Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định hoặc có ý kiến của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1BAN HÀNH QUY CH PH I H P GI I QUY T CÁC TH T C HÀNH CHÍNH THU CẾ Ố Ợ Ả Ế Ủ Ụ Ộ
TH M QUY N QUY T Đ NH HO C CÓ Ý KI N C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH ,Ẩ Ề Ế Ị Ặ Ế Ủ Ủ Ố
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỦ Ị Ủ Ố
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐCP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát th ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính; ụ
Căn c Ngh đ nh s 48/2013/NĐCP ngày 14 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph s a đ i, b sung ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a các ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chính; ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Căn c Ngh đ nh s 92/2017/NĐCP ngày 07 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph s a đ i, b sung ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a các Ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chính; ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Căn c Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph v th c hi n c ứ ị ị ố ủ ủ ề ự ệ ơ
ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t th t c hành chính; ế ộ ử ộ ử ả ế ủ ụ
Theo đ ngh c a Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , ý ki n c a H i đ ng t v ề ị ủ Ủ ố ế ủ ộ ồ ư ấn
th m đ nh ẩ ị
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Nay ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch ph i h p gi i quy t các th t c hành ế ị ế ố ợ ả ế ủ ụchính thu c th m quy n quy t đ nh ho c có ý ki n c a y ban nhân dân thành ph , Ch t ch y ộ ẩ ề ế ị ặ ế ủ Ủ ố ủ ị Ủban nhân dân thành ph ố
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 3 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , th trỦ ố ủ ưởng các s , ban, ngành thành ph , ở ốcác t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
Trang 2
CH T CHỦ Ị
Nguy n Thành Phễ ong
QUY CHẾ
PH I H P GI I QUY T CÁC TH T C HÀNH CHÍNH THU C TH M QUY N QUY TỐ Ợ Ả Ế Ủ Ụ Ộ Ẩ Ề Ế
Đ NH HO C CÓ Ý KI N C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH , CH T CH Y BANỊ Ặ Ế Ủ Ủ Ố Ủ Ị Ủ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy ch này quy đ nh nguyên t c ph i h p; th i gian th c hi n th t c c a t ng c quan, đ n vế ị ắ ố ợ ờ ự ệ ủ ụ ủ ừ ơ ơ ị
có liên quan; trách nhi m c a Văn phòng y ban nhân dân thành ph và các s , ban, ngành trong ệ ủ Ủ ố ở
ph i h p gi i quy t các th t c hành chính thu c th m quy n quy t đ nh ho c có ý ki n c a yố ợ ả ế ủ ụ ộ ẩ ề ế ị ặ ế ủ Ủ ban nhân dân thành ph , Ch t ch y ban nhân dân thành ph ố ủ ị Ủ ố
Danh m c các th t c hành chính c th theo Ph l c ban hành kèm Quy ch này.ụ ủ ụ ụ ể ụ ụ ế
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
1. Văn phòng y ban nhân dân thành ph , S , ban, ngành có nhi m v , quy n h n gi i quy t thỦ ố ở ệ ụ ề ạ ả ế ủ
t c và tham gia vào quá trình gi i quy t th t c hành chính (g i chung là c quan, đ n v ).ụ ả ế ủ ụ ọ ơ ơ ị
2. Cán b , công ch c, viên ch c c a Văn phòng y ban nhân dân thành ph , s , ban, ngành có ộ ứ ứ ủ Ủ ố ởnhi m v , quy n h n gi i quy t th t c và tham gia vào quá trình gi i quy t th t c hành chính.ệ ụ ề ạ ả ế ủ ụ ả ế ủ ụ
3. T ch c, cá nhân có yêu c u th c hi n th t c hành chính.ổ ứ ầ ự ệ ủ ụ
4. T ch c, cá nhân khác có liên quan.ổ ứ
Đi u 3. Nguyên t c ph i h pề ắ ố ợ
1. L y s hài lòng c a t ch c, cá nhân là thấ ự ủ ổ ứ ước đo ch t lấ ượng và hi u qu ph c v c a cán b ,ệ ả ụ ụ ủ ộ công ch c, viên ch c và c quan, đ n v ứ ứ ơ ơ ị
2. Ngườ ứi đ ng đ u c quan, đ n v tr c ti p ch đ o, ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n và ch u ầ ơ ơ ị ự ế ỉ ạ ể ố ệ ự ệ ịtrách nhi m v tình hình, k t qu gi i quy t các th t c hành chính.ệ ề ế ả ả ế ủ ụ
Trang 33. Ph i h p gi i quy t th t c hành chính theo c ch m t c a liên thông; đ m b o s khách ố ợ ả ế ủ ụ ơ ế ộ ử ả ả ựquan, công khai, minh b ch, đúng pháp lu t và đúng h n v i cá nhân, t ch c.ạ ậ ạ ớ ổ ứ
4. Vi c ph i h p đệ ố ợ ược th c hi n trên c s ch c năng, nhi m v c a t ng c quan, đ n v và ự ệ ơ ở ứ ệ ụ ủ ừ ơ ơ ịcác quy đ nh pháp lu t có liên quan, không làm nh hị ậ ả ưởng đ n ho t đ ng riêng c a t ng c ế ạ ộ ủ ừ ơquan, đ n v ; đ m b o có s ph i h p k p th i, ch t ch , th ng nh t trong su t quá trình gi i ơ ị ả ả ự ố ợ ị ờ ặ ẽ ố ấ ố ảquy t th t c hành chính t lúc ti p nh n, gi i quy t đ n tr k t qu gi i quy t.ế ủ ụ ừ ế ậ ả ế ế ả ế ả ả ế
5. Quá trình gi i quy t th t c hành chính đả ế ủ ụ ược đôn đ c, ki m tra, theo dõi, giám sát, đánh giá ố ể
b ng các phằ ương th c khác nhau trên c s đ y m nh ng d ng công ngh thông tin.ứ ơ ở ẩ ạ ứ ụ ệ
Chương II
TH I H N TH C HI N VÀ TRÁCH NHI M PH I H PỜ Ạ Ự Ệ Ệ Ố Ợ
Đi u 4. Th i h n th c hi n th t c hành chínhề ờ ạ ự ệ ủ ụ
1. Th i gian th c hi n th t c hành chính t i t ng c quan, đ n v bao g m th i gian gi i quy t ờ ự ệ ủ ụ ạ ừ ơ ơ ị ồ ờ ả ế
h s và th i gian luân chuy n h s T ng th i gian th c hi n t i các c quan, đ n v có liên ồ ơ ờ ể ồ ơ ổ ờ ự ệ ạ ơ ơ ịquan không được vượt quá th i h n gi i quy t quy đ nh cho th t c hành chính đó. Khuy n ờ ạ ả ế ị ủ ụ ếkhích các c quan, đ n v đ n gi n hóa quy trình, áp d ng các gi i pháp đ rút ng n th i gian ơ ơ ị ơ ả ụ ả ể ắ ờ
gi i quy t.ả ế
2. Th i h n gi i quy t c a t ng th t c hành chính và th i gian th c hi n t i t ng c quan, đ n ờ ạ ả ế ủ ừ ủ ụ ờ ự ệ ạ ừ ơ ơ
v có liên quan đị ược quy đ nh t i Ph l c ban hành kèm Quy ch này.ị ạ ụ ụ ế
Đi u 5. Trách nhi m ph i h p trong gi i quy t th t c hành chínhề ệ ố ợ ả ế ủ ụ
1. C quan, đ n v có trách nhi m t ch c ti p nh n, ph i h p gi i quy t, tr k t qu cho cá ơ ơ ị ệ ổ ứ ế ậ ố ợ ả ế ả ế ảnhân, t ch c theo nguyên t c, quy trình đổ ứ ắ ược quy đ nh t i Ngh đ nh 61/2018/NĐCP ngày 24 ị ạ ị ịtháng 4 năm 2018 c a Chính ph v th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i ủ ủ ề ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử ảquy t th t c hành chính và các văn b n hế ủ ụ ả ướng d n; rà soát, c p nh t các th t c hành chính ẫ ậ ậ ủ ụthu c th m quy n gi i quy t, có ý ki n c a y ban nhân dân thành ph , Ch t ch y ban nhân ộ ẩ ề ả ế ế ủ Ủ ố ủ ị Ủdân thành ph đ k p th i b sung quy đ nh m i, s a đ i, thay th ho c bãi b các quy đ nh ố ể ị ờ ổ ị ớ ử ổ ế ặ ỏ ịkhông còn phù h p.ợ
2. Ngoài trách nhi m quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này, s , ban, ngành có các trách nhi m sau:ệ ị ạ ả ề ở ệa) Là c quan đ u m i ti p nh n và tr k t qu h s trong quy trình m t c a liên thông gi i ơ ầ ố ế ậ ả ế ả ồ ơ ộ ử ảquy t th t c hành chính; ki m soát toàn b quy trình, ti n đ gi i quy t th t c hành chính; ế ủ ụ ể ộ ế ộ ả ế ủ ụ
ch đ ng và k p th i đôn đ c các c quan ph i h p, Văn phòng y ban nhân dân thành ph ho c ủ ộ ị ờ ố ơ ố ợ Ủ ố ặ
ph i h p tháo g khó khăn, vố ợ ỡ ướng m c (n u có), đ m b o h s đắ ế ả ả ồ ơ ược tr đúng h n, không gây ả ạphi n hà, khó khăn cho ngề ười dân, doanh nghi p.ệ
b) Trình y ban nhân dân thành ph , Ch t ch y ban nhân dân thành ph h s gi i quy t th Ủ ố ủ ị Ủ ố ồ ơ ả ế ủ
t c hành chính đ xem xét, quy t đ nh theo th m quy n (g i thông qua Văn phòng y ban nhân ụ ể ế ị ẩ ề ử Ủdân thành ph ), đ m b o đ y đ h s , th i h n theo quy đ nh. T trình ph i th hi n rõ ràng, ố ả ả ầ ủ ồ ơ ờ ạ ị ờ ả ể ệ
c th n i dung đ xu t, c s gi i quy t; đ i v i h s ph i ph i h p l y ý ki n các c quan, ụ ể ộ ề ấ ơ ở ả ế ố ớ ồ ơ ả ố ợ ấ ế ơ
đ n v có liên quan trong quá trình xem xét th m tra, th m đ nh h s thì T trình ph i trình bày ơ ị ẩ ẩ ị ồ ơ ờ ả
đ y đ , rõ ràng ý ki n c a các c quan, đ n v có liên quan.ầ ủ ế ủ ơ ơ ị
Trang 4c) Th c hi n Th xin l i trong trự ệ ư ỗ ường h p s , ban, ngành tr h n trong vi c gi i quy t th t c ợ ở ễ ạ ệ ả ế ủ ụhành chính, bao g m trồ ường h p tr h n do h s g i đ n Văn phòng y ban nhân dân thành ợ ễ ạ ồ ơ ử ế Ủ
ph không đ y đ , tr h n, T trình không rõ n i dung, c s đ xu t gi i quy t.ố ầ ủ ễ ạ ờ ộ ơ ở ề ấ ả ế
d) Ch đ ng, thủ ộ ường xuyên rà soát, c p nh t các th t c hành chính thu c th m quy n gi i ậ ậ ủ ụ ộ ẩ ề ảquy t, có ý ki n c a y ban nhân dân thành ph , Ch t ch y ban nhân dân thành ph đ k p th iế ế ủ Ủ ố ủ ị Ủ ố ể ị ờ
đ xu t s a đ i, b sung danh m c th t c hành chính t i Ph l c đ phù h p quy đ nh pháp ề ấ ử ổ ổ ụ ủ ụ ạ ụ ụ ể ợ ị
hành chính do các s , ban, ngành chuy n đ n không đ m b o đ y đ thành ph n h s theo quy ở ể ế ả ả ầ ủ ầ ồ ơ
đ nh, Văn phòng y ban nhân dân thành ph chuy n tr cho các s , ban, ngành đ b sung theo ị Ủ ố ể ả ở ể ổquy đ nh.ị
b) Trình y ban nhân dân thành ph , Ch t ch y ban nhân dân thành ph xem xét, quy t đ nh Ủ ố ủ ị Ủ ố ế ịtheo th m quy n; chuy n k t qu gi i quy t th t c hành chính đ n các s , ban, ngành theo ẩ ề ể ế ả ả ế ủ ụ ế ởđúng th i h n quy đ nh.ờ ạ ị
c) Th c hi n Th xin l i trong trự ệ ư ỗ ường h p y ban nhân dân thành ph , Ch t ch y ban nhân dânợ Ủ ố ủ ị Ủ thành ph tr h n trong vi c quy t đ nh, cho ý ki n v th t c hành chính, Văn phòng y ban ố ễ ạ ệ ế ị ế ề ủ ụ Ủnhân dân thành ph tr h n trong vi c ph i h p trình h s và chuy n k t qu gi i quy t th ố ễ ạ ệ ố ợ ồ ơ ể ế ả ả ế ủ
a) T ch c th c hi n Quy ch ; đ nh k hàng quý, báo cáo y ban nhân dân thành ph tình hình, ổ ứ ự ệ ế ị ỳ Ủ ố
k t qu gi i quy t các th t c hành chính theo Quy ch này (th c hi n l ng ghép trong Báo cáo ế ả ả ế ủ ụ ế ự ệ ồtình hình, k t qu th c hi n ki m soát th t c hành chính).ế ả ự ệ ể ủ ụ
b) Tham m u y ban nhân dân thành ph ki n ngh Chính ph , các b , ngành quy đ nh c th ư Ủ ố ế ị ủ ộ ị ụ ể
th i gian gi i quy t h s c a các s , ban, ngành đ i v i các th t c hành chính thu c th m ờ ả ế ồ ơ ủ ở ố ớ ủ ụ ộ ẩquy n gi i quy t, có ý ki n c a y ban nhân dân thành ph , Ch t ch y ban nhân dân thành ề ả ế ế ủ Ủ ố ủ ị Ủ
ph ố
c) Ch u trách nhi m cá nhân trị ệ ướ Ủc y ban nhân dân thành ph trong t ch c tri n khai th c hi n ố ổ ứ ể ự ệQuy ch ; đánh giá và l y hi u qu trong th c hi n Quy ch đ làm căn c , đi u ki n đế ấ ệ ả ự ệ ế ể ứ ề ệ ược xét
hưởng thu nh p bình quân tăng thêm cho cán b , công ch c, viên ch c theo Ngh quy t s ậ ộ ứ ứ ị ế ố
03/2018/NQHĐ ngày 16 tháng 3 năm 2018 c a H i đ ng nhân dân thành ph v ban hành quy ủ ộ ồ ố ề
đ nh chi thu nh p tăng thêm cho cán b , công ch c, viên ch c thu c khu v c qu n lý nhà nị ậ ộ ứ ứ ộ ự ả ước,
t ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i và đ n v s nghi p công l p do thành ph qu n lý.ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ơ ị ự ệ ậ ố ả
Trang 52. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph có trách nhi m:Ủ ố ệ
a) Hướng d n, theo dõi, ki m tra vi c th c hi n Quy ch ẫ ể ệ ự ệ ế
b) T ng h p k t qu báo cáo c a các c quan, đ n v và báo cáo y ban nhân dân thành ph k t ổ ợ ế ả ủ ơ ơ ị Ủ ố ế
qu th c hi n Quy ch này theo đ nh k báo cáo công tác ki m soát th t c hành chính và đ t ả ự ệ ế ị ỳ ể ủ ụ ộ
xu t theo yêu c u.ấ ầ
3. Nh ng n i dung khác liên quan đ n vi c gi i quy t th t c hành chính thu c th m quy n c aữ ộ ế ệ ả ế ủ ụ ộ ẩ ề ủ
y ban nhân dân thành ph , Ch t ch y ban nhân dân thành ph không đ c quy đ nh trong Quy
ch , Ph l c ban hành kèm theo Quy ch này đế ụ ụ ế ược th c hi n theo quy đ nh pháp lu t hi n hành.ự ệ ị ậ ệ
Đi u 7. ng d ng công ngh thông tin trong quy trình ph i h p gi i quy t các th t c ề Ứ ụ ệ ố ợ ả ế ủ ụ
hành chính
Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, ph i h p v i S Thông tin và Truy n thông và cácỦ ố ủ ố ợ ớ ở ề
c quan, đ n v có liên quan tri n khai ng d ng công ngh thông tin th c hi n c ch m t c a, ơ ơ ị ể ứ ụ ệ ự ệ ơ ế ộ ử
m t c a liên thông trong gi i quy t th t c hành chính theo Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày ộ ử ả ế ủ ụ ị ị ố
23 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph và Quy t đ nh s 4541/QĐUBND ngày 15 tháng 10 năm ủ ủ ế ị ố
2018 c a Ch t ch y ban nhân dân thành ph ban hành K ho ch tri n khai th c hi n Ngh đ nhủ ủ ị Ủ ố ế ạ ể ự ệ ị ị
s 61/2018/NĐCP.ố
Đi u 8. S a đ i, b sung Quy chề ử ổ ổ ế
1. Th trủ ưởng các s , ban, ngành ch đ ng ti p t c, thở ủ ộ ế ụ ường xuyên rà soát các th t c hành chính,ủ ụ Quy ch , Ph l c ban hành kèm theo Quy ch này đ k p th i đ xu t y ban nhân dân thành ế ụ ụ ế ể ị ờ ề ấ Ủ
ph xem xét, quy t đ nh s a đ i, b sung Quy ch , Ph l c, đ m b o th c hi n th ng nh t, đ yố ế ị ử ổ ổ ế ụ ụ ả ả ự ệ ố ấ ầ
đ , đúng quy đ nh.ủ ị
2. Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c, các s , ban, ngành ph n ánh v Văn ắ ở ả ềphòng y ban nhân dân thành ph Ủ ố
3. Đ nh k 06 tháng/l n, Văn phòng y ban nhân dân thành ph t ng h p các đ xu t, ki n ngh ị ỳ ầ Ủ ố ổ ợ ề ấ ế ị
c a các s , ban, ngành và tham m u trình y ban nhân dân thành ph xem xét, quy t đ nh s a ủ ở ư Ủ ố ế ị ử
đ i, b sung Quy ch , Ph l c cho phù h p v i quy đ nh hi n hành và tình hình th c hi n c a ổ ổ ế ụ ụ ợ ớ ị ệ ự ệ ủThành ph /.ố
PH L CỤ Ụ
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH THU C TH M QUY N QUY T Đ NH HO C CÓ ÝỤ Ủ Ụ Ộ Ẩ Ề Ế Ị Ặ
KI N C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH , CH T CH Y BAN NHÂN DÂN THÀNHẾ Ủ Ủ Ố Ủ Ị Ủ
Trang 6quy tế t i s , ban,ạ ở
ngành
t i UBNDạ
TP và Văn phòng UBND TP
thường) 40 ngày 05 ngày
Lu t Khi u n i ậ ế ạnăm 2011
Quy t đ nh s ế ị ố07/2014/QĐUBND ngày 11 tháng 02 năm 2014 c a y ủ Ủban nhân dân thành
l i khóạ khăn)
55 ngày 05 ngày
70 ngày (vụ
vi c ph cệ ứ
t p, vùngạ sâu, xa)
2015 c a Chính ủ
ph ủ
Thông t s ư ố06/2015/TTBTP ngày 15 tháng 6 năm
2015 c a Chính ủ
ph ủ
Trang 7Thông t s ư ố06/2015/TTBTP ngày 15 tháng 6 năm
2015 c a Chính ủ
ph ủThông t s ư ố06/2015/TTBTP ngày 15 tháng 6 năm
7 ngày làm
vi cệ 10 ngày Ngh đ nh s ị ị ố
85/2013/NĐCP ngày 29 tháng 7 năm
2011 c a Chính ủ
ph ủ
Trang 82011 c a Chính ủ
ph ủIII S N i vở ộ ụ
2010 c a Chính ủ
ph ủ
Trang 102017 c a Chính ủ
ph ủNgh đ nh s ị ị ố135/2018/NĐCP
Trang 11ngày 04 tháng 10 năm 2018 s a đ i, ử ổ
2017 c a Chính ủ
ph ủ
Ngh đ nh s ị ị ố135/2018/NĐCP ngày 04 tháng 10 năm 2018 s a đ i, ử ổ
2017 c a Chính ủ
ph ủ
Ngh đ nh s ị ị ố135/2018/NĐCP ngày 04 tháng 10 năm 2018 s a đ i, ử ổ
2017 c a Chính ủ
ph ủ
Ngh đ nh s ị ị ố135/2018/NĐCP ngày 04 tháng 10 năm 2018 s a đ i, ử ổ
tướng Chính ph ủNgh đ nh s ị ị ố115/2010/NĐCP
Trang 12ngày 24 tháng 12 năm 2010 c a ủChính ph ủ
tướng Chính ph ủNgh đ nh s ị ị ố115/2010/NĐCP ngày 24 tháng 12 năm 2010 c a ủChính ph ủV
Trang 136 Th t c tr l i gi yủ ụ ả ạ ấ
phép thăm dò 45 ngày 40 ngày 05 ngày Ngh đ nh
ị ị158/2016/NĐCP
Trang 142012 c a Chính ủ
ph ủ
Trang 1513 Th t c chuy n ủ ụ ể 45 ngày 40 ngày 05 ngày Ngh đ nh ị ị
Trang 16nhượng quy n khai ề
c a B Trủ ộ ưởng B ộTài nguyên và Môi
c a B Trủ ộ ưởng B ộTài nguyên và Môi
Trang 172014 c a Chính ủ
ph ủNgh đ nh s ị ị ố01/2017/NĐCP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a ủChính ph ủVII S Xây d ngở ự
h s đ nghồ ơ ề ị
07 ngày làm
vi c k tệ ể ừ ngày nh nậ
Ngh đ nh s ị ị ố99/2015/NĐCP ngày 20 tháng 10
Trang 18ch p thu nấ ậ
ch trủ ươ ng
đ u t , có Tầ ư ờ trình g i yử Ủ ban nhân dân thành ph đố ể xin ý ki nế
H i đ ngộ ồ nhân dân thành phố
được ý ki nế
c a H iủ ộ
đ ng nhânồ dân thành phố
năm 2015 c a ủChính ph ủ
Thông t s ư ố19/2016/TTBXD ngày 30 tháng 6 năm
trưởng B Xây ộ
Trang 19T i B Xâyạ ộ
d ng: 15ự ngày làm
vi c (t i đaệ ố không quá
ki n B Xâyế ộ
d ng: 10ự ngày làm vi cệ
Giai đo nạ
g i l y ýử ấ
ki n B Xâyế ộ
d ng: 02ự ngàySau khi có ý
ki n B Xâyế ộ
d ng: 05ự ngày làm
vi cệ
Ngh đ nh s ị ị ố11/2013/NĐCP ngày 14 tháng 01 năm 2013 c a ủChính ph (th i ủ ờgian 15 ngày làm
vi c (t i đa 30 ngàyệ ố làm vi c) t i B ệ ạ ộXây d ng không ựtính vào th i gian ờ
gi i quy t th t c ả ế ủ ụ
t i S Xây d ng và ạ ở ự
y ban nhân dân
Ủthành ph )ố