Báo cáo tóm tắt đề tài khoa học và công nghệ cấp Đại học Đà Nẵng: Nghiên cứu thực trạng lo âu của nữ cán bộ công nhân viên chức thuộc đại học Đà Nẵng với mục đích nghiên cứu lý luận và thực trạng về lo âu của nữ cán bộ, đề xuất kiến nghị nhằm nâng cao chất lượng sống cho nữ cán bộ thuộc Đại học Đà Nẵng.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
Đ I H C ĐÀ N NGẠ Ọ Ẵ
BÁO CÁO TÓM T TẮ
Đ TÀI KHOA H C VÀ CÔNG NGH Ề Ọ Ệ
C P Đ I H C Ấ Ạ Ọ ĐÀ N NGẴ
NGHIÊN C U Ứ TH C TR NG LO ÂU C A N CÁNỰ Ạ Ủ Ữ
B CÔNG NHÂN VIÊN CH C THU C Đ I H C ĐÀỘ Ứ Ộ Ạ Ọ
Trang 2Đà N ng, tháng 12 năm 201ẵ 4
Trang 3M Đ UỞ Ầ
1. LÝ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
V m t th c ti n ề ặ ự ễ
Xã h i ngày càng hi n đ i kéo theo r t nhi u s thay đ i trongộ ệ ạ ấ ề ự ổ
đ i s ng con ngờ ố ười, phát sinh ra nhi u m i nguy hi m ti m năngề ố ể ề cho s c kh e tâm trí. Đó là m t lo t các tr ng thái khác nhau, tứ ỏ ộ ạ ạ ừ
nh ng r i nhi u tâm trí nh căng thăng, lo âu, tr m c m, ám nh,ữ ố ễ ư ̉ ầ ả ả hay các ch ng hoang tứ ưởng, tâm th n phân li t, đ ng kinh Trongầ ệ ộ
đó, lo âu là hi n tệ ượng t nhiên, h t s c bình thự ế ứ ường c a con ngủ ườ itrong khi h g p nh ng v n đ n y sinh trong cu c s ng.ọ ặ ữ ấ ề ả ộ ố
Các nhà khoa h c cho r ng mọ ằ ười ph n trăm (10%) lo âu, căngầ thăng là c n thi t cho m t ng̉ ầ ế ộ ười bình thường, nh ng nh ng ngư ữ ườ i
b căng thăng khó có th t p trung vào công vi c, h c t p, b gi mị ̉ ể ậ ệ ọ ậ ị ả trí nh , lúc nào h cũng c m th y m t m i, chán n n. Th m chí ớ ọ ả ấ ệ ỏ ả ậ ở
m t s ngộ ố ười lo âu đã gây ra nh ng b nh th c th nh viêm loét dữ ệ ự ể ư ạ dày, r i lo n th n kinh th c v t, b nh tim m ch…không nh ng thố ạ ầ ự ậ ệ ạ ữ ế
mà n u b căng thăng quá m c và duy trì trong m t th i gian dài thìế ị ̉ ứ ộ ờ
có th s d n đ n hi n tể ẽ ẫ ế ệ ượng rôi loan lo âu, tr m c m… H u qú ̣ ầ ả ậ ả
là cá nhân b ch n thị ấ ương tâm lý, nh hả ưởng đ n s c kh e và làmế ứ ỏ suy gi m ch t lả ấ ượng cu c s ng. ộ ố
V m t lý thuy t ề ặ ế
Nghiên c u v nh ng nguyên nhân gây ra các b nh tâm trí là rât́ứ ề ữ ệ
c n thi t đ ph c v cho vi c tr li u tâm lí, giúp con ngầ ế ể ụ ụ ệ ị ệ ười tr l iở ạ
được tr ng thái bình thạ ường; nh ng t trư ừ ướ ớc t i nay, m c dù cóặ nhi u nghiên c u v v n đ s c kho tâm trí nói chung, nh ng l i ítề ứ ề ấ ề ứ ẻ ư ạ
có nh ng nguyên c u chuyên bi t v lo âu. ữ ứ ệ ề
Lo âu t n t i m i l a tu i, nh ng v i đ i tồ ạ ở ọ ứ ổ ư ớ ố ượng là ph n thìụ ữ
kh năng xu t hi n lo âu t áp l c v cu c s ng, v gia đình, conả ấ ệ ừ ự ề ộ ố ề cái, công vi c là r t l n. Nhi u nghiên c u ch ra, cùng trong m tệ ấ ớ ề ứ ỉ ộ hoàn c nh gây ra lo âu, thì m c đ t n thả ứ ộ ổ ương tâm lý n rõ r tở ữ ệ
h n so v i nam gi i và nh hơ ớ ớ ả ưởng đ n cu c s ng nhi u h n so v iế ộ ố ề ơ ớ nam gi i. Nhiêu nghiên c u cua cac hoc gia nớ ̀ ứ ̉ ́ ̣ ̉ ươc ngoai t goc đố ̀ ừ ́ ̣ đăc điêm nganh nghê cung cho thây đo la môt trong nh ng yêu tô anḥ ̉ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ̣ ữ ́ ́ ̉
hưởng đên tâm ly cua phu n , tuy nhiên Viêt Nam ch a co nghiêń ́ ̉ ̣ ữ ở ̣ ư ́
c u nao vê th c trang lo âu phu n ứ ̀ ̀ ự ̣ ở ̣ ữ
Đà N ng đẵ ược mênh danh “thanh phô đang sông” trong nhiêụ ̀ ́ ́ ́ ̀ năm qua, v i y nghia đây đớ ́ ̃ ược xem là môi trường lý tưởng cho cuôc̣
3
Trang 4sông cua con nǵ ̉ ươi vì có đ thu n l i vê viêc lam, an ninh, kinh tê –̀ ủ ậ ợ ̀ ̣ ̀ ́
xa hôi. Tuy nhiên ngoài nh ng thu n l i có th nhìn th y đ̃ ̣ ữ ậ ợ ể ấ ược tác
đ ng tích c c đ n d i s ng con ngộ ự ế ờ ố ười nói chung và ph n nóiụ ữ riêng, thì có th có nh ng tác đ ng tiêu c c t cu c s ng nh cácể ữ ộ ự ừ ộ ố ư
m i quan h trong gia đình, v ch ng, con cái; v n đ s c kh e; tàiố ệ ợ ồ ấ ề ứ ỏ chính; công vi c… ệ
Môt trong nh ng hoat đông nôi bât cua Hôi Liên hiêp Phu ṇ ữ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ư ̃thanh phô Đa Năng trong th i gian qua la tô ch c Đai hôi thanh lâp̀ ́ ̀ ̃ ờ ̀ ̉ ứ ̣ ̣ ̀ ̣
H i N Trí th c TP Đà N ng va đúng vào d p k ni m 83 năm ngàyộ ữ ứ ẵ ̀ ị ỷ ệ thành l p H i Liên hi p Ph n Vi t Nam (20/10/2013), t i Đ iậ ộ ệ ụ ữ ệ ạ ạ
h c Đà N ng đã di n ra L Thành l p Chi h i N Trí th c ĐH Đàọ ẵ ễ ễ ậ ộ ữ ứ
N ng, điêu nay cho thây s quan tâm cua cac câp lanh đao đôi v i sẵ ̀ ̀ ́ ự ̉ ́ ́ ̃ ̣ ́ ơ ự ́phat triên chung cua phu n va chât ĺ ̉ ̉ ̣ ữ ̀ ́ ượng sông cho n tri th c thuôć ữ ́ ứ ̣
ĐH Đa Năng. ̀ ̃
T tâm quan trong cua viêc tim hiêu vê chât lừ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ̉ ̀ ́ ượng sông vá ̀
hương đên chăm soc đ i sông tinh thân cho phu n , chúng tôi đ t rá ́ ́ ờ ́ ̀ ̣ ữ ặ nghiên c u v nh ng ứ ề ữ lo âu c a n cán b công nhân viên ch c ủ ữ ộ ứ thu c Đ i h c Đà N ng ộ ạ ọ ẵ , nh m đánh giá th c tr ng lo âu (m c đ ,ằ ự ạ ứ ộ
bi u hi n, nguyên nhân, cách ng phó…) c a n cán b công nhânể ệ ứ ủ ữ ộ viên ch c đ i v i nh ng lo âu mà mình g p ph i trong cuôc sông.ứ ố ớ ữ ặ ả ̣ ́ Qua đó, đ xu t m t s cách th c h tr cho n cán b công nhânề ấ ộ ố ứ ỗ ợ ữ ộ viên ch c thu c ĐH Đà N ng gi m thi u lo âu đ có ch t lứ ộ ẵ ả ể ể ấ ượ ng
s ng, công vi c có hi u qu h n.ố ệ ệ ả ơ
2. M C ĐÍCH NGHIÊN C UỤ Ứ
Nghiên c u lý lu n và th c tr ng v ứ ậ ự ạ ề lo âu c a ủ n can bôữ ́ ̣, đ xu tề ấ
ki n nghế ị nh m nâng cao ằ ch t lấ ượ sông cho n can bô thuôcng ́ ữ ́ ̣ ̣ Đ iạ
h c Đa Năng.ọ ̀ ̃
3. Đ I Ố TƯỢNG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN C UỂ Ứ
3.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Th c trang lo âu c a n can bô công nhân viên ch c thuôc ĐHĐNự ̣ ủ ữ ́ ̣ ứ ̣3.2. Khách th nghiên c uể ứ
278 n cán b (ữ ộ 185 gi ng viênả , 93 cán b văn phòng)ộ
4. NHI MỆ V NGHIÊN C UỤ Ứ
Xây d ng c sự ơ ở lý lu n vậ ề lo âu
Trang 5 Ch ra th c tr ng lo âu n can bô công nhân viên ch c.ỉ ự ạ ở ữ ́ ̣ ứ
Đ xu t bi n pháp hô tr nh m giam thiêu lo âu cho n can bô.ề ấ ệ ̃ ợ ằ ̉ ̉ ữ ́ ̣
5. GI THUY T NGHIÊN C UẢ Ế Ứ
5.3. Co thê hô tr cho n can bô giai toa lo âu, căng thăng băng cach hố ̉ ̃ ợ ữ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ ̃
tr tâm ly thông qua cac hoat đông tham vân. ợ ́ ́ ̣ ̣ ́
6. GI I H N PH M VI NGHIÊN C UỚ Ạ Ạ Ứ
6.1. Gi i h n v n i dungớ ạ ề ộ
Nghiên c u tâp trung vao biêu hiên, m c đô cua lo âu; nguyên nhân;ứ ̣ ̀ ̉ ̣ ứ ̣ ̉ cach ng pho; anh h́ ứ ́ ̉ ưởng cua lo âu đên m c đô hai long v i cuôc̉ ́ ứ ̣ ̀ ̀ ớ ̣ sông va hiêu qua công viêc.́ ̀ ̣ ̉ ̣
6.2. Gi i h n v đ a bànớ ạ ề ị
Nghiên c u đứ ược th c hi n t i Tự ệ ạ rường Đ i h c S ph m, Trạ ọ ư ạ ươ ng̀Đai hoc Bach Khoa; Đai hoc Ngoai ng ; Đ i h c Kinh t thuôc Đ ị ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ữ ạ ọ ế ̣ ạ
h c Đà N ng.ọ ẵ
6.3. Gi i h n v khach thêớ ạ ề ́ ̉
Nghiên c u chi th c hiên trên khach thê la giang viên; can bô vănứ ̉ ự ̣ ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̣ phong.̀
7. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Phương pháp nghiên c u tài li uứ ệ
Phương pháp đi u tra b ng b ng h iề ằ ả ỏ
Phương phap s dung trăc nghiêḿ ử ̣ ́ ̣
Phương pháp ph ng v n sâuỏ ấ
Phương pháp x lý s li u b ng th ng kê toán h cử ố ệ ằ ố ọ
5
Trang 6CHƯƠNG 1: NGHIÊN C U LY LUÂN VÊ LO ÂU CUAỨ ́ ̣ ̀ ̉
N CÔNG NHÂN VIÊN CH CỮ Ứ
1.1. TÔNG QUAN NGHIÊN C U V LO ÂỦ Ứ Ề
1.1.1 Nghiên c u v lo âu trên th gi iứ ề ế ớ
Thu t ng “lo âu“ đó đậ ữ ược s d ng t lâu trong l ch s phátử ụ ừ ị ử tri n c a ngành tâm th n và y h cể ủ ầ ọ , ngườ ầi đ u tiên s d ng c m tử ụ ụ ừ này là Kerkgard (Đan M ch)ạ , vào năm 1844 [3].
Vào nh ng năm đ u tiên c a ữ ầ ủ th k 18ế ỷ , nghiên c u v lo âuứ ề
ch y u đủ ế ược ti p c n t góc đ ế ậ ừ ộ y sinh h c. Các nhà khoa h cọ ọ Lazarus R.S và Laurier R. cho r ng lo âu đằ ược n y sinh t s tẩ ừ ự ươ ngtác trong m t h th ng sinh h c xã h i tâm lý [17]ộ ệ ố ọ ộ Trong b ngả phân lo i các r i lo n tâm lí và b nh tâm th n c a Hi p h i tâmạ ố ạ ệ ầ ủ ệ ộ
th n M , khái ni m r i lo n lo âu b t đ u đầ ỹ ệ ố ạ ắ ầ ược s d ng chínhử ụ
th c. ứ
Nh vây, ư ̣ nh ng nghiên c u n ữ ư ở ướ c ngoai ́ ̀ t trư ươ ờ c t i nay chó ́ thây thuât ng căng thăng (stress), lo âu đ́ ̣ ữ ̉ ượ ửc s dung rông rai trong̣ ̣ ̃ khoa hoc xa hôị ̃ ̣ , trong y sinh hoc nhăm mô ta cac trang thai nguyêṇ ̀ ̉ ́ ̣ ́ nhân s c khoe va cac bênh liên quan đên tinh thân. ứ ̉ ̀ ́ ̣ ́ ̀ Kh o sát qu c giaả ố
v s c kh e tâm th n tr v thành niên Hoa K cho bi t, kho ngề ứ ỏ ầ ẻ ị ở ỳ ế ả 8% thanh thi u niên ế (đ tu i t 1318ộ ổ ừ ) b r i lo n lo âu ị ố ạ Theo Kashani và O.Verchell (1997) t l r i lo n lo âu tr em và v thànhỉ ệ ố ạ ẻ ị niên kho ng 9%ả Có kho ng 40 tri u ngả ệ ười M t 18 tu i tr lênỹ ừ ổ ở (kho ng 18 %) ả có r i lo n lo âu [21].ố ạ Theo nghiên c u năm 2012ứ
được công b trên ố T p chí c a Hi p h i Y khoa Hoa K ,ạ ủ ệ ộ ỳ cac bác sĩ́ cho răng co t 60 – 80% bênh nhân găp vân đê liên quan đ n s căng̀ ́ừ ̣ ̣ ́ ̀ ế ự
th ng trong cuôc sông.ẳ ̣ ́
1.1.2.Nghiên c u vê lo âu Viêt Namứ ̀ ở ̣
Qua vi c h th ng tài li u, chúng tôi th y ch a có nhi u côngệ ệ ố ệ ấ ư ề trình nghiên c u v r i lo n lo âu m t cách đ c l p, c th Ch cóứ ề ố ạ ộ ộ ậ ụ ể ỉ
m t s nghiên c u có liên quan c a Trung tâm nghiên c u Tâm lýộ ố ứ ủ ứ
tr em do c bác sĩ Nguy n Kh c Vi n ch trì nh r i nhi u tâmẻ ố ễ ắ ệ ủ ư ố ễ trí. Theo bác sĩ Hoàng C m Tú,ẩ t năm 1987 đ n nay, Vi t Nam ừ ế ệ m iớ
có m t s li u duy nh t làộ ố ệ ấ có kho ng 3,4% tr em có bi u hi n r iả ẻ ể ệ ố nhi u hành ễ vi. Theo Bác sĩ Nguy n Thanh H iễ ồ , co đên 19,46 % ́ ́ trẻ
t 1016 tu i g p tr c tr c v s c kh e tâm th n. Bừ ổ ặ ụ ặ ề ứ ỏ ầ ác sĩ Nguy nễ Thi n Thanhệ kho ng t 1,53,5% dân sả ừ ố có lo âu. Nh v y, ư ậ ch m iỉ ớ
Trang 7có s ít thông tin v r i nhi u tâm trí tr em mà ch a có ngố ề ố ễ ở ẻ ư ườ i
l n và ch a cóớ ư nghiên c u nào v lo âuứ ề ph n ở ụ ữ
7
Trang 81.1.3. Nghiên c u v lo âu ph n ứ ề ở ụ ữ
T p chí Khoa h c M cho ạ ọ ỹ bi tế t l r i lo n lo âu ph nỷ ệ ố ạ ở ụ ữ cao h n h n nam gi i, 33% s ph n tr i qua m t r i lo n lo âuơ ẳ ớ ố ụ ữ ả ộ ố ạ trong cu c đ i c a h , trong khi đó nam gi i là 22%.ộ ờ ủ ọ ở ớ S.Freud, phụ
n v n có s lo l ng b m sinh đã nhi u h n nam gi i, vì đó là b nữ ố ự ắ ẩ ề ơ ớ ả năng c a gi i [20]. ủ ớ
Nghiên c u v S c kh e tâm th n ngứ ề ứ ỏ ầ ườ ớ ởi l n Anh, 2003 cho
bi t: 29% ph n đã đế ụ ữ ược đi u tr ít nh t m t l n v v n đ s cề ị ấ ộ ầ ề ấ ề ứ
kh e tâm th n cao h n nam gi i (17%) và cóỏ ầ ơ ớ kho ng 25% s ngả ố ườ i
ch t do t t là ph n [30]. ế ự ử ụ ữ Nghiên c u c a Nicolson (1999) choứ ủ
bi t ngế ười ph n sau sinh thụ ữ ường căng th ng, lo l ng, c m giácẳ ắ ả
b t l c, và s cô đ n, h có c m giác m t t do. ấ ự ự ơ ọ ả ấ ự
1.2 MÔT SÔ VÂN ĐÊ V N CAN BÔ CÔNG NHÂN VIÊṆ ́ ́ ̀ Ề Ữ ́ ̣
CH C Ứ
Cán b , công ch c, viên ch c là nh ng ngộ ứ ứ ữ ười đang công tác trong các c quan c a Đ ng, Nhà nơ ủ ả ước, t ch c chính tr xã h i, b máyổ ứ ị ộ ộ lãnh đ o, qu n lý đ n v s nghi p công l p, l c lạ ả ơ ị ự ệ ậ ự ượng vũ trang
được quy đ nh c th t i Ngh đ nh s 06/2010/NĐCP ngàyị ụ ể ạ ị ị ố 25/01/2010 c a Chính ph , quy đ nh nh ng ngủ ủ ị ữ ười là công ch c.ứ Trong nghiên c u này, chúng tôi th ng nh t ch nghiên c u trênứ ố ấ ỉ ứ khách th chính là ể n cán b công ch c, viên ch c ữ ộ ứ ứ đang công tác ở
Đ i h c Đà N ng, h là nh ng gi ng viên, cán b văn phòng trongạ ọ ẵ ọ ữ ả ộ các trường Đ i h c thu c ĐH Đà N ng. Nghiên c u nh m tìm hi uạ ọ ộ ẵ ứ ằ ể
th c tr ng lo âu c a n cán b , qua đó đ xu t các cách th c h trự ạ ủ ữ ộ ề ấ ứ ỗ ợ cho n cán b gi m b t căng th ng, lo âu hữ ộ ả ớ ẳ ướng đ n ch t lế ấ ượ ng
s ng t t h n cho n cán b thu c ĐHĐN, do v y k t qu nghiênố ố ơ ữ ộ ộ ậ ế ả
c u đây ch a đ i di n cho n cán b nói riêng và gi i n nóiứ ở ư ạ ệ ữ ộ ớ ữ chung.
1.3 NH NG V N Đ LIÊN QUAN Đ N LO ÂU VÀ R I LO N LO Ữ Ấ Ề Ế Ố Ạ
ÂU
1.3.1 Khái ni m lo âuệ
Theo Đinh Đăng Hòe: Lo âu là hi n tệ ượng ph n ng t nhiênả ứ ự (bình thường) c a con ngủ ười trước nh ng khó khăn và các m i đeữ ố
Trang 9d a c a t nhiên, xã h i, mà con ngọ ủ ự ộ ười ph i tìm cách vả ượt qua, t nồ
theo nh ng ý nghĩ hay hành đ ng có v k qu t, khó hi u, vữ ộ ẻ ỳ ặ ể ượ c
m c thông thứ ường. Lo âu b nh lý có th là bi u hi n hay g p c aệ ể ể ệ ặ ủ nhi u d ng r i lo n tâm th n và c a nhi u d ng b nh lý khác nhauề ạ ố ạ ầ ủ ề ạ ệ
c a con ngủ ười. Trong nghiên c u nay, chung tôi thông nhât s dungứ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ cach hiêú ̉ r i lo nố ạ lo âu la trang thai tinh thân cua chu thê bi căng̀ ̣ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣ thăng trong th i gian dai, khiên cho chu thê cam thây mêt moi va khỏ ờ ̀ ́ ̉ ̉ ̉ ́ ̣ ̉ ̀ ́ khăn trong viêc đap ng v i nh ng s viêc xây ra trong cuôc sông̣ ́ ứ ớ ữ ự ̣ ̉ ̣ ́ hang ngay.̀ ̀
- Phân lo i lo âu: ạ Lo âu đ ượ c chia thành các lo i sau: ạ Lo âu tâm
căn, Lo âu lan t a, ỏ R i lo n lo âu toàn th , ố ạ ể R i lo n ám nh ố ạ ả
c ưỡ ng ch , ế Ám nh s , C n ho ng lo n, và ả ợ ơ ả ạ các r i lo n lo âu khác ố ạ
1.3.2 Bi u hi n r i lo n lo âuể ệ ố ạ
Biểu hiên vê măt sinh hoc: ̣ ̀ ̣ ̣ Khó thở; r i lo n nh pố ạ ị tim, co th t dắ ạ dày, khô mi ngệ , run, đau nhói, nghe kém, nhìn m , đau đ u, chóngờ ầ
m t, s ch r ng, ặ ợ ỗ ộ khó ng , ủ cáu gi n ậ t c gi n b nh lý, thay đ i khíứ ậ ệ ổ
s c.ắ Biểu hiên vê măt ̣ ̀ ̣ nh n th c ậ ứ : suy nghĩ quá nhi u v vi c đã x yề ề ệ ẩ ra; luôn nghĩ v ề nh ng ữ v n đ nguy hi mấ ề ể ; suy nghĩ l n l nẫ ộ ; không
t p ậ trung, chú ý vào công vi cệ nh trư ướ Biểu hiên vê măt c ̣ ̀ ̣ hành vi:
Ăn không ngon, ăn nhi u quá ho c bi ng ăn, ng không yên; ề ặ ế ủ Dễ
b c d c, cáu g t, b n ch n, b t an. ự ọ ắ ồ ồ ấ Biểu hiên vê măt ̣ ̀ ̣ c m xúc ả : Sợ
và lo l ng m t cách quá m c trắ ộ ứ ước nh ng s vi c không đáng lo;ữ ự ệ
c m giác s hãi, đau kh ả ợ ổ
1.3.3 Nguyên nhân cua lo âủ
Cách phân chia liên quan đ n nhóm v n đ ế ấ ề: Nh ng v n đ liên ữ ấ ề quan đ n t ế hay đ i cu c s ng nh : ổ ộ ố ư Cái ch t c a m t ngế ủ ộ ười thân yêu;
Ly hôn, ly thân; B m t ị ấ vi c ệ ho c thay đ i công vi c ặ ổ ệ Nh ng v n ữ ấ
đ liên quan đ n đ i s ng hàng ngày ề ế ờ ố nh : ư Quá nhi u vi c ph iề ệ ả làm; Túng thi u ti n b cế ề ạ ; Áp l c làm vi c liên t cự ệ ụ ; Các m i quanố
h trong gệ ia đình; Áp l c ph i thành công / n i s th t b iự ả ỗ ợ ấ ạ Nh ng ữ
v n đ gây s c khác nh : ấ ề ố ư Ho ng lo n sau chi n tranh; đánh bom;ả ạ ế thiên tai; Xe và tai n n và s c khácạ ự ố ; B lị m d ng tình d c ạ ụ ụ
9
Trang 10Cách phân chia bàn v m ề ộ ố ế t s y u t tăng nguy c sinh b nh: ố ơ ệ
Tu i th b t h nh; B nh t t; ổ ơ ấ ạ ệ ậ L m d ng các ch tạ ụ ấ ; Nhân cách lo âu;
Di truy n. ề
Nguyên nhân gây ra lo âu n cán b thu c Đở ữ ộ ộ HĐN t ừ các ngu nồ nguyên nhân sau: Liên quan đên gia đinh (ch ng, con, gia đình n í ̀ ồ ộ ngo i); s c khoe; Tai chinhạ ứ ̉ ̀ ́ (thu nh p, chi tiêu); ậ Công viêc; Nâng caọ
ki n th c chuyên môn.ế ứ
1.3.4 Anh h̉ ưởng cua lo âu ̉
Anh h̉ ưởng đên đanh gia vê chât ĺ ́ ́ ̀ ́ ượng sông: th́ ường xuyên chán
n n, không mu n làm vi c; trì tr ; không quan tâm gia đình; b r iả ố ệ ệ ỏ ơ con cái. Anh h̉ ưởng đên công viêc: trí nh không t t nh h́ ̣ ớ ố ả ưởng đ nế
ch t lấ ượng công vi c; hi u qu công vi c không cao; có b t đ ngệ ệ ả ệ ấ ồ trong c b nơ ả
Các tiêu chu n ch n đoán r i lo n lo âu: ẩ ẩ ố ạ Bi u hi n c a r iể ệ ủ ố
lo n lo âu ch c n liên quan ít nh t 3 trong 6 d u hi u sau (ạ ỉ ầ ấ ấ ệ ở
tr em ch c n m t d u hi u). ẻ ỉ ầ ộ ấ ệ Kích thích d b c mình,ễ ự căng
th ng đ u ócẳ ầ ; D m t m iễ ệ ỏ ; Khó t p trung, đ u óc tr ng r ngậ ầ ố ỗ ;
D cáu k nhễ ỉ ; Căng th ng c b pẳ ơ ắ ; R i lo n gi c ng (c m giácố ạ ấ ủ ả khó ng , ng không ngon gi c).ủ ủ ấ
Trong nghiên c u này, ngoài vi c s d ng thang đo lo âu Zung, ứ ệ ử ụ chúng tôi còn s d ng b ng h i v i nh ng câu h i m , ử ụ ả ỏ ớ ữ ỏ ở và ph ng ỏ
v n sâu ấ nh m tìm hi u các bi u hi n khác th ằ ể ể ệ ườ ng c a ủ n cán b ữ ộ trong vòng 2 tháng tr l i đây trên các lĩnh v c: tình tr ng s c ở ạ ự ạ ứ kho , tâm lí, hành vi ẻ
1.3.5. Ch n đoán lo âuẩ
Dựa theo b ng phân lo i qu c t l n th 10 (ICD10) các nguyênả ạ ố ế ầ ứ
t c ch đ o ch n đoán RLLA nh sau:ắ ỉ ạ ẩ ư
B nh nhân ph i có các tri u ch ng lo âu nguyên phát trong đa s cácệ ả ệ ứ ố ngày, trong ít nh t nhi u tu n ho c là nhi u tháng.ấ ề ầ ặ ề
Các tri u ch ng g m nhi u y u t sau:ệ ứ ồ ề ế ố
+ S hãi (lo l ng v tợ ắ ề ương lai, d cáu k nh, khó t p trung tễ ỉ ậ ư
tưởng )
+ Căng th ng v n đ ng (b n ch n đ ng ng i không yên, đau căngẳ ậ ộ ồ ồ ứ ồ
đ u, run r y, không có kh năng th giãn).ầ ẩ ả ư
Trang 11+ Đ u óc tr ng r ng, ra m hôi, m ch nhanh ho c th g p, khó ch uầ ố ỗ ồ ạ ặ ở ấ ị vùng th ng v , chóng m t khô m m mi ng
1.3.6. Cách ng pho v i lo âu ứ ́ ớ
Có m t s cách làm gi m lo âu ộ ố ả th ườ ng đ ượ c s d ng nh ử ụ ư: C nầ xác đ nh rõ đị ược nguyên nhân chính gây nên lo l ngắ ; Nói v i ngớ ườ ikhác v c m giác c a mình. Ăn u ng, ngh ng i, gi i trí h p lý,ề ả ủ ố ỉ ơ ả ợ
thường xuyên t p th d c, th thao (nh ng đi u mà ngậ ể ụ ể ữ ề ườ ối r i lo nạ
lo âu thường b qua). Th giãn, dỏ ư ưỡng sinh luy n t p, th khí côngệ ậ ở
r t có l i cho vi c tr b nh.ấ ợ ệ ị ệ G p gặ ỡ b n bè, ạ tăng cường các m iố quan h c i m ; ệ ở ở Không suy nghĩ lan man; Th sâở u; Bi n lo l ngế ắ thành đ ng l c có íchộ ự . Ngoài ra còn có Li u pháp nh n th c hành vi ệ ậ ứ
và Đi u tr b ng thu c ề ị ằ ố
T ph n c s lý lu n nh trên, chúng tôi xây d ng mô hìnhừ ầ ơ ở ậ ư ự khung lý thuy t cho đ tài nh sau: ế ề ư
11
MÔ HÌNH KHUNG LÝ THUY T Ế
C A Đ TÀI Ủ Ề
NGHIÊN C U TH C TR NG LO ÂU C A N CÁN Ứ Ự Ạ Ủ Ữ
B CÔNG NHÂN VIÊN CH C THU C Đ I H C ĐÀ Ộ Ứ Ộ Ạ Ọ
N NG Ẵ Biêu hiên lo ̉ ̣
âu
Nguyên nhân cua lo ̉ âu
3.Ta i chi nh ̀ ́ 4.S c khoe ư ́ ̉ 5.Mô i quan ́ hệ
Anh ̉
h ưở ng
1.TH C TR NG LO ÂU CUA N CA N BÔ Ự Ạ ̉ Ư ̃ ́ ̣
2.Đ XU T CÁCH TH C HÔ TR CHO N CA N BÔ KHI GĂP CĂNG Ề Ấ Ứ ̃ Ợ Ư ̃ ́ ̣ ̣ THĂNG, LO ÂU TRONG CUÔC SÔ NG ̉ ̣ ́
Ca ch ́ ư ́ ng pho v i lo ́ ơ ́ âu
1. Không có
2. Ít khi
3 Th nh ỉ tho ng ả
4 Th ườ ng xuyên
1.Châ t ́
l ượ ng cuôc ̣
sô ng ́ 2.Công viêc̣
1.T nhân ự ̣
th c ư ́ lai ̣
vâ n đê ́ ̀ 2.Nh ̀ ơ
va o ̀ s ự giu p đ ́ ơ ̃
t ư ̀ bên ngoa i ̀
Trang 12S đ 1: Mô hình khung lý thuy t c a đ tài ơ ồ ế ủ ề
Trang 13T CH C NGHIÊN C U VÀ PHỔ Ứ Ứ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. T ch c nghiên c uổ ứ ứ
Đ tài đ c tri n khai nghiên c u theo 3 giai đo n: Nghiên c uề ượ ể ứ ạ ứ
lý lu n; nghiên c u th c tr ng và th c nghi m tác đ ng.ậ ứ ự ạ ự ệ ộ
2.1.1. Nghiên c u lý lu n ứ ậ
Phân tích, t ng h p, h th ng hoá, thao tác hoá và khái quát hoáổ ợ ệ ố
nh ng v n đ lý lu n cũng nh các công trình nghiên c u c a cácữ ấ ề ậ ư ứ ủ tác gi trong và ngoài nả ước được đăng t i trên các t p chí, sách báoả ạ chuyên ngành, đ tài nghiên c u khoa h c v các v n đ liên quanề ứ ọ ề ấ ề
t i ớ lo âu, r i lo n lo âu, ph n có lo âuố ạ ụ ữ
2.1.2. Nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
Quá trình nghiên c u th c ti n bao g m 2 giai đo n: Giai đo nứ ự ễ ồ ạ ạ
kh o sát (kh o sát th , chính th c) và giai đo n th c nghi m tácả ả ử ứ ạ ự ệ
đ ng.ộ
Giai đo n kh o sát th nh m đánh giá đ hi u l c và đ tin c y c aạ ả ử ằ ộ ệ ự ộ ậ ủ thang đo đ ti n hành ch nh s a cho phù h p. Chúng tôi ch ch pể ế ỉ ử ợ ỉ ấ
nh n nh ng ti u thang đo có đ tin c y ậ ữ ể ộ ậ < 0,5. V i nh ng item cóớ ữ
đ tin c y th p, nh hộ ậ ấ ả ưởng đ n k t qu chung c a toàn thang đo thìế ế ả ủ
lo i b Sau đó ti n hành kh o sát chính th cạ ỏ ế ả ứ
2.2. Các phương pháp nghiên c uứ
Đ tài đã s d ng các phề ử ụ ương pháp nghiên c u và 3 b công cứ ộ ụ (g m: thang đo lo âu Zung; dàn ý ph ng v n sâu; b ng h i).ồ ỏ ấ ả ỏ
2.2.1. Ph ươ ng pháp nghiên c u c u tài li u ứ ứ ệ
T ng h p, phân tích, h th ng v m t lý lu n các nghiên c uổ ợ ệ ố ề ặ ậ ứ
v ề lo âu và r i lo n lo âu ố ạ ở trong và ngoài nước nh m xác đ nhằ ị
nh ng v n đ trong nghiên c uữ ấ ề ứ : các m c đ , ứ ộ bi u hi nể ệ , nguyên nhân, nh hả ưởng c a r i lo n lo âu đ n đ i s ng n cán b ủ ố ạ ế ờ ố ữ ộ
2.2.2. Ph ươ ng pháp đi u tra b ng b ng h i ề ằ ả ỏ
Xây d ng n i dung b ng h i theo m c đích nghiên c u c a đự ộ ả ỏ ụ ứ ủ ề tài đ tìm hi u m c đ ; bi u hi n; nguyên nhân; nh hể ể ứ ộ ể ệ ả ưởng, cách
ng phó và các gi i pháp
ứ ả h tr ỗ ợ
2.2.3. Ph ươ ng pháp ph ng v n sâu ỏ ấ
Thu th p, b sung, ki m tra và làm rõ nh ng thông tin đã thuậ ổ ể ữ
đượ ừc t phương pháp khác đ có th đánh giá trung th c, kháchể ể ự quan các bi u hi n và m c đ lo âu n cán b ể ệ ứ ộ ở ữ ộ
13
Trang 14Khách th ph ng v nể ỏ ấ bao g m ồ : 10 n cán b ữ ộ và 3 cán b lãnh đ o ộ ạ
2.3. Phương pháp x lý s li u ử ố ệ
S d ng ph n m m SPSS phiên b n 15.0. Pử ụ ầ ề ả hân tích h s Alpha, ệ ố
l a ch n h s tin c y Alpha l n h n 0,8 (80%) ự ọ ệ ố ậ ớ ơ Giá tr trungị (Mean); Đ l ch chu n (Standardizied Deviation); T n su t và chộ ệ ẩ ầ ấ ỉ
s ph n trăm. ố ầ
Phân tích so sánh; Phân tích tương quan nh bi n: M c đ ýị ế ứ ộ nghĩa c a m i quan h d a vào quan h xác su t v i p <0.05. Phânủ ố ệ ự ệ ấ ớ tích h i quy tuy n tính.ồ ế
Trích d n nh ng ý ki n trong ph ng v n sâu minh ch ng cho v nẫ ữ ế ỏ ấ ứ ấ
Bình
th ườ n g
77,7
Ti n sĩ ế 12,
6 510 tri uệ
28, 1
Lãnh đ o Khoa, ạ Phòng, B môn ộ 2,9 T tố 8,4Phó giáo sư 1,2 >10 tri u ệ 4,2
Trang 15CHƯƠNG 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
TH C TR NG LO ÂU C A N CAN BÔ CÔNG NHÂN VIÊNỰ Ạ Ủ Ữ ́ ̣
CH C THUÔC ĐAI HOC ĐA NĂNG Ứ ̣ ̣ ̣ ̀ ̃3.1. Th c tr ng lo âu c a n cán b công nhân viên ch cự ạ ủ ữ ộ ứ
3.1.1. M c đô lo âu cua n can bô công nhân viên ch c ứ ̣ ̉ ữ ́ ̣ ứ
Kh o sát m c đ lo âu c a n cán b theo thang đo lo âu Zung, k tả ứ ộ ủ ữ ộ ế
qu th y, t l n cán b thả ấ ỉ ệ ữ ộ ường xuyên lo âu chi m 7,17%. S nế ố ữ cán b th nh tho ng lo âu chi m 18,4% và ít khi lo âu là 29,9%. Đi uộ ỉ ả ế ề này đã ch ng minh gi thuy t nghiên c u 5.1 c a đ tài, ứ ả ế ứ ủ ề n can bô ữ ́ ̣ thuôc ĐHĐN đang lo âu m c đô trung binh ̣ ứ ̣ ̀ so v i nh ng k t quớ ữ ế ả nghiên c u khác trên th gi iứ ế ớ
Bi u đ 3.1: M c đ và t l lo âu c a n cán b thu c ĐHĐNể ồ ứ ộ ỉ ệ ủ ữ ộ ộ
Phân tích t góc đ m c đi m c a thang đo, có đ n 79 n cánừ ộ ứ ể ủ ế ữ
b có đi m t 40 tr lên (m c có r i lo n lo âu) chi m 28,4%. Đ cộ ể ừ ở ứ ố ạ ế ặ
bi t có đ n 5 n cán b có đi m lo âu m c r t cao, 56/80 đi m –ệ ế ữ ộ ể ở ứ ấ ể đây là nh ng ngữ ườ ấ ầi r t c n được h tr đ đỗ ợ ể ược vượt qua
B ng 3.1: M c đ đi m lo âu theo thang đo Zungả ứ ộ ể
M c đi m ứ ể S l ố ượ ng/ ph n trăm ầ
D ướ i 39 đi m ể 199 (chi m 71,6%) ế
T 40 đi m tr lên ừ ể ở 79 (chi m 28,4%) ế
M c r t lo âu – có RLLA ứ ấ 25 ng ườ i (8,9%)
3.1.2. Biêu hiên lo âu cua n can bô công nhân viên ch c̉ ̣ ̉ ữ ́ ̣ ứ
3.1.2.1. Bi u hi n v m t c th (theo thang đo lo âu Zung) ể ệ ề ặ ơ ể
Nh ng bi u hi n thữ ể ệ ường xuyên, d nh n th y nh t n cánễ ậ ấ ấ ở ữ
b là: bàn tay thộ ường khô, nóng (ĐTB = 3,30); đau đ u, c , l ngầ ổ ư (ĐTB = 2,40); c m th y y u, d m t m i (ĐTB = 2,38); đau d dàyả ấ ế ễ ệ ỏ ạ
và đ y b ng (ĐTB = 1,95); khó ch u, hoa m t, chóng m t (ĐTB =ầ ụ ị ắ ặ
15