Quyết định số 456/2019/QĐ-BXD công bố định mức dự toán một số công tác xây dựng sử dụng vật liệu tro xỉ nhiệt điện kèm theo quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Trang 1B XÂY D NGỘ Ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 456/QĐBXD Hà N i ộ , ngày 28 tháng 5 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C CÔNG B Đ NH M C D TOÁN M T S CÔNG TÁC XÂY D NG S D NGỀ Ệ Ố Ị Ứ Ự Ộ Ố Ự Ử Ụ
V T LI U TRO X NHI T ĐI NẬ Ệ Ỉ Ệ Ệ
B TRỘ ƯỞNG B XÂY D NGỘ Ự
Căn c Ngh đ nh s 81/2017/NĐCP ngày 17/7/2017 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Xây d ng; ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ự
Căn c Ngh đ nh s 32/2015/NĐCP ngày 25/3/2015 c a Chính ph v Qu n lý chi phí đ u t ứ ị ị ố ủ ủ ề ả ầ ư xây d ng; ự
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Kinh t xây d ng và Vi n tr ụ ế ự ệ ưở ng Vi n Kinh t xây d ng ệ ế ự
QUY T Đ NHẾ Ị
Đi u 1. ề Công b đ nh m c d toán m t s công tác xây d ng s d ng v t li u tro x nhi t đi n ố ị ứ ự ộ ố ự ử ụ ậ ệ ỉ ệ ệ kèm theo quy t đ nh này đ các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan tham kh o, s d ng vào ế ị ể ơ ổ ứ ả ử ụ
vi c xác đ nh và qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình.ệ ị ả ầ ư ự
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 05/6/2019.ế ị ệ ự ể ừ
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
H i đ ng dân t c và các y ban c a Qu c h i; ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c;
C quan TW c a các đoàn th ; ơ ủ ể
Tòa án nhân dân t i cao; ố
Vi n Ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
Văn phòng Chính ph ; ủ
Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP; ộ ơ ộ ơ ộ
Các S Xây d ng, các S có công trình xây d ng chuyên ở ự ở ự
ngành;
Các T p đoàn Kinh t ; T ng Công ty Nhà n ậ ế ổ ướ c;
Các C c, V thu c B Xây d ng; ụ ụ ộ ộ ự
Website c a B Xây d ng; ủ ộ ự
L u VP; V PC; C c KTXD; V KHCN; Vi n KTXD ư ụ ụ ụ ệ
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Bùi Ph m Khánhạ
Đ NH M C D TOÁNỊ Ứ Ự
Trang 2M T S CÔNG TÁC XÂY D NG S D NG V T LI U TRO X NHI T ĐI NỘ Ố Ự Ử Ụ Ậ Ệ Ỉ Ệ Ệ
CÔNG B KÈM THEO QUY T Đ NH S 456/QĐBXD NGÀY 28/5/2019 C A B XÂY D NG Ố Ế Ị Ố Ủ Ộ Ự
THUY T MINH VÀ HẾ ƯỚNG D N S D NGẪ Ử Ụ
Đ nh m c d toán m t s công tác xây d ng s d ng v t li u tro x nhi t đi n ị ứ ự ộ ố ự ử ụ ậ ệ ỉ ệ ệ (Sau đây g i t t ọ ắ
là Đ nh m c d toán) ị ứ ự là đ nh m c kinh t k thu t th hi n m c hao phí v v t li u, lao đ ng ị ứ ế ỹ ậ ể ệ ứ ề ậ ệ ộ
và máy thi công đ hoàn thành m t đ n v kh i lể ộ ơ ị ố ượng công tác xây d ng nh 100mự ư 3 h n h p tro ỗ ợ
x nhi t đi n, 100m dài c c .v.v. t khâu chu n b đ n khâu k t thúc công tác xây d ng (k c ỉ ệ ệ ọ ừ ẩ ị ế ế ự ể ả nhũng hao phí c n thi t do yêu c u k thu t và t ch c s n xu t nh m đ m b o thi công xây ầ ế ầ ỹ ậ ổ ứ ả ấ ằ ả ả
d ng liên t c, đúng quy trình, quy ph m k thu t).ự ụ ạ ỹ ậ
Đ nh m c d toán đị ứ ự ượ ậc l p trên c s Tiêu chu n qu c gia TCVN 12660:2019 “Tro x nhi t ơ ở ẩ ố ỉ ệ
đi n đ t than làm n n đệ ố ề ường ô tô Yêu c u k thu t, thi công, nghi m thu”; Ch d n k thu t ầ ỹ ậ ệ ỉ ẫ ỹ ậ
S d ng tro x nhi t đi n đ t than vào san l p; Tiêu chu n c s TCCS 01:2019/ĐHXD “K ử ụ ỉ ệ ệ ố ấ ẩ ơ ở ỹ thu t thi t k , thi công và nghi m thu x lý n n b ng c c CFG”; trang thi t b k thu t, bi n ậ ế ế ệ ử ề ằ ọ ế ị ỹ ậ ệ pháp thi công đ c thù đ i v i thi công xây d ng các công tác s d ng v t li u tro x nhi t đi n.ặ ố ớ ự ử ụ ậ ệ ỉ ệ ệ
1. N i dung đ nh m c d toán ộ ị ứ ự
Đ nh m c d toán bao g m:ị ứ ự ồ
M c hao phí v t li u: ứ ậ ệ
Là s lố ượng v t li u chính, v t li u ph c n cho vi c th c hi n và hoàn thành m t đ n v kh i ậ ệ ậ ệ ụ ầ ệ ự ệ ộ ơ ị ố
lượng công tác xây d ng.ự
M c hao phí v t li u trong đ nh m c này đã bao g m hao h t v t li u khâu thi công.ứ ậ ệ ị ứ ồ ụ ậ ệ ở
M c hao ph ứ í lao đ ng: ộ
Là s ngày công lao đ ng c a công nhân tr c ti p th c hi n kh i lố ộ ủ ự ế ự ệ ố ượng công tác xây d ng và ự công nhân ph c v xây d ng.ụ ụ ự
S lố ượng ngày công đã bao g m c lao đ ng chính, ph đ th c hi n và hoàn thành m t đ n v ồ ả ộ ụ ể ự ệ ộ ơ ị
kh i lố ượng công tác xây d ng t khâu chu n b đ n khâu k t thúc, thu d n hi n trự ừ ẩ ị ế ế ọ ệ ường thi công
C p b c công nhân trong đ nh m c là c p b c bình quân c a các công nhân tham gia th c hi n ấ ậ ị ứ ấ ậ ủ ự ệ
m t đ n v công tác xây d ng.ộ ơ ị ự
M c hao phí máy thi công: ứ
Là s ca s d ng máy và thi t b thi công chính tr c ti p th c hi n k c máy và thi t b ph ố ử ụ ế ị ự ế ự ệ ể ả ế ị ụ
ph c v đ hoàn thành m t đ n v kh i lụ ụ ể ộ ơ ị ố ượng công tác xây d ng.ự
2. K t c u t p đ nh m c d toán ế ấ ậ ị ứ ự
T p đ nh m c d toán đậ ị ứ ự ược trình bày theo nhóm, lo i công tác ho c k t c u xây d ng và đạ ặ ế ấ ự ược
mã hóa th ng nh t bao g m 3 chố ấ ồ ương
Trang 3Chương I: Công tác làm n n đề ường và san n n t o m t b ngề ạ ặ ằ
Chương II: Công tác làm c c bê tông xi măng tro bay (CFG)ọ
Chương III: Công tác v n chuy nậ ể
M i lo i đ nh m c đỗ ạ ị ứ ược trình bày tóm t t thành ph n công vi c, đi u ki n k thu t, đi u ki n ắ ầ ệ ề ệ ỹ ậ ề ệ thi công và bi n pháp thi công và đệ ược xác đ nh theo đ n v tính phù h p đ th c hi n công tác ị ơ ị ợ ể ự ệ xây d ng đó.ự
Các thành ph n hao phí trong Đ nh m c d toán đ ầ ị ứ ự ượ c xác đ nh theo nguyên t c sau: ị ắ
+ M c hao phí v t li u chính đứ ậ ệ ược tính b ng s lằ ố ượng phù h p v i đ n v tính c a v t li u.ợ ớ ơ ị ủ ậ ệ + M c hao phí v t li u khác đứ ậ ệ ược tính b ng t l % tính trên chi phí v t li u chính.ằ ỷ ệ ậ ệ
+ M c hao phí lao đ ng chính và ph đứ ộ ụ ược tính b ng s ngày công theo c p b c bình quân c a ằ ố ấ ậ ủ công nhân tr c ti p xây d ng.ự ế ự
+ M c hao phí máy thi công chính đứ ược tính b ng s lằ ố ượng ca máy s d ng.ử ụ
+ M c hao phí máy thi công khác đứ ược tính b ng t l % trên chi phí s d ng máy chính.ằ ỷ ệ ử ụ
3. H ướ ng d n s d ng ẫ ử ụ
Đ nh m c d toán m t s công tác xây d ng s d ng v t li u tro x nhi t đị ứ ự ộ ố ự ử ụ ậ ệ ỉ ệ ượ ử ục s d ng đ l pể ậ
đ n giá xây d ng công trình, làm c s xác đ nh d toán chi phí xây d ng các công tác xây d ng ơ ự ơ ở ị ự ự ự
s d ng v t li u tro x nhi t đi n đ ph c v qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình.ử ụ ậ ệ ỉ ệ ệ ể ụ ụ ả ầ ư ự
Ngoài thuy t minh và hế ướng d n s d ng nêu trên, trong m t s chẫ ử ụ ộ ố ương công tác c a Đ nh ủ ị
m c d toán còn có ph n thuy t minh và hứ ự ầ ế ướng d n c th đ i v i t ng nhóm, lo i công tác xâyẫ ụ ể ố ớ ừ ạ
d ng phù h p v i yêu c u k thu t, đi u ki n thi công, bi n pháp thi công, ch d n k thu t, tiêuự ợ ớ ầ ỹ ậ ề ệ ệ ỉ ẫ ỹ ậ chu n thi công và nghi m thu đ i v i công tác đó.ẩ ệ ố ớ
M t s công tác xây d ng khác s d ng v t li u tro x nhi t đi n nh : thi công làm độ ố ự ử ụ ậ ệ ỉ ệ ệ ư ường
b ng bê tông đ m lăn (RCC), làm l p áo n n đằ ầ ớ ề ường b ng đ t sét s d ng đ m cóc đã đằ ấ ử ụ ầ ược B ộ Xây d ng công b trong các t p đ nh m c d toán xây d ng công trình.ự ố ậ ị ứ ự ự
Căn c vào đi u ki n thi công, bi n pháp thi công c th c a công trình, t ch c t v n thi t ứ ề ệ ệ ụ ể ủ ổ ứ ư ấ ế
k có trách nhi m l a ch n công ngh thi công cho phù h p.ế ệ ự ọ ệ ợ
Trường h p s d ng đ nh m c d toán công b t i văn b n này đ xác đ nh chi phí đ u t xây ợ ử ụ ị ứ ự ố ạ ả ể ị ầ ư
d ng các công trình s d ng v t li u tro x nhi t đi n n u ch a phù h p, đ ngh ch đ u t ự ử ụ ậ ệ ỉ ệ ệ ế ư ợ ề ị ủ ầ ư
ph n ánh v B Xây d ng đ hả ề ộ ự ể ướng d n gi i quy t.ẫ ả ế
Đ nh m c d toán s d ng v t li u tro x nhi t đi n s đị ứ ự ử ụ ậ ệ ỉ ệ ệ ẽ ược ti p t c hoàn thi n, b sung ế ụ ệ ổ trong quá trình s d ng, áp d ng trong th c t qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình.ử ụ ụ ự ế ả ầ ư ự
CHƯƠNG I
Trang 4CÔNG TÁC LÀM N N ĐỀ ƯỜNG VÀ SAN N N T O M T B NGỀ Ạ Ặ Ằ
TX.11100 ĐÀO XÚC TRO X BÃI CH A B NG MÁY ĐÀOỈ Ứ Ằ
Thành ph n công vi c: ầ ệ
Chu n b , đào xúc tro x t i bãi ch a đ lên phẩ ị ỉ ạ ứ ổ ương ti n v n chuy n b ng máy đào trong ph m ệ ậ ể ằ ạ
vi 30m
Đ n v tính 1ơ ị 00m3
Mã hi uệ Công tác xây d ngự Thành ph n hao phíầ Đ n vơ ị S lố ượng
TX.1111 Đào xúc tro x bãi ch a b ng máy đào ≤ 1,25mằ ỉ ứ 3 Nhân công 3,0/7 công 0,20
TX.1112 Đào xúc tro x bãi ch a b ng máy đào ≤ 1,6mằ ỉ ứ3 Nhân công 3,0/7 công 0,17
TX.1113 Đào xúc tro x bãi ch a b ng máy đào ≤ 2,3mằ ỉ ứ3 Nhân công 3,0/7 công 0,14
Ghi chú: Đ nh m c d toán đ c tính toán cho 100mị ứ ự ượ 3 đo t i n i đào.ạ ơ
TX.11200 Đ P N N ĐẮ Ề ƯỜNG B NG H N H P TRO X NHI T ĐI N S D NG Ằ Ỗ Ợ Ỉ Ệ Ệ Ử Ụ
MÁY Đ M T HÀNHẦ Ự
Thành ph n công vi c: ầ ệ
Chu n b , san v t li u h n h p tro x nhi t đi n có s n thành t ng lu ng trong ph m vi 3ẩ ị ậ ệ ỗ ợ ỉ ệ ệ ẵ ừ ố ạ 0m,
đ m h n hầ ỗ ợp tro x nhi t đi n theo đúng yêu c u k thu t. Hoàn thi n n n đỉ ệ ệ ầ ỹ ậ ệ ề ường g t v mái ọ ỗ taluy, n n đề ường đ m b o yêu c u k thu t.ả ả ầ ỹ ậ
Đ n v tính: 1ơ ị 00m3
Mã hi uệ Công tác xây
d ngự Thành ph n hao phíầ Đ n vơ ị K=0,85 K=0,90 K=0,95
Trang 5TX.1121 Đ p n n đắ ề ường
b ng h n h p ằ ỗ ợ
tro x nhi t đi n ỉ ệ ệ
s d ng máy ử ụ
đ m 9Tầ
H n h p tro x nhi t ỗ ợ ỉ ệ
Máy đ m 9Tầ ca 0,232 0,317 0,444 Máy i 110CVủ ca 0,116 0,158 0,222
TX.1122 Đ p n n đắ ề ường
b ng h n h p ằ ỗ ợ
tro x nhi t đi n ỉ ệ ệ
s d ng máy ử ụ
đ m 16Tầ
H n h p tro x nhi t ỗ ợ ỉ ệ
TX.1123 Đ p n n đắ ề ường
b ng h n h p ằ ỗ ợ
tro x nhi t đi n ỉ ệ ệ
s d ng máy ử ụ
đ m 25Tầ
H n h p tro x nhi t ỗ ợ ỉ ệ
Ghi chú:
Đ nh m c d toán đị ứ ự ược tính cho 100m3 t i n i đ p;ạ ơ ắ
Chi u dày m t l p đ m lèn t i đa 25cm;ề ộ ớ ầ ố
L p n n đớ ề ường đ p b ng h n h p tro x nhi t đi n có chi u dày t 13m;ắ ằ ỗ ợ ỉ ệ ệ ề ừ
TX.11300
Đ P N N ĐẮ Ề ƯỜNG B NG H N H P TRO X NHI T ĐI N S Ằ Ỗ Ợ Ỉ Ệ Ệ Ử
D NG MÁY ĐỤ ẦM CÓC
Thành ph n c ầ ông vi c: ệ
Trang 6Chu n b , đ m h n h p tro x nhi t đi n đ m b o yêu c u k thu t.ẩ ị ầ ỗ ợ ỉ ệ ệ ả ả ầ ỹ ậ
Đ n v tính: 100mơ ị 3
Mã hi uệ Công tác xây d ngự Thành ph n hao phíầ Đ n vơ ị Đ ch t yêu c u ộ ặ ầ
K=0,85 TX.113 Đ p n n đ ng b ng ắ ề ườ ằ
h n h p tro x nhi t đi n ỗ ợ ỉ ệ ệ
s d ng máy đ m cócử ụ ầ
H n h p tro x nhi t ỗ ợ ỉ ệ
Ghi chú:
Đ nh m c d toán công tác đ p h n h p tro x nhi t đi n b ng đ m cóc s d ng cho nh ng v ị ứ ự ắ ỗ ợ ỉ ệ ệ ằ ầ ử ụ ữ ị trí không s d ng đử ụ ược máy đ m t hành.ầ ự
Trường h p đ p n n đợ ắ ề ường b ng h n h p tro x nhi t đi n s d ng máy đ m cóc yêu c u đ ằ ỗ ợ ỉ ệ ệ ử ụ ầ ầ ộ
ch t K=0,90 thì hao phí v t li u đặ ậ ệ ược nhân h s 1,045; hao phí nhân công và máy thi công đệ ố ượ c nhân h s 1,15.ệ ố
TX.11400 Đ P H N H P TRO X NHI T ĐI N T O M T B NG S D NG Ắ Ỗ Ợ Ỉ Ệ Ệ Ạ Ặ Ằ Ử Ụ
MÁY ĐẦM T HÀNHỰ
Thành ph n công vi c: ầ ệ
Chu n b , san h n h p tro x nhi t đi n có s n t i n i đ p thành t ng l p, tẩ ị ỗ ợ ỉ ệ ệ ẵ ạ ơ ắ ừ ớ ướ ưới n c, đ m lèn ầ
h n h p tro x nhi t đi n đ m b o ỗ ợ ỉ ệ ệ ả ả yêu c u k thu t. Hoàn thi n m t b ng đ m b o yêu c u k ầ ỹ ậ ệ ặ ằ ả ả ầ ỹ thu t.ậ
Đ n v tính: 100mơ ị 3
Mã hi uệ Công tác xây
d ngự Thành ph n hao phíầ Đ n vơ ị K=0,85 K=0,90 K=0,95 TX.1141 Đ p h n h p tro ắ ỗ ợ
x nhi t đi n t oỉ ệ ệ ạ
m t b ng s ặ ằ ử
d ng máy đ m ụ ầ
9T
H n h p tro x nhi t ỗ ợ ỉ ệ
Trang 7Máy đ m 9Tầ ca 0,206 0,294 0,361
TX.1142 Đ p h n h p tro ắ ỗ ợ
x nhi t đi n t oỉ ệ ệ ạ
m t b ng s ặ ằ ử
d ng máy đ m ụ ầ
16T
H n h p tro x nhi t ỗ ợ ỉ ệ
TX.1143 Đ p h n h p tro ắ ỗ ợ
x nhi t đi n t oỉ ệ ệ ạ
m t b ng s ặ ằ ử
d ng máy đ m ụ ầ
25T
H n h p tro x nhi t ỗ ợ ỉ ệ
Ghi chú: Đ nh m c d toán đ c tính cho 100mị ứ ự ượ 3 t i n i đ p.ạ ơ ắ
TX.11500 SAN G T H N H P TRO X NHI T ĐI N T I V TRÍ SAN L PẠ Ỗ Ợ Ỉ Ệ Ệ Ạ Ị Ấ
Thành ph n công vi c: ầ ệ
Chu n b , san g t h n h p tro x nhi t đi n có s n t i v trí san l p thành t ng l p b ng máy i ẩ ị ạ ỗ ợ ỉ ệ ệ ẵ ạ ị ấ ừ ớ ằ ủ
đ m b o c u k thu t. Hoàn thi n m t b ng đ m b o yêu c u k thu tả ả ầ ỹ ậ ệ ặ ằ ả ả ầ ỹ ậ
Đ n v tính : 100mơ ị 3
Mã hi uệ Công tác xây d ngự Thành ph n hao phíầ Đ n vơ ị S lố ượng
TX.1151 San g t h n h p tro x nhi t đi n b ng máy i ệ ạ ỗệ ằợ ủỉ
110CV
TX.1152 San g t h n h p tro x
nhi t đi n b ng máy i ệ ệ ằ ủ
140CV
TX.1153 San g t h n h p tro x ạ ỗ ợ ỉ Máy thi công
Trang 8nhi t đi n b ng máy i ệ ệ ằ ủ
TX.11600 R I MÀNG HDPE CH NG TH M BÃI SAN L PẢ Ố Ấ Ấ
Thành ph n công vi c: ầ ệ
Chu n b v n chuy n v t li u trong ph m vi 30m, r i màng HDPE ch ng th m bãi san l p lên ẩ ị ậ ể ậ ệ ạ ả ố ấ ấ
di n tích theo thi t k đ m b o yêu c u k thu t.ệ ế ế ả ả ầ ỹ ậ
Đ n v tính: 100mơ ị 2
Mã hi uệ Công tác xây d ngự Thành ph n hao phíầ Đ n vơ ị S lố ượng
TX.116 R i màng HDPE ch ngả ố
th m bãi san l pấ ấ
CHƯƠNG II
CÔNG TÁC LÀM C C BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG)Ọ
Thành ph n công vi c: ầ ệ
Chu n b v t li u, xác đ nh v trí c c, rung h ng vách đ n đ sâu thi t k , b m h n h p bê ẩ ị ậ ệ ị ị ọ ạ ố ế ộ ế ế ơ ỗ ợ tông CFG đ ng th i rung và rút ng vách đ m b o theo yêu c u k thu t. V n chuy n v t li u ồ ờ ố ả ả ầ ỹ ậ ậ ể ậ ệ trong ph m vi 30m.ạ
TX.21100 LÀM C C BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) B NG MÁY BÚA RUNGỌ Ằ
Đ n v tính: ơ ị 100md
Mã hi uệ Công tác xây d ngự Thành ph n hao phíầ Đ nơ
vị Đ t c p I, đ500ấ ấ 600ường kính700 TX.211 Làm c c bê tông xi ọ
măng tro bay
(CFG) b ng máy ằ
H n h p bê tông CFGỗ ợ m3 20,12 28,97 39,43
Trang 9V t li u khácậ ệ % 1 1 1
Máy b m bê tông 32mơ 3/h ca 0,103 0,110 0,121
Tiếp theo
Đ n v tính: ơ ị 100md
Mã hi uệ Công tác xây
d ngự Thành ph n hao phíầ Đ nơ
vị 800 900 1000 TX.211 Làm c c bê tông ọ
xi măng tro bay
(CFG) b ng máy ằ
búa rung
H n h p bê tông CFG ỗ ợ m3 51,50 65,17 80,46
Máy b m bê tông 32mơ 3/h ca 0,130 0,137 0,144
Đ n v tính: ơ ị 100md
Mã hi uệ Công tác xây d ngự Thành ph n hao phíầ Đ nơ
TX.212 Làm c c bê tông xi ọ
măng tro bay
(CFG) b ng máy ằ
búa rung
H n h p bê tông CFG ỗ ợ m3 20,12 28,97 39,43
Máy b m bê tông 32mơ 3/h ca 0,109 0,117 0,129
Ti p theo ế
Trang 10Đ n v tính: 100mdơ ị
Mã hi uệ Công tác xây
d ngự Thành ph n hao phíầ Đ nơ
vị 800 900 1000 TX.212 Làm c c bê tông ọ
xi măng tro bay
(CFG) b ng máy ằ
búa rung
H n h p bê tông CFG ỗ ợ m3 51,50 65,17 80,46
Máy b m bê tông 32mơ 3/h ca 0,138 0,146 0,153
TX.22100 LÀM C C BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) B NG MÁY KHOAN Ọ Ằ XOAY
Thành ph n công vi c: ầ ệ
Chu n b v t li u, xác đ nh v trí c c, khoan h c n khoan xo n đ n đ sâu thi t k , b m h n ẩ ị ậ ệ ị ị ọ ạ ầ ắ ế ộ ế ế ơ ỗ
h p bê tông CFG vào l gi a c n khoan xo n đ ng th i rút c n khoan xo n đ m b o yêu c u ợ ỗ ữ ầ ắ ồ ờ ầ ắ ả ả ầ
k thu t. V n chuy n v t li u trong ph m vi 30m.ỹ ậ ậ ể ậ ệ ạ
Đ n v tính: 100mdơ ị
Mã hi uệ Công tác xây
d ngự Thành ph n hao phíầ Đ nơ
TX.2211 Làm c c bê tông ọ
xi măng tro bay
(CFG) b ng máy ằ
khoan xoay
H n h p bê tông CFG ỗ ợ m3 20,12 28,97 39,43
Máy khoan xoay < 125kN ca 1,029 1,303 1,600
Máy b m bê tông 32mơ 3/h ca 0,592 0,750 0,921
Ti p theo ế
Đ n v tính: 100mdơ ị
Trang 11Mã hi uệ Công tác xây
d ngự Thành ph n hao phíầ Đ nơ
vị 800 900 1000 TX.2211 Làm c c bê tông ọ
xi măng tro bay
(CFG) b ng máy ằ
khoan xoay
H n h p bê tông CFG ỗ ợ m3 51,50 65,17 80,46
Máy khoan xoay < 125kN ca 1,920 2,222 2,537
Máy b m bê tông 32mơ 3/h ca 1,105 1,279 1,460
Ti p theo ế
Đ n v tính: 100mdơ ị
Mã hi uệ Công tác xây
d ngự Thành ph n hao phíầ Đơn
TX.2221 Làm c c bê tông ọ
xi măng tro bay
(CFG) b ng máy ằ
khoan xoay
H n h p bê tông CFG ỗ ợ m3 20,12 28,97 39,43
Máy khoan xoay < 125kN ca 1,097 1,390 1,707
Máy b m bê tông 32mơ 3/h ca 0,631 0,800 0,982
Ti p theo ế
Đ n v tính: 100mdơ ị
Mã hi uệ Công tác xây
d ngự Thành ph n hao phíầ Đ nơ
vị Đ t c p II, đ ng kính
800 900 1000 TX.2221 Làm c c bê tông ọ
xi măng tro bay
(CFG) b ng máy ằ
khoan xoay
H n h p bê tông CFG ỗ ợ m3 51,50 65,17 80,46