Đồ án tìm hiểu về nguyên liệu dứa; tìm hiểu về sản phẩm nước dứa; tìm hiểu về quá trình tiệt trùng; sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất nước dứa; thuyết minh quy trình công nghệ sản suất nước dứa. Mời các bạn cùng tham khảo đồ án để nắm chi tiết hơn nội dung nghiên cứu.
Trang 1H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM Ọ Ệ Ệ Ệ
Trang 22 Bùi Th Quyên ị K64CNTPE 646395
3 Nguy n Văn Thái ễ K64CNTPE 642959
Trang 3M C L C Ụ Ụ
M đ u ở ầ
Chương 1: T ng quanổ
1.1 Tìm hi u v nguyên li u d a ể ề ệ ứ
1.2 Tìm hi u v s n ph m nể ề ả ẩ ước d aứ
1.3. Tìm hi u v quá trình ti t trùngể ề ệ
Chương 2. Quy trình công ngh s n xu tệ ả ấ
2.1. S đ quy trình công ngh s n xu t nơ ồ ệ ả ấ ước d aứ
2.2. Thuy t minh quy trình công ngh s n su t nế ệ ả ấ ước d aứ
Chương 3. Tính cân b ng v t ch tằ ậ ấ
Trang 4CHƯƠNG 1: T NG QUANỔ
1.1 Tìm hi u v nguyên li u d a và s n ph m nể ề ệ ứ ả ẩ ước d a ti t trùngứ ệ
1.1.1 Tìm hi u v nguyên li u d a ể ề ệ ứ
Hình 1.1. Qu d a ả ứ
a Khái ni m: ệ D a có tên khoa h c là Ananas comosus là m t lo i qu nhi t ứ ọ ộ ạ ả ệ
đ i. Qu này có ngu n g c t khu v c Nam M ớ ả ồ ố ừ ự ỹ
Trang 5B ng 1ả .1. B ng thành ph n hóa h c trong 1 trái d a chín ả ầ ọ ứ
Giá tr dinh dị ưỡng trên 100 g d a chín tứ ươiNăng lượng 50 kcal (210kJ)Carbohydrates 13,12g
Trang 6Ch t béoấ 0,12g
Thiamine(vit 0,079 mg(7%)Riboflavin(vit.) 0,032 mg(3%)Niacin(vit.) 0,5 mg(3%)Pantothenic acid( 0,213 mg(4%)Vitamin ( 0,112 mg(9%)Folate(vit 18 mg(5%)Vitamin C 47,8 mg(58%)
T l % so v i khuy n khích nhu c u hàng ngày c a ngỷ ệ ớ ế ầ ủ ườ ớ ại l n t i Hoa
K ỳ
( Ngu n:USDA C s d li u dinh d ng) ồ ở ở ữ ệ ưỡ
B ng 1.2ả . Thành ph n dinh d ầ ưỡ ng trong 100g c a qu d a ủ ả ứ
c Đ c đi m ặ ể
Phân lo iạ
D a Hoàng H u (d a Queen): ứ ậ ứ Có kích th c trung bình, m t qu l i, th tướ ắ ả ồ ị
qu vàng đ m, th m ng t, ch u v n chuy n, là lo i d a có ch t lả ậ ơ ọ ị ậ ể ạ ứ ấ ượng t t ố
D a Cayene ứ : Kích thước qu to, th t qu màu vàng ngà, nhi u nả ị ả ề ước
nh ng ít th m h n d a Queen. Vì v y đư ơ ơ ứ ậ ược dùng đ ch bi n nhi u. ể ế ế ề
Trang 7Lo i này còn có tên khác là D a Đ c Bình, đạ ứ ộ ược tr ng nhi u Hawaii, ồ ề ởdùng cho ch bi n đ h p (là nguyên li u trong s n xu t nế ế ồ ộ ệ ả ấ ước d a). ứ Ở
Vi t Nam có ch y u Ph Qu , Phú Th ệ ủ ế ở ủ ỳ ọ
(Theo Wikipedia)
1.1.2 Tìm hi u v s n ph m n ể ề ả ẩ ướ c d a ứ
a Thành ph n hóa h cầ ọ
Thành ph n dinh dầ ưỡng Trên 100 ml
Năng lượng (kcal) 47 kcal
Trang 8B ng 1.4. Yêu c u ch t l ả ầ ấ ượ ng s n ph m ả ẩ
b Công d ng c a n ụ ủ ướ c d a ứ
Nước ép d a có ch a nhi u ch t ch ng oxi hóa: vitamin C, benta carotene,ứ ứ ề ấ ố flavoloid giúp trung hòa các ch t t do tích t trong c th ấ ự ụ ơ ể
Trong nước d a ch a bromelain, môt nhóm các enyme nh v y giúp gi m ứ ứ ơ ậ ảviêm, c i thi n h tiêu hóa và tăng h mi m d ch, c i thi n h tim m ch, ả ệ ệ ệ ễ ị ả ệ ệ ạngăn ng a m t s lo i ung th ừ ộ ố ạ ư
1.2 Tìm hi u v quá trình ti t trùngể ề ệ
a Khái ni m v ti t trùng ệ ề ệ
Ti t trùng là tiêu di t t t c các d ng vi sinh v t s ng k c nha bào ho cệ ệ ấ ả ạ ậ ố ể ả ặ tách b chúng hoàn toàn kh i v t c n ti t trùng.ỏ ỏ ậ ầ ệ
Trang 9 Ti t trùng b ng nhi t là phá h y t t c các c th s ng b ng hình th c ệ ằ ệ ủ ấ ả ơ ể ố ằ ứnhi t đ tiêu di t t t c các d ng vi sinh v t s ng k c nha bào ho c ệ ể ệ ấ ả ạ ậ ố ể ả ặtách b chúng hoàn toàn kh i v t c n ti t trùng.ỏ ỏ ậ ầ ệ
Ti t trùng b ng các tia: tia X, tia c c tím, tia Y.ệ ằ ự
Các lo i ti t trùng khác: ti t trùng b ng hóa ch t (ozon, etylenoxide,ạ ệ ệ ằ ấ
+ Có hai d ng thi t b thạ ế ị ường đượ ử ục s d ng: ti t trùng gián đo n và ti t ệ ạ ệtrùng liên t c. ụ
- Ti t trùng trệ ước khi đóng bao bì: ti t trùng UHT (hay còn g i là quá trình ệ ọ
vô trùng). Có 2 lo i h th ng UHT thạ ệ ố ường th y trên th trấ ị ường:
+ H th ng tr c ti p: h th ng phun h i, h th ng truy n h i.ệ ố ự ế ệ ố ơ ệ ố ề ơ
Trang 10+ H th ng gián ti p: thi t b trao đ i nhi t d ng t m b n, thi t b trao ệ ố ế ế ị ổ ệ ạ ấ ả ế ị
đ i nhi t d ng ng, trao đ i nhi t b m t.ổ ệ ạ ố ổ ệ ề ặ
Hình 1.2 Thi t b ti t trùng UHT ế ị ệ
S n ph m s đả ẩ ẽ ược gia nhi t tr c ti p v i h i nệ ự ế ớ ơ ước vô trùng v i nhi t đ ti t ớ ệ ộ ệtrùng lên đ n 137 ° trong th i gian gi nhi t ng n là 35 giây.ế ờ ữ ệ ắ
Vì v y, gi đậ ữ ược ch t dinh dấ ưỡng, màu s c và hắ ương v c a nị ủ ước h n h p ỗ ợ
Trang 11CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH CÔNG NGH S N XU TỆ Ả Ấ
2.1. S đ ơ ồquy trình công ngh s n xu t nệ ả ấ ước d aứ
Nước
Cu ngốVỏ
Bã
Bã
Trang 122.2. Thuy t minh v quy trình công ngh s n xu t nế ề ệ ả ấ ước d aứ
- Ti n hành l a ch n nguyên li u b ng phế ự ọ ệ ằ ương pháp th công. Nguyên li uủ ệ
được dàn m ng trên các băng chuy n cao su có b r ng t 6080cm. Công ỏ ề ề ộ ừnhân đây đ ng hai bên băng chuy n và th c hi n l a ch n, phân lo i ở ứ ề ự ệ ự ọ ạnguyên li u. T c đ c a băng chuy n khá ch m, kho ng 0.1 – 0.15m/s, ệ ố ộ ủ ề ậ ảchi u cao băng chuy n kho ng 0.8 – 1.2m đ công nhân làm vi c thu n ề ề ả ể ệ ậ
l i.ợ
Yêu c u:ầ
- Nguyên li u tr nên đ ng đ u v kích thệ ở ồ ề ề ước và đ chín, nh ng ph n h ộ ữ ầ ư
h ng đỏ ược lo i b ạ ỏ
Thi t b :ế ị
Trang 13Hình 2.1 Băng chuy n phân lo i d a ề ạ ứ
2.2.2 R a:ử
M c đích công ngh ụ ệ:
Lo i b đ t, cát, t p ch t và m t ph n vi sinh v t bám vào khe, m t qu ạ ỏ ấ ạ ấ ộ ầ ậ ắ ả
d a, chu nứ ẩ b cho quá trình nghi n xé. Lo i b t p ch t đ tránh các m i ị ề ạ ỏ ạ ấ ể ốnguy nh hả ưởng đ n s cế ứ kh e con ngỏ ười ho c tính ch t cãm quan c a ặ ấ ủ
s n ph m, ki m soát vi sinh v t, h n chả ẩ ể ậ ạ ế m c th p nh t các nh hứ ấ ấ ả ưởng
x u đ n ch t lấ ế ấ ượng d a.ứ
Ph ươ ng pháp th c hi n: ự ệ
Tr i qua hai công đo n: Ngâm, r a tuy n n i. Đ u tiên khi d a đã đả ạ ữ ể ổ ầ ứ ược
ki m traể phân lo i s đạ ẽ ược cho vào thùng ngâm nh băng t i. Ngâm làm ờ ảcho nước th m ấ ướ nguyên li u, làm ch t b n m m và bong ra. Th i gian t ệ ấ ẩ ề ờngâm tùy thu c vào m c đ bámộ ứ ộ b n c a nguyên li u và tác d ng c a ẩ ủ ệ ụ ủdung d ch r a, có th t vài phút đ n vài ch c phút.ị ử ể ừ ế ụ R a tuy n n i là ữ ể ổ
phương pháp tách t p ch t và nguyên li u nh s khác nhau v kh năngạ ấ ệ ờ ự ề ả
n i trong nổ ước, đ t, đá, … thì chìm xu ng còn nguyên li u thì n i lênấ ố ệ ổ .
Nướ ửc r a đáp ngứ
theo tiêu chu n nẩ ước sinh ho t (TCVN 5502:2003).ạ
Yêu c u: ầ
Nguyên li u sau khi r a ph i s ch s không còn b i b n, cát, đ t, và ệ ử ả ạ ẽ ụ ẩ ấ
gi m b t lả ớ ượng vi sinh v t trên b m t v đ m b o ch t lậ ề ặ ỏ ả ả ấ ượng cho công
đo n s ch ti p theo.ạ ơ ế ế
Thi t b : ế ị
Trang 14Th công, các qu d a sau khi r a đủ ả ứ ử ược đ a lên băng t i, chuy n đ ng ư ả ể ộ
ch m, ngậ ười công nhân c t, t a qu ngay trên băng t i.ắ ỉ ả ả
Yêu c u ầ
- Sau khi c t, g t, nguyên li u ph i đắ ọ ệ ả ược nhanh chóng đ a qua quá trình x ư ử
lý ti p theo nh m tránh h h ng s n ph m. Vì d ch bào ti t ra trên b m tế ằ ư ỏ ả ẩ ị ế ề ặ sau khi g t v là nguyên nhân chính gây ra ph n ng oxy hóa làm thâm b ọ ỏ ả ứ ề
m t trái và cũng là môi trặ ường t t cho vi sinh v t ho t đ ng.ố ậ ạ ộ
Thi t b :ế ị
Trang 15Hình 2.3. Thi t b c t cu ng d a ế ị ắ ố ứ
2.2.4 G t vọ ỏ
M c đích công ngh : ụ ệ Chu n b cho quá trình nghi n và épẩ ị ề
Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ :
Máy g t v d a g m có c c u g t, h th ng chuy n đ ng và b máy. ọ ỏ ứ ồ ơ ấ ọ ệ ố ể ộ ệ
C c u g t g m 3 lơ ấ ọ ồ ưỡi dao lưỡi m ng ph ng đ t c đ nh trên 1 vòng đ , ỏ ẳ ặ ố ị ỡ
và ng dao hình tr r ng b ng thép không r có đố ụ ỗ ằ ỉ ường kính 6580mm (tu ỳtheo đường kính qu d a to hay nh ) . ng dao này quay v i t c đ ả ứ ỏ Ố ớ ố ộ
kho ng 1000 vòng/phút nh m t đ ng c đi n. H th ng chuy n đ ng ả ờ ộ ộ ơ ệ ệ ố ể ộ
g m m t con x g n vào m t tr c chuy n d ch nh con lăn và rãnh trồ ộ ỏ ắ ộ ụ ể ị ờ ượt.
Đ t qu d a đã đ t lõi vào con x Khi tr c chuy n d ch, con x kéo theo ặ ả ứ ộ ỏ ụ ể ị ỏ
qu d a lao v phía c c u g t. Khi qua c c u g t, 3 lả ứ ề ơ ấ ọ ơ ấ ọ ưỡi dao ph ng ẳkhía trên v d a 3 rãnh theo chi u d c qu có đ sâu b ng chi u dày l p ỏ ứ ề ọ ả ộ ằ ề ớ
v c n g t, sau đó ng dao tách v thành 3 m nh. Qu d a đã g t v đi raỏ ầ ọ ố ỏ ả ả ứ ọ ỏ
cu i máy. Năng su t c a máy kho ng 20 qu /phút. T l v : ố ấ ủ ả ả ỉ ệ ỏ 20 25%.
Yêu c u:ầ
- Thi t b g t ph i đế ị ọ ả ược vô trùng sau m i m s n ph m.ỗ ẻ ả ẩ
- D a sau khi g t ph i đứ ọ ả ược đ a sang công đo n ti p theo đ tránh vi sinh ư ạ ế ể
v t xâm nh p.ậ ậ
Thi t b :ế ị
1 Đ ng c đi n ộ ơ ệ 7Bánh răng
Trang 163 Dao g t 9Băng t i chuy n ph li u ọ ả ề ế ệ
Chu n b cho quá trình ép gi m kích thẩ ị ả ước nguyên li u, phá v t bào làm cho ệ ỡ ế
d ch bào thoát ra, t o đi u ki n thu n l i cho quá trình ép, tăng hi u su t cho ị ạ ề ệ ậ ợ ệ ấquá trình ép
Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ : S d ng thi t b nghi n xé.ử ụ ế ị ề
Yêu c u: ầ Sau khi nghi n c u trúc b phá v làm ph n ng oxy hóa x y ra ề ấ ị ỡ ả ứ ảcùng v i đó thành ph n dinh dớ ầ ưỡng thoát ra ngoài và làm cho m t đ vi ậ ộsinh v t tăng nh hậ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng s n ph m nên c n ph i b o ả ẩ ầ ả ả
M c đích: ụ Chu n b cho quá trình ép. Th c t cho th y trong d ch qu ẩ ị ự ế ấ ị ả
thường có ch a 1 hàm lứ ượng pectin nh t đ nh. Các h p ch t pectin tham ấ ị ợ ấgia t o nên c u trúc mô th c v t, liên k t t bó rau qu l i c i nhau. Khi ạ ấ ự ậ ế ế ả ạ ớ
Trang 17pectin b phân hu trong quá trình nghi n xé nguyên li u, 1 ph n s hoà ị ỷ ề ệ ầ ẽtan vào d ch qu , dung d ch ch a pectin có đ nh t cao và đây là nguyên ị ả ị ứ ộ ớnhân gây khó khăn cho quá trình é thu nh n d ch qu Do các nhà s n xu t ậ ị ả ả ấ
b sung ch ph m pectinase vào kh i nguyên l u đã ngh n xé.ổ ế ẩ ố ệ ề
Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ : Bán thành ph m sau giai đo n nghi n xé đẩ ạ ề ược
đ a vào b n ch a, b sung vào đó 0,05% enzyme pectinase, r n đ u r i ư ồ ứ ổ ộ ề ồ ủtrong 1,5 h nhi t đ phòng, th nh tho ng c n đ o tr n kh i ở ệ ộ ỉ ả ầ ả ộ ố ủ
Các bi n đ i c a nguyên li u: ế ổ ủ ệ Nh xúc tác c a enzyme pectinase, phân t ờ ủ ửpectin b gi m kích thị ả ước, d ch bà gi m đ nh t, giúp cho quá trình ép ị ả ộ ớ
S d ng thiêt b ép tr c vis bao g m bu ng ép hình tr dài, bên trong có ử ụ ị ụ ồ ồ ụ
tr c vis b ng thép không g Đ cao c a gen trên tr c vis thụ ằ ỉ ộ ủ ụ ường gi m ả
Trang 18nguyên li u chi m ch trong bu n ép (gi a tr c và bu ng ép) cũng nh ệ ế ỗ ồ ữ ụ ồ ỏ
d n khi g n đ u ra c a thi t b Khi đó áp l c tác d ng lên nguyên li u ầ ầ ầ ủ ế ị ự ụ ệcàng tăng. Trên bu ng ép có các lõ nh đ d ch ép thoát ra. Bã ép s thoát ồ ỏ ể ị ẽ
ra cu i thi t b hông qua l thoát li u và có th hi u ch nh áp l c thông ở ố ế ị ỗ ệ ể ệ ỉ ựqua vi c thay đ i kích thệ ổ ướ ỗc l tháo li u này. L c ép cũng có th thay đ i ệ ự ể ổ
M c đích công ngh : ụ ệ Gia nhi t trong th i gian 2030 giây, đ lo i b k t ệ ờ ể ạ ỏ ế
t a. Chu n b cho quá trình l c, vô ho t enzyme, tiêu di t ho c c ch vi ủ ẩ ị ọ ạ ệ ặ ứ ếsinh v t, t o đi u ki n cho quá trình l c trong.ậ ạ ề ệ ọ
Cách th c hi n: ự ệ S d ng thi t b gia nhi t d ng b n m ng. Thông s k ử ụ ế ị ệ ạ ả ỏ ố ỹthu t: nhi t đ gia nhi t: 70 75ậ ệ ộ ệ oC. Th i gian gia nhi t: 35 phút.ờ ệ
Thi t b : ế ị
Trang 19Hình 2.8. Thi t b trao đ i nhi t b n m ng ế ị ổ ệ ả ỏ
2.2.9. L cọ
M c đích công ngh : ụ ệ
- Hoàn thi n: quá trình l c giúp c i thi n chi tiêu đ trong c a s n ph m. ệ ọ ả ệ ộ ủ ả ẩ
Vì sau quá trình x lý enzyme, m ch pectin b c t nh làm gi m đ nh t, ử ạ ị ắ ỏ ả ộ ớcác c u t l l ng trong dung d ch b k t l ng xu ng và t o thành m t l pấ ử ơ ử ị ị ế ắ ố ạ ộ ớ
c n. Quá trình l c giúp lo i b l p c n này, giúp nặ ọ ạ ỏ ớ ặ ước d a không b đ c ứ ị ụ
tr l i khi b o qu n.ở ạ ả ả
- Chu n b : chu n b cho quá tình phôi ch ẩ ị ẩ ị ế
Cách th c hi n: ự ệ
- Cu i quá trình gia nhi t, thêm 0,01% diatomit, kèm theo khu y tr n. S ố ệ ấ ộ ử
d ng thi t b l c và thi t b l c ép s d ng đĩa l c thi t b làm vi c gián ụ ế ị ọ ế ị ọ ử ụ ọ ế ị ệ
đo n. Vi c n p uy n phù vao thiêt b và tháo d ch l c ra kh i thi t b th cạ ệ ạ ề ị ị ọ ỏ ế ị ự
hi n liên t c trong m t kho ng th i gian. Tuy nhiên vi c tháo bã l c s ệ ụ ộ ả ờ ệ ọ ẽ
th c hi n theo chu k ự ệ ỳ
- Nguyên t c ho t đ ng c a thi t b : đ u tiên b m huy n phù vào thi t b ắ ạ ộ ủ ế ị ầ ơ ề ế ịCác c u t pha r n s gi l i trên b m t vách ngăn c a các đĩa l c. ấ ử ắ ẽ ữ ạ ề ặ ủ ọ
Riêng pha l ng s chui ra vách ngăn đ đi vào kênh d n bên trong dĩa ỏ ẽ ể ẫ ở
l c r i ch y t p trung vào dĩa thu h i và các dĩa c có th xoay đọ ồ ả ậ ồ ọ ể ược nh ờ
đ ng c Theo th i gian s d ng các c u t pha r n s bám đ y trên b ộ ơ ờ ử ụ ấ ử ắ ẽ ầ ề
Trang 20 Yêu c u: ầ C n v sinh đĩa l c thầ ệ ọ ường xuyên đ tránh nhi m khu n trong ể ễ ẩquá trình s n xu t.ả ấ
+ Chu n b : chu n b cho quá trình ti t trùng, đóng h p.ẩ ị ẩ ị ệ ộ
+B o qu n: đ ng nh t s n ph m nả ả ồ ấ ả ẩ ước d a, tránh s tách l p, tăng th i gianứ ự ớ ờ
b o qu n cho s n ph m.ả ả ả ẩ
Cách ti n hành ế
- Quá trình n u syrup: ấ Trước tiên cho nước d a đã qua l c vàứ ọ b m nơ ước vào bên trong thùng, gia nhi t 55 60ệ Cho cánh khu y ho t đ ng v i t c ấ ạ ộ ớ ố
đ 30 – 50 vòng/ phút r i b t đ u cho độ ồ ắ ầ ường vào, t l gi a nỉ ệ ữ ước và
đường là 1:2. Khi đường hòa tan h t trong dung d ch, ti n hành gia nhi t ế ị ế ệdung d ch đ n sôi. Th i gian đun sôi có th kéo dài đ n 30 phút, sau đó ị ế ờ ể ế
b m dung d ch qua thi t b l c đ lo i b t p ch t ra kh i syrup , ti p ơ ị ế ị ọ ể ạ ỏ ạ ấ ỏ ếtheo syrup được b m qua thi t b trao đ i nhi t đ làm ngu i t i 80 90. ơ ế ị ổ ệ ể ộ ớCho acid citric hàm lượng 0.01% vào và gi trong 1 gi , khu y tr n cho ữ ờ ấ ộ
đ n khi thu đế ược h n h p đ ng nh t, sau đó ti n hành ki m tra đánh giá ỗ ợ ồ ấ ế ể
Trang 21các ch tiêu ch t lỉ ấ ượng nh n ng đ ch t khô, pH, đ chua, c a thành ư ồ ộ ấ ộ ủ
ph m. Brix c a thành ph m ph i đ t là 70Bx.ẩ ủ ẩ ả ạ
Yêu c u s n ph m: ầ ả ẩ
- Acid citric đ t pH = 3,7, gi m v ng t g t c a đạ ả ị ọ ắ ủ ường
- Ngoài ra còn b sung thêm màu th c ph m đ làm tăng giá tr c m quan ổ ự ẩ ể ị ảcho s n ph m, giúp s n ph m không b nh t màu trong quá trình b o ả ẩ ả ẩ ị ạ ả
Hình 2.10. Thi t b ph i tr n hai v ế ị ố ộ ỏ
1.Đ ườ ng h i nóng vào, 2. Đ ơ ườ ng nguyên li u vào, 3. Van x đáy, 4.Van x n ệ ả ả ướ c ng ng, 5. ư
Đ ườ ng thoát h i, 6. Mô t , 7. N p thi t b , 8. Áp k , 9. Van h i, 10.Nút kh i đ ng, 11. Nhi t ơ ơ ắ ế ị ế ơ ở ộ ệ
k , 12. Cánh khu y, 13.Van x đáy ế ấ ả
Trang 22d a nh ban đ u. S n ph m s đứ ư ầ ả ẩ ẽ ược ti t trùng tr c ti p băng h i nệ ự ế ơ ước vô trùng nhi t đ 137 trong th i gian ng n t 4 – 15 giây.ở ệ ộ ờ ắ ừ
Thi t b : ế ị
Hình 2.11: Thi t b ti t trùng UHT d ng ng ế ị ệ ạ ố
Ch t l ng s đấ ỏ ẽ ược nâng nhi t lên 70 80ệ , sau đó đ t ng t độ ộ ược đ a lên nhi t ư ệ
đ c a quá trình x lý nhi t UHT. S n ph m s độ ủ ử ệ ả ẩ ẽ ược gia nhi t tr c ti p b ng ệ ự ế ằ
h i nơ ước vô trùng
2.2.12. Rót lon, ghép mí
M c đích công ngh ụ ệ:
+ Hoàn thi n: hoàn thi n s n ph m, v n chuy n mang đi s d ngệ ệ ả ẩ ậ ể ử ụ
+ B o qu n: giúp h n ch đả ả ạ ế ượ ực s xâm nhi m c a vi khu n bên ngoài, đ ng ễ ủ ẩ ồ
th i rót nóng giúp bài khí bên trong bao bìờ
Th c hi n: ự ệ S n ph m sau khi đả ẩ ược ti t trùng s đệ ẽ ược đ a sang thi t b chi t ư ế ị ếrót ti t trùng: khép kín chu trình 1 l n – ti t trùng, chi t rót, ghép mí lon.ệ ầ ệ ế
Ti t trùng máy rót và môi trệ ường ti t trùng.ệ
Chi t rót s n ph m vào môi trế ả ẩ ường vô trùng
Trang 23 Toàn b quy trình chi t rót độ ế ược đ m b o vô trùng tuy t đ i, ngăn ch n s ả ả ệ ố ặ ựtái nhi m c a vi khu n gây h ng s n ph m.ễ ủ ẩ ỏ ả ẩ
Ti t trùng máy rót: ti t trùng b ng h i bão hòa > 130, các đ u rót, Toàn b ệ ệ ằ ơ ầ ộcác thông s ti t trùng máy rót đố ệ ược ki m soát t đ ng.ể ự ộ