Mục tiêu của đồ án “Thiết kế thiết bị cô đặc nước dứa năng suất 3 tấn/h” là thiết kế hệ thống cô đặc dứa từ nồng độ chất khô 15% đến 60% với năng suất 3 tấn/h đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Đồ án này đề cập đến các vấn đề liên quan đến các kiến thức cơ bản về quá trình cô đặc dung dịch nước dứa, quy trình công nghệ, tính toán cân bằng vật chất, năng lượng, sự truyền nhiệt cho thiết bị cô đặc, tính chi tiết cho thiết bị chính và những thiết bị phụ cần thiết theo yêu cầu.
Trang 1Đ ÁN QUÁ TRÌNH & THI T B TRONG CÔNG NGH TH C PH M Ồ Ế Ị Ệ Ự Ẩ
Đ TÀI: Ề THI T K THI T B CÔ Đ C CHO Ế Ế Ế Ị Ặ
Trang 2Thành ph H Chí Minh 1/11/2016ố ồ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
M c tiêu c aụ ủ đ ánồ “Thi tế kế thiết bị cô đ c ặ nư c ớ d aứ năng su tấ 3t nấ /h” là thi t k h th ng cô đ c d a t n ng đ ch t khô 15% đ n ế ế ệ ố ặ ứ ừ ồ ộ ấ ế 60% v iớ năng su t ấ 3 t n/h đ t tiêu chu n xu t kh u.ấ ạ ẩ ấ ẩ
Đ án này ồ đề cập đ nế các v nấ đề liên quan đ nế các ki nế thức cơ b nả về quá trình cô đ c dung d ch nặ ị ước d a,ứ quy trình công ngh ,ệ tính toán cân bằng v tậ
ch t,ấ năng lượng, sự truyền nhi tệ cho thi tế bị cô đ c,ặ tính chi ti tế cho thi tế bị chính
và những thi tế bị phụ cần thi tế theo yêu c u.ầ
Trong quá trình thưc hi nệ đề tài này, em hi uể đư c: viợ ệc thi tế kế hệ th ngố thi tế bị ph cụ vụ cho nhi m vệ ụ kỹ thuật là m tộ yêu c uầ không thể thiếu đ iố v iớ một k sỹ ư công nghệ thực phẩm. Do đó để trở thành một ngư iờ k sỹ ư thực th ,ụ
c nầ ph iả nắm vững các ki nế thức về môn h cọ Quá trình thi t bế ị trong Công nghệ Hóa Thực phẩm. Ngoài ra, vi cệ gi iả các bài toán công ngh ,ệ hay thực hiện công tác thi tế kế máy móc, thi tế bị và dây chuyền công nghệ cũng r tấ c nầ thi tế đ iố v iớ
m tộ kỹ sư trong tư ngơ lai
Đây cũng là bước đ u ầ tiên để thực hi nệ m tộ công vi c h tệ ế sức m iớ mẻ nên
có th cóể r tấ nhi uề sai sót. Nhưng sự xem xét và đánh giá khách quan c aủ thầy sẽ
là ngu n đ ngồ ộ viên và khích lệ đ iố v iớ em, để những l nầ thi tế kế sau đư cợ thực
hi nệ t t đ pố ẹ h n,ơ hoàn thiện hơn
Xin chân thành cám ơn!
Trang 3M C L C Ụ Ụ
CHƯƠNG I: T NG QUAN 1Ổ
CH T 11Ấ
CHƯƠNG III:TÍNH TOÁN THI T B CÔ Đ C 19Ế Ị Ặ
CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN C KHÍ CHI TI T THI T Ơ Ế Ế
B 25Ị
CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN THI T B Ế Ị
PH 40Ụ
Trang 4THI T K THI T B CÔ Đ C CHO DUNG D CH N Ế Ế Ế Ị Ặ Ị ƯỚ C D A Ứ
được thành l p t i Hawaii, Philippines, Đông Nam Á, Florida và Cuba. D a đã trậ ạ ứ ở thành m t trong nh ng lo i cây ăn trái ph bi n nh t trên th gi i.ộ ữ ạ ổ ế ấ ế ớ (Morton& Julia
D a có các lá gai m c thành c m hình hoa th Các lá dài và có hình d ngứ ọ ụ ị ạ
gi ng mũi mác và có mép lá v i răng c a hay gai. Hoa m c t ph n trung tâm c aố ớ ư ọ ừ ầ ủ
c m lá hình hoa th , m i hoa có các đài hoa riêng c a nó. Chúng m c thành c m hìnhụ ị ỗ ủ ọ ụ
đ u r n ch c trên thân cây ng n và m p. Các đài hoa tr thành m p và ch a nhi uầ ắ ắ ắ ậ ở ậ ứ ề
nước và phát tri n thành m t d ng ph c h p để ộ ạ ứ ợ ược bi t đ n nh là qu d a (quế ế ư ả ứ ả
gi ), m c phía trên c m lá hình hoa th ả ọ ở ụ ị
1.3. Các gi ng d a và vùng tr ng t i Vi t Namố ứ ồ ạ ệ
D a Victoria (d a tây, d a hoa) có các gi ng:ứ ứ ứ ố
D a hoa Phú Th : thu c nhóm Queen, tr ng đứ ọ ộ ồ ược n i đ t chua x u. Lá cóơ ấ ấ nhi u gai và c ng, qu nh , th t qu vàng đ m, th m, ít nề ứ ả ỏ ị ả ậ ơ ước, giòn
D a Na hoa: lá ng n và to, qu to h n d a hoa Phú Th , ph m ch t ngon,ứ ắ ả ơ ứ ọ ẩ ấ năng su t cao.ấ
D a Cayen: lá ch có ít gai đ u mút lá, lá dài cong lòng máng, qu to, khi ch aứ ỉ ở ầ ả ư chín qu màu xanh đen, khi chín chuy n màu da đ ng. Qu nhi u nả ể ồ ả ề ước, th t vàngị ngà, m t d a to và nông, v m ng, thích h p v i đóng h p.ắ ứ ỏ ỏ ợ ớ ộ
Trang 5D a ta thu c nhóm Red Spanish: ch u bóng r p, có th tr ng xen trong vứ ộ ị ợ ể ồ ườ n
qu , vả ườn cây lâm nghi p. D a Cayen tr ng ph bi n ệ ứ ồ ổ ế ở Tam Đi pệ , Ninh Bình
D a ta (ứ Ananas comosus var spanish hay Ananas comosus sousvar red spanish)
là cây ch u bóng t t, có th tr ng dị ố ể ồ ở ưới tán cây khác. Qu to nh ng v ít ng tả ư ị ọ
D a m t (ứ ậ Ananas comosus sousvar Singapor spanish) có qu to, th m, ngon,ả ơ
tr ng nhi u Ngh Anồ ề ở ệ và Thanh Hóa
D a tây hay d a hoa (ứ ứ Ananas comosus queen) được du nh p t 1931, tr ng nhi uậ ừ ồ ề các đ i vùng
ở ồ Trung du. Qu bé nh ng th m, ng tả ư ơ ọ
D aứ không gai (Ananas comosus cayenne) được tr ng ồ ở Ngh Anệ , Qu ngả Trị, L ng S nạ ơ Cây không a bóng Qu to h n các gi ng trêư ả ơ ố n.
(khoahocchonhanong.com)
1.4. Giá tr dinh dị ưỡng
Trong 100g ph n ăn đầ ượ ủc c a d a cung c p:ứ ấ
Năng lượng: 202 kJ (48 Kcal)
Trang 6H tr h mi n d ch:ỗ ợ ệ ễ ị vitamin C trong d aứ có ch c năng chính nh m t ch tứ ư ộ ấ
ch ng oxi hóa tan trong nố ước c a c th , giúp c th ch ng l i các g c t do.ủ ơ ể ơ ể ố ạ ố ự
Đi u này khi n cho ề ế d aứ tr nên vô cùng h u d ng trong vi c ch ng l i nh ngở ữ ụ ệ ố ạ ữ
b nh lý nh b nh tim, x v a đ ng m ch và đau kh p.ệ ư ệ ơ ữ ộ ạ ớ
Làm xương ch c kh e:ắ ỏ D aứ ch a g n 75% lứ ầ ượng mangan (m t khoáng ch tộ ấ quan tr ng) c n thi t cho c th , có vai trò quan tr ng trong vi c phát tri nọ ầ ế ơ ể ọ ệ ể
xương và các mô liên k t. Do đó, d a là m t l a ch n hoàn h o cho nh ngế ứ ộ ự ọ ả ữ
ngườ ới l n tu i có xổ ương đang ngày tr nên giòn h n.ở ơ
Thúc đ y quá trình tiêu hóaẩ : Gi ng nh nhi u lo i rau và qu khác, d a ch aố ư ề ạ ả ứ ứ nhi u ch t x giúp tiêu hóa. Thêm vào đó, d aề ấ ơ ứ còn ch a m t lứ ộ ượng đáng kể bromelain, m t lo i enzym phân h y protein, t đó đ y nhanh quá trình tiêu hóa.ộ ạ ủ ừ ẩ
Ch ng viêmố : Bromelain cũng đã được ch ng minh là có đ c tính ch ng viêm, cóứ ặ ố
th giúp làm gi m nguy c đau kh p và s ng t y. Viêm quá m c có th d n t iể ả ơ ớ ư ấ ứ ể ẫ ớ
m t lo t các b nh nguy hi m, bao g m c ung th , và theo m t s nhà dinhộ ạ ệ ể ồ ả ư ộ ố
dưỡng h c thì bromelain có th giúp phòng ng a b nh. Tuy nhiên, ch a cóọ ể ừ ệ ư nghiên c u c th v vi c li u bromelain trong d a có k t qu tứ ụ ể ề ệ ệ ứ ế ả ương t hayự không
Gi m đông máu:ả Bromelain có th ngăn ng a hình thành máu đông, khi n choể ừ ế
d a tr thành món ăn c c t t cho ngứ ở ự ố ười có nguy c b đông máu. ơ ị (Morton& Julia
F, 2011 )
Trang 71.6. Quy trình s n xu t d a cô đ cả ấ ứ ặ
Trang 8Đ c đi m c a quá trình cô đ c là dung môi đặ ể ủ ặ ược tách ra kh i dung d ch ỏ ị ở
d ng h i còn dung ch t hòa tan trong dung d ch không bay h i. Do đó n ng đ c aạ ơ ấ ị ơ ồ ộ ủ dung ch t s tăng d n lên, khác v i quá trình ch ng c t, c u t trong h n h p nàyấ ẽ ầ ớ ư ấ ấ ử ỗ ợ cùng bay h i, ch khác nhau v n ng đ , m i nhi t đ H i c a dung môi tách raơ ỉ ề ồ ộ ở ỗ ệ ộ ơ ủ trong quá trình cô đ c g i là h i th , h i th nhi t đ cao có th đun nóng m tặ ọ ơ ứ ơ ứ ở ệ ộ ể ộ thi t b khác.ế ị
Trang 9Cô đ c đặ ược ti n hành nhi t đ sôi, m i áp su t nh : áp su t chânế ở ệ ộ ở ọ ấ ư ấ không, áp su t thấ ường (áp su t khí quy n hay áp su t d ), trong h th ng thi t b côấ ể ấ ư ệ ố ế ị
đ c m t n i, hay trong h th ng thi t b cô đ c nhi u n i. Quá trình cô đ c có thặ ộ ồ ệ ố ế ị ặ ề ồ ặ ể gián đo n hay liên t c.ạ ụ
Khi cô đ c gián đo n: dung d ch cho vào thi t b m t l n r i cô đ c đ nặ ạ ị ế ị ộ ầ ồ ặ ế
n ng đ yêu c u, ho c cho vào liên t c trong quá trình b c h i đ gi m c dungồ ộ ầ ặ ụ ố ơ ể ữ ứ
d ch không đ i đ n khi n ng đ dung d ch trong thi t b đã đ t yêu c u s l y raị ổ ế ồ ộ ị ế ị ạ ầ ẽ ấ
m t l n, sau đó l i cho dung d ch m i đ cô đ c.ộ ầ ạ ị ớ ể ặ
Khi cô đ c liên t c trong h th ng m t n i ho c nhi u n i, dung d ch và h iặ ụ ệ ố ộ ồ ặ ề ồ ị ơ
đ t cho vào liên t c, s n ph m cũng đố ụ ả ẩ ượ ấc l y ra liên t c. Quá trình cô đ c có thụ ặ ể
th c hi n áp su t khác nhau tùy theo yêu c u k thu t. Khi làm vi c áp su tự ệ ở ấ ầ ỹ ậ ệ ở ấ
thường thì có th dùng thi t b h ; còn làm vi c áp su t khác thì dùng thi t b kínể ế ị ở ệ ở ấ ế ị
cô đ c trong chân không vì có u đi m là: khi áp su t gi m thì nhi t đ sôi c aặ ư ể ấ ả ệ ộ ủ dung d ch cũng gi m, do đó hi u s nhi t đ gi a h i đ t và dung d ch tăng, nghĩaị ả ệ ố ệ ộ ữ ơ ố ị
là có th gi m để ả ược b m t truy n nhi t.ề ặ ề ệ
Cô đ c bao g m h th ng cô đ c m t n i và nhi u n i. V i cô đ c m t n iặ ồ ệ ố ặ ộ ồ ề ồ ớ ặ ộ ồ
thường đượ ức ng d ng khi năng su t nh và nhi t năng không có giá tr kinh t ụ ấ ỏ ệ ị ế Còn cô đ c nhi u n i là quá trình s d ng h i th thay h i đ t, do đó có ý nghĩaặ ề ồ ử ụ ơ ứ ơ ố kinh t cao v s d ng nhi t. (Nguy n T n Dũng, 2015)ế ề ử ụ ệ ễ ấ
2.2. Các phương pháp cô đ cặ
Phương pháp nhi t (đun nóng): Dung môi chuy n t tr ng thái l ng sang tr ngệ ể ừ ạ ỏ ạ thái h i dơ ưới tác d ng c a nhi t khi áp su t riêng ph n b ng áp su t tác d ngụ ủ ệ ấ ầ ằ ấ ụ lên m t thoáng ch t l ng.ặ ấ ỏ
Phương pháp l nh: Khi h th p nhi t đ đ n m t m c nào đó thì m t c u t sạ ạ ấ ệ ộ ế ộ ứ ộ ấ ử ẽ tách ra d ng tinh th đ n ch t tinh khi t, thạ ể ơ ấ ế ường là k t tinh dung môi đ tăngế ể
n ng đ ch t tan. Tùy tính ch t c u t và áp su t bên ngoài tác d ng lên m tồ ộ ấ ấ ấ ử ấ ụ ặ thoáng mà quá trình k t tinh đó x y ra nhi t đ cao hay th p và đôi khi ph iế ả ở ệ ộ ấ ả dùng đ n máy l nh.ế ạ
Trang 102.3. Phân lo i và ng d ngạ ứ ụ
2.3.1. Theo c u t oấ ạ
Có nhi u cách phân lo i khác nhau nh ng t ng quát l i cách phân lo i theo đ cề ạ ư ổ ạ ạ ặ
đi m c u t o sau đây là d dàng và tiêu bi u nh t.ể ấ ạ ễ ể ấ
Thi t b cô đ c đế ị ặ ược chia làm sáu lo i thu c ba nhóm ch y u sau đây:ạ ộ ủ ế
Nhóm 1: Dung d ch đ c đ i l u t nhiên (hay tu n hoàn t nhiên) đ i v i nhómị ượ ố ư ự ầ ự ố ớ này thường có hai lo i nh sau:ạ ư
Lo i 1: Có bu ng đ t trong (đ ng tr c v i bu ng b c h i); Có th có ng tu nạ ồ ố ồ ụ ớ ồ ố ơ ể ố ầ hoàn trong hay ng tu n hoàn ngoàiố ầ
Lo i 2: Có bu ng đ t ngoài (không đ ng tr c v i bu ng b c h i).ạ ồ ố ồ ụ ớ ồ ố ơ
Nhóm 2: Dung d ch đ i l u c ng b c (tu n hoàn c ng b c) đ i v i nhóm nàyị ố ư ưỡ ứ ầ ưỡ ứ ố ớ
thường có hai lo i nh sau:ạ ư
Lo i 3: Có bu ng đ t trong, có ng tu n hoàn ngoài. ạ ồ ố ố ầ
Lo i 4: có bu ng đ t ngoài, có ng tu n hoàn ngoài.ạ ồ ố ố ầ
Nhóm 3: Dung d ch ch y thành màng m ng, lo i này th ng cũng có hai lo i:ị ả ỏ ạ ườ ạ
Lo i 5: Màng dung d ch ch y ngạ ị ả ược lên, có th có bu ng đ t trong hay bu ng đ tể ồ ố ồ ố ngoài
Lo i 6: Màng dung d ch ch y xuôi, có th có bu ng đ t trong hay bu ng đ t ngoài.ạ ị ả ể ồ ố ồ ố
Ph m vi ng d ngạ ứ ụ
a) Nhóm 1:
TBCĐ nhóm 1 ch y u dùng đ cô đ c dung d ch khá loãng có đ nh t th p, đ mủ ế ể ặ ị ộ ớ ấ ả
b o s tu n hoàn t nhiên c a dung d ch d dàng qua b m t truy n nhi t. T sả ự ầ ự ủ ị ễ ề ặ ề ệ ỷ ố
gi a chi u dài c a ng truy n nhi t v i đữ ề ủ ố ề ệ ớ ường kính c a nó: H/d dủ ưới 50. Đ cặ
đi m lo i ng ng n H/d <30ể ạ ố ắ
b) Nhóm 2:
TBCĐ nhóm 2 có dùng b m đ đ i l u cơ ể ố ư ưỡng b c dung d ch, t c đ chuy n đ ngứ ị ố ộ ể ộ
c a dung d ch t (1.5÷3.5) m/s t i khu v c b m t truy n nhi t. u đi m chính c aủ ị ừ ạ ự ề ặ ề ệ Ư ể ủ nhóm này là tăng cường h th ng truy n nhi t K; dùng đệ ố ề ệ ược cho các dung d ch kháị
đ c s t, có đ nh t khá cao, gi m đặ ệ ộ ớ ả ượ ực s bám c n hay k t tinh t ng ph n b m tặ ế ừ ầ ề ặ truy n nhi t. Có lo i dùng cánh khu y đ t trung tâm bu ng đ t đ tu n hoànề ệ ạ ấ ặ ở ồ ố ể ầ dung d ch.ị
Trang 11c) Nhóm 3:
TBCĐ nhóm này ch cho phép dung d ch ch y màng (màng m ng hay màng h iỉ ị ả ỏ ơ
m ng) qua b m t truy n nhi t m t l n (xuôi hay ngỏ ề ặ ề ệ ộ ầ ược) đ tránh s tác d ngể ự ụ nhi t đ lâu làm bi n ch t m t s thành ph n c a dung d ch (ch ng h n nh dungệ ộ ế ấ ộ ố ầ ủ ị ẳ ạ ư
d ch sinh t , nị ố ước qu ép, dung d ch lên men, s a, ).(Nguy n T n Dũng, 2015)ả ị ữ ễ ấ
2.3.2. Theo phương pháp th c hi n quá trìnhự ệ
Cô đ c áp su t thặ ấ ường (thi t b h ): có nhi t đ sôi, áp su t không đ i.ế ị ở ệ ộ ấ ổ
Thường dùng cô đ c dung d ch liên t c đ gi m c dung d ch c đ nh đ đ t năngặ ị ụ ể ữ ứ ị ố ị ể ạ
su t c c đ i và th i gian cô đ c là ng n nh t. Tuy nhiên, n ng đ dung d ch đ tấ ự ạ ờ ặ ắ ấ ồ ộ ị ạ
được là không cao
Cô đ c áp su t chân không: dung d ch có nhi t đ sôi dặ ấ ị ệ ộ ưới 100oC, áp su tấ chân không. Dung d ch tu n hoàn t t, ít t o c n, s bay h i nị ầ ố ạ ặ ự ơ ước liên t c.ụ
Cô đ c nhi u n i: m c đích chính là ti t ki m h i. Có th cô chân không, côặ ề ồ ụ ế ệ ơ ể
áp l c hay ph i h p c hai phự ố ợ ả ương pháp. Đ c bi t có th s d ng h i th cho m cặ ệ ể ử ụ ơ ứ ụ đích khác đ nâng cao hi u qu kinh t ể ệ ả ế
Cô đ c liên t c: cho k t qu t t h n cô đ c gián đo n. Có th k t h p đi uặ ụ ế ả ố ơ ặ ạ ể ế ợ ề khi n t đ ng.(ể ự ộ Ph m Văn Bôn&Nguy n Đình Th ,2006).ạ ễ ọ
2.4. Nguyên t c cô đ c hai n i xuôi chi uắ ặ ồ ề
N i th nh t dung d ch đồ ứ ấ ị ược đun b ng h i đ t; h i th nh t c a n i này vàoằ ơ ố ơ ứ ấ ủ ồ đun n i th hai. H i th c a n i th hai đồ ứ ơ ứ ủ ồ ứ ược đ a vào thi t b ng ng t Dung d chư ế ị ư ụ ị
đi vào l n lầ ượ ừ ồ ọt t n i n sang n i kia, qua m i n i dung môi đồ ỗ ồ ược b c h i m tố ơ ộ
ph n, n ng đ c a dung d ch tăng d n lên.ầ ồ ộ ủ ị ầ
Đi u ki n c n thi t đ truy n nhi t trong các n i là ph i có chênh l ch nhi tề ệ ầ ế ể ề ệ ồ ả ệ ệ
đ gi a h i đ t và dung d ch sôi, hay nói cách khác là ph i có chênh l ch áp su tộ ữ ơ ố ị ả ệ ấ
gi a h i đ t và h i th trong các n i. Nghĩa là, áp su t làm vi c trong các n i ph iữ ơ ố ơ ứ ồ ấ ệ ồ ả
gi m d n vì h i th c a n i trả ầ ơ ứ ủ ồ ước làm h i đ t c a n i sau. ơ ố ủ ồ
Cô đ c hai n i có hi u qu kinh t cao v s d ng h i đ t so v i m t n i.ặ ồ ệ ả ế ề ử ụ ơ ố ớ ộ ồ
Vì n u ta gi thi t r ng c m t kg h i đ a vào đ t nóng thì làm bay h i đế ả ế ằ ứ ộ ơ ư ố ơ ược m tộ
kg h i th Nh v y c m t kg h i đ t đi vào n i đ u s làm b c h i đơ ứ ư ậ ứ ộ ơ ố ồ ầ ẽ ố ơ ượ ốc s kg
h i th tơ ứ ương ng v i s n i trong h th ng cô đ c. Hay nói cách khác là lứ ớ ố ồ ệ ố ặ ượ ng
h i đ t làm b c h i m t kg h i th t l ngh ch v i s n i. Ví d , khi cô đ c haiơ ố ố ơ ộ ơ ứ ỷ ệ ị ớ ố ồ ụ ặ
n i: m t kg h i đ t vào n i đ u s làm b c h i m t kg h i đ t c a n i đ u: m tồ ộ ơ ố ồ ầ ẽ ố ơ ộ ơ ố ủ ồ ầ ộ
kg h i th này s đ a sang n i th hai cũng làm bay h i đơ ứ ẽ ư ồ ứ ơ ược 1 kg h i th n a.ơ ứ ữ
Nh v y, đ i v i h th ng cô đ c hai n i, ta đư ậ ố ớ ệ ố ặ ồ ược 2 kg h i th V y lơ ứ ậ ượng h i đ tơ ố tính cho m t kg h i th là 0.5 kg.(ộ ơ ứ Ph m Văn Bôn& Nguy n Đình Th , 2006)ạ ễ ọ
Trang 12Nhi t đ c a dung d ch các n i sau ệ ộ ủ ị ở ồ th p d n, nh ng n ng đ c a dung d ch sauấ ầ ư ồ ộ ủ ị
l i tăng d n làm cho đ nh t c a dung d ch tăng nhanh, k t qu là h s truy nạ ầ ộ ớ ủ ị ế ả ệ ố ề nhi t s gi m t n i đ u đ n n i cu i.ệ ẽ ả ừ ồ ầ ế ồ ố
2.5. V t li u và phậ ệ ương pháp
D a là nguyên li u có đ nh t cao, có nhi u váng c n, ta ch n thi t b cô đ cứ ệ ộ ớ ề ặ ọ ế ị ặ
có ng tu n hoàn trung tâm, 2 n i, làm vi c liên t c. Thi t b cô đ c d ng này cóố ầ ồ ệ ụ ế ị ặ ạ
c u t o đ n gi n, d s a ch a, làm s ch. Đ ng th i, có th t n d ng tri t đấ ạ ơ ả ễ ử ử ạ ồ ờ ể ậ ụ ệ ể ngu n h i. Quá trình cô đ c đồ ơ ặ ược ti n hành áp su t chân không nh m làm gi mế ở ấ ằ ả nhi t đ sôi c a dung d ch, gi m đệ ộ ủ ị ả ược chi phí năng lượng, h n ch nh ng bi n đ iạ ế ữ ế ổ
c a ch t tan. Nh ng t c đ tu n hoàn còn bé, nên h s truy n nhi t th p.ủ ấ ư ố ộ ầ ệ ố ề ệ ấ
Trang 13đ n nhi t đ sôế ệ ộ i r i đi vào n i cô đ c ồ ồ ặ I đ th c hi n quá trình b c h i. T i n i ể ự ệ ố ơ ạ ồ I
nước trong dung d ch đị ường dưới tác d ng nhi t đ t t b c h i bu ng b c,ụ ệ ộ ừ ừ ố ơ ở ồ ố
n ng đ dung d ch đồ ộ ị ường trong h n h p l ng d n tăng lên khi đ t t i n ng đ yêuỗ ợ ỏ ầ ạ ớ ồ ộ
c u, thì dung d ch t n i ầ ị ừ ồ I s ch y qua n i ẽ ả ồ II do s chênh l c áp su t c 2 n i t oự ệ ấ ở ả ồ ạ
ra ( áp su t cấ ó xu hướng đi t cao đ n th p). H i th b c lên n i ừ ế ấ ơ ứ ố ở ồ I là h i nơ ướ cbão hòa trong dung d ch đị ường s theo ng d n đi vào bu ng đ t c a n i cô đ cẽ ố ẫ ồ ố ủ ồ ặ
th hai và tr thành h i đ t cho n i th ứ ở ơ ố ồ ứ II cung c p nhi t lấ ệ ượng cho n i ồ II. Dòng dung d ch đi t dị ừ ưới đáy n i ồ I vào n i ồ II, t i n i ạ ồ II ta ti n hành hút chân không t oế ạ
áp su t th p h n môi trấ ấ ơ ường đ ti n hành quá trình cô để ế ặc, dung d ch ti p t c đị ế ụ ượ ccung c p nhi t lấ ệ ượng c n thi t cho quá trình bay h i ti p di n cho đ n khi n ng đầ ế ơ ế ễ ế ồ ộ
Trang 14dung d ch đị ường đáp ng yêu c u. Sau khi s n ph m đ t n ng đ ta dùng b m b mứ ầ ả ẩ ạ ồ ộ ơ ơ dung d ch ra ngoài b ch a s n ph m . H i th và khí không ng ng n i ị ể ứ ả ẩ ơ ứ ư ở ồ II sẽ
được hút vào thi t b ng ng t Baromet, m t ph n ng ng t thành l ng ch y raế ị ư ụ ộ ầ ư ụ ỏ ả ngoài b n ch a, ph n không ng ng qua b ph n tách b t đ tách các h t l ng raồ ứ ầ ư ộ ậ ọ ể ạ ỏ
kh i khí và đi ra ngoài môi trỏ ườ ng
Nguyên lý làm vi c c a n i cô đ c trong h th ng: Ph n dệ ủ ồ ặ ệ ố ầ ướ ủi c a thi t b làế ị
bu ng đ t g m nhi u ng truy n nhi t và m t ng tu n hoàn trung tâm. Dung d chồ ố ồ ề ố ề ệ ộ ố ầ ị
đi trong ng, h i đ t s đi vào kho ng không gian phía ngoài ng. Nguyên t c ho tố ơ ố ẽ ả ố ắ ạ
đ ng c a ng tu n hoàn trung tâm là: do ng tu n hoàn trung tâm có độ ủ ố ầ ố ầ ường kính l nớ
h n r t nhi u so v i các ng truy n nhi t do đó t l di n tích b m t truy n nhi tơ ấ ề ớ ố ề ệ ỉ ệ ệ ề ặ ề ệ trên m t đ n v th tích dung d ch trong đó sôi ộ ơ ị ể ị ít h n ( có nhi t đ th p h n) so v iơ ệ ộ ấ ơ ớ dung d ch trong ng truy n nhi t. Khi đó dung d ch s có kh i lị ố ề ệ ị ẽ ố ượng riêng l n h nớ ơ
và t o áp l c đ y dung d ch t trong ng tu n hoàn sang ng truy n nhi tạ ự ẩ ị ừ ố ầ ố ề ệ , k t quế ả
là t o m t dòng chuy n đ ng tu n hoàn c a dung d ch trong thi t b Đ ng tu nạ ộ ể ộ ầ ủ ị ế ị ể ố ầ hoàn trung tâm ho t đ ng hi u qu dung d ch ch nên cho vào kho ng 0,4 – 0,7ạ ộ ệ ả ị ỉ ả chi u cao ng truy n nhi t. Ph n phía trên thi t b là bu ng b c đ tách h i ra kh iề ố ề ệ ầ ế ị ồ ố ể ơ ỏ dung d ch, trong bu ng b c còn có b ph n tách gi t đ tách nh ng gi t l ng raị ồ ố ộ ậ ọ ể ữ ọ ỏ
kh i h i th ỏ ơ ứ
H i đ t theo ng d n đ a vào bu ng đ t áp su t ơ ố ố ẫ ư ồ ố ở ấ 4 at. H i th ng ng t theoơ ứ ư ụ
ng d n n c ng ng qua b y h i ch y ra ngoài và ph n khí không ng ng đ c x
ra ngoài theo c a x khí không ng ng.ử ả ư (Ph m Văn Bôn, Nguy n Đình Th , 2006).ạ ễ ọ
Trang 15CH ƯƠ NG II: CÂN B NG V T CH T Ằ Ậ Ấ
1. Tính toán năng su t nh p li u và tháo li uấ ậ ệ ệ
Năng su t nh p li u: Gấ ậ ệ D = 3000 kg/h
Gi thi t phân b h i th trong các n iả ế ố ơ ứ ồ
Ch n t s gi a h i th b c lên t n i 1 và 2 là : = 1,2ọ ỷ ố ữ ơ ứ ố ừ ồ
Trang 16N ng đ cu i c a dung d ch ra kh i n i 1:ồ ộ ố ủ ị ỏ ồ
x'C = = =25,38
N ng đ cu i c a dung d ch ra kh i n i 2:ồ ộ ố ủ ị ỏ ồ
x"C = = = 60 (%)
2. Cân b ng nhi t lằ ệ ượng
2.1. Xác đ nh áp su t và nhi t đ m i n iị ấ ệ ộ ỗ ồ
Hi u s áp su t c a c h th ng cô đ cệ ố ấ ủ ả ệ ố ặ
Ch n áp su t trong thi t b ng ng t Baromet :0,2 atọ ấ ế ị ư ụ
Ta có nhi t đ t i thi t b ng ng t : Tệ ộ ạ ế ị ư ụ ng = 59,7 oC
Ch n áp su t h i đ t cho n i 1 là 4 atọ ấ ơ ố ồ
T ng chênh l ch áp su t gi a h i đ t c a n i 1 và áp su t trong thi t b ng ngổ ệ ấ ữ ơ ố ủ ồ ấ ế ị ư
Áp su t h i đ t n i 1: 2,062+2,147=4ấ ơ ố ồ
Theo b ng h i nả ơ ước ta xác đ nh nhi t đ h i th bão hòa và n nhi t t o thànhị ệ ộ ơ ứ ẩ ệ ạ
h i th c a t ng n i:ơ ứ ủ ừ ồ
Trang 17N i iồ Nhi t đ h i th bão hòaệ ộ ơ ứ
Áp su tấ (at)
Nhi t đệ ộ (oC)
Áp
su tấ (at)
Nhi t đệ ộ (oC)
H iđ tơ ố P1= 4 T1=142,9 P2=2,062 T2=120,54 Png=0.2 Tng=59,7
H ithơ ứ P'1=2,062 T'1=120,54 P'2=0,2 T'2=59,7
2.3. Xác đ nh nhi t đ t n th tị ệ ộ ổ ấ
T n th t nhi t đ trong h cô đ c bao g m: t n th t do n ng đ , t n th t doổ ấ ệ ộ ệ ặ ồ ổ ấ ồ ộ ổ ấ
áp su t th y tĩnh và t n th t do tr l c đấ ủ ổ ấ ở ự ường ng.ố
Trang 180': t n th t nhi t đ do tổ ấ ệ ộ sdd>tsdm áp su t thở ấ ường
f: h s hi u ch nh vì thi t b cô đ c làm vi c áp su t khác v i áp su tệ ố ệ ỉ ế ị ặ ệ ở ấ ớ ấ
thường
ri: n nhi t hóa h i c a h i nhi t đ t’ẩ ệ ơ ủ ơ ở ệ ộ i, J/kg
t'i: nhi t đ h i th c a n i th i, ệ ộ ơ ứ ủ ồ ứ oC
T hình VI.2/60 sách s tay quá trình và thi t b công ngh hóa ch t t p 2ừ ổ ế ị ệ ấ ậ
N i 1: v i n ng đ cu i là 25,38%=> ồ ớ ồ ộ ố 0' = 0,88
N i 2: v i n ng đ cu i là 60%=> ồ ớ ồ ộ ố 0'= 2,6
Trong các thi t b cô đ c liên t c (tu n hoàn t nhiên hay cế ị ặ ụ ầ ự ưỡng b c) thì n ngứ ồ
đ dung d ch sôi g n v i n ng đ cu i (xộ ị ầ ớ ồ ộ ố C) do đó ' l y theo n ng đ cu i dungấ ồ ộ ố
2.3.2. T n th t nhi t do áp su t th y tĩnh (ổ ấ ệ ấ ủ ")
Theo b ng I.86 sách s tay t p 1/59 xác đ nh kh i lả ổ ậ ị ố ượng riêng cua dung d chị
đường t i 20ạ oC
Trang 19Trong đó ρs: kh i lố ượng riêng c a dung d ch khi sôi (kg/m3), ρủ ị s = 0.5 ρdd
ρdd: kh i lố ượng riêng c a dung d ch (kg/mủ ị 3)
Hop: Chi u cao thích h p tính theo kính quan sát m c ch t l ng (m).ề ợ ự ấ ỏ
Trang 202.3.3. T n th t nhi t do tr l c đổ ấ ệ ở ự ường ngố
Ch p nh n t n th t nhi t đ trên các đo n ng d n dây th t n i này sangấ ậ ổ ấ ệ ộ ạ ố ẫ ứ ừ ồ
n i kia và t n i cu i đ n thi t b ng ng t là 1ồ ừ ồ ố ế ế ị ư ụ oC. Do đó:
2.4. Chênh l ch nhi t đ h u ích các n iệ ệ ộ ữ ở ồ
T ng chênh l ch nhi t đ c a c h th ng:ổ ệ ệ ộ ủ ả ệ ố
2.6. Tính các h s truy n nhi t c a các n iệ ố ề ệ ủ ồ
Theo nhi t đ sôi và n ng đ trong các n i đã tính đệ ộ ồ ộ ồ ược, ta xác đ nh các thôngị
s v t lý và hóa lý c a dung d ch (kh i lố ậ ủ ị ố ượng riêng, h s d n nhi t, đ nh t, nhi tệ ố ẫ ệ ộ ớ ệ dung riêng)
Ch n đọ ường kính ng và chi u dàiố ề
Tính h s truy n nhi t c a các bu ng đ t (m t bên h i nệ ố ề ệ ủ ồ ố ộ ơ ước ng ng t , m tư ụ ộ bên dung d ch sôi) có chú ý l p c n bám ng ch ng 0,5 mmị ớ ặ ở ố ừ
2.7. Tính nhi t dung riêng c a dung d ch các n iệ ủ ị ở ồ
C= 4190 – (2541 – 7,542.t).x (J/Kg.đ )ộ
Trang 21Trong đó t: nhi t đ c a dung d chệ ộ ủ ị
x: n ng đ kh i lồ ộ ố ượng c a dung d ch, ph n kh i lủ ị ầ ố ượng
Ban đ uầ : Nhi t dung c a dung d ch ban đ u (tệ ủ ị ầ d=114,806, x=15%)
2.7.1. Nhi t lệ ượng riêng
G i Dọ 1, D2: lượng h i đ t đi vào n i 1 và n i 2 (kg/h)ơ ố ồ ồ
Gđ, Gc lượng dung d ch đ u, cu i (kg/h)ị ầ ố
W, W1, W2: lượng h i th b c lên c h th ng và t ng n i (kg/h)ơ ứ ố ở ả ệ ố ừ ồ
I1, I2: hàm nhi t c a h i đ t n i 1 và n i 2ệ ủ ơ ố ở ồ ồ
i1, i2: hàm nhi t c a h i th n i 1 và n i 2ệ ủ ơ ứ ở ồ ồ
Cd, Cc: nhi t dung riêng c a dung d ch đ u và cu i (J/kg.đ )ệ ủ ị ầ ố ộ
tđ, tc: nhi t đ đ u và cu i c a dung d ch ệ ộ ầ ố ủ ị oC
θ1,θ2: nhi t đ nệ ộ ước ng ng n i 1 và n i 2 ư ở ồ ồ oC
Qtt1, Qtt2: nhi t t n th t ra môi trệ ổ ấ ường xung quanh t n i 1 và n i 2 (W)ừ ồ ồNhi t lệ ượng vào g m có:ồ
N i 1:ồ Nhi t do h i đ t mang vào : Dệ ơ ố 1I1
Nhi t do dung d ch đ u mang vào: (Gệ ị ầ đW2).C2.ts2
N i 2:ồ Nhi t do lệ ượng h i đ t mang vào (h i th n i 1): Wơ ố ơ ứ ồ 1i1=D2I2
Nhi t do dung d ch sau n i 1 mang vào: Gệ ị ồ đCđtđ
Nhi t mang ra g m:ệ ồ
Trang 22N i 1: H i th mang ra: Wồ ơ ứ 1i1
Trang 23Lượng h i th b c lên n i 2:ơ ứ ố ở ồ
Trong đó: D: lượng h i đ t dùng cô đ c (kg/h)ơ ố ặ
W: lượng h i th thoát ra khơ ứ
s l n h n n i I, nên ta ch tính n i II t đó cũng chính là kích thẽ ớ ơ ồ ỉ ồ ừ ước n i I.ồ
V n t c h i (Wậ ố ơ h ) c a h i th trong bu ng b c ph i thông qua 7080% v n t củ ơ ứ ố ố ả ậ ố
Trang 25І = H = 1.5 m chi u dài ng truy n nhi t. ề ố ề ệ
D: đường kính ng truy n nhi t.ố ề ệ
Ch n lo i ng có đọ ạ ố ường kính 38 * 2mm d = 38 (2*2) = 34 mm.→
V y s ng truy n nhi t n = == 124.89 ng.ậ ố ố ề ệ ố
D a vào b ng V 11.2 /48b (s p x p ng theo hình sáu c nh ki u bàn c ) ch nự ả ắ ế ố ạ ể ờ ọ
s ng = 127 ng .ố ố ố
4.3.2. Đường kính ng tu n hoàn trung tâm:ố ầ
Dth=
Trong trường h p đ i l u t nhiên ta ch n Fợ ố ư ự ọ th = 0.3 FD
V i Fớ D =là di n tích ti t di n ngang c a t t c ng truy n nhi t .ệ ế ệ ủ ấ ả ố ề ệ
Trang 26Ch n đọ ường kính chu n cho v bu ng đ t Dẩ ỏ ồ ố bđ =1000 mm =1m. (d a vào b ng XIII .6 2/359 ).ự ả
4.3.4. Ki m tra b m t truy n nhi t:ể ề ặ ề ệ
Ki m tra để ường kính ng tu n hoàn:ố ầ
a là s ng sáu c nh c a hình sáu c nh ngoài cùngố ố ạ ủ ạ
D a vào công th c V. 139 [2] /48 ta tính đự ứ ược:
là kh i lố ượng nh p li u (kg/mậ ệ 3)
4.3.5.1. Ống nh p li u n i I:ậ ệ ồ
Trang 29Ch n v t li u ch t o Z n i là nh nhau v i b dày b ng nhau. Ch n v t li uọ ậ ệ ế ạ ồ ư ớ ề ằ ọ ậ ệ
là thép không g X18H10T đ ch t o v thi t b , đáy và n p.ỉ ể ế ạ ỏ ế ị ắ
Tra s tay [2]/310 b ng XII.4 ta có các thông s :ổ ả ố
Trang 30Trong đó: Ca là h s b sung do ăn mòn hoa h c c a m i trệ ố ổ ọ ủ ộ ường (mm) Ca=1.
Cb là h s b sung do bào mòn c h c c a môi trệ ố ổ ơ ọ ủ ường Cb=0
Cc là h s b sung do sai l ch khi ch t o, l p ráp Cệ ố ổ ệ ế ạ ắ c=0 (xem v t li u n n cậ ệ ề ơ
h c).ọ
Co h s b sung đ quy tròn kích thệ ố ổ ể ước (mm)
C=Ca+Cb+Cc+Co=1+0+0+2,156=3,156 (mm)
S=S’ + C=0,844+3,156 =4 (mm)