Quyết định số 766/2019/QĐ-UBND ban hành Khung tiêu chí ấp nông thôn mới tỉnh Bến Tre giai đoạn 2019-2020. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH B N TREỈ Ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 766/QĐUBND B n Tre, ngày 2 ế 3 tháng 4 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH KHUNG TIÊU CHÍ ẤP NÔNG THÔN M IỚ TỈNH B N TRE GIAẾ I ĐO N 2019 Ạ
2020
Y BAN NHÂN DÂN T NH B N TRE
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Quy t đ nh s 1385/QĐTTg ngày 21 tháng 10 năm 2018 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph v ủ ề
vi c phê duy t Đ án h tr thôn, b n, p c a các xã đ c bi t khó khăn khu v c biên gi i, vùng ệ ệ ề ỗ ợ ả ấ ủ ặ ệ ự ớ núi, vùng bãi ngang ven bi n và h i đ o xây d ng nông thôn m i và gi m nghèo b n v ng giai ể ả ả ự ớ ả ề ữ
đo n 20182020; ạ
Xét đ ngh c a Chánh Văn phòng Đi u ph i Ch ề ị ủ ề ố ươ ng trình xây d ng nông thôn m i t nh t i T ự ớ ỉ ạ ờ trình s 110/TTrVPĐP ngày 11 tháng 4 năm 2019, ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Khung tiêu chí p nông thôn m i t nh B n Tre giai ế ị ấ ớ ỉ ế
đo n 20192020.ạ
1. Khung tiêu chí là c s đ các p c a các xã thu c ph m vi Quy t đ nh s 1385/QĐTTg ngàyơ ở ể ấ ủ ộ ạ ế ị ố
21 tháng 10 năm 2018 c a Th tủ ủ ướng Chính ph th c hi n xây d ng p nông thôn m i; là c s ủ ự ệ ự ấ ớ ơ ở
đ ki m tra, đánh giá, công nh n p đ t chu n nông thôn m i giai đo n 20192020 trên đ a bàn ể ể ậ ấ ạ ẩ ớ ạ ị
t nh B n Tre.ỉ ế
2. Khung tiêu chí s đẽ ược xem xét, đi u ch nh phù h p v i các quy đ nh c a Trung ề ỉ ợ ớ ị ủ ương v nôngề thôn m i và đi u ki n phát tri n kinh t xã h i c a t nh trong t ng th i k ớ ề ệ ể ế ộ ủ ỉ ừ ờ ỳ
Đi u 2.ề Giao Văn phòng Đi u ph i Chề ố ương trình xây d ng nông thôn m i t nh ch trì, ph i h p ự ớ ỉ ủ ố ợ
v i các S , ban, ngành có liên quan và y ban nhân dân các huy n, thành ph tri n khai th c ớ ở Ủ ệ ố ể ự
hi n Quy t đ nh này; tham m u UBND t nh ban hành quy đ nh đi u ki n, trình t , th t c, h sệ ế ị ư ỉ ị ề ệ ự ủ ụ ồ ơ xét, công nh n và công b p đ t chu n nông thôn m i trên đ a bàn t nh.ậ ố ấ ạ ẩ ớ ị ỉ
Đi u 3.ề Giao các S , ngành t nh theo lĩnh v c qu n lý ch u trách nhi m xây d ng n i dung ở ỉ ự ả ị ệ ự ộ
hướng d n th c hi n tiêu chí p nông thôn m i do ngành ph trách, g i v Văn phòng Đi u ẫ ự ệ ấ ớ ụ ử ề ề
ph i Chố ương trình xây d ng nông thôn m i t nh t ng h p làm c s hự ớ ỉ ổ ợ ơ ở ướng d n các đ a phẫ ị ương tri n khai th c hi n.ể ự ệ
Đi u 4.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Thành viên Ban Ch đ o các chỦ ỉ ỉ ạ ương trình M c ụ tiêu qu c gia t nh giai đo n 20162020, Giám đ c S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, ố ỉ ạ ố ở ệ ể
Trang 2Chánh Văn phòng Đi u ph i Chề ố ương trình xây d ng nông thôn m i t nh, Ch t ch y ban nhân ự ớ ỉ ủ ị Ủ dân các huy n, thành ph và Th trệ ố ủ ưởng các c quan, đ n v có liên quan ch u trách nhi m thi ơ ơ ị ị ệ hành Quy t đ nh này.ế ị
Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký./.ế ị ệ ự ể ừ
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 4 (đ th c hi n); ư ề ể ự ệ
BCĐ CCTMTQG Trung ươ ng;
Văn phòng Đi u ph i NTM Trung ề ố ươ ng;
TT.TU, TT.HĐND t nh; ỉ
CT, các PCT UBND t nh; ỉ
Chánh, các PCVP UBND t nh; ỉ
Các S , ban, ngành, đoàn th t nh; ở ể ỉ
Văn phòng Đi u ph i NTM t nh; ề ố ỉ
Phòng: TH, KT, TCĐT, KGVX;
C ng TTĐT t nh; ổ ỉ
L u:VT ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Cao Văn Tr ngọ
KHUNG TIÊU CHÍ P NÔNG THÔN M I ÁP D NG TRÊN Đ A BÀN T NH B N TREẤ Ớ Ụ Ị Ỉ Ế
GIAI ĐO N 20192020Ạ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 766/QĐUBND ngày 23 tháng 4 năm 2019 c a UBND t nh) ế ị ố ủ ỉ
TT Tên tiêu chí N i dung tiêu chíộ Ch tiêuỉ C quan ch trìơ ủ
hướng d nẫ
1 thôngGiao
1.1. T l km đỷ ệ ường tr c p, liên p ít ụ ấ ấ
nh t đấ ượ ức c ng hóa đ t chu n theo c p ạ ẩ ấ
k thu t c a B Giao thông v n t i, ỹ ậ ủ ộ ậ ả
đ m b o ô tô đi l i thu n ti n quanh ả ả ạ ậ ệ năm
≥ 50%
S Giao thông v nở ậ
t iả
1.2. T l đỷ ệ ường trong xóm p, khu dân ấ
c s ch và không l y l i trong mùa m aư ạ ầ ộ ư
100% (≥
30% bê tông hóa ho cặ
nh a hóa)ự 1.3. T l đỷ ệ ường tr c chính n i đ ng ụ ộ ồ
(n u có) đ m b o v n chuy n hàng hóa ế ả ả ậ ể
2 Th y l iủ ợ
H th ng th y l i liên quan đ n p c ệ ố ủ ợ ế ấ ơ
b n đáp ng yêu c u s n xu t, dân sinh ả ứ ầ ả ấ
và theo quy đ nh v phòng ch ng thiên ị ề ố tai t i chạ ỗ
Đ tạ S Nông nghi pở ệ
và PTNT
3 Đi nệ T l h s d ng đi n thỷ ệ ộ ử ụ ệ ường xuyên, an
toàn t các ngu n theo quy đ nh c a B ừ ồ ị ủ ộ
Trang 34 Văn hóa
4.1. Có nhà văn hóa ho c n i sinh ho t ặ ơ ạ
văn hóa, khu th thao ph c v c ng ể ụ ụ ộ
S Văn hóa, Thở ể thao và du l chị
4.2. Được công nh n và gi v ng danh ậ ữ ữ
hi u “ p văn hóa” theo quy đ nhệ Ấ ị Đ tạ
4.3. T l h gia đình đ t "gia đình văn ỷ ệ ộ ạ
4.4. T l h gia đình th c hi n n p ỷ ệ ộ ự ệ ế
s ng văn minh trong vi c cố ệ ưới, vi c ệ
5
Thông
tin và
Truy nề
thông
5.1. p có d ch v vi n thông, internetẤ ị ụ ễ Đ tạ
S Thông tin vàở Truy n thôngề
5.2. p có h th ng loa truy n thanh Ấ ệ ố ề
6
Nhà ở
dân cư
và vườ n
hộ
6.1. Không có nhà t m d t nátạ ộ Đ tạ
S xây d ng; Sở ự ở Nông nghi p vàệ PTNT
6.2. T l h có nhà đ t chu n theo tiêu ỷ ệ ộ ạ ẩ
chu n c a B Xây d ngẩ ủ ộ ự ≥ 60%
6.3. Đ đ c trong nhà đồ ạ ượ ắc s p x p g nế ọ
6.4. Có hàng rào bao quanh đ m b o m ả ả ỹ
quan ( u tiên hàng rào b ng cây xanh)ư ằ Đạt
6.5. Có vườn cây, ki ng quanh nhà (n u ể ế
có) đ t xanh s ch, đ m b o v sinh an ạ ạ ả ả ệ
7 nh pThu ậ Thu nh p bình quân đ u ngg p 1,6 l n so v i năm 2015ấ ậầ ớ ầ ười trong p ấ Đ tạ C c Th ng kêụ ố
8 nghèoHộ T l h nghèo đa chi u t i p gi m bình quân/nămỷ ệ ộ ề ạ ấ ả ≥ 3% ThươS Lao đ ngởng binh và xãộ
h iộ
9 đ ng cóộLao
vi c làmệ
T l ngỷ ệ ười có vi c làm trên dân s ệ ố
trong đ tu i lao đ ng có kh năng thamộ ổ ộ ả
Thương binh và xã
h iộ
10 T ch cs n xuảổ ứ ất
Có mô hình s n xu t, kinh doanh t p ả ấ ậ
trung, hi u qu , g n v i liên k t vùng ệ ả ắ ớ ế
nguyên li u c a p theo đ nh hệ ủ ấ ị ướng c aủ
Chương trình M i xã m t s n ph m ỗ ộ ả ẩ
ho c ặ …
Đ tạ S Nông nghi pở ệ
và PTNT
11 Giáo d cụ
và Đào
t oạ
11.1. T l tr em 6 tu i vào h c l p 1 ỷ ệ ẻ ổ ọ ớ
đ t 100%; T l tr em 11 tu i hoàn ạ ỷ ệ ẻ ổ
thành Chương trình giáo d c ti u h c ụ ể ọ
đ t t 95% tr lên, s tr em 11 tu i cònạ ừ ở ố ẻ ổ
l i đ u đang h c các l p ti u h cạ ề ọ ớ ể ọ
Đ tạ S Giáo d c vàở ụ
Đào t oạ
Trang 411.2. Ph ổ c p ậ giáo d c m m non cho trụ ầ ẻ
em 5 tu iổ , ph c p giổ ậ áo d c ti u h c ụ ể ọ
m c đ 2, phứ ộ ổ c p giáo d c trung h c ậ ụ ọ
c ơ s m c đ 2, xóa mù ch m c đ 2 ở ứ ộ ữ ứ ộ
trở lên
Đ tạ
11.3. T l thanh niên, thi u niên trong ỷ ệ ế
đ tu i t 15 đ n 18 đang h c Chộ ổ ừ ế ọ ương
trình giáo d c ph thông ho c giáo d c ụ ổ ặ ụ
thường xuyên c p trung h c ph thông ấ ọ ổ
ho c giáo d c ngh nghi pặ ụ ề ệ
≥ 75%
11.4. p có đi m trẤ ể ường thì phòng h c ọ
được xây d ng kiên c ho c bán kiên ự ố ặ
c , đ di n tích theo quy đ nh; bàn gh ố ủ ệ ị ế
h c sinh đúng tiêu chu n; khuôn viên ọ ẩ
đi m trể ường đ di n tích theo s lủ ệ ố ượng
h c sinh, có tọ ường rào bao quanh
Đ tạ
11.5. T l lao đ ng có vi c làm qua đàoỷ ệ ộ ệ
Thương binh và xã
h iộ
12 Y tế
12.1. T l ngỷ ệ ười dân tham gia b o ả
S Y tở ế
12.2. Có t i thi u 01 nhân viên y t p ố ể ế ấ
được đào t o theo khung chạ ương trình
do B Y t quy đ nh, thộ ế ị ường xuyên ho tạ
đ ng theo ch c năng nhi m v độ ứ ệ ụ ược
giao; hàng tháng có giao ban v i tr m y ớ ạ
t xãế
Đ tạ
12.3. T l tr em dỷ ệ ẻ ưới 5 tu i b suy ổ ị
dinh dưỡng th th p còi (chi u cao/tu i)ể ấ ề ổ ≤ 25%
13 Môi
trườ ng
và An
toàn th cự
ph mẩ
13.1 T l h gia đình s d ng nỷ ệ ộ ử ụ ước
h p v sinh, nợ ệ ướ ạc s ch ≥ 90% (40%
nước s ch)ạ S Tài nguyên vàở
Môi trường 13.2. T l h gia đình có nhà tiêu, nhà ỷ ệ ộ
t m, b ch a nắ ể ứ ước sinh ho t h p v ạ ợ ệ
sinh và đ m b o 3 s ch (s ch nhà, s ch ả ả ạ ạ ạ
b p, s ch ngõ)ế ạ
≥ 80%
13.3. p có t thu gom rác th i ho c h Ấ ổ ả ặ ộ
gia đình có phân lo i rác và có h thu ạ ố
gom, x lý rác t i gia đìnhử ạ 100%
13.4. T l h gia đình chăn nuôi có ỷ ệ ộ
chu ng tr i chăn nuôi đ m b o v sinh ồ ạ ả ả ệ
13.5. T l h gia đình và c s s n ỷ ệ ộ ơ ở ả
xu t, kinh doanh th c ph m trên đ a bàn ấ ự ẩ ị
tuân th các quy đ nh v v sinh an toàn ủ ị ề ệ
100%
Trang 5th c ph mự ẩ
14
Hệ
th ngố
chính trị
và ti pế
c n phápậ
lu tậ
14.1. Có đ các t ch c trong h th ng ủ ổ ứ ệ ố chính tr c s theo quy đ nhị ơ ở ị Đ tạ
S Nở ội vụ
14.2. Chi b đ t danh hi u “trong s ch, ộ ạ ệ ạ
14.3. Các t ch c đoàn th đ u đ t lo i ổ ứ ể ề ạ ạ
14.4. Chi b có Ngh quy t chuyên đ ộ ị ế ề
v xây d ng p nông thôn m iề ự ấ ớ Đạt 14.5. Đ m b o bình đ ng gi i và phòng ả ả ẳ ớ
ch ng b o l c gia đình. B o v và h ố ạ ự ả ệ ỗ
tr nh ng ngợ ữ ườ ễ ị ổi d b t n thương trong các lĩnh v c c a gia đình và đ i s ng xã ự ủ ờ ố
h iộ
Đ tạ
S Lao đ ng ở ộ
Thương binh và
Xã h i; S Vănộ ở hóa Th thao vàể
Du l chị
15 phòng và Qu cố
An ninh
15.1. Đ m b o ch tiêu xây d ng l c ả ả ỉ ự ự
lượng dân quân “v ng m nh, r ng ữ ạ ộ
kh p” và hoàn thành các ch tiêu qu c ắ ỉ ố phòng (n u có)ế
Đ tạ B ch huy quânộ ỉ
s t nhự ỉ
15.2. p đ t chu n an toàn v an ninh, Ấ ạ ẩ ề
tr t t xã h i và đ m b o bình yên; ậ ự ộ ả ả không có khi u ki n đông ngế ệ ười kéo dài, không có tr ng án x y ra; t i ph m và tọ ả ộ ạ ệ
n n xã h i đạ ộ ược ki m ch , kéo gi m.ề ế ả
Đ tạ Công an t nhỉ
16 T ch cổc ngộ ứ
đồng
16.1. T l ngỷ ệ ười dân thông qua và cam
k t th c hi n Quy ế ự ệ ước, hương ướ ủc c a p
S T pháp; Sở ư ở Văn hóa Th thaoể
và Du l chị
16.2. T l ngỷ ệ ười dân ch p hành nghiêmấ
ch nh pháp lu t, quy ỉ ậ ước 100%
16.3. Th c hi n đ y đ , đúng th i gian ự ệ ầ ủ ờ các nghĩa v đóng góp theo quy đ nh c a ụ ị ủ pháp lu t và các kho n đã th ng nh t ậ ả ố ấ trong p, c ng đ ng dân cấ ộ ồ ư
Đ tạ