1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập trắc nghiệm

7 98 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm
Trường học Trường Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 165,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dd NaOH dư vào dd hỗn hợp ZnCl2 và FeCl2 , lọc lấy kết tủa , nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X.. Thêm dd NaOH dư vào A kết tủa thu được đem nung trong

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM SỐ 10

1 Cho các tính chất sau : - Làm phai màu dd brôm

- Làm phai màu dd KMnO4

-Tạo kết tủa với dd AgNO3/ NH3

Chất khí thể hiện cả 3 tính chất nhau:

2.Phương pháp phù hợp nhất để tách benzen ra khỏi hỗn hợp benzene, nước:

3 Cho dd NaOH dư vào dd hỗn hợp ZnCl2 và FeCl2 , lọc lấy kết tủa , nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X X chứa :

4 Cho các khí sau : (1) êtylen (2) mêtan (3) CO2 (4) SO2 (5) Cl2 (6) N2

Nhóm các khí đều có thể thu được bằng cách đẩy nước ra khỏi ống nghiệm :

5 Để tách khí CO ra khỏi hỗn hợp CO, CO2 cần thực hiện biện pháp :

A Cho hỗn hợp qua nước ở áp suất thường B Cho hỗn hợp tác dụng với lượng dư Ca(OH)2

C Cho hỗn hợp tác dụng với P2O5 dư D Cho bột Mg vào hỗn hợp

6 Cho 4 dd không màu NaCl, Na2SO4 , HCl , H2SO4 ( loãng) Chỉ dùng thêm một thuốc thử để nhận biết:

A Qùy tím B dd BaCl2 C dd AgNO3 D BaCO3

7 Nhóm axit sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit :

A H2S , HCl , H2SO4 (loãng) , CH3COOH B HF , HNO3 , CH3COOH , H2CO3

C HNO3 , H3PO4 , CH3COOH , H2CO3 D H3PO4 , HNO3 , HCl , H2SiO3

8 Một chất hữu cơ A có tính chất : tác dụng với dd NaOH , tác dụng với NaHCO3 sinh ra khí , làm mất màu dd brôm A sẽ là chất nào trong số các chất sau :

9 Cho các dd sau : (1) AlCl3 (2) NaOH (3) Na2CO3 (4) NH4Cl (5) NaHSO4 (6) NaCl (7)

CH3COOH (8) C2H5OH Nhóm chứa các dd đều có pH < 7 :

A 1 , 4 , 7 B 5 , 7 C 1 , 4 , 5 , 7 D 1 , 4 , 6 , 8

10 Để có pôlime tổng hợp phải tiến hành phản ứng :

C Một trong hai phản ứng trên D Cả hai phản ứng trên

11 Sợi nhân tạo là loại sợi :

A Do con người tổng hợp nên B Là loại sợi hóa học

C Dùng nguyên liệu thiên nhiên D Tổng hợp từ các mônô me tổng hợp

12 Sợi tổng hợp là loại sợi :

A Do con người tổng hợp nên B Là sợi hóa học với nguyên liệu pôlime tổng hợp

C Là sợi hóa học chế tạo từ nguyên liệu bất kỳ D Tổng hợp từ pôlime thiên nhiên

13 Từ 2 loại amino axit Glixin và Alanin có thể điều chế được số tripeptit :

14 Một hợp chất pôlime chứa 66,7 % Cl, 33,3 % C và H Chất đó là :

A P.V.C B Tơ clorin C Cao su cloro pren D poli clo propylene

15 Cho PVC tác dụng với khí clo thu được một loại tơ clorin chứa 66,7 % Số mắt xích của PVC đã phản ứng với

1 phân tử Cl2 là

16 Cho cao su thiên nhiên tác dụng với HCl thu được một pôlime chứa 20,57% Số mắt xích cao su tham gia phản ứng với 1 phân tử HCl là :

17 Đốt cháy hoàn toàn 0,86 g một loại sợi tổng hợp A thu được 0,896 lít khí CO2 , 0,54 g nước Công thức và tên của A, biết A có thể điều chế được từ C2H2 :

A Pôli vinyl ancol B pôli propylene C Tơ clorin D Pôli vinyl axetat

18 Điều phát biẻu không đúng:

A Nguyên tử kim loại có ít e ở lớp ngoài cùng

B Các phân nhóm phụ (nhóm B ) của bảng tuần hoàn chỉ gồm các nguyên tố kim loại

C Kim loại chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học

Trang 2

D Kim loại càng mạnh thì độ âm điện càng lớn

19 Điều phát biểu đúng :

A Những kim loại đầu dãy điện hóa dễ bị ăn mòn , dễ điều chế

B Những kim loại đầu dãy điện hóa khó bị ăn mòn , khó điều chế

C Những kim loại cuối dãy điện hóa khó bị ăn mòn , dễ điều chế

D Những kim loại cuối dãy điện hóa dễ bị ăn mòn , dễ điều chế

20 Cho bột Mg vào dd hỗn hợp gồm CuSO4 và FeSO4 Phản ứng xong thu được chất rắn gồm 2 kim loại và dd chứa 2 muối thì điều phát biểu đúng là :

A 2 kim loại là Cu, Fe và 2 muối MgSO4 , FeSO4 B 2 kim loại là Mg , Fe và 2 muối MgSO4 , FeSO4

C 2 kim loại là Cu, Fe và 2 muối MgSO4 , CuSO4 D 2 kim loại là Mg, Fe và 2 muối MgSO4 , FeSO4

21 A là quặng hematite chứa 60% Fe2O3 B là quặng manhêtit chứa 69,6 % Fe3O4 Trộn m1 tấn quặng A với m2

tấn quặng B được quặng C mà từ 1 tấn C có thể điều chế được 0,5 tấn gang chứa 4% Cacbon Tỷ lệ m1: m2 là :

22 Để thu được dd CuSO4 16 % cần lấy m gam tinh thể CuSO4 5 H2O, cho vào m’ gam dd CuSO4 8 % Tỷ lệ m : m’ là :

23 A là một khoáng vật cuprit chứa 45 % Cu2O B là khoáng vật tenorit chứa 70 % CuO Trộn mA và mB theo tỷ lệ sao cho được 1tấn quặng C có thể điều chế tối đa 0,5 tấn Cu nguyên chất ( h = 100 % ) Tỷ lệ mB : mA là :

24 Cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dd H2SO4 loãng, bọt khí hydro thóat ra nhanh hơn khi cho vào cốc này dd :

25 Có 4 mẫu kim loại sắt để trong không khí thì mẫu sắt bị ăn mòn ít nhất :

26 Để nhận biết các khí NH3 , CO2 , Cl2 , HCl Chỉ dùng thêm 1 hóa chất là :

A dd NaOH B dd HCl C phenolphthalein D quỳ tím ẩm

27 Khí vừa có tính ôxi hóa vừa có tính khử trong các khí sau :

28 Điều nhận định không đúng về điện phân dd CuSO4 với điện cực trơ :

A Màu xanh dd nhạt dần B có kim loại màu đỏ bám ở catốt

C Có khí thoát ra ở anốt D pH dd tăng dần

29 Trong dãy kim loại kiềm : Li , Na , K , Rb , Cs Nhận định không đúng :

A Khối lượng nguyên tử tăng dần B Điện tích hạt nhân tăng dần

C Bán kính nguyên tử tăng dần D Độ âm điện tăng dần

30 Chất X có đặc điểm sau : dd X làm quỳ hóa xanh ; ở thể rắn X có thể bị nhiệt phân ; X không phản ứng với dd BaCl2 X là :

A NaHCO3 B Na2CO3 C K2CO3 D (NH4)2CO3

31 Dãy gồm cácion X+, Y- , và nguyên tử Z đều có cấu hình e : 1 2 2s s p là của :2 2 6

A Na+ , F- , Ne B Li+, F- , Ne

32 1 lít cồn 92 0 , C2H5OH có d = 0,8 g/ml , nước có d = 1,0 g/ml , tác dụng với Na dư Thể tích khí hydro thoát ra

ở (đktc) là :

33 Đun nóng hỗn hợp 2 rượu đơn chức đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc , 1400C, được hỗn hợp các ête, đốt cháy 0,1 mol một ête trong hỗn hợp ête đó 13,2 g CO2 Công thức cấu tạo 2 rượu :

A CH3CH2OH , C3H7OH B C3H7OH , C4H9OH

C CH3OH , C2H5OH D C4H9OH , C5H11OH

34 Cho các phản ứng , phản ứng thuộc phản ứng thủy phân là :

35 Khi cho 0,02 mol hay 0,04 mol CO2 hấp thụ hết trong dd Ba(OH)2 thì lượng kết tủa thu được như nhau Số mol trong dd Ba(OH)2 là

Trang 3

36 Có cân bằng sau : Al(OH)3 + OH- € AlO2- + 2H2O Trong công nghiệp để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta cần chọn cách phù hợp là :

37 Nhúng thanh kim loại M vào 100 ml dd CuSO4 0,3 M Kết thúc phản ứng lấy thanh kim loại M ra thấy khối lượng thanh kim loại tăng thêm 1,38 g M là :

38 Trong 4 loại quặng sắt đã học, thì quặng có hàm lượng Fe cao nhất là :

39 Ôxi hóa một lượng Fe thành hỗn hợp X gồm FeO , Fe3O4 , Fe2O3 cần a mol O2 Khử hoàn toàn hỗn hợp X thành Fe cần b mol Al Tỷ số a : b là :

40 Cho a mol Fe vào dd chứa 3a mol HNO3 thu được dd A và có khí NO duy nhất thoát ra Dung dịch A có chứa :

C Fe(NO3)3 , HNO3 dư D Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

41 Để nhận biết 2 dd loãng FeSO4 và Fe2(SO4)3 bằng một hóa chất , đó là :

A DD Br2 B KMnO4/ H2SO4 C HNO3 đặc D cả A, B, C

42 Nguyên tố X có cấu hình e : 2 2 6 2 6 5 2

1 2 2 3 3 3 4s s p s p d s Phát biểu đúng về X là :

C X thuộc nhóm VII A của bảng tuần hoàn D X thuộc chu kỳ 4

43 Cho dd A chứa các ion sau : Na+ 0,04 mol , Mg2+ 0,02 mol , NO3- 0,01 mol , SO42- 0,02 mol , HCO3- x mol Thì x

có giá trị là :

44 Thêm V lít dd NaOH 0,2 M vào 1 lít dd H2SO4 0,1 M, thu được dd có pH = 13 Giá trị của V là :

45 Dung dịch X có a mol NaAlO2 Khi thêm vào dd X b mol hay 2b mol HCl thì lượng kết tủa sinh ra đều như nhau Tỷ số a : b có giá trị là :

46 Cho 14 gam bột sắt tác dụng với 400 gam dd Cu(NO3)2 23,5 % , kết thúc phản ứng thu được dd A Thêm dd NaOH dư vào A kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn, giá trị

m là :

47 Một dd chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol Al2(SO4)3 + 0,02 mol Na2SO4 Thêm dd chứa 0,07 mol Ba(OH)2 vào dd này thì lượng kết tủa thu được là :

48 Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A A hòa tan vừa hết trong dd HNO3 có 0,05 mol chất tan, thoát ra khí NO duy nhất Số mol khí NO thoát ra :

49 Đốt cháy 1 thể tích hơi của một hydrocacbon A có x nguyên tử C, cần vừa đủ 1,25x thể tích ôxi ở cùng đk Hydrocacbon A có đặc điểm là :

A Phải là ankan B Phải là anken C Phải là ankin D CTPT CxHx

50 Đun ancol êtylic với H2SO4 đặc , trong các khí thoát ra , ngoài C2H4 còn có CO2 , SO2 theo phản ứng :

0

2 5 6 2 4 t 2 2 6 2 9 2

-HẾT -BÀI TRẮC NGHIỆM SỐ 11:

Trang 4

1 Êtylenglycol điều chế theo cách :

A Hydro hóa CHO-CHO B Thủy phân CH2Cl - CH2Cl

C C2H4 + KMnO4/ H2O D Cả 3 cách trên

2 Đốt cháy hoàn toàn 1 rượu đơn chức mạch hở thấy số mol nước sinh ra lớn hơn số mol O2 đã phản ứng

Công thức phân tử của rượu đó là :

3 Phát biểu không chính xác trong các phát biểu sau :

A Anđêhyt là hợp chất trung gian giữa rượu và axit tương ứng

B Trong các anđêhyt thì H-CHO phản ứng tráng gương 2 lần ( 1mol HCHO sinh ra 4 mol Ag )

C Trong các hydrocacbon, chỉ có C2H2 hydrat hóa tạo ra anđêhyt

D Trong các axit ,chỉ có H-COOH tham gia phản ứng tráng gương

4 Thủy phân chất X có công thức phân tử : C3H6Cl2 được axeton (CH3-CO-CH3) , thì CTCT của X là :

A CH2Cl-CHCl-CH3 B CH3-CCl-CH3 C CH3CH2CHCl2 D CH2Cl-CH2-CH2Cl

5 Phân tử khối của hợp chất có công thức HO-R-COOH Trong đó R là gốc hydrocacbon, có đặc điểm đúng là :

C Có thể chẳn hay lẻ phụ thuộc vào R D Luôn chia hết cho 4

6 A là axit tactric dùng trong kỹ nghệ chụp ảnh A có tính chất : 1 mol A + NaHCO3 dư → 2 mol CO2

1 mol A + Na dư → 2 mol H2 A có CTCT:

C HOOC-CH(OH)-CH2-CH2OH D HOOC-CH2 -CH2-COOH

7 Cho CH3COOH tác dụng với Glixerin được số este thu được tối đa là :

8 Dầu chuối là este của axit CH3COOH và rượu i-amylic (i-pentylic) Công thức cấu tạo đúng là :

A CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3

C CH3COOCH2CH(CH3 )CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)CH(CH3)CH3

9 Phân tử khối của 1 axit đơn chức A bằng phân tử khối của ancol đơn chức B Khi cho A,B tác dụng với nhau tạo

ra este X có công thức phân tử C5H10O2 thì công thức cấu tạo của X:

10 Cho sơ đồ phản ứng sau : A + B → D , B + H2O →Xt E , D + H2O →H+ A + E Biết A, B, D , E lần lượt là :

A CH3CHO , H-COOH , CH≡CH , H-COO-CH=CH2

B CH≡CH , H-COOH , H-COO-CH=CH2 , CH3CHO

C H-COOH , CH≡CH , H-COO-CH=CH2 , CH3CHO

D CH≡CH , H-COOH , CH3CHO , H-COO-CH=CH2

11 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ Z cần 1 mol O2 thu được 1 mol H2O Z là :

12 X là một gluxit : 1 mol X →+H O2 Y menlactic→4 mol axit lactic X là :

13 Tẩm dung dịch KI lên một lát chuối còn xanh cắm hai điện cực vào lát chuối rồi điện phân thì hiện tượng quan sát được là:

A Ở anốt có màu xanh đậm

B Ở catốt có màu xanh đậm

C Không thấy hiện tượng gì

D Có kết tủa trắng cả 2 điện cực

14 Theo thuyết Bronsted , trong các ion và chất sau : NH3 , NH4+, CH3NH2 , CH3NH3+, CH3COOH , CH3COO-, thì nhận định đúng là:

A CH3COOH , NH4+ là axit B NH3 , CH3NH2 , CH3COOH là bazơ

C CH3NH3+ là lưỡng tính D CH3NH3+,là trung tính

15 Nhận định đúng khi so sánh 2 chất : 2,4,6 tri nitro tôluen , tri nitro glyxerin là :

A Đều là những hợp chất nitro

B Đều điều chế bằng phản ứng nitro hóa giữa hydrocacbon và axit HNO3

C Đều được điều chế từ phản ứng este hóa (rượu + HNO3 )

Trang 5

D Đều được dùng làm thuốc nổ

16 Nhận định sai về các chất prôtit, gluxit, lipit là :

A Chỉ có prôtit có chứa nguyên tử N trong phân tử B Đều có sẵn trong thiên nhiên

C Đều là các pôlime D Đều tham gia phản ứng thủy phân hay lên men

17 Trong các chất sau : CH2OH-CH2OH , CH3CH(OH)COOH , H2N-(CH2)6-NH2 , HOOC-(CH2)4-COOH ,

CH2=C(CH3)-COOH , H2N-(CH2)2-COOH Số hợp chất có thể tự trùng ngưng được (không cần sự tham gia của các đơn phân khác loại) :

18 Pôlime X có hệ số trùng hợp là 5000 và khối lượng phân tử khối trung bình là 520000 X là :

A [-CH2-CH(CH3)-]n B [-CH2-CH(Cl) ]-n

C [-CH2-CH(C6H5)- ]n D [-CH2-CH(CN)-]n

19 Ôxi hóa êtanol bằng CuO nung nóng , thu được hỗn hợp lỏng gồm CH3CHO , C2H5OH dư và H2O ,có phân tử khối trung bình là 40 Hiệu suất phản ứng là :

20 H-CHO chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần chứa a mol HCHO : phần 1 : cho tác dụng với Ag2O/NH3 dư được m (g) Ag Phần 2: Ôxi hóa thành H-COOH với hiệu suất 40 % được dung dịch A Cho A tác dụng với AgNO3 /NH3 thu được m’(g) Ag Tỷ số m’: m có giá trị bằng :

21 A là axit chứa 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Cho 0,015 mol A tác dụng với dung dịch chứa a mol Ba(OH)2

thu được dung dịch B Nhận thấy :

-Nếu a = 0,01 mol thì dung dịch B làm đỏ quỳ tím

-Nếu a = 0,02 mol thì dung dịch B làm xanh quỳ tím.B có công thức cấu tạo :

22 Cho axit ôxalic tác dụng với hỗn hợp 2 rượu no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp ,thu được 5,28 g hỗn hợp 3 este trung tính Thủy phân lượng este trên bằng dung dịch NaOH, thu được 5,36 g muối Hai rượu có công thức :

A CH3OH , C2H5OH C C2H5OH , C3H7OH

C C3H7OH , C4H9OH D C4H9OH , C5H11OH

23 Nitro hóa benzen được 14,1 g hỗn hợp gồm 2 chất nitro có khối lượng phân tử hơn kém nhau 45 đvc.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 nitro này được 0,07 mol N2 Hai chất nitro này là :

A C6H5-NO2 , C6H4(NO2)2 B C6H3-(NO2 )3 , C6H4(NO2)2

C C6H3-(NO2 )3 , C6H2(NO2)4 D C6H2(NO2)4 , C6H(NO2)5

24 Cho 15,6 g hỗn hợp hai ancol đơn chức, kết tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 g Na , thu được 24,5 g chất rắn Hai ancol đó là :

A C2H5OH , C3H7OH B CH3OH , C2H5OH

C C3H5OH , C4H7OH D C3H7OH , C4H9OH

25 Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hydrocacbon mạch hở từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch brôm 0,5 M Sau khi phản ứng hoàn toàn , số mol brôm trong bình giảm đi một nữa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 g Công thức phân tử của 2 hydrôcacbon trên là :

A C2H2 , C4H6 B C2H2 , C4H8

C C3H4 , C4H8 D C2H2 , C3H8

26 Trong phòng thí nghiệm để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết , người ta đun nóng hỗn hợp rắn NaNO2 và

NH4Cl Khí X là :

27.Hỗn hợp X gồm 2 khí H2S,SO2 ,có tỷ khối hơi so với hydro là 19,5 Thể tích dung dịch KOH 1 M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít X (đktc) là :

A 100 ml B 200 ml C 150 ml D 150 ml hay 250 ml

28 Hỗn hợp X gồm Na và Al Tiến hành 2 thí nghiệm sau :

-TN1: cho m gam X tác dụng với nước dư thì thu được V1 lít H2

-TN2 : cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, được V2 lít H2

Các khí đo ở cùng đk nhiệt độ Quan hệ giữa V1 và V2 là :

A V1 = V2 B V1 < V2 C V1 > V2 D V2 ≥ V1

29 Một bình kín chứa V lít khí NH3, và V’ lít khí O2 cùng điều kiện Nung nóng bình có xúc tác chuyển hết NH3

thành khí NO, sau đó chuyển hết NO thành NO2 NO2 và O2 còn lại trong bình hấp thụ vừa vặn hết trong nước thành dung dịch HNO3.Tỷ số V’: V là :

Trang 6

A 1 B 2 C 3 D 4

30 Một ôxit sắt chia 2 phần bằng nhau: phần 1 : hòa tan trong H2SO4 loãng cần a mol H2SO4 phần 2 : hòa tan trong

H2SO4 đặc, nóng cần b mol H2SO4 chỉ có khí SO2 thoát ra biết b-a = số mol ôxit sắt trong mỗi phần Công của ôxit sắt :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hay Fe3O4

31 Khử m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ 0,32 mol H2 , thu được 12,88 g sắt Các ôxit sắt đã phản ứng hết m có giá trị là :

32 3,2 g một ôxit kim loại hòa tan vừa hết trong dung dịch hỗn hợp gồm 100 ml HCl 1 M và 100 ml dung dịch

H2SO4 0,1 M Ôxit đó là :

A Fe2O3 B MgO C CuO D Fe3O4

33 Dung dịch X chứa NH3 bão hòa trong dung dịch NaOH Cho X dư lần lượt vào các dung dịch muối AlCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , MgCl2 Thì kết tủa thu được sau phản ứng là :

A Cu(OH)2 , Zn (OH)2 B Al(OH)3 C Mg(OH)2 D Al(OH)3 và Mg(OH)2

34 Để nhận biết các dung dịch riêng biệt sau : NH4Cl , (NH4)2SO4 , AlCl3 , NaCl , Na2SO4 Dùng một kim loại sau đây để nhận biết :

35 Cho m gam Na2O vào m’ gam nứơc được dung dịch NaOH 10% Tỷ số m : m’ bằng :

36 Nhận định đúng trong các nhận định sau :

điện phân

C 2AgNO3 + 2H2O → 2Ag + 1/2O2+ 2HNO3 là phản ứng nhiệt phân D 2AgNO3 → Ag+ 2NO2 +1/2 O2 là phản ứng thủy phân

37 Hiện tượng không đúng trong các nhận định sau :

A Phơi AgBr ra ngoài ánh sáng thấy chuyển thành chất rắn màu xám

B Bôi dung dịch AgNO3 vào tay có xuất hiện chất rắn màu xám đen

D Hòa tan AgNO3 trong dung dịch NH3 dư ,sau đó thêm dung dịch NaCl thì thấy có kết tủa màu trắng

38 Nhiệt phân hoàn toàn 1,88 g Cu(NO3)2 Khí thoát ra hấp thụ hết trong nước dư, được 2 lít dung dịch X Dung dịch X có pH là :

A 1 B 2 C 3 D 4

39 Nung đá vôi được chất rắn A Hòa tan A trong nước dư, được dung dịch B Sục khí CO2 dư vào B được chất rắn E và còn lại dung dịch F Thêm Ba(OH)2 vào F thấy xuất hiện chất rắn X X có chứa :

A CaCO3 B BaCO3 C CaCO3 và BaCO3 D Không phải 3 phương án trên

40 Cho 6,8 g hỗn hợp Mg + Fe hòa tan trong HNO3 ,sinh ra 0,2 mol hỗn hợp khí NO và NO2 có M = 38 Khối lượng của Mg và Fe lần lượt là :

A 2,4 g ; 4,4 g B 4 g ; 2,8 g C 1,2 g ; 5,6 g D 3,6 g ; 3,2 g

41 Hỗn hợp A gồm n kim loại , tan vừa hết trong 800 ml dung dịch HNO3 ,sinh ra hỗn hợp khí gồm 0,2 mol N2 + 0,1 mol NO Nồng độ mol dung dịch HNO3 là :

42 Cho các phản ứng sau : 1 AlCl3 + dd Na2CO3 2 dd NaAlO2 + dd NH4Cl 3 Al3C4 + H2O

4 dd NaAlO2 + CH3COOH 5 dd Al2(SO4)3 + dd NH3 6 phèn nhôm + nước

Phản ứng sinh ra Al(OH)3 là :

A 1, 2, 3, 4 , 5 B 1 , 2 , 3, 5 ,6 C 1 ,3 ,4 ,6 D Tất cả 6 phản ứng trên

43 Nhận biết các chất : Al, Al2O3 , Ba , MgO bằng 1 hóa chất sau :

44 Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol Fe + 0,01 mol Cu vào dung dịch có chứa 0,1 mol AgNO3 Thì số mol Ag tạo thành

là :

A 0,1 mol B 0,08 mol C 0,07 mol D 0,06 mol

45 X là một muối của Fe X hòa tan trong HCl được khí A bay lên Đốt cháy X trong O2 được khí B, biết A, B đều làm mất màu dung dịch brôm X là :

A FeCO3 B FeS C FeS2 D FeSO3

Trang 7

46 Cho từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 qua ống chứa 16,8 g hỗn hợp các ôxit :CuO, Fe3O4, Al2O3

nung nóng, phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp khí ban đầu là 0,32 g Giá trị của V, m là :

A 0,224 lít ; 14,48 g B 0,672 lít ; 18,46 g C 0,112 lít ; 12,28 g D 0,448 lít ; 16,48 g

47 Cho 13,4 g hỗn hợp Fe,Al,Mg tác dụng vừa hết với một lượng dư dung dịch HNO3 2 M (dư 10 % so với cần thiết ) được 4,48 lít hỗn hợp NO, N2O, có tỷ khối hơi so với hydro bằng 18,5 và dung dịch không có muối amôni Thể tích dung dịch HNO3 và khối lượng muối trong dung dịch là :

48 Cho 0,6 g Al vào 10 ml dung dịch KOH 2 M và phản ứng phản ứng được thực hiện cho đến khi ngừng sủi bọt khí Al dư được lọc bỏ Thêm vào dung dịch lọc thu được một dung dịch H2SO4 1 M để không còn kết tủa Thì thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng tối thiểu là :

49 Hòa tan 6,44 g một muối ngậm nước vào nước được dung dịch A lấy 1 giọt dung dịch A mang đốt dưới ngọn lửa đèn cồn ,thấy ngọn lửa màu vàng Thêm dung dịch BaCl2 dư vào A được kết tủa trắng không tan trong axit A

có công thức là :

A FeSO4.7H2O B Na2SO4.10H2O C Na2SO4.8H2O D K2SO4.10H2O

50 Hòa tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với 110 ml dung dịch KOH 2 M được 3a gam kết tủa Mặt khác cho cùng lượng dung dịch B tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 2 M được 2a gam kết tủa Giá trị của m là :

Ngày đăng: 18/09/2013, 03:10

w