1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiêm tra 15 phut lan 1

2 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 15 phút lần 1
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1KHỐI 10 BÀI 1: Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 4 m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều.. Tính gia tốc của ôtô biết rằng khi đi được quãng đ

Trang 1

KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1

KHỐI 10

BÀI 1: Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 4 m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều

a Tính gia tốc của ôtô biết rằng khi đi được quãng đường 8 m thì nó đạt tốc độ là 8m/s

b Viết phương trình chuyển động của ôtô Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa

độ trùng với vị trí chất điểm tăng tốc, gốc thời gian là lúc tăng tốc

c Xác định vị trí mà tại đó chất điểm đạt tốc độ 13m/s

Gợi ý

a gia tốc của ôtô là

a = 2 02

2.

s

− = 3 m/s2

b phương trình chuyển động là x = 4t + 1,5t2

c vị trí của ôtô lúc ôtô đạt tốc độ 13 m/s

x = 4.3 + 1,3.32 = 15,5 m

Bài 2 : Một ô tô chuyển động thẳng đều đi được quãng đường 6km trong 10 phút.

a tính tốc độ của ô tô

b khi đang chuyển động thẳng đều thi ô tô tăng tốc và chuyển động thẳng nhanh dần đều Tính gia tốc của ô tô biết rằng khi đi được quãng đường 1120 m thì nó đạt tốc độ 64,8km/h

c viết phương trình chuyển động của ô tô.Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa

độ trùng với vị trí chất điểm tăng tốc, gốc thời gian là lúc tăng tốc

d xác định vị trí mà tị đó ô tô đạt tốc độ 54km/h

Gợi ý

a tốc độ của ô tô

v = 6000 10

600

s

b gia tốc của ô tô

a = 2 02

2.

s

− = 0,1 m/s2.

c phương trình chuyển động là x = 10t + 0,05t2

d x = 10 50 + 0,05.502 = 625m

Khối 11

Bài 1: Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không

1 Tính độ lớn lực tương tác giữa 2 điện tích

2 Tính cường độ điện trường tại:

a điểm M là trung điểm của AB

b điểm N cách A 10cm, cách B 30 cm

Hướng dẫn

1 Lực tương tác giữa 2 điện tích:

( )

2 2

4.10 ( 4.10 )

9.10 36.10 ( )

q q

r

ε

Trang 2

2 Cường độ điện trường tại M:

a Vectơ cđđt Er1M;Er2M do điện tích q1; q2 gây ra tại M có:

- Điểm đặt: Tại M

- Phương, chiều: như hình vẽ

- Độ lớn:

( )

8

4.10 9.10 36.10 ( / )

q

r

ε

Vectơ cường độ điện trường tổng hợp: E Er= r1M +Er2M

Er1M Z Z Er2M nên ta có E = E1M + E2M = 3

72.10 ( / )V m

b Vectơ cđđt Er1N;Er2Ndo điện tích q1; q2 gây ra tại N có:

- Điểm đặt: Tại N

- Phương, chiều: như hình vẽ

- Độ lớn:

( ) ( )

1

2

8

8

4.10 9.10 36.10 ( / )

4.10 9.10 4000( / )

M

M

M

M

q

r q

r

ε ε

Vectơ cường độ điện trường tổng hợp: E Er= r1M +Er2M

Er1M Z [ Er2M nên ta có E = E - E 1N 2N = 32000 (V/m)

Bài 2: Hai điện tích điểm q1 = 5.10-9C và q2 = - 5.10-9C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 10 cm trong chân không

1 Tính độ lớn lực tương tác giữa 2 điện tích

2 Tính cường độ điện trường tại:

a điểm M là trung điểm của AB

b điểm N cách A 5cm, cách B 15 cm

Hướng dẫn

Giải tương tự như trên

Kết quả:

1 F = 225.10-8N

2 a E = 36000 V/m

b E = 16000V/m

1N

E r

2 N

E r

2

1M

E r

2M

E r

2 M

N

Ngày đăng: 18/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Phương, chiều: như hình vẽ - Độ lớn: - kiêm tra 15 phut lan 1
h ương, chiều: như hình vẽ - Độ lớn: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w