ộ ạ ứ ả ủ ộ ệ ể
Các th t c hành chính đủ ụ ược công b theo Quy t đ nh này đố ế ị ược ban hành t i Ngh đ nh s ạ ị ị ố02/2017/NĐCP ngày 09/01/2017 c a Chính ph v c ch , chính sách h tr s n xu t nông ủ ủ ề ơ ế ỗ ợ ả ấnghi p đ khôi ph c s n xu t vùng b thi t h i do thiên tai, d ch b nh.ệ ể ụ ả ấ ị ệ ạ ị ệ
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng B , V trộ ụ ưởng V Pháp ch , T ng c c trụ ế ổ ụ ưởng T ng c c Phòng ổ ụ
ch ng thiên tai, Th trố ủ ưởng các T ng c c, c c, v , đ n v có liên quan ch u trách nhi m thi hành ổ ụ ụ ụ ơ ị ị ệQuy t đ nh này./.ế ị
Trang 2TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝỦ Ụ Ớ Ộ Ạ Ứ Ả
C A B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỦ Ộ Ệ Ể
1 Đăng ký kê khai s lố ượng chăn nuôi t p ậ
trung và nuôi tr ng th y s n ban đ uồ ủ ả ầ Phòng, ch ngố
3 H tr khôi ph c s n xu t vùng b thi t h iỗ ợ ụ ả ấ ị ệ ạ
do thiên tai Phòng, ch ngthiên taiố y ban nhân dân
c p xãấ
PH N IIẦ
N I DUNG C TH C A T NG TH T C HÀNH CHÍNH C P XÃ LĨNH V CỘ Ụ Ể Ủ Ừ Ủ Ụ Ấ Ự PHÒNG CH NG THIÊN TAI THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A BỐ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ
NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN:Ệ Ể
I. Tên th t c hành chính: Đăng ký kê khai s lủ ụ ố ượng chăn nuôi t p trung và nuôi tr ng ậ ồ
th y s n ban đ uủ ả ầ
1. Trình t th c hi nự ự ệ
Bước 1: Các h chăn nuôi t p trung kê khai trong th i gian 15 ngày k t khi b t đ u chăn nuôi ộ ậ ờ ể ừ ắ ầ
và g i b n đăng ký kê khai đ n UBND c p xã.ử ả ế ấ
Các h nuôi tr ng th y s n kê khai khi th c hi n nuôi tr ng th y s n và b n g i đăng ký kê khaiộ ồ ủ ả ự ệ ồ ủ ả ả ử
Trang 34. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
Trong th i h n 07 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược b n kê khai.ả
5. Đ i tố ượng th c hi n TTHCự ệ : H chăn nuôi t p trung, h nuôi tr ng th y s n.ộ ậ ộ ồ ủ ả
6. C quan gi i quy t TTHC: ơ ả ế UBND c p xã.ấ
7. K t qu th c hi n TTHC: ế ả ự ệ UBND c p xã xác nh n vào b n kê khai.ấ ậ ả
l i b ng văn b n ho c thông báo k t qu gi i quy t trên các phờ ằ ả ặ ế ả ả ế ương ti n thông tin đ i chúng ệ ạ
c a đ a phủ ị ương
Bước 3: Căn c báo cáo c a y ban nhân dân c p xã, y ban nhân dân c p huy n t ch c th m ứ ủ Ủ ấ Ủ ấ ệ ổ ứ ẩ
đ nh và quy t đ nh h tr theo th m quy n ho c t ng h p báo cáo y ban nhân dân c p t nh ị ế ị ỗ ợ ẩ ề ặ ổ ợ Ủ ấ ỉ
Trang 4ch m nh t 15 ngày k t ngày nh n đậ ấ ể ừ ậ ược h s h p l và có ý ki n tr l i b ng văn b n ho c ồ ơ ợ ệ ế ả ờ ằ ả ặthông báo k t qu gi i quy t trên các phế ả ả ế ương ti n thông tin đ i chúng c a đ a phệ ạ ủ ị ương.
Bước 4: Căn c báo cáo c a y ban nhân dân c p huy n, c quan chuyên môn c p t nh có trách ứ ủ Ủ ấ ệ ơ ấ ỉnhi m th m đ nh, trình y ban nhân dân c p t nh phê duy t và b trí ngân sách đ a phệ ẩ ị Ủ ấ ỉ ệ ố ị ương và các ngu n tài chính h p pháp khác đ đáp ng k p th i nhu c u h tr khôi ph c s n xu t vùng ồ ợ ể ứ ị ờ ầ ỗ ợ ụ ả ấ
b thi t h i do d ch b nh theo quy đ nh ch m nh t 15 ngày k t ngày nh n đị ệ ạ ị ệ ị ậ ấ ể ừ ậ ược h s h p l ồ ơ ợ ệ
và có ý ki n tr l i b ng văn b n ho c thông báo k t qu gi i quy t trên các phế ả ờ ằ ả ặ ế ả ả ế ương ti n thông ệtin đ i chúng c a đ a phạ ủ ị ương
B n kê khai s lả ố ượng chăn nuôi t p trung (ho c nuôi tr ng th y s n) ban đ u theo m u s 6 ậ ặ ồ ủ ả ầ ẫ ố
Ph l c I Ngh đ nh s 02/2017/NĐCP ngày 09/01/2017 c a Chính ph ho c gi y ch ng nh n ụ ụ ị ị ố ủ ủ ặ ấ ứ ậ
ki m d ch (n u có).ể ị ế
B ng th ng kê thi t h i do d ch b nh có xác nh n c a thôn, b n, khu dân c ả ố ệ ạ ị ệ ậ ủ ả ư
B ng t ng h p k t qu th c hi n h tr đ khôi ph c s n xu t nông nghi p vùng b thi t h i ả ổ ợ ế ả ự ệ ỗ ợ ể ụ ả ấ ệ ị ệ ạ
do thiên tai, d ch b nh (M u s 1, 2, 3, 4, 5, 6) ph l c II ban hành kèm theo Ngh đ nh s ị ệ ẫ ố ụ ụ ị ị ố
02/2017/NĐCP (đ i v i c p huy n, c p xã)ố ớ ấ ệ ấ
b) S lố ượng: Không quy đ nh.ị
4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
Trong th i h n 15 ngày làm vi c k t ngày y ban nhân dân các c p nh n đờ ạ ệ ể ừ Ủ ấ ậ ược h s h p l ồ ơ ợ ệ
5. Đ i tố ượng th c hi n TTHCự ệ : Các h s n xu t b thi t h i do d ch b nhộ ả ấ ị ệ ạ ị ệ
6. C quan gi i quy t TTHC: ơ ả ế Ủy ban nhân dân c p xã.ấ
7. K t qu th c hi n TTHC:ế ả ự ệ
Văn b n tr l i ho c thông báo k t qu gi i quy t trên các phả ả ờ ặ ế ả ả ế ương ti n thông tin đ i chúng.ệ ạ
8. Phí, l phí: ệ Không
9. Tên m u đ n, t khai:ẫ ơ ờ
M u s 1, 2, 3, 4, 5, 6 Ph l c I Ngh đ nh s 02/2017/NĐCP ngày 09/01/2017 c a Chính ph ẫ ố ụ ụ ị ị ố ủ ủ
Trang 5 B ng t ng h p k t qu th c hi n h tr đ khôi ph c s n xu t nông nghi p vùng b thi t h i ả ổ ợ ế ả ự ệ ỗ ợ ể ụ ả ấ ệ ị ệ ạ
do thiên tai, d ch b nh (M u s 1, 2, 3, 4, 5, 6) ph l c II ban hành kèm theo Ngh đ nh s ị ệ ẫ ố ụ ụ ị ị ố
02/2017/NĐCP (đ i v i c p huy n, c p xã)ố ớ ấ ệ ấ
10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n TTHC:ầ ề ệ ự ệ
S n xu t không trái v i quy ho ch, k ho ch và hả ấ ớ ạ ế ạ ướ d n s n xu t nông nghi p c a chính ng ẫ ả ấ ệ ủquy n đ a phề ị ương
Có đăng ký kê khai ban đ u đầ ượ Ủc y ban nhân dân c p xã xác nh n đ i v i chăn nuôi t p trung ấ ậ ố ớ ậ(trang tr i, gia tr i, t h p tác, h p tác xã) và nuôi tr ng th y s n ho c gi y ch ng nh n ki m ạ ạ ổ ợ ợ ồ ủ ả ặ ấ ứ ậ ể
d ch (n u có).ị ế
Thi t h i x y ra khi đã th c hi n đ y đ , k p th i các bi n pháp phòng ng a, ng phó v i d ch ệ ạ ả ự ệ ầ ủ ị ờ ệ ừ ứ ớ ị
b nh theo s hệ ự ướng d n, ch đ o c a c quan chuyên môn và chính quy n đ a phẫ ỉ ạ ủ ơ ề ị ương
Th i đi m x y ra thi t h i: Trong kho ng th i gian t khi công b d ch đ n khi công b h t ờ ể ả ệ ạ ả ờ ừ ố ị ế ố ế
d ch. Trị ường h p đ c bi t, ngay t khi phát sinh d ch đ u tiên (ch a đ đi u ki n công b ợ ặ ệ ừ ổ ị ầ ư ủ ề ệ ố
d ch) c n ph i tiêu h y gia súc, gia c m theo yêu c u c a công tác phòng, ch ng d ch đ h n ị ầ ả ủ ầ ầ ủ ố ị ể ạ
ch d ch lây lan thì th i đi m x y ra thi t h i là kho ng th i gian t khi phát sinh d ch đ n khi ế ị ờ ể ả ệ ạ ả ờ ừ ổ ị ế
Bước 2: Ban Ch huy Phòng, ch ng thiên tai và tìm ki m c u n n c p xã báo cáo y ban nhân ỉ ố ế ứ ạ ấ Ủdân c p xã và Ban ch huy phòng, ch ng thiên tai và tìm ki m c u n n c p huy n.ấ ỉ ố ế ứ ạ ấ ệ
Ch t ch y ban nhân dân c p xã thành l p h i đ ng ki m tra v i s tham gia, ph i h p c a Banủ ị Ủ ấ ậ ộ ồ ể ớ ự ố ợ ủ
ch huy phòng, ch ng thiên tai và tìm ki m c u n n c p xã đ ki m tra, xác nh n thi t h i; t ng ỉ ố ế ứ ạ ấ ể ể ậ ệ ạ ổ
h p báo cáo y ban nhân dân c p huy n ch m nh t 15 ngày k t ngày nh n đợ Ủ ấ ệ ậ ấ ể ừ ậ ược h s h p lồ ơ ợ ệ
và có ý ki n tr l i b ng văn b n ho c thông báo k t qu gi i quy t trên các phế ả ờ ằ ả ặ ế ả ả ế ương ti n thông ệtin đ i chúng c a đ a phạ ủ ị ương
Bước 3: Căn c báo cáo c a y ban nhân dân c p xã, y ban nhân dân c p huy n ph i h p v i ứ ủ Ủ ấ Ủ ấ ệ ố ợ ớBan ch huy phòng, ch ng thiên tai và tìm ki m c u n n c p huy n t ch c th m đ nh và quy t ỉ ố ế ứ ạ ấ ệ ổ ứ ẩ ị ế
đ nh h tr theo th m quy n ho c t ng h p báo cáo y ban nhân dân c p t nh ch m nh t 15 ị ỗ ợ ẩ ề ặ ổ ợ Ủ ấ ỉ ậ ấngày k t ngày nh n để ừ ậ ược h s h p l và có ý ki n tr l i b ng văn b n ho c thông báo k t ồ ơ ợ ệ ế ả ờ ằ ả ặ ế
qu gi i quy t trên các phả ả ế ương ti n thông tin đ i chúng c a đ a phệ ạ ủ ị ương
Trang 6Bước 4: Căn c báo cáo c a y ban nhân dân c p huy n, c quan chuyên môn c p t nh có trách ứ ủ Ủ ấ ệ ơ ấ ỉnhi m ph i h p v i Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và tìm ki m c u n n c p t nh th m đ nh,ệ ố ợ ớ ỉ ố ế ứ ạ ấ ỉ ẩ ị trình y ban nhân dân c p t nh phê duy t và b trí ngân sách đ a phỦ ấ ỉ ệ ố ị ương và các ngu n tài chính ồ
h p pháp khác đ đáp ng k p th i nhu c u h tr khôi ph c s n xu t vùng b thi t h i do thiên ợ ể ứ ị ờ ầ ỗ ợ ụ ả ấ ị ệ ạtai theo quy đ nh ch m nh t 15 ngày k t ngày nh n đị ậ ấ ể ừ ậ ược h s h p l và có ý ki n tr l i ồ ơ ợ ệ ế ả ờ
b ng văn b n ho c thông báo k t qu gi i quy t trên các phằ ả ặ ế ả ả ế ương ti n thông tin đ i chúng c a ệ ạ ủ
đ a phị ương
Bước 5: Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n c p t nh t ng h p, báo cáo Banỉ ố ế ứ ạ ấ ỉ ổ ợ
Ch đ o Trung ỉ ạ ương v phòng, ch ng thiên tai đ ph c v công tác ch đ o.ề ố ể ụ ụ ỉ ạ
B n kê khai s lả ố ượng chăn nuôi t p trung (ho c nuôi tr ng th y s n) ban đ u theo m u s 6 ậ ặ ồ ủ ả ầ ẫ ố
Ph l c I Ngh đ nh s 02/2017/NĐCP ngày 09/01/2017 c a Chính ph ụ ụ ị ị ố ủ ủ
B ng th ng kê thi t h i do thiên tai có xác nh n c a thôn, b n, khu dân c ả ố ệ ạ ậ ủ ả ư
B ng t ng h p k t qu th c hi n h tr đ khôi ph c s n xu t nông nghi p vùng b thi t h i ả ổ ợ ế ả ự ệ ỗ ợ ể ụ ả ấ ệ ị ệ ạ
do thiên tai, d ch b nh (M u s 1, 2, 3, 4, 5, 6) ph l c II ban hành kèm theo Ngh đ nh s ị ệ ẫ ố ụ ụ ị ị ố
02/2017/NĐCP (đ i v i c p huy n, c p xã)ố ớ ấ ệ ấ
b) S lố ượng: Không quy đ nh.ị
4. Th i h n gi i quy tờ ạ ả ế
Trong th i h n 15 ngày làm vi c k t ngày y ban nhân dân các c p nh n đờ ạ ệ ể ừ Ủ ấ ậ ược h s h p l ồ ơ ợ ệ
5. Đ i tố ượng th c hi n TTHCự ệ : Các h s n xu t b thi t h i do thiên tai.ộ ả ấ ị ệ ạ
6. C quan gi i quy t TTHC: ơ ả ế Ủy ban nhân dân c p xã.ấ
7. K t qu th c hi n TTHC:ế ả ự ệ
Văn b n tr l i ho c thông báo k t qu gi i quy t trên các phả ả ờ ặ ế ả ả ế ương ti n thông tin đ i chúng.ệ ạ
8. Phí, l phí: ệ Không
9. Tên m u đ n, t khai:ẫ ơ ờ
M u s 1, 2, 3, 4, 5, 6 Ph l c I Ngh đ nh s 02/2017/NĐCP ngày 09/01/2017 c a Chính ph ẫ ố ụ ụ ị ị ố ủ ủ
Trang 7 B ng t ng h p k t qu th c hi n h tr đ khôi ph c s n xu t nông nghi p vùng b thi t h i ả ổ ợ ế ả ự ệ ỗ ợ ể ụ ả ấ ệ ị ệ ạ
do thiên tai, d ch b nh (M u s 1, 2, 3, 4, 5, 6) ph l c II ban hành kèm theo Ngh đ nh s ị ệ ẫ ố ụ ụ ị ị ố
02/2017/NĐCP (đ i v i c p huy n, c p xã)ố ớ ấ ệ ấ
10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n TTHC:ầ ề ệ ự ệ
S n xu t không trái v i quy ho ch, k ho ch và hả ấ ớ ạ ế ạ ướ d n s n xu t nông nghi p c a chính ng ẫ ả ấ ệ ủquy n đ a phề ị ương
Có đăng ký kê khai ban đ u đầ ượ Ủc y ban nhân dân c p xã xác nh n đ i v i chăn nuôi t p trung ấ ậ ố ớ ậ(trang tr i, gia tr i, t h p tác, h p tác xã) và nuôi tr ng th y s n ho c gi y ch ng nh n ki m ạ ạ ổ ợ ợ ồ ủ ả ặ ấ ứ ậ ể
H tr thi t h i đ i v i cây tr ng do thiên tai (ho c d ch b nh)ỗ ợ ệ ạ ố ớ ồ ặ ị ệ
Kính g i:ử Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u ỉ ố ế ứ
n n xã, phạ ường… (đ i v i thiên tai);ố ớ
y ban nhân dân xã, phỦ ường .… (đ i v i d ch b nh).ố ớ ị ệTôi tên là: ………
Đ a ch : ………ị ỉ
Kê khai di n tích cây tr ng b thi t h i do thiên tai/d ch b nh nh sau:ệ ồ ị ệ ạ ị ệ ư
Đ t thiên tai/d ch b nh: ………ợ ị ệ
Trang 8H tr thi t h i s n xu t lâm nghi p do thiên tai (ho c d ch b nh)ỗ ợ ệ ạ ả ấ ệ ặ ị ệ
Kính g i:ử Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai vàỉ ố
Tìm ki m c u n n xã, phế ứ ạ ường (đ i v i thiên tai);ố ớ
Trang 9 y ban nhân dân xã, phỦ ường … (đ i v i d ch b nh).ố ớ ị ệTôi tên là: ………
a) Đ i v i di n tích cây r ng:ố ớ ệ ừ
Đ i tố ượng tr ng: ……… Tu i r ng: ………ồ ổ ừ
S lố ượng thi t h i: ……….haệ ạ
Thi t h i t 30 70% là: ………haệ ạ ừ
Trang 10Trang 11
H tr thi t h i nuôi tr ng th y s n do thiên tai (ho c d ch b nh)ỗ ợ ệ ạ ồ ủ ả ặ ị ệ
Kính g i:ử Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u ỉ ố ế ứ
n n xã, phạ ường (đ i v i thiên tai);ố ớ
y ban nhân dân xã, phỦ ường … (đ i v i d ch b nh).ố ớ ị ệTôi tên là: ………
Đ a ch : ………ị ỉ
Kê khai di n tích nuôi tr ng th y s n và di n tích b thi t h i do thiên tai (ho c d ch b nh) nh ệ ồ ủ ả ệ ị ệ ạ ặ ị ệ ưsau:
Đ t thiên tai (ho c d ch b nh): ……….ợ ặ ị ệ
Loài th y s n nuôi: ……… ủ ả
T ng di n tích m t nổ ệ ặ ước nuôi th y s n: ……… ha.ủ ả
Trang 12Đ ngh Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n xã (phề ị ỉ ố ế ứ ạ ường) (ho c y ban ặ Ủnhân dân xã (phường) ) xem xét, h tr thi t h i nêu trên c a ……… ỗ ợ ệ ạ ủTôi xin cam k t n i dung theo b ng kê này là đúng s th t và ch u hoàn toàn trách nhi m trế ộ ả ự ậ ị ệ ước pháp lu t./.ậ
Kính g i:ử Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u ỉ ố ế ứ
n n xã, phạ ường (đ i v i thiên tai);ố ớ
y ban nhân dân xã, phỦ ường … (đ i v i d ch b nh).ố ớ ị ệTôi tên là: ………
Trang 13………
………
………
Đ ngh Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n xã (phề ị ỉ ố ế ứ ạ ường) (ho c y ban ặ Ủ nhân dân xã (phường) ) xem xét, h tr thi t h i nêu trên c a ……… ỗ ợ ệ ạ ủ Tôi xin cam k t n i dung theo b ng kê này là đúng s th t và ch u hoàn toàn trách nhi m trế ộ ả ự ậ ị ệ ước pháp lu t./.ậ XÁC NH N C A Đ I DI NẬ Ủ Ạ Ệ THÔN/B N/KHU DÂN CẢ Ư (Ký, ghi rõ h và tên) ọ ………,ngày … tháng … năm 20………
Người làm đ nơ (Ký, ghi rõ h và tên) ọ M u s 5ẫ ố Đ N Đ NGH C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMƠ Ề Ị Ộ Ộ Ủ Ệ Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ Đ N Đ NGHƠ Ề Ị H tr s n xu t mu i thi t h i do thiên taiỗ ợ ả ấ ố ệ ạ Kính g i: Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n xã, phử ỉ ố ế ứ ạ ường
Tôi tên là: ………
Đ a ch : ………ị ỉ
Kê khai di n tích s n xu t mu i b thi t h i do thiên tai nh sau:ệ ả ấ ố ị ệ ạ ư
Đ t thiên tai: ……….ợ
Di n tích b thi t h i: ……… haệ ị ệ ạ
V trí s n xu t mu i: ………ị ả ấ ố
Th i đi m b t đ u s n xu t: ……….ờ ể ắ ầ ả ấ
Di n tích thi t h i: ……….haệ ệ ạ
Trang 14Thi t h i t 30 70% là: ………haệ ạ ừ
S lố ượng chăn nuôi t p trung (ho c nuôi tr ng th y s n) ban đ uậ ặ ồ ủ ả ầ
Kính g i: y ban nhân dân xã/phử Ủ ường ………
H , tên ch c s : ……… ọ ủ ơ ở
Đ a ch liên h : ………ị ỉ ệ
S đi n tho i ………., Fax ……… Email (n u có): ố ệ ạ ế
Đăng ký chăn nuôi t p trung (ho c nuôi tr ng th y s n) nh sau:ậ ặ ồ ủ ả ư
Th i gianờ
b t đ uắ ầ nuôi (ngày,
S lố ượng
gi ng dố ự
ki nế
Th i gianờ thu
Trang 16DI NỆ TÍCH
I NỆ TÍCH
I NỆ TÍCH
I NỆ TÍCH
I NỆ TÍCH
I NỆ TÍCH
ổ NSNN
hỗ trợ
(tr.đ)
Trong đó
Trang 17HỖ
Trang 18Lúa
thuầ
n (ha)
Mạ
lúa
thuầ
n (ha)
Lúa lai (ha)
Mạ
lúa
lai (ha)
Ngô
và rau màu (ha)
Cây công
nghiệ
p (ha)
Cây
ăn
quả
lâu năm (ha)
Lúa
thuầ
n (ha)
Mạ
lúa
thuầ
n (ha)
Lúa lai (ha)
Mạ
lúa lai (ha)
Ngô
và rau màu (ha)
Cây công
nghiệ
p (ha)
Cây ăn
quả
lâu năm (ha)
NS
TW
hỗ trợ
(tr.đ)
NSĐP
đ mả
b oả (tr.đ)
Hỗ trợ
b ngằ
hi nệ
v t tậ ừ NSTW quy ra
ti nề
Hỗ trợ
b ngằ
hi nệ
v t tậ ừ NSĐP quy ra
ti nề
T NG SỔ Ố
1 ………
2 ………
3 ………
THEO Đ AỊ PHƯƠNG )
Ghi chú: UBND c p huy n, xã s d ng m u b ng nêu trên đ t ng h p đ xu t và báo cáo k t ấ ệ ử ụ ẫ ả ể ổ ợ ề ấ ế qu th c hi n v i UBND c p trên; UBND c p t nh s d ng đ báo cáo k t qu th c hi n v i ả ự ệ ớ ấ ấ ỉ ử ụ ể ế ả ự ệ ớ các b ngành trung ộ ương … , ngày … tháng … năm …
Ch t ch UBND………ủ ị (Ký tên đóng d u)ấ M u s 2ẫ ố Y BAN NHÂN DÂN ………
Ủ
B NG T NG H P Đ XU T (HO C K T QU TH C HI N) H TR S N XU TẢ Ổ Ợ Ề Ấ Ặ Ế Ả Ự Ệ Ỗ Ợ Ả Ấ LÂM NGHI P Đ KHÔI PH C S N XU T VÙNG B THI T H I DO THIÊN TAI,Ệ Ể Ụ Ả Ấ Ị Ệ Ạ
D CH B NHỊ Ệ
(T ngày… tháng… năm…… đ n ngày… tháng… năm……)ừ ế
STT Đ aị T NG H P THI T H IỔ Ợ Ệ Ạ T NG H P THI T H IT NGỔ Ợ Ệ Ạ Ổ