I- Nêu sự khác nhau cơ ban giữa quân cư đô thị và quân cư nông thôn 2... 2- Xác định trên lược đô các siêu đô thị trên 8tr dân ở các nước đang phát triên 2 Nêu những hậu quả của quá trìn
Trang 2
I- Nêu sự khác nhau cơ ban giữa quân cư đô thị và quân cư nông thôn 2
Trang 3
2- Xác định trên lược đô các siêu đô thị trên 8tr dân ở các nước
đang phát triên 2
Nêu những hậu quả của quá trình phát triên đô thị theo hướng tự
phat ?
Trang 4Tiết 4-Bài 4
AM
as EW TICH LUOC ĐỘ
DAN SO VA THÁP TUÔI
Trang 51-PHÂN TÍCH LƯỢC BO DAN SO TINH THAI BÌNH
Quan sát lược đồ
cho biết:
>Nơi có mật độ
dân số cao nhất,
mật độ la bao nhiêu 2
>Nơi có mật độ
dân số thập nhất,
mật độ là bao nhiêu?
Trang 6
NS
Nơi có MĐDS cao nhất :
Thị xã Thái bình aa se
MDDS : > 3000 ng/km? 1H ng Ha
a
i
‘in legal
Huyén Tién hai
MDDS :<1000 ng/km2
Trang 7
2- PHÂN TÍCH THÁP TUỔI : (nhóm8em)
Quan sát tháp tuổi của Thành phố Hồ Chí Minh qua các cuộc tổng điều tra
dan so nam 1989 va nam 1999 , cho biét sau 10 nam:
-Hình dáng tháp tuổi có gì thay đôi ?
-Nhóm tuôi nào tăng tỉ lệ? Nhóm tuôi nào giam tỉ lệ 2
| IQMO) (()1 | 1QQ9Q)
Trang 8a Hình dáng tháp tuổi năm 1989 ->1999 có øì thay đổi?
: Đáy thu hẹp,thân mở rộng: Tháp tuổi có cơ cấu ds già
Chap tuoi TP Ho Chi Minh Hình 4.3 - Tháp tuôi TP Hồ Chí Minh
(01 - 4 - 1989) (01 - 4 - 1999)
Trang 9
ua H4.1: Tinh, ghi cdc số liệu vào bảng Nhận xét
Số người trong các độ tuổi
Thá 024 5>19 20> 29
P Nam | Nu Nam | Nu | Nam Nir
meres
©
he) R 1 eee A Re 1,
Ee: ty 0000000 0067 1000 ee ene ee lao đọng
> Kết luận : Sau 10 năm dân sô Thành phô HCM đã “gia” di
Trang 10
3-PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỒ DÂN CƯ CHÂU Á (Nhóm 4 em)
G im trén luoc dé »
phân bô dân cư
châu Á các khu
vực tập trung đông
Các đô thị lớn của
châu A thường
\ phân bô ở đâu ?
“Đọc tên lược đô
*Đọc bang chú giai
Trang 11
Các siêu đô thị của
châu A thường
phan bo o:
°Ven biển
*Dọc các con
sông lớn Tây Nam A
“THÁI
BINH
tọa a ) DUONG
: ! 9 bh’
“yay dn A ca
^.S ,
< -
;
iN DO |
DƯƠNG
Hình 4.4 - Lược đồ phân bõ dân cư châu AÁ
Trang 12
"ho
"nh sw 4 a Sm
Hình ảnh một số thành phố lớn của Chau A
Trang 13
ĐÁNH GIÁ KẸT wT
THỰC HÀNH
Trang 14
wie] @
**Tim hiéu m6i truong doi nong
s*Giới hạn và đặc điểm khí hậu MTXĐ âm
s*Đọc trước các hình 5.I ; 5,2 ;5,3