Giải thích ngắn gọn về cơ chế tẩy rửa của xà phòng và chất giặc rửa tổng hợp?. Phần trắc nghiệm: 1.So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl-CH2COOH 1, CH3COOH 2, HCOOH 3, CH3 -CHCl-
Trang 1Bài Kiểm Tra Chất Lượng Đầu Năm Học 2009-2010
Môn Hóa Học 12 – NC ( 45 phút)
Phần Tự luận:
1 Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam một este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam nước Biết rằng X tráng gương được tìm cấu tạo của X?
2 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X cần 500 ml dung dịch NaoH 0,1 M tìm CTPT ?
3 Cho sơ đồ:
CH3COOH + CH≡CH → A
nA Trùng hop→ B
B + NaOH → C + ( )n
C + NaOH E↑ + Na2CO3
Viết cấu tạo của A, B, C, E (2đ)
4 Giải thích ngắn gọn về cơ chế tẩy rửa của xà phòng và chất giặc rửa tổng hợp? Tại sao chất giặc rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường?
Phần trắc nghiệm:
1.So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl-CH2COOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), CH3 -CHCl-COOH (4)
A (3) > (2) > (1 ) > (4) B (4) > (2) > (1 ) > (3) C (4) > (1) > (3) > (2) D Kết quả khác
2.Chọn câu trả lời đúng nhất khi cho 0.1mol rượu A tác dụng với Na dư thu được 2.24 lít H2(đkc)
A Rượu đơn chức B Rượu đơn chức no
C Rượu đa chức có 2 nhóm-OH D Rượu đa chức no có 2 nhóm-OH
3 Chất hữu cơ A có CTPT: C2H4 O2 Biết rằng:
− A không tác dụng với Na
− A không tác dụng với Na2CO3
− A tác dụng dd NaOH và khi thuỷ phân (A) thực hiện đuợc phản ứng tráng bạc CTCT của A là ?
4.Đốt chaý hoàn toàn 4,4 gam este thu đuợc 4,48 l CO2 (ktc) và 3,6 gam H2O Công thức đơn giản và CTPT của Este là:
A CH4 O va C3H6O2 B C3H8O va CH2O2
C C2H6O va C2H4O2 D đáp án A, B, C đều đúng
5.X có công thức cấu tạo: CH3–(CH2)7–CH= CH–(CH2)7–COOH , tên của X là
A Axit oleic B Axit stearic C Axit panmitic D Axit lactic
6.Trong phản ứng este hóa giữa rượu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra este khi ta.
A Cho rượu dư và axit dư B Dùng chất hút nước hay tách nước
C Chưng cất ngay để lấy este ra D Cả 3 biện pháp a, b, c
7.Để nhận biết các dung dịch: axit fomic, axit axetic, axit acrylic đựng trong các lọ riêng Thuốc thử cần dùng
là: A Qùy tím B Dung dịch Br2, AgNO3/ddNH3 đun nóng C Dung dịch Br2, Cu(OH)2 đun nóng D b và c đều đúng
8.Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt những cặp chất nào :
A.CH3CHO và CH3CH2OH ; B HCOOH và CH3COOH
C.C6H5OH và CH3OCH3 ; D.Cả A và B
9 Có 3 chất C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO Để phân biệt 3 chất này chỉ dùng một hoá chất duy nhất, đó là:
A NaOH; B Cu(OH)2; C Ag2O/ dung dịch NH3; D Na2CO3.
CH2 CH
OH
Họ tên: lớp 12.1
Trang 210 Đem 4,2 (g) este hữu cơ đơn chức no X xà phũng bằng dung dịch NaOH dư thu được 4,76 (g) muối.
Cụng thức của X là:
A CH3COOCH3; B CH3COOC2H5; C.HCOOCH3; D NaHCO3
11 Chỉ ra nội dung đỳng :
A Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng khú bay hơi
B Este sụi ở nhiệt độ thấp hơn so với cỏc axit cacboxylic tạo nờn este đú
C Cỏc este đều nặng hơn nước
D Cỏc este tan tốt trong nước
12 Cho sơ đồ điều chế chất E từ metan :Metan Cl 2
askt
B
H SO đặc +
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOCH3 D CH3CHO
13 Cho cỏc chất : CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, HCOOC2H5 Cú bao nhiờu chất cú thể tham gia phản ứng
trỏng gương ?
14 Mựi ụi của dầu mỡ động, thực vật là mựi của :
A este B ancol C.anđehit D hiđrocacbon thơm
15 Cho cỏc chất : Nước Gia-ven, khớ sunfurơ, xà phũng, bột giặt Cú bao nhiờu chất làm sạch vết màu nhờ sự
khử chất màu thành chất khụng màu ?
16 Để điều chế xà phũng, người ta đun núng chất bộo với dung dịch kiềm trong thựng lớn Muốn tỏch xà
phũng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thờm vào dung dịch :
A NaCl B CaCl2 C MgCl2 D MgSO4
17 Chỉ ra chất cú trong xà phũng bột :
A Natri panmitat C Natri đođexylbenzensunfonic
B Natri stearat D Natri glutamat
18 ở thành ruột xảy ra quỏ trỡnh :
A thuỷ phõn chất bộo thành glixerol và axit bộo
B hấp thụ chất bộo từ thức ăn
C tổng hợp chất bộo từ glixerol và axit bộo
D oxi hoỏ chất bộo thành CO2 và H2O
19 Axit bộo no thường gặp là :
A Axit stearic B Axit oleic C.Axit butiric D Axit linoleic
20 Cho sơ đồ điều chế chất G từ axetilen :
G là : A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Hết
CH ≡ CH +H2 O
HgSO
4 , 80 0 C
Mn 2+ ,t 0
B + Y C CaO, t+ Y 0
+ Cl2
+ B
H2SO4 đặc, t 0