Quyết định số 4293/2019/QĐ-BYT ban hành tài liệu hướng dẫn chẩn đoán, kết luận giám định pháp y tâm thần đối với 70 bệnh/rối loạn tâm thần và hành vi thường gặp. Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Trang 1Căn c Ngh đ ứ ị ịnh s ố 75/2017/NĐCP ngày 20/6/2017 c a Chính ph quy đ nh ch c n ủ ủ ị ứ ăng, nhi m ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ; ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Căn c Quy t đ nh s 2101/QĐBYT ngày 12/6/2014 c a B tr ứ ế ị ố ủ ộ ưở ng B Y t ộ ế v vi c nghi m thu ề ệ ệ
“Quy trình giám đ nh pháp y tâm th n đ i v i 21 b nh/r i lo n tâm th n và hành vi th ị ầ ố ớ ệ ố ạ ầ ườ ng
g p”; ặ
Căn c Quy t đ nh s 1704/QĐBYT ngày 09/3/2018 c a B tr ứ ế ị ố ủ ộ ưở ng B Y t v vi c nghi m thu ộ ế ề ệ ệ
“Quy trình giám đ nh ph ị áp y tâm th n đ i v i 49 b nh/r i lo n tâm th n và hành vi th ầ ố ớ ệ ố ạ ầ ườ ng
Đi u 2.ề Tài li u hệ ướng d n ch n đoán, k t lu n giám đ nh pháp y tâm th n đ i v i 70 b nh/r i ẫ ẩ ế ậ ị ầ ố ớ ệ ố
lo n tâm th n và hành vi thạ ầ ường g p ban hành kèm theo Quy t đ nh này đặ ế ị ược áp d ng t i các ụ ạ
T ch c pháp y tâm th n.ổ ứ ầ
Đi u 3.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký, ban hành.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4.ề Các ông, bà: Chánh Văn phòng B , C c trộ ụ ưởng C c Qu n lý khám, ch a b nh, Vi n ụ ả ữ ệ ệ
trưởng Vi n Pháp y tâm th n Trung ệ ầ ương, Vi n trệ ưởng Vi n Pháp y tâm th n Trung ệ ầ ương Biên Hòa, Th trủ ưởng các đ n v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ơ ị ị ệ ế ị
Trang 2HƯỚNG D N CH N ĐOÁN, K T LU N GIÁM Đ NH PHÁP Y TÂM TH N 70 B NH/R IẪ Ẩ Ế Ậ Ị Ầ Ệ Ố
LO N TÂM TH N VÀ HÀNH VI THẠ Ầ ƯỜNG G PẶ
(Ban hành kèm theo Quyết đ nh ị s 4293/QĐBYT ngày 19 tháng 9 ố năm 2019 c a B tr ủ ộ ưở ng B Y ộ
4. M t trí trong b nh suy gi m mi n d ch do vi rút ngấ ệ ả ễ ị ở ười (HIV) (F02.4)
5. H i ch ng quên th c t n không do rộ ứ ự ổ ượu và các ch t tác đ ng tâm th n (F04)ấ ộ ầ
12. H i ch ng sau ch n đ ng não (F07.2) ộ ứ ấ ộ
13. R i lo n tâm th n và hành vi do s d ng rố ạ ầ ử ụ ượu và các ch t cấ ó thu c phi n (F10, F11)ố ệ
14. H i ch ng nghi n rộ ứ ệ ượu (F10.2)
15. Tr ng thái cai rạ ượu (F10.3)
16. Tr ng thái cai rạ ượu v i mớ ê s ng (F10.4)ả
17. R i lo n lo n th n do s d ng rố ạ ạ ầ ử ụ ượu (F10.5)
Trang 318. R i lo n lo n th n di ch ng và kh i phát mu n do s d ng rố ạ ạ ầ ứ ở ộ ử ụ ượu (F10.7)
19. H i ch ng nghi n các ch t có thu c phi n (F11.2) ộ ứ ệ ấ ố ệ
20. Tr ng thái cai các ch t có thu c phi n (F11.3) ạ ấ ố ệ
21. R i lo n lo n th n do s d ng các ch t có thu c phi n (F11.5) ố ạ ạ ầ ử ụ ấ ố ệ
22. R i lo n lo n th n di ch ng và kh i phát mu n do s d ng các ch t có thu c phi n (F11.7)ố ạ ạ ầ ứ ở ộ ử ụ ấ ố ệ
23. R i lo n tâm th n và hành vi do s d ng các ch t gây o giác (F16)ố ạ ầ ử ụ ấ ả
24. Các r i lo n tâm thố ạ ần và hành vi do s d ng nhi u lo i ma túy và s d ng các ch t tác đ ng ử ụ ề ạ ử ụ ấ ộtâm th n khác (F19)ầ
25. B nh tâm th n phân li t (F20)ệ ầ ệ
26. B nh tâm th n phân li t th paranoid (F20.0)ệ ầ ệ ể
27. B nh tâm th n phân li t th thanh xuân (F20.1)ệ ầ ệ ể
28. B nh tâm th n phân li t th không bi t đ nh (F20.3) ệ ầ ệ ể ệ ị
29. B nh tâm th n phân li t th tr m c m sau phân li t (F20.4) ệ ầ ệ ể ầ ả ệ
30. B nh tâm th n phân li t th di ch ng (F20.5) ệ ầ ệ ể ứ
31. B nh tâm th n phệ ầ ân li t th đ n thu n (F20.6)ệ ể ơ ầ
32. R i lo n tâm th n phân li t (F21) ố ạ ầ ệ
33. R i lo n hoang tố ạ ưởng (F22.0)
34. R i lo n lo n th n c p (F23) ố ạ ạ ầ ấ
35. R i lo n lo n th n c p đa d ng không có tri u ch ng c a tâm th n phân li t (F23.0)ố ạ ạ ầ ấ ạ ệ ứ ủ ầ ệ
36. R i lo n lo n th n c p gi ng phân li t (F23.2) ố ạ ạ ầ ấ ố ệ
37. Các r i lo n lo n th n c p khác ch y u hoang tố ạ ạ ầ ấ ủ ế ưởng (F23.3)
38. R i lo n phân li t c m xúc (F25) ố ạ ệ ả
39. R i lo n phân li t c m xố ạ ệ ả úc lo i h ng c m (F25.0) ạ ư ả
40. R i lo n phân li t c m xúc lo i tr m c m (F25.1) ố ạ ệ ả ạ ầ ả
41. R i lo n phân li t c m xúc lo i h n h p (F25.2) ố ạ ệ ả ạ ỗ ợ
42. Giai đo n h ng c m (F30) ạ ư ả
Trang 443. H ng c m không có các tri u ch ng lo n th n (F30ư ả ệ ứ ạ ầ 1)
44. H ng c m có các tri u chư ả ệ ứng lo n th n (F30.2) ạ ầ
45. R i lo n c m xúc lố ạ ả ưỡng c c (F31)ự
46. R i lo n c m xúc lố ạ ả ưỡng c c, hi n t i giai đo n h ng c m nh (F31.0)ự ệ ạ ạ ư ả ẹ
47. R i lo n c m xúc lố ạ ả ưỡng c c, hi n t i giai đo n h ng c m không có các tri u ch ng lo n ự ệ ạ ạ ư ả ệ ứ ạ
th n (F31.1)ầ
48. R i lo n c m xúc lố ạ ả ưỡng c c, hi n t i giai đo n h ng c m có các tri u chự ệ ạ ạ ư ả ệ ứng lo n th n ạ ầ(F31.2)
49. R i lo n c m xúc lố ạ ả ưỡng c c, hi n t i giai đo n tr m c m nh ho c v a (F31.3) ự ệ ạ ạ ầ ả ẹ ặ ừ
50. R i lo n c m xúc lố ạ ả ưỡng c c, hi n t i giai đo n tr m c m n ng không có các tri u ch ng ự ệ ạ ạ ầ ả ặ ệ ứ
lo n thạ ần (F31.4)
51. R i lo n c m xúc lố ạ ả ưỡng c c, hi n t i giai đo n tr m c m n ng có các tri u ch ng lo n ự ệ ạ ạ ầ ả ặ ệ ứ ạ
th n (F31.5) ầ
52. Giai đo n tr m c m (F32) ạ ầ ả
53. Giai đo n tr m c m n ng không có các tri u ch ng lo n th n (F32.2)ạ ầ ả ặ ệ ứ ạ ầ
54. Giai đo n tr m c m n ng kèm theo các tri u chạ ầ ả ặ ệ ứng lo n th n (F32.3)ạ ầ
55. Rối lo n tr m c m tái di n hi n t i giai đo n nh (F33.0) ạ ầ ả ễ ệ ạ ạ ẹ
56. R i lo n tr m c m tái di n hi n t i giai đo n v a (F33ố ạ ầ ả ễ ệ ạ ạ ừ 1)
57. R i lo n tr m c m tái diố ạ ầ ả ễn hi n t i giai đo n n ng không có tri u ch ng lo n th n (F33.2) ệ ạ ạ ặ ệ ứ ạ ầ
58. R i lo n tr m c m tái di n hi n t i giai đoố ạ ầ ả ễ ệ ạ ạn nặng có các triệu ch ng lo n th n (F33.3)ứ ạ ầ
Trang 567. R i lo n nhân cách ch ng xã h i (F60.2) ố ạ ố ộ
68. Rối lo n nhân cách c m xúc không n đ nh (F60.3) ạ ả ổ ị
69. B nh ch m phát tri n tâm th n (F70 F79) ệ ậ ể ầ
70. B nh đ ng kinh (G40) ệ ộ
M T TRÍ ALZHEIMER (F00)Ấ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Thứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế gi i v các r i lo n tâm th n và ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y tộ ế quy đ nh t l ph n trăm t n th ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H vọ à tên;
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán;ẩ ẩ
B nh thệ ường xu t hi n đ tu i ấ ệ ở ộ ổ ≥ 65; có th xu t hi n s m h n.ể ấ ệ ớ ơ
B nh thệ ường ti n tri n ch m (kho ng 23 năm tr lên).ế ể ậ ả ở
Suy gi m trí nh ng n h n (g n) và trí nh dài h n (xa).ả ớ ắ ạ ầ ớ ạ
Suy gi m ít nh t m t trong các ch c năng nh n th c cao c p c a v não; vong ngôn, vong tri, ả ấ ộ ứ ậ ứ ấ ủ ỏvong hành
Có ít nh t m t trong các b t thấ ộ ấ ường sau đây:
+ Suy gi m t duy tr u tả ư ừ ượng
+ Suy giảm phán đoán, nh n xét.ậ
+ Các r i lo n khác c a ch c năng th n kinh cao c p.ố ạ ủ ứ ầ ấ
+ Bi n đế ổi nhân cách
Suy gi m quan h xã h i và ngh nghi p do các r i lo n v trí nh và trí tu trên gây ra.ả ệ ộ ề ệ ố ạ ề ớ ệ ở
Có bằng ch ng th c th đã gây ra nh ng suy gi m v trí nh và suy gi m v ch c năng trí tuứ ự ể ữ ả ề ớ ả ề ứ ệ.
Có th xuể ất hi n hoang tệ ưởng và o giác;ả
Trang 6 Không có r i lo n v ý th c;ố ạ ề ứ
Các suy gi m v trí nh và chả ề ớ ức năng trí tu không là h qu c a m t b nh não ho c b nh lý ệ ệ ả ủ ộ ệ ặ ệ
h th ng khác.ệ ố
* Phân lo i mạ ức đ m t trí t nh , trung bình và tr m tr ng d a vào tiêu chí t Gộ ấ ừ ẹ ầ ọ ự ừ 1 đ n G4 t i ế ạ
m c F00 F09 trong b ng phân lo i các R i lo n tâm th n và Hành vi ICD10 dành cho nghiên ụ ả ạ ố ạ ầ
c u.ứ
2. K t lu n v kh nế ậ ề ả ăng nh n th c, ậ ứ đi uề khi n hành viể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ M t trí m c đ t trung bấ ở ứ ộ ừ ình đ n tr m tr ng.ế ầ ọ
+ N i dung c a hoang tộ ủ ưởng, o giác tr c ti p chi ph i hành vi.ả ự ế ố
b) H n chạ ế kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có kh ả ậ ứ ặ ả ề ể ó khăn trong nh n ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ):ứ ủ ở ụ ệ ự
+ M t trí m c đ nh ấ ứ ộ ẹ
+ N i dung c a hoang tộ ủ ưởng, o giác không tr c ti p chi ph i hành vi.ả ự ế ố
c) Ngườ ệi b nh m t trí alzheimer (F00) không có đ kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi.ấ ủ ả ậ ứ ề ể
M T TRÍ TRONG B NH M CH MÁU (F01)Ấ Ệ Ạ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các rứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ối lo n tâm th n và ạ ầhành vi (ICO10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t ộ ế ị ỷ l ph n trăm t n thệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mà ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Là m t b nh lý ti p theo c a các b nh lý m ch máu não: nh i máu não r i rác, đ t qu não, ộ ệ ế ủ ệ ạ ồ ả ộ ỵ
Trí nh suy gi m, có th m t nh ớ ả ể ấ ớ
T duy ch m, nghèo nàn.ư ậ
Trang 7 Khó t p trung chú ý.ậ
Khởi phát thường lở ứa tu i mu n.ổ ộ
Thường ti n tri n nhanh.ế ể
Có th có các d u hi u th n kinh khu trú kèm theo.ể ấ ệ ầ
* Phân lo i m c đ m t trí t nh , trung bình và tr m tr ng d a vào tiêu chí t Gạ ứ ộ ấ ừ ẹ ầ ọ ự ừ 1 đ n G4 t i ế ạ
m c F00 F09 trong b ng phân lo i các R i lo n tâm th n và Hành vi ICD10 dành cho nghiên ụ ả ạ ố ạ ầ
c u.ứ
2. Kết lu n ậ v ềkh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ Giai đo n b nh c p tính.ạ ệ ấ
+ M t trí m c đ t trung bình đ n tr m tr ng.ấ ở ứ ộ ừ ế ầ ọ
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng ạ ế ả ậ ứ ặ ả đi uề khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ):ứ ủ ở ụ ệ ự
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Thứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế gi i v các r i lo n tâm th n và ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t sứ ư ố 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giị ầ ị ám đ nh xác đ nh đị ị ối tượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tệ ình tr ng tâm th n trạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
M t trí đấ ược đ c tr ng b i r i lo n u th ch c năng thùy trán trong giai đo n s m, trí nh ặ ư ở ố ạ ư ế ứ ạ ớ ớcòn duy trì tương đ i v sau.ố ề
Trang 8 Tr m c m, lo âu và h i ch ng paranoid kèm theo bi n đ i nhân cách là các tri u ch ng bi u ầ ả ộ ứ ế ổ ệ ứ ể
hi n s m nh t.ệ ớ ấ
R i lo n v n đ ng ki u múa gi t không t ch , điố ạ ậ ộ ể ậ ự ủ ển hình m t và vai ho c trong dáng đi là ở ặ ặ
nh ng bi u hi n s m.ữ ể ệ ớ
Kh i phát thở ường tuở ổ 3040.i
Ti n tri n ch m, đ a đế ể ậ ư ến t vong trong 1015 nử ăm
Có y u t gia đình: B nh do di truy n b i m t gen t thân duy nh t. Đây là yế ố ệ ề ở ộ ự ấ ếu t k t h p g i ố ế ợ ợ
ý cho ch n đoán.ẩ
* Phân lo i mạ ức đ m t trí t nh , trung bình và tr m tr ng d a vào tiêu chí t Gộ ấ ừ ẹ ầ ọ ự ừ 1 đ n G4 t i ế ạ
m c F00 F09 trong b ng phân lo i các R i lo n tâm th n và Hành vi ụ ả ạ ố ạ ầ ICD10 dành cho nghiên
c u.ứ
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ M t trí m c đ t trung bình đ n tr m tr ng.ấ ứ ộ ừ ế ầ ọ
+ Hoang tưởng và/ ho c o giác tr c ti p chi ph i hành vi.ặ ả ự ế ố
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ):ứ ủ ở ụ ệ ự
+ M t trí m c đ nh ấ ứ ộ ẹ
+ N i dung c a hoang tộ ủ ưởng, o giác không tr c tiả ự ếp chi ph i hành vi.ố
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: M t trí trong b nh huntington (F02.2)ủ ả ậ ứ ả ề ể ấ ệ không có đ kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi.ủ ả ậ ứ ề ể
M T TRÍ TRONG B NH SUY GI M MI N D CH DO VI RÚT NGẤ Ệ Ả Ễ Ị Ở ƯỜI (HIV) (F02.4)
1. Kết lu n theo tiêu chu n y h c: ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chuứ ẩn ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Thẩ ệ ủ ổ ứ ế ế gi i v các r i lo n tâm th n và ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c ứ Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ư ố ủ ộ
trưởng B Y tộ ế quy đ nh t l ph n trăm t n th ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
Trang 9c) Tiêu chuẩn ch n đoán:ẩ
Xác đ nh ch c ch n nhi m HIV.ị ắ ắ ễ
Có bi u hi n m t trí các m c đ khác nhau, bao g m:ể ệ ấ ở ứ ộ ồ
+ R i lo n trí nh bi u hi n b ng s phàn nàn hay quên, kh năng t p trung kém.ố ạ ớ ể ệ ằ ự ả ậ
+ Gi m sút ho t đ ng t duy, trí tu : kém linh l i, kém sáng ý, khó khăn trong vi c đ c và gi i ả ạ ộ ư ệ ợ ệ ọ ảquy t các v n đ ế ấ ề
+ R i lo n c m xúc vô c m.ố ạ ả ả
+ Ti n tri n nhanh ti n đ n m t trí n ng toàn b , b nh nhân có bi u hi n không nói.ế ể ế ế ấ ặ ộ ệ ể ệ
Kèm theo m t s tri u ch ng rộ ố ệ ứ ối lo n thạ ần kinh: co gi t, run, đ ng tác l p đi l p l i nhanh, ậ ộ ặ ặ ạ
m t thăng b ng, tăng ph n x gân xấ ằ ả ạ ương lan t a, các d u hi u gi i phóng thùy trán, rung gi t ỏ ấ ệ ả ậnhãn c u ầ
* Phân lo i m c đ m t trí t nh , trung bạ ứ ộ ấ ừ ẹ ình và tr m tr ng d a vào tiêu chí t Gầ ọ ự ừ 1 đến G4 t i ạ
m c F00 F09 trong b ng phân ụ ả lo i các R i lo n tâm th n và Hành vạ ố ạ ầ i ICD10 dành cho nghiên
c u.ứ
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi: M t trí m c đ t trung bình ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể ấ ứ ộ ừ
đ n tr m tr ng.ế ầ ọ
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các ứ ủ ở v ụ vi c dân s ): M t trí m c đ nhệ ự ấ ứ ộ ẹ
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: M t trí trong b nh sủ ả ậ ứ ả ề ể ấ ệ uy gi m mi n ả ễ
d ch do vi rút ngị ở ười (HIV) (F02.4) không có đủ kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi. ả ậ ứ ề ể
H I CH NG QUÊN TH C T N KHÔNG DO RỘ Ứ Ự Ổ ƯỢU VÀ CÁC CH T TÁC Đ NG TÂMẤ Ộ
TH N (F04)Ầ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i ứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố lo n tâm th n và ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông tứ ư s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, rệ ầ ối lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mạ ầ ệ ầ ố ạ ầ ã
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
Trang 10c) Tiêu chuẩn ch n đoẩ án:
Có b ng ch ng th c t n não.ằ ứ ự ổ
Có t t ch ng trí nh rõ r t bi u hi n bậ ứ ớ ệ ể ệ ằng suy gi m trí nh g n và xa:ả ớ ầ
+ Quên thu n chi u và ngậ ề ược chi u.ề
+ Gi m kh năng h i c nh ng kả ả ồ ứ ữ inh nghi m cũ ngệ ược theo th i gian xu t hi n chúng.ờ ấ ệ
Không m t kh năng tái hi n t c th i, không có r i lo n chú ý, ý th c, không suy gi m trí tu ấ ả ệ ứ ờ ố ạ ứ ả ệtoàn th ể
Nh ng tri u chữ ệ ứng không nh t thi t ph i có:ấ ế ả
+ B a chuy n.ị ệ
+ Thay đ i c m xúc.ổ ả
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vế ậ ề ả ậ ứ ề ể i:
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi: Giai đo n b nh n ng.ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể ạ ệ ặ
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): Giai đo n b nh thuyên gi mứ ủ ở ụ ệ ự ạ ệ ả
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Giai đo n b nh n đ nh.ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ệ ổ ị
CÁC O GIÁC TH C T N (F06.0)Ả Ự Ổ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n vứ ẩ ẩ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầ à hành vi
hi n hành (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ệ ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tệ ình tr ng tâm th n trạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c? C th :ả ụ ệ ụ ể
Có b ng ch ng t n thằ ứ ổ ương não, b nh lý não ho c b nh c th h th ng khác d n đ n r i lo nệ ặ ệ ơ ể ệ ố ẫ ế ố ạ
ch c năng não;ứ
Tìm th y m i quan h v th i gian (nhi u tu n ho c m t vài tháng) giấ ố ệ ề ờ ề ầ ặ ộ ữa b nh th c t n n m ệ ự ổ ằbên dướ ớ ựi v i s kh i phát cở ủa h i ch ng tâm th n;ộ ứ ầ
Trang 11 S h i ph c c a r i lo n tâm th n liên quan ch t ch v i s m t đi ho c thuyên gi m cự ồ ụ ủ ố ạ ầ ặ ẽ ớ ự ấ ặ ả ủa nguyên nhân th c t n;ự ổ
Không có bằng chứng g i ý v nguyên nhân “n i sinh” (nh ti n s gia đình n ng n v b nh ợ ề ộ ư ề ử ặ ề ề ệtâm th n phân li t ho c b nh r i lo n c m xúc chu k ) ho c m t b nh lý do stress thúc đ y;ầ ệ ặ ệ ố ạ ả ỳ ặ ộ ệ ẩ
Nh ng o giác dai d ng ho c tái di n b t k th thữ ả ẳ ặ ễ ở ấ ỳ ể ức nào (thường là o thanh ho c o th );ả ặ ả ị
Có th xu t hi n các hoang tể ấ ệ ưởng hình thành t các o giác;ừ ả
Không có r i lo n v ý th c;ố ạ ề ứ
Không có suy gi m trí tu đáng k ;ả ệ ể
Không có r i lo n khí s c chi m u th ;ố ạ ắ ế ư ế
Không có hoang tưởng chi m u th ế ư ế
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vế ậ ề ả ậ ứ ề ể i:
a) M t kh nấ ả ăng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ậ ứ ặ ả ề ể
Giai đo n ti n tri n;ạ ế ể
N i dung c a o giác tr c ti p chi ph i hành vi.ộ ủ ả ự ế ố
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ):ứ ủ ở ụ ệ ự
Giai đo n thuyên gi m;ạ ả
N i dung c a o giác không tr c ti p chi ph i hành vi.ộ ủ ả ự ế ố
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: giai đo n n đ nh, không còn o ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ổ ị ảgiác
R I LO N HOANG TỐ Ạ ƯỞNG TH C T N (F06.2)Ự Ổ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h cế ậ ẩ ọ :
Căn c Tiêu chu n ch n đoán c a T ch c Y tứ ẩ ẩ ủ ổ ứ ế Th gi i v các r i lo n tâm th n và hành vi ế ớ ề ố ạ ầ
hi n hành (ệ ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y tộ ế quy đ nh t l ph n trăm t n th ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đị ầ ị ị ị ối tượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
Trang 12b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, rệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố lo n tâm th n gì (mi ạ ầ ã
b nh)? Tệ ình tr ng tâm th n trạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c? C th ;ả ụ ệ ụ ể
Nh ng bữ ằng ch ng có tứ ổn thương não, b nh lý não ho c b nh c th h th ng khác d n đ n ệ ặ ệ ơ ể ệ ố ẫ ế
r i lo n ch c năng não;ố ạ ứ
M i quan h v th i gian (nhi u tu n ho c m t vài tháng) gi a b nh th c t n n m bên dố ệ ề ờ ề ầ ặ ộ ữ ệ ự ổ ằ ưới
v i s kh i phát c a h i chớ ự ở ủ ộ ứ g tâm th n;n ầ
S h i ph c c a r i lo n tâm th n ự ồ ụ ủ ố ạ ầ liên quan ch t ch vặ ẽ ớ s m t đi ho c thuyên gi m c a i ự ấ ặ ả ủnguyên nhân th c t n;ự ổ
Hoang tưởng các lo i (b truy h i, bi n hình b n thân, ghen tuông, b b nh, b t i, có thạ ị ạ ế ả ị ệ ị ộ ể hoang
tưởng kỳ quái );
Có th xu t hi n l t các o giác, r i lo n t duy ho c hi n tể ấ ệ ẻ ẻ ả ố ạ ư ặ ệ ượng căng trương l c.ự
2. K t lu n v khế ậ ề ả năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
Giai đo n ti n tri n;ạ ế ể
N i dung c a hoang tộ ủ ưởng tr c ti p chi ph i hành vi.ự ế ố
b) H n ch kh nạ ế ả ăng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s );ứ ủ ở ụ ệ ự
Giai đo n thuyên gi m;ạ ả
N i dung c a hoang tộ ủ ưởng không tr c ti p chi ph i hành vi.ự ế ố
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: giai đo n n đ nh, không còn hoang ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ổ ị
tưởng
CÁC R I LO N KHÍ S C (C M XÚC) TH C T N (F06.3)Ố Ạ Ắ Ả Ự Ổ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn cứ Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông tứ ư s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ố ủ ộ
trưởng B Y tộ ế quy đ nh t ị ỷ l ph n trăm tệ ầ ổn thương c th s ơ ể ử d ng trong giám đ nh pháp y, ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đị ầ ị ị ị ối tượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, rệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ối lo n tâm th n gạ ầ ì (mã
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
Trang 13c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Các r i lo n khí số ạ ắc b gây ra tr c ti p do h u qu m t b nh não ho c m t b nh c th t n t iị ự ế ậ ả ộ ệ ặ ộ ệ ơ ể ồ ạ
đ c l p.ộ ậ
Có các bi u hi n tri u ch ng đáp ng tiêu chu n ch n đoán m t trong các m c t F30 F33.ể ệ ệ ứ ứ ẩ ẩ ộ ụ ừ
2. K t lu n v kh nế ậ ề ả ăng nh n th c và đi u khi n hành vi:ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ C n xung đ ng c m xúc.ơ ộ ả
+ Hoang tưởng và/ ho c o giác tr c ti p chi phặ ả ự ế ối hành vi
b) H n ch kh nạ ế ả ăng nh n th c vậ ứ à/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): Rứ ủ ở ụ ệ ự ối lo n c m xúc m c đ v a và nh ạ ả ứ ộ ừ ẹ
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Giai ủ ả ậ ứ ả ề ể đo n b nh n đ nh.ạ ệ ổ ị
R I LO N LO ÂU TH C T N (F06.4)Ố Ạ Ự Ổ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c thơ ể s d ng trong giám đ nh pháp y, ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh;ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, rệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ối lo n tâm th n gì (mà ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Các rối lo n lo âu b gây ra tr c ti p do h u qu m t b nh nạ ị ự ế ậ ả ộ ệ ão ho c m t b nh c th t n t i ặ ộ ệ ơ ể ồ ạ
đ c l p.ộ ậ
Có các bi u hi n tri u ch ng đáp ng tiêu chu n ch n đoán m c F41.0 và/ ho c F41.1.ể ệ ệ ứ ứ ẩ ẩ ụ ặ
2. K t lu n v khế ậ ề ả năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c vấ ả ậ ứ à/ ho c kh năng đi u khiặ ả ề ển hành vi; Giai đo n ti n tri n có c n ạ ế ể ơ
ho ng s k ch phát nh hả ợ ị ả ưởng tr c ti p đ n hành vi.ự ế ế
b) H n ch kh năng nh n th c vạ ế ả ậ ứ à/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ); R i lo n lo âu mứ ủ ở ụ ệ ự ố ạ ức đ v a và nh ộ ừ ẹ
Trang 14c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khiủ ả ậ ứ ả ề ển hành vi: Giai đo n b nh n đ nh.ạ ệ ổ ị
R I LO N C M XÚC KHÔNG N Đ NH (SUY NHỐ Ạ Ả Ổ Ị ƯỢC) TH C T N (F06.6)Ự Ổ
1. Kết lu n theo tiêu chu n y h c: ậ ẩ ọ
Căn cứ Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t sứ ư ố 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l phộ ế ị ỷ ệ ần trăm t n thổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H vọ à tên;
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tệ ình tr ng tâm th n trạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n chẩ ẩn đoán:
R i lo n xu t hi n có liên quan đ n các b nh lý th c t n, các b nh lý v m ch máu não ho c ố ạ ấ ệ ế ệ ự ổ ệ ề ạ ặcao huy t áp.ế
C m xúc không kả ìm ch ho c c m xúc không n đ nh rõ r t và dai d ng.ế ặ ả ổ ị ệ ẳ
Các r i lo n v m t c th nh : s m t m i và m t s c m giác c th khó ch u, chóng m t, ố ạ ề ặ ơ ể ư ự ệ ỏ ộ ố ả ơ ể ị ặ
r i lo n gi c ng kèm theo các ch ng đau.ố ạ ấ ủ ứ
Lo i tr cạ ừ ác RLTT th c t n đự ổ ã được x p ch khác.ế ở ỗ
2. K t lu n v kh nế ậ ề ả ăng nh n th c và đi u khi n hành vi:ậ ứ ề ể
R i lo n c m xúc không n đ nh (suy nhố ạ ả ổ ị ược) th c tự ổn F06.6 đ kh năng nh n th c và đi u ủ ả ậ ứ ềkhi n hành vi.ể
R I LO N NHÂN CÁCH TH C T N (F07.0)Ố Ạ Ự Ổ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán c a T chứ ẩ ẩ ủ ổ ức Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và hành vi ế ế ớ ề ố ạ ầ
hi n hành (ệ ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ ì (mã
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c? C th :ả ụ ệ ụ ể
Trang 15 Có bằng ch ng t n thứ ổ ương não, b nh lý não ho c rệ ặ ối lo n ch c năng nạ ứ ão;
Bi n đ i đáng k các mô hình hành vi quen thu c đ i v i ngế ổ ể ộ ố ớ ườ ệi b nh trước khi b b nh.ị ệ
Kèm theo ph i có ít nh t ba trong s các bi u hi n sau:ả ấ ố ể ệ
+ Gi m kh năng duy trì các ho t đ ng có m c đích;ả ả ạ ộ ụ
+ R i lo n ng x c m xúc;ố ạ ứ ử ả
+ Th hi n nh ng nhu c u và xung đ ng không xét để ệ ữ ầ ộ ến h u qu ho c quy ậ ả ặ ước xã h i;ộ
+ Các r i lo n nh n th c dố ạ ậ ứ ướ ại d ng đa nghi ho c ý tặ ưởng paranoid;
+ Suy gi m rõ r t v t c đ và dòng ngôn ng ;ả ệ ề ố ộ ữ
+ R i lo n hành vi tình d c.ố ạ ụ
2. K t lu n v kh nế ậ ề ả ăng nh n th c và đi u khi n hành vi:ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khiấ ả ậ ứ ặ ả ề ển hành vi:
Trong c n xung đ ng;ơ ộ
Bi n đ i nhân cách n ng.ế ổ ặ
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ):ứ ủ ở ụ ệ ự
H I CH NG SAU CH N Đ NG NÃO (F07.2)Ộ Ứ Ấ Ộ
1. K t lu n theo tiêu chuế ậ ẩn y h c:ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán c a T ch c Y tứ ẩ ẩ ủ ổ ứ ế Th gi i v các r i lo n tâm th n và hành vi ế ớ ề ố ạ ầ
hi n hành (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ệ ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trộ ế ị ỷ ệ ầ ăm tổn thương c th s d ng trong giơ ể ử ụ ám đ nh pháp y, ịgiám đ nh pháp y tâm th n giị ầ ám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ị ị ố ượng giám đ nh:ị
H và tên;ọ
Trang 16 Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n haệ ầ ố ạ ầ y không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c? C th ;ả ụ ệ ụ ể
+ Gi m s ch u đ ng đ i v i stress, kích thích cả ự ị ự ố ớ ảm xúc ho c rặ ượu
Có th kèm theo r i lo n ể ố ạ lo âu, tr m c m, nghi b nh;ầ ả ệ
N u đi n não đ tr ng thái kích thích càng tăng thêm giá tr ch n đoán xác đ nh.ế ệ ồ ở ạ ị ẩ ị
b) Xác đ nh m c đ :ị ứ ộ
Suy nh ượ c ch ấn th ươ ng: ý th c t nh táo, đau đ u, m t ng , m t m i thứ ỉ ầ ấ ủ ệ ỏ ường xuyên, c m xúc ảkhông n đ nh d b kích thíchổ ị ễ ị
Suy não ch n th ấ ươ ng: khó nh n th c; t duy kém lậ ứ ư inh ho t, nghèo nàn; c m xúc thạ ả ường bi n ế
đ i, d bùng n , có th g p tr ng thái vô c m; suy gi m trí nh ; có th kèm theo các t n thổ ễ ổ ể ặ ạ ả ả ớ ể ổ ươ ng
th n kinh khu trú.ầ
L u ư ý: Đ ng kinh ch n thộ ấ ương x p m c G40, Sa sút chế ở ụ ấn thương x p vào m c F02.8.ế ụ
2. K t lu n v kh ế ậ ề ảnăng nh n thậ ức và đi u khi n hành vi: ề ể
a) H n ch kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n th c, ạ ế ả ậ ứ ả ề ể ậ ứlàm ch hành vi các v vi c dân s ): khi b nh m c đ suy não ch n thủ ở ụ ệ ự ệ ở ứ ộ ấ ương
b) Đ kh năng nh n th c, h n ch kh năng đi u khi n hành vi: khi b nh m c đ suy nhủ ả ậ ứ ạ ế ả ề ể ệ ở ứ ộ ượ c
ch n thấ ương
c) Đ kh năng nh n th c và khủ ả ậ ứ ả năng đi u khi n hành vi: khi b nh giai đo n n đ nh. ề ể ệ ở ạ ổ ị
Trang 17
R I LO N TÂM TH N VÀ HÀNH VI DO S D NG RỐ Ạ Ầ Ử Ụ ƯỢU VÀ CÁC CH T CÓẤ
THU C PHI N (F10, F11)Ố Ệ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán c a T ch c Y tứ ẩ ẩ ủ ổ ứ ế Th gi i v các r ế ớ ề ối lo n tâm th n và hành vi ạ ầ
hi n hành (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ệ ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ị
H và tên;ọ
Có b nh tâm th n, r i lo n tệ ầ ố ạ âm th n hay không? B nh tâm th n, rầ ệ ầ ối lo n tâm th n gì (mã ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c? C th :ả ụ ệ ụ ể
a) Có đ b ng ch ng v vi c có s d ng ch t tác đ ng tâm th n.ủ ằ ứ ề ệ ử ụ ấ ộ ầ
b) Tiêu chu n ch n đoán xác đ nh t ng tr ng thái lâm sàng:ẩ ẩ ị ừ ạ
Nhi m đ c c p (Fễ ộ ấ 1x.0): M t tr ng thái b nh lý nh t th i ti p theo sau vi c s d ng các ch t ộ ạ ệ ấ ờ ế ệ ử ụ ấtác đ ng tâm th n v i các bi u hi n: rộ ầ ớ ể ệ ối lo n ý th c, nh n th c, r i lo n tri giác, r i lo n c m ạ ứ ậ ứ ố ạ ố ạ ảxúc và hành vi. Liên quan tr c ti p đ n li u lự ế ế ề ượng ch t tác đ ng tấ ộ âm th n nhầ ưng không liên quan
đ n th i gian s d ng kéo dài.ế ờ ử ụ
H i ch ng nghi n (Fộ ứ ệ 1x.2): có ít nh t 3 trong s các bi u hi n sau đây:ấ ố ể ệ
+ Thèm mu n m nh m ho c c m th y bu c ph i s d ng ch t tác đ ng tâm thố ạ ẽ ặ ả ấ ộ ả ử ụ ấ ộ ần;
+ Khó khăn trong vi c ki m tra t p tính s d ng ch t tác đ ng tâm th n v m t th i gian b t ệ ể ậ ử ụ ấ ộ ầ ề ặ ờ ắ
đ u, k t thúc ho c m c s d ng;ầ ế ặ ứ ử ụ
+ M t tr ng thái caộ ạ i sinh lý khi vi c s d ng ch t tác đ ng tâm th n b ng ng l i ho c gi m ệ ử ụ ấ ộ ầ ị ừ ạ ặ ả
b t;ớ
+ Có hi n tệ ượng dung n p thu c;ạ ố
+ Sao nhãng các thú vui ho c các thích thú trặ ước đây;
+ Ti p t c s d ng ch t tác đ ng tâm th n m c dù bi t đế ụ ử ụ ấ ộ ầ ặ ế ược h u qu tác h i c a chúng.ậ ả ạ ủ
Tr ng thái cai (Fạ 1x.3):
+ Có b ng ch ng nghi n ch t tác đ ng tâm th n;ằ ứ ệ ấ ộ ầ
+ Trong th i gian ng ng s d ng ch t tác đ ng tâm th n;ờ ừ ử ụ ấ ộ ầ
+ Có c m giác thèm mu n mãnh li t ch t tác đ ng tâm th n;ả ố ệ ấ ộ ầ
+ R i lo n th n kinh th c v t;ố ạ ầ ự ậ
Trang 18+ Lo âu, tr m c m, r i lo n gi c ng ;ầ ả ố ạ ấ ủ
+ R i lo n c m giác;ố ạ ả
+ Các tri u ch ng c th thay đ i tùy chệ ứ ơ ể ổ ấ tác đ ng tâm th n t ộ ầ đã dùng;
+ Tri u ch ng cai gi m khi dùng l i ch t tác đ ng tâm th n.ệ ứ ả ạ ấ ộ ầ
Tr ng thái cai v i mê s ng (Fạ ớ ả 1x.4):
+ Có tr ng thái cai;ạ
+ Ý th c mù m và lú l n;ứ ờ ẫ
+ o tẢ ưởng và o giác sinh đ ng;ả ộ
+ Tri u ch ng run n ng;ệ ứ ặ
+ Thường có hoang tưởng, kích đ ng, r i lo n gi c ng ;ộ ố ạ ấ ủ
+ Hoang tưởng và/ ho c ý tặ ưởng liên h ;ệ
+ R i lo n tâm th n v n đ ng (kích đ ng ho c s ng s );ố ạ ầ ậ ộ ộ ặ ữ ờ
+ Rối lo n c m xúc;ạ ả
+ Có th có ý th c mù m nh ng không dể ứ ờ ư ẫn đến lú l n n ng.ẫ ặ
Tr ng thái lo n th n di ch ng và kh i phát mu n (Fạ ạ ầ ứ ở ộ 1x.7):
+ Trong ti n sề ử có th i gian s d ng kéo dài ch t tác đ ng tâm th n; ờ ử ụ ấ ộ ầ
+ Tri u ch ng lo n th n tr c tiệ ứ ạ ầ ự ếp do s d ng ch t tác đ ng tâm th n gây ra, sau th i gian các ử ụ ấ ộ ầ ờtri u ch ng lo n th n không m t đi mà còn t n t i;ệ ứ ạ ầ ấ ồ ạ
+ Bi n đ i v nh n th c;ế ổ ề ậ ứ
+ R i lo n c m xúc;ố ạ ả
+ Bi n đ i nhân cách, tác phong.ế ổ
Trang 192. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ề ể
Tr ng thái cai v i mê s ng;ạ ớ ả
R i lo n lo n th n: do hoang tố ạ ạ ầ ưởng và/ ho c ặ ảo giác chi ph i.ố
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n th c, làm ạ ế ả ậ ứ ặ ề ể ậ ứ
ch hành vi các v vi c dân s ): đủ ở ụ ệ ự ã có bi n đế ổi nhân cách, hành vi và/ ho c có m t s r i lo nặ ộ ố ố ạ tâm th n.ầ
c) Đ kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi: ch a có biủ ả ậ ứ ề ể ư ến đổi nhân cách và không có r i ố
lo n tâm th n.ạ ầ
H I CH NG NGHI N RỘ Ứ Ệ ƯỢU (F10.2)
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Thứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế gi i v các r i lo n tâm th n và ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn cứ Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ ì (mã
b nh)? Tệ ình tr ng tâm th n trạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Có ít nh t đ ng th i 3 trong sấ ồ ờ ố các bi u hi n sau đây: ể ệ
+ Thèm mu n m nh m ho c c m thố ạ ẽ ặ ả ấy bu c ph i s d ng rộ ả ử ụ ượu;
+ Khó khăn trong vi c kiệ ểm tra t p ậ tính s d ng rử ụ ượu v m t th i gian b t đ u, k t thúc ho c ề ặ ờ ắ ầ ế ặ
m c s d ng;ứ ử ụ
+ M t tr ng thái cai sinh lý khi vi c s d ng rộ ạ ệ ử ụ ượu b ng ng l i ho c gi m b t;ị ừ ạ ặ ả ớ
+ Có bằng ch ng v vi c tăng dung n p rứ ề ệ ạ ượu;
+ Sao nhãng các thú vui ho c các thích thú trặ ước đây;
+ Ti p t c s d ng rế ụ ử ụ ượu m c dù bi t đặ ế ược h u qu tác h i c a chúng nh tác h i do s d ng ậ ả ạ ủ ư ạ ử ụquá nhi u rề ượu,
2. Kết lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi: ậ ề ả ậ ứ ề ể
Trang 20 H i ch ng nghi n rộ ứ ệ ượu đủ kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi. ả ậ ứ ề ể
TR NG THÁI CAI RẠ ƯỢU (F10.3)
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông tứ ư s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t ộ ế ị ỷ l ph n trăm t n thệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th nệ ầ , r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
Có th xu t hi n c n co gi t ki u đ ng kinh vào kho ng th i gian tể ấ ệ ơ ậ ể ộ ả ờ ừ ngày th 3 đ n ngày th ứ ế ứ
5 sau khi ng ng u ng rừ ố ượu
R i lo n th n kố ạ ầ inh th c v t.ự ậ
Tri u ch ng cai gi m khi dùng l i rệ ứ ả ạ ượu
2. K t lu n v kh năng nh n th c và ế ậ ề ả ậ ứ đi u khi nề ể hành vi:
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vấ ả ậ ứ ặ ả ề ể i:
+ Trong c n co gi t ki u đ ng kinh.ơ ậ ể ộ
+ Tr ng thạ ái kích đ ng tâm th n v n đ ng.ộ ầ ậ ộ
b) H n ch khạ ế ả năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ); Có bi u hi n lo âu, tr m c m nh ứ ủ ở ụ ệ ự ể ệ ầ ả ẹ
Trang 21c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Khi không có tr ng thái kích đ ng ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ộtâm th n v n đ ng.ầ ậ ộ
TR NG THÁI CAI RẠ ƯỢU V I MÊ S NG (F10.4)Ớ Ả
1. Kết lu n theo tiêu chu n y h c: ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông tứ ư s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ố ủ ộ
trưởng B Y tộ ế quy đ nh t l ph n trăm t ị ỷ ệ ầ ổn thương c thơ ể s d ng trong giám đ nh pháp y, ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm thệ ầ ố ạ ần hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Có tr ng thái cai;ạ
RL ý th c: mù m và lú l n;ứ ờ ẫ
o tẢ ưởng và o giác sinh đ ng;ả ộ
Thường có hoang tưởng, kích đ ng, r i lo n gi c ng ;ộ ố ạ ấ ủ
Tri u ch ng run n ng và s hãi;ệ ứ ặ ợ
R i ố lo n th n kinh th c v t n ng.ạ ầ ự ậ ặ
2. K t lu n v kh năng nh n thế ậ ề ả ậ ức và đi u khi n hành vi:ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ Trong tr ng thái r i lo n ý th c: tr ng thái s ng/ tr ng thái hoàng hôn sau c n co gi t ki u ạ ố ạ ứ ạ ả ạ ơ ậ ể
đ ng kinhộ
+ Do hoang tưởng và/ ho c o giác chi ph i.ặ ả ố
+ Trong c n co gi t ki u đ ng kinh.ơ ậ ể ộ
b) H n chạ ế kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó kh ả ậ ứ ặ ả ề ể ăn trong nh n ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): Ngoàứ ủ ở ụ ệ ự i 3 tr ng thái trạ ên và khi có bi n đ i nhân cách.ế ổc) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Tr ng thái cai v i mê s ng (Fủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ớ ả 10.4) không có đ kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi.ủ ả ậ ứ ề ể
Trang 22R I LO N LO N TH N DO S D NG RỐ Ạ Ạ Ầ Ử Ụ ƯỢU (F10.5)
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoứ ẩ ẩ án hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các rệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ối lo n tâm th n và ạ ầhành vi (ICD10), căn c ứ Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mà ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Có bằng chứng nghi n rệ ượu
Các ảo giác sinh đ ng (đi n hình là o th , o thanh);ộ ể ả ị ả
Hi n tệ ượng nh n nh m;ậ ầ
Hoang tưởng và/ ho c ý tặ ưởng liên h ;ệ
R i lo n tâm th n v n đ ng (kích đ ng ho c số ạ ầ ậ ộ ộ ặ ững s );ờ
R i lo n c m xúc;ố ạ ả
Có th ể có ý th c mù m nh ng không d n đ n lú l n n ng.ứ ờ ư ẫ ế ẫ ặ
2. K t lu n v kh nế ậ ề ả ăng nh n th c và đi u khi n hành vi;ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ Giai đo n b nh n ng.ạ ệ ặ
+ Do hoang tưởng và/ ho c o giác chi phặ ả ối
b) H n ch kh năng nh n thạ ế ả ậ ức và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ặ ả ề ể ậ
th c, làm chứ ủ hành vi các v vi c dân s ): Giai đo n b nh thuyên gi m. ở ụ ệ ự ạ ệ ả
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi; Giai đo n b nh n đ nh.ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ệ ổ ị
R I LO N LO N TH N DI CH NG VÀ KH I PHÁT MU N DO S D NG RỐ Ạ Ạ Ầ Ứ Ở Ộ Ử Ụ ƯỢU
(F10.7)
Trang 231. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộtrưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm tộ ế ị ỷ ệ ầ ổn thương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đị ầ ị ị ị ối tượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Trong ti n s có th i gian s d ng rề ử ờ ử ụ ượu kéo dài;
Tri u ch ng lo n th n tr c ti p do s d ng rệ ứ ạ ầ ự ế ử ụ ượu gây ra
Các tri u ch ng RLTT xu t hi n mu n sau m t th i gian dài s d ng rệ ứ ấ ệ ộ ộ ờ ử ụ ượu:
+ Bi n đ i v nh n th c;ế ổ ề ậ ứ
+ R i ố lo n c m xúc;ạ ả
+ Bi n đ i nhân cách, tác phong.ế ổ
+ Có th có hoang tể ưởng, ảo giác
2. K t lu n v khế ậ ề ả năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi: Hoang tấ ả ậ ứ ặ ả ề ể ưởng và/ ho c o ặ ảgiác chi ph i hành vi.ố
b) H n ch kh năng nh n th c vạ ế ả ậ ứ à/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khặ ả ề ể ó khăn trong nh n ậ
th c, lứ àm ch hành vi củ ở ác v vi c dân s ): Khi có bi n đụ ệ ự ế ổi v nh n thề ậ ức, c m xả úc, nhân cách và/ ho c hành vi.ặ
c) Đ kh nủ ả ăng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Giai đo n n đ nh.ậ ứ ả ề ể ạ ổ ị
H I CH NG NGHI N CÁC CH T CÓ THU C PHI N (F11.2)Ộ Ứ Ệ Ấ Ố Ệ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn cứ Thông t sư ố 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ị
Trang 24a) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chuẩn ch n đoán:ẩ
Có ít nh t đ ng th i 3 trong s các bi u hi n sau đây:ấ ồ ờ ố ể ệ
+ Thèm mu n m nh m ho c c m th y bu c ph i số ạ ẽ ặ ả ấ ộ ả ử d ng các ch t có thu c phi n; ụ ấ ố ệ
+ Khó khăn trong vi c ki m tra t p tính s d ng các ch t có thu c phi n v m t th i gian b t ệ ể ậ ử ụ ấ ố ệ ề ặ ờ ắ
đ u, k t thúc ho c m c s d ng;ầ ế ặ ứ ử ụ
+ M t tr ng thộ ạ ái cai sinh lý khi vi c s ệ ử d ng các ch t có thu c phi n b ngụ ấ ố ệ ị ừng l i ho c gi m ạ ặ ả
b t;ớ
+ Có b ng ch ng v vi c tăng dung n p các ch t có thu c phi n;ằ ứ ề ệ ạ ấ ố ệ
+ Sao nhãng các thú vui ho c các thích thú trặ ước đây;
+ Ti p t c s d ng các ch t cế ụ ử ụ ấ ó thu c phố i n m c dù bi t đệ ặ ế ược h u qu tác h i c a chúng nh ậ ả ạ ủ ưtác h i do s d ng quá nhi u các ch t có thu c phi n, ạ ử ụ ề ấ ố ệ
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi: H i ch ng nghi n ch t có ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể ộ ứ ệ ấthu c phi n (F11.2) không làm m t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi.ố ệ ấ ả ậ ứ ặ ả ề ểb) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm chứ ủ hành vi các v vi c dân s ): Trong tr ng thái cai sinh lý. ở ụ ệ ự ạ
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Ngoủ ả ậ ứ ả ề ể ài tr ng thái cai sinh lý.ạ
TR NG THÁI CAI CÁC CH T CÓ THU C PHI N (F11.3)Ạ Ấ Ố Ệ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Thứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế gi i v các r i lo n tâm th n và ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t ộ ế ị ỷ l ph n trăm t n thệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
Trang 25 Có th xu t hi n tr ng thái kích đ ng tâm th n v n đ ng khi không đáp ng nhu c u s d ng ể ấ ệ ạ ộ ầ ậ ộ ứ ầ ử ụ
l i ch t có thu c phi n.ạ ấ ố ệ
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi: trong tr ng thái kích đ ng tâmấ ả ậ ứ ặ ả ề ể ạ ộ
th n v n đ ngầ ậ ộ
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ó khăn trong nh n ậ
th c, làm ch hành vứ ủ i các v vi c dân s ): có bi u hi n lo âu, tr m cở ụ ệ ự ể ệ ầ ảm
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Ngoài tr ng thái lo âu, tr m c m và ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ầ ảkích đ ng tâm th n v n đ ng.ộ ầ ậ ộ
R I LO N LO N TH N DO S D NG CÁC CH T CÓ THU C PHI N (F11.5)Ố Ạ Ạ Ầ Ử Ụ Ấ Ố Ệ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y tứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế Th gi i v các r i lo n tâm th n và ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t sứ ư ố 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s ơ ể ử d ng trong giám đ nh pháp y, ụ ịgiám đ nh pháp y tâm thị ần giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
Trang 26 R i lo n tâm th n v n đ ng (kích đ ng ho c số ạ ầ ậ ộ ộ ặ ững s );ờ
R i lo n c m xúc;ố ạ ả
Có th có ý th c mù m nh ng không d n đ n lú l n n ng.ể ứ ờ ư ẫ ế ẫ ặ
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi;ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ Giai đo n b nh n ng.ạ ệ ặ
+ Do hoang tưởng và/ ho c o giác chi phặ ả ối
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể i (có khó khăn trong nh n ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): Giai đo n b nh thuyên gi m.ứ ủ ở ụ ệ ự ạ ệ ả
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi; Giai đo n b nh n đ nh.ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ệ ổ ị
R I LO N LO N TH N DI CH NG VÀ KH I PHÁT MU N DO S D NG CÁCỐ Ạ Ạ Ầ Ứ Ở Ộ Ử Ụ
CH T CÓ THU C PHI N (F11.7)Ấ Ố Ệ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiứ êu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm tộ ế ị ỷ ệ ầ ổn thương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tệ ầ ố ạ ầ ệ âm th n, r i lo n tâm th n gầ ố ạ ầ ì (mã
b nh)? Tệ ình tr ng tâm th n trạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Trong ti n s có th i gian s d ng các ch t có thu c phi n kéo dài;ề ử ờ ử ụ ấ ố ệ
Tri u ch ng lo n th n tr c ti p do s d ng các ch t có thu c phi n gây ra.ệ ứ ạ ầ ự ế ử ụ ấ ố ệ
Các tri u ch ng lo n th n xu t hi n mu n sau m t th i gian dài s d ng các ch t có thu c ệ ứ ạ ầ ấ ệ ộ ộ ờ ử ụ ấ ốphi n:ệ
+ Biến đổi v nh n thề ậ ức;
+ Rối lo n cạ ảm xúc;
+ Bi n đ i nhân cách, tác phong.ế ổ
Trang 27+ Có th có hoang tể ưởng, o giác.ả
2. K t luế ận v ềkh năng nhả ận th c và đi u khi n hành vi:ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng ấ ả ậ ứ ặ ả đi uề khi n hành vi: Hoang tể ưởng và/ ho c o ặ ảgiác chi phối hành vi
b) H n ch kh nạ ế ả ăng nh n th c và/ ho c khậ ứ ặ ả năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): Khi có bi n đứ ủ ở ụ ệ ự ế ổi v nh n th c, c m xúc, nhân cách ề ậ ứ ảvà/ ho c hành vi.ặ
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Giai đo n n đ nh.ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ổ ị
R I LO N TÂM TH N VÀ HÀNH VI DO S D NG CÁC CH T GÂY O GIÁC (F16)Ố Ạ Ầ Ử Ụ Ấ Ả
1. Kết lu n theo tiêu chu ậ ẩn y h c:ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ ã
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi xảy ra v vi c?ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Có b ng ch ng v vi c s d ng các chằ ứ ề ệ ử ụ ất gây o giác;ả
Tiêu chu n ch n đoán xác đ nh t ng lo i tr ng thái lâm sàng:ẩ ẩ ị ừ ạ ạ
+ Nhi m đ c c p (F16.0): tr ng thái b nh lý nh t th i ti p theo sau vi c s d ng các ch t gây ễ ộ ấ ạ ệ ấ ờ ế ệ ử ụ ấ
o giác v i các bi u hi n (liên quan tr c ti p đ n li u l ng ch t gây o giác nh ng không liên
+ H i ch ộ ứng nghi n (F16.2): ệ Có ít nh t đ ng th i 3 trong s các bi u hi n sau đây:ấ ồ ờ ố ể ệ
Thèm mu n m nh m ho c c m th y bu c ph i s d ng các ch
Trang 28Khó khăn trong vi c ki m tra t p tính s d ng các ch t gây o giác v m t th i gian b
k t thúc ho c m c s d ng.ế ặ ứ ử ụ
M t tr ng thái cai sinh
▪ ộ ạ lý khi vi c s d ng các ch t gây o giác b ng ng l i ho c gi m b t.ệ ử ụ ấ ả ị ừ ạ ặ ả ớ
Có hi n t ng tăng dung n p thu c
+ Tr ng thái lo n th n di ch ng và kh i phát mu n (F16.7): ạ ạ ầ ứ ở ộ
Trong ti n s có th i gian s d ng kéo dài ch t gây o giác
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vấ ả ậ ứ ặ ả ề ể i:
+ R i lo n lo n th n: do hoang tố ạ ạ ầ ưởng và/ ho c o giác chi ph i.ặ ả ố
+ R i lo n tâm th n m c đ n ng.ố ạ ầ ứ ộ ặ
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): Đứ ủ ở ụ ệ ự ã có bi n đ i nhân cách và hành vi ho c m t sế ổ ặ ộ ố
r i lo n tâm th n m c đ nh và v a.ố ạ ầ ứ ộ ẹ ừ
Trang 29c) Đ kh năng nh n th c và kh nủ ả ậ ứ ả ăng đi u khi n hành vi: Chề ể ưa có bi n đ i nhân cách và khôngế ổ
có r i lo n tâm th n.ố ạ ầ
CÁC R I LO N TÂM TH N VÀ HÀNH VI DO S D NG NHI U LO I MA TÚY VÀỐ Ạ Ầ Ử Ụ Ề Ạ
S D NG CÁC CH T TÁC Đ NG TÂM TH N KHÁC (F19)Ử Ụ Ấ Ộ Ầ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông tứ ư s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ố ủ ộ
trưởng B Y t quộ ế y đ nh t l ph n trăm t n thị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ ì (mã
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Có b ng ch ng v vi c có s dằ ứ ề ệ ử ụng t 2 lo i ma túy tr lên ch t từ ạ ở ấ ác đ ng tâm th n khác.ộ ầ
Tiêu chu n chẩ ẩn đoán xác đ nh t ng tr ng thái lâm sàng:ị ừ ạ
+ Nhi m đ c c p (F19.0) ễ ộ ấ : tr ng thái b nh lý nh t th i ti p theo sau vi c s d ng các lo i ma ạ ệ ấ ờ ế ệ ử ụ ạtúy và ch t tác đ ng tâm th n v i các bi u hi n (liên quan trấ ộ ầ ớ ể ệ ực ti p đ n li u lế ế ề ượng ma túy và
ch t tác đ ng tâm th n nh ng không liên quan đ n th i gian s d ng kéo dài):ấ ộ ầ ư ế ờ ử ụ
Trang 30+ Tr ng thái lo n th n di ch ng và kh i phát m ạ ạ ầ ứ ở u n (F ộ 19.7):
Trong ti n s có th i gian s d ng kéo dài nhi u lo i ma túy và ch t tác đ ng tâm th n
Tri u ch
▪ ệ ứng lo n th n tr c ti p do s d ng nhi u lo i ma túy và ch t tác đ ng tâm th n gây ạ ầ ự ế ử ụ ề ạ ấ ộ ầ
ra, sau th i gian các tri u ch ng lo n th n không m t đi mà còn t n t i.ờ ệ ứ ạ ầ ấ ồ ạ
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh nấ ả ăng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ậ ứ ặ ả ề ể
+ Rối lo n lo n th n: do hoang tạ ạ ầ ưởng và/ ho c o giác chi ph i.ặ ả ố
+ Rối lo n tâm th n m c đ n ng.ạ ầ ứ ộ ặ
b) H n chạ ế kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, lứ àm ch hành vi các v vi c dân s ): Đủ ở ụ ệ ự ã có bi n đ i nhân cách và hành vi ho c m t s ế ổ ặ ộ ố
r i lo n tâm th n m c đ nh và v a.ố ạ ầ ứ ộ ẹ ừ
c) Đ kh nủ ả ăng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Ch a cậ ứ ả ề ể ư ó bi n đ i nhân cách và khôngế ổ
có r i lo n tâm thố ạ ần.
Trang 31
B NH TÂM TH N PHÂN LI T (F20)Ệ Ầ Ệ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn cứ Tiêu chu n ch n đoán c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và hành vi ẩ ẩ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầ
hi n hành (ICD10), căn c Thông t sệ ứ ư ố 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác ị ầ ị ị đ nh đ i tị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c? C th :ả ụ ệ ụ ể
c) Các nhóm tri u chệ ứng đ ch n đoán:ể ẩ
T duy vang thành ti ng, t duy b áp đ t hay b đánh c p và t duy b phát thanh;ư ế ư ị ặ ị ắ ư ị
Các hoang tưởng b ki m tra, b chi ph i hay b đ ng có liên quan ị ể ị ố ị ộ rõ r t đ n v n đ ng thân th ệ ế ậ ộ ểhay các chi ho c có liên quan đ n nh ng ý nghĩ, hành vi hay c m giác đ c bi t; Tri giác hoang ặ ế ữ ả ặ ệ
tưởng;
Các o thanh bình lu n thả ậ ường xuyên v hành vi c a b nh nhân hay th o lu n v i nhau v ề ủ ệ ả ậ ớ ề
b nh nhân ho c các lo i o thanh khác xu t phát t m t b ph n nào đó c a thân th ;ệ ặ ạ ả ấ ừ ộ ộ ậ ủ ể
Các lo i hoang tạ ưởng dai dẳng khác không thích h p v m t văn hóa và hoàn toàn không th cóợ ề ặ ể
được nh tính đ ng nh t v tôn giáo hay chính tr ho c nh ng khư ồ ấ ề ị ặ ữ ả năng và quy n l c siêu nhân ề ự(thí d : có kh năng đi u khi n th i ti t, ho c đang ti p xúc v i nh ng ngụ ả ề ể ờ ế ặ ế ớ ữ ườ ủi c a th gi i ế ớkhác);
o giác dai d ng b t c lo i nào, có khi kèm theo hoang tẢ ẳ ấ ứ ạ ưởng thoáng qua hay ch a hoàn ch nh,ư ỉ không có n i dung c m xúc rõ ràng ho c kèm theo ý tộ ả ặ ưởng quá dai d ng ho c xu t hi n hàng ẳ ặ ấ ệngày trong nhi u tu n hay nhi u tháng;ề ầ ề
T duy gián đo n hay thêm t khi nói, đ a đ n t duy không liên quan hay l i nói không thích ư ạ ừ ư ế ư ờ
rõ ràng là các tri u ch ng trên không do tr m c m hay thu c an thệ ứ ầ ả ố ần kinh gây ra;
Bi n đ i thế ổ ường xuyên và có ý nghĩa v ch t lề ấ ượng toàn di n cệ ủa t p tính tác nhân bi u hi n ậ ể ệ
nh là m t thích thú, thi u m c đích, lư ấ ế ụ ười nhác, thái đ mê m i suy nghĩ v b n thân và cách ly ộ ả ề ả
xã h i.ộ
d) Tiêu chu n ch n đoán d a vào ICD 10:ẩ ẩ ự
Trang 32 Ph i có ít nh t m t nhóm tri u ch ng (rõ ràng) trong b n nhả ấ ộ ệ ứ ố óm tri u ch ng t (ệ ứ ừ 1) đ n (4), ế
ho c có ít nh t hai trong sặ ấ ố năm nhóm tri u ch ng t (5) đ n (9); ệ ứ ừ ế
Các tri u ch ng kéo dài ít nh t m t tháng;ệ ứ ấ ộ
Lo i tr : B nh não, tr m c m, h ng c m m r ng, b nh nhân trong tr ng thái nhi m đ c ma ạ ừ ệ ầ ả ư ả ở ộ ệ ạ ễ ộtúy
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khiấ ả ậ ứ ặ ả ề ển hành vi:
Có c n xung đ ng phân li t;ơ ộ ệ
Giai đo n b nh c p tạ ệ ấ ính;
Do hoang tưởng và/ ho c o giác chi ph i;ặ ả ố
Giai đo n sa sút trí tu ạ ệ
b) H n chạ ế kh năng nh n th c v ả ậ ứ à/ ho c kh năng đi u khiặ ả ề ển hành vi (có khó khăn trong nh n ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): giai đo n b nh thuyên gi m.ứ ủ ở ụ ệ ự ạ ệ ả
c) Đ kh năng nh n th c vủ ả ậ ứ à kh năng đi u khi n hành vi: giai đo n b nh n đ nh.ả ề ể ạ ệ ổ ị
B NH TÂM TH N PHÂN LI T TH PARANOID (F20.0)Ệ Ầ Ệ Ể
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n chứ ẩ ẩn đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t sứ ư ố 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n haệ ầ ố ạ ầ y không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gệ ầ ố ạ ầ ì (mã
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Đ tiêu chu n chung cho ch n đoán b nh tâm th n phân ủ ẩ ẩ ệ ầ li t.ệ
Các o giác và/ ho c hoang tả ặ ưởng ph i n i b t, các r i lo n c m xúc, ý chí và l i nói tả ổ ậ ố ạ ả ờ ương
đ i kín đáo.ố
Hoang tưởng có th thu c b t c lo i nào, tuy nhiên các hoang tể ộ ấ ứ ạ ưởng b kiị ểm ra, b chi ph i ị ốhay b đ ng và hoang tị ộ ưởng b truy h i là đ c tr ng nh t.ị ạ ặ ư ấ
Trang 33 o giác ch y u là o thanh đe d a, m nh l nh hay đàm tho i, các lo i o giác khác có th Ả ủ ế ả ọ ệ ệ ạ ạ ả ể
xu t hi n nh ng không chi m u th ấ ệ ư ế ư ế
2. K t lu n v kh năng nh n thế ậ ề ả ậ ức và đi u ề khi n ể hành vi:
a) Mất kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ Giai đo n b nh c p tạ ệ ấ ính;
+ Hoang tưởng và/ ho c o giác tr c ti p chi phặ ả ự ế ối hành vi;
+ C n xung đ ng phân li t;ơ ộ ệ
+ Giai đo n sa sút trí tu (sa sút tâm th n).ạ ệ ầ
b) H n ch kh năng nh n thạ ế ả ậ ức và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): Giai đo n b nh thuyên gi m.ứ ủ ở ụ ệ ự ạ ệ ả
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Giai đo n b nh n đ nh. .ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ệ ổ ị
B NH TÂM TH N PHÂN LI T TH THANH XUÂN (F20.1)Ệ Ầ Ệ Ể
1. Kết lu n theo tiêu chu n y h c: ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và ứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c thơ ể s d ng trong giám đ nh pháp y, ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đị ầ ị ị ị ối tượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mà ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Đ tiêu chu n chung cho ch n đoán b nh tâm th n phân li t.ủ ẩ ẩ ệ ầ ệ
Thường xu t hi n tu i thanh thi u niên hay ngấ ệ ở ổ ế ười thành niên tr ẻ
R i lo n c m xúc n i b t v i các đ c tr ng: c m xúc hố ạ ả ổ ậ ớ ặ ư ả ời h t, không thích h p và thợ ợ ường kèm theo cười khúc khích hay t mãn, m m cự ỉ ười m t mình hay ki u cách.ộ ể
T duy l n x n, l i nói dông dài và r i r c.ư ộ ộ ờ ờ ạ
Hành vi l lăng, ki u cách, đi u b thi u m c đích.ố ể ệ ộ ế ụ
Hoang tưởng và các o giác có th có nh ng không thả ể ư ường xuyên
Trang 342. K t lu n v kh nế ậ ề ả ăng nh n th c và đi u khi n hành vi:ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ Giai đo n b nh c p tính;ạ ệ ấ
+ C n xung đ ng phân li t;ơ ộ ệ
+ Giai đo n sa sút trí tu (sa sút tâm th n).ạ ệ ầ
+ Hoang tưởng và/ ho c o giác chi ph i hành vi.ặ ả ố
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (cạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ó khó khăn trong nh n ậthức, làm ch hành vi ủ ở các v vi c dân s ): Giai đo n b nh thuyên gi m. ụ ệ ự ạ ệ ả
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Giai đo n b nh n đ nh ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ệ ổ ị
B NH TÂM TH N PHÂN LI T TH KHÔNG BI T Đ NH (F20.3)Ệ Ầ Ệ Ể Ệ Ị
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th gi i v các rứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ối lo n tâm th n vạ ầ à hành vi (ICD10), căn c Thông tứ ư s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đị ầ ị ị ị ố ti ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mà ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Đ tiêu chu n chung cho ch n đoán b nh tâm th n phân li t.ủ ẩ ẩ ệ ầ ệ
Không th a mãn các tiêu chu n ch n đoán c a các th : paranoid, thanh xuân hay căng trỏ ẩ ẩ ủ ể ương
l c.ự
2. K t lu n v kh năng nh n th c vế ậ ề ả ậ ứ à đi u khi n hành vi:ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ Giai đo n b nh c p tính;ạ ệ ấ
+ C n xung đ ng phân li t;ơ ộ ệ
+ Hoang tưởng và/ ho c o giác chi ph i;ặ ả ố
Trang 35+ Giai đo n sa sút trí tu (sa sút tâm th n).ạ ệ ầ
b) H n ch kh năng nh n th c vạ ế ả ậ ứ à/ ho c kh nặ ả ăng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): Giai đo n b nh thuyên gi m.ứ ủ ở ụ ệ ự ạ ệ ả
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Giai đo n b nh n đ nh ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ệ ổ ị
B NH TÂM TH N PHÂN LI T TH TR M C M SAU PHÂN LI T (F20.4)Ệ Ầ Ệ Ể Ầ Ả Ệ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y tứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế Th gi i v các r i lo n tâm th n và ế ớ ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 nứ ư ố ăm 2019 c a B ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, rệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ối lo n tâm th n gạ ầ ì (mã
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Đ tiêu chu n chung cho ch n đoán b nh tâm th n phân li t trong vòng 12 tháng qua.ủ ẩ ẩ ệ ầ ệ
M t s tri u ch ng b nh tâm thộ ố ệ ứ ệ ần phân li t còn t n t i nh ng không nệ ồ ạ ư ổi b t và các tri u ậ ệ
ch ng tr m c m n i lên đáp ng tiêu chu n c a m t giai đo n trứ ầ ả ổ ứ ẩ ủ ộ ạ ầ c m (F32).m ả
2. K t lu n v kh năng nh n thế ậ ề ả ậ ức và đi uề khi n hành vi:ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ Tr m c m m c đ n ng có ho c không kèm theo các tri u ch ng lo n th n;ầ ả ứ ộ ặ ặ ệ ứ ạ ầ
+ Hoang tưởng và/ ho c o giác chi ph i;ặ ả ố
+ C n xung đ ng phân li t;ơ ộ ệ
+ Giai đo n sa sạ út trí tu (sa sút tâm th n).ệ ầ
b) H n chạ ế kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ):ứ ủ ở ụ ệ ự
+ Giai đo n b nh thuyên gi m,ạ ệ ả
+ Tr m c m m c đ nh ho c v a.ầ ả ứ ộ ẹ ặ ừ
c) Đ kh năng nh n th c vủ ả ậ ứ à kh năng đi u khi n hành vi: Giai đo n b nh n đ nh. .ả ề ể ạ ệ ổ ị
Trang 36B NH TÂM TH N PHÂN LI T TH DI CH NG (F20.5)Ệ Ầ Ệ Ể Ứ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a T ch c Y t Th giứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ứ ế ế ới v các r i lo n tâm th n và ề ố ạ ầhành vi (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gị ầ ị ia giám đ nh xác đ nh đ i tị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mà ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Trong quá kh ít nh t có m t giai đo n lo n th n rõ r t đáp ng tiêu chu n ch n đoán b nh ứ ấ ộ ạ ạ ầ ệ ứ ẩ ẩ ệtâm th n phân li t.ầ ệ
Nh ng tri u ch ng phân li t “âm tính” n i b t: c m xúc cùn mòn, ngôn ngữ ệ ứ ệ ổ ậ ả ữ nghèo nàn, tính b ị
đ ng thi u sáng kiộ ế ến, kém chăm sóc b n thân và kém ho t đ ng xã h i.ả ạ ộ ộ
M t th i k ít nh t 1 năm trong đó cộ ờ ỳ ấ ường đ và t n sộ ầ ố các tri u ch ng phong phú nh hoang ệ ứ ư
tưởng, o giác còn tả ối thi u ho c gi m nh và h i ch ng âm tể ặ ả ẹ ộ ứ ính v n còn t n t i.ẫ ồ ạ
Không có tr ng thái m t trí hay b nh lý th c t n nào khác.ạ ấ ệ ự ổ
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ Giai đo n b nh ti n tri n.ạ ệ ế ể
+ Hoang tưởng và/ ho c o giác chặ ả i ph i.ố
+ C n xung đ ng phân li t.ơ ộ ệ
+ Giai đo n sa sút trí tu (sa sút tâm thạ ệ ần)
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể i (có khó khăn trong nh n ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): Giai đo n b nh thuyên gi m.ứ ủ ở ụ ệ ự ạ ệ ả
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Ngủ ả ậ ứ ả ề ể ườ ệi b nh tâm th n phân li t th ầ ệ ể
di chứng (F20.5) không có đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi. .ủ ả ậ ứ ả ề ể
B NH TÂM TH N PHÂN LI T TH Đ N THU N (F20.6)Ệ Ầ Ệ Ể Ơ Ầ
Trang 371. K t luế ận theo tiêu chu n y h ẩ ọc:
Căn c Tiêu chu n ch n đoán hi n hành c a Tứ ẩ ẩ ệ ủ ổ ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n v ứ ế ế ớ ề ố ạ ầ à hành vi (ICD10), căn c Thông t s 22/20ứ ư ố 19/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t ộ ế ị ỷ l ph n trăm t n thệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác ị ầ ị ị đ nh ị đ i tố ượng giám đ nh:ịa) H vọ à tên;
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c?ả ụ ệ
c) Tiêu chu n ch n đoán:ẩ ẩ
Đ tiêu chu n chung cho ch n đoán b nh tâm th n phân li t.ủ ẩ ẩ ệ ầ ệ
Các nét âm tính đ c tr ng c a tâm th n phân li t (c m xặ ư ủ ầ ệ ả úc cùn mòn, ý chí gi m sút, ) xu t ả ấ
hi n mà không có các tri u ch ng lo n th n nào đi trệ ệ ứ ạ ầ ước
Tác phong k d phát triỳ ị ển âm th m nh ng tăng d n.ầ ư ầ
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khiấ ả ậ ứ ặ ả ề ển hành vi:
+ Giai đo n b nh c p tính;ạ ệ ấ
+ C n xung đ ng phân li t;ơ ộ ệ
+ Giai đo n sa sút trí tu (sa sút tâm th n),ạ ệ ầ
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ăn trong nh n ậ
th c, làm ch hành vi ứ ủ ở các v vi c dân s ): Giai đo n b nh thuyên gi m. ụ ệ ự ạ ệ ả
c) Đ kh năng nh n th c và kh năng đi u khi n hành vi: Giai đo n b nh ủ ả ậ ứ ả ề ể ạ ệ ổn đ nh ị
R I LO N TÂM TH N PHÂN LI T (F21)Ố Ạ Ầ Ệ
1. Kết lu n theo tiêu chu n y h c: ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n chứ ẩ ẩn đoán c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và hành vi ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầ
hi n hành (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ệ ứ ư ố ủ ộtrưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
Trang 38b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c? C th :ả ụ ệ ụ ể
Có 3 hay 4 trong s ố các bi u hi n sau:ể ệ
+ C m xúc không thích hả ợp, hay h i h t;ờ ợ
+ Tác phong hay hình dáng b ngoài l lùng, k quái;ề ạ ỳ
+ Ít ti p xúc v i ngế ớ ười xung quanh;
+ Tin tưởng k d hay t duy th n bí;ỳ ị ư ầ
+ Hoài nghi hay ý tưởng paranoid;
+ Nghiền ng m, ám nh, thẫ ả ường có n i dung s d hình, tình d c hay xâm ph m;ộ ợ ị ụ ạ
+ Đôi khi xu t hi n các o tấ ệ ả ưởng c th giác quan hay o tơ ể ả ưởng khác, gi i th nhân cách hay ả ểtri giác sai th c t i;ự ạ
+ T duy và l i nói m h , chi li ư ờ ơ ồ ẩn d , quá ch i chu t hay đ nh hình;ụ ả ố ị
+ Thỉnh tho ng xu t hi n giai đo n lo n th n.ả ấ ệ ạ ạ ầ
Các bi u hi n trên t n t i ít nh t trong hai năm.ể ệ ồ ạ ấ
Ch a bao gi có đ y đ tiêu chu n ch n đoán b nh tâm th n phân li t.ư ờ ầ ủ ẩ ẩ ệ ầ ệ
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi:ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể
+ Giai đo n b nh c p tính;ạ ệ ấ
+ Các tri u chệ ứng lo n th n chi ph i hành vi.ạ ầ ố
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): giai đo n b nh thuyên gi m.ứ ủ ở ụ ệ ự ạ ệ ả
c) Đ kh năng nh n thủ ả ậ ức và kh năng đi u khi n hành vi: giai đo n b nh n đ nh.ả ề ể ạ ệ ổ ị
R I LO N HOANG TỐ Ạ ƯỞNG (F22.0)
1. Kết lu n theo tiêu chu n y h c: ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán cứ ẩ ẩ ủa T ch c Y t Th gi i v các rổ ứ ế ế ớ ề ố lo n tâm th n vi ạ ầ à hành vi
hi n hành (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ệ ứ ư ố ủ ộ
Trang 39trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giị ầ ám đ nh viên tham gia giám đ nh xác ị ị đ nh đ i tị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c? C th :ả ụ ệ ụ ể
Hoang tưởng ph i là đ c đi m lâm sàng duy nh t và t n t i ít nh t 3 tháng, hoang tả ặ ể ấ ồ ạ ấ ưởng có thể
là đ n đ c ho c m t nhóm hoang tơ ộ ặ ộ ưởng có liên quan v i nhau;ớ
Có th t ng th i k có rể ừ ờ ỳ ối lo n c m xúc ho c o giác xu t hi n l t nh ng ngoài th i k đó ạ ả ặ ả ấ ệ ẻ ẻ ư ờ ỳ
ra thì hoang tưởng v n t n t i;ẫ ồ ạ
Không có các tri u ch ng phân li t trong b nh s nh hoang tệ ứ ệ ệ ử ư ưởng b ki m tra, t duy b phát ị ể ư ịthanh, c m xúc cùn mòn;ả
Không có b nh não.ệ
2. K t lu n v kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi:ế ậ ề ả ậ ứ ề ể
a) M t kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi: khi hoang tấ ả ậ ứ ặ ả ề ể ưởng tr c ti p chi ự ế
ph i hành vi.ố
b) H n ch kh năng nh n th c và/ ho c kh năng đi u khi n hành vi (có khó khăn trong nh n ạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể ậ
th c, làm ch hành vi các v vi c dân s ): khi hoang tứ ủ ở ụ ệ ự ưởng không tr c ti p chi ph i hành vi.ự ế ốc) Đ kh năng nh n th c và đi u khi n hành vi: giai đo n b nh n đ nh không còn hoang ủ ả ậ ứ ề ể ạ ệ ổ ị
tưởng
R I LO N LO N TH N C P (F23)Ố Ạ Ạ Ầ Ấ
1. K t lu n theo tiêu chu n y h c:ế ậ ẩ ọ
Căn c Tiêu chu n ch n đoán c a T ch c Y t Th gi i v các r i lo n tâm th n và hành vi ứ ẩ ẩ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ố ạ ầ
hi n hành (ICD10), căn c Thông t s 22/2019/TTBYT ngày 28 tháng 08 năm 2019 c a B ệ ứ ư ố ủ ộ
trưởng B Y t quy đ nh t l ph n trăm t n thộ ế ị ỷ ệ ầ ổ ương c th s d ng trong giám đ nh pháp y, ơ ể ử ụ ịgiám đ nh pháp y tâm th n giám đ nh viên tham gia giám đ nh xác đ nh đ i tị ầ ị ị ị ố ượng giám đ nh:ịa) H và tên;ọ
b) Có b nh tâm th n, r i lo n tâm th n hay không? B nh tâm th n, r i lo n tâm th n gì (mã ệ ầ ố ạ ầ ệ ầ ố ạ ầ
b nh)? Tình tr ng tâm th n trệ ạ ầ ước, trong và sau khi x y ra v vi c? C th :ả ụ ệ ụ ể
Kh i phát c p trong kho ng 2 tu n;ở ấ ả ầ
Th i gian kéo dài t vài tu n đ n vài ba tháng (tùy theo các th lâm sàng);ờ ừ ầ ế ể
Tri u ch ng lâm sàng đa d ng và bi n đ i nhanh chóng, tùy theo các th lâm sàng s có m t sệ ứ ạ ế ổ ể ẽ ộ ố trong các tri u ch ng sau:ệ ứ