Việc xác định các quyền đối với bất động sản, những yếu tố và mức độ ảnh hưởng chúng đến giá trị của bất động sản là rất khó khăn, phức tạp và đó cũng chính là công việc của người định giá cần giải quyết. Xuất phát từ thực tế đó mà Bài tập lớn: Định giá bất động sản đã đi sâu nghiên cứu vấn đề này.
Trang 2BÀI T P L N Đ NH GIÁ B T Đ NG S N Ậ Ớ Ị Ấ Ộ Ả
Nh n yêu c u đ nh giá: ậ ầ ị
Ngày 30/11/2013, Công ty CP Đ u T và Th m đ nh giá Vi t Nam nh n ầ ư ẩ ị ệ ậ
được yêu c u và kí k t h p đ ng c a khách hàng là Công Ty C Ph n D ch v ầ ế ợ ồ ủ ổ ầ ị ụ
Vi n Thông và In B u Đi n v vi c th m đ nh Giá tr quy n s d ng đ t và ễ ư ệ ề ệ ẩ ị ị ề ử ụ ấcông trình trên đ t T i s 209 Khu t Duy Ti n , thành ph Hà N i v i m c đíchấ ạ ố ấ ế ố ộ ớ ụ làm c s tham kh o đ bán tài s n.ơ ở ả ể ả
Giám đ c TDG Vi nam kí Quy t Đ nh s 202, ngày 2/12/2012 c a Giám ố ệ ế ị ố ủ
đ cn TDG Vi t Nam v vi c thành l p T đ nh giá và căn c th m đ nh viên.ố ệ ề ệ ậ ổ ị ứ ẩ ị
Trang 3C p cho ông Trấ ương văn Ti nế
và bà Lê Th H ng đị ồ ượ cquy n s d ng th a đ t s 70,ề ử ụ ử ấ ố
t b n đ s 33, 209 Khu tờ ả ồ ố ấ Duy Ti n, Qu n Nam Tế ậ ừ Liêm, thành ph Hà N i v iố ộ ớ
b n đ s 33 t i s 209 đả ồ ố ạ ố ườ ngKhu t Duy Ti n qu n Nam Tấ ế ậ ừ Liêm, thành ph Hà N i choố ộ
bên B
* Đ c đi m kinh t k thu t: ặ ể ế ỹ ậ
+ Di n tích khuân viên:205 mệ 2
Trang 4Lo i đạ ường: đường d i nh a.ả ự
+Môi trường: n ào, Nhi u xe c qua l i đ c bi t là nh ng gi tan h c c a sinh ồ ề ộ ạ ặ ệ ữ ờ ọ ủviên v thì thề ường s t c đẽ ắ ường
L i th : g n siêu th BigC, siêu th , trợ ế ầ ị ị ường m m non t th c Hoa ầ ư ụMai, g n trầ ường ĐH Phòng cháy ch a cháy.ữ
Thích h p cho kinh doanh buôn bán, vì đây g n trợ ở ầ ường ĐH mà cũng là trung tâm thành ph n i có nhi u ngố ơ ề ười qua l i.ạ
+ C u trúc nhà : nhà mái b ng bê tông.ấ ằ
+ Di n tích xây d ng: 95 (mệ ự 2) Di n tích s d ng: 95 (mệ ử ụ 2)
Tri n khai đ nh giá BĐS m c tiêu:ể ị ụ
A, Tính theo đ n giá nhà nơ ước ban hành
*Tính giá tr đ t ị ấ
Áp d ng theo thông t s 05/BXD/ĐT ngày 09/2/1993 c a B Xây D ng ụ ư ố ủ ộ ự
v vi c hề ệ ướng d n phẫ ương pháp xác đ nh di n tích s d ng và phân c p nhà ị ệ ử ụ ấ ở
và khung giá đ t trên đ a bàn thành ph Hà N i.ấ ị ố ộ
+ Di n tích đ t đệ ấ ượ ử ục s d ng riêng: 205 m2
+ Giá tr đ t v trí trên đo n đị ấ ị ạ ường Khu t Duy Ti n, Qu n Thanh Xuân là: ấ ế ậ124.000.000 VNĐ/m2
V y giá tr đ t là: ậ ị ấ 205 x 124.000.000 = 25.420.000.000VNĐ
Trang 5*Tính giá tr công trình trên đ t: ị ấ
Áp d ng theo quy t đ nh s 04/2008/QĐUBND ngày 22/10/2008 c a ụ ế ị ố ủThành ph Hà N i v vi c ban hành giá xây m i nhà , nhà t m, v t ki n trúc ố ộ ề ệ ớ ở ạ ậ ếtrên đ a bàn thành ph Hà N i.ị ố ộ
+ Di n tích xây d ng: 95 (mệ ự 2)
+ Theo Quy t đ nh s 420/QĐSXD ngày 17/1/2013 c a UBNN Thành Ph Hà ế ị ố ủ ố
N i S Xây D ng Hà N i : Quy t đ nh v vi c công b giá xây d ng m i nhà ộ ở ự ộ ế ị ề ệ ố ự ớ, công trình, v t ki n trúc làm căn c b i th ng, h tr khi nhà n c thu h i
đ t trên đ a bàn thành ph hà n i.ấ ị ố ộ
Đ n giá đ u t xây d ng nhà mái b ng bê tông, k t c u móng xây g ch l bình ơ ầ ư ự ằ ế ấ ạ ỗ
thường, n n sàn đ ch t xi măng cát vàng trên lát g ch Ceramic, tề ổ ạ ạ ường xây 20cm b ng g ch là: 2.078.000 VNĐ/m2 ằ ạ
Trang 6m t bên là ngộ ười mua s n sàng mua và m t bên là ngẵ ộ ười bán s n sàng bán, trongẵ giao d ch khách quan và đ c l p, trong đi u ki n thị ộ ậ ề ệ ương m i bình thạ ường.
Căn c vào các tiêu chí trên, chuyên viên th m đ nh giá đã ti n hành thu ứ ẩ ị ế
th p, phân tích các BĐS tậ ương đ ng v i BĐS c n đ nh giá t i th i đi m ồ ớ ầ ị ạ ờ ể
20/4/2016 t i Thành Ph Hà N i, c th qu n Nam T Liêm :ạ ố ộ ụ ể ậ ừ
+ V v trí: đ u n m trên đề ị ề ằ ường Khu t Duy Ti n, Qu n Nam T Liêm, ấ ế ậ ừThành Ph Hà N iố ộ
+ V c s h t ng kinh t xã h i: Do n m trong cùng khu v c nên tề ơ ở ạ ầ ế ộ ằ ự ươ ng
t v i BĐS m c tiêu. H th ng c p đi n là h th ng c p đi n c a thành ph , ự ớ ụ ệ ố ấ ệ ệ ố ấ ệ ủ ố
đi n n đ nh, khu v c s d ng ngu n nệ ổ ị ự ử ụ ồ ướ ạc s ch, v trí thu n l i nh g n ị ậ ợ ư ầ
trường ĐH phòng cháy ch a cháy, ch , siêu th BigC ,khu ph chính t p trung ữ ợ ị ố ậđông dân c qua l i,. T p n pư ạ ấ ậ
Thông tin thu th p đậ ược v các BĐS so sánh c th nh sau:ề ụ ể ư
Qu n Nam Tậ ừ Liêm, TP Hà
N i. M t ti nộ ặ ề
r ng 5m. Cáchộ BĐS c n đ nhầ ị giá 50m
Bên s ch n,ố ẵ
Đường Khu tấ Duy Ti n, TPế
Hà N i. M tộ ặ
ti n r ng 5m.ề ộ Cách BĐS c nầ
đ nh giá 250mị
Bên s ch n,ố ẵ
Đường Khu tấ Duy Ti n, Hàế
N i. M t ti nộ ặ ề
r ng 5m. Cáchộ BĐS c n đ nhầ ị giá 380m
Trang 7Pháp lý S đ đã quaổ ỏ
chuy nể
nhượng
S đ chínhổ ỏ chủ S đ chính
ổ ỏ chủ S đ chính
ổ ỏ chủ
Hướng B cắ Tây Đông B cắ Đông Nam
Hình Dáng Vát h uậ Vuông v cứ Vuông v cứ Vuông v cứ
Trang 9=119.283.499,4VNĐ
160.416.667 x (100%0,99%
= 108.658.999,9 VNĐ
V y Giá tr trung bình t i khu v c BĐS m c tiêu là:ậ ị ạ ự ụ
Trang 10Tu i hi u qu : 12 nămổ ệ ả
T l giá tr còn l i t m tính = (38/50)x100 = 76%ỷ ệ ị ạ ạ
Chi phí thay th công trình: 2.078.000 x 95 = 197.410.000VNĐế
Tính toán chi phí s d ng đ n v c u thành, các b ph n c u thành: móng, khungử ụ ơ ị ấ ộ ậ ấ
c t, n n, tr n, sàn,…. Chuyên viên đã ti n hành th m đ nh giá, kh o sát th ộ ề ầ ế ẩ ị ả ị
Trang 11V y t l giá tr còn l i c a công trình là : (76% + 89,56%)/2 = 82,78%ậ ỷ ệ ị ạ ủ
V y chi phí đ tái t o công trình t i th i đi m hi n t i có k đ n hao mòn và ậ ể ạ ạ ờ ể ệ ạ ể ế
l i th i là : 2.078.000 x 95 x 82,78% = 163.415.998 VNĐỗ ờ
V y giá tr BĐS m c tiêu tính theo phậ ị ụ ương pháp so sánh k t h p chi phí:ế ợ
GBĐS =24.574.616.980 + 163.415.998= 24.738.032.980 VNĐ
Trang 12C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 25 tháng 4 năm 2016ộ
BÁO CÁO K T QU TH M Đ NH GIÁẾ Ả Ẩ Ị
I – Thông tin chung v tài s n th m đ nh giá:ề ả ẩ ị
1. V tài s n:ề ả
Tên tài s n: Nhà mái b ng bê tông.ả ằ
Đ a ch : S 209 Khu t Duy Ti n, Qu n Nam T Liêm, thành ph Hà ị ỉ ố ấ ế ậ ừ ố
Tên Công ty : Công ty Th m đ nh giá Hùng Vẩ ị ương
Đ a chị ỉ : s 99 Ki u Mai – B c T Liêm – TP Hà N i.ố ề ắ ừ ộ
Đi n tho i: 04.12345672ệ ạ
Fax: 04.6528212
H và tên Đ nh giá viên: ọ ị Nhóm 1
Trang 13 H và tên Đ nh giá viên l p báo cáo th m đ nh giá : Nhóm 1ọ ị ậ ẩ ị
5. Ngày hi u l c c a th m đ nh giá:ệ ự ủ ẩ ị
g n trầ ường ĐH Phòng cháy ch a cháy nhi u sinh viên t p trung sinh s ng. Cũng ữ ề ậ ố
là trung tâm Hà n i nên khách hàng s đôngộ ẽ
II Nh ng căn c pháp lý đ th m đ nh giá:ữ ứ ể ẩ ị
Nh ng văn b n QPPL, tiêu chu n có liên quan do c quan nhà n ữ ả ẩ ơ ướ c có th m ẩ quy n TW ho c đ a ph ề ặ ị ươ ng ban hành.
Trang 1610 Ngh đ nh quy đ nh chi ti t thi hànhị ị ị ế
các quy đ nh c a B lu t Dân sị ủ ộ ậ ự
v quan h dân s có y u t nề ệ ự ế ố ướ c
năm 2006 c a Chính ph quy đ nhủ ủ ị
chi ti t và hế ướng d n thi hànhẫ
Trang 1715 Ngh quy t v giao d ch dân s vị ế ề ị ự ề
nhà đở ược xác l p trậ ước ngày 01
tháng 7 năm 1991 có người Vi tệ
Nam đ nh c nị ư ở ước ngoài tham
Trang 1821 Ngh đ nh v mua bán và kinhị ị ề
doanh nhà ở
III Mô t đ c đi m v kinh t k thu t c a tài s n th m đ nh giá:ả ặ ể ề ế ỹ ậ ủ ả ẩ ị
1. Đ c đi m tài s n th m đ nh giá:ặ ể ả ẩ ị
V trí:ị
Môi trường: n ào n i có nhi u xe c đi l i và sinh viên qua l iồ ơ ề ộ ạ ạ
L i th : g n Ch , khu thợ ế ầ ợ ương m i, siêu th , trạ ị ường m m non ầ
+ V trí: M t ti n đị ặ ề ường chân đê r ng: 5mộ
H m thông, n m chân đê cách đẻ ằ ường chính 5m
Lo i đạ ường: Đường d i nh aả ự
+ C u trúc nhà : nhà mái b ng bê tôngấ ằ
+ Di n tích xây d ng: 95 (mệ ự 2) Di n tích s d ng: 95(mệ ử ụ 2)
Trang 19IV Mô t đ c đi m tài s n v m t pháp lý:ả ặ ể ả ề ặ
TÊN VĂN B NẢ S , NGÀY BAN HÀNHỐ N I DUNGỘ
VĂN B NẢ
Gi y ch ng nh n ấ ứ ậ
S ố1171/2008/QĐ
UB/405/2008Ngày 03/06/2008
C p cho ông Trấ ương văn Ti nế
và bà Lê Th H ng đị ồ ượ cquy n s d ng th a đ t s 70,ề ử ụ ử ấ ố
t b n đ s 33, 209 Khu tờ ả ồ ố ấ Duy Ti n, Qu n Nam Tế ậ ừ Liêm, thành ph Hà N i v iố ộ ớ
b n đ s 33 t i s 209 đả ồ ố ạ ố ườ ngKhu t Duy Ti n qu n Nam Tấ ế ậ ừ Liêm, thành ph Hà N i choố ộ
bên B
V Nh ng gi thi t và h n ch trong đ nh giáữ ả ế ạ ế ị :
Trang 20 Ngườ ịi đ nh giá không có trách nhi m ph i đi th m tra l i vi c cung ệ ả ẩ ạ ệ
Khách hàng ch đỉ ượ ử ục s d ng báo cáo này vào m c đích đã yêu c u.ụ ầ
T t c ho c b t k ph n nào c a báo cáo cũng không đấ ả ặ ấ ỳ ầ ủ ượ ử ục s d ng
r ng rãi, và không dùng đ qu ng cáo.ộ ể ả
VI K t qu kh o sát th c đ aế ả ả ự ị :
M c đích kh o sát: ki m tra tính chính xác h p lý gi a h s pháp lý, ụ ả ể ợ ữ ồ ơcác thông tin và khách hàng cung c p cùng v i hi n tr ng th c t c a ấ ớ ệ ạ ự ế ủ
b t đ ng s n, tìm ra nh ng đi m b t h p lý.ấ ộ ả ữ ể ấ ợ
Th i gian kh o sát: ngày ờ ả 20/4/2016
o Người kh o sát: ả Nhóm 1
o K t qu thu đế ả ượ ừc t kh o sát: các thông s k thu t trên h s phápả ố ỹ ậ ồ ơ
lý cũng nh thông tin khách hàng cung c p đ u chính xácư ấ ề
VII – Nh ng l p lu n đ ra k t qu cu i cùng:ữ ậ ậ ể ế ả ố
- Phân tích v v trí: V trí c a b t đ ng s n c n đ nh giá n m trên v tríề ị ị ủ ấ ộ ả ầ ị ằ ị
m t ti n thu n ti n cho vi c kinh doanh mua bán. H th ng đặ ề ậ ệ ệ ệ ố ường giao thông
và thông tin liên l c n đ nh đúng theo thông tin c a khách hàng. Môi trạ ổ ị ủ ườ ngxung quanh đông đúc, g n Ch , trầ ợ ường h c, siêu th và trunng tâm thọ ị ương m i.ạ
Trang 21VIII – Nguyên t c và phắ ương pháp th m đ nh giá:ẩ ị
Phương pháp so sánh tr c ti p k t h p chi phí.ự ế ế ợ
IX X lý nh ng v n đ ph c t p, không rõ ràng trong quá trình th mử ữ ấ ề ứ ạ ẩ
đ nh giá:ị
Phương pháp so sánh được th c hi n d a trên các s li u kh o sát th ự ệ ự ố ệ ả ị
trường t i th i đi m th m đ nh giá, trên c s các giao d ch th c t trong đi u ạ ờ ể ẩ ị ơ ở ị ự ế ề
ki n thệ ương m i bình thạ ường. Trong trường h p th trợ ị ường b t đ ng s n có ấ ộ ả
bi n đ ng l n v giá thì c n ph i có đi u ch nh, c p nh t phù h p theo qui đ nh ế ộ ớ ề ầ ả ề ỉ ậ ậ ợ ị
hi n hành.ệ
Quá trình đ nh giá còn nhi u kh năng thi u chính xác do quá trình s d ng ị ề ả ế ử ụ
c a khách hàng trong th i gian t i có th gây ra nhi u thay đ i v m t hình th củ ờ ớ ể ề ổ ề ặ ứ
và c u trúc v t ch t c a tài s n đấ ậ ấ ủ ả ược đ nh giá.ị
X Ph l c đính kèm báo cáo:ụ ụ
- B n sao đã công ch ng: Gi y ch ng nh n quy n s h u nhà ả ứ ấ ứ ậ ề ở ữ
và quy n s d ng đ t c a ch b t đ ng s n c n đ nh giá.ề ử ụ ấ ở ủ ủ ấ ộ ả ầ ị
- B n v thi t k c a b t đ ng s n và các khu v c lân c n,ả ẽ ế ế ủ ấ ộ ả ự ậ bao quanh b t đ ng s n c n đ nh giá.ấ ộ ả ầ ị
Hà N i, ngày 25 tháng 4 năm 2016ộ
Đ nh giá viênị Nhóm 1
Trang 23C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam ộ ộ ủ ệ
Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
CH NG TH Đ NH GIÁ Ứ Ư Ị
Hà N i, ngày 8 tháng 3 năm 2016ộ
Kính g i : Ông Trử ương Văn Ti nế
1. Tài s n th m đ nh giá: giá tr quy n s d ng đ t và nhà c a ông Trả ẩ ị ị ề ử ụ ấ ủ ương Văn Ti n t i s 209 Khu t Duy Ti n – Nam T Liêm – TP Hà N i.ế ạ ố ấ ế ừ ộ
Trên c s h s , tài li u đơ ở ồ ơ ệ ược cung c p, qua kh o sát th c t hi n ấ ả ự ế ệ
trường c a BĐS, tham kh o đ n giá xây d ng, đ n giá bán căn h ủ ả ơ ự ơ ộtrên th trị ường, s d ng các phử ụ ương pháp th m đ nh giá trong tính ẩ ịtoán, k t qu th m đ nh giá nh sau:ế ả ẩ ị ư
T ng giá tr th trổ ị ị ường quy n s d ng đ t và nhà c a ông Trề ử ụ ấ ủ ương Văn Ti n (chi ti t theo ph l c đính kèm) là: ế ế ụ ụ 24.738.032.980 VNĐ
9. Đi u ki n ràng bu c:ề ệ ộ
9.1/M c giá trên là giá th trứ ị ường quy n s d ng đ t và nhà c a ôngề ử ụ ấ ủ
Trương Văn Ti m t i th i đi m đ nh giá phù h p v i đ c đi m ế ạ ờ ể ị ợ ớ ặ ểpháp lý – kinh t kĩ thu t c a b t đ ng s n (ph l c đính kèm).ế ậ ủ ấ ộ ả ụ ụ
Trang 249.2/Phương pháp so sánh ch y u d a vào các d li u đi u tra trên ủ ế ự ữ ệ ề
th trị ường t i th i đi m th m đ nh, vì v y các d li u có tính l ch ạ ờ ể ẩ ị ậ ữ ệ ị
s d tr nên l c h u khi th trử ễ ở ạ ậ ị ường bi n đ ng.ế ộ
9.3/Báo cáo đ nh giá là thành qu c a đ nh giá viên.ị ả ủ ị
9.4/K t qu th m đ nh giá trên đế ả ẩ ị ượ ử ục s d ng làm c s tham kh o ơ ở ảlàm căn c đ mua nhà , không s d ng k t qu th m đ nh giá vàoứ ể ở ử ụ ế ả ẩ ị
m c đích khác.ụ
Th m đ nh viênẩ ị Nhóm 1