Quyết định số 529/2019/QĐ-BXD ban hành Quy chế về việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính. Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Trang 1B XÂY D NGỘ Ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 529/QĐBXD Hà N i, ngày 14 tháng 6 năm 2019 ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH V VI C TH C HI N KI M SOÁT TH T C HÀNH CHÍNHẾ Ề Ệ Ự Ệ Ể Ủ Ụ
B TRỘ ƯỞNG B XÂY D NGỘ Ự
Căn c Ngh đ nh s 81/2017/NĐCP ngày 17/7/2017 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Xây d ng; ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ự
Căn c Ngh đ nh s 20/2008/NĐCP ngày 14/02/2008 c a Chính ph v vi c ti p nh n, x lý ứ ị ị ố ủ ủ ề ệ ế ậ ử
ph n ánh, ki n ngh c a t ch c, cá nhân v quy đ nh hành chính; ả ế ị ủ ổ ứ ề ị
Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐCP ngày 08/6/2010 c a Chính ph v ki m soát th t c hành ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ ụ chính;
Căn c Ngh đ nh s 48/2013/NĐCP ngày 14/5/2013 và Ngh đ nh s 92/2017/NĐCP ngày ứ ị ị ố ị ị ố 07/08/2017 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a các Ngh đ nh liên quan đ n ki m ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ế ể soát th t c hành chính; ủ ụ
Căn c Ngh đ nh s 34/2016/NĐCP ngày 14/5/2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s ứ ị ị ố ủ ủ ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp thi hành Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t; ề ệ ậ ả ạ ậ
Căn c Thông t s 02/2017/TTVPCP ngày 31/10/2017 c a Văn phòng Chính ph h ứ ư ố ủ ủ ướ ng d n ẫ
v nghi p v ki m soát th t c hành chính; ề ệ ụ ể ủ ụ
Xét đ ngh c a Chánh Văn phòng B , ề ị ủ ộ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch v vi c th c hi n ki m soát th t c hành ế ị ế ề ệ ự ệ ể ủ ụ chính
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký, Nh ng quy đ nh sau đây h t hi u l c k t ế ị ệ ự ể ừ ữ ị ế ệ ự ể ừ ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành:ế ị ệ ự
1. Quy t đ nh s 468/QĐBXD ngày 06/5/2014 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Xây d ng ban hành Quy ch ộ ự ế
th c hi n ki m soát th t c hành chính và ti p nh n, x lý ph n ánh, ki n ngh c a t ch c, cá ự ệ ể ủ ụ ế ậ ử ả ế ị ủ ổ ứ nhân v quy đ nh hành chính c a B Xây d ng.ề ị ủ ộ ự
2. Kho n 4 Đi u 29 và Đi u 30 Quy ch làm vi c c a c quan B Xây d ng ban hành kèm theo ả ề ề ế ệ ủ ơ ộ ự Quy t đ nh s 898/QĐBXD ngày 09/9/2016 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Xây d ng.ộ ự
Trang 23. Kho n 1.3 Đi u 2 c a Quy t đ nh s 987/QĐBXD ngày 25/9/2017 c a B trả ề ủ ế ị ố ủ ộ ưởng B Xây ộ
d ng v vi c quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a V Pháp ch ự ề ệ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ụ ế
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng B , V trộ ụ ưởng V Pháp ch , th trụ ế ủ ưởng các đ n v tr c thu c B và ơ ị ự ộ ộ
t ch c, cá nhân liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
B tr ộ ưở ng Ph m H ng Hà (đ b/c); ạ ồ ể
Các đ/c Th tr ứ ưở ng;
C c Ki m soát TTHCVPCP; ụ ể
Các đ n v tr c thu c B ; ơ ị ự ộ ộ
Website B XD; ộ
L u: VT, VP (KSTT) ư
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Nguy n Văn Sinhễ
QUY CHẾ
V VI C TH C HI N KI M SOÁT TH T C HÀNH CHÍNHỀ Ệ Ự Ệ Ể Ủ Ụ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 529/QĐBXD ngày 14/6/2019 c a B tr ế ị ố ủ ộ ưở ng B Xây d ng) ộ ự
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Quy ch này quy đ nh v vi c th c hi n ki m soát th t c hành chính (sau đây vi t t t là ế ị ề ệ ự ệ ể ủ ụ ế ắ TTHC) c a B Xây d ng. N i dung ki m soát TTHC bao g m:ủ ộ ự ộ ể ồ
a) Ban hành và th c hi n K ho ch ki m soát TTHC hàng năm c a B ;ự ệ ế ạ ể ủ ộ
b) Ki m soát quy đ nh TTHC trong quá trình xây d ng văn b n quy ph m pháp lu t;ể ị ự ả ạ ậ
c) Công b , công khai TTHC;ố
d) V n hành và khai thác c s d li u qu c gia v TTHC;ậ ơ ở ữ ệ ố ề
đ) Rà soát, đánh giá TTHC;
e) Ti p nh n, x lý ph n ánh, ki n ngh v quy đ nh hành chính;ế ậ ử ả ế ị ề ị
g) Ki m tra vi c th c hi n ho t đ ng ki m soát TTHC;ể ệ ự ệ ạ ộ ể
h) T ng h p, báo cáo v tình hình, k t qu th c hi n ki m soát TTHC.ổ ợ ề ế ả ự ệ ể
Trang 32. Quy ch này áp d ng đ i v i các đ n v , cán b , công ch c, ngế ụ ố ớ ơ ị ộ ứ ười lao đ ng khác thu c B ộ ộ ộ Xây d ng và các t ch c, cá nhân liên quan đ n th c hi n các ho t đ ng thu c n i dung ki m ự ổ ứ ế ự ệ ạ ộ ộ ộ ể soát TTHC quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ị ạ ả ề
Đi u 2. Nguyên t c th c hi n ki m soát TTHCề ắ ự ệ ể
1. Đ m b o m c tiêu c i cách hành chính, c i cách TTHC c a Chính ph ả ả ụ ả ả ủ ủ
2. Th c hi n ki m soát TTHC t giai đo n đ ngh xây d ng văn b n quy ph m pháp lu t (sau ự ệ ể ừ ạ ề ị ự ả ạ ậ đây vi t t t là VBQPPL), d án, d th o VBQPPL và trong quá trình t ch c th c hi n ế ắ ự ự ả ổ ứ ự ệ
VBQPPL
3. K p th i đ xu t bãi b TTHC không phù h p; b sung TTHC c n thi t đáp ng yêu c u qu nị ờ ề ấ ỏ ợ ổ ầ ế ứ ầ ả
lý nhà nước; đ m b o quy đ nh TTHC minh b ch, c th , đ n gi n, d hi u, d th c hi n, ti t ả ả ị ạ ụ ể ơ ả ễ ể ễ ự ệ ế
ki m th i gian, chi phí c a t ch c, cá nhân th c hi n TTHC và c quan gi i quy t TTHC.ệ ờ ủ ổ ứ ự ệ ơ ả ế
Đi u 3. Trách nhi m th c hi n ki m soát th t c hành chínhề ệ ự ệ ể ủ ụ
1. B trộ ưởng ch đ o chung, phê duy t k ho ch ki m soát TTHC và kinh phí th c hi n ki m ỉ ạ ệ ế ạ ể ự ệ ể soát TTHC hàng năm c a B ủ ộ
2. Các Th trứ ưởng giúp B trộ ưởng ch đ o vi c th c hi n k ho ch ki m soát TTHC thu c ỉ ạ ệ ự ệ ế ạ ể ộ
ph m vi lĩnh v c đạ ự ược phân công ph trách.ụ
3. Phòng Ki m soát TTHC tr c thu c Văn phòng B (sau đây vi t t t là Phòng KSTTHC) là đ n ể ự ộ ộ ế ắ ơ
v đ u m i giúp Chánh Văn phòng B th c hi n nhi m v ki m soát TTHC.ị ầ ố ộ ự ệ ệ ụ ể
4. Các c c, v , Thanh tra B th c hi n nhi m v ki m soát TTHC theo ph m vi ch c năng, ụ ụ ộ ự ệ ệ ụ ể ạ ứ nhi m v đệ ụ ược B trộ ưởng giao; căn c theo s lứ ố ượng TTHC, b trí m t đ n hai cán b , công ố ộ ế ộ
ch c làm nhi m v là đ u m i th c hi n ki m soát TTHC t i đ n v mình.ứ ệ ụ ầ ố ự ệ ể ạ ơ ị
Danh sách cán b , công ch c làm đ u m i ki m soát TTHC độ ứ ầ ố ể ược g i v Văn phòng B đ t ng ử ề ộ ể ổ
h p, trình B trợ ộ ưởng phê duy t. Cán b , công ch c làm đ u m i ki m soát TTHC đệ ộ ứ ầ ố ể ược hưởng
ch đ đãi ng theo quy đ nh.ế ộ ộ ị
5. Cán b , công ch c làm đ u m i ki m soát TTHC có trách nhi m th c hi n các nhi m v sau:ộ ứ ầ ố ể ệ ự ệ ệ ụ a) Tham gia các khóa đào t o, t p hu n v nghi p v ki m soát TTHC; ph bi n các n i dung ạ ậ ấ ề ệ ụ ể ổ ế ộ
có liên quan đ n nghi p v ki m soát TTHC cho cán b , công ch c có liên quan thu c đ n v ế ệ ụ ể ộ ứ ộ ơ ị mình;
b) Th c hi n ho c giúp th trự ệ ặ ủ ưởng đ n v hơ ị ướng d n, theo dõi, đôn đ c các b ph n, cá nhân ẫ ố ộ ậ trong đ n v th c hi n các nhi m v ki m soát TTHC: quy đ nh hoàn ch nh TTHC trong d án, ơ ị ự ệ ệ ụ ể ị ỉ ự
d th o VBQPPL; đánh giá tác đ ng c a TTHC theo quy đ nh; th c hi n công b , công khai ự ả ộ ủ ị ự ệ ố TTHC; rà soát, đánh giá TTHC; x lý ph n ánh, ki n ngh đ m b o ti n đ , ch t lử ả ế ị ả ả ế ộ ấ ượng theo quy
đ nh; báo cáo tình hình, k t qu gi i quy t TTHC đ nh k ho c đ t xu t;ị ế ả ả ế ị ỳ ặ ộ ấ
c) Ch trì ho c hủ ặ ướng d n đ n v t ch c tri n khai k ho ch ki m soát TTHC c a B và ẫ ơ ị ổ ứ ể ế ạ ể ủ ộ nhi m v ki m soát TTHC do th trệ ụ ể ủ ưởng đ n v giao; tham d các cu c h p, làm vi c c a đ n ơ ị ự ộ ọ ệ ủ ơ
v v n i dung ki m soát TTHC.ị ề ộ ể
Trang 4K HO CH KI M SOÁT TH T C HÀNH CHÍNHẾ Ạ Ể Ủ Ụ
Đi u 4. L p K ho ch ki m soát th t c hành chínhề ậ ế ạ ể ủ ụ
1. Căn c l p K ho ch ki m soát TTHC:ứ ậ ế ạ ể
a) Chương trình xây d ng VBQPPL hàng năm c a B ;ự ủ ộ
b) Nhi m v do Qu c h i, Chính ph , Th tệ ụ ố ộ ủ ủ ướng Chính ph giao cho B Xây d ng trong các ủ ộ ự VBQPPL và văn b n cá bi t;ả ệ
c) K ho ch ho t đ ng hàng năm c a C c Ki m soát TTHC Văn phòng Chính ph ế ạ ạ ộ ủ ụ ể ủ
2. Văn phòng B có trách nhi m l p K ho ch ki m soát TTHC hàng năm trình B trộ ệ ậ ế ạ ể ộ ưởng phê duy t ch m nh t ngày 20 tháng 12 c a năm trệ ậ ấ ủ ước năm th c hi n k ho ch.ự ệ ế ạ
3. K ho ch ki m soát TTHC bao g m nh ng n i dung ch y u sau:ế ạ ể ồ ữ ộ ủ ế
a) Ki m soát TTHC trong các VBQPPL do B ch trì so n th o ho c ban hành;ể ộ ủ ạ ả ặ
b) Rà soát, đánh giá TTHC;
c) Th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t TTHC;ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử ả ế
d) Ki m tra vi c gi i quy t TTHC t i các đ n v thu c B ể ệ ả ế ạ ơ ị ộ ộ
Đi u 5. Theo dõi, t ng k t, đánh giá k t qu th c hi n K ho ch ki m soát th t c hành ề ổ ế ế ả ự ệ ế ạ ể ủ ụ
chính
1. Văn phòng B là đ u m i theo dõi, đôn đ c và t ng k t k t qu th c hi n K ho ch ki m ộ ầ ố ố ổ ế ế ả ự ệ ế ạ ể soát TTHC đ báo cáo B trể ộ ưởng
2. Đ nh k hàng quý, 6 tháng, hàng năm, các đ n v thu c B có trách nhi m g i báo cáo tình ị ỳ ơ ị ộ ộ ệ ử hình th c hi n k ho ch ki m soát TTHC v Văn phòng B đ t ng h p báo cáo B trự ệ ế ạ ể ề ộ ể ổ ợ ộ ưởng và làm c s xây d ng k ho ch ki m soát TTHC năm ti p theo.ơ ở ự ế ạ ể ế
Chương III
KI M SOÁT TH T C HÀNH CHÍNH TRONG QUÁ TRÌNH XÂY D NG VĂN B NỂ Ủ Ụ Ự Ả
QUY PH M PHÁP LU TẠ Ậ
Đi u 6. Trách nhi m tham gia công tác xây d ng văn b n quy ph m pháp lu tề ệ ự ả ạ ậ
1. Đ n v đơ ị ược B trộ ưởng giao ch trì so n th o d án, d th o VBQPPL có trách nhi m đ ủ ạ ả ự ự ả ệ ề ngh Văn phòng B c ngị ộ ử ười tham gia quá trình so n th o VBQPPL trong trạ ả ường h p d án, d ợ ự ự
th o VBQPPL có quy đ nh v TTHC.ả ị ề
Trang 52. Văn phòng B có trách nhi m c ngộ ệ ử ười tham gia so n th o VBQPPL theo đ ngh c a đ n v ạ ả ề ị ủ ơ ị
ch trì so n th o.ủ ạ ả
Đi u 7. Ki m soát th t c hành chính trong giai đo n đ ngh xây d ng văn b n quy ề ể ủ ụ ạ ề ị ự ả
ph m pháp lu tạ ậ
1. Các c c, v , Thanh tra B đụ ụ ộ ược B trộ ưởng giao ch trì so n th o VBQPPL (sau đây vi t t t ủ ạ ả ế ắ
là đ n v ch trì so n th o VBQPPL) có trách nhi m ch trì xây d ng Báo cáo đánh giá tác đ ng ơ ị ủ ạ ả ệ ủ ự ộ
c a chính sách, trong đó có n i dung đánh giá tác đ ng c a TTHC (n u có).ủ ộ ộ ủ ế
2. Trước khi g i B T pháp th m đ nh, đ n v ch trì so n th o VBQPPL có trách nhi m g i ử ộ ư ẩ ị ơ ị ủ ạ ả ệ ử
h s đ n Văn phòng B đ l y ý ki n góp ý v quy đ nh TTHC trong đ ngh xây d ng ồ ơ ế ộ ể ấ ế ề ị ề ị ự
VBQPPL (n u có). H s bao g m: Văn b n đ ngh góp ý v TTHC; T trình đ ngh xây d ngế ồ ơ ồ ả ề ị ề ờ ề ị ự VBQPPL; Báo cáo đánh giá tác đ ng c a chính sách trong đó có n i dung đánh giá tác đ ng c a ộ ủ ộ ộ ủ TTHC
3. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s theo quy đ nh, Văn phòng B có ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ị ộ trách nhi m g i văn b n góp ý ki n cho đ n v ch trì so n th o. Văn phòng B ch u trách ệ ử ả ế ơ ị ủ ạ ả ộ ị nhi m v các n i dung đóng góp ý ki n.ệ ề ộ ế
4. Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n góp ý ki n c a Văn phòng ả ế ủ
B , đ n v ch trì so n th o VBQPPL có trách nhi m g i văn b n ti p thu, gi i trình ý ki n góp ộ ơ ị ủ ạ ả ệ ử ả ế ả ế
ý cho Văn phòng B Đ n v ch trì so n th o VBQPPL ch u trách nhi m v các n i dung ti p ộ ơ ị ủ ạ ả ị ệ ề ộ ế thu, gi i trình.ả
5. Văn b n góp ý ki n, ti p thu, gi i trình ph i đả ế ế ả ả ược g i đ ng th i cho Th trử ồ ờ ứ ưởng ph trách ụ lĩnh v c đ báo cáo.ự ể
Đi u 8. Ki m soát th t c hành chính trong giai đo n xây d ng d án, d th o văn b n ề ể ủ ụ ạ ự ự ự ả ả
quy ph m pháp lu tạ ậ
1. Đ i v i VBQPPL thu c th m quy n cho ý ki n v TTHC c a C c Ki m soát TTHC Văn ố ớ ộ ẩ ề ế ề ủ ụ ể phòng Chính ph do B Xây d ng so n th o (lu t, pháp l nh, ngh quy t, ngh đ nh)ủ ộ ự ạ ả ậ ệ ị ế ị ị
a) Trước khi g i C c Ki m soát TTHC, đ n v ch trì so n th o VBQPPL có trách nhi m g i ử ụ ể ơ ị ủ ạ ả ệ ử
h s đ n Văn phòng B đ l y ý ki n góp ý v quy đ nh TTHC trong d án, d th o VBQPPL ồ ơ ế ộ ể ấ ế ề ị ự ự ả (n u có). H s bao g m: Văn b n đ ngh góp ý v TTHC; d án, d th o VBQPPL; báo cáo ế ồ ơ ồ ả ề ị ề ự ự ả đánh giá tác đ ng c a TTHC.ộ ủ
b) Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s theo quy đ nh, Văn phòng B có ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ị ộ trách nhi m g i văn b n góp ý ki n cho đ n v ch trì so n th o VBQPPL. Văn phòng B ch u ệ ử ả ế ơ ị ủ ạ ả ộ ị trách nhi m v các n i dung đóng góp ý ki n.ệ ề ộ ế
c) Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n góp ý ki n c a Văn phòng ả ế ủ
B , đ n v ch trì so n th o VBQPPL có trách nhi m g i văn b n ti p thu, gi i trình ý ki n góp ộ ơ ị ủ ạ ả ệ ử ả ế ả ế
ý cho Văn phòng B Đ n v ch trì so n th o ch u trách nhi m v các n i dung ti p thu, gi i ộ ơ ị ủ ạ ả ị ệ ề ộ ế ả trình
2. Đ i v i VBQPPL thu c th m quy n cho ý ki n v TTHC c a Văn phòng B (thông t c a ố ớ ộ ẩ ề ế ề ủ ộ ư ủ
B trộ ưởng B Xây d ng)ộ ự
Trang 6a) Trước khi g i V Pháp ch th m đ nh, đ n v ch trì so n th o VBQPPL có trách nhi m g i ử ụ ế ẩ ị ơ ị ủ ạ ả ệ ử
h s đ n Văn phòng B l y ý ki n góp ý v quy đ nh TTHC trong d th o thông t (n u có). ồ ơ ế ộ ấ ế ề ị ự ả ư ế
H s bao g m: Văn b n đ ngh góp ý v TTHC; d th o VBQPPL; báo cáo đánh giá tác đ ng ồ ơ ồ ả ề ị ề ự ả ộ
c a TTHC.ủ
V Pháp ch có trách nhi m t ch i nh n h s th m đ nh khi ch a có văn b n tham gia ý ki n ụ ế ệ ừ ố ậ ồ ơ ẩ ị ư ả ế
c a Văn phòng B đ i v i d th o thông t có quy đ nh TTHC.ủ ộ ố ớ ự ả ư ị
b) Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s theo quy đ nh, Văn phòng B có ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ị ộ trách nhi m g i văn b n góp ý ki n cho đ n v ch trì so n th o VBQPPL. Văn phòng B ch u ệ ử ả ế ơ ị ủ ạ ả ộ ị trách nhi m v các n i dung đóng góp ý ki n.ệ ề ộ ế
c) Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n tham gia ý ki n c a Văn ả ế ủ phòng B , đ n v ch trì so n th o VBQPPL có trách nhi m g i văn b n ti p thu, gi i trình ý ộ ơ ị ủ ạ ả ệ ử ả ế ả
ki n góp ý cho Văn phòng B ế ộ
3. Văn b n góp ý ki n, ti p thu, gi i trình ph i đả ế ế ả ả ược g i đ ng th i cho Th trử ồ ờ ứ ưởng ph trách ụ lĩnh v c đ báo cáo.ự ể
4. Trường h p phát sinh TTHC m i ho c có s đi u ch nh khác so v i d th o g i l y ý ki n ợ ớ ặ ự ề ỉ ớ ự ả ử ấ ế
c a Văn phòng B thì đ n v ch trì so n th o VBQPPL ph i l y ý ki n b sung c a Văn phòngủ ộ ơ ị ủ ạ ả ả ấ ế ổ ủ
B v TTHC phát sinh m i ho c đi u ch nh.ộ ề ớ ặ ề ỉ
Chương IV
CÔNG B , CÔNG KHAI TH T C HÀNH CHÍNHỐ Ủ Ụ
Đi u 9. Công b th t c hành chínhề ố ủ ụ
1. Hình th c công b TTHCứ ố
TTHC quy đ nh trong VBQPPL ph i đị ả ược công b b ng quy t đ nh theo m u t i Ph l c II ban ố ằ ế ị ẫ ạ ụ ụ hành kèm theo Thông t s 02/2017/TTVPCP ngày 31/10/2017 c a Văn phòng Chính ph hư ố ủ ủ ướ ng
d n v nghi p v ki m soát TTHC (sau đây vi t t t là Thông t s 02/2017/TTVPCP).ẫ ề ệ ụ ể ế ắ ư ố
2. Trách nhi m xây d ng quy t đ nh công b TTHCệ ự ế ị ố
Các đ n v thu c B Xây d ng có trách nhi m xây d ng quy t đ nh công b TTHC đơ ị ộ ộ ự ệ ự ế ị ố ược quy
đ nh trong VBQPPL v ngành, lĩnh v c thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B theo ch c ị ề ự ộ ạ ứ ả ủ ộ ứ năng, nhi m v đệ ụ ược giao (sau đây vi t t t là đ n v xây d ng quy t đ nh).ế ắ ơ ị ự ế ị
3. Th m quy n ban hành quy t đ nh công b TTHCẩ ề ế ị ố
B trộ ưởng B Xây d ng ký ban hành quy t đ nh công b TTHC.ộ ự ế ị ố
4. Th i h n ban hành quy t đ nh công b TTHCờ ạ ế ị ố
a) Quy t đ nh công b TTHC ph i đế ị ố ả ược ban hành ch m nh t là trậ ấ ước 20 ngày tính đ n ngày ế VBQPPL có quy đ nh v TTHC đó có hi u l c thi hành.ị ề ệ ự
Trang 7b) Trường h p VBQPPL đợ ược ban hành theo th t c rút g n, có hi u l c k t ngày thông qua ủ ụ ọ ệ ự ể ừ
ho c ngày ký ban hành thì quy t đ nh công b TTHC ph i đặ ế ị ố ả ược ban hành ch m nh t là sau 03 ậ ấ ngày k t ngày VBQPPL để ừ ược công b ho c ký ban hành.ố ặ
5. Trình t xây d ng, ban hành quy t đ nh công b TTHCự ự ế ị ố
a) Đ i v i trố ớ ường h p quy đ nh t i đi m a kho n 4 Đi u này:ợ ị ạ ể ả ề
Ch m nh t trậ ấ ước 40 ngày tính đ n ngày VBQPPL quy đ nh TTHC có hi u l c thi hành, đ n v ế ị ệ ự ơ ị xây d ng quy t đ nh g i văn b n đ ngh góp ý ki n v quy t đ nh công b TTHC kèm theo h ự ế ị ử ả ề ị ế ề ế ị ố ồ
s trình ban hành quy t đ nh công b TTHC đ n Văn phòng B H s trình ban hành quy t đ nhơ ế ị ố ế ộ ồ ơ ế ị công b TTHC bao g m các tài li u theo quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 9 c a Thông t s ố ồ ệ ị ạ ể ả ề ủ ư ố 02/2017/NĐCP
Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược h s trình ban hành quy t đ nh công ồ ơ ế ị
b TTHC, Văn phòng B có trách nhi m g i văn b n góp ý cho đ n v xây d ng quy t đ nh.ố ộ ệ ử ả ơ ị ự ế ị
Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n góp ý c a Văn phòng B , đ n ả ủ ộ ơ
v xây d ng quy t đ nh có trách nhi m chuy n l i Văn phòng B h s đã đị ự ế ị ệ ể ạ ộ ồ ơ ược ti p thu, hoàn ế thi n ho c gi i trình b ng văn b n trệ ặ ả ằ ả ước khi trình B trộ ưởng ký ban hành
H s trình quy t đ nh công b TTHC ph i đồ ơ ế ị ố ả ược báo cáo Th trứ ưởng ph trách lĩnh v c trụ ự ước khi trình B trộ ưởng ký ban hành
b) Đ i v i trố ớ ường h p quy đ nh t i đi m b kho n 4 Đi u này:ợ ị ạ ể ả ề
Đ n v xây d ng quy t đ nh ch trì, ph i h p v i Văn phòng B hoàn thi n h s trình ban ơ ị ự ế ị ủ ố ợ ớ ộ ệ ồ ơ hành quy t đ nh công b TTHC đ ng th i v i quá trình xây d ng d án/d th o VBQPPL và g iế ị ố ồ ờ ớ ự ự ự ả ử
h s đ n Văn phòng B kèm theo văn b n đ ngh Văn phòng B ki m soát h s trình ban ồ ơ ế ộ ả ề ị ộ ể ồ ơ hành quy t đ nh công b TTHC cùng ngày VBQPPL đế ị ố ược công b ho c ký ban hành. H s ố ặ ồ ơ trình ban hành quy t đ nh công b TTHC bao g m các tài li u theo quy đ nh t i đi m c kho n 1 ế ị ố ồ ệ ị ạ ể ả
Đi u 9 c a Thông t s 02/2017/NĐCP.ề ủ ư ố
Trường h p d th o Quy t đ nh công b đáp ng đ đi u ki n v n i dung và hình th c, Văn ợ ự ả ế ị ố ứ ủ ề ệ ề ộ ứ phòng B trình B trộ ộ ưởng ký, ban hành Quy t đ nh công b Trế ị ố ường h p d th o Quy t đ nh ợ ự ả ế ị công b ch a đáp ng đ đi u ki n v n i dung và hình th c, trong th i h n 01 ngày k t ngàyố ư ứ ủ ề ệ ề ộ ứ ờ ạ ể ừ
nh n đậ ược h s , Văn phòng B có trách nhi m g i văn b n góp ý cho đ n v xây d ng quy t ồ ơ ộ ệ ử ả ơ ị ự ế
đ nh.ị
Trong th i h n 01 ngày k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược văn b n góp ý c a Văn phòng B , đ n v xây ả ủ ộ ơ ị
d ng quy t đ nh có trách nhi m chuy n l i Văn phòng B h s đã đự ế ị ệ ể ạ ộ ồ ơ ược ti p thu, hoàn thi n ế ệ
ho c gi i trình b ng văn b n.ặ ả ằ ả
6. Phát hành quy t đ nh công b TTHC đã đế ị ố ược B trộ ưởng ký ban hành
a) Th ký c a B trư ủ ộ ưởng có trách nhi m thông báo cho đ n v ch trì so n th o ngay sau khi B ệ ơ ị ủ ạ ả ộ
trưởng chuy n h s quy t đ nh công b TTHC đã ký ra B ph n th ký. Đ n v xây d ng ể ồ ơ ế ị ố ộ ậ ư ơ ị ự quy t đ nh có trách nhi m chuy n ngay file và b n gi y B trế ị ệ ể ả ấ ộ ưởng đã ký đ n Văn th B , đ ng ế ư ộ ồ
th i g i file cho Phòng KSTTHC thu c Văn phòng B ờ ử ộ ộ
Trang 8b) Trong th i h n 02 ngày làm vi c k t ngày B trờ ạ ệ ể ừ ộ ưởng ký quy t đ nh công b TTHC:ế ị ố
Văn th B có trách nhi m phát hành quy t đ nh công b TTHC theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u ư ộ ệ ế ị ố ị ạ ả ề
27, kho n 1 Đi u 28 Quy ch làm vi c c a c quan B Xây d ng ban hành kèm theo Quy t đ nhả ề ế ệ ủ ơ ộ ự ế ị
s 898/QĐBXD ngày 09/9/2016 c a B trố ủ ộ ưởng B Xây d ng. B n g i đ n C c Ki m soát ộ ự ả ử ế ụ ể TTHC thu c Văn phòng Chính ph g m c b n đi n t và b n gi y.ộ ủ ồ ả ả ệ ử ả ấ
Phòng KSTTHC thu c Văn phòng B có trách nhi m g i b n đi n t quy t đ nh công b ộ ộ ệ ử ả ệ ử ế ị ố TTHC đ n UBND các t nh, thành ph tr c thu c trung ế ỉ ố ự ộ ương qua C s d li u qu c gia v ơ ở ữ ệ ố ề TTHC
Đi u 10. Công khai th t c hành chínhề ủ ụ
1. Ch m nh t là 10 ngày làm vi c k t ngày ký quy t đ nh công b TTHC quy đ nh trong các ậ ấ ệ ể ừ ế ị ố ị VBQPPL thông thường, ho c 02 ngày làm vi c k t ngày ký quy t đ nh công b TTHC quy ặ ệ ể ừ ế ị ố
đ nh trong các VBQPPL đị ược ban hành theo trình t , th t c rút g n, có hi u l c k t ngày ự ủ ụ ọ ệ ự ể ừ thông qua/ký ban hành. Phòng KSTTHC thu c Văn phòng B có trách nhi m nh p, đăng t i công ộ ộ ệ ậ ả khai TTHC đã công b vào C s d li u qu c gia v TTHC.ố ơ ở ữ ệ ố ề
2. Trong th i h n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, Trung tâm Thông tin có trách nhi m đăng t i ờ ạ ị ạ ả ề ệ ả công khai quy t đ nh công b TTHC trên C ng thông tin đi n t c a B trên c s k t n i, tích ế ị ố ổ ệ ử ủ ộ ơ ở ế ố
h p v i C s d li u qu c gia v TTHC.ợ ớ ơ ở ữ ệ ố ề
3. B ph n m t c a có trách nhi m công khai TTHC thu c ph m vi th m quy n ti p nh n, gi i ộ ậ ộ ử ệ ộ ạ ẩ ề ế ậ ả quy t c a B đ m b o đúng ngày quy t đ nh công b TTHC có hi u l c thi hành. N i dung, ế ủ ộ ả ả ế ị ố ệ ự ộ cách th c công khai th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 14 và Đi u 15 c a Thông t s ứ ự ệ ị ạ ề ề ủ ư ố
02/2017/TTVPCP
Chương V
RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ TH T C HÀNH CHÍNHỦ Ụ
Đi u 11. Trách nhi m c a các đ n v thu c B trong vi c rà soát, đánh giá th t c hành ề ệ ủ ơ ị ộ ộ ệ ủ ụ
chính
1. Văn phòng Bộ
a) Đ nh k hàng năm ho c theo ch đ o c a c quan có th m quy n, Văn phòng B ch trì, ph i ị ỳ ặ ỉ ạ ủ ơ ẩ ề ộ ủ ố
h p v i các đ n v thu c B l p K ho ch rà soát, đánh giá TTHC thu c ch c năng qu n lý c a ợ ớ ơ ị ộ ộ ậ ế ạ ộ ứ ả ủ
B Xây d ng trình B trộ ự ộ ưởng ban hành. K ho ch rà soát, đánh giá TTHC là m t n i dung c a ế ạ ộ ộ ủ
K ho ch ki m soát TTHC hàng năm c a B ế ạ ể ủ ộ
Trong quá trình th c hi n, n u phát hi n TTHC, quy đ nh hành chính có vự ệ ế ệ ị ướng m c, b t c p, ắ ấ ậ gây c n tr ho t đ ng s n xu t kinh doanh và đ i s ng c a nhân dân mà ch a có trong k ho chả ở ạ ộ ả ấ ờ ố ủ ư ế ạ
rà soát, đánh giá, Văn phòng B đ xu t B trộ ề ấ ộ ưởng xem xét, quy t đ nh vi c rà soát, đánh giá,ế ị ệ b) Xem xét, đánh giá ch t lấ ượng rà soát c a các đ n v ch trì rà soát, đánh giá TTHC theo các ủ ơ ị ủ
n i dung quy đ nh t i kho n 3 Đi u 23 c a Thông t s 02/2017/TTVPCP, c th bao g m:ộ ị ạ ả ề ủ ư ố ụ ể ồ
Vi c s d ng bi u m u rà soát, đánh giá, b ng tính chi phí tuân th ;ệ ử ụ ể ẫ ả ủ
Trang 9 Ch t lấ ượng phương án đ n gi n hóa;ơ ả
T l c t gi m s lỷ ệ ắ ả ố ượng TTHC, c t gi m chi phí tuân th TTHC theo m c tiêu k ho ch đã đắ ả ủ ụ ế ạ ề ra
c) Là đ u m i t ng h p k t qu rà soát, đánh giá TTHC c a các đ n v , báo cáo B trầ ố ổ ợ ế ả ủ ơ ị ộ ưởng xem xét, quy t đ nh trình Chính ph , Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph s a đ i, b sung, thay th , h y b ho c ủ ử ổ ổ ế ủ ỏ ặ bãi b TTHC và các quy đ nh liên quan đ n TTHC không đáp ng quy đ nh t i Đi u 28 c a Ngh ỏ ị ế ứ ị ạ ề ủ ị
đ nh s 63/2010/NĐCP đã đị ố ượ ửc s a đ i, b sung b i Ngh đ nh s 48/2013/NĐCP ngày ổ ổ ở ị ị ố
14/5/2013 và Ngh đ nh s 92/2017/NĐCP ngày 07/08/2017 c a Chính ph s a đ i, b sung m tị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ
s đi u c a các Ngh đ nh liên quan đ n ki m soát TTHC. Báo cáo g i v Văn phòng Chính ph ố ề ủ ị ị ế ể ử ề ủ
trước ngày 15 tháng 10 hàng năm
2. Các đ n v ch trì rà soát, đánh giá TTHC (các đ n v chuyên môn thu c B đơ ị ủ ơ ị ộ ộ ược giao rà soát TTHC trong các VBQPPL thu c ph m vi ch c năng, nhi m v c a đ n v )ộ ạ ứ ệ ụ ủ ơ ị
a) Ti n hành rà soát, đánh giá TTHC theo k ho ch;ế ế ạ
b) T ng h p k t qu rà soát, đánh giá;ổ ợ ế ả
c) D th o quy t đ nh phê duy t phự ả ế ị ệ ương án đ n gi n hóa TTHC, sáng ki n c i cách TTHC trìnhơ ả ế ả
B trộ ưởng xem xét, phê duy t.ệ
Đi u 12. Quy trình rà soát, đánh giá th t c hành chínhề ủ ụ
Đ n v ch trì rà soát, đánh giá TTHC th c hi n rà soát, đánh giá TTHC theo các bơ ị ủ ự ệ ước quy đ nh ị
t i Đi u 24 c a Thông t s 02/2017/TTVPCP, c th nh sau:ạ ề ủ ư ố ụ ể ư
1. L p k ho ch rà soát, đánh giáậ ế ạ
a) N i dung k ho ch bao g m: Tên TTHC ho c nhóm TTHC, quy đ nh hành chính độ ế ạ ồ ặ ị ược rà soát;
đ n v th c hi n; th i gian th c hi n; căn c l a ch n TTHC/nhóm TTHC/quy đ nh hành chính ơ ị ự ệ ờ ự ệ ứ ự ọ ị
được rà soát; t l c t gi m s lỷ ệ ắ ả ố ượng TTHC, c t gi m chi phí tuân th TTHC;ắ ả ủ
b) K ho ch rà soát, đánh giá đế ạ ược xây d ng theo m u t i Ph l c V Thông t s 02/2017/TTự ẫ ạ ụ ụ ư ố VPCP
2. Ti n hành rà soát, đánh giáế
Căn c vào k ho ch rà soát, đánh giá, vi c rà soát, đánh giá đứ ế ạ ệ ược th c hi n theo cách th c, n i ự ệ ứ ộ dung nh sau:ư
a) Rà soát, đánh giá t ng TTHC: th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 25 c a Thông t s ừ ự ệ ị ạ ề ủ ư ố
02/2017/TTVPCP;
b) Rà soát, đánh giá nhóm TTHC: th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 26 c a Thông t s ự ệ ị ạ ề ủ ư ố
02/2017/TTVPCP;
c) Rà soát, đánh giá theo chuyên đ TTHC: th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 28 c a Thông t s ề ự ệ ị ạ ề ủ ư ố 02/2017/TTVPCP
Trang 10Trong quá trình rà soát, đánh giá, các đ n v ch trì rà soát, đánh giá TTHC ch trì, ph i h p v i ơ ị ủ ủ ố ợ ớ Văn phòng B t ch c l y ý ki n c a đ i tộ ổ ứ ấ ế ủ ố ượng ch u tác đ ng và các t ch c, cá nhân liên quan ị ộ ổ ứ khác n u th y c n thi t Vi c t ch c l y ý ki n có th thông qua hình th c h i th o, h i ngh , ế ấ ầ ế ệ ổ ứ ấ ế ể ứ ộ ả ộ ị tham v n ho c các bi u m u l y ý ki n.ấ ặ ể ẫ ấ ế
3. Tính chi phí tuân th TTHC khi rà soát, đánh giá TTHC: th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 27 ủ ự ệ ị ạ ề
c a Thông t s 02/2017/TTVPCP.ủ ư ố
4. Bi u m u rà soát, đánh giá: Theo m u t i Ph l c VII c a Thông t s 02/2017/TTVPCP.ể ẫ ẫ ạ ụ ụ ủ ư ố
5. T ng h p k t qu rà soát, đánh giáổ ợ ế ả
a) Đ n v ch trì rà soát, đánh giá TTHC t ng h p k t qu rà soát, đánh giá bao g m các n i ơ ị ủ ổ ợ ế ả ồ ộ dung:
N i dung phộ ương án đ n gi n hóa TTHC và các sáng ki n c i cách TTHC;ơ ả ế ả
Lý do đ n gi n hóa TTHC;ơ ả
Chi phí đượ ắc c t gi m khi đ n gi n hóa TTHC;ả ơ ả
Ki n ngh th c thi phế ị ự ương án đ n gi n hóa TTHC, sáng ki n c i cách TTHC.ơ ả ế ả
b) Đ n v ch trì rà soát, đánh giá TTHC g i k t qu rà soát, đánh giá và bi u m u rà soát, đánh ơ ị ủ ử ế ả ể ẫ giá; s đ nhóm TTHC trơ ồ ước và sau rà soát (đ i v i trố ớ ường h p rà soát nhóm TTHC); t ng h p, ợ ổ ợ
ti p thu, gi i trình phế ả ương án đ n gi n hóa, sáng ki n c i cách TTHC do UBND c p t nh đ ơ ả ế ả ấ ỉ ề
xu t thu c lĩnh v c đ n v rà soát (n u có) đã đấ ộ ự ơ ị ế ược th trủ ưởng đ n v phê duy t v Văn phòng ơ ị ệ ề
B ộ
c) Trên c s đánh giá c a Văn phòng B , các đ n v ch trì rà soát, đánh giá TTHC hoàn thi n ơ ở ủ ộ ơ ị ủ ệ
k t qu rà soát, đánh giá và d th o quy t đ nh thông qua phế ả ự ả ế ị ương án đ n gi n hóa, sáng ki n ơ ả ế TTHC theo m u t i Ph l c VI Thông t s 02/2017/TTVPCP, trình B trẫ ạ ụ ụ ư ố ộ ưởng phê duy t.ệ
Chương VI
V N HÀNH, KHAI THÁC C S D LI U QU C GIA V TH T C HÀNH CHÍNHẬ Ơ Ở Ữ Ệ Ố Ề Ủ Ụ
Đi u 13. Nh p, đăng t i, k t n i, tích h p d li u th t c hành chính trên C s d li u ề ậ ả ế ố ợ ữ ệ ủ ụ ơ ở ữ ệ
qu c gia v th t c hành chínhố ề ủ ụ
1. Văn phòng B có trách nhi m nh p, đăng t i công khai d li u TTHC trên C s d li u qu cộ ệ ậ ả ữ ệ ơ ở ữ ệ ố gia v TTHC.ề
2. Quy trình nh p, đăng t i d li u TTHC:ậ ả ữ ệ
a) Đăng nh p vào CSDLQG theo tài kho n do C c Ki m soát TTHC thu c Văn phòng Chính phậ ả ụ ể ộ ủ cung c p;ấ