1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm chương 7, 8 Vật lý 12

11 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm chương 7, 8 vật lý 12
Tác giả Huỳnh Thế Xương
Trường học Trường THPT Nguyễn Đáng
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 861,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau?. Đồng vị là các nguyên

Trang 1

Chương 7-8

HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ



1 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôtôn

B Hạt nhân nguyên tử A

ZX được cấu tạo gồm Z prôtôn và A nơtron

C Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm Z prôtôn và (A – Z) nơtron

D Hạt nhân nguyên tử A

ZX được cấu tạo gồm Z nơtron và (A - Z) prôtôn

2 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau

B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau

C Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau

D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau

3 Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

A u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđrô 11H

B u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon 12

6C

C u bằng khối lượng của một nguyên tử cacbon126C

D u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon 12

6C

A 11 prôtôn B 11 prôtôn và 12 nơtron

C 12 nơtron D 12 prôtôn và 11 nơtron

A 33 prôtôn và 27 nơtron B 27 prôtôn và 60 nơtron

C 27 prôtôn và 33 nơtron D 60 prôtôn và 33 nơtron

6 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

A Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn

B Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân

C Số nơtron bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z

D Hạt nhân nguyên tử trung hòa về điện

7 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

B Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

C Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

D Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kỳ T gọi là chu kỳ bán rã

8 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?

A Năng lượng liên kết bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng rẽ

B Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững

C Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn

D Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng trong chân không

nơtron là 1,0087 u và 1 u 931 MeV / c= 2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 21D là

A 0,67 MeV B 1,86 MeV C 2,23 MeV D 2,02 MeV

nơtron là 1,0087 u và 2

1 u 931 MeV / c= Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6027Co là

A 70,5 MeV/nuclôn B 70,1 MeV/nuclôn

C 4231 MeV/nuclôn D 54,4 MeV/nuclôn

Trang 2

11 Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

A Tia , ,α β γ đều có chung bản chất là sóng điện từ

B Tia α là dòng các hạt nhân của nguyên tử heli 4

2He

C Tia β là dòng hạt mang điện

D Tia γ là sóng điện từ

12 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử heli 4

2He

B Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch về phía bản âm.

C Tia α ion hóa không khí rất mạnh.

D Tia α có khả năng đâm xuyên nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.

13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt β−và hạt β+ có khối lượng bằng nhau

B Hạt β−và hạt β+ được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

C Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ, hạt β−và hạt β+bị lệch về hai phía ngược nhau

D Hạt β−và hạt β+khi phóng ra có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng

A.m0

0

m

0

m

0

m 50

15 Theo hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng và khối lượng, một vật có khối lượng 2 g thì có năng lượng

nghỉ

A 18.10 J.12 B 18.10 J.13 C 6.10 J.8 D 6.10 J.13

53I có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Ban đầu có 1,00 g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu?

A 0,92 g B 0,87 g C 0,78 g D 0,69 g

84Po phân rã cho hạt nhân con là chì 206

82Pb , đã có sự phóng xạ tia

17Cl X+ → 18Ar n+ Hạt X là hạt nào sau đây?

A 11H B 21D C 31T D 42He

92U sau một chuỗi phóng xạ α và β− biến đổi thành 206

82Pb Số phóng xạ α và β− trong chuỗi là

A 16 phóng xạ α , 12 phóng xạ β− B 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ β−

C 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ β− D 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ β−

17Cl p+ → 18Ar n+ Khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889 u, m(Cl) = 36,956563 u, m(n) = 1,008670 u, m(p) = 1,007276 u và 2

1 u 931 MeV / c= Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?

A Tỏa ra 1,60132 MeV B Thu vào 1,60132 MeV

C Tỏa ra 2,56.10−19 J D Thu vào 2,56.10−19 J

13Al 15P n

α + → + Khối lượng của các hạt nhân là

2

m = 4,0015 u ; m = 26,97432 u ; m = 29,97005 u ; m = 1,008670 u ;1 u = 931 MeV / c Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là

A Tỏa ra 2,7 MeV B Thu vào 2,7 MeV

C Tỏa ra 1, 21.10−11 J D Thu vào 1, 21.10−11 J

Trang 3

23 Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3

4 khối lượng ban đầu Chu kỳ bán rã của chất này là

A 20 ngày B 5 ngày C 24 ngày D 15 ngày

24 Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là

A kilôgam B đơn vị khối lượng nguyên tử u

C đơn vị eV / c hoặc2 MeV / c 2 D Cả A, B, C đều đúng

4Be là 10,0113 u, khối lượng của nơtron là mn =1,0087 u, khối lượng của prôtôn là mp =1,0073 u và 1 u 931 MeV / c Năng lượng liên kết của hạt nhân = 2 10

4Be là

A 65,263 MeV B 6,5263 MeV C 0,6526 MeV D 652,63 MeV

tạo thành là

A 21483Bi B 20782Pb C 21084Po D 22286Rn

27 Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng?

A Phóng xạ B Bắn hạt α vào hạt nitơ thu được ôxi và prôtôn

C Phản ứng phân hạch D Phản ứng nhiệt hạch

28 Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

A Tia β− B Tia β+ C Tia X D Tia α.

29 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Hệ số nhân nơtron k là số nơtron trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, gây được phân hạch tiếp theo

B Hệ số nhân nơtron k > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm soát được, đó là trường hợp xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên tử

C Hệ số nhân nơtron k = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm soát được, đó là trường hợp xảy ra trong các nhà máy điện nguyên tử

D Hệ số nhân nơtron k < 1 thì hệ thống dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử dụng

92U sau một số phân rã α và β− biến thành hạt nhân bền 206

82Pb Quá trình này trải qua

A 6 lần phân rã αvà 8 lần phân rã β− B 8 lần phân rã αvà 6 lần phân rã β−

C 32 lần phân rã αvà 10 lần phân rã β− D 10 lần phân rã αvà 32 lần phân rã β−

mα =4,0015 u ; 2

1 u 931,5 MeV / c= Năng lượng liên kết riêng của 4

2He là

A 28,4 MeV B 7,1 MeV C 1,3 MeV D 0,326 MeV

32 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 100 gam Sau 32 ngày đêm

khối lượng chất phóng xạ còn lại là

A 12,5 g B 3,125 g C 25 g D 6,25 g

33 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 200 g Sau 276 ngày đêm,

khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là

A 150 g B 50 g C 1,45 g D 0,725 g

88Ra phóng xạ hạt α cho hạt nhân con

A 42He B 22687Fr C 22286Rn D 22689Ac

2

1 u 931,5 MeV / c= Phản ứng 27 30

13Al+ α → 15P n+ , sẽ tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

A Phản ứng tỏa 2,98 MeV B Phản ứng thu 2,98 MeV

C Phản ứng tỏa 2,98 J B Phản ứng thu 2,98 J

là hạt nhân của nguyên tố nào?

37 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng?

A Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng tổng khối lượng nghỉ của các hạt sinh ra bé hơn so với tổng khối lượng nghỉ của các hạt ban đầu

Trang 4

B Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh ra kém bền vững hơn so với các hạt ban đầu.

C Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

D Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

38 Một hạt nhân có năng lực liên kết càng lớn thì

A càng dễ bị phá vỡ B độ hụt khối càng lớn

C năng lượng liên kết riêng càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

39 Ban đầu có 128 g Plutôni, sau 432 năm chỉ còn 4 g Chu kỳ bán rã của Plutôni là

A 68,4 năm B 86,4 năm C 108 năm D một giá trị khác

40 Xét một tập hợp xác định gồm các nuclôn đứng yên và chưa liên kết Khi lực hạt nhân liên kết chúng

lại để tạo thành một hạt nhân thì ta có kết quả như sau:

A Khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn ban đầu

B Khối lượng hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng của các nuclôn ban đầu

C Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành nhỏ hơn năng lượng nghỉ của hệ các nuclôn ban đầu

D Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành bằng năng lượng nghỉ của hệ các nuclôn ban đầu

41 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?

A Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình B Xảy ra do sự hấp thụ nơtron chậm

C Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử urani 235 D Là phản ứng tỏa năng lượng

42 Tia phóng xạ γ có cùng bản chất với

A tia Rơnghen B tia hồng ngoại, tia tử ngoại

C các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím D tất cả các tia nêu trong A, B, C

43 Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật

A bảo toàn điện tích và bảo toàn khối lượng B bảo toàn số khối và bảo toàn điện tích

C bảo toàn năng lượng và bảo toàn khối lượng D bảo toàn động năng và bảo toàn điện tích

bằng 1/32 số hạt nhân ban đầu là

A 276 ngày đêm B 414 ngày đêm C 552 ngày đêm D 690 ngày đêm

mNe = 19,986959 u ; mα =4,001506 u; 1 u 931 MeV / c= 2 Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A 2,378 MeV B 3,021 MeV C 1,980 MeV D 2,982 MeV

A đã có 25 % khối lượng ban đầu bị phân rã

B đã có 75 % khối lượng ban chầu bị phân rã

C còn lại 12,5 % khối lượng ban đầu

D đã có 50 % khối lượng ban đầu bị phân rã

84Po phát ra tia α và biến đổi thành 206

82Pb Biết khối lượng các hạt là

m =205,9744 u ; m =209,9828 u ; mα=4,0026 u Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là

A 4,8 MeV B 5,4 MeV C 5,9 MeV D 6,2 MeV

khối lượng của nó có giá trị

A vẫn bằng m o B nhỏ hơn m o

C lớn hơn m o D nhỏ hơn hoặc lớn hơn, tùy thuộc vào vận tốc của vật

A hêli B triti C đơteri D prôtôn

50 Một chất phóng xạ X lúc đầu nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến đổi thành chất Y Sau một thời

gian bao nhiêu thì số nguyên tử chất Y bằng ba lần số nguyên tử chất X?

khi tổng hợp được 1 g khí heli từ phản ứng trên là

Trang 5

A 423,808.10 J 3 B 503, 272.10 J 3

C 423,808.10 J 9 D 503, 272.10 J 9

52 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hệ Mặt Trời?

A Trái Đất ở xa Mặt Trời hơn Hỏa tinh (sao Hỏa)

B Hằng số Mặt Trời không thay đổi theo thời gian

C Các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời theo các quỹ đạo gần như nằm trong cùng một mặt phẳng

D Khối lượng của Hệ Mặt Trời hầu như tập trung ở Mặt Trời

53 Trong hệ Mặt Trời, thiên thể nào sau đây không phải là hành tinh?

A Mặt Trăng B Trái Đất C Sao Hỏa D Sao Thủy

54 Trong 8 hành tinh của hệ Mặt Trời, hành tinh xa Mặt Trời nhất là

A Mộc tinh B Thổ tinh C Hải Vương tinh D Thiên vương tinh

A 5 prôtôn và 6 nơtron B 7 prôtôn và 7 nơtron

C 7 prôtôn và 6 nơtron D 6 prôtôn và 7 nơtron

56 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

A cùng số nuclôn B cùng số nơtron

C cùng khối lượng D cùng số prôtôn

phóng xạ đã bị biến thành chất khác là

A 1020Ne B 1123Na C 1530P D 1224Mg

A 7 và 15 B 6 và 14 C 7 và 14 D 6 và 15

60 Hạt nhân 1531P có

A 31 prôtôn và 15 nơtron B 15 prôtôn và 31 nơtron

C 15 prôtôn và 16 nơtron D 16 prôtôn và 15 nơtron

61 Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ thì có chu kỳ bán rã là

A T

ln2

λ

ln T 2

λ

62 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T Ban đầu có 80 mg chất phóng xạ này Sau khoảng thời gian

t 2T= , lượng chất này còn lại là

A 60 mg B 10 mg C 40 mg D 20 mg

sức Tia không bị lệch hướng trong điện trường là

A tia β− B tiaγ. C tia α. D tia β+

A prôtôn B pôzitron C êlectron D nơtron

65 Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

B Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

C Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng

D Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

66 Hạt pôzitron (+01e) là

A hạt 11H B hạt 01n C hạt β+ D hạt β−

thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác

Trang 6

và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là

4

A Tia α là dòng các hạt trung hòa về điện. B Tia α có khả năng ion hóa không khí.

C Tia α là dòng các hạt prôtôn D Trong chân không, tia α có vận tốc bằng 3.10 m / s 8

82Pb có

A 124 prôtôn B 206 prôtôn C 82 nơtron D 206 nuclôn

1H+1H→ 2He X+ Hạt X là

A êlectron B nơtron C pôzitron D prôtôn

định luật phóng xạ, công thức tính số hạt nhân chưa phân rã của chất phóng xạ ở thời điểm t là

0

N N e= −λ B ( t)

0

N N ln 2e= −λ C t

0

1

N N e 2

−λ

0

N N e= λ

72 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Lúc đầu có 200 g chất phóng xạ này, sau 8 ngày đêm

còn lại bao nhiêu gam chất phóng xạ đó chưa phân rã?

73 Trong các tia sau, tia nào là dòng các hạt không mang điện tích?

A Tia γ B Tia β+ C Tia α. D Tia β−

A Z = 8, A = 17 B Z = 8, A = 18 C Z = 17, A = 8 D Z = 9, A = 17

75 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?

A Sự nổ của bom H là một phản ứng nhiệt hạch không kiểm soát được

B Sự nổ của bom H là một phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được

C Phản ứng nhiệt hạch là loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

D Phản ứng nhiệt hạch là quá trình kết hợp hai hay nhiều hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

76 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hệ Mặt Trời?

A Mặt Trời là một ngôi sao B Trái Đất là một hành tinh trong hệ Mặt Trời

C Thủy tinh là một ngôi sao trong hệ Mặt Trời

D Mặt trời duy trì được bức xạ của mình là do phản ứng nhiệt hạch xảy ra trong lòng nó

77 Định luật bảo toàn nào sau đây không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân?

A Định luật bảo toàn điện tích B Định luật bảo toàn khối lượng

C Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần D Định luật bảo toàn số nuclôn

2He có độ hụt khối bằng 0,03038 u Biết 1 uc2 =931,5 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là

A 28,29897 MeV B 82,29897 MeV

C 25,29897 MeV D 32,29897 MeV

khi chúng kết hợp lại với nhau để tạo thành một hạt nhân thì có khối lượng m Gọi W là năng lượng lk

liên kết và c là vận tốc ánh sáng trong chân không Biểu thức nào sau đây luôn đúng?

A m m= 0 B ( ) 2

1

2

80 Với T là chu kỳ bán rã, λ là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ Coi ln2 = 0,693, mối liên hệ giữa

T và λ là

A T=ln 2

ln T 2

λ

0,693

λ

81 Ban đầu có một lượng chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X, có chu kỳ bán rã là T sau thời gian

t = 3 T, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt

Trang 7

nhân còn lại của chất phóng xạ X bằng

1

8.

83 Nơtron là hạt sơ cấp

A không mang điện B mang điện tích âm

C có tên gọi khác là hạt nơtrinô D mang điện tích dương

11Na có

A 11 prôtôn và 24 nơtron B 13 prôtôn và 11 nơtron

C 24 prôtôn và 11 nơtron D 11 prôtôn và 13 nơtron

khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu thức

W = m −m c B 2

W =m c C 2

lk

W =m.c D Wlk =(m0−m c)

92U ) khi hấp thụ một nơtron chậm xảy ra theo nhiều cách Một trong các cách đó được cho bởi phương trình 01n+23592U→14054Xe+9438Sr k n+ 01 Số nơtron được tạo ra trong phản ứng này là

A k = 3 B k = 6 C k = 4 D k = 2

A 4

1H

88 Ban đầu có 50 gam chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X Sau 2 giờ kể từ thời điểm ban đầu,

khối lượng của chất phóng xạ X còn lại là 12,5 gam Chu kì bán rã của chất phóng xạ X bằng

A 4 giờ B 2 giờ C 1 giờ D 3 giờ

89 Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn

A khối lượng tĩnh B năng lượng toàn phần C điện tích D động lượng

7N là

11, 2.10− C

22, 4.10− C

11, 2.10− C D 19

22, 4.10− C

91 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A càng lớn thì hạt nhân càng bền B bằng năng lượng nghỉ của hạt nhân đó

C có giá trị như nhau đối với tất cả các hạt nhân D càng nhỏ thì hạt nhân càng bền

92 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?

A Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng

B Phản ứng phân hạch là loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, còn phản ứng nhiệt hạch là loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

D Phản ứng phân hạch là loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng, còn phản ứng nhiệt hạch là loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

A 8 và 15 B 8 và 17 C 6 và 17 D 6 và 15

84Po có

A 84 prôtôn và 126 nơtron B 126 prôtôn và 84 nơtron

C 210 prôtôn và 84 nơtron D 84 prôtôn và 210 nơtron

95 Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 23592U,13755Cs, Fe và 5626 4

2He là

A 56

2He

84Po→ ZX+ 82Pb Hạt X là

A 0

1e

− B 4

1e

Trang 8

97 Ban đầu có N hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt 0

nhân N bị phân rã Chu kỳ bán rã của chất đó là0

A 3 giờ B 8 giờ C 2 giờ D 4 giờ

98 Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron B cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron

C cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn D cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn

99 Thiên thể không phải là hành tinh trong hệ Mặt Trời là

A Mộc tinh B Mặt Trăng C Kim tinh D Trái Đất

100 Năng lượng nghỉ của 2 gam một chất bất kỳ bằng

A sự giải phóng êlectron từ lớp êlectron ngoài cùng của nguyên tử

B phản ứng hạt nhân không thu và không tỏa năng lượng

C phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng D phản ứng hạt nhân thu năng lượng

ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g Khối lượng m là0

A 5,60 g B 8,96 g C 35,84 g D 17,92 g

103 Hạt nhân càng bền vững khi có

A năng lượng liên kết riêng càng lớn B năng lượng liên kết càng lớn

C số nuclôn càng lớn D số nuclôn càng nhỏ

104 Hạt nhân triti (31T ) có

A 3 nơtron và 1 prôtôn B 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtron

C 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn D 3 prôtôn và 1 nơtron

105 Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A số prôtôn B số nơtron C khối lượng D số nuclôn

106 Pôzitron là phản hạt của

A prôtôn B nơtron C nơtrinô D êlectron

107 Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c và khối lượng nghỉ của một hạt là m Theo thuyết tương

đối hẹp của Anh-xtanh, khi hạt này chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của nó là

A 2

2

m c 1

v

m v 1 c

m v 1 c

2 2

v

m 1 c

2

m =2, 0135 u ; m =3,0149 u ; m =1,0087 u ;1 u 931 MeV / c= Năng lượng phản ứng trên tỏa

ra là

A 1,8820 MeV B 3,1654 MeV C 7,4990 MeV D 2,7390 MeV

109 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Êlectron là hạt sơ cấp có điện tích âm

B Êlectron là một nuclôn có điện tích âm

C Mỗi hạt sơ cấp có một phản hạt, hạt và phản hạt có khối lượng bằng nhau

D Phôtôn là một hạt sơ cấp không mang điện

110 Trong các hành tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

A Trái Đất B Mộc tinh C Thổ tinh D Kim tinh

A

N =6,02.10 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số prôtôn có trong 0,27 gam 2713Al là

A 9,826.10 22 B 8,826.10 22 C 7,826.10 22 D 6,826.10 22

112 Phản ứng nhiệt hạch là

A phản ứng hạt nhân thu năng lượng

B sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao

Trang 9

C phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

D nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

113 Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

B Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

C Chu kỳ phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

D Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ

92U , đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A pôzitron B êlectron C prôtôn D nơtron

115 Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng

thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

A 3,2 gam B 2,5 gam C 1,5 gam D 4,5 gam

lượng của prôtôn là 1,007276 u và u = 931MeV / c Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2 3717Cl bằng

A 8,5684 MeV B 7,3680 MeV C 9,2782 MeV D 8,2532 MeV

A 3,3696 10 J.30 B 3,3696 10 J 29 C 3,3696 10 J 32 D 3,3696 10 J 31

10 1

mol− Trong 59,50 g 23892U có số nơtron xấp xỉ là

A 2,38 10 23 B 2,20 10 25 C 1,19 10 25 D 9,21 10 24

119 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

B Trong phóng xạ β−, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau

C Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

D Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

120 Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời gian 2τ

số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

A 25,25% B 93,75% C 6,25% D 13,50%

11Na+1H→ 2He+10Ne Lấy khối lượng các hạt nhân 23 20

11Na; Ne; 10 4 1

2He; H1

lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/ 2

c Trong phản ứng này, năng lượng

A thu vào là 3,4524 MeV B thu vào là 2,4219 MeV

C tỏa ra là 2,4219 MeV D tỏa ra là 3,4524 MeV

931,5 MeV/c Năng lượng liên kết của hạt nhân 2 168O xấp xỉ bằng

A 14,25 MeV B 18,76 MeV C 128,17 MeV D 190,81 MeV

123 Thiên Hà của chúng ta (Ngân Hà) có cấu trúc dạng

A hình trụ B elipxôit C xoắn ốc D hình cầu

124 *** Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính riêng cho hạt nhân ấy B của một cặp prôtôn – prôtôn

C tính cho một nuclôn D của một cặp prôtôn – nơtron

125 Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại

bằng 25% số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của đồng vị đó bằng

A 0,5 giờ B 1 giờ C 1,5 giờ D 2 giờ

126 Phản ứng nhiệt hạch là sự

A kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao

B phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt

C phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn

D kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao

127 Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Trang 10

C Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtron khác nhau gọi là đồng vị.

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

6, 02.10 / mol , khối lượng mol của urani 238

92U là 238 g/mol Số nơtron trong

119 gam urani23892U là

A 8,8.10 25 B 1,2.10 25 C 2,2.10 25 D 4,4.10 25

; c 3.10 m / s= 8 Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 126C thành các nuclôn riêng biệt bằng

A 89,4 MeV B 44,7 MeV C 72,7 MeV D 8,94 MeV

tốc ánh sáng trong chân không là 3.10 m / s Công suất bức xạ (phát xạ) trung bình của Mặt Trời bằng8

A 6,9.10 MW 15 B 3,9.10 MW 20 C 4,9.10 MW 40 D 5,9.10 MW 10

88Ra biến đổi thành hạt nhân 222

86Rn do phóng xạ

A α và β− B β− C α. D β+

132 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ?

A Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó

B Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó

C Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren

D Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ

133 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ của lượng

chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

mα Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt α ngay sau phân rã bằng

A

2 B

m

B

m

2

B

m m

α

m m

α

1

A

Z X phóng xạ và biến thành một hạt nhân 2

2

A

ZY bền Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng

số khối của chúng tính theo đơn vị u Biết chất phóng xạ 1

1

A

Z X có chu kỳ bán rã là T Ban đầu có một khối lượng chất 1

1

A

Z X , sau 2 chu kỳ bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là

A 1

2

A

3

2 1

A 3

2 1

A 4

1 2

A 4

A .

4Be có khối lượng 10,0135 u Khối lượng của nơtron mn =1,0087 u, khối lượng của prôtôn mp =1,0073 u, 1 u 931 MeV / c= 2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be là

A 0,6321 MeV B 6,3215 MeV C 63,2152 MeV D 632,1531 MeV

A Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh

B Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

C Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

D Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

138 Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn

của hạt nhân Y thì

A năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

B hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

C năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

D hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

139 Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?

Ngày đăng: 01/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w