Đồ án Thiết kế hệ thống chưng luyện liên tục loại tháp đĩa lỗ có ống chảy chuyền để phân tách hỗn hợp trình bày các nội dung sau: Giới thiệu chung, tính toán thiết bị chính, tính toán cơ khí, tính toán thiết bị phụ,..Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Khoa : Công ngh hóaệ
Giáo viên hướng d nẫ : Nguy n Văn M nhễ ạ
N I DUNG: Ộ Thi t k h th ng ch ng luy n liên t c lo i tháp đĩa l có ngế ế ệ ố ư ệ ụ ạ ỗ ố
ch y chuy n đ phân tách h n h p: ả ề ể ỗ ợ Metylic etylic v i các s li u ban đ uớ ố ệ ầ
nh sau:ư
Năng su t h n h p đ u = ấ ỗ ợ ầ 5,78 t n/hấ
N ng đ c u t d bay h i :ồ ộ ấ ử ễ ơ + h n h p đ u aỗ ợ ầ F= 32,8% kh i lố ượng
Trang 2+ h n h p đáy aỗ ợ w= 1,1% kh i lố ượngST
T
Tên b n vả ẽ Kh gi yổ ấ S lố ượng
1 V dây chuy n s n xu tẽ ề ả ấ A0 01
2 V h th ng tháp ch ng luy nẽ ệ ố ư ệ A0 01
Trang 3M C L C Ụ Ụ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Ngày nay v i s phát tri n không ng ng ngh c a khoa h c k thu t, máyớ ự ể ừ ỉ ủ ọ ỹ ậ móc công ngh không ng ng đệ ừ ược nâng cao t o ra các s n ph m th a mãnạ ả ẩ ỏ các nhu c u kh t khe nh t c a th trầ ắ ấ ủ ị ường. Nghành công nghi p hóa ch t cũngệ ấ không n m ngoài xu th đó, càng ngày s n ph m c a ngành công nghi p nàyằ ế ả ẩ ủ ệ càng đòi h i s tinh khi t, ch t lỏ ự ế ấ ượng hoàn h o phù h p v i nhu c u s nả ợ ớ ầ ả
xu t s d ng c a con ngấ ử ụ ủ ười
Đ t o ra loai s n ph m hóa ch t có tính tinh khi t cao, đ m b o tăng n ngể ạ ả ẩ ấ ế ả ả ồ
đ ch t tan trong dung d ch, phù h p yêu c u ngộ ấ ị ợ ầ ười ta có r t nhi u cách đấ ề ể
t o ra chúng, m t trong nh ng cách đó là s d ng phạ ộ ữ ử ụ ương pháp ch ng luy n ư ệ ,
t o ra tăng n ng đ s n ph m mong mu n. Ch ng là phạ ồ ộ ả ẩ ố ư ương pháp dùng để tách các h n h p ch t l ng (cũng nh các h n h p khí đã hóa l ng) thànhỗ ợ ấ ỏ ư ỗ ợ ỏ
nh ng c u t riêng bi t, d a trên đ bay h i khác nhau c a các c u t trongữ ấ ử ệ ự ộ ơ ủ ấ ử
h n h p. Chúng ta có th th c hi n nhi u phỗ ợ ể ự ệ ề ương pháp ch ng khác nhau như ư
ch ng gián đo n, ch ng liên t c, ch ng đ n gi n, và ch ng đ c bi t (ch ngư ạ ư ụ ư ơ ả ư ặ ệ ư luy n h n h p đ ng phí, ch ng phân t , ch ng b ng h i nệ ỗ ợ ẳ ư ử ư ằ ơ ước tr c ti p,ự ế
ch ng trích ly).ư
Ngày nay, ch ng luy n đư ệ ượ ức ng d ng r ng rãi đ tách các h n h p:ụ ộ ể ỗ ợ
+ D u m , các tài nguyên đầ ỏ ược khai thác d ng l ng.ở ạ ỏ
+ Không khí hóa l ng.ỏ
Trang 4+ Quá trình t ng h p h u c thổ ợ ữ ơ ường cho s n ph m d ng h n h p ch tả ẩ ở ạ ỗ ợ ấ
l ng. Ví d : s n xu t metanol, etylen…ỏ ụ ả ấ
+ Công ngh sinh h c thệ ọ ường cho s n ph m là h n h p ch t l ng nh etylicả ẩ ỗ ợ ấ ỏ ư
nướ ừc t quá trình lên men
Khi ch ng, h n h p đ u ch a bao nhiêu c u t thì ta thu đư ỗ ợ ầ ứ ấ ử ược b y nhiêu c uấ ấ
t s n ph m. Đ có th thu đử ả ẩ ể ể ược s n ph m đ nh tinh khi t ta ti n hànhả ẩ ỉ ế ế
ch ng nhi u l n hay còn g i là ch ng luy n.ư ề ầ ọ ư ệ
Là m t k s hóa ch t trong tộ ỹ ư ấ ương lai, chúng em đã được trang b r t nhi uị ấ ề
nh ng ki n th c c b n v các quá trình thi t b c a công ngh s n xu tữ ế ứ ơ ả ề ế ị ủ ệ ả ấ
nh ng s n ph m hóa h c, đ c ng c nh ng ki n th c đã h c, cũng nh đữ ả ẩ ọ ể ủ ố ữ ế ứ ọ ư ể phát huy trình đ đ c l p sáng t o gi i quy t m t v n đ c th c a sinhộ ộ ậ ạ ả ế ộ ấ ề ụ ể ủ viên trong th c t s n xu t, chinh vì v y khi đự ế ả ấ ậ ược nh n b n đ án quá trìnhậ ả ồ thi t b này là m t c h i t t đ cho chúng em đế ị ộ ơ ộ ố ể ược tìm hi u v các quá trìnhể ề công ngh , đệ ược v n d ng nh ng ki n th c đã đậ ụ ữ ế ứ ược h c và m r ng v nọ ở ộ ố
ki n th c c a mình, t đó cho chúng em cái nhìn c th h n v ngành nghế ứ ủ ừ ụ ể ơ ề ề mình đã l a ch n.ự ọ
B n đ án này không ch làm sáng t thêm lý thuy t, n m v ng phả ồ ỉ ỏ ế ắ ữ ương pháp tính toán và nguyên lý v n hành thi t b , mà đây chính là m t c h i t t đậ ế ị ộ ơ ộ ố ể sinh viên t p dậ ượt gi i quy t nh ng v n đ c th trong th c t s n xu t.ả ế ữ ấ ề ụ ể ự ế ả ấ
Đ hoàn thành để ược b n đ án này em xin g i l i cám n chân thành nh tả ồ ử ờ ơ ấ
đ n các th y cô khoa Công Ngh Hóa, đ c bi t là th y giáo ế ầ ệ ặ ệ ầ Nguy n Văn ễ
M nh ạ đã t n tình hậ ướng d n, ch b o, t o đi u ki n thu n l i cho chúng emẫ ỉ ả ạ ề ệ ậ ợ làm đ án.ồ
Trang 5Do th i gian và ki n th c b n thân em còn h n ch nên b n đ án khôngờ ế ứ ả ạ ế ả ồ tránh kh i nh ng thi u sót em r t mong nh n đỏ ữ ế ấ ậ ượ ực s góp ý, nh ng l i nh nữ ờ ậ xét và s a ch a c a th y cô đ b n đ án c a em đử ữ ủ ầ ể ả ồ ủ ược hoàn ch nh h n.ỉ ơ
M t l n n a em xin chân thành cám n ộ ầ ữ ơ
Trang 6PH N I: GI I THI U CHUNG Ầ Ớ Ệ
1. LÝ THUY T V CH NG LUY N:Ế Ề Ư Ệ
1.1. Phương pháp ch ng luy n:ư ệ
Ch ng luy n là m t phư ệ ộ ương pháp nh m đ phân tách m t h n h p khí đã hóaằ ể ộ ỗ ợ
l ng d a trên đ bay h i tỏ ự ộ ơ ương đ i khác nhau gi a các c u t thành ph n ố ữ ấ ử ầ ở cùng m t áp su t.ộ ấ
Phương pháp ch ng luy n này là m t quá trình trong đó h n h p đư ệ ộ ỗ ợ ược b cố
h i và ng ng t nhi u l n. K t qu cu i cùng đ nh tháp ta thu đơ ư ụ ề ầ ế ả ố ở ỉ ược m tộ
h n h p g m h u h t các c u t d bay h i và n ng đ đ t yêu c u. Phỗ ợ ồ ầ ế ấ ử ễ ơ ồ ộ ạ ầ ươ ngpháp ch ng luy n cho hi u su t phân tách cao, vì v y nó đư ệ ệ ấ ậ ượ ử ục s d ng nhi uề trong th c t ự ế
D a trên các phự ương pháp ch ng luy n liên t c, ngư ệ ụ ười ta đ a ra nhi u thi tư ề ế
b phân tách đa d ng nh tháp chóp, tháp đĩa l không có ng ch y truy n,ị ạ ư ỗ ố ả ề tháp đĩa l có ng ch y truy n, tháp đ m… Cùng v i các thi t b ta có cácỗ ố ả ề ệ ớ ế ị
đ sôi c a các c u t ộ ủ ấ ử
b.Nguyên lý làm vi c: có th làm vi c theo nguyên lý liên t c ho c gián đo n:ệ ể ệ ụ ặ ạ
Trang 7Nhi t đ sôi c a các c u t khác xa nhau.ệ ộ ủ ấ ử
Không c n đòi h i s n ph m có đ tinh khi t caoầ ỏ ả ẩ ộ ế
Tách h n h p l ng ra kh i t p ch t không bay h i.ỗ ợ ỏ ỏ ạ ấ ơ
Tách s b h n h p nhi u c u t ơ ộ ỗ ợ ề ấ ử
Ch ng liên t c: là quá trình đư ụ ược th c hi n liên t c ngh ch dòng và nhi uự ệ ụ ị ề
đo n.ạ
1.2. Thi t b ch ng luy nế ị ư ệ :
Trong s n xu t thả ấ ường s d ng r t nhi u lo i tháp khác nhau nh ng chúngử ụ ấ ề ạ ư
đ u có m t yêu c u c b n là di n tích ti p xúc b m t pha l n.ề ộ ầ ơ ả ệ ế ề ặ ớ
Tháp ch ng luy n phong phú v kích c và ng d ng. Các tháp l n thư ệ ề ỡ ứ ự ớ ườ ng
đượ ử ục s d ng trong công ngh l c hóa d u. Đệ ọ ầ ường kính tháp ph thu c vàoụ ộ
lượng pha l ng và lỏ ượng pha khí, đ tinh khi t c a s n ph m. M i lo i thápộ ế ủ ả ẩ ỗ ạ
ch ng l i có c u t o riêng, có u đi m và như ạ ấ ạ ư ể ược đi m khác nhau, v y taể ậ
ph i ch n lo i tháp nào cho phù h p v i h n h p c u t c n ch ng và tínhả ọ ạ ợ ớ ỗ ợ ấ ử ầ ư toàn kích c c a th t b cho phù h p v i yêu c u.ỡ ủ ế ị ợ ớ ầ
Trong đ án này em đồ ược giao thi t k tháp ch ng luy n liên t c lo i thápế ế ư ệ ụ ạ đĩa l có ng ch y truy n đ phân tách h n h p hai c u t là metylic – etylic,ỗ ố ả ề ể ỗ ợ ấ ử
ch đ làm vi c áp su t thế ộ ệ ở ấ ường v i h n h p đ u vào nhi t đ sôi.ớ ỗ ợ ầ ở ệ ộ
2. GI I THI U V H N H P ĐỚ Ệ Ề Ỗ Ợ ƯỢC CH NG LUY NƯ Ệ :
Trang 8Metylic là ch t l ng linh đ ng và không màu, hòa tan trong nấ ỏ ộ ước theo b t cấ ứ
t l nào. Nhi t đ sôi 67.40C , Metylic là ch t đ c đói v i c th , n u u ngỷ ệ ệ ộ ấ ộ ớ ơ ể ế ố
t 8 đ n 10g thì có th b ng đ c, mát b r i lo n và có th mù lòa.ừ ế ể ị ộ ộ ị ố ạ ể
Etylic cũng là ch t l ng linh đ ng không màu và có th hòa tan vô h nấ ỏ ộ ể ạ trong nước. Nhi t đ sôi c a nó là 78.40C, Etylic đệ ộ ủ ượ ức ng d ng r t nhi uụ ấ ề trong công nghi p, đ i s ng hàng ngày. Metylic – Etylic là s n ph m c a quáệ ờ ố ả ẩ ủ trình lên men ho c quá trình t ng h p khác, 2 ch t này tr ng thái bìnhặ ổ ợ ấ ở ạ
thường là ch t l ng không liên k t, có đ bay h i khác nhau. đây metylicấ ỏ ế ộ ơ ở bay h i trơ ước do nhi t đ sôi c a nó th p h n c a etylic. H n h p ăn mònệ ộ ủ ấ ơ ủ ỗ ợ
y u nên trong quá trình l a ch n thi t b đ ch ng luy n thì ta nên s d ngế ự ọ ế ị ể ư ệ ử ụ
lo i thép các bon thạ ường đ tránh lãng phí.ể
2.3. V và thuy t minh dây chuy n s n xu t:ẽ ế ề ả ấ
2.3.1.Dây chuy n s n xu t:ề ả ấ
Trang 9Hình 1.1. S đ dây chuy n công nghê ch ng luy n liên t cơ ồ ề ư ệ ụ
Trang 104. Thi t b gia nhi t h n h p đ uế ị ệ ỗ ợ ầ 10. Thùng ch a s n ph m đáyứ ả ẩ
5. Tháp ch ng luy nư ệ 11. Thi t b tháo nế ị ước ng ngư
6. Thi t b ng ng t h i l uế ị ư ụ ồ ư
THUY T MINH:Ế
Dung d ch đ u thùng (1) đị ầ ở ược b m (2) b m liên t c lên thùng cao v (3),ơ ơ ụ ị
m c ch t l ng cao nh t thùng cao v đứ ấ ỏ ấ ở ị ược kh ng ch nh ng ch y tràn,ố ế ờ ố ả
t thùng cao v dung d ch đừ ị ị ược đ a vào thi t b đun nóng (4) qua l u lư ế ị ư ượ ng
k (11), đây dung d ch đế ở ị ược đun nóng đ n nhi t đ sôi b ng h i nế ệ ộ ằ ơ ước bão hoà, t thiét bi gia nhi t (4) dung d ch đừ ệ ị ược đ a vào tháp ch ng luy n (5) như ư ệ ờ đĩa ti p li u, trong tháp h i đi t dế ệ ơ ừ ưới lên g p ch t n ng đi t trên xu ng,ặ ấ ỏ ừ ố nhi t đ và n ng đ các c u t thay đ i theo chi u cao c a tháp. Vì v y h iệ ộ ồ ộ ấ ử ổ ề ủ ậ ơ
t đĩa phía dừ ưới lên đĩa phía trên, các c u t có nhi t đ sôi cao s đấ ử ệ ộ ẽ ượ c
ng ng t l i và cu i cùng trên đ nh ta thu đư ụ ạ ố ỉ ược h n h p g m h u h t các c uỗ ợ ồ ầ ế ấ
t d bay h i. H i đó đi vào thi t b ng ng t h i l u (6), đây nó đử ễ ơ ơ ế ị ư ụ ồ ư ở ượ c
Trang 11g m h u h t là c u t khó bay h i. Ch t l ng đi ra kh i tháp đồ ầ ế ấ ử ơ ấ ỏ ỏ ược làm l nhạ
r i đi vào thùng ch a s n ph m đáy (10). Nh v y v i thi t b làm vi c liênồ ứ ả ẩ ư ậ ớ ế ị ệ
t c thì h n h p đ u đụ ỗ ợ ầ ược đ a vào liên t c và s n ph m cũng đư ụ ả ẩ ược tháo ra liên t cụ
Trang 12PH N II: TÍNH TOÁN THI T B CHÍNH Ầ Ế Ị
2.1.Tính toán cân b ng v t li u toàn thi t b :ằ ậ ệ ế ị
• Kí hi u các đ i lệ ạ ượng nh sau:ư
F : lượng nguyên li u đ u (kmol/h)ệ ầ
P : lượng s n ph m đ nh (kmol/h)ả ẩ ỉ
W: lượng s n ph m đáy (kmol/h)ả ẩ
xF: n ng đ ph n mol c a c u t d bay h i trong h n h p đ uồ ộ ầ ủ ấ ử ễ ơ ỗ ợ ầ
xP: n ng đ ph n mol c a c u t d bay h i trong s n ph m đ nhồ ộ ầ ủ ấ ử ễ ơ ả ẩ ỉ
xW: n ng đ ph n mol c a c u t d bay h i trong s n ph m đáy.ồ ộ ầ ủ ấ ử ễ ơ ả ẩ
F: Năng su t thi t b tính theo h n h p đ u = 5870 kg/hấ ế ị ỗ ợ ầ
Thi t b làm vi c áp su t thế ị ệ ở ấ ường (P = 1 at)
Tháp ch ng lo i: tháp đĩa l có ng ch y truy n.ư ạ ỗ ố ả ề
Đi u ki n:ề ệ
aF : N ng đ Metylic trong h n h p đ u = 32,8% (ph n kh i lồ ộ ỗ ợ ầ ầ ố ượng)
Trang 13ap: N ng đ Metylic trong s n ph m đ nh = 79,1% (ph n kh i lồ ộ ả ẩ ỉ ầ ố ưọng)
aw: N ng đ Metylic trong s n ph m đáy = 1,1% (ph n kh i lồ ộ ả ẩ ầ ố ượng)
MA: Kh i lố ượng phân t c a Metylic = 32 (kg/kmol) ử ủ
MB: Kh i lố ượng phân t c a Etylic = 46 (kg/kmol)ử ủ
Theo phương trình cân b ng v t li u cho toàn tháp:ằ ậ ệ
F= P + W (1)
Phương trình cân b ng v t li u cho c u t d bay h i:ằ ậ ệ ấ ử ễ ơ
F.aF = P. aP + W.a(2)
T (1) và (2) ta suy ra đừ ượ ược l ng s n ph m đ nh là:ả ẩ ỉ
Trang 14 Lượng h n h p đ u, s n ph m đ nh, s n ph m đáy tính theo ph n molỗ ợ ầ ả ẩ ỉ ả ẩ ầ là:
2.1.1. Tính ch s h i l u t i thi uỉ ố ồ ư ố ể :
T s li u b ng IX.2a (S tay QT&TBCNHC2 trang 1ừ ố ệ ả ổ 50) ta có thành ph nầ cân b ng l ng h i c a ằ ỏ ơ ủ metylic – etylic được cho theo b ng sau ả :
X 0 5 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Y 0 7,4 14,3 27,1 39,6 51,5 62,6 72,3 79,8 86,6 83,2 100
T 78,3 77,2 76,5 75 73,6 72,2 70,8 69,4 68,2 66,9 65,9 64,4
Trang 16 Tính yF* có xF= 0,412 ( ph n mol)ầ
V i giá tr xớ ị F = 0,412 ta dóng lên đường cân b ng yằ → F* = 0,53
Ch s h i l u t i thi u c a tháp ch ng luy n Rỉ ố ồ ư ố ể ủ ư ệ min :
Rmin = = = 2,67
Tính ch s h i l u thích h pỉ ố ồ ư ợ
V n đ ch n ch s h i l u thích h p r t quan tr ng, vì khi ch s h i l u béấ ề ọ ỉ ố ồ ư ợ ấ ọ ỉ ố ồ ư thì s b c c a tháp l n h n nh ng tiêu t n lố ậ ủ ớ ơ ư ố ượng h i đ t ít, ngơ ố ượ ạc l i khi chỉ
s h i l u l n thì s b c tháp ít h n nh ng tiêu t n h i đ t l nố ồ ư ớ ố ậ ơ ư ố ơ ố ớ
Rth : ch s h i l u thích h p đỉ ố ồ ư ợ ược tính theo tính ch t th tích tháp nh nh tấ ể ỏ ấ
Nlt : s b c thay đ i n ng đ ( s đĩa lý thuy t )ố ậ ổ ồ ộ ố ế
Trang 17β → Rx =3,204 B= 0,2
S đĩa lý thuy t N = 34
Trang 19β → Rx =4,005 B= 0,169
XW XF XP
Trang 20S đĩa lý thuy t N = 26
= 1,6
β → Rx =4,272 B= 0,1603
Trang 21β → Rx =4,539 B= 0,153
XW XF XP
Trang 22S đĩa lý thuy t N = 23
= 1,8 Rx =4,806 B= 0,14554
Trang 23S đĩa lý thuy t N = 2
Trang 282.1.5.Phương trình đường n ng đ làm vi c:ồ ộ ệ
Phương trình đường n ng đ làm vi c đo n luy n:ồ ộ ệ ạ ệ
Trang 29Thay s ta đố ược:
Trang 30Vì lượng h i và lơ ượng l ng thayỏ
đ i theo chi u cao tháp và khácổ ề
nhau trong m i đo n cho nênỗ ạ
ph i tính lả ượng h i trung bìnhơ
cho t ng đo nừ ạ
H nh 2.18ỉ Đ xác đ nh lể ị ượng h i trung bình đi trong tháp ch ng luy nơ ư ệ
1. Xác đ nh lị ượng h i trung bình đi trong đo n luy n:ơ ạ ệ
Lượng h i trung bình đi trong đo n luy n có th tính g n đúng b ng trungơ ạ ệ ể ầ ằ bình c ng c a lộ ủ ượng h i đi ra kh i đĩa trên cùng c a tháp và lơ ỏ ủ ượng h i đi vàoơ đĩa dưới cùng c a đo n luy n:ủ ạ ệ
Trong đó:
gtbL: lượng h i (khí) trung bình đi trong đo n luy n (kg/h hay kmol/h)ơ ạ ệ
gđ: lượng h i đi ra kh i đĩa trên cùng c a tháp (kg/h hay kmol/h)ơ ỏ ủ
g1: lượng h i đi vào đĩa dơ ưới cùng c a đo n luy n (kg/h hay kmol/h)ủ ạ ệ
Lượng h i ra kh i tháp gơ ỏ đ:
gđ = GR + GP =GP(R+ 1)
Trong đó:
GP: lượng s n ph m đ nh (P): Gả ẩ ỉ P = 2385 (kg /h)
GR: lượng h i l u:ồ ư
Trang 31Suy ra:
gđ = GP(R+ 1) =2385.(4,272 + 1) = 12573,72(kg/h)
Lượng h i đi vào đo n luy n:lơ ạ ệ ượng h i gơ 1, hàm lượng h i yơ 1, và lượng l ngỏ
G1 đ i v i đĩa th nh t c a đo n luy n đố ớ ứ ấ ủ ạ ệ ược xác đ nh theo h phị ệ ương trình
c a cân b ng v t li u và cân b ng nhi t lủ ằ ậ ệ ằ ệ ượng sau:
(*)
Trong các phương trình trên coi x1 = a(ph n kh i lầ ố ượng)
r1: m nhi t hóa h i đi vào đĩa luy n th nh t (kcal/mol)ẩ ệ ơ ệ ứ ấ
rđ: m nhi t hóa h i c a h n h p đi ra kh i đ nh tháp (kcal/mol)ẩ ệ ơ ủ ỗ ợ ỏ ỉ
r1 = rA.y1 + (1 y1). rB
rđ = rA.yđ + (1 yđ). rB
yđ = yP (ph n kh i lầ ố ượng)
rA: m nhi t hóa h i c a nẩ ệ ơ ủ ước
rB: m nhi t hóa h i c a etylicẩ ệ ơ ủ
Xác đ nh n nhi t hóa h i c a h n h p đi ra kh i đ nh tháp:ị ẩ ệ ơ ủ ỗ ợ ỏ ỉ
T s li u b ng IX.2a (S tay QT&TBCNHC2 trang 150) ta xác đ nh đừ ố ệ ả ổ ị ược:nhi t đ sôi c a h n h p đ u tệ ộ ủ ỗ ợ ầ F =72,63C ng v i xứ ớ 1= xF = 0,412
nhi t đ sôi c a h n h p đ nh tệ ộ ủ ỗ ợ ỉ P =66,45C ng v i yứ ớ P= xP =0,845
nhi t đ sôi c a s n ph m đáy tệ ộ ủ ả ẩ W =77,95C ng v i xứ ớ W =0,0157
Xác đ nh m nhi t hóa h i c a h n h p đi ra kh i đ nh tháp:ị ẩ ệ ơ ủ ỗ ợ ỏ ỉ
Áp d ng công th c n i suy:ụ ứ ộ
r = r + (t t)
Xác đ nh m nhi t hóa h i c a h n h p đi vào đĩa luy n th nh t:ị ẩ ệ ơ ủ ỗ ợ ệ ứ ấ
Trang 32N i suy theo b ng I.212 đ i v i ộ ả ố ớ etylic b ng I.213 đ i v i ả ố ớ metylic (S tayổ QT&TBCNHCT1) v i tớ F = 72,630C ta có:
rCH3OH = 257,74(kcal/kg)=1079,16 KJ/kg
rC2H5OH =204,948 (kcal/kg)=858,117 kJ/kg
thay s vào công th c tính rố ứ 1 ta có :
r1=1079,16. y1+ 858,117.(1 y1)= 858,117+221,043.y1(kJ/kg)
N i suy theo b ng I.212 đ i v i ộ ả ố ớ etylic b ng I.213 đ i v i metylic (S tayả ố ớ ổ QT&TBCNHCT1) v i tớ p = 66,450C ta có:
RCH3OH =261,29 (kcal/kg)=1094,02 kJ/kg
rC2H5OH = 207,42(kcal/kg)=868,47 kJ/kg
r = r.y +(1 y)r =1094,02.0,845+(10,845).868,47=1059,06kJ/kg
Thay vào phương trình (I)
Lượng h i trung bình đi trong đo n luy n:ơ ạ ệ
g = =
L ượ ng l ng trung bình đi trong đo n luy n: ỏ ạ ệ
G = = (kg/h)
a. Tính kh i lố ượng riêng trung bình c a đo n luy n:ủ ạ ệ
Kh i lố ượng riêng trung bình c a đo n luy n đ i v i pha h i: ủ ạ ệ ố ớ ơ
T: nhi t đ làm vi c trung bình c a tháp (ệ ộ ệ ủ 0K)
ytbA :n ng đ ph n mol c a c u t A tính theo giá tr trung bìnhồ ộ ầ ủ ấ ử ị
Đ i yổ 1 sang n ng đ ph n mol:ồ ộ ầ
Trang 33y = = = =0,7 (ph n mol)ầ
V i yớ đA, ycA: n ng đ t i 2 đ u đo n luy n (ph n mol)ồ ộ ạ ầ ạ ệ ầ
nhi t đ trung bình c a đo n luy n làệ ộ ủ ạ ệ :
Suy ra kh i lố ượng riêng trung bình c a pha h i đ i v i đo n luy n làủ ơ ố ớ ạ ệ
= .273 =
Kh i lố ượng riêng trung bình c a đo n luy n đ i v i pha l ng:ủ ạ ệ ố ớ ỏ
Trong đó:
ρxtb: kh i lố ượng riêng trung bình trong pha l ng (kg/mỏ 3)
ρxtbA, ρxtbB: kh i lố ượng riêng trung bình trong pha l ng đ i v i c u t A,B l yỏ ố ớ ấ ử ấ theo nhi t đ trung bình (kg/mệ ộ 3)
atbA: ph n kh i lầ ố ượng trung bình c a c u t A trong pha l ngủ ấ ử ỏ
a = = = 0,5595 (ph n kh i lầ ố ượng)
nhi t đ trung bình c a đo n luy n làệ ộ ủ ạ ệ :
T b ng I.2 tr9 STQTTB I, b ng phừ ả ằ ương pháp n i suy tộ ở xtbL= ta được:
ρxtbLCH3OH=744,93(kg/m3)
ρxtbLC2H5OH=746,46(kg/m3)
V y kh i lậ ố ượng riêng trung bình c a đo n luy n đ i v i pha l ng:ủ ạ ệ ố ớ ỏ
b. t c đ h i trung bình trong đo n luy nố ộ ơ ạ ệ
Trang 34Lượng h i đi vào đo n ch ng , lơ ạ ư ượng l ng Gỏ 1, và hàm lượng l ng đỏ ược xác
đ nh theo h phị ệ ương trình cân b ng v t li u và cân b ng nhi t lằ ậ ệ ằ ệ ượng sau:
(**)
Trong đó:
; tìm theo đường cân b ng ng v i xằ ứ ớ W =0,0157(ph n mol) ta đầ ược y = 0,023(ph n mol)ầ
Đ i yổ W t ph n mol sang ph n kh i lừ ầ ầ ố ượng:
y = =0,016(ph n kh i lầ ố ượng)
: n nhi t hóa h i c a h n h p đi vào đĩa th nh t c a đo n ch ngẩ ệ ơ ủ ỗ ợ ứ ấ ủ ạ ư
Trang 35: n nhi t hóa h i c a h n h p đi vào đĩa trên cùng c a đo n ch ngẩ ệ ơ ủ ỗ ợ ủ ạ ư
Xác đ nh m nhi t hóa h i c a h n h p đi vào đĩa th nh t c a đo n ch ngị ẩ ệ ơ ủ ỗ ợ ứ ấ ủ ạ ư
N i suy theo b ng I.212 đ i v i ộ ả ố ớ metylic b ng I.21ả 2 đ i v i etylic (S tayố ớ ổ QT&TBCNHCT1tr 254) v i tớ w = 77,950C ta có:
a. Tính kh i lố ượng riêng trung bình c a đo n ch ngủ ạ ư
Kh i lố ượng riêng trung bình c a đo n ch ng đ i v i pha h i:ủ ạ ư ố ớ ơ
T: nhi t đ làm vi c trung bình c a tháp (ệ ộ ệ ủ 0K)
Trang 36ytbA :n ng đ ph n mol c a c u t A tính theo giá tr trung bìnhồ ộ ầ ủ ấ ử ị
y1= kmol/kmol
yw= kmol/kmol
y = = = =0,2915(ph n mol) ầ
V i yớ đA, ycA: n ng đ t i 2 đ u đo n ch ng (ph n mol)ồ ộ ạ ầ ạ ư ầ
V y yậ tbCH3OH = 0,2915 ph n mol. nhi t đ trung bình c a đo n ch ng là:ầ ệ ộ ủ ạ ư
Suy ra kh i lố ượng riêng trung bình c a pha h i đ i v i đo n ch ng là:ủ ơ ố ớ ạ ư
= .
ρ 273 = 1,467(kg/m)
Kh i lố ượng riêng trung bình c a đo n ch ng đ i v i pha l ng:ủ ạ ư ố ớ ỏ
Trong đó:
ρxtb: kh i lố ượng riêng trung bình trong pha l ng (kg/mỏ 3)
ρxtbA, ρxtbB: kh i lố ượng riêng trung bình trong pha l ng đ i v i c u t etanol vàỏ ố ớ ấ ử
nướ ấc l y theo nhi t đ trung bình (kg/mệ ộ 3)
atbA: ph n kh i lầ ố ượng trung bình c a c u t A trong pha l ngủ ấ ử ỏ
a = = =0,1695(ph n kh i lầ ố ượng)
N i suy t b ng I.2 tr9 STQTTB I (v i t’ộ ừ ả ớ xtb=) ta đượ c
Kh i lố ượng riêng trung bình c a pha l ng đo n ch ng là:ủ ỏ ở ạ ư
Trang 37a. Đường kính đo n luy n:ạ ệ
Lượng h i trung bình: gơ ytbL =15115,81(kg/h)
Kh i lố ượng riêng trung bình c a pha h i: =(kg/mủ ơ ρ 3)
V y đậ ường kính đo n luy n là:ạ ệ
Lượng h i trung bình: gơ ytbC = /h)
Kh i lố ượng riêng trung bình c a pha h i: = ủ ơ ρ 1,467 (kg/m)
Trang 38V y đậ ường kính đo n ch ng là:ạ ư
A,B : là h s liên h p k đ n nh hệ ố ợ ế ế ả ưởng c a metylic và etylicủ
Ta có A=B=1do 2 c u t không lien k t v i nhauấ ử ế ớ
Trang 39H s nhi t đ :ệ ố ệ ộ
b = [VII.15TR134ST II]
: Kh i lρ ố ượng riêng c a dung môi 20C (kg/m )ủ ở
t b ng I.2 S tay QT&TBCHHC T 1 ta có:=ừ ả ổ 789(kg/m) (I9)
=>H s khu ch tán trong pha l ng đo n luy n: t = t = ệ ố ế ỏ ạ ệ 69,54C
p: áp su t tuy t đ i c a h n h p: p = p = 1 (atm)ấ ệ ố ủ ỗ ợ
T: Nhi t đ tuy t đ i c a h n h p : T = 273 + t (K) ệ ộ ệ ố ủ ỗ ợ
H s khu ch tán trong pha h i đo n luy n: t = t = ệ ố ế ơ ạ ệ 69,54C
Trang 40D : H s khu ch tán trong pha h i (m/s)ệ ố ế ơ
a. Chu n s Reynolt đ i v i pha h iẩ ố ố ớ ơ
Re =
Trong đó:
: T c đ h i tính cho m t c t t do c a tháp (m/s)ω ố ộ ơ ặ ắ ự ủ
h : Kích thước dài, ch p nh n h = 1 mấ ậ
: Kh i lρ ố ượng riêng trung bình c a h i (kg/m)ủ ơ
μ : Đ nh t trung bình c a h i (Ns/m)ộ ớ ủ ơ
Đ nh t c a h n h p h i:ộ ớ ủ ỗ ợ ơ
μ = M. [I.18 TR85ST I]
Trong đó:
y : N ng đ ồ ộ metylic trong pha h iơ
Đo n luy n có y = y = ạ ệ 0,76 ; Đo n ch ng: y = y =0,ạ ư 2915
M : Tr ng lọ ượng phân t c a h n h p khí:ử ủ ỗ ợ