Quyết định số 4201/2019/QĐ-BNN-KHCN phê duyệt kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin năm 2020 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn. Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Trang 1PHÊ DUY T K HO CH NG D NG CÔNG NGH THÔNG TIN NĂM 2020 C A B Ệ Ế Ạ Ứ Ụ Ệ Ủ Ộ
NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ệ Ể
B TR Ộ ƯỞ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
Căn c Ngh đ nh s 15/2017/NĐCP ngày 17/02/2017 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Căn c Ngh đ nh s 64/2007/NĐCP ngày 10/4/2007 c a Chính ph v ng d ng CNTT trong ứ ị ị ố ủ ủ ề ứ ụ
ho t đ ng c a c quan nhà n ạ ộ ủ ơ ướ c;
Căn c Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 c a Chính ph v th c hi n c ch m t ứ ị ị ố ủ ủ ề ự ệ ơ ế ộ
c a, m t c a liên thông trong gi i quy t TTHC; ử ộ ử ả ế
Căn c Ngh quy t s 73/NQCP ngày 26/8/2016 c a Chính ph v vi c phê duy t Ch tr ứ ị ế ố ủ ủ ề ệ ệ ủ ươ ng
đ u t các Ch ầ ư ươ ng trình m c tiêu giai đo n 20162020; ụ ạ
Căn c Ngh quy t s 19/NQCP ngày 15/5/2018 c a Chính ph v vi c ti p t c th c hi n các ứ ị ế ố ủ ủ ề ệ ế ụ ự ệ nhi m v , gi i pháp ch y u c i thi n môi tr ệ ụ ả ủ ế ả ệ ườ ng kinh doanh, nâng cao năng l c c nh tranh ự ạ
qu c gia năm 2018 và nh ng năm ti p theo; ố ữ ế
Căn c Ngh quy t s 17/NQCP ngày 07/3/2019 c a Chính ph v m t s nhi m v , gi i ứ ị ế ố ủ ủ ề ộ ố ệ ụ ả pháp tr ng tâm phát tri n Chính ph đi n t giai đo n 20162020, đ nh h ọ ể ủ ệ ử ạ ị ướ ng năm 2025;
Căn c Ch ứ ươ ng trình t ng th c i cách hành chính nhà n ổ ể ả ướ c giai đo n 20112020 c a Chính ạ ủ
ph đã đ ủ ượ c ban hành theo Ngh quy t 30c/NQCP ngày 08/11/2011; ị ế
Căn c Quy t đ nh s 1819/QĐTTg ngày 26/10/2015 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph phê duy t ủ ệ
Ch ươ ng trình qu c gia v ng d ng CNTT trong ho t đ ng c a c quan nhà n ố ề ứ ụ ạ ộ ủ ơ ướ c giai đo n ạ 20162020;
Căn c Quy t đ nh s 225/QĐTTg ngày 04/02/2016 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph phê duy t K ủ ệ ế
ho ch c i cách hành chính nhà n ạ ả ướ c giai đo n 20162020; ạ
Căn c Quy t đ nh s 153/QĐTTg ngày 30/01/2018 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph phê duy t ủ ệ
Ch ươ ng trình m c tiêu công ngh thông tin giai đo n 20162020; ụ ệ ạ
Căn c Quy t đ nh s 28/2018/QĐTTg ngày 12/7/2018 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph v vi c g i, ủ ề ệ ử
nh n văn b n đi n t gi a các c quan trong h th ng hành chính nhà n ậ ả ệ ử ữ ơ ệ ố ướ c;
Trang 2 Căn c Quy t đ nh s 5134/QĐBNNKHCN ngày 11/12/2015 c a B Nông nghi p và Phát ứ ế ị ố ủ ộ ệ tri n nông thôn v K ho ch th c hi n Ngh quy t s 36a/NQCP c a Chính ph v Chính ph ể ề ế ạ ự ệ ị ế ố ủ ủ ề ủ
đi n t ; ệ ử
Căn c Quy t đ nh s 4332/QĐBNNKHCN ngày 30/10/2015 c a B Nông nghi p và Phát ứ ế ị ố ủ ộ ệ tri n nông thôn v K ho ch ng d ng công ngh thông tin trong ho t đ ng c a c quan nhà ể ề ế ạ ứ ụ ệ ạ ộ ủ ơ
n ướ c giai đo n 20162020 c a B Nông nghi p và PTNT; ạ ủ ộ ệ
Căn c Quy t đ nh s 5378/QĐBNNKHCN ngày 22/12/2017 c a B Nông nghi p và PTNT ứ ế ị ố ủ ộ ệ ban hành “Ki n trúc Chính ph đi n t c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn phiên b n ế ủ ệ ử ủ ộ ệ ể ả 1.0” và Quy t đ nh 5753/QĐBNN KHCN ngày 29/12/2017 c a B Nông nghi p và PTNT ban ế ị ủ ộ ệ hành K ho ch th c hi n Ki n trúc Chính ph đi n t c a B Nông nghi p và Phát tri n nông ế ạ ự ệ ế ủ ệ ử ủ ộ ệ ể thôn Phiên b n 1.0; ả
Căn c Quy t đ nh s 1061/QĐBNNVP ngày 29/3/2019 c a B Nông nghi p và PTNT ban ứ ế ị ố ủ ộ ệ hành K ho ch th c hi n Ngh quy t s 17/NQCP ngày 07/3/2019 c a Chính ph v m t s ế ạ ự ệ ị ế ố ủ ủ ề ộ ố nhi m v , gi i pháp tr ng tâm phát tri n Chính ph đi n t giai đo n 20162020, đ nh h ệ ụ ả ọ ể ủ ệ ử ạ ị ướ ng năm 2025;
Căn c Công văn s 2055/BTTTTTHH ngày 27/6/2019 c a B Thông tin và Truy n thông v ứ ố ủ ộ ề ề
h ướ ng d n xây d ng K ho ch ng d ng CNTT trong ho t đ ng c quan nhà n ẫ ự ế ạ ứ ụ ạ ộ ơ ướ c năm 2020;
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng các V : V Khoa h c, Công ngh và Môi tr ụ ụ ọ ệ ườ ng, K ho ch, Tài ế ạ chính,
1. Tăng c ườ ng ng d ng CNTT trong n i b các c quan, đ n v thu c B ph c v công tác ứ ụ ộ ộ ơ ơ ị ộ ộ ụ ụ
qu n lý, ch đ o, đi u hành c a B nh m tăng hi u qu ho t đ ng, rút ng n th i gian x lý ả ỉ ạ ề ủ ộ ằ ệ ả ạ ộ ắ ờ ử công vi c, gi m chi phí ho t đ ng ệ ả ạ ộ
2. Xây d ng, phát tri n Chính ph đi n t c a B nh m nâng cao hi u l c, hi u qu ho t đ ng ự ể ủ ệ ử ủ ộ ằ ệ ự ệ ả ạ ộ
c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và ch t l ủ ộ ệ ể ấ ượ ng ph c v ng ụ ụ ườ i dân, doanh nghi p ệ thông qua vi c phát tri n c s h t ng k thu t, các h th ng thông tin, c s d li u chuyên ệ ể ơ ở ạ ầ ỹ ậ ệ ố ơ ở ữ ệ ngành c a B , chuy n đ i s t o n n t ng phát tri n Chính ph s Tích h p, k t n i các h ủ ộ ể ổ ố ạ ề ả ể ủ ố ợ ế ố ệ
th ng thông tin, c s d li u c a B liên thông v i nhau, t o l p môi tr ố ơ ở ữ ệ ủ ộ ớ ạ ậ ườ ng chia s thông tin ẻ qua m ng r ng kh p gi a các c quan, đ n v thu c B v i các B , c quan ngành B và đ a ạ ộ ắ ữ ơ ơ ị ộ ộ ớ ộ ơ ộ ị
ph ươ ng. B o đ m an toàn thông tin và an ninh m ng ả ả ạ
Trang 33. Tăng c ườ ng s l ố ượ ng và nâng cao ch t l ấ ượ ng cung c p d ch v công tr c tuy n, c ch m t ấ ị ụ ự ế ơ ế ộ
c a qu c gia và m t c a ASEAN đ m b o tính k p th i, công khai, minh b ch và hi u qu ph c ử ố ộ ử ả ả ị ờ ạ ệ ả ụ
v ng ụ ườ i dân và doanh nghi p ệ
4. Đ y m nh t l trao đ i văn b n d ẩ ạ ỷ ệ ổ ả ướ ạ i d ng đi n t , văn b n đi n t ; M r ng k t n i liên ệ ử ả ệ ử ở ộ ế ố thông vi c g i, nh n văn b n gi a các đ n v thu c B trên h th ng VPĐT v i tr c liên thông ệ ử ậ ả ữ ơ ị ộ ộ ệ ố ớ ụ văn b n qu c gia và S Nông nghi p và PTNT các t nh/thành ph ả ố ở ệ ỉ ố
II. N I DUNG Ộ
1. ng d ng CNTT trong n i b c quan nhà n Ứ ụ ộ ộ ơ ướ c
Nâng c p, hoàn thi n và m r ng ph m vi k t n i liên thông các ph n m m qu n lý văn b n ấ ệ ở ộ ạ ế ố ầ ề ả ả
và đi u hành c a B (văn phòng đi n t ) t i các Vi n tr c thu c B , các S Nông nghi p và ề ủ ộ ệ ử ớ ệ ự ộ ộ ở ệ PTNT đ m b o thông su t đ th c hi n g i, nh n văn b n đi n t , các ch đ báo cáo, ch đ o ả ả ố ể ự ệ ử ậ ả ệ ử ế ộ ỉ ạ
đi u hành, trao đ i thông tin qua môi tr ề ổ ườ ng m ng; đ y m nh ng d ng ch ký s chuyên dùng ạ ẩ ạ ứ ụ ữ ố
và các n i dung khác theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 28/2018/QĐTTg ngày 12/7/2018 c a Th ộ ị ạ ế ị ố ủ ủ
t ướ ng Chính ph v vi c g i, nh n văn b n đi n t gi a các c quan trong h th ng hành chính ủ ề ệ ử ậ ả ệ ử ữ ơ ệ ố nhà n ướ c.
Ph n đ u đ a t l trao đ i văn b n gi a các c quan hành chính c a B (tr văn b n m t theo ấ ấ ư ỷ ệ ổ ả ữ ơ ủ ộ ừ ả ậ quy đ nh pháp lu t) d ị ậ ướ ạ i d ng đi n t lên 90%; t i thi u 80% H s công vi c đ ệ ử ố ể ồ ơ ệ ượ c x lý trên ử môi tr ườ ng m ng; t i thi u 30% báo cáo đ nh k (không bao g m n i dung m t) đ ạ ố ể ị ỳ ồ ộ ậ ượ c g i nh n ử ậ qua H th ng thông tin báo cáo c a B ệ ố ủ ộ
Tăng c ườ ng ng d ng CNTT trong công tác qu n lý cán b , tài chính, pháp ch , khoa h c công ứ ụ ả ộ ế ọ ngh và môi tr ệ ườ ng, th vi n đi n t , h th ng th ng kê ngành, an toàn th c ph m ư ệ ệ ử ệ ố ố ự ẩ
M r ng các h th ng báo cáo tr c tuy n ph c v công tác ch đ o đi u hành t i các c quan ở ộ ệ ố ự ế ụ ụ ỉ ạ ề ạ ơ
qu n lý nhà n ả ướ ủ c c a B Nông nghi p và PTNT: u tiên cho các lĩnh v c ch a có h th ng báo ộ ệ ư ự ư ệ ố cáo tr c tuy n nh chăn nuôi, thú y, b o v th c v t ự ế ư ả ệ ự ậ
Tăng c ườ ng trao đ i văn b n gi a các c quan, đ n v trong và ngoài B d ổ ả ữ ơ ơ ị ộ ướ ạ i d ng đi n t , ệ ử văn b n đi n t ; ng d ng ch ký s chuyên dùng ả ệ ử ứ ụ ữ ố
2. ng d ng CNTT ph c v ng Ứ ụ ụ ụ ườ i dân và doanh nghi p ệ
100% các c quan, đ n v thu c B có C ng/Trang thông tin đi n t cung c p đ y đ thông tin ơ ơ ị ộ ộ ổ ệ ử ấ ầ ủ (theo Đi u 28 c a Lu t Công ngh thông tin), duy trì c p nh t, cung c p các d ch v công tr c ề ủ ậ ệ ậ ậ ấ ị ụ ự tuy n đ thu n l i cho ng ế ể ậ ợ ườ i dân và doanh nghi p tìm hi u trình t , t i v bi u m u c a các ệ ể ự ả ề ể ẫ ủ
th t c hành chính ủ ụ
Hoàn thi n, nâng cao hi u qu , ch t l ệ ệ ả ấ ượ ng h th ng cung c p thông tin, d ch v công tr c ệ ố ấ ị ụ ự tuy n; đ y m nh cung c p d ch v công tr c tuy n m c đ cao (m c đ 3, 4) ph c v ng ế ẩ ạ ấ ị ụ ự ế ứ ộ ứ ộ ụ ụ ườ i dân và doanh nghi p theo h ệ ướ ng hi u qu (ti t ki m th i gian, chi phí,…), tăng c ệ ả ế ệ ờ ườ ng ti p ế
nh n, x lý h s trên môi tr ậ ử ồ ơ ườ ng m ng, đ n gi n hóa h s , gi y t gi i quy t th t c hành ạ ơ ả ồ ơ ấ ờ ả ế ủ ụ chính c a ng ủ ườ i dân, doanh nghi p, h ệ ướ ng t i m c tiêu 40% h s đ ớ ụ ồ ơ ượ c x lý tr c tuy n đ i ử ự ế ố
v i các d ch v công đã đ ớ ị ụ ượ c cung c p tr c tuy n t i m c đ 3, 30% h s đ ấ ự ế ạ ứ ộ ồ ơ ượ c x lý tr c ử ự tuy n đ i v i các d ch v công đã đ ế ố ớ ị ụ ượ c cung c p tr c tuy n t i m c đ 4; 100% h s gi i ấ ự ế ạ ứ ộ ồ ơ ả quy t th t c hành chính đ ế ủ ụ ượ c th c hi n thông qua H th ng thông tin m t c a đi n t c a B ự ệ ệ ố ộ ử ệ ử ủ ộ
Trang 4 T l Xây d ng, hoàn thi n H th ng thông tin m t c a đi n t , C ng d ch v công c p B và ỷ ệ ự ệ ệ ố ộ ử ệ ử ổ ị ụ ấ ộ các n i dung liên quan theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 c a Chính ộ ị ạ ị ị ố ủ
ph v th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t TTHC ủ ề ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử ả ế
Th c hi n ti p nh n h s , tr k t qu gi i quy t th t c hành chính qua d ch v b u chính ự ệ ế ậ ồ ơ ả ế ả ả ế ủ ụ ị ụ ư công ích, k t n i m ng thông tin ph c v công vi c này theo quy đ nh t i Thông t s ế ố ạ ụ ụ ệ ị ạ ư ố
17/2017/TTBTTTT ngày 23/6/2017 c a B tr ủ ộ ưở ng B Thông tin và Truy n thông quy đ nh m t ộ ề ị ộ
s n i dung và bi n pháp thi hành Quy t đ nh s 45/2016/QĐTTg ngày 19/10/2016 c a Th ố ộ ệ ế ị ố ủ ủ
t ướ ng Chính ph v vi c ti p nh n h s , tr k t qu gi i quy t th t c hành chính qua d ch ủ ề ệ ế ậ ồ ơ ả ế ả ả ế ủ ụ ị
v b u chính công ích ụ ư
Xây d ng các h ự ướ ng d n th c hi n các giao d ch qua m ng đi n t đ i v i các DVCTT và C ẫ ự ệ ị ạ ệ ử ố ớ ơ
ch h i quan m t c a t i B ế ả ộ ử ạ ộ
3. Xây d ng, hoàn thi n các h th ng thông tin (HTTT), c s d li u qu c gia t o n n ự ệ ệ ố ơ ở ữ ệ ố ạ ề
t ng phát tri n Chính ph đi n t ả ể ủ ệ ử
Xây d ng, c p nh t Ki n trúc Chính ph đi n t c p B phù h p Khung Ki n trúc Chính ph ự ậ ậ ế ủ ệ ử ấ ộ ợ ế ủ
đi n t Vi t Nam, phiên b n 2.0 khi đ ệ ử ệ ả ượ c ban hành; C th hóa các nhi m v ng d ng CNTT ụ ể ệ ụ ứ ụ
th c hi n Ki n trúc Chính ph đi n t c p B khi c p nh t m i ự ệ ế ủ ệ ử ấ ộ ậ ậ ớ
Xây d ng, hoàn thi n n n t ng chia s , tích h p dùng chung c a B đ th c hi n k t n i, chia ự ệ ề ả ẻ ợ ủ ộ ể ự ệ ế ố
s thông tin, d li u gi a các h th ng thông tin trong n i b và gi a các B , ngành, đ a ph ẻ ữ ệ ữ ệ ố ộ ộ ữ ộ ị ươ ng
đ nâng cao hi u qu , ch t l ể ệ ả ấ ượ ng gi i quy t th t c hành chính theo c ch m t c a, m t c a ả ế ủ ụ ơ ế ộ ử ộ ử liên thông, cung c p d ch v công tr c tuy n; ấ ị ụ ự ế
Xây d ng, hoàn thi n các c s d li u (CSDL) qu c gia, các CSDL ngành, lĩnh v c và các h ự ệ ơ ở ữ ệ ố ự ệ
th ng thông tin c t lõi t o n n t ng xây d ng Chính ph đi n t ; t p trung tri n khai các CSDL ố ố ạ ề ả ự ủ ệ ử ậ ể
qu c gia t o n n t ng phát tri n Chính ph đi n t ; các HTTT, CSDL chuyên ngành trên quy mô ố ạ ề ả ể ủ ệ ử toàn qu c. Xây d ng CSDL b o đ m tuân th Khung Ki n trúc Chính ph đi n t Vi t Nam, ố ự ả ả ủ ế ủ ệ ử ệ
Ki n trúc Chính ph đi n t c a B đã ban hành và theo quy đ nh t i Thông t s 13/2017/TT ế ủ ệ ử ủ ộ ị ạ ư ố BTTTT ngày 23/6/2017 c a B tr ủ ộ ưở ng B Thông tin và Truy n thông quy đ nh các yêu c u k ộ ề ị ầ ỹ thu t v k t n i các h th ng thông tin, c s d li u v i các CSDL qu c gia và danh m c các ậ ề ế ố ệ ố ơ ở ữ ệ ớ ố ụ
h th ng thông tin có quy mô và ph m vi tri n khai t Trung ệ ố ạ ể ừ ươ ng đ n đ a ph ế ị ươ ng do các B , ộ ngành tri n khai đã đ ể ượ c B Thông tin và Truy n thông công b trên Trang thông tin đi n t c a ộ ề ố ệ ử ủ
B và c a C c Tin h c hóa theo quy đ nh t i Thông t s 25/2014/TTBTTTT ngày 30/12/2014 ộ ủ ụ ọ ị ạ ư ố
đ tránh đ u t trùng l p ể ầ ư ặ
Xây d ng các ph n m m qu n lý thông tin, c s d li u ph c v công tác đi u hành s n xu t ự ầ ề ả ơ ở ữ ệ ụ ụ ề ả ấ
c a B , các c quan và đ n v thu c B ủ ộ ơ ơ ị ộ ộ
4. Phát tri n ngu n nhân l c ể ồ ự
Đào t o, t p hu n v xây d ng, tri n khai Ki n trúc chính ph đi n t c p B ; ạ ậ ấ ề ự ể ế ủ ệ ử ấ ộ
Đào t o, t p hu n cho cán b , công ch c v k năng s d ng, khai thác các HTTT; ạ ậ ấ ộ ứ ề ỹ ử ụ
Đào t o, t p hu n cho cán b chuyên trách v CNTT các n i dung chuyên sâu v qu n tr ạ ậ ấ ộ ề ộ ề ả ị
m ng, qu n tr h th ng; tri n khai văn b n đi n t , ng d ng ch ký s chuyên dùng; d ch v ạ ả ị ệ ố ể ả ệ ử ứ ụ ữ ố ị ụ công tr c tuy n và c ch h i quan m t c a qu c gia t i B ; an toàn, an ninh thông tin, ự ế ơ ế ả ộ ử ố ạ ộ
Trang 55. Phát tri n h t ng k thu t ể ạ ầ ỹ ậ
Ti p t c hoàn thi n, nâng c p h th ng m ng LAN cho các c quan, đ n v thu c B và k t ế ụ ệ ấ ệ ố ạ ơ ơ ị ộ ộ ế
n i WAN gi a c m các đ n v t i S 2 Ng c Hà, 10 Nguy n Công Hoan và 16 Th y khuê, t n ố ữ ụ ơ ị ạ ố ọ ễ ụ ậ
d ng m ng truy n s li u chuyên dùng c a các c quan Đ ng và Nhà n ụ ạ ề ố ệ ủ ơ ả ướ c trong vi c k t n i ệ ế ố các m ng LAN c a các C c chuyên ngành trên đ a bàn Hà N i, các S Nông nghi p và PTNT t o ạ ủ ụ ị ộ ở ệ ạ thành m ng WAN th ng nh t c a B làm n n t ng cho vi c tri n khai các ng d ng CNTT c a ạ ố ấ ủ ộ ề ả ệ ể ứ ụ ủ
B đ ộ ượ c th ng nh t, thông su t, đ m b o t t c các c quan, đ n v tr c thu c B đ u có th ố ấ ố ả ả ấ ả ơ ơ ị ự ộ ộ ề ể truy c p, k t n i, chia s thông tin, giao d ch th đi n t công v , tra c u thông tin và khai thác ậ ế ố ẻ ị ư ệ ử ụ ứ các c s d li u dùng chung c a B phù h p v i khung ki n trúc chính ph đi n t ơ ở ữ ệ ủ ộ ợ ớ ế ủ ệ ử
Hoàn thi n h t ng k thu t CNTT ph c v tri n khai c ch h i quan m t c a qu c gia t i ệ ạ ầ ỹ ậ ụ ụ ể ơ ế ả ộ ủ ố ạ
B Nông nghi p và PTNT, d ch v công tr c tuy n đ t t i Trung tâm Tin h c và Th ng kê ộ ệ ị ụ ự ế ặ ạ ọ ố
Đ m b o h t ng k thu t k t n i, tr c liên thông gi a h th ng Văn phòng đi n t c a B ả ả ạ ầ ỹ ậ ế ố ụ ữ ệ ố ệ ử ủ ộ
v i tr c liên thông văn b n qu c gia, tr c liên thông văn b n n i b c a B và tr c liên thông ớ ụ ả ố ụ ả ộ ộ ủ ộ ụ văn b n v i các đ a ph ả ớ ị ươ ng.
Th c hi n theo các văn b n quy đ nh c a Chính ph , Th t ự ệ ả ị ủ ủ ủ ướ ng Chính ph và c a B Thông ủ ủ ộ tin và Truy n thông ề
IV. GI I PHÁP Ả
1. Gi i pháp môi tr ả ườ ng chính sách
Tăng c ườ ng ch đ o sát sao vi c tri n khai th c hi n K ho ch ng d ng công ngh thông tin ỉ ạ ệ ể ự ệ ế ạ ứ ụ ệ năm 2020, đ m b o đúng yêu c u, ti n đ và ch t l ả ả ầ ế ộ ấ ượ ng; g n m c đ hoàn thành nhi m v ng ắ ứ ộ ệ ụ ứ
d ng CNTT v i vi c xét thi đua, khen th ụ ớ ệ ưở ng đ i v i Th tr ố ớ ủ ưở ng, t p th và cá nhân thu c các ậ ể ộ
đ n v ơ ị
Rà soát, ban hành các quy đ nh, quy ch v ng d ng CNTT g n v i vi c c i cách hành chính ị ế ề ứ ụ ắ ớ ệ ả
nh m qu n lý, v n hành, khai thác có hi u qu các h th ng thông tin chuyên ngành trên môi ằ ả ậ ệ ả ệ ố
Trang 6tr ườ ng m ng ph c v qu n lý, đi u hành c a B và các đ n v tr c thu c. Xây d ng, ban hành ạ ụ ụ ả ề ủ ộ ơ ị ự ộ ự các quy ch , quy đ nh trong vi c khai thác và s d ng các ph n m m chuyên ngành. Xây d ng, ế ị ệ ử ụ ầ ề ự ban hành các chính sách, quy ch đ m b o an toàn, an ninh thông tin trong ho t đ ng c a B và ế ả ả ạ ộ ủ ộ các c quan, đ n v tr c thu c ơ ơ ị ự ộ
Hoàn thi n các c ch , chính sách h tr vi c phát tri n và ng d ng CNTT c a B nh th c ệ ơ ế ỗ ợ ệ ể ứ ụ ủ ộ ư ự
hi n chu n hóa quy trình nghi p v ; ban hành các chu n thông tin; Xây d ng c ch , chính sách ệ ẩ ệ ụ ẩ ự ơ ế
u đãi đ i v i đ i ngũ cán b chuyên trách v CNTT c a B
th a đ ừ ượ c k t qu c a các nhi m v , ch ế ả ủ ệ ụ ươ ng trình, d án đã đ ự ượ c tri n khai tr ể ướ c đó đ đ m ể ả
b o s đ ng b v c s h t ng CNTT, t ả ự ồ ộ ề ơ ở ạ ầ ươ ng thích v công ngh phát tri n, tránh tình tr ng ề ệ ể ạ phân tán, xung đ t v thông tin, d li u ộ ề ữ ệ
2. Gi i pháp tài chính ả
Kinh phí th c hi n t ngu n v n Ngân sách nhà n ự ệ ừ ồ ố ướ c nh : Đ u t phát tri n trung h n 2016 ư ầ ư ể ạ
2020, Chính ph đi n t , Ch ủ ệ ử ươ ng trình M c tiêu qu c gia v CNTT, ngu n kinh phí s nghi p ụ ố ề ồ ự ệ chi th ườ ng xuyên, s nghi p khoa h c công ngh , c i cách hành chính ự ệ ọ ệ ả
3. Gi i pháp g n k t ch t ch ng d ng CNTT v i c i cách hành chính ả ắ ế ặ ẽ ứ ụ ớ ả
Th c hi n Ch ự ệ ươ ng trình ph i h p thúc đ y g n k t ng d ng CNTT v i c i cách hành chính ố ợ ẩ ắ ế ứ ụ ớ ả giai đo n 20172020 (Văn b n s 3035/CTPHBTTTT BNV ngày 22/8/2017 c a B Thông tin ạ ả ố ủ ộ
và Truy n thông và B N i v ); K ho ch c i cách hành chính c a B Nông nghi p và Phát ề ộ ộ ụ ế ạ ả ủ ộ ệ tri n nông thôn giai đo n 20162020 (Văn b n s 4631/QĐBNNTCCB ngày 09/11/2015 c a B ể ạ ả ố ủ ộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ệ ể
Th c hi n chu n hóa quy trình, th t c hành chính; áp d ng h th ng qu n lý ch t l ự ệ ẩ ủ ụ ụ ệ ố ả ấ ượ ng theo tiêu chu n qu c gia TCVN ISO 9001:2008 theo Quy t đ nh s 19/2014/QĐTTg ngày 05/3/2014 ẩ ố ế ị ố
c a Th t ủ ủ ướ ng Chính ph ủ
Th c hi n các n i dung khác đ g n k t ch t ch các ho t đ ng ng d ng CNTT v i ho t ự ệ ộ ể ắ ế ặ ẽ ạ ộ ứ ụ ớ ạ
đ ng c i cách hành chính ộ ả
4. Gi i pháp t ch c, tri n khai ả ổ ứ ể
Tăng c ườ ng vai trò ng ườ ứ i đ ng đ u các c quan nhà n ầ ơ ướ c; phát huy t i đa vai trò qu n lý nhà ố ả
n ướ c, t ch c tri n khai ng d ng CNTT, xây d ng Chính ph đi n t , Chính quy n đi n t ổ ứ ể ứ ụ ự ủ ệ ử ề ệ ử
Trang 7Căn c th c t , tình hình tri n khai đ th c hi n nghiên c u, ng d ng các công ngh tiên ti n ứ ự ế ể ể ự ệ ứ ứ ụ ệ ế trong tri n khai ng d ng CNTT, xây d ng Chính ph đi n t , Chính quy n đi n t nh Đi n ể ứ ụ ự ủ ệ ử ề ệ ử ư ệ toán đám mây (Cloud Computing), Trí tu nhân t o (Artificial Intelligence AI), Internet k t n i ệ ạ ế ố
v n v t (Internet of Things IoT), D li u l n (Bigdata), phát tri n ng d ng trên các n n t ng ạ ậ ữ ệ ớ ể ứ ụ ề ả
di đ ng (mobility),… ộ
V. DANH M C NHI M V , D ÁN Ụ Ệ Ụ Ự
(Chi ti t xem t i Ph l c kèm theo) ế ạ ụ ụ
VI. T CH C TH C HI N Ổ Ứ Ự Ệ
1. V Khoa h c, Công ngh và Môi tr ụ ọ ệ ườ ng:
Đ u m i, tham m u, h ầ ố ư ướ ng d n, theo dõi t ng h p, đôn đ c tri n khai, ki m tra vi c tri n ẫ ổ ợ ố ể ể ệ ể khai th c hi n hi u qu nhi m v K ho ch ng d ng CNTT năm 2020 c a B và các đ n v ự ệ ệ ả ệ ụ ế ạ ứ ụ ủ ộ ơ ị theo k ho ch đ ế ạ ượ c phê duy t ệ
Ph i h p v i các c quan, đ n v liên quan trong quá trình tri n khai th c hi n nhi m v ố ợ ớ ơ ơ ị ể ự ệ ệ ụ
Ch trì, ph i h p v i V Tài chính, V K ho ch trong xây d ng k ho ch, th m đ nh và b ủ ố ợ ớ ụ ụ ế ạ ự ế ạ ẩ ị ố trí ngu n v n cho các đ n v thu c B th c hi n k ho ch ng d ng CNTT ồ ố ơ ị ộ ộ ự ệ ế ạ ứ ụ
Tham m u, xây d ng và tri n khai v m t k thu t các nhi m v , ch ư ự ể ề ặ ỹ ậ ệ ụ ươ ng trình, d án trong K ự ế
ho ch ng d ng CNTT đ đ m b o s th ng nh t, tránh xung đ t và đ t hi u qu cao ạ ứ ụ ể ả ả ự ố ấ ộ ạ ệ ả
Giám sát vi c tri n khai Ki n trúc Chính ph đi n t c a B , cho ý ki n s phù h p, tuân th ệ ể ế ủ ệ ử ủ ộ ế ự ợ ủ
Ki n trúc Chính ph đi n t c a B đ i v i các h th ng thông tin, các ch ế ủ ệ ử ủ ộ ố ớ ệ ố ươ ng trình, k ho ch, ế ạ
d án ng d ng CNTT thu c ph m vi c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ự ứ ụ ộ ạ ủ ộ ệ ể
4. Các c quan, đ n v thu c B : ơ ơ ị ộ ộ
Căn c K ho ch ng d ng CNTT c a B năm 2020, t p trung ch đ o t ch c tri n khai th c ứ ế ạ ứ ụ ủ ộ ậ ỉ ạ ổ ứ ể ự
hi n hi u qu các n i dung/nhi m v k ho ch ng d ng CNTT đ ệ ệ ả ộ ệ ụ ế ạ ứ ụ ượ c giao.
Xây d ng k ho ch ng d ng CNTT năm 2020 c a đ n v , xây d ng các đ án, d án (n u có) ự ế ạ ứ ụ ủ ơ ị ự ề ự ế trình c p có th m quy n phê duy t và t ch c th c hi n hi u qu ấ ẩ ề ệ ổ ứ ự ệ ệ ả
Trang 8 Báo cáo tình hình, ti n đ , k t qu tri n khai th c hi n nhi m v k ho ch theo báo cáo đ nh ế ộ ế ả ể ự ệ ệ ụ ế ạ ị
k ng d ng CNTT ho c đ t xu t (n u có) v B (V Khoa h c, Công ngh và Môi tr ỳ ứ ụ ặ ộ ấ ế ề ộ ụ ọ ệ ườ ng) đ ể
t ng h p báo cáo theo quy đ nh ổ ợ ị
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c t ngày ký ế ị ệ ự ừ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng B , V tr ộ ụ ưở ng các V : Khoa h c, Công ngh và Môi tr ụ ọ ệ ườ ng, Tài chính, K ho ch; Giám đ c Trung tâm Tin h c và Th ng kê; Th tr ế ạ ố ọ ố ủ ưở ng các đ n v thu c B và ơ ị ộ ộ các đ n v liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./ ơ ị ị ệ ế ị
DANH M C D ÁN NG D NG CÔNG NGH THÔNG TIN NĂM 2020 C A B NÔNG Ụ Ự Ứ Ụ Ệ Ủ Ộ
NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ệ Ể
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố /QĐBNNKHCN ngày tháng năm c a B tr ủ ộ ưở ng B Nông ộ
Lĩnh
v cự ng
ứ
d ngụ
D ánự chuy nể
t nămư 2020
I M c 1. ng d ng CNTT trong n i b c quan nhà nụ Ứ ụ ộ ộ ơ ước M c 1.ụ
ng
Ứ
d ngụ CNTT trong
n i bộ ộ
cơ
quan nhà
nướcM
c 1
ụ ng
Ứ
d ngụ CNTT trong
n i bộ ộ 20.200
Trang 9quan nhà
nướcM
c 1
ụ ng
Ứ
d ngụ CNTT trong
n i bộ ộ
cơ
quan nhà
nướcM
c 1
ụ ng
Ứ
d ngụ CNTT trong
n i bộ ộ
cơ
quan nhà
nướcM
c 1
ụ ng
Ứ
d ngụ CNTT trong
n i bộ ộ
cơ
quan nhà
nướcM
c 1
ụ ng
Ứ
d ngụ CNTT trong
n i bộ ộ
cơ
quan nhà
nướcM
c 1
ụ ng
Ứ
d ngụ CNTT trong
n i bộ ộ
cơ
quan nhà
nướcM
c 1
ụ ng
Ứ
d ngụ CNTT trong
n i bộ ộ
cơ
Trang 10h th ng ệ ốmáy ch và ủthi t b ph cế ị ụ
lượng h s ồ ơ
l n và c p ớ ấthi t nh m ế ằ
ph c v ụ ụ
người dân và doanh nghi p;ệ
Nâng c p, ấ
m r ng h ở ộ ệ
th ng ph n ố ầ
m m Văn ềphòng đi n ệ
t dùng ửchung ph c ụ
v công tác ụ
qu n lý, ả
đi u hành, ề
k t n i liên ế ốthông đ ể
g i, nh n ử ậvăn b n v i ả ớcác đ n v ơ ịthu c B , ộ ộcác S ởNN&PTNT
và Văn phòng Chính
ph ;ủ
Xây d ng ự
ph n m m ầ ề
qu n lý ảthông tin
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
2017
2020 Tăng cnăng l c h ựườạng
t ng k thu t ầ ỹ ậ
đ m b o an ả ảtoàn thông tin, cung c p h ấ ệ
th ng máy chố ủ
và thi t b ế ị
ph c v tri n ụ ụ ểkhai v n hành ậcác ph n m mầ ề
ng d ng
ứ ụ
được xây d ngự trong d án;ự
người dân, doanh nghi p, ệ
t ch c giao ổ ứ
d ch v i B ị ớ ộtrên môi
trường m ng; ạNâng c p, m ấ ở
r ng h th ng ộ ệ ốvăn phòng đi nệ
t đ tri n ử ể ểkhai t i các ớ
đ n v thu c ơ ị ộ
B NN&PTNTộ các ch c năng ứ
qu n lý văn ả
b n và h tr ả ỗ ợ
đi u hành tác ềnghi p, ch c ệ ứnăng qu n lý ảcác ho t đ ng ạ ộ
c a văn phòng,ủ liên thông v i ớcác đ n v đ ơ ị ể
c a ngành ủNN&PTNT, tri n khai t i ể ớcác đ n v ơ ịthu c B và ộ ộ
S NN&PTNTở
20.600 Ngân sách nhà
nước (Chươ ngtrình
M c tiêu ụ
Qu c giaố
v Công ềngh ệthông tin)
10.000
Trang 11ph c v ụ ụcông tác
đi u hành ề
s n xu t c aả ấ ủ ngành NN&PTNT
BNNVP ngày 13/9/2018
Các đ n v ơ ị
kh i c quanố ơ Bộ
Các
đ n vơ ị
kh i ố
c ơquan Bộ
2020 Duy trì ph n ầ
m m VPDDT ề
ho t đ ng ạ ộthông su t, đápố
nước (Sự nghi p ệchi
thường xuyên)
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
đ ngộ
Trang b các ịthi t b ký s ế ị ố
di đ ng nh : ộ ưSim ký s , ốIpab cho Lãnh
đ o B , lãnh ạ ộ
đ o các đ n v ạ ơ ị
kh i c quan ố ơBộ
1.500 Ngân sách nhà
BNV ngày 24/01/2019
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
2020
2021 Xây d ng ph n m m ầ ựề
qu n lý tài li uả ệ
đi n t theo ệ ửtiêu chu n d ẩ ữ
li u thông tin ệ
đ u vào và yêuầ
c u b o qu n ầ ả ảtài li u l u tr ệ ư ữ
đi n t ệ ử
Mua thi t b ế ị
l u tr , máy ư ữchủ
5.000 Ngân sách nhà
nước (Sự nghi p ệchi
thường xuyên)
BNNVP ngày 29/3/2019
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
d ch v công ị ụ
tr c tuy n ự ế
Qu c gia gi i ố ảquy t các th ế ủ
t c hành chínhụ
Mua máy
ch : 02ủ
3.500 Ngân sách nhà
nước
3.500
6 Xây d ng h ự ệ Văn CNTT M iớ Theo Quy t ế Các Các 2020 Xây d ng ự 3.000 Ngân 1.000
Trang 12đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
2021 ph n m m ầ ềThông tin báo cáo c a B ủ ộ
K t n i v i ế ố ớ
H thông tin ệbáo cáo c a ủChính phủ
c a B ủ ộNông nghi pệ
và PTNT
ph c v ụ ụcông tác
qu n lý nhà ả
nướ ủc c a
B nh m ộ ằ
đ nh hị ướng cho các ho t ạ
đ ng CNTT ộ
c a B đi ủ ộđúng hướng,
ti t ki m, ế ệ
hi u qu và ệ ả
b n v ng, ề ữhòa nh p v i ị ớ
và
tr c ựthu c ộBộ
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
B Nông ộnghi p và ệPTNT ph c vụ ụ công tác qu n ả
lý nhà nước
c a B nh m ủ ộ ằ
đ nh hị ướng cho các ho t ạ
và công nghệ
Th đi n t ,ư ệ ử
Ph n m m ầ ềbackup Th ư
đi n t ;ệ ử
Chi phí
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
đi n t , Ph n ệ ử ầ
m m backup ề
Th đi n t ;ư ệ ử
Chi phí tri n ểkhai chuy n ể
Ngân sách nhà
nước (Sự nghi p ệchi
thường xuyên)
800
Trang 13tri n khai ểchuy n toàn ể
b d li u ộ ữ ệ
c a h ủ ệ
th ng th ố ư
đi n t cũ ệ ửsang h ệ
th ng m i, ố ớ
hướng d n ẫ
và chuy n ểgiao
d ng CNTT ụhàng năm
c a các đ n ủ ơ
v thu c B , ị ộ ộlàm ti n đ ề ề
đ đ ra các ể ề
phương
hướng cho các năm ti pế theo. S li uố ệ
đi u tra ề
ph c v ụ ụLãnh đ o ạ
B , Ban ch ộ ỉ
đ o CNTT ạ
c a B trongủ ộ công tác ch ỉ
đ o đi u ạ ềhành chung
c a B v ủ ộ ềphát tri n và ể
ng d ng
ứ ụCNTT
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
Các
đ n vơ ị thu c ộ
và
tr c ựthu c ộBộ
2020 Đánh giá t ng ổ
th tình hình ểphát tri n ng ể ứ
d ng CNTT ụhàng năm c a ủcác đ n v ơ ịthu c B , làm ộ ộ
ti n đ đ đ ề ề ể ề
ra các phương
hướng cho các năm ti p theo. ế
S li u đi u ố ệ ềtra ph c v ụ ụLãnh đ o B , ạ ộBan ch đ o ỉ ạCNTT c a B ủ ộtrong công tác
ch đ o đi u ỉ ạ ềhành chung
c a B v ủ ộ ềphát tri n và ể
ng d ng
ứ ụCNTT
S ựnghi p ệkhoa h cọ
và công nghệ
200
II M c 2. Xây d ng các ng d ng CNTT ph c v ngụ ự ứ ụ ụ ụ ười dân và doanh nghi pệ M c 2.ụ
Xây
d ngự các ng
ứ
d ngụ CNTT
ph cụ
vụ
người dân và doanh nghi pệ
M c 2.ụ Xây
d ngự các ng
ứ
d ngụ CNTT
ph cụ
vụ
người dân và doanh 27.400