1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Danh sách GVDG THCS cấp tỉnh năm học 2008-2009

3 435 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Sách Giáo Viên THCS Được Cống Nhận Giáo Viên Dạy Giỏi Cấp Tỉnh Năm Học 2008-2009
Trường học Trường THCS Vừ Thị Sỏu
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 2009
Thành phố Phan Thiết
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cac Ong ba} Truong cac phong ban thuộc Sở Giáo dục va Bao tao, Trưởng phòng Cháo dục và Lào tạo các huyện, thị xã, thành phố; các ông bà có tên tại Điều Í cần cứ Quyết định thị hành, GIA

Trang 1

UBND TINH BINH THUAN CONG HOA XA HOECHU NGHIA VIET NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ BẢO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2474/QĐ-SGD&ĐDĐT-GDTTH Phan Thiết, ngày 01 thang 9 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

V/v Công nhận đanh hiệu “Giáo viên đạy giỏi" cần tỉnh cần THCS

nam hoc 2008-2009

GIAM BOC SO GIAO DUC VA BAO TAO

Căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo:

Căn cứ công văn số 3716/SGD&ĐT-GDTrH ngày 09/10/2008 của Sở

Giáo đục và Đào tạo về việc Hướng dẫn xét công nhận danh hiệu “Giáo viên

đạy giỏi” cấp tỉnh cấp THCS nam hoc 2008-2009:

oo 8 ge

Xét đề nghị của Hội đồng xét công nhận danh hiệu “Giáo viên đạy giỏi”

cập tỉnh cấp THCS năm học 2868-2099,

QUYẾT ĐỊNH;

Điều 1 Công nhận 6Š giáo viên câp THCS đạt danh hiệu “Cáo viên dạy giót” cap tinh nam hoc 2008-2009 fco danh sack dink ken)

Dieu Z Cac Ong (ba} Truong cac phong ban thuộc Sở Giáo dục va Bao tao, Trưởng phòng Cháo dục và Lào tạo các huyện, thị xã, thành phố; các ông (bà) có

tên tại Điều Í cần cứ Quyết định thị hành,

GIAM DOC

Not whan:

- Như Điều 2;

- Công đoàn GŨ tính;

-Lun VP, phong GDTrH, Dung(25b)

Nguyên Văn Hiện

Trang 2

DANH SÁCH GIÁO VIÊN THCS ĐƯỢC CÔNG NHẬN

GIAO VIEN DẠY GIOI CAP TINH NAM HOC 2008-2009

(Đính kèm Quyét dinh so 2474/OD-SGD&PT-GDTrH ngay 01/9/2009 cua SGD&PT)

Huyén Tuy Phong (04)

1 | Nguyén Ngoc Tam Hóa học Trường THCS Võ Thị Sáu

2_ | Trương Minh Thông Vật lý Truong THCS V6 Thi Sau

3_ | Nguyễn Thị Văn Văn Trường THCS Trần Quốc Toản

4_ | Từ Thị Mỹ Ngọc Văn Trường THCS Phước Thê

Huyện Bắc Bình (06)

6_ | Nguyễn Hồ Sơn Toán Truong THCS Cho Lau

7 | Võ Thị Anh Thư Hoa-Sinh | Trường THCS Chợ Lầu

8 | Lé Thi Ngoc Hóa-Sinh | Trường THCS Chợ Lầu

9 | Nguyễn Khoa Diệu Phương Lan Lý-Hóa Trường DTNT

10 | Mai Thị Bích Hạo Anh văn Trường THCS Chợ Lầu

Huyện Hàm Thuận Bắc (17)

11 | Nguyễn Thi Ai Quy Văn Trường THCS Hàm Hiệp

12 | Phạm Thị Hăng Văn Trường THCS Hàm Đức

13 | Phạm Thị Minh Phương Văn Trường THCS Ma Lâm

IS | Phan Văn Châu Toán Trường THCS Phú Long

16 | Huỳnh Thị Thu Hang Toán Trường THCS Hàm Đức

17 | Lê Thị Hong Thuy Vật lý Truong THCS Ham Thang

1§_ | Nguyễn Thị Kim Oanh Hóa học Trường THCS Hàm Thắng

19_ | Nguyễn Thị Kim Liên Hóa học Trường THCS Ma Lâm

20_ | Nguyễn Thị Hiểu Sinhhọc | Trường THCS Ma Lâm

21 | Lé Thi My Thu Sinh hoc Truong THCS Ma Lam

22 | Tran Thi Thién Thu Lịch sử Trường THCS Hàm Đức

23 | Ngô Thị Đào Địa lý Truong THCS Ham Thang

24_ | Nguyễn Văn Mười Địa lý Trường THCS Phú Long

25_ | Nguyễn Quốc Nam Anh văn | Trường THCS Hàm Thăng

26 | Trần Thị Thuý Vân Anh văn Trường THCS Hàm Đức

27 | Nguyễn Văn Thuyết Thể dục Trường THCS Ma Lâm

Thành phố Phan Thiết (11)

28 | Huỳnh Thị Phi Nga Toán Trường THCS Hùng Vương

29_ | Nguyễn Thị Thuận Tâm Toán Trường THCS Nguyễn Du

30 | Mguyén Thi Nhu Mai Văn Trường THCS Hùng Vương

31 | Trần Thị Diệu Hương Văn Trường THCS Nguyễn Trãi

32 | Từ Thị Thu Thanh Văn Trường THCS Trưng Vương

33 | Irương Trọng Ngọc Hà Vật lý Trường THCS Hùng Vương

34 | Phan Diễm Trường An Sinh-Hóa | Trường THCS Nguyễn Đình

Chiểu

35 | Trương Thị Diệu Trang Lịch sử Trường THCS Hùng Vương

36 | Tran Thi Thu Vân Anh văn | Trường THCS Nguyễn Đình Chiều

Trang 3

37 | Nguyễn Thị Mỹ Vân Anh văn Trường THCS Nguyễn Du

38 | H6 Tran Thanh Trúc Thé duc Trường THCS Nguyễn Trãi

Huyện Hàm Thuận Nam (05)

39 | Phan Thành Đông Toán Trường THCS Tân Thành

40_ | Dương Tuân Đạt Vật lý Trường THCS Tân Lập

4I | Nguyễn Thùy Ảnh Trúc Hóa học Trường THCS Tân Lập

42 | Huỳnh Thị Như Ngọc Anh văn Trường THCS Hàm Minh

43 | Trân Nữ Đỗ Quyên Văn Trường THCS Tân Thuận

Huyện Hàm Tân (03)

45 | Trân Thị Phúc Địa lý Trường THCS Tân Nghĩa

46_ | Trương Thị Kim Chì Vật lý Trường THCS Tân Minh

Thị xã La Gï (04)

47 | Nguyễn Thị Lan Toán Trường THCS Phước Hội ]

48 | Đào Thị Ngọc Thu Vật lý Trường THCS Tân An

49_ | Nguyễn Ngọc Băng Tâm Sử-Địa Trường THCS Phước Hội]

50 | Phạm Thị Bích Ngọc Anh văn Trường THCS Tân An

Huyện Tánh Linh (07)

5I | Phạm Thị Tường Vì Toán Trường THCS Đức Tân

52_ | Châu Hài Phước Điền Sinh học Trường THCS Đức Phú

53 | Trịnh Đình Hải Vật lý Trường THCS Đức Tân

54 | Nguyễn Anh Quốc Vật lý Trường THCS Đức Thuận

55_ | Lê Thị Anh Nguyệt Văn Trường THCS Đông Kho

56 | Thái Như Hiền Lịch sử Trường THCS Lạc Tánh

57 | Lê Quang Hưng Anh văn Trường THCS Đức Thuận

Huyện Đức Linh (08)

58 | Nguyễn Như Diệp Toán Trường THCS Đức Tín

59_ | Phạm Triều Sinh hoc | Trường THCS Mê Pu

60_ | Nguyễn Thị Sinh Văn Truong thes V6 Dat

ó1 | Hồ Thế Phuong Nga Anh văn Trường THCS Trà Tân

62 | Định Thị Mạnh Anh văn Trường THCS Đa Kai

63 | Tran Thi Xuyén Dia ly Trường THCS Vũ Hòa

64 | Đoàn Thị Thảo Tường Lịch sử Trường THCS Mê Pu

65_ | Nguyễn Khắc Hậu Thể dục Trường THCS Đông Hà

Tông cộng danh sách có 65 người, cụ thê các môn như sau:

ˆ , Hóa- | Lý- | Sử-

Môn Toán | Ly | Hóa | Sinh Sinh | Hóa Văn | Anh | TD Dia Su Dia

Tổng số 11 08 04 | 04 | 03 01 12 10 | 03 04 04 01

Ghi chú: Huyện Phú Quý không có GV nào đạt tiêu chuẩn theo quy định, không làm hồ sơ

Ngày đăng: 18/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w