cĩ tần số phụ thuộc vào biên độ dao động 1.2.Lực tác dụng gây ra dao động điều hịa của một vật luơn … Mệnh đề nào sau đây khơng phù hợp để điền vào chỗ trống trên?. 1.3.Trong dao động đi
Trang 1DAO ĐỘNG CƠ HỌC
LÝ THUYẾT:
DAO ĐỘNG ĐIỀU HỒ
1>
Dao động điều hòa :
a phương trình dao động
x= Acos ( t ) A( cm, m) biên độ (ly độ cực đại )
= 2f : rad/s tần số góc
: pha ban đầu (to=0)
b ,phương trình vận tốc ,gia tốc :
v = x/ = - A sin( t ) ; a = v/ = x// = -2 Acos( t )= -2 x
công thức độc lập với thời gian: => A2 = x2 + v22
hoặc v = ± A 2 x 2 Vận tốc ở vị trí biên :v= 0 , ở VTCB : | v |max = A;
gia tốc ở vị trí biên: | a |max = 2 A ; ở VTCB : a = 0
c , chu kỳ và tần số - T = Nt khoảng thời gian thực hiện N dao động ;
N số lần dao động
- T=
2
, f =T1 =
2
d Lực tác dụng: F = - m 2 x = - k x
e Năng lượng dao động : E = Et + Ed = 12 k A2 = 21 m2 A2
2> Con lắc lò xo :
a chu kỳ : T =
2
với = mk => T = 2
k
m , f =21 mk
b độ cứng lò xo : ko =
o
l
ES
=>
2
1 k
k = 1
2 l
l
c độ dãn của lò xo khi treo vật nặng : ∆l =mgk = 2
g
d , chiều dài của lò xo ( ngắn nhất , dài nhất khi dao động )
lmin = lo +∆l –A ; lmax = lo +∆l +A ;
biên độ dao động của con lắc lo xo : A =
2
l
lmax min
; Chiều dài lò xo ở VTCB l=
2
l
lmax min
e, Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu
Fmax = mg + kA = k(∆l + A) Fmin = = 0 nếu Al
= mg –kA nếu A < ∆l
f năng lượng dao động của con lắc lò xo
Trang 2* thế năng đàn hồi : 2
t kx 2
1
E
* động năng : 2
2
1
E =>E = Et + Ed = kA 2
2 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.1.Dao động điều hịa là một dao động:
cĩ trạng thái được lặp đi lặp lại như cũ
cĩ giới hạn trong khơng gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng được mơ tả bằng một định luật hình sin (hay cosin) đối với thời gian
cĩ tần số phụ thuộc vào biên độ dao động
1.2.Lực tác dụng gây ra dao động điều hịa của một vật luơn … Mệnh đề nào sau đây khơng phù hợp để điền vào chỗ trống trên?
biến thiên điều hịa theo thời gian hướng về vị trí cân bằng
cĩ biểu thức F = - kx cĩ độ lớn khơng đổi theo thời gian
1.3.Trong dao động điều hịa:
khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu
vectơ gia tốc luơn là vectơ hằng
vận tốc biến thiên theo định luật hình sin (hay cosin) với thời gian
hai vectơ vận tốc và gia tốc luơn cùng chiều
1.4.Trong dao động điều hịa, gia tốc của vật cĩ độ lớn:
Tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng
Giảm khi độ lớn vận tốc của vật giảm
Khơng đổi
Tăng khi độ lớn vận tốc của vật giảm; Giảm khi độ lớn vận tốc của vật tăng
1.5.Chọn câu trả lời SAI.Trong dđđh x = Acos(ωt + φ)
Tần số ω tùy thuộc đặc điểm của hệ
Biên độ A tùy thuộc cách kích thích
Pha ban đầu φ tùy thuộc cách chọn gốc thời gian và chiều dương
Pha ban đầu φ chỉ tùy thuộc cách chọn gốc thời gian
1.6.Trong dđđh với phương trình x = A cos (ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại
lượng trung gian cho phép xác định :
Li độ và tần số dao động Biên độ và trạng thái dao động
Tần số và pha dao động Tần số và trạng thái dao động
1.7.Chọn câu trả lời SAI Trong dđđh, lực tác dụng gây ra chuyển động:
Luơn hướng về vị trí cân bằng
Biến thiên điều hịa cùng tần số với li độ
Cĩ giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
Triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng
1.8.Đối với một dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đĩ trạng thái dao
động lặp lại như cũ gọi là
Tần số dao động Pha của dao động
Chu kì dao động Tần số gĩc
1.9.Chọn phát biểu sai Dao động điều hồ:
Trang 3được mô tả bằng phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số cũng là dao động tuần hoàn
được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều
được biểu diễn bằng một vectơ không đổi
1.10.Chu kỳ dao động là một khoảng thời gian:
ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ
ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
giữa 2 lần liên tiếp vật dao động đi qua vị trí cân bằng
Cả A, B, C đều đúng
1.11.Từ phương trình dđđh: x = Acos(ωt +φ), thì:
A, ω , φ là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian
A, ω, φ là các hằng số dương
A, ω là các hằng số dương; φ là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian
A, ω, φ là các hằng số âm
1.12.Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng thì:
Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không
Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại
Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không
1.13.Một vật dao động điều hoà có phương trình: x = A cosωt Gốc thời gian t = 0 đã
được chọn khi vật đi qua vị trí:
cân bằng theo chiều dương quỹ đạo biên dương
cân bằng theo chiều âm quỹ đạo biên âm
1.14.Khi chất điểm nằm ở vị trí:
cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu
biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại
biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm
1.15.Khi một vật dđđh, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
1.16.Hãy chỉ ra thông tin không đúng về dđđh của chất điểm:
Biên độ dao động là hằng số Tần số dao động là hằng số
Độ lớn vận tốc tỉ lệ với li độ Độ lớn của lực tỉ lệ thuận với li độ
1.17.Dao động điều hoà x = Acos(ωt – π/3) có vận tốc cực đại khi:) có vận tốc cực đại khi:
t = 0 ωt = π/2
ωt = 5π/6 ωt = π/3) có vận tốc cực đại khi:
Trang 41.18 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos( t ), radian (rad)là thứ nguyên của đại lượng
A Biên độ A B Tần số góc
1.19 Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương
trình x”+2x 0?
A x = Asin( t ) B x = Acos( t )
C xA1sint A 2cost. D.xAtcos(t)
1.20 Trong dao động điều hoà x = Acos( t ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v = Acos( t ) B v = A cos( t )
C v=-Asin( t ) D v=-A sin( t )
1.21 Trong dao động điều hoà x = Acos( t ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A a = Acos ( t ) B a = 2sin( t )
C a = - 2Acos( t ) D a = -Asin( t )
1.22 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
C Vmax A D V 2 A
max
1.23 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là
A amax A B a 2 A
max
C amax A D a 2 A
max
1.24 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không
C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
1.25 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Vận tốc của vật đạt cực tiểu
C Vật ở vị trí có li độ bằng không D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
1.26 Trong dao động điều hoà
A Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha / 2so với li độ
D Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha / 2so với li độ
1.27 Trong dao động điều hoà
A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
Trang 5B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha / 2so với li độ
D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha / 2so với li độ
1.28 Trong dao động điều hoà
A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha / 2so với vận tốc
D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha / 2so với vận tốc
1.29 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4 t )cm, biên độ dao động của vật là
A A = 4cm B A = 6cm C A = 4m D A = 6m
1.30 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 t )cm, chu kì dao động của chất điểm là
1.31 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4 t )cm, tần số dao động của vật là
A f = 6Hz B f = 4Hz C f = 2 Hz D f = 0,5Hz
1.32 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x= 3cos( t )cm
2 , pha dao động của chất điểm t=1s là
A (rad) B 2(rad) C 1,5(rad) D 0,5(rad)
1.33 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4t+/2)cm, toạ độ của vật
tại thời điểm t = 10s là
A x = 3cm B x = 0 C x = -3cm D x = -6cm
1.34 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2 t )cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là
A x = 1,5cm B x = - 5cm C x = 5cm D x = 0cm
1.35 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4t + /2)cm, vận tốc của
vật tại thời điểm t = 7,5s là
A v = 0 B v = 75,4cm/s C v = -75,4cm/s D V = 6cm/s
1.36 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4t + /2)cm, gia tốc của
vật tại thời điểm t = 5s là
A a = 0 B a = 947,5 cm/s2
C a = - 947,5 cm/s2 D a = 947,5 cm/s
1.37 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời
gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 4cos(2t)cm B x = 4cos( ) cm
2
t
Trang 6C x = 4cos(t)cm D x = 4cos( ) cm
2
t
1.38 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là
không đúng
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
1.39 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là
không đúng
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
1.40 Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A Công thức E = kA 2
2
1
cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại
B Công thức E = 2
max
mv 2
1
cho thấy cơ năng bằng động năng khi qua vị trí cân bằng
C Công thức E = m 2 A 2
2
1
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian
2
1 kx 2
1
cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
1.41 Động năng của dao động điều hoà
A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T
D Không biến đổi theo thời gian
1.42 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s,
(lấy 2 10 )
Năng lượng dao động của vật là
A E = 60kJ B E = 60J C E = 6mJ D E = 6J
1.43 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D.Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
1.44 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A Cung biên độ B Cùng pha
Trang 7C Cùng tần số góc D Cùng pha ban đầu.
1.45 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tố, gia tốc là đúng?
A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
1.46.Phương trình của một chất điểm M dđđh cĩ dạng: x = 6cos(10t - π) (cm).Li độ của
M khi pha dao động bằng -π/3) cĩ vận tốc cực đại khi: là:
x = 3) cĩ vận tốc cực đại khi:cm x = 6cm x = -3) cĩ vận tốc cực đại khi:cm x = -6cm
1.47.Một vật dđđh trên một đoạn MN dài 10cm Biết vận tốc của nĩ khi qua trung điểm
của MN là 40π cm/s Tần số dao động của vật là:
2,5Hz 4Hz 8Hz 5Hz
1.48.Một vật dđđh trên một đường thẳng nằm ngang Khi đi qua vị trí cân bằng vật cĩ
vận tốc 40cm/s Biết rằng quãng đường vật đi được trong ba chu kì dao động liên tiếp là 60cm Tần số gĩc dao động điều hồ của vật là :
16rad/s 3) cĩ vận tốc cực đại khi:2rad/s 4rad/s 8rad/s
1.49.Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 20cos5t (cm;s) Vận
tốc của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là:
±1m/s 10m/s 1cm/s 10cm/s
1.50 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10cos 2t (cm;s).
Vận tốc cực đại của chất điểm là:
2cm/s ± 20cm/s 5cm/s Một giá trị khác
1.51.Một vật dao động điều hịa theo phương trình: x = 10cos(2πt + π/2) Thời điểm để
vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là:
1/2(s) 3) cĩ vận tốc cực đại khi:/2(s) 1/4(s) 3) cĩ vận tốc cực đại khi:/4(s)
1.52.Một vật dao động điều hồ với phương trình x = 8cosπt (cm) Thời gian vật đi từ li
độ x = - 8 cm đến vị trí x = 8cm là:
4s 2s 1s Một giá trị khác
1.53.Một vật dđđh với phương trình x = 10cos 2πt (cm) Vận tốc trung bình của vật đi từ
vị trí cân bằng đến vị trí cĩ li độ x = 10cm là:
0,8m/s 0,4 m/s 0,2 m/s Một giá trị khác
1.54.Một vật dđđh với biên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng
theo chiều âm Phương trình dđđh của vật là :
x = 6cos 4πt (cm) x = 6cos(4πt + π/2) (cm)
x = 6cos(4πt + π) (cm) x = 6cos(4πt - π/2) (cm)
1.55.Một vật dđđh với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc 3) cĩ vận tốc cực đại khi:1,4cm/s Khi
t = 0, vật qua vị trí cĩ li độ x = 5cm và đang chuyển động ngược với chiều dương của quĩ đạo Lấy π = 3) cĩ vận tốc cực đại khi:,14 Phương trình dđđh của vật là:
x = 10 cos(πt + π/3) cĩ vận tốc cực đại khi:) (cm) x = 10 cos(πt –π/3) cĩ vận tốc cực đại khi:) (cm)
x = 10 cos(πt + 5π/6) (cm) x = 10 cos(πt –5π/6) (cm)
1.56.Một chất điểm dđđh với chu kì T = π/10(s) Biết rằng khi t = 0 vật ở li độ x = - 4cm
với vận tốc bằng khơng Phương trình dđđh của vật đang chuyển động theo chiều âm là:
x = 4 cos(20t + π/2)(cm) x = - 4 cos(20t + π/2)(cm)
x = 4cos 20t (cm) x = - 4 cos 20t (cm)
Trang 81.57.Một vật khối lượng m = 3) cĩ vận tốc cực đại khi:00g dđđh theo phương trình: x = 4cos(2πt + π/2) Lấy π2 =
10 Biểu thức của lực gây ra dđđh của vật là:
F = 0,48 cos(2πt +π/2) (N) F = 0,48 cos(2πt + π/2)(N)
F = -0,48 cos(2πt +π/2) (N) F = -0,48 sin(2πt +π/2) (N)
1.58.Một vật dđđh trên đường nằm ngang Lúc t = 0 vật cĩ vận tốc 3) cĩ vận tốc cực đại khi:0cm/s và hướng theo
chiều dương quỹ đạo và đến lúc vận tốc bằng 0 lần thứ nhất nĩ đi được đọan đường 5cm Biết quảng đường vật đi được trong 3) cĩ vận tốc cực đại khi: chu kỳ liên tiếp là 60cm Phương trình dđđh của vật là:
x = 5cos(6t) (cm) x = 10cos(6t + π/6) (cm)
x = 5 cos(6t π/2) (cm) x = 10cos(6t + π) (cm)
1.59.Một chất điểm dao động với phương trình: x = 4cos(5πt + π/2) (cm) Thời gian ngắn
nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật đi được quãng đường s = 6cm là:
11/3) cĩ vận tốc cực đại khi:0s 1/6 s 0,2s 0,3) cĩ vận tốc cực đại khi:s
1.60.Một vật chuyển động theo phương trình x = -sin(4πt – π/3) cĩ vận tốc cực đại khi:) (cm) Chọn câu đúng:
Vật khơng dao động điều hồ vì cĩ biên độ âm
Vật dao động điều hồ với A = 1cm và φ = -π/3) cĩ vận tốc cực đại khi:
Vật dao động điều hồ với A = 1cm và φ = - 2π/3) cĩ vận tốc cực đại khi:
Vật dao động điều hồ với T = 0,5s và φ = π/6
1.61.Một vật dao động điều hịa cĩ phương trình x = A cos(ωt +φ) Biết rằng trong
khỏang 1/60(s) đầu tiên, vật đi từ vị trí cân bằng lúc t = 0 và đạt được li độ x = A 3) cĩ vận tốc cực đại khi:/2 theo chiềudương của trục Ox Ngồi ra, tại vị trí li độ x = 2cm, vận tốc của vật
v = 40π 3) cĩ vận tốc cực đại khi:cm/s Tần số gĩc và biên độ dao động của vật lần lượt bằng bao nhiêu?
ω = 10πs-1, A = 5cm ω = 20πs-1, A = 4cm
ω = 10πs-1, A = 4cm ω = 20πs-1, A = 5cm
CON LẮC LỊ XO 1.62.Chọn câu trả lời sai Khi con lắc lị xo dđđh thì:
Lị xo ở trong giới hạn đàn hồi
Lực đàn hồi của lị xo tuân theo định luật Húc
Lực ma sát bằng 0
Phương trình dao động của con lắc là: a = ω2x
1.63.Chu kì dao động của con lắc lị xo gồm lị xo cĩ độ cứng k và vật nặng m được tính
theo cơng thức:
T = 2π k
m T = 2π m
k T = 1 k
2 m T = 1 m
1.64.Một vật cĩ khối lượng m treo vào lị xo cĩ độ cứng k Cho vật dđđh với biên độ 3) cĩ vận tốc cực đại khi:cm
thì chu kì dao động của nĩ là T = 0,3) cĩ vận tốc cực đại khi:s Nếu cho vật dđđh với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lị xo là:
0,3) cĩ vận tốc cực đại khi: s 0,15 s 0,6 s 0,4s
1.65 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
Trang 9C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
1.66 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật
chuyển động qua
A Vị trí cân bằng B Vị trí vật có li độ cực đại
C Vị trí mà lò xo không bị biến dạng D Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
1.67 Trong dao động điều hoà của co lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không
đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
1.68 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà
với chu kì
k
m 2
T B .
m
k 2
T C .
g
l 2
D l.
g 2
1.69 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số
dao động của vật
A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần
1.70 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k =100 N/m, (lấy 2 10 )
dao động điều hoà với chu kì là
A T = 0,1 s B T = 0,2 s C T = 0,3 s D T = 0,4 s
1.71 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 0,5 s, khối lượng của quả
nặng là m = 400g, (lấy 2 10 )
Độ cứng của lò xo là
A k = 0,156 N/m B k = 32 N/m C k = 64 N/m D k = 6400 N/m
1.72 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng
của vật là m = 0,4kg (lấy2 10 ).Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A Fmax = 512 N B Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56 N
1.73 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng
40 N/m Người ta kéo qủa nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động.Chọn chiều dương thẳng đứnghướng xuống.Phương trình dao động của vật nặng là
A x = 4cos (10t) cm B x = 4cos(10t - ) cm
2
C x = 4cos(10 ) cm
2
t
D x = cos(10 )
2
t
1.74 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng
450 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó động Vận tốc cực đại của vật nặng là
A vmax = 160 cm/s B vmax = 80 cm/s C vmax = 40 cm/s D vmax = 20cm/s
Trang 101.75 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng
40 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là
A E = 320 J B E = 6,4 10 - 2 J C E = 3,2 10 -2 J D E = 3,2 J
1.76 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600
N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
A A = 5m B A = 5cm C A = 0,125m D A = 0,25cm
1.77 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600
N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Phương trình li độ dao động của quả nặng là
A x = 5cos(40t - )
2
m B x = 0,5cos(40t + )
2
m
C x = 5cos(40t - )
2
cm D x = 5cos(40t )cm
1.78 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và
m2 vào lò xo đó thì dao động của chúng là:
A T = 1,4 s B T = 2,0 s C T = 2,8 s D T = 4,0 s
1.79 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1=0,6 s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động với chu kì T2=0,8 s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là
1.80.Một con lắc lị xo cĩ khối lượng quả nặng 200g dao động điều hồ với chu kì T =
1s Lấy π2 = 10m/s2 Độ cứng của lị xo là:
80N/m 8N/m 0,8N/m 0,08N/m
1.81.Một con lắc lị xo treo thẳng đứng cĩ vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động
điều hịa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 3) cĩ vận tốc cực đại khi:1,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy π2 = 10 Độ cứng của lị xo là:
3) cĩ vận tốc cực đại khi:,2N/m 1,6N/m 3) cĩ vận tốc cực đại khi:2N/m 16N/m
1.82.Một con lắc lị xo gồm vật nặng m = 0,1 kg, lị xo cĩ độ cứng k = 40 N/m Khi thay
m bằng m’ = 0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng:
0,03) cĩ vận tốc cực đại khi:8 s 0,083) cĩ vận tốc cực đại khi: s 0,3) cĩ vận tốc cực đại khi:8 s 0,83) cĩ vận tốc cực đại khi: s
1.83.Con lắc lị xo treo vật khối lượng m1 = 400g, dđđh với chu kỳ T1 Khi treo thêm vật
m2 thì chu kỳ dao động của hệ là 1,5 T1 Tính m2
m2 = 400g m2 = 450g
m2 = 500g m2 = 550g
1.84.Khi gắn một quả cầu m1 vào một lị xo thì nĩ dao động với chu kì T1 = 1,2s, cịn khi gắn quả cầu m2 vào lị xo trên thì chu kì là T2 = 1,6s Gắn đồng thời cả hai quả cầu trên vào lị xo thì chu kì của nĩ bằng:
2,8s 2s 1,4s 4s
1.85 Quả cầu cĩ m = 3) cĩ vận tốc cực đại khi:00g được treo vàolị xo cĩ độ cứng k = 100N/m Lấy g = 10m/s2
Độ biến dạng của lị xo khi vật ở vị trí cân bằng:
8cm 5cm 3) cĩ vận tốc cực đại khi:cm 2cm