Đồ án môn học này đã đưa ra phương án có khả năng thực thi nhất trong việc thiết kế mạng lưới điện cho một khu vực gồm các hộ tiêu thụ điện loại I và loại III. Nhìn chung, phương án đưa ra đã đáp ứng được những yêu cầu cơ bản của một mạng điện.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C S PH M K THU T H NG YÊNẠ Ọ Ư Ạ Ỹ Ậ Ư
KHOA ĐI N – ĐI N TỆ Ệ Ử
THI T K M NG L Ế Ế Ạ ƯỚ I ĐI N TRUY N T I Ệ Ề Ả
Ng ườ ướ i h ng d n: TS. Đoàn Văn Đi n ẫ ệ
Sinh viên th c hi n: Vũ Th Duyên ự ệ ị
L p: 41216BN ớ
Trang 2NH N XÉT C A GIÁO VIÊN HẬ Ủ ƯỚNG D NẪ
Ninh Bình, ngày tháng năm 2018 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Trang 3TS. Đoàn Văn Đi nệ
Trang 4L I C M NỜ Ả Ơ
Qua m t th i gian th c hi n, đ n nay đ tài: ộ ờ ự ệ ế ề “Thi t k m ng lế ế ạ ưới đi n 1 ngu n vàệ ồ
6 ph t iụ ả ” đã đ c hoàn thành. Trong th i gian th c hi n, em đã nh n đ c r t ượ ờ ự ệ ậ ượ ấ nhi u s giúp đ quý báu c a các cá nhân, t p th ề ự ỡ ủ ậ ể
Em xin chân thành c m n t i th y TS. Đoàn Văn Đi n đã h ả ơ ớ ầ ệ ướ ng d n, giúp đ ẫ ỡ
em t n tình trong quá trình th c hi n đ án. Em xin c m n ậ ự ệ ồ ả ơ các th y, cô giáo, lãnh đ o ầ ạ Khoa Đi n – Đi n t , Tr ệ ệ ử ườ ng Đ i h c S ph m K thu t H ng Yên, đã ạ ọ ư ạ ỹ ậ ư giúp đ và t o ỡ ạ
đi u ki n thu n l i cho em trong quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành đ án ề ệ ậ ợ ọ ậ ứ ồ
Cu i cùng em xin đ ố ượ c bày t lòng bi t n đ n gia đình, đã đ ng viên và giúp ỏ ế ơ ế ộ
đ tôi trong su t quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành n i dung đ án ỡ ố ọ ậ ứ ộ ồ
Ninh Bình, ngày tháng năm 2018
Trang 6DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
1.B ng tả ính toán đi n áp đ nh m cệ ị ứ các phương án
2. B ng k t qu tính toán ch n đả ế ả ọ ường dây các phương án
3. B ng ả thông s đố ường dây các phương án
4. B ng t n th t đi n áp các phả ổ ấ ệ ương án
5. B ng t ng các v n đ u t v đả ổ ố ầ ư ề ường dây và t ng th t đi n năng hàng năm các ổ ấ ệ
phương án
6. B ng so sánh các k t qu tính toán v m t k thu t và kinh t c a các phả ế ả ề ặ ỹ ậ ế ủ ương án
7. B ng các dòng công su t và t n th t công su t trong t ng tr MBA và trên đả ấ ổ ấ ấ ổ ở ường dây n i v i h th ng đi n trong các ch đ ố ớ ệ ố ệ ế ộ
8. B ng k t qu tính toán đi u ch nh đi n áp trong m ng đi n.ả ế ả ề ỉ ệ ạ ệ
9. B ng các ch tiêu kinh t k thu t c a h th ng đi n thi t kả ỉ ế ỹ ậ ủ ệ ố ệ ế ế
Trang 7M C L CỤ Ụ
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN HẬ Ủ ƯỚNG D NẪ
2 CÂN B NG CÔNG SU T TRONG H TH NG ĐI NẰ Ấ Ệ Ố Ệ
2
I. Phân tích ngu n và ph t iồ ụ ả
2 I.1 Ngu n đi n cung c pồ ệ ấ
2 I.2 Ph t i đi nụ ả ệ
2
II. Cân b ng công su t trong h th ng đi nằ ấ ệ ố ệ
2 II.1 Cân b ng công su t tác d ng (P)ằ ấ ụ
3 II.2 Cân b ng công su t ph n khángằ ấ ả
3
CHƯƠNG 2
6 TÍNH TOÁN KINH T K THU T VÀ L A CH N PHẾ Ỹ Ậ Ự Ọ ƯƠNG ÁN
6 THI T K LẾ Ế ƯỚI ĐI N T I UỆ Ố Ư
6
I. Đ t v n đ và d ki n các phặ ấ ề ự ế ương án cung c p đi nấ ệ
6 I.1 Đ t v n đặ ấ ề
6 I.2 L a ch n các phự ọ ương án
6
II. Tính toán các phương án
8 II.1 Phân b công su t, ch n đi n áp đ nh m c c a m ngố ấ ọ ệ ị ứ ủ ạ
8 II.2 L a ch n ti t di n dây d nự ọ ế ệ ẫ
8 II.3 Xác đ nh t n th t công su t c c đ iị ổ ấ ấ ự ạ
9 II.4 Tính toán k thu t các phỹ ậ ương án
9
II. 5So sánh kinh t các phế ương án đ t tiêu chu n k thu tạ ẩ ỹ ậ
27 II.6 Ch n phọ ương án t i uố ư
30
CHƯƠNG 3
32
L A CH N MÁY BI N ÁP, S Đ N I ĐI N CHÍNH, TÍNH TOÁN CÁCCH Đ XÁC Ự Ọ Ế Ơ Ồ Ố Ệ Ế Ộ
L P VÀ ĐI U CH NH Đ U PHÂN ÁPẬ Ề Ỉ Ầ
Trang 9M Đ UỞ Ầ
Ngày nay, đi n năng là m t ph n vô cùng quan tr ngtrong h th ng năng lệ ộ ầ ọ ệ ố ượ ng
c a m t qu c gia. Trong đi u ki n nủ ộ ố ề ệ ước ta hi n nay đang trong th i kì côngệ ờ nghi p hoá và hi n đ i hoá thì đi n năng l i đóng vai trò vô cùng quan tr ng. Đi nệ ệ ạ ệ ạ ọ ệ năng là đi u ki n tiên quy t cho vi c phát tri n n n nông nghi p cũng nh cácề ệ ể ệ ể ề ệ ư ngành s n xu t khác. Do n n kinh t nả ấ ề ế ước ta còn trong giai đo n đang phát tri nạ ể
và vi c phát tri n đi n năng còn đang thi u th n so v i nhu c u tiêu th đi n nênệ ể ệ ế ố ớ ầ ụ ệ
vi c truy n t i đi n, cung c p đi n cũng nh đi n phânph i đi ncho các h tiêuệ ề ả ệ ấ ệ ư ệ ố ệ ộ
th c n ph i đụ ầ ả ược tính toán kĩ lưỡng đ v a đ m b o h p lý v kĩ thu t cũngể ừ ả ả ợ ề ậ
nh v kinh t ư ề ế
Đ án môn h c này đã đ a ra phồ ọ ư ương án có kh năng th c thi nh t trong vi cả ự ấ ệ thi t k m ng lế ế ạ ưới đi n cho m t khu v c g m các h tiêu th đi n lo i I và lo iệ ộ ự ồ ộ ụ ệ ạ ạ III. Nhìn chung, phương án đ a ra đã đáp ng đư ứ ược nh ng yêu c u c b n c aữ ầ ơ ả ủ
m t m ng đi n.ộ ạ ệ
Dù đã c g ng song đ án v n s không tránh kh i nh ng thi u sót và h n ch ,ố ắ ồ ẫ ẽ ỏ ữ ế ạ ế
em r t mong nh n đấ ậ ượ ực s ch b o và giúp đ c a các th y, đ em có th t hoànỉ ả ỡ ủ ầ ể ể ự thi n thêm ki n th c c a mình trong các l n thi t k đ án sau này.ệ ế ứ ủ ầ ế ế ồ
Trong quá trình làm đ án, em xin chân thành cám n các th y cô giáo, đ c bi tồ ơ ầ ặ ế cám n th y giáo Đoàn Văn Đi n đã t n tình giúp đ em hoàn thành đ án này.ơ ầ ệ ậ ỡ ồ
Sinh viên
Vũ Th Duyênị
1
Trang 10CHƯƠNG 1CÂN B NG CÔNG SU T TRONG H TH NG ĐI NẰ Ấ Ệ Ố Ệ
I. Phân tích ngu n và ph t iồ ụ ả
H th ng đi n có công su t vô cùng l n nên ch n nút ngu n là nút cân b ngệ ố ệ ấ ớ ọ ồ ằ công su t và nút đi n áp c s Đi n áp trên thanh cái ngu n khi ph t i c c ti uấ ệ ơ ở ệ ồ ụ ả ự ể UA=1,05Uđm, khi ph t i c c đ i Uụ ả ự ạ A=1,1Uđm, khi s c n ng n Uự ố ặ ề A=1,1Uđm.
I.2 Ph t i đi nụ ả ệ
H th ng đi n c n thi t k có 6 ph t i trong đó có 5 ph t i lo i 1 và 1 phệ ố ệ ầ ế ế ụ ả ụ ả ạ ụ
t i lo i 3 đ u có h s cosả ạ ề ệ ố pt= 0.91. Th i gian s d ng ph t i c c đ i Tờ ử ụ ụ ả ự ạ max= 5000 h
và h s đ ng th i m=1 các ph t i s cùng đ th ph t i và đ t c c đ i t i cùngệ ố ồ ờ ụ ả ẽ ồ ị ụ ả ạ ự ạ ạ
th i đi m. Có 2 ph t i yêu c u đi u ch nh đi n áp khác thờ ể ụ ả ầ ề ỉ ệ ường (KT) và 4 ph t i yêuụ ả
c u đi u ch nh đi n áp thầ ề ỉ ệ ường (T). Đi n áp đ nh m c c a m ng đi n th c p cácệ ị ứ ủ ạ ệ ứ ấ
tr m h áp b ng 22kV. Ph t i c c ti u b ng 70% ph t i c c đ i.ạ ạ ằ ụ ả ự ể ằ ụ ả ự ạ
T s li u các ph t i sau khi tính toán giá tr công su t các ph t i ch đừ ố ệ ụ ả ị ấ ụ ả ở ế ộ
c c đ i và c c ti u ta l p đự ạ ự ể ậ ược b ng sau:ả
B ng 1.1 B ng thông s các ph t i trong h th ng đi n thi t k ả ả ố ụ ả ệ ố ệ ế ế
H tiêuộ
thụ
Ṡmax =Pmax + jQmax (MVA)
Smax (MVA) LNi (km) cosϕpti
_ Ch n c t thép n u đọ ộ ế ường dây 2 m ch s đạ ẽ ược đ t trên cùng m t c t ặ ộ ộ
_ S d ng đử ụ ường dây trên không dây d n tr n (ĐDTK dây d n tr n)ẫ ầ ẫ ầ
_ V t li u làm dây d n dây nhôm lõi thép (AC) ậ ệ ẫ
_ Máy bi n ápế
II. Cân b ng công su t trong h th ng đi nằ ấ ệ ố ệ
T i m i th i đi m trong ch đ xác l p c a h th ng, ngu n c a h th ng c nạ ỗ ờ ể ế ộ ậ ủ ệ ố ồ ủ ệ ố ầ
ph i cung c p công su t b ng v i công su t c a các h tiêu th , k c t n th t trongả ấ ấ ằ ớ ấ ủ ộ ụ ể ả ổ ấ
m ng đi n nghĩa là c n ph i th c hi n đúng s cân b ng gi a công su t cung c p vàạ ệ ầ ả ự ệ ự ằ ữ ấ ấ
Trang 11công su t tiêu th D a vào đi u ki n cân b ng công su t ta ki m tra kh năng cungấ ụ ự ề ệ ằ ấ ể ả
c p đi n năng c a ngu n trấ ệ ủ ồ ước yêu c u c a ph t i, đ s b đ nh ra các phầ ủ ụ ả ể ợ ộ ị ương án
v n hành cho t ng nhà máy đi n trong h th ng các trang thái v n hành ph t i c cậ ừ ệ ệ ố ở ậ ụ ả ự
đ i, c c ti u và sau s c ạ ự ể ự ố
pt max i : T ng ph t i tác d ng c c đ i c a h tiêu th th iổ ụ ả ụ ự ạ ủ ộ ụ ứ
md : T ng t n th t công su t tác d ng trên đổ ổ ấ ấ ụ ường dây và máy bi n ápế
md = 5% m. pt max i (1.2)
td : T ng công su t t dùng các nhà máy đi nổ ấ ự ệ
dt : T ng công su t d tr trong h th ngổ ấ ự ữ ệ ốSong theo yêu c u đ án ta có ngu n đi nầ ồ ồ ệ
* Xét t thanh góp cao áp =>ừ td= 0; dt = 0, (vì ngu n có công su t vô cùng l n)ồ ấ ớ
T (1.1) và (1.2) ta có:ừHT= yc = m. pt max i + 5% m. pt max i
Trang 12ph n kháng tiêu th thì đi n áp trong m ng đi n s gi m. Vì v y đ đ m b o ch tả ụ ệ ạ ệ ẽ ả ậ ể ả ả ấ
lượng c n thi t c a đi n áp c a các h tiêu th trong m ng đi n và trong h th ng,ầ ế ủ ệ ủ ộ ụ ạ ệ ệ ố
c n ti n hành cân b ng s b công su t ph n kháng. Bi u th c cân b ng công su tầ ế ằ ơ ộ ấ ả ể ứ ằ ấ
QC: Công su t ph n kháng sinh ra b i đi n dung c a đấ ả ở ệ ủ ường dây.
S b coi: ơ ộ QL= QC
Qdt: Công su t ph n kháng d tr c a h th ng .ấ ả ự ữ ủ ệ ố
Qtd: Công su t ph n kháng t dung c a các nhà máy đi n trong h th ng.ấ ả ự ủ ệ ệ ố
*Xét t thanh góp cao áp c a ngu n công su t vô cùng l n, ta coi Qừ ủ ồ ấ ớ td = 0 , Qdt = 0
Công su t ph n kháng tiêu th yêu c u theo:ấ ả ụ ầ
yc = m pt max i + QMBA = 87,815+ 13,17 = 100,35 (MVAr)
So sánh công su t ph n kháng c a ngu n và công su t ph n kháng tiêu th yêu c u ấ ả ủ ồ ấ ả ụ ầ
Trang 13Ph t i 6: bù 1 lụ ả ượng Qb6= 1,47 (MVAr)
Trang 14CHƯƠNG 2TÍNH TOÁN KINH T K THU T VÀ L A CH N PHẾ Ỹ Ậ Ự Ọ ƯƠNG ÁN
THI T K LẾ Ế ƯỚI ĐI N T I UỆ Ố Ư
I. Đ t v n đ và d ki n các phặ ấ ề ự ế ương án cung c p đi nấ ệ
I.1 Đ t v n đặ ấ ề
Đây là bài toán t i u có ràng bu c t v trí ngu n và ph t i, d li u ngu n ố ư ộ ừ ị ồ ụ ả ữ ệ ồ
và ph t i yêu c u l p ra đụ ả ầ ậ ược phương án cung c p đi n sao cho th a mãn các yêu ấ ệ ỏ
c u k thu t và có ch tiêu kinh t t t nh t. ầ ỹ ậ ỉ ế ố ấ
Đ u tiên ta s v ch ra m t s phầ ẽ ạ ộ ố ương án, tính toán k thu t các phỹ ậ ương án. Sau đó so sánh kinh t các phế ương án đ t tiêu chu n k thu t. Phạ ẩ ỹ ậ ương án h p lý ợ
nh t là phấ ương án có ch tiêu kinh t t t nh t. ỉ ế ố ấ
C s v ch phơ ở ạ ương án:
+ V trí ngu n và ph t i: M t b ng, kho ng cách gi a ngu n và ph t i ị ồ ụ ả ặ ằ ả ữ ồ ụ ả
+ Đ tin c y cung c p đi n ộ ậ ấ ệ
Ph t i đi n lo i 1 s d ng đụ ả ệ ạ ử ụ ường dây 2 m ch ạ
Ph t i đi n lo i 3 s d ng đụ ả ệ ạ ử ụ ường dây 1 m ch ạ
+ Công su t ph t i ấ ụ ả
Theo d li u đ tài d ki n ch n 5 phữ ệ ề ự ế ọ ương án cung c p đi n nh sau: ấ ệ ư
Phương án 1:
2 3
5 1
4 6
Phương án 2:
Trang 152 3
5 1
4
Phương án 3:
2 3
5 1
4 6
Phương án 4:
2 3
5 1
4 6
Phương án 5:
2 3
5 1
4 6
7
Trang 16Phân b công su t ố ấ
+B qua t n th t công su t khi phân b công su t ỏ ổ ấ ấ ố ấ
+Phân b công su t trong m ng đi n kín (m ch vòng) th c hi n theo chi u dài ố ấ ạ ệ ạ ự ệ ề
đường dây
Ch n đi n áp đ nh m c c a m ng ọ ệ ị ứ ủ ạ
L a ch n đúng đi n áp c a đự ọ ệ ủ ường dây t i đi n là m t vi c r t quan tr ng lúc thi t kả ệ ộ ệ ấ ọ ế ế
h th ng đi n b i vì nó nh hệ ố ệ ở ả ưởng tr c ti p đ n tính kinh t và k thu t c a m ngự ế ế ế ỹ ậ ủ ạ
đi n. Giá tr đi n áp đ nh m c l a ch n có nh hệ ị ệ ị ứ ự ọ ả ưởng t i kh năng t i c a các h tiêuớ ả ả ủ ộ
th , giá tr t n th t đi n áp và t n th t đi n năng c a m ng đi n. ụ ị ổ ấ ệ ổ ấ ệ ủ ạ ệ
+Toàn m ng s d ng cùng m t đi n áp đ nh m c ạ ử ụ ộ ệ ị ứ
+Đi n áp đ nh m c ph thu c vào ệ ị ứ ụ ộ
* Kho ng cách truy n t i ả ề ả
* Đi n áp đ nh m c đã có trong m ng đi n ệ ị ứ ạ ệ
II.2 L a ch n ti t di n dây d nự ọ ế ệ ẫ
Đ ch n ti t di n dây d n có các phể ọ ế ệ ẫ ương pháp sau:
+Ch n ti t di n dây d n theo m t đ dòng đi n kinh t (ĐDTK lọ ế ệ ẫ ậ ộ ệ ế ưới cao áp)
+Ch n ti t di n dây d n theo đi u ki n phát nóng(Lọ ế ệ ẫ ề ệ ướ ại h áp trong nhà và khu công nghi p) ệ
+Ch n ti t di n dây d n theo t n th t cho phép c a đi n áp (Lọ ế ệ ẫ ổ ấ ủ ệ ưới trung và h áp) ạ
* Vi c s d ng phệ ử ụ ương pháp nào còn ph thu c vào tr s đi n áp đ nh m c c a ụ ộ ị ố ệ ị ứ ủ
m ng đi n vì v y trong quá trình tính toán cho các phạ ệ ậ ương án khi tìm được tr s đi n ị ố ệ
áp đ nh m c c a m ng đi n ta s ch n phị ứ ủ ạ ệ ẽ ọ ương pháp đ tìm ti t di n dây d n.ể ế ệ ẫ
* Sau khi ch n ki m tra l i b ng các đi u ki n k thu tọ ể ạ ằ ề ệ ỹ ậ
+Đi u ki n phát nóng lâu dài ề ệ
Trang 17+Đi u ki n v ng quang đi n ề ệ ầ ệ
+Đi u ki n đ b n c ề ệ ộ ề ơ
II.3 Xác đ nh t n th t công su t c c đ iị ổ ấ ấ ự ạ
Tính t n th t đi n áp max c a m ng đi n là t n th t đi n áp tính t ngu n đi n t iổ ấ ệ ủ ạ ệ ổ ấ ệ ừ ồ ệ ớ
đi m có đi n áp th p nh t trong m ch. ể ệ ấ ấ ạ
Ch đ làm vi c bình thế ộ ệ ường
Ui% = (PiRi + QiXi).100% / Uđm2 (2.2)
Trong đó:
Pi ,Qi: Công su t tác d ng và ph n kháng c c đ i trên nhánh th i ấ ụ ả ự ạ ứ
Ri,Xi: Giá tr đi n tr đi n kháng nhánh th iị ệ ở ệ ứ
Các phương án ph i th a mãn đi u ki n v t n th t đi n áp trong ch đ ph t i c cả ỏ ề ệ ề ổ ấ ệ ế ộ ụ ả ự
đ i các t n th t đi n áp l n nh t c a m ng đi n 1 c p đi n áp không vạ ổ ấ ệ ớ ấ ủ ạ ệ ấ ệ ượt quá
* Lúc ch đ v n làm vi c bình thế ộ ậ ệ ường: Ubt max = 10 15 %
* Lúc ch đ làm vi c s c : ế ộ ệ ự ố Usc max = 10 20 %
2 3
5 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 15
4 6
9
Trang 181. Phân b công su t, ch n đi n áp đ nh m c c a m ngố ấ ọ ệ ị ứ ủ ạ
Chi u dài đề ường dây
D a vào b ng 2.1 Ta ch n Uự ả ọ đm= 110kV
2. L a ch n ti t di n dây d nự ọ ế ệ ẫ
V i vi c s d ng đớ ệ ử ụ ường dây trên không dùng dây AC, c t bê tông c t thép đi n ápộ ố ệ
đ nh m c c a m ng 110 kV ta s có ị ứ ủ ạ ẽ
* Kho ng cách trung bình hình h c c a các pha Dtb= 5mả ọ ủ
* S d ng phử ụ ương pháp m t đ dòng đi n kinh t đ l a ch n ti t di n dây d nậ ộ ệ ế ể ự ọ ế ệ ẫ
Phương pháp m t đ dòng đi n kinh t ậ ộ ệ ế
Dòng đi n ch y trên các đo n đệ ạ ạ ường dây tính theo công th cứ
Fi= Ilv max i /Jkt (2.5)
Ilv max i = Smax i .103/n .Uđm (2.6)
V i ớ Fi: Ti t di n dây d n (mmế ệ ẫ 2)
Ilv max i: Dòng nhánh c c đ i tính trên l c n xác đ nh ti t di n (kA) ự ạ ộ ầ ị ế ệ
n: S m ch đố ạ ường dây
Slv max i: Công su t truy n t i c c đ i trên l đấ ề ả ự ạ ộ ường dây đang xét
Jkt: M t đ kinh t dòng đi n tra. Dây AC,Tậ ộ ế ệ max =5000 h tra đượ ⇒Jkt=1.1 c(A/mm2)
Đ bài đã cho.T ti t di n dây d n tính đề ừ ế ệ ẫ ược ch n dây d n có ti t di n tiêu chu nọ ẫ ế ệ ẩ
g n nh t. T ti t di n tiêu chu n theo ph l c 6 T262 sách Thi t k các m ng và hầ ấ ừ ế ệ ẩ ụ ụ ế ế ạ ệ
Trang 19th ng đi n(Nguy n Văn Đ m) ta có thông s các đố ệ ễ ạ ố ường dây. Sau khi ch n xong ti nọ ế hành ki m tra theo các đi u ki n k thu t sau:ể ề ệ ỹ ậ
+Đi u ki n phát nóng lâu dài khi s c Isc ≤ Icpề ệ ự ố
+Đi u ki n v ng quang đi nề ệ ầ ệ
+Đi u ki n đ b n cề ệ ộ ề ơ
Ti t di n dây th a mãn đi u ki n v ng quang đi n thì s th a mãn đi u ki n đ b nế ệ ỏ ề ệ ầ ệ ẽ ỏ ề ệ ộ ề
c Ti t di n dây t i thi u đ th a mãn đi u ki n v ng quang đi nơ ế ệ ố ể ể ỏ ề ệ ầ ệ
+Đi n áp 110 kV: Fệ min = 70 mm 2
+Đi n áp 220 kV: Fệ min = 240 mm 2
Theo công th c (25) và (26) ta tính ti t di n dây d n r i ch n theo dây d n tiêuứ ế ệ ẫ ồ ọ ẫ chu n t đó cùng v i Dtb= 5(m) tra theo các b ng ph l c 2,3,4 T258261 sáchẩ ừ ớ ả ụ ụ Thi t k các m ng và h th ng đi n ta có thông s các dây d n đó.Toàn b k t quế ế ạ ệ ố ệ ố ẫ ộ ế ả ghi trong b ng:ả
B ng 2.2 K t qu tính toán ch n đả ế ả ọ ường dây
Lộ Li(km) Pmaxi
(MW)
Qmaxi (MvAr)
Smaxi(MVA)
Imaxi(A) Fi(mm²)
Ch nọ
HT1 58,31 33 13,57 35,68 93,64 85,13 AC 95 330HT2 67,08 40 16,76 43,37 113,81 103,47 AC 95 330HT3 50,00 35 14,48 37,88 99,40 90,37 AC 95 330HT4 50,00 29 11,75 31,29 82,11 74,65 AC 70 265HT5 50,99 27 10,84 29,09 76,35 69,41 AC70 265HT6 78,10 29 11,75 31,29 164,22 149,29 AC 150 445
B ng 2.3 Thông s đả ố ường dây
Ki m tra các đi u ki n k thu t ể ề ệ ỹ ậ
Lộ Lo iạ
ĐD Li (km) Số m chạ r₀ Ω/km) X₀ ( /km)Ω
b₀.10⁻
⁶ (S/km)
Ri( )Ω theoCT(2.3)
Xi( )Ω theoCT(2.3) Icp(A)HT1 AC 95 58,31 2 0,33 0,429 2,65 9,62 12,51 330HT2 AC 95 67,08 2 0,33 0,429 2,65 11,07 14,39 330HT3 AC 95 50,00 2 0,33 0,429 2,65 8,25 10,73 330HT4 AC 70 50,00 2 0,46 0,44 2,58 11,50 11,00 265HT5 AC70 50,99 2 0,46 0,44 2,58 11,73 11,22 265HT6 AC 150 78,10 1 0,21 0,423 2,69 16,40 33,04 44511
Trang 20+Đi u ki n phát nóng khi s c ề ệ ự ố
*Ng ng 1 m ch c a đừ ạ ủ ường dây 2 m ch, l HT6, đạ ộ ường dây 1 m ch không c n ki mạ ầ ể tra.
Khi đó: Dòng đi n s c Isc = 2.Imax ệ ự ố
mach
Imax i(A) Isc(A) Icp
+Đi u ki n v ng quang đi nề ệ ầ ệ
Đi n áp 110 kV: ệ Fmin = 70 mm2 các đường dây đã ch n đ u có Fọ ề 70 mm2
Các đường dây đã ch n đ u th a mãn đi u ki n v ng quang đi n.ọ ề ỏ ề ệ ầ ệ
Số
m cạ
h
Pmaxi (MW)
Qmaxi (MVar) Ri( ) Ω Xi( ) Ω
∆Uibt%
theo CT(2.2)
∆Uisc%
theo CT(2.4)
Th a mãn đi u ki n v t n th t đi n áp .ỏ ề ệ ề ổ ấ ệ
K t luân: Phế ương án 1 th a mãn các đi u ki n k thu t.ỏ ề ệ ỹ ậ
Trang 222 3
5
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 15
4 6
Chi u dài đề ường dây
D a vào b ng 2.6 Ta ch n Uự ả ọ đm= 110kV
Theo công th c (25) và (26) ta tính ti t di n dây d n r i ch n theo dây d n tiêuứ ế ệ ẫ ồ ọ ẫ chu n t đó cùng v i Dtb= 5(m) tra theo các b ng ph l c 2,3,4 T258261 sáchẩ ừ ớ ả ụ ụ Thi t k các m ng và h th ng đi n ta có thông s các dây d n đó.Toàn b k t quế ế ạ ệ ố ệ ố ẫ ộ ế ả ghi trong b ng:ả
B ng 2.7 K t qu tính toán ch n đả ế ả ọ ường dây
Trang 23Lộ Li(km) Pmaxi
(MW)
Qmaxi(MvAr)
Smaxi(MVA)
Imaxi(A) Fi(mm²)
B ng 2.8 Thông s đả ố ường dây
Ki m tra các đi u ki n k thu t ể ề ệ ỹ ậ
+Đi u ki n phát nóng khi s c ề ệ ự ố
*Ng ng 1 m ch c a đừ ạ ủ ường dây 2 m ch, l HT6 đạ ộ ường dây 1 m ch không c n ki mạ ầ ể tra.
Khi đó: Dòng đi n s c Isc = 2.Imax ệ ự ố
Lộ Lo i ĐDạ Số
mach
Imax i(A) Isc(A) Icp
So sánh Isc
và IcpHT1 AC 95 2 93,64 187,28 330 Isc<Icp
HT2 AC 95 2 113,81 227,63 330 Isp<Icp
HT3 AC 95 2 99,40 198,80 330 Isc<Icp
HT4 AC 70 2 82,11 164,22 265 Isc<Icp
HT5 AC150 2 158,46 316,92 445 Isc<Icp
+Đi u ki n v ng quang đi nề ệ ầ ệ
Đi n áp 110 kV: ệ Fmin = 70 mm2 các đường dây đã ch n đ u có Fọ ề 70 mm2
Các đường dây đã ch n đ u th a mãn đi u ki n v ng quang đi n.ọ ề ỏ ề ệ ầ ệ
+Đi u ki n đ b n cề ệ ộ ề ơ
Lộ Lo i ĐDạ Li (km) Số m cạ
h
r₀( /km)Ω X₀ ( /km)Ω
b₀.10⁻
⁶ (S/km)
Ri( )Ω theoCT(2.3)
Xi( )Ω theoCT(2.3) Icp(A)HT1 AC 95 58,31 2 0,33 0,429 2,65 9,62 12,51 330HT2 AC 95 67,08 2 0,33 0,429 2,65 11,07 14,39 330HT3 AC 95 50,00 2 0,33 0,429 2,65 8,25 10,73 330HT4 AC 70 50,00 2 0,46 0,44 2,58 11,50 11,00 265HT5 AC150 50,99 2 0,21 0,423 2,69 5,35 10,78 44556 AC 150 41,23 1 0,21 0,423 2,69 8,66 17,44 445
15
Trang 24Các đường dây đã ch n đ u th a mãn đi u ki n v ng quang đi nọ ề ỏ ề ệ ầ ệ s th a mãnẽ ỏ
Qmaxi (MVar)
Ri( ) Ω Xi( )Ω ∆Uibt%
theo CT(2.2)
∆Uisc%theo CT(2.4)
Th a mãn đi u ki n v t n th t đi n áp .ỏ ề ệ ề ổ ấ ệ
K t luân: Phế ương án 2 th a mãn các đi u ki n k thu t.ỏ ề ệ ỹ ậ
Trang 252 3
5
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 15
4 6
Chi u dài đề ường dây
D a vào b ng 2.10 Ta ch n Uự ả ọ đm= 110kV
Theo công th c (25) và (26) ta tính ti t di n dây d n r i ch n theo dây d n tiêuứ ế ệ ẫ ồ ọ ẫ chu n t đó cùng v i Dtb= 5(m) tra theo các b ng ph l c 2,3,4 T258261 sáchẩ ừ ớ ả ụ ụ Thi t k các m ng và h th ng đi n ta có thông s các dây d n đó.Toàn b k t quế ế ạ ệ ố ệ ố ẫ ộ ế ả ghi trong b ng:ả
17
Trang 26B ng 2.11 K t qu tính toán ch n đả ế ả ọ ường dây
Lộ Li(km)
Pmaxi(MW)
Qmaxi (MvAr)
Smaxi(MVA)
Imax i(A) Fi(mm²) Ch n ĐDọ Icp(A)HT1 58,31 33 13,57 35,68 93,64 85,13 AC 95 33032 31,62 40 16,76 43,37 113,81 103,47 AC 95 330HT3 50,00 75 31,24 81,25 213,22 193,83 AC 185 510HT4 50,00 29 11,75 31,29 82,11 74,65 AC 70 265HT5 50,99 56 22,58 60,38 158,46 144,06 AC150 44556 41,23 29 11,75 31,29 164,22 149,29 AC 150 445
B ng 2.12 Thông s đả ố ường dây
Ki m tra các đi u ki n k thu t ể ề ệ ỹ ậ
+Đi u ki n phát nóng khi s c ề ệ ự ố
*Ng ng 1 m ch c a đừ ạ ủ ường dây 2 m ch, l HT6 đạ ộ ường dây 1 m ch không c n ki mạ ầ ể tra.
Khi đó: Dòng đi n s c Isc = 2.Imax ệ ự ố
Lộ Lo i ĐDạ Số
mach
Imax i(A) Isc(A) Icp
So sánh Isc và Icp
X₀ ( /km)Ω
b₀.10⁻
⁶ (S/km)
Ri( )Ω theoCT(2.3)
Xi( )Ω theoCT(2.3)
Icp(A)HT
Trang 27HT3 AC 185 2 213,22 426,43 510 Isc<Icp
+Đi u ki n v ng quang đi nề ệ ầ ệ
Đi n áp 110 kV: ệ Fmin = 70 mm2 các đường dây đã ch n đ u có Fọ ề 70 mm2
Các đường dây đã ch n đ u th a mãn đi u ki n v ng quang đi n.ọ ề ỏ ề ệ ầ ệ
Qmax i (MVar)
Ri( ) Ω Xi( )Ω Ui bt%
theo CT(2.2)
Ui sc% theo
Ubt max %= UHT5bt% + U56bt% = 4,49% + 3,77% =8,63%
và Usc max%= UHT5sc% + U56bt % = 8,98% +3,77% = 12,75%
Th a mãn đi u ki n v t n th t đi n áp .ỏ ề ệ ề ổ ấ ệ
K t luân: Phế ương án 3 th a mãn các đi u ki n k thu t.ỏ ề ệ ỹ ậ
19
Trang 282 3
5
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 15
4 6
Chi u dài đề ường dây ( L, km)
Đi n áp tính theo CTệ (2.1) , kV
D a vào b ng 2.14 Ta ch n Uự ả ọ đm= 110kV
Theo công th c (25) và (26) ta tính ti t di n dây d n r i ch n theo dây d n tiêuứ ế ệ ẫ ồ ọ ẫ chu n t đó cùng v i Dtb= 5(m) tra theo các b ng ph l c 2,3,4 T258261 sáchẩ ừ ớ ả ụ ụ Thi t k các m ng và h th ng đi n ta có thông s các dây d n đó.Toàn b k t quế ế ạ ệ ố ệ ố ẫ ộ ế ả ghi trong b ng:ả
Trang 29B ng 2.15 K t qu tính toán ch n đả ế ả ọ ường dây
Lộ Li(km) Pmaxi
(MW)
Qmaxi (MvAr)
Smaxi(MVA)
Imaxi(A) Fi(mm²)
Ch nọ
HT1 58,31 73 30,33 79,05 207,45 188,59 AC 185 51012 60,83 40 16,76 43,37 113,81 103,47 AC 95 330
HT5 50,99 56 22,58 60,38 158,46 144,06 AC150 44556 41,23 29 11,75 31,29 164,22 149,29 AC 150 445
B ng 2.16 Thông s đả ố ường dây
Ki m tra các đi u ki n k thu t ể ề ệ ỹ ậ
+Đi u ki n phát nóng khi s c ề ệ ự ố
*Ng ng 1 m ch c a đừ ạ ủ ường dây 2 m ch, l HT6ạ ộ đường dây 1 m ch không c n ki mạ ầ ể tra.
Khi đó: Dòng đi n s c Isc = 2.Imax ệ ự ố
mach
Imax i(A) Isc(A) Icp
So sánh Isc và Icp
r₀ ( /km)Ω
X₀ ( /km)Ω
b₀.10⁻
⁶ (S/km)
Ri( )Ω theoCT(2.3)
Xi( )Ω theoCT(2.3)
Icp(A)
HT1 AC 185 58,31 2 0,17 0,409 2,82 4,96 11,92 51012 AC 95 60,83 2 0,33 0,429 2,65 10,04 13,05 330HT3 AC 95 50,00 2 0,33 0,429 2,65 8,25 10,73 330HT4 AC 70 50,00 2 0,46 0,44 2,58 11,50 11,00 265HT5 AC150 50,99 2 0,21 0,423 2,69 5,35 10,78 44556 AC 150 41,23 1 0,21 0,423 2,69 8,66 17,44 445
21
Trang 30+Đi u ki n v ng quang đi nề ệ ầ ệ
Đi n áp 110 kV: ệ Fmin = 70 mm2 các đường dây đã ch n đ u có Fọ ề 70 mm2
Các đường dây đã ch n đ u th a mãn đi u ki n v ng quang đi n.ọ ề ỏ ề ệ ầ ệ
Qmax i (MVar)
Ri( ) Ω Xi( ) Ω ∆Uibt%
theo CT(2.2)
∆Uisc% theo CT(2.4)
Th a mãn đi u ki n v t n th t đi n áp .ỏ ề ệ ề ổ ấ ệ
K t luân: Phế ương án 4 th a mãn các đi u ki n k thu t.ỏ ề ệ ỹ ậ