Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH BÌNH THU NỈ Ậ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 28/2019/QĐUBNDố Bình Thu n, ngày 26 tháng 9 năm 2019 ậ
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH PHÂN CÔNG, PHÂN C P V L P, TH M Đ NH, PHÊ DUY T VÀỊ Ấ Ề Ậ Ẩ Ị Ệ
QU N LÝ QUY HO CH XÂY D NG TRÊN Đ A BÀN T NHẢ Ạ Ự Ị Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH BÌNH THU N
Căn c Luât T ch c chính quy n đ a ph ứ ̣ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Luât Ban hành văn b n quy ph m pháp luât ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ̣ ả ạ ̣
Căn c Luât Quy ho ch đô th ngày 17 tháng 6 năm 2009; ứ ̣ ạ ị
Căn c Luât Xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014; ứ ̣ ự
Căn c Luât s 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 s a đ i b sung môt s Đi u cua 37 ứ ̣ ố ử ổ ổ ̣ ố ề ̉ Luât co liên quan đên quy ho ch; ̣ ́ ́ ạ
Căn c Ngh đ nh s 37/2010/NĐCP ngày 07 tháng 4 năm 2010 cua Chính phu v lâp, th m ứ ị ị ố ̉ ̉ ề ̣ ẩ
đ nh, phê duy t và qu n lý quy ho ch đô th ; ị ệ ả ạ ị
Căn c Ngh đ nh s 44/2015/NĐCP ngày 06 tháng 5 năm 2015 cua Chính phu quy đ nh chi tiêt ́ ứ ị ị ố ̉ ̉ ị môt s nôi dung v quy ho ch xây d ng; ̣ ố ̣ ề ạ ự
Căn c Ngh đ nh s 82/2018/NĐCP ngày 22 tháng 5 năm 2018 cua Chính phu quy đ nh v qu n ứ ị ị ố ̉ ̉ ị ề ả
lý khu công nghi p và khu kinh tê;́ ệ
Căn c Thông t s 12/2016/TTBXD ngày 29 tháng 6 năm 2016 cua Bô Xây d ng quy đ nh v h ứ ư ố ̉ ̣ ự ị ề ồ
s cua nhi m v và đ án quy ho ch xây d ng vùng, quy ho ch đô th và quy ho ch xây d ng ơ ̉ ệ ụ ồ ạ ự ạ ị ạ ự khu ch c năng đ c thù; ứ ặ
Theo đ ngh cua Giám đ c S Xây d ng t i T trinh s 380/TTrSXD ngày 01 tháng 7 năm 2019 ề ị ̉ ố ở ự ạ ờ ̀ ố
và Công văn s 2733/SXDQHKT ngày 17 tháng 9 năm 2019 ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy đ nh phân công, phân c p v l p, th m đ nh, phêế ị ị ấ ề ậ ẩ ị duy t và qu n lý quy ho ch xây d ng trên đ a bàn t nh.ệ ả ạ ự ị ỉ
Đi u 2. ề Quy t đ nh có hi u l c thi hành k t ngày 10 tháng 10 năm 2019 và thay th Quy t ế ị ệ ự ể ừ ế ế
đ nh s 03/2017/QĐUBND ngày 18 tháng 01 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh v vi c ban ị ố ủ Ủ ỉ ề ệ hành Quy đ nh phân công, phân c p v l p, th m đ nh, phê duy t, qu n lý quy ho ch xây d ng ị ấ ề ậ ẩ ị ệ ả ạ ự trên đ a bàn t nh Bình Thu n.ị ỉ ậ
Trang 2Đi u 3. ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c các s , ban, ngành c p t nh, Ch t ch Ủ ỉ ố ở ấ ỉ ủ ị
y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph , th tr ng các c quan, đ n v , t ch c và các cá
nhân có liên quan căn c Quy t đ nh thi hành./.ứ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B Xây d ng; ộ ự
C c ki m tra văn b n (B T pháp); ụ ể ả ộ ư
Th ườ ng tr c T nh y; ự ỉ ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
Đoàn đ i bi u Qu c h i t nh; ạ ể ố ộ ỉ
Ch t ch, các PCT, y viên UBND t nh; ủ ị Ủ ỉ
UBMTTQ Vi t Nam t nh; ệ ỉ
Nh Đi u 3; ư ề
Đài PTTH Bình Thu n; ậ
Báo Bình Thu n; ậ
Trung tâm Thông tin t nh; ỉ
L u: VT, NCKSTTHC, TH, ĐTQHXD. Thi n ư ệ
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Nguy n Ng c Haiễ ọ
QUY Đ NHỊ
PHÂN CÔNG, PHÂN C P V L P, TH M Đ NH, PHÊ DUY T VÀ QU N LÝ QUY HO CHẤ Ề Ậ Ẩ Ị Ệ Ả Ạ
XÂY D NG TRÊN Đ A BÀN T NHỰ Ị Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 28/2019/QĐUBND ngày 26 tháng 9 năm 2019 c a y ban ế ị ố ủ Ủ
nhân dân t nh Bình Thu n) ỉ ậ
Chương I
QUY Đ NH CHUNG Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy đ nh m t s n i dung c th v phân công, phân c p l p, th m đ nh, phê duy t và qu n lý ị ộ ố ộ ụ ể ề ấ ậ ẩ ị ệ ả quy ho ch xây d ng trên đ a bàn t nh. Các n i dung không đạ ự ị ỉ ộ ược đ c p trong Quy đ nh này tuân ề ậ ị
th các quy đ nh c a pháp lu t hi n hành có liên quan.ủ ị ủ ậ ệ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Các c quan, đ n v , t ch c, cá nhân có liên quan đ n công tác l p, th m đ nh, phê duy t và ơ ơ ị ổ ứ ế ậ ẩ ị ệ
qu n lý quy ho ch xây d ng.ả ạ ự
Chương II
PHÂN CÔNG, PHÂN C P L P, TH M Đ NH, PHÊ DUY T QUY HO CH XÂY D NGẤ Ậ Ẩ Ị Ệ Ạ Ự
Đi u 3. Phân công t ch c l p quy ho ch xây d ngề ổ ứ ậ ạ ự
1. S Xây d ng t ch c l p nhi m v và đ án quy ho ch xây d ng sau:ở ự ổ ứ ậ ệ ụ ồ ạ ự
Trang 3a) Quy ho ch xây d ng vùng liên huy n;ạ ự ệ
b) Quy ho ch chung các đô th m i có quy mô dân s d báo tạ ị ớ ố ự ương đương v i đô th lo i IV, ớ ị ạ
lo i V; quy ho ch chung, quy ho ch phân khu và quy ho ch chi ti t khu v c có ph m vi liên ạ ạ ạ ạ ế ự ạ quan đ n đ a gi i hành chính c a 02 đ n v c p huy n tr lên, khu v c trong đô th m i và khu ế ị ớ ủ ơ ị ấ ệ ở ự ị ớ
v c có ý nghĩa quan tr ng;ự ọ
c) Quy ho ch chung xây d ng, quy ho ch phân khu xây d ng các khu ch c năng, tr khu công ạ ự ạ ự ứ ừ nghi p;ệ
d) Các quy ho ch xây d ng khác khi đạ ự ượ Ủc y ban nhân dân t nh giao.ỉ
2. Ban Qu n lý các khu công nghi p t nh t ch c l p nhi m v và đ án quy ho ch xây d ng ả ệ ỉ ổ ứ ậ ệ ụ ồ ạ ự sau: Quy ho ch chung xây d ng, quy ho ch phân khu xây d ng các khu công nghi p; các quy ạ ự ạ ự ệ
ho ch xây d ng khác do y ban nhân dân t nh giao.ạ ự Ủ ỉ
3. y ban nhân dân th xã và y ban nhân dân thành ph t ch c l p nhi m v và đ án quy Ủ ị Ủ ố ổ ứ ậ ệ ụ ồ
ho ch sau: Quy ho ch chung đô th ; quy ho ch phân khu đô th , quy ho ch chi ti t đô th , quy ạ ạ ị ạ ị ạ ế ị
ho ch chi ti t c m công nghi p trong ph m vi đ a gi i hành chính do minh qu n lý, tr quy ạ ế ụ ệ ạ ị ớ ̀ ả ừ
ho ch xây d ng, đô th quy đ nh t i kho n 1, kho n 2 Đi u này.ạ ự ị ị ạ ả ả ề
4. y ban nhân dân các huy n t ch c l p nhi m v và đ án đ i v i các lo i quy ho ch sau:Ủ ệ ổ ứ ậ ệ ụ ồ ố ớ ạ ạ a) Quy ho ch xây d ng vùng huy n;ạ ự ệ
b) Quy ho ch chung và quy ho ch chi ti t đô th (th tr n);ạ ạ ế ị ị ấ
c) Quy ho ch chi ti t xây d ng các khu ch c năng thu c khu v c đạ ế ự ứ ộ ự ược giao qu n lý, tr quy ả ừ
ho ch xây d ng khu ch c năng quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ạ ự ứ ị ạ ả ề
5. y ban nhân dân các xã t ch c l p quy ho ch chung xây d ng xã; quy ho ch chi ti t xây Ủ ổ ứ ậ ạ ự ạ ế
d ng đi m dân c nông thôn g m trung tâm xã, khu dân c và khu ch c năng khác trên đ a bàn ự ể ư ồ ư ứ ị
xã, tr quy ho ch chi ti t xây d ng quy đ nh t i kho n 1, 3, 4 Đi u này.ừ ạ ế ự ị ạ ả ề
6. Ch đ u t d án đ u t xây d ng t ch c l p quy ho ch chi ti t khu v c đủ ầ ư ự ầ ư ự ổ ứ ậ ạ ế ự ược giao đ u t ; ầ ư khuy n khích t ch c cá nhân trong nế ổ ứ ước và nước ngoài tài tr kinh phí đ l p quy ho ch xây ợ ể ậ ạ
d ng.ự
7. Vi c t ch c l p, th m đ nh, phê duy t đ án thi t k đô th riêng đệ ổ ứ ậ ẩ ị ệ ồ ế ế ị ược th c hi n theo Đi u ự ệ ề
32 Lu t Quy ho ch đô th ậ ạ ị
Đi u 4. Th m quy n th m đ nh nhi m v và đ án quy ho ch xây d ngề ẩ ề ẩ ị ệ ụ ồ ạ ự
1. S Xây d ng th m đ nh nhi m v và đ án quy ho ch xây d ng thu c th m quy n phê duy t ở ự ẩ ị ệ ụ ồ ạ ự ộ ẩ ề ệ
c a y ban nhân dân t nh.ủ Ủ ỉ
2. Ban Qu n lý các khu công nghi p t nh th m đ nh nhi m v và đ án quy ho ch xây d ng ả ệ ỉ ẩ ị ệ ụ ồ ạ ự thu c th m quy n phê duy t c a Ban Qu n lý các khu công nghi p t nh.ộ ẩ ề ệ ủ ả ệ ỉ
Trang 43. Phòng Qu n lý đô th thành ph và Phòng Qu n lý đô th th xã th m đ nh nhi m v và đ án ả ị ố ả ị ị ẩ ị ệ ụ ồ quy ho ch xây d ng thu c th m quy n phê duy t c a y ban nhân dân thành ph và y ban ạ ự ộ ẩ ề ệ ủ Ủ ố Ủ nhân dân th xã.ị
4. Phòng Kinh t H t ng các huy n ho c phòng có ch c năng tế ạ ầ ệ ặ ứ ương đương th m đ nh nhi m ẩ ị ệ
v và đ án quy ho ch xây d ng thu c th m quy n phê duy t c a y ban nhân dân huy n.ụ ồ ạ ự ộ ẩ ề ệ ủ Ủ ệ
Đi u 5. Th m quy n phê duy t nhi m v và đ án quy ho ch xây d ngề ẩ ề ệ ệ ụ ồ ạ ự
1. y ban nhân dân t nh phê duy t nhi m v và đ án các lo i quy ho ch xây d ng sau:Ủ ỉ ệ ệ ụ ồ ạ ạ ự
a) Quy ho ch xây d ng vùng liên huy n và quy ho ch xây d ng vùng huy n;ạ ự ệ ạ ự ệ
b) Quy ho ch chung thành ph thu c t nh, th xã, th tr n và đô th m i (đ i v i quy ho ch chung ạ ố ộ ỉ ị ị ấ ị ớ ố ớ ạ
đô th lo i II, III, IV và đô th m i ph i có ý ki n th ng nh t b ng văn b n c a B Xây d ng); ị ạ ị ớ ả ế ố ấ ằ ả ủ ộ ự quy ho ch phân khu và quy ho ch chi ti t khu v c có ph m vi liên quan đ n đ a gi i hành chính ạ ạ ế ự ạ ế ị ớ
c a 02 đ n v c p huy n, th xã, thành ph tr lên, khu v c trong đô th m i và khu v c có ý ủ ơ ị ấ ệ ị ố ở ự ị ớ ự nghĩa quan tr ng;ọ
c) Quy ho ch chung xây d ng khu ch c năng (tr các quy ho ch chung xây d ng khu kinh t , ạ ự ứ ừ ạ ự ế quy ho ch chung xây d ng khu công ngh cao; Quy ho ch chung xây d ng khu du l ch, khu ạ ự ệ ạ ự ị nghiên c u, đào t o, khu th d c th thao c p qu c gia); quy ho ch phân khu xây d ng khu ch cứ ạ ể ụ ể ấ ố ạ ự ứ năng. Đ i v i các đ án quy ho ch chung xây d ng khu ch c năng; các đ án quy ho ch phân ố ớ ồ ạ ự ứ ồ ạ khu xây d ng khu ch c năng có quy mô trên 200 ha ph i có ý ki n th ng nh t b ng văn b n c a ự ứ ả ế ố ấ ằ ả ủ
B Xây d ng.ộ ự
2. Ban Qu n lý các khu công nghi p t nh phê duy t đi u ch nh quy ho ch xây d ng đã đả ệ ỉ ệ ề ỉ ạ ự ược phê duy t c a khu công nghi p nh ng không làm thay đ i c c u quy ho ch; nhi m v và đ án quyệ ủ ệ ư ổ ơ ấ ạ ệ ụ ồ
ho ch chi ti t xây d ng các d án trong khu công nghi p, khu ch c năng trong khu kinh t thu c ạ ế ự ự ệ ứ ế ộ
di n ph i l p quy ho ch chi ti t xây d ng sau khi có ý ki n th ng nh t b ng văn b n c a S ệ ả ậ ạ ế ự ế ố ấ ằ ả ủ ở Xây d ng.ự
3. y ban nhân dân th xã và y ban nhân dân thành ph phê duy t nhi m v và đ án quy ho ch Ủ ị Ủ ố ệ ệ ụ ồ ạ phân khu, quy ho ch chi ti t trong ph m vi đ a gi i hành chính do minh qu n lý, tr các quy ạ ế ạ ị ớ ̀ ả ừ
ho ch xây d ng, đô th quy đ nh t i kho n 1, 2 Đi u này, sau khi có ý ki n th ng nh t b ng văn ạ ự ị ị ạ ả ề ế ố ấ ằ
b n c a S Xây d ng.ả ủ ở ự
4. y ban nhân dân các huy n phê duy t nhi m v và đ án các lo i quy ho ch xây d ng sau:Ủ ệ ệ ệ ụ ồ ạ ạ ự a) Quy ho ch chi ti t đô th ; quy ho ch chi ti t xây d ng các khu ch c năng thu c đ a bàn qu n ạ ế ị ạ ế ự ứ ộ ị ả
lý sau khi có ý ki n th ng nh t b ng văn b n c a S Xây d ng và các s qu n lý công trinh xây ế ố ấ ằ ả ủ ở ự ở ả ̀
d ng chuyên ngành; tr các quy ho ch xây d ng, đô th quy đ nh t i kho n 1, 2 Đi u này;ự ừ ạ ự ị ị ạ ả ề
b) Quy ho ch chung xây d ng xã, quy ho ch chi ti t xây d ng đi m dân c nông thôn g m trung ạ ự ạ ế ự ể ư ồ tâm xã, khu dân c và khu ch c năng khác trên đ a bàn xã trong ph m vi đ a gi i hành chính thu cư ứ ị ạ ị ớ ộ quy n qu n lý sau khi có ý ki n th ng nh t b ng văn b n c a S Xây d ng;ề ả ế ố ấ ằ ả ủ ở ự
5. C p có th m quy n phê duy t lo i quy ho ch xây d ng c p nào thi có trách nhi m xem xét ấ ẩ ề ệ ạ ạ ự ở ấ ̀ ệ phê duy t đi u ch nh quy ho ch xây d ng c p đó (tr kho n 2 Đi u này), đ ng th i có trách ệ ề ỉ ạ ự ở ấ ừ ả ề ồ ờ nhi m rà soát quy ho ch theo đ nh k Các quy ho ch xây d ng đệ ạ ị ỳ ạ ự ược phê duy t trệ ước Quy t ế
Trang 5đ nh này v n có hi u l c thi hành. Khi đi u ch nh thi vi c phân c p l p, th m đ nh, phê duy t ị ẫ ệ ự ề ỉ ̀ ệ ấ ậ ẩ ị ệ
th c hi n theo quy đ nh t i Quy t đ nh này.ự ệ ị ạ ế ị
6. Trinh t , th t c, h s th m đ nh và phê duy t nhi m v và đ án quy ho ch xây d ng th c ̀ ự ủ ụ ồ ơ ẩ ị ệ ệ ụ ồ ạ ự ự
hi n theo quy đ nh t i Đi u 32, Đi u 33 Lu t Xây d ng năm 2014; Đi u 28, 29 Lu t ệ ị ạ ề ề ậ ự ề ậ
35/2018/QH14 S a đ i b sung m t s Đi u c a 37 Lu t có liên quan đ n quy ho ch; Đi u 25, ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ạ ề
Đi u 26, Đi u 27 Ngh đ nh s 44/2015/NĐCP ngày 06/5/2015 c a Chính ph ; Đi u 31, Đi u ề ề ị ị ố ủ ủ ề ề
32, Đi u 33, Đi u 34 Ngh đ nh s 37/2010/NĐCP ngày 07/4/2010 c a Chính ph ; Thông t s ề ề ị ị ố ủ ủ ư ố 12/2016/TTBXD ngày 29/6/2016 và Thông t s 02/2017/TTBXD ngày 01/3/2017 c a B Xây ư ố ủ ộ
d ng.ự
Chương III
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 6. Trách nhi m c a các s , ngành có liên quanề ệ ủ ở
1. S Xây d ng:ở ự
a) Hướng d n và ki m tra công tác l p, th m đ nh, phê duy t và qu n lý quy ho ch xây d ng ẫ ể ậ ẩ ị ệ ả ạ ự trên đ a bàn t nh.ị ỉ
b) L p danh m c d án quy ho ch xây d ng hàng năm và k ho ch kinh phí th c hi n đ i v i ậ ụ ự ạ ự ế ạ ự ệ ố ớ các quy ho ch xây d ng đạ ự ược phân giao theo quy đ nh.ị
c) Bàn giao h s quy ho ch và đĩa CD sao l u toàn b n i dung đ án quy ho ch xây d ng đã ồ ơ ạ ư ộ ộ ồ ạ ự
đượ Ủc y ban nhân dân t nh phê duy t cho các đ n v có liên quan.ỉ ệ ơ ị
d) L p k ho ch th c hi n quy ho ch đ i v i các đ án quy ho ch xây d ng sau khi đậ ế ạ ự ệ ạ ố ớ ồ ạ ự ượ Ủc y ban nhân dân t nh phê duy t theo phân công.ỉ ệ
2. S K ho ch và Đ u t :ở ế ạ ầ ư
Ch tri, ph i h p các đ n v có liên quan tham m u y ban nhân dân t nh cân đ i b trí v n đ u ủ ̀ ố ợ ơ ị ư Ủ ỉ ố ố ố ầ
t công đ t ch c th c hi n l p m i và đi u ch nh các quy ho ch xây d ng trên đ a bàn t nh ư ể ổ ứ ự ệ ậ ớ ề ỉ ạ ự ị ỉ (đượ ậc l p k t ngày 01/01/2019) theo quy đ nh c a Lu t Đ u t công và các quy đ nh khác có ể ừ ị ủ ậ ầ ư ị liên quan
3. S Tài chính:ở
a) Trên c s đ xu t c a các đ n v , t ng h p tham m u y ban nhân dân t nh cân đ i b trí ơ ở ề ấ ủ ơ ị ổ ợ ư Ủ ỉ ố ố
v n s nghi p kinh t đ thanh toán d t đi m các đ án quy ho ch xây d ng chuy n ti p ho c ố ự ệ ế ể ứ ể ồ ạ ự ể ế ặ
đã hoàn thành thu c ngu n v n ngân sách t nh nh ng ch a b trí đ v n (độ ồ ố ỉ ư ư ố ủ ố ượ ậc l p trước ngày 01/01/2019)
b) Tham gia góp ý trong công tác th m đ nh d toán kinh phí l p quy ho ch xây d ng; t ch c ẩ ị ự ậ ạ ự ổ ứ
th m tra và phê duy t quy t toán d án l p quy ho ch xây d ng hoàn thành thu c ngu n v n ẩ ệ ế ự ậ ạ ự ộ ồ ố ngân sách t nh.ỉ
Trang 64. S Tài nguyên và Môi trở ường trong quá trinh th m đ nh, xét duy t h s quy ho ch, k ho ch ̀ ẩ ị ệ ồ ơ ạ ế ạ
s d ng đ t t i các đ a phử ụ ấ ạ ị ương trên đ a bàn t nh có trách nhi m yêu c u các đ a phị ỉ ệ ầ ị ương c p nh tậ ậ quy ho ch xây d ng đã đạ ự ược phê duy t vào quy ho ch, k ho ch s d ng đ t theo quy đ nh.ệ ạ ế ạ ử ụ ấ ị
5. Ban Qu n lý các khu công nghi p t nh:ả ệ ỉ
a) L p danh m c d án quy ho ch xây d ng hàng năm và k ho ch kinh phí th c hi n đ i v i ậ ụ ự ạ ự ế ạ ự ệ ố ớ các quy ho ch xây d ng đạ ự ược phân giao theo quy đ nh.ị
b) L p k ho ch th c hi n quy ho ch đ i v i các đ án quy ho ch xây d ng sau khi đậ ế ạ ự ệ ạ ố ớ ồ ạ ự ượ Ủc y ban nhân dân t nh phê duy t theo phân công.ỉ ệ
c) Qu n lý vi c xây d ng công trinh trong các khu công nghi p theo quy ho ch đả ệ ự ̀ ệ ạ ược phê duy t.ệ
d) Bàn giao h s quy ho ch và đĩa CD sao l u toàn b n i dung đ án quy ho ch xây d ng do ồ ơ ạ ư ộ ộ ồ ạ ự Ban Qu n lý các khu công nghi p t nh đã phê duy t cho các đ n v có liên quan.ả ệ ỉ ệ ơ ị
Đi u 7. Trách nhi m c a y ban nhân dân c p huy nề ệ ủ Ủ ấ ệ
1. L p danh m c d án quy ho ch xây d ng và cân đ i k ho ch kinh phí ngân sách đ a phậ ụ ự ạ ự ố ế ạ ị ương hàng năm đ i v i các quy ho ch xây d ng theo phân c p; ho c đ xu t y ban nhân dân t nh h ố ớ ạ ự ấ ặ ề ấ Ủ ỉ ỗ
tr t ngân sách c p t nh đ i v i quy ho ch xây d ng khác trong ph m vi qu n lý hành chính do ợ ừ ấ ỉ ố ớ ạ ự ạ ả
y ban nhân dân t nh giao
2. T ch c l p và phê duy t k ho ch th c hi n quy ho ch xây d ng đ i v i các đ án quy ổ ứ ậ ệ ế ạ ự ệ ạ ự ố ớ ồ
ho ch xây d ng sau khi phê duy t theo th m quy n.ạ ự ệ ẩ ề
3. Th c hi n ch đ báo cáo đ nh k 6 tháng (trự ệ ế ộ ị ỳ ước ngày 15 tháng 6) và c năm (trả ước ngày 15 tháng 12) v công tác quy ho ch xây d ng t i đ a phề ạ ự ạ ị ương đ S Xây d ng qu n lý và báo cáo ể ở ự ả
y ban nhân dân t nh, B Xây d ng
4. C p nh t quy ho ch xây d ng vào quy ho ch, k ho ch s d ng đ t c a đ a phậ ậ ạ ự ạ ế ạ ử ụ ấ ủ ị ương cho
đ ng b trồ ộ ước khi trinh phê duy t theo quy đ nh.̀ ệ ị
5. Bàn giao h s quy ho ch và đĩa CD sao l u toàn b n i dung đ án quy ho ch xây d ng do ồ ơ ạ ư ộ ộ ồ ạ ự
đ a phị ương đã phê duy t cho S Xây d ng và các đ n v có liên quan đ qu n lý theo quy đ nh.ệ ở ự ơ ị ể ả ị
Đi u 8. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; th trỦ ỉ ủ ưởng các s , ban, ngành; Ch t ch y ban nhân ở ủ ị Ủ dân các huy n, th xã, thành ph ; các t ch c, cá nhân tham gia công tác l p, th m đ nh, phê ệ ị ố ổ ứ ậ ẩ ị duy t và qu n lý quy ho ch xây d ng trên đ a bàn t nh có trách nhi m th c hi n Quy đ nh này.ệ ả ạ ự ị ỉ ệ ự ệ ị
2. Giao S Xây d ng t ch c tri n khai th c hi n Quy đ nh này; trong quá trinh th c hi n n u cóở ự ổ ứ ể ự ệ ị ̀ ự ệ ế
v n đ phát sinh vấ ề ướng m c, các c quan, đ n v , các t ch c, cá nhân có liên quan có ý ki n ắ ơ ơ ị ổ ứ ế
ph n ánh v S Xây d ng đ t ng h p, báo cáo y ban nhân dân t nh xem xét, gi i quy t./.ả ề ở ự ể ổ ợ Ủ ỉ ả ế