Quyết định số 26/2018/QĐ-TTg được ban hành căn cứ vào: Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở.
Trang 1TH TỦ ƯỚNG CHÍNH PHỦ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 26/2018/QĐTTgố Hà N i ộ , ngày 22 tháng 6 năm 2018
QUY T Đ NHẾ Ị
Thí đi m thành l p ể ậ Đ i ộ Qu n lý tr t t xây d ng đô th tr c thu c ả ậ ự ự ị ự ộ Ủy ban nhân dân
qu n, huy n, th xã t i thành ph ậ ệ ị ạ ốHà N iộ
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t x lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; ứ ậ ử ạ
Căn c Lu t Th đô ngày 21 tháng 11 năm 2012; ứ ậ ủ
Căn c Lu t xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014; ứ ậ ự
Căn c Ngh đ nh s 139/2017/NĐCP ngày 27 tháng 11 năm 2017 c a Chính ph ứ ị ị ố ủ ủ quy đ nh x ph t vi ph m hành chính trong ho t đ ng đ u t xây d ng; khai thác, ch ị ử ạ ạ ạ ộ ầ ư ự ế
bi n, kinh doanh khoáng s n làm v t li u xây d ng, s n xu t, kinh doanh v t li u xây ế ả ậ ệ ự ả ấ ậ ệ
d ng; qu n lý công trình h t ng k thu t; kinh doanh b t đ ng s n, phát tri n nhà , ự ả ạ ầ ỹ ậ ấ ộ ả ể ở
qu n lý s d ng nhà và công s ; ả ử ụ ở
Căn c Ngh quy t s 117/NQCP ngày 09 tháng 11 năm 2017 c a Chính ph v ứ ị ế ố ủ ủ ề phiên h p Chính ph th ọ ủ ườ ng k tháng 10 năm 2017; ỳ
Theo đ ngh c a y ban nhân dân thành ph Hà N i t i T trình s 64/TTrUBND ề ị ủ Ủ ố ộ ạ ờ ố ngày 21 tháng 5 năm 2018 và c a B N i v t i Công văn s 1656/BNVTCBC ngày 19 ủ ộ ộ ụ ạ ố tháng 4 năm 2018;
Th t ủ ướ ng Chính ph ban hành Quy t đ nh thí đi m thành l p Đ i Qu n lý tr t t ủ ế ị ể ậ ộ ả ậ ự xây d ng đô th tr c thu c y ban nhân dân qu n, huy n, th xã t i thành ph Hà N i ự ị ự ộ Ủ ậ ệ ị ạ ố ộ
Đi u 1. Thí đi m thành l p và v trí, ch c năng c a Đ i Qu n lý tr t t xâyề ể ậ ị ứ ủ ộ ả ậ ự
d ng đô thự ị
1. Thí đi m thành l p Đ i Qu n lý tr t t xây d ng đô th trên c s t ch c l iể ậ ộ ả ậ ự ự ị ơ ở ổ ứ ạ
Đ i Thanh tra xây d ng qu n, huy n, th xã thu c Thanh tra S Xây d ng thành ph Hàộ ự ậ ệ ị ộ ở ự ố
N i.ộ
2. Đ i Qu n lý tr t t xây d ng đô th là t ch c hành chính tr c thu c y ban nhânộ ả ậ ự ự ị ổ ứ ự ộ Ủ dân qu n, huy n, th xã t i thành ph Hà N i (sau đây vi t t t là c p huy n), có ch c năngậ ệ ị ạ ố ộ ế ắ ấ ệ ứ tham m u, giúp y ban nhân dân c p huy n th c thi các quy đ nh pháp lu t trong lĩnh v cư Ủ ấ ệ ự ị ậ ự
tr t t xây d ng đô th ậ ự ự ị
Đ i qu n lý tr t t xây d ng đô th độ ả ậ ự ự ị ược trang b phị ương ti n làm vi c theo quyệ ệ
đ nh c a pháp lu t; ch u s ch đ o, qu n lý c a y ban nhân dân c p huy n và s ch đ o,ị ủ ậ ị ự ỉ ạ ả ủ Ủ ấ ệ ự ỉ ạ
ki m tra, hể ướng d n v chuyên môn, nghi p v c a S Xây d ng.ẫ ề ệ ụ ủ ở ự
3. Đ i qu n lý tr t t xây d ng đô th có tr s làm vi c, có con d u riêng, độ ả ậ ự ự ị ụ ở ệ ấ ượ c
m tài kho n t i Kho b c Nhà nở ả ạ ạ ước
Đi u 2. Nhi m v , quy n h n c a Đ i Qu n lý tr t t xây d ng đô thề ệ ụ ề ạ ủ ộ ả ậ ự ự ị
1. Xây d ng và t ch c th c hi n k ho ch ki m tra các trự ổ ứ ự ệ ế ạ ể ường h p vi ph m tr tợ ạ ậ
t xây d ng đô th trên đ a bàn. Phát hi n, l p h s x lý các trự ự ị ị ệ ậ ồ ơ ử ường h p vi ph m tr t tợ ạ ậ ự
Trang 2xây d ng đô th theo quy đ nh c a pháp lu t và theo quy đ nh c a y ban nhân dân thànhự ị ị ủ ậ ị ủ Ủ
ph Hà N i.ố ộ
Đ xu t Ch t ch y ban nhân dân c p huy n, Ch t ch y ban nhân dân c p xãề ấ ủ ị Ủ ấ ệ ủ ị Ủ ấ ban hành Quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính và áp d ng các bi n pháp kh c ph c h uế ị ử ạ ạ ụ ệ ắ ụ ậ
qu theo th m quy n.ả ẩ ề
2. Thông báo, ki n ngh và g i tài li u có liên quan cho C quan đi u tra, Vi n ki mế ị ử ệ ơ ề ệ ể sát xem xét, kh i t đ i v i ngở ố ố ớ ười th c hi n hành vi vi ph m pháp lu t thu c ph m viự ệ ạ ậ ộ ạ
qu n lý c a Đ i Qu n lý tr t t xây d ng đô th theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ủ ộ ả ậ ự ự ị ị ủ ậ
3. Được yêu c u các c quan qu n lý nhà nầ ơ ả ước cung c p các tài li u nh : h s đấ ệ ư ồ ơ ồ
án quy ho ch xây d ng, gi y phép xây d ng và các tài li u liên quan khác ph c v choạ ự ấ ự ệ ụ ụ công tác ki m tra; yêu c u các ch đ u t xu t trình gi y phép xây d ng, các tài li u liênể ầ ủ ầ ư ấ ấ ự ệ quan đ n vi c xây d ng công trình.ế ệ ự
4. Ph i h p v i các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân c p huy n và v iố ợ ớ ơ ộ Ủ ấ ệ ớ Thanh tra qu n, huy n, th xã tham m u, đ xu t v i Ch t ch y ban nhân dân c p huy nậ ệ ị ư ề ấ ớ ủ ị Ủ ấ ệ trong công tác qu n lý tr t t xây d ng đô th trên đ a bàn qu n, huy n, th xã; l p chả ậ ự ự ị ị ậ ệ ị ậ ươ ng trình, k ho ch tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v công tác qu n lý tr t t xâyế ạ ề ổ ế ụ ậ ề ả ậ ự
d ng đô th trên đ a bàn đ trình Ch t ch y ban nhân dân c p huy n phê duy t và t ch cự ị ị ể ủ ị Ủ ấ ệ ệ ổ ứ
th c hi n.ự ệ
5. Thông tin, báo cáo đ nh k và đ t xu t v tình hình th c hi n nhi m v đị ỳ ộ ấ ề ự ệ ệ ụ ượ c giao theo quy đ nh c a y ban nhân dân c p huy n và S Xây d ng.ị ủ Ủ ấ ệ ở ự
6. Gi i quy t khi u n i, t cáo; phòng, ch ng tham nhũng, lãng phí theo quy đ nhả ế ế ạ ố ố ị
c a pháp lu t và phân công c a y ban nhân dân c p huy n.ủ ậ ủ Ủ ấ ệ
7. Qu n lý t ch c b máy, v trí vi c làm, biên ch công ch c, c c u ng ch côngả ổ ứ ộ ị ệ ế ứ ơ ấ ạ
ch c; th c hi n chính sách, ch đ ti n lứ ự ệ ế ộ ề ương, đãi ng , khen thộ ưởng, k lu t và đào t o,ỷ ậ ạ
b i dồ ưỡng v chuyên môn nghi p v đ i v i công ch c thu c ph m vi qu n lý theo quyề ệ ụ ố ớ ứ ộ ạ ả
đ nh c a pháp lu t ho c theo phân công c a y ban nhân dân c p huy n.ị ủ ậ ặ ủ Ủ ấ ệ
8. Qu n lý tài chính, tài s n và ch u trách nhi m theo quy đ nh c a pháp lu t và phânả ả ị ệ ị ủ ậ công c a y ban nhân dân c p huy n.ủ Ủ ấ ệ
Đi u 3. C c u t ch c và biên ch c a Đ i Qu n lý tr t t xây d ng đô thề ơ ấ ổ ứ ế ủ ộ ả ậ ự ự ị
1. V c c u t ch c:ề ơ ấ ổ ứ
Đ i Qu n lý tr t t xây d ng đô th g m Đ i trộ ả ậ ự ự ị ồ ộ ưởng, không quá 02 Phó đ i trộ ưở ng
và các công ch c.ứ
Đ i trộ ưởng và Phó đ i trộ ưởng do Ch t ch y ban nhân dân c p huy n b nhi m,ủ ị Ủ ấ ệ ổ ệ
mi n nhi m theo quy đ nh c a pháp lu t. Đ i trễ ệ ị ủ ậ ộ ưởng ch u trách nhi m trị ệ ước Ch t ch yủ ị Ủ ban nhân dân c p huy n và pháp lu t v toàn b ho t đ ng c a Đ i. Đ i phó th c hi nấ ệ ậ ề ộ ạ ộ ủ ộ ộ ự ệ nhi m v do Đ i trệ ụ ộ ưởng phân công, ch u trách nhi m trị ệ ước Đ i trộ ưởng và trước pháp lu tậ
v lĩnh v c đề ự ược phân công
Căn c vào yêu c u qu n lý tr t t xây d ng đô th trên đ a bàn c p xã, Đ i trứ ầ ả ậ ự ự ị ị ấ ộ ưở ng
Đ i Qu n lý tr t t xây d ng đô th quy t đ nh phân công công ch c tr c ti p th c hi nộ ả ậ ự ự ị ế ị ứ ự ế ự ệ nhi m v qu n lý tr t t xây d ng đô th trên đ a bàn c p xã. Công ch c đệ ụ ả ậ ự ự ị ị ấ ứ ược giao nhi mệ
v có trách nhi m ph i h p v i y ban nhân dân c p xã trong công tác qu n lý tr t t xâyụ ệ ố ợ ớ Ủ ấ ả ậ ự
d ng đô th ự ị
2. V biên ch :ề ế
Trang 3Biên ch c a Đ i Qu n lý tr t t xây d ng đô th do y ban nhân dân thành ph Hàế ủ ộ ả ậ ự ự ị Ủ ố
N i quy t đ nh trong t ng biên ch công ch c độ ế ị ổ ế ứ ược c p có th m quy n giao; b o đ mấ ẩ ề ả ả không làm tăng thêm biên ch công ch c.ế ứ
Đi u 4. Th i gian th c hi n thí đi mề ờ ự ệ ể
Th i gian th c hi n thí đi m là 02 năm (24 tháng), k t ngày Quy t đ nh này cóờ ự ệ ể ể ừ ế ị
hi u l c thi hành.ệ ự
Đi u 5. Hi u l c và trách nhi m thi hànhề ệ ự ệ
1. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 10 tháng 8 năm 2018.ế ị ệ ự ừ
2. Ch t ch y ban nhân dân thành ph Hà N i có trách nhi m t ch c th c hi nủ ị Ủ ố ộ ệ ổ ứ ự ệ Quy t đ nh này; t ng k t, đánh giá k t qu th c hi n thí đi m thành l p Đ i Qu n lý tr tế ị ổ ế ế ả ự ệ ể ậ ộ ả ậ
t xây d ng đô th c p huy n và đ xu t chính sách c th đ nâng cao hi u qu ho tự ự ị ấ ệ ề ấ ụ ể ể ệ ả ạ
đ ng trong công tác qu n lý tr t t xây d ng đô th ộ ả ậ ự ự ị
3. B trộ ưởng các B : N i v , Xây d ng, T ng Thanh tra Chính ph , Ch t ch yộ ộ ụ ự ổ ủ ủ ị Ủ ban nhân dân thành ph Hà N i và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u tráchố ộ ơ ổ ứ ị nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Ban Bí th Trung ư ươ ng Đ ng; ả
Th t ủ ướ ng, các Phó Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c trung ỉ ố ự ộ ươ ng;
Văn phòng Trung ươ ng và các Ban c a Đ ng; ủ ả
Văn phòng T ng Bí th ; ổ ư
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c;
H i đ ng dân t c và các y ban c a Qu c h i; ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
Tòa án nhân dân t i cao; ố
Vi n ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
Ki m toán nhà n ể ướ c;
y ban Giám sát tài chính Qu c gia; Ủ ố
Ngân hàng Chính sách xã h i; ộ
Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam; ể ệ
y ban trung Ủ ươ ng M t tr n T qu c Vi t Nam; ặ ậ ổ ố ệ
C quan trung ơ ươ ng c a các đoàn th ; ủ ể
VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ C ng TTĐT, ợ ổ
các V , C c, đ n v tr c thu c, Công báo; ụ ụ ơ ị ự ộ
L u: VT, TCCV (2). ư XH
TH TỦ ƯỚNG
Nguy n Xuân Phúcễ