Các phương pháp đánh giá III.. Là định kỳ xem xet mức độ hòan thành chỉ tiêu công việc được giao của nhân viên.. Đánh giá khách quan Objective Mesuares 2.1 Thang điểm đánh giá
Trang 1ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG
VIỆC NHÂN VIÊN
EMPLOYEES' PERFORMANCE APPRAISAL
P = f ( A, M, O)
Trang 2Nội dung
I Tổng quát về đánh giá
II Các phương pháp đánh giá
III Quy Trình Đánh Giá
Trang 3• 1 Tại sao phải đánh giá?
Những đóng góp của nhân viên
Lộ trình thăng tiến của nhân viên
Xác định được các nhu cầu lương thưởng, đào tạo …Chiến lược mục tiêu, khả năng cạnh tranh và quản lý
của doanh nghiệp
…
I Tổng quát về đánh giá
Trang 42 Bạn hiểu thế nào về đánh giá (ĐG)
a Là đánh giá kết quả làm việc hàng năm của nhân viên Đây là việc mà phòng nhân sự phải làm mỗi năm một lần vào cuối năm.
b Là định kỳ xem xet mức độ hòan thành chỉ tiêu công việc được giao của nhân viên.
c Là đánh giá năng lực, thái độ làm việc và phẩm chất cá nhân của nhân viên.
d Là bất kỳ hoạt động nào nhằm đánh giá một cách hệ thống hiệu quả công việc và năng lực của nhân viên bao gồm kết quả công việc, phương pháp làm việc,
những phẩm chất và kỹ năng có liên quan đến công việc.
I Tổng quát về đánh giá
Trang 51 Đánh giá chủ quan (Subjective Mesuares)
1.1 So sánh cặp
1.2 Xếp hạng1.3 khác: Lưu nhật ký, hành vi, Trọng số
2 Đánh giá khách quan (Objective Mesuares)
2.1 Thang điểm đánh giá
2.2 Theo Mục Tiêu (MBO, KPIs)2.3 Khác: MBTI (Myers-Briggs Type Indicator): đặc tính cá nhân; Thẻ điểm (Balanced Scorecard)
II Các phương pháp đánh giá
Trang 6II Các phương pháp đánh giá
1 Đánh giá chủ quan (Subjective Mesuares)
Trang 7II Các phương pháp đánh giá
1.2 So sánh cặp:
Đánh giá hiệu quả công việc
Tổng điểm
Trang 8II Các phương pháp đánh giá
1.3 Hành vi (Behaviorally anchored rating scale - BARS)
Trang 92 Đánh giá Theo MBO (Management by Objectives)
Chuyển được đặc tính cá nhân qua sự hoàn thành công tác
P = f ( A, M, O)
A = Abilities (Knowledge, Skills, Competencies)
M = Motivation (Personality, Motivation, Drive, Interest)
O = Opportunity
f = Functional notation
II Các phương pháp (tt)
Trang 10Quản trị theo mục tiêu
Bước 4: Thống nhất các mục tiêu
Bước 6: Đánh giá cuối cùng
dưới
Bước 5A: Loại bỏ các mục đích/mục tiêu không phù hợp
Bước 5B: Cung cấp nguồn lực/mục đích đầu vào
Bước 2: Mục
đích/mục tiêu
của bộ phận
Bước 3B: Cấp dưới đề nghị các mục tiêu
Bước 5: Đánh giá chuyển tiếp
Trang 11Phương pháp SMART
S pecific (Cụ thể): công việc rõ ràng với bạn và
người quản lý trực tiếp
M easurable (Có thể đo được): có thể đo lường được
các mức độ mong đợi
A ttainable (Có thể đạt được): khó khăn/thách thức
nhưng không phải không thể đạt được và có sự đồng ý của cấp trên
R esult Oriented (Hướng tới kết quả): gắn với các điểm trọng tâm của công việc và kết quả kinh doanh
T ime Related (Gắn với thời gian): có thể đạt được trong một giới hạn thời gian
Trang 12Performance Management
Rating &
Evaluating
Planning & Goal
Setting Monitoring &
Feedback
Developing Rewarding
Trang 13Quản trị theo mục tiêu
Trang 14Mô hình hiệu suất
Ability/skill - Motivation/
Incentive - Opportunity to participate
Organisation commitment - Motivation - Job satisfaction
Training &
development
Performance appraisal
Career opportunity
Recruitment /
Selection
Frontline Management
Job challenge
Job autonomy
Performance outcomes
Team working
Work-Life balance
Involvement
Discretionary behaviour
Trang 15III Tiến Trình Đánh Giá
Trang 161 Kết quả phân tích công việc
Trang 172.Thiết lập tiêu chuẩn
Thời gian: cụ thể, rõ ràng và đo lường được.
Các trọng số: cho mục tiêu (tổng 100%)
Mức độ cho mỗi tiêu chuẩn thành tích: 5, 7, 10 mức
Tầm quan trọng của mỗi thành tích (mỗi bộ phận sẽ khác nhau)
Đánh giá tổng hợp mức độ thành tích
Trang 183 Thiết kế hệ thống đánh giá
a Thời gian đánh giá: Tháng – Quí - Năm
b Nội dung đánh giá: Dựa trên mục tiêu đã thiết lập
Dựa trên đặc điểm:
1 Trung thành với công ty
2 Khả năng giao tiếp
3 Sự hợp tác
Hành vi
Trang 19hỗ trợ đội nhóm
Tuân thủ nội qui/qui định công ty
Trang 20Định Lượng – Mục Tiêu
Kết quả công việc: cho con số cụ thể (Smart)
Khối lượng – chất lượng công việc,
Thời gian hoàn thành,
Tiến trình, nguồn lực thực hiên,
Mức độ ảnh hưởng v.v
c Cách thức đánh giá:
Lựa chọn cách đánh giá cho phù hợp với Cty
Trang 213 Đối tượng đánh giá
• Ai là người đánh giá?
Trang 22Ai là người đánh giá?
6 Khách hàng nội bộ
7 Khách hàng bên ngoài
8 Nhà cung ứng
9 Đánh giá 360o (đánh giá tổng thể, đa cấp-đa hướng)
Trang 234 Tiến hành đánh giá
1 Thông báo thời gian, địa điểm,
2 Các biểu mẫu, hồ sơ đánh giá trước đó,
3 Triển khai đến Trưởng bộ phận
4 Triển khai xuống các bộ phận/nhân viên,
5 Tiến hành/kết thúc phỏng vấn
6 Xem xet kết quả
7 Các hành động cụ thể
Trang 245 Trong khi đánh giá
a) So sánh-đối chiếu các mục tiêu, kết quả công việc
b) Khuyến khích nhân viên trình bày
c) Thảo luận để thống nhất kết quả
d) Ý kiến của quản lý,
e) Thông báo kết quả,
Trang 25IV Các Lưu y
1 Sự phản kháng của nhân viên
– Không tin là cấp trên của họ đủ năng lực để đánh giá họ.– Ngại cấp trên thiếu công bằng và khách quan trong/sau
quá trình đánh giá
– Sợ bị áp dụng các biện pháp kỷ luật
– Sợ rằng các thông tin trong quá trình đánh giá không được bảo mật
– Lo ngại có một số nội dung khó có thể đo lường được
– E ngại, việc thừa nhận sai sót khó được tăng lương và
khen thưởng
– ……
Trang 26IV Các Lưu y (TT)
1 Sự e ngại của người quản ly
– Lo ngại kết quả đánh giá có thể ảnh hưởng không tốt đến mối quan hệ của họ và nhân viên
– E ngoại nhân viên có thể so bì với nhau, gây mất
đoàn kết nội bộ
– Họ cho rằng việc đo lường hiệu quả làm việc của NV là rất khó, đặc biệt có những yếu tố không thể đo
lường chính xác
– Họ không thích là người phải phán xử và đưa ra kết luận
Trang 27IV Các lưu y (TT)
Sự e ngại là do hạn chế của hệ thống đánh giá:
– Các tiêu chí đánh giá không khách quan, rõ ràng ngay
từ ban đầu xây dựng
– Chuẩn mục đánh giá không tin cậy
– Dùng các phương pháp đánh giá khác nhau trong tổ chức so với thỏa thuận ban đầu
– Mục đích của quá trình đánh giá không được phổ biến tới mọi nhân viên
Trang 28IV Các lưu y (TT)
Các lỗi thường gặp trong đánh giá:
– Thiên kiến, khuynh hướng đối ngược.
– Bình quân
– Quá dễ dãi/khắc khe
– Thành kiến cá nhân
– Sai lệch mục tiêu đặt ra.
– Ấn tượng ban đầu.
– Hiệu ứng hào quang (Hallo)
– …
Trang 29IV Các lưu y (TT)
Các lỗi của nhân viên:
Quá chú tâm vào bảng đánh giá,
Thiếu sự chuẩn bị,
Cố chấp/chấp nhận,
Thiếu tôn trọng,
Chú trọng vào kết quả đánh giá (tăng lương, thưởng,
thăng chức v.v…)
Trang 30Nâng cao chất lượng đánh giá
-Có hành động cụ thể
& công bố.
-
-Có hành động cụ thể
& công bố.
-
- Lãnh đạo cam kết.
-Đảm bảo độ tin cậy.
- tiêu trí công bố minh bạch.
- Lãnh đạo cam kết.
-Đảm bảo độ tin cậy.
- tiêu trí công bố minh bạch.
-Người xây dựng:
+hệ thống.
+triển khai & đánh giá.
-Khuyến khích nhân
viên đóng góp xây
dựng.
-Người xây dựng:
+hệ thống.
+triển khai & đánh giá.
-Khuyến khích nhân
viên đóng góp xây
dựng.