Quyết định số 662/2019/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH B N TREỈ Ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 662/QĐUBND B n Tre ế , ngày 10 tháng 4 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C CÔNG B DANH M C 01 TH T C HÀNH CHÍNH THAY TH , 03 TH T CỀ Ệ Ố Ụ Ủ Ụ Ế Ủ Ụ HÀNH CHÍNH B BÃI B LĨNH V C LÂM NGHI P THU C TH M QUY N GI I QUY TỊ Ỏ Ự Ệ Ộ Ẩ Ề Ả Ế
C A Y BAN NHÂN DÂN C P HUY N TRÊN Đ A BÀN T NH B N TREỦ Ủ Ấ Ệ Ị Ỉ Ế
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH B N TREỦ Ị Ủ Ỉ Ế
Căn c Lu t t ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐCP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát th ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính; Ngh đ nh s 92/2017/NĐCP ngày 07 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph s a đ i, ụ ị ị ố ủ ủ ử ổ
b sung m t s đi u c a các ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chính; ổ ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Căn c Thông t s 02/2017/TTVPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 c a Văn phòng Chính ph ứ ư ố ủ ủ
h ướ ng d n v nghi p v ki m soát th t c hành chính; ẫ ề ệ ụ ể ủ ụ
Căn c Quy t đ nh s 4868/QĐBNNTCLN ngày 10 tháng 12 năm 2018 c a B Nông nghi p và ứ ế ị ố ủ ộ ệ Phát tri n nông thôn v vi c công b th t c hành chính m i ban hành; th t c hành chính thay ể ề ệ ố ủ ụ ớ ủ ụ
th ; th t c hành chính b bãi b lĩnh v c lâm nghi p thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B ế ủ ụ ị ỏ ự ệ ộ ạ ứ ả ủ ộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ệ ể
Xét đ ngh c a Giám đ c S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t i T trình s 806/TTrSNN ề ị ủ ố ở ệ ể ạ ờ ố ngày 04 tháng 4 năm 2019,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đ nh này Danh m c 01 th t c hành chính thay th , 03 th t c ố ế ị ụ ủ ụ ế ủ ụ hành chính b bãi b lĩnh v c lâm nghi p thu c th m quy n gi i quy t c a y ban nhân dân c p ị ỏ ự ệ ộ ẩ ề ả ế ủ Ủ ấ huy n trên đ a bàn t nh B n Tre (có danh m c kèm theo).ệ ị ỉ ế ụ
Đi u 2.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c S Nông nghi p và Phát tri n nông Ủ ỉ ố ở ệ ể thôn, Ch t ch y ban nhân dân c p huy n và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m ủ ị Ủ ấ ệ ổ ứ ị ệ thi hành Quy t đ nh này.ế ị
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký./.ế ị ệ ự ể ừ
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 2; ư ề
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ộ ệ ể
CH T CHỦ Ị
Trang 2 C c ki m soát TTHC VPCP; ụ ể
Ch t ch, các PCT.UBND t nh; ủ ị ỉ
Các PCVP.UBND t nh; ỉ
S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (kèm h s ); ở ệ ể ồ ơ
Phòng KSTT (kèm h s ); ồ ơ
C ng thông tin đi n t t nh; ổ ệ ử ỉ
L u: VT ư
Cao Văn Tr ngọ
TH T C HÀNH CHÍNH LĨNH V C LÂM NGHI P THU C TH M QUY N GI IỦ Ụ Ự Ệ Ộ Ẩ Ề Ả QUY T C A Y BAN NHÂN DÂN C P HUY N TRÊN Đ A BÀN T NH B N TREẾ Ủ Ủ Ấ Ệ Ị Ỉ Ế
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 662/QĐUBND ngày 10 tháng 4 năm 2019 c a Ch t ch y ế ị ố ủ ủ ị Ủ
ban nhân dân t nh B n Tre) ỉ ế
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNHỤ Ủ Ụ
1. Danh m c th t c hành chính đụ ủ ụ ược thay th thu c th m quy n gi i quy t c a y ban ế ộ ẩ ề ả ế ủ Ủ
nhân dân c p huy n trên đ a bàn t nh B n Treấ ệ ị ỉ ế
STT S h số ồ ơTTHC Tên th t c hành chínhđượ ủ ục thay thế
Tên thủ
t c hànhụ chính thay
thế
Tên VBQPPL quy đ nh n iị ộ
dung thay thế
Lĩnh
v cự
Cơ
quan
th cự
hiện
1 Xác nh n c a H t Ki m ậ ủ ạ ể
lâm đ i v i: lâm s n ố ớ ả
ch a qua ch bi n có ư ế ế ngu n g c t r ng t ồ ố ừ ừ ự nhiên, nh p kh u, sau xậ ẩ ử
lý t ch thu; lâm s n sau ị ả
ch bi n có ngu n g c ế ế ồ ố
t r ng t nhiên, nh p ừ ừ ự ậ
kh u, sau x lý t ch thu; ẩ ử ị lâm s n v n chuy n n i ả ậ ể ộ
b gi a các đi m không ộ ữ ể cùng trên đ a bàn m t ị ộ
t nh, thành ph tr c ỉ ố ự thu c Trung ộ ương; đ ng ộ
v t r ng đậ ừ ược gây nuôi trong nước; b ph n, ộ ậ
d n xu t c a chúngẫ ấ ủ
Xác nh nậ
b ng kêả lâm s nả
Thông t s ư ố 27/2018/TT
BNNPTNT ngày
16 tháng 11 năm
2018 v qu n lý,ề ả truy xu t ngu n ấ ồ
g c lâm s nố ả
Lâm nghi pệ H tạ
Ki mể lâm c pấ huy nệ
2. Danh m c th t c hành chính b bãi b thu c th m quy n gi i quy t c a y ban nhân ụ ủ ụ ị ỏ ộ ẩ ề ả ế ủ Ủ
dân c p huy n trên đ a bàn t nh B n Treấ ệ ị ỉ ế
Số
TT S h s
ố ồ ơ
TTHC Tên th t c hành chínhủ ụ
Tên văn b n quy ph m phápả ạ
lu t quy đ nh vi c bãi b thậ ị ệ ỏ ủ
t c hành chínhụ
Lĩnh v c: Lâm nghi pự ệ
Trang 31 Xác nh n c a H t Ki m lâm đ iậ ủ ạ ể ố
v i cây c nh, cây bóng mát, cây ớ ả
c th có ngu n g c khai thác tổ ụ ồ ố ừ
r ng t nhiên, r ng tr ng t p ừ ự ừ ồ ậ trung; cây có ngu n g c nh p ồ ố ậ
kh u h p pháp; cây x lý t ch ẩ ợ ử ị thu
Ngh đ nh s 156/2018/NĐCP ị ị ố ngày 16/11/2018 c a Chính ph ủ ủ quy đ nh chi ti t thi hành m t s ị ế ộ ố
đi u c a Lu t Lâm nghi pề ủ ậ ệ
2 C p gi y phép v n chuy n g uấ ấ ậ ể ấ Thông t s 27/2018/TTư ố
BNNPTNT ngày 16/11/2018 v ề
qu n lý, truy xu t ngu n g c lâm ả ấ ồ ố
s nả
3 Đóng d u búa ki m lâmấ ể Thông t s 27/2018/TTư ố
BNNPTNT ngày 16/11/2018 v ề
qu n lý, truy xu t ngu n g c lâm ả ấ ồ ố
s nả