Tiêu chuẩn quy định hành lang an toàn của đường ống dẫn khí là không gian giới hạn bởi hai mặt phẳng thẳng đứng chạy song song và cách đều về hai phía của đường ống. Khi thiết kế đường ống dẫn khí nhất thiết phải xác định hành lang an toàn. Áp suất thiết kế là áp suất cực đại cho phép, được xác định phù hợp với vật liệu làm ống và địa điểm đặt ống. Áp suất làm việc cực đại là áp suất cao nhất mà hệ thống đường ống làm việc trong quá trình hoạt động bình thường.
Trang 1Đ ườ ng ng d n khí đ t đ t li n. ố ẫ ặ ở ấ ề
Quy đ nh kĩ thu t t m th i v hành lang an toàn ị ậ ạ ờ ề
Onshore pipeline for gas transportation
Provisional technical rules for safety corridor
Tiêu chu n này thay th cho đi u 3 c a Tiêu chu n Vi t Nam Đẩ ế ề ủ ẩ ệ ường ngố chính d n d u và s n ph m d u. Tiêu chu n thi t k TCVN 4090 : 1985. ẫ ầ ả ẩ ầ ẩ ế ế
Tiêu chu n này là b t bu c áp d ng.ẩ ắ ộ ụ
1. Quy đ nh chung . ị
1.1. Hành lang an toàn c a đủ ường ng d n khí là không gian gi i h n b iố ẫ ớ ạ ở hai m t ph ng th ng đ ng ch y song song và cách đ u v hai phía c a đặ ẳ ẳ ứ ạ ề ề ủ ườ ng ng
ố
Khi thi t k đế ế ường ng d n khí nh t thi t ph i xác đ nh hành lang an toàn.ố ẫ ấ ế ả ị 1.2. áp su t thi t k là áp su t c c đ i cho phép, đấ ế ế ấ ự ạ ược xác đ nh phù h pị ợ
v i v t li u làm ng và đ a đi m đ t ng.ớ ậ ệ ố ị ể ặ ố
1.3. áp su t làm vi c c c đ i là áp su t cao nh t mà h th ng đấ ệ ự ạ ấ ấ ệ ố ường ngố làm vi c trong quá trình ho t đ ng bình thệ ạ ộ ường
2. Xác đ nh chi u r ng hành lang an toàn .ị ề ộ
Vi c xác đ nh hành lang an toàn c a đệ ị ủ ường ng d n khí đố ẫ ược th c hi nự ệ
d a trên các y u t c b n sau đây :ự ế ố ơ ả
2.1. ng thép : m t s ng thép thố ộ ố ố ường dùng đ d n khí để ẫ ược quy đ nh ị ở
b ng 1.ả
2.2. Các ch t đấ ược v n chuy n trong đậ ể ở ường ng (g i t t là ch t d n) .ố ọ ắ ấ ẫ
B ng 1ả
Tiêu chu n ch t o ngẩ ế ạ ố Lo i thép làm ngạ ố Cường d t i thi u đ cộ ố ể ặ
tr ng ch t o ng ư ế ạ ố (N/mm2)
Trang 2AP'I 5L
ASTMA 106
ASTMA 139
ASTMA 139
ASTMA 53
A B C
D E P
207 241 276 317 358 172
Trang 3B ng 1 k t thúcả ế
API 5L
API 5L
API 5L
API 5L
API 5L
API 5L
API 5L
ASTMA 333
ASTMA 383
ASTMA 383
ASTMA 383
ASTMA 333
ASTMA 333
ASTMA 333
ASTMA 381
ASTMA A 381
ASTMA A 381
ASTMA A 381
ASTMA A 381
ASTMA A 381
ASTMA A 381
ASTMA A 381
X42 X46 X52 X60 X68 X70 X80 1 3 4 6 7 8 9
Lo i Y85ạ
Lo i Y42ạ
Lo i Y46ạ
Lo i Y50ạ
Lo i Y52ạ
Lo i Y56ạ
Lo i Y60ạ
Lo i Y65ạ
289 317 858 413 448 482 552 207
24 1 241
241
241 571 371 241 289 317 345 358 384
413 448
2.2.1. Ch t d n trong quy đ nh t m th i này là khí hay h n h p khí thiênấ ẫ ị ạ ờ ỗ ợ nhiên, khí đ ng hành, khí hydrô, khí mê tan, khí d u m hoá l ng, khí thiênồ ầ ỏ ỏ nhiên hoá l ng.ỏ
2.2.2. H s ch t d n (kí hi u là Q) đ c tr ng cho m c đ đ c h i và khệ ố ấ ẫ ệ ặ ư ứ ộ ộ ạ ả năng cháy n c a các ch t d n. Giá tr Q c a m t s ch t d n đổ ủ ấ ẫ ị ủ ộ ố ấ ẫ ược quy đ nh ị ở
b ng 2.ả
B ng 2ả
S th tố ứ ự Tên ch t d nấ ẫ H s ch t d n Qệ ố ấ ẫ
1
2
3
Hydrô Khí d u m hoá l ngầ ỏ ỏ Khí thiên nhiên hoá l ngỏ
0,45 1 1,26
Trang 42.3. Đ a đi m đ t ng.ị ể ặ ố
2.3. l Phân lo i đ a đi m đ t ng.ạ ị ể ặ ố
Đ a đi m đ t ng d n khí đị ể ặ ố ẫ ược chia làm 3 lo i nh sau :ạ ư
* Lo i 1 : Đ a đi m lo i 1 là đ a đi m có m t đ dân s trung bình nh h nạ ị ể ạ ị ể ậ ộ ố ỏ ơ
60 người/km2
* Lo i 2 : Đ a đi m lo i 2 là lo i đ a đi m có m t đ dân s trung bình tạ ị ể ạ ạ ị ể ậ ộ ố ừ
60 người/ km2 đ n 280 ngế ười/ km2.
* Lo i 3 : Đ a đi m lo i 3 là lo i đ a đi m có m t đ dân s trung bình l nạ ị ể ạ ạ ị ể ậ ộ ố ớ
h n 280 ngơ ười/ km2
Ghi chú : Khi đường ng d n khí đi qua đ a đi m lo i 1 và 2 nh ng cóố ẫ ị ể ạ ư
nh ng đo n g n n i t p trung đông ngữ ạ ầ ơ ậ ười (20 ngườ ởi tr lên) thì ph i tính hànhả lang an toàn cho nh ng đo n ng này nh khi đi qua đ a đi m lo i 3.ữ ạ ố ư ị ể ạ
2.3.2a. M t đ dân s trung bình đ i v i đậ ộ ố ố ớ ường ng d n khí thiên nhiên,ố ẫ khí đ ng hành khí Mê tan đồ ược xác đ nh trên di n tích d c theo chi u dàiị ệ ọ ề
đường ng và chi u r ng tính t tr c đố ề ộ ừ ụ ường ng d n khí đ n m i phía làố ẫ ế ỗ 200m
2.3.2b. M t đ dân s trung bình đ i v i đậ ộ ố ố ớ ường ng d n khí hydrô, khí d uố ẫ ầ
m hoá l ng, khí thiên nhiên hoá l ng đỏ ỏ ỏ ược xác đ nh trên di n tích d c theoị ệ ọ chi u dài đề ường ng và chi u r ng b ng 3 l n kho ng cách đố ề ộ ằ ầ ả ược tính theo công th c m c 2.5.ứ ở ụ
2.4 H s thi t k đệ ố ế ế ường ng (kí hi u là F) là đ i lố ệ ạ ượng ph thu c chụ ộ ủ
y u vào đ c tính v t li u làm ng, phế ặ ậ ệ ố ương pháp ch t o ng và đ a đi m đ tế ạ ố ị ể ặ
ng. Giá tr c a h s F đ c quy đ nh b ng 3
B ng 3ả
Lo i đ a đi m ạ ị ể H s thi t k Fệ ố ế ế
Lo i 1ạ
Lo i 2ạ
Lo i 3ạ
0,72 0,6 0,4 0,5
Kho ng cách t i thi u (kí hi u là K) t đả ố ể ệ ừ ường ng d n khí (tr khí Mêố ẫ ừ tan) đ n các công trình đế ược xác đ nh b ng công th c sau đây : ị ằ ứ
) 4 , 1 32 )(
11 160 000
32
Q K
Trang 5Q H s ch t d n xem b ng 2 c a quy đ nh này.ệ ố ấ ẫ ở ả ủ ị
P áp su t làm vi c c c đ i c a đấ ệ ự ạ ủ ường ng tính b ng bar ( 1 bar = 1,02ố ằ kg/cm2) D Đường kính ngoài c a ng tính b ng mm.ủ ố ằ
K Kho ng cách t i thi u t tr c đả ố ể ừ ụ ường ng d n khí đ n các công trìnhố ẫ ế tính b ng m (kho ng cách b ng 2k chính là b r ng c a tuy n hành lang anằ ả ằ ề ộ ủ ế toàn)
Ghi chú :
1. Cách tính kho ng cách đ n các công trình nh sau :ả ế ư
+ Đ i v i các nhà và công trình riêng bi t (nhà và công trình riêng bi t làố ớ ệ ệ
nh ng nhà và công trình n m đ c l p ngoài khu v c dân c v i kho ng cáchữ ằ ộ ậ ở ự ư ớ ả
t 30m tr lên) tính đ n ph n l i g n nh t c a chúng.ừ ở ế ầ ố ầ ấ ủ
+ Đ i v i các xí nghi p công nghi p riêng bi t, ga xe l a, sân bay ; b nố ớ ệ ệ ệ ử ế
c ng tính đ n ph m vi gi i h n c a chúng (k c ph n m r ng sau này).ả ế ạ ớ ạ ủ ể ả ầ ở ộ + Đ i v i đố ớ ường s t, đắ ường ô tô tính đ n chân ta luy.ế
+ Đ i v i c u tính t chân d c. ố ớ ầ ừ ố
2. Kho ng cách t i thi u t đả ố ể ừ ường ng d n khí (tr khí Mê tan) đ nố ẫ ừ ế
đường s t, đắ ường ô tô, c u đầ ường s t, c u đắ ầ ường ô tô n m song song cũngằ xác đ nh theo công th c m c 2.5 này.ị ứ ở ụ
2.6. Kho ng cách t i thi u t đả ố ể ừ ường ng v n chuy n khí mê tan đ n cácố ậ ể ế công trình và đ n đế ường s t, đắ ường ô tô, c u đầ ường s t, c u đắ ầ ường ô tô n mằ song song được xác đ nh b ng bi u đ 1 c a quy đ nh này.ị ằ ể ồ ủ ị
2.7. Kho ng cách t i thi u t đả ố ể ừ ường ng d n khí đ n đố ẫ ế ường ng c pố ấ thoát nước đ t song song không đặ ược nh h n l0m.ỏ ơ
2.8. Đường ng d n khí ph i đ t ngoài hành lang b o v c a đố ẫ ả ặ ả ệ ủ ường dây
d n đi n cao áp trên không nh ng trong đi u ki n ch t h p khi đẫ ệ ư ề ệ ậ ẹ ường ngố
d n khí song song ho c giao chéo v i đẫ ặ ớ ường dây d n đi n cao áp thì kho ngẫ ệ ả cách cho phép t mép móng c t đ dây đi n cao áp đ n đừ ộ ỡ ệ ế ường ng d n khíố ẫ
được quy đ nh nh sau :ị ư
+ 5m đ i v i dây đi n cao áp đ n 66 KV. .ố ớ ệ ế
+ l0m đ i v i dây đi n cao áp đ n 110 220 KV.ố ớ ệ ế
+ 15m đ i v i dây đi n cao áp đ n 350 500 KV .ố ớ ệ ế
Ghi chú : Ngoài đi u 2.8 này còn c n ph i th c hi n đúng các quy đ nhề ầ ả ự ệ ị
đ i v i đố ớ ường ng d n khí trong : "Quy ph m trang b đi n ph n II Hố ẫ ạ ị ệ ầ ệ
th ng đố ường d n đi n : 11 TCN 1984.”ẫ ệ
Trang 62.9. Kho ng cách c a các b ch a khí d u m hoá l ng đ n hàng rào b oả ủ ể ứ ầ ỏ ỏ ế ả
v đệ ược quy đ nh b ng 4. ị ở ả
Trang 7B ng 4ả
Dung tích c aủ
các b ch a ể ứ
(m3)
Kho ng cách t i thi u (m)ả ố ể
B ch a ng m và trên ể ứ ầ
đ tấ B ch a trên ể ứ ở
cao
Gi a các b ch aữ ể ứ
Nh h n 0,3ỏ ơ
T 0,3 đ n 0,9ừ ế
T 1 đ n 1,8ừ ế
T 1,9 đ n 7,5ừ ế
T 7,6 đ n ừ ế
113
T 114 đ n ừ ế
265
3 3 3 3 15 15
3 3 7.6
15 28
1 3 1/4 t ng c a ổ ủ
đường kính c a ủ các b ch a sát ể ứ
g n nhauầ Ghi chú : Các b ch a khí d u m hoá l ng nh t thi t ph i có hàng rào b o vể ứ ầ ỏ ỏ ấ ế ả ả ệ xung quanh
Trang 8Bi u đ 1. Xác đ nh kho ng cách t i thi u t tr c để ồ ị ả ố ể ừ ụ ường ng d n khí mêố ẫ tan t i các công trìnhớ
D1, D2, D7 : Kí hi u đệ ường kính ngoài c a ng d n.ủ ồ ẫ
Trong đó : D1 = 1055,8 mm (42")
D2 = 914,4 mm (36")
D3 = 752,0 mm (30")
D4 = 609, 6 mm (24")
D5 = 457,2 mm (18")
D6 = 323,8 mm (123/4)"
D7 = 168, mm (65/8)" và nh h nỏ ơ
2.10. Khi thi t k các đo n đế ế ạ ường ng đi qua đố ường ô tô , đường s t,ắ
đ m l y, sông, su i v v. . c n ph i có các bi n pháp kĩ thu t đ c bi t đ đ mầ ầ ố ầ ả ệ ậ ặ ệ ể ả
b o an toàn, nh tăng chi u d y thành ng, tăng chi u sâu đ t ng, dùng ngả ư ề ầ ố ề ặ ố ố
l ng bao b c, tăng cồ ọ ường các l p s n b o v v.v. . . ớ ơ ả ệ
3. B o v hành lang an toàn c a đả ệ ủ ường ng d n khí đ t . ố ẫ ố
3.1. Trong ph m vi hành lang an toàn không đạ ược ti n hành các công vi cế ệ sau đây :
a . Thường xuyên t ch c h i h p đông ngổ ứ ộ ọ ười ,
b . Xây d ng các công trình c đ nh nh nhà , tr s c quan, trự ố ị ư ở ụ ở ơ ườ ng
h c , b ọ ểch aứ , nhà máy, kho tàng v.v. .
c. Ch a các ch t d cháy nứ ấ ễ ổ
d. Th i nả ước b n có tác d ng ăn mòn đẩ ụ ường ng d n khí.ố ẫ
3.2. Khi được thông báo ph i di chuy n nhà c a, công trình ra kh i hànhả ể ử ỏ lang an toàn c a đủ ường ng d n khí thì ch s h u các công trình trên ph iố ẫ ủ ở ữ ả
th c hi n theo đúng th i gian quy đ nh ghi trong thông báo .ự ệ ờ ị
3.3. D c theo đọ ường ng d n khí ph i đ t các bi n báo ho c tín hi uố ẫ ả ặ ể ặ ệ 3.4. Ph i xây d ng nh ng tr m gác d c theo tuy n đả ự ữ ạ ọ ế ường ng d n khí vàố ẫ
có người tr c thự ường xuyên đ ki m tra và b o v Kho ng cách gi a cácể ể ả ệ ả ữ
tr m gác đạ ược xác đ nh nh m b o đ m kh năng ki m tra và b o v đị ằ ả ả ả ể ả ệ ườ ng ng
ố
Trang 9Ph l c 1ụ ụ
Xác đ nh hành lang an toàn cho đị ường ng d n khí Long H i Th Đ cố ẫ ả ủ ứ
1 Tài li u làm c s đ tính toánệ ơ ở ể
a. Lu n ch ng kinh t kĩ thu t : "H th ng thu gom và v n chuy n khíậ ứ ế ậ ệ ố ậ ể
B ch H Th Đ c".ạ ổ ủ ứ
b. Quy đ nh kĩ thu t t m th i v hành lang an toàn .ị ậ ạ ờ ề
2. Các giai đo n tính toán c th ạ ụ ể
a. ng thép : Theo k t qu tính toán thu l c trong "Lu n ch ng kinh t kĩố ế ả ỷ ự ậ ứ ế thu t h th ng thu gom và v n chuy n khí B ch H Th Đ c" thì ng thépậ ệ ố ậ ể ạ ổ ủ ứ ố
được ch n là lo i s n xu t theo tiêu chu n c a Mĩ API5L lo i X60 có kíchọ ạ ả ấ ẩ ủ ạ
thướ ụ ểc c th nh sau :ư
+ Đo n Long H i Bà R a : 426x 10,81mmạ ả ị
+ Đo n Bà R a Phú M : 406 x l0,81mmạ ị ỹ
+ Đo n Phú M Th Đ c : 406 x l0,31mm .ạ ỹ ủ ứ
áp su t làm vi c t i đa c a t ng đo n ng : ấ ệ ố ủ ừ ạ ố
+ Đo n Long H i Bà R a : P= 58,8 kg/cmạ ả ị 2
+ Đo n Bà R a Phú M : p = 38,6 kg/ cmạ ị ỹ 2
+ Đo n Phú M Th Đ c : P = 27 kg/ cmạ ỹ ủ ứ 2
b. Ch t đấ ược v n chuy n trong đậ ể ở ường ng (ch t d n) theo lu n ch ngố ấ ẫ ậ ứ kinh t kĩ thu t thì ch t d n trong tuy n ng Long H i Th Đ c ch y u làế ậ ấ ẫ ế ố ả ủ ứ ủ ế khí đ ng hành. Đ thêm ph n an toàn trong thí d tính toán này s coi ch t d nồ ể ầ ụ ẽ ấ ẫ
là khí mê tan. Vì v y khi xác đ nh hành lang an toàn s ph i dùng bi u đ 1 .ậ ị ẽ ả ể ồ
c. Đ a đi m đ t ng : Tuy n đị ể ặ ố ế ường ng d n khí Long H i Th Đ c điố ẫ ả ủ ứ qua 21 xã, 5 huy n c a Đ ng Nai và Thành ph H Chí Minh có t ng chi u dàiệ ủ ồ ố ồ ổ ề
là 90,59 km c th t ng đo n nh sau :ụ ể ừ ạ ư
Ru ng lúa : 88,739 kmộ
Đ ng màu : 6,593 km ồ
R ng cây công nghi p : 11,210 kmừ ệ
Vườn cây ăn qu : 5,920 kmả
Đ t b hoang : 2,012 kmấ ỏ
Ru ng mu i : 0,85 kmộ ố
Trang 10 Rãnh l y sông r ch : 3,18 kmầ ạ
Đi qua đường nh a : 7 l nự ầ
Đi qua các sông l n h n 20m : 8 l nớ ơ ầ
Đi qua đường đi n cao th ( ệ ế 1 5 KV) 10 l n ầ
Đi qua đường ng ng m d n nố ầ ẫ ước
đường kính 1001200 mm : 4 l nầ
+ Đi u ki n đ a ch t c ng trình :ề ệ ị ấ ố
Đ a hình vùng ven chân núi : 40 kmị
Đ a hình vùng đ i : 30 kmị ồ
Đ a hình vùng đ t th p : 20 kmị ấ ấ
Trong lu n ch ng KTKT không nêu lên m t đ dân s trung bình c a đ aậ ứ ậ ộ ố ủ ị
đi m đ t ng nên trong thí d này d a vào s nhà ph i di chuy n đ tính sể ặ ố ụ ự ố ả ể ể ơ
b m t đ dân s : < 60 ngộ ậ ộ ố ười/km. Do đó ch n đ a đi m đ t ng là đ a đi mọ ị ể ặ ố ị ể
lo i 1 .ạ
d. H s thi t k đệ ố ế ế ường ng F : m c a c a thí d này ghi : lo i thép làmố ở ụ ủ ụ ạ
ng là lo i X60 có c ng đ đ c tr ng t i thi u ch t o ng là 413 N/mm
L n h n 317 N/mmớ ơ 2 ( ng lo i D) . H s này n m trong ph m vi các đố ạ ệ ố ằ ạ ườ ng kính ng t D1 đ n D 7 bi u đ 1 .ố ừ ế ở ể ồ
e. K t qu : Trên c s các y u t đã đế ả ơ ở ế ố ược ch n t m c a đ n m c d.ọ ừ ụ ế ụ Theo bi u đ s 1 xác đ nh để ồ ố ị ược kho ng cách t i thi u t tr c đả ố ể ừ ụ ường ng d nố ẫ khí đ n các công trình nh sau :ế ư
+ Đo n Long H i Bà R a : 35mạ ả ị
+ Đo n Bà R a Phú M : 29m .ạ ị ỹ
+ Đo n Phú M Th Đ c : 27m .ạ ỹ ủ ứ
Chú ý : Vì các đường ng d n khí là 406 x 10,31mm và 426 x 10,31mmố ẫ trong thí d này không có v trong bi u đ 1 nên khi tra bi u đ đã ch nụ ẽ ể ồ ể ồ ọ
đường kính l n h n g n nh t t c là 457,2mm. Cách ch n này thiên v xuớ ơ ầ ấ ứ ọ ề
hướng an toàn
Nh v y : hành lang an toàn theo tính toán này s có chi u r ng nh sauư ậ ẽ ề ộ ư + Đo n Long H i Bà R a : 70 mạ ả ị
+ Đo n Bà R a Phú M : 58 m ạ ị ỹ
+ Đo n Phú M Th Đ c : 54 mạ ỹ ủ ứ
Ghi chú :
Trang 111. Khi thi t k k thu t tuy n ng d n khí Long H i Th Đ c n u cóế ế ỹ ậ ế ố ẫ ả ủ ứ ế
nh ng thay đ i so v i lu n ch ng kinh t kĩ thu t đã đữ ổ ớ ậ ứ ế ậ ược duy t thì c n đi uệ ầ ề
ch nh l i hành lang an toàn cho phù h p. .ỉ ạ ợ
2. Tuy n đế ường ng d n khí Long H i Th Đ c có s l n các đo nố ẫ ả ủ ứ ố ầ ạ
ng v t qua ch ng ng i thiên nhiên và nhân t o nh sau :
Qua đường ô tô : 7 l nầ
Qua các sông l n h n 20m : 8 l nớ ơ ầ
Đi qua đường ng ng m d n nố ầ ẫ ước đường kính 1001200mm : 4 l nầ
C n có thi t k và gi i pháp kĩ thu t c th b o đ m an toàn cho khu v cầ ế ế ả ậ ụ ể ả ả ự này nh quy đ nh đi m 2.10. ư ị ở ể