Chất thải rắn hiện nay đang là vấn đề của toàn thế giới. Ở nhiều nơi trên thế giới, rác thải là nguồn ô nhiễm nghiêm trọng. Bên cạnh đó việc xử lý chất thải rắn chưa nhận được sự quan tâm đúng mức của cộng đồng và những người có trách nhiệm. Xuất phát từ thực tế đó mà Đồ án môn học: Thiết kế mạng lưới thu gom và khu liên hợp xử lý chất thải rắn đã đi sâu nghiên cứu vấn đề này.
Trang 1L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Ch t th i r n hi n nay đang là v n đ c a toàn th gi i. nhi u n i trênấ ả ắ ệ ấ ề ủ ế ớ Ở ề ơ
th gi i, rác th i là ngu n ô nhi m nghiêm tr ng. Bên c nh đó vi c x lý ch t th iế ớ ả ồ ễ ọ ạ ệ ử ấ ả
r n ch a nh n đắ ư ậ ượ ực s quan tâm đúng m c c a c ng đ ng và nh ng ngứ ủ ộ ồ ữ ười có trách nhi m. Do v y công ngh x lý ch t th i r n đã ra đ i và đệ ậ ệ ử ấ ả ắ ờ ượ ức ng d ng nh mụ ằ
gi m thi u t i đa s ô nhi m. Đ góp ph n b o v môi trả ể ố ự ễ ể ầ ả ệ ường, khoa Môi Trườ ng
c a Trủ ường Đ i H c Bách Khoa Đà N ng cũng đã đ a vào ngành h c c a mìnhạ ọ ẵ ư ọ ủ môn h c “Công ngh x lý ch t th i r n” nh m góp ph n làm s ch môi trọ ệ ử ấ ả ắ ằ ầ ạ ường
Đ t ng k t môn h c “Công ngh x lý ch t th i r n”, em để ổ ế ọ ệ ử ấ ả ắ ược nh n đ tàiậ ề thi t k m ng lế ế ạ ưới thu gom và khu liên h p x lý ch t th i r n.ợ ử ấ ả ắ
N i dung đ án g m các ph n: Tính toán lộ ồ ồ ầ ượng ch t th i r n phát sinh t đóấ ả ắ ừ thi t k m ng lế ế ạ ưới thu gom và quy ho ch khu liên h p x lý ch t th i r nạ ợ ử ấ ả ắ
Em xin chân thành c m n th y giáo, Ti n sĩ Tr n Văn Quang đã cung c p choả ơ ầ ế ầ ấ
em đ y đ nh ng ki n th c c n thi t cho vi c thi t k c a mình, và s hầ ủ ữ ế ứ ầ ế ệ ế ế ủ ự ướng d nẫ
t n tình c a thậ ủ ầy giáo Th c s Nguy n Th lê trongạ ỹ ễ ị quá trình tính toán và hoàn thành
đ án.ồ
Do ki n th c còn chua đày đ nên không tránh kh i đế ứ ủ ỏ ược nh ng thi u sót. Emữ ế mong nh n đậ ượ ực s đóng góp c a th y cô đ đ án c a em đủ ầ ể ồ ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơXin chân thành c m n !ả ơ
Sinh viên th c hi nự ệ
Đà n ng, ngày 13 tháng 12 năm 2008ẵ
LÊ M NH ĐI MẠ Ể
Trang 2CH ƯƠ NG I CÁC PH ƯƠ NG PHÁP X LÝ CH T TH I R N Ử Ấ Ả Ắ
1.Phương pháp n đ nh ch t th i r n b ng công ngh Hydromex:ổ ị ấ ả ắ ằ ệ
Công ngh Hydromex nh m x lý rác đô th thành các s n ph m ph c v xâyệ ằ ử ị ả ẩ ụ ụ
d ng, làm v t li u năng lự ậ ệ ượng và s n ph m nông nghi p h u ích.ả ẩ ệ ữ
B n ch t c a công ngh Hydromex là nghi n nh rác sau đó polyme hóa và sả ấ ủ ệ ề ỏ ử
d ng áp l c l n đ ép nén, đ nh hình các s n ph m.ụ ự ớ ể ị ả ẩ
Công ngh c a Hydromex có nh ng u nhệ ủ ữ ư ược đi m sau:ể
Công ngh tệ ương đ i đ n gi n, chi phí đ u t không l n.ố ơ ả ầ ư ớ
thành các ch t mùn, v i thao tác s n xu t và ki m soát m t cách khoa h c t o môiấ ớ ả ấ ể ộ ọ ạ
trường t i u đ i v i quá trình.ố ư ố ớ
Quá trình áp d ng v i ch t h u c không đ c h i lúc đ u kh nủ ụ ớ ấ ữ ơ ộ ạ ầ ử ước sau thì
x lý cho t i khi nó thành x p và m. Đ m và nhi t đ luôn đử ớ ố ẩ ộ ẩ ệ ộ ược ki m tra để ể
gi cho v t li u luôn tr ng thái hi u khí trong th i gian Quá trình t o ra nhi tữ ậ ệ ở ạ ế ờ ủ ạ ệ riêng nh quá trình oxy hóa sinh hóa các ch t th i r a. S n ph m cu i cùng quáờ ấ ố ữ ả ẩ ố trình phân h y là CO2, nủ ước và các h p ch t h u c b n v ng nh : ligin, xenlulo,ợ ấ ữ ơ ề ữ ư
s i.ợ
3. Phương pháp đ t:ố
Đ t rác là giai đo n x lý cu i cùng đố ạ ử ố ược áp d ng cho m t s lo i rác nh tụ ộ ố ạ ấ
đ nh không th x lý b ng các bi n pháp khác. Đây là giai đo n oxy hóa nhi t đị ể ử ằ ệ ạ ệ ộ cao v i s có m t c a oxy trong không khí, trong đó các ch t đ c h i đớ ự ặ ủ ấ ộ ạ ược chuy nể hóa thành khí và các ch t r n không cháy.ấ ắ
X lý rác b ng phử ằ ương pháp đ t có ý nghĩa là làm gi m t i m c nh nh tố ả ớ ứ ỏ ấ
ch t th i cho khâu x lý cu i cùng, n u x d ng công ngh tiên ti n còn có ý nghĩaấ ả ử ố ế ử ụ ệ ế
b o v môi trả ệ ường. Đây là phương pháp x lý r t t n kém, so v i phử ấ ố ớ ương pháp chôn l p h p v sinh thì chi phí đ t 1 t n rác g p mấ ợ ệ ố ấ ấ ườ ầi l n
Năng lượng phát sinh c a quá trình đ t có th t n d ng cho lò h i, lò sủ ố ể ậ ụ ơ ưở i
ho c các công nghi p c n nhi t ho c phát đi n. M i lò đ t ph i đặ ệ ầ ệ ặ ệ ỗ ố ả ược trang b m tị ộ
Trang 3h th ng x lý khí th i r t t n kém nh m kh ng ch ô nhi m không khí do quáệ ố ử ả ấ ố ằ ố ế ễ trình đ t có th gây ra.ố ể
u đi m:Ư ể
+ X lý tri t đ các ch tiêu ô nhi m c a ch t th i đô th ử ệ ể ỉ ễ ủ ấ ả ị
+ Công ngh này cho phép x lý đệ ử ược toàn b ch t th i đô th mà không c nộ ấ ả ị ầ nhi u di n tích đ t s d ng làm bãi chôn l p.ề ệ ấ ử ụ ấ
+ Gi m đáng k lả ể ượng ch t th i c n chôn l p.ấ ả ầ ấ
Nhược đi m: ể
+ V n hành dây chuy n ph c t p, đòi h i năng l c k thu t và tay ngh cao.ậ ề ứ ạ ỏ ự ỹ ậ ề+ Chi phí đ u t và v n hành cao; k thu t v n hành ph c t p, khó ki m soátầ ư ậ ỹ ậ ậ ứ ạ ể nên phát sinh nhi u v n đ môi trề ấ ề ường do khói th i: dioxin…ả
+ Ch phù h p đ i v i rác th i đ c h i, rác th i y t (Chi phí x lý rác th i yỉ ợ ố ớ ả ộ ạ ả ế ử ả
t g n 5 tri u đ ng/t n).ế ầ ệ ồ ấ
+ Đ i v i rác th i sinh ho t chi phí s cao h n vì đ m cao.ố ớ ả ạ ẽ ơ ộ ẩ
Nói chung phương pháp đ t thố ường đượ ử ục s d ng đ s lý ch t th i y t ể ử ấ ả ế
4. Phương pháp chôn l p:ấ
Là phương pháp x lý ph bi n và r ti n nh t. Phử ổ ế ẻ ề ấ ương pháp này được áp
d ng nhi u trên th gi i. Chôn l p h p v sinh là phụ ề ế ớ ấ ợ ệ ương pháp ki m soát s phânể ự
h y c a ch t th i r n sau khi chúng đủ ủ ấ ả ắ ược chôn và ph l p đ t lên. Ch t th i s bủ ớ ấ ấ ả ẽ ị phân h y sinh h c và t o ra các s n ph m cu i cùng là các ch t giàu dinh dủ ọ ạ ả ẩ ố ấ ưỡ ng
nh : acid h u c , nit , các h p ch t amon và các khí sinh h c nh metan,ư ữ ơ ơ ợ ấ ọ ư cacbondioxit. Nh v y v th c ch t chôn l p h p v sinh ch t th i r n đô th v aư ậ ề ự ấ ấ ợ ệ ấ ả ắ ị ừ
là phương pháp tiêu h y sinh h c v a là bi n pháp ki m soát các thông s ch tủ ọ ừ ệ ể ố ấ
lượng môi trường trong quá trình phân h y ch t th i khi chôn l p.ủ ấ ả ấ
Tóm l i có r t nhi u phạ ấ ề ương pháp x lý ch t th i r n, m i phử ấ ả ắ ỗ ương pháp có các u như ược đi m khác nhau. Tuy v y theo nhi m v thi t k chúng ta s s d ngể ậ ệ ụ ế ế ẽ ử ụ
phương pháp đ t và phố ương pháp chôn l p.ấ
Quy mô bãi chôn l p rác ph thu c vào thành ph n đô th nh : Dân s , lấ ụ ộ ầ ị ư ố ượ ngrác th i phát sinh, đ c đi m c a rác th i…ả ặ ể ủ ả
Ngoài ra bãi chôn l p còn tho mãn các yêu c u nh v trí bãi đ , đi u ki n đ aấ ả ầ ư ị ổ ề ệ ị
ch t th y văn c a bãi và m t s v n đ khác v môi trấ ủ ủ ộ ố ấ ề ề ường, kinh t ế
Hi n nay, có các bãi chôn l p h p v sinh nh :ệ ấ ợ ệ ư
Bãi chôn l p rác th i đô th : lo i bãi này đòi h i có h th ng thu gom và x lýấ ả ị ạ ỏ ệ ố ử
nước rò r ; h th ng thu gom nỉ ệ ố ước b m t, thu h i khí t o thành ề ặ ồ ạ
Bãi chôn l p ch t th i nguy h i: lo i bãi này đòi h i ph i có nhi u đ u t vấ ấ ả ạ ạ ỏ ả ề ầ ư ề
qu n lý và đả ược ki m soát nghiêm ng t trong quá trình thi công và v n hànhể ặ ậ
Trang 4 Bãi chôn l p ch t th i khác: chôn l p tro sau khi đ t, các lo i ch t th i côngấ ấ ả ấ ố ạ ấ ả nghi p khó phân hu ệ ỷ
*Theo phương th c v n hành chia thành:ứ ậ
+N i nào có s n đ t thì phơ ẳ ấ ương pháp này là kinh t nh tế ấ
+Đ u t ban đ u ít so v i các phầ ư ầ ớ ương pháp khác
+Bãi chôn l p ch t th i h p v sinh là công ngh x lý linh ho t khi c n thi tấ ấ ả ợ ệ ệ ử ạ ầ ế
có th tăng s lể ố ượng rác đ vào bãi th i đ ng th i ch thêm m t ít nhân l c ho cổ ả ồ ờ ỉ ộ ự ặ thi t b ế ị
Nhược đi m:ể
+ khu đông dân c , đ t thích h p cho bãi rác có th không có s n theo yêuỞ ư ấ ợ ể ẳ
c u kho ng cách v n chuy n rác kinh t nh t.ầ ả ậ ể ế ấ
+Bãi chôn l p ch t th i h p v sinh s ph i th c hi n và đòi h i b o dấ ấ ả ợ ệ ẽ ả ự ệ ỏ ả ưỡng, giám sát đ nh k ị ỳ
+Gây ra tác đ ng x u đ n môi trộ ấ ế ường đ t bi t là môi trặ ệ ường nước và khí
Trang 5CH ƯƠ NG II TÍNH THU GOM VÀ V N CHUY N CH T TH I R N Ậ Ể Ấ Ả Ắ
CHO KHU ĐÔ THỊ
I. Xác đ nh lị ượng ch t th i r n phát sinh.ấ ả ắ
D a vào quy ho ch m t b ng c a khu dân c ta xác đ nh đự ạ ặ ằ ủ ư ị ược di n tích c aệ ủ khu v c làự : S= 4689,47(ha)
+ M t đ khu dân c ậ ộ ư
V i di n tích khu v c S = 4689,47haớ ệ ự
Dân s khu v c N=840000 ngu iố ự ờ
Mậ ột đ khu v c p = 179 ngự ười / ha
N : S dân trong t ng ô ph (ngố ừ ố ười)
q : T l tăng dân s (%), ỉ ệ ố
g : Tiêu chu n th i rác (kg/ng.ngđ), g = 1,1 (kg/ng.ngđ)ẩ ả
Trang 6B ng 2.1. L ả ượ ng ch t th i r n phát sinh t sinh ho t (R ấ ả ắ ừ ạ sh ) Năm 2008
ch t th iấ ảkg/ng.ng
đ
Lượng ch tấ
th i phátả sinh(kg/ngày)
T l thuỷ ệ gom
Lượng ch tấ
th i thuả gom(kg/ngày)
Trang 7ch t th iấ ảkg/ng.ng
đ
Lượng ch tấ
th i phátả sinh(kg/ngày)
T l thuỷ ệ gom
Lượng ch t th iấ ả thu gom(kg/ngày)
Trang 8ch t th iấ ảkg/ng.ngđ
Lượng ch tấ
th i phátả sinh(kg/ngày) T l thuỷ ệgom
Lượng ch tấ
th i thuả gom(kg/ngày)
Trang 113.Xác đ nh lị ượng rác th i thả ương m i.ạ
Lượng rác thương m i d ch v đạ ị ụ ượ ấc l y b ng 5% lằ ượng ch t th i sinh ho t.ấ ả ạ
Trang 124. Xác đ nh lị ượng rác th i b nh vi n.ả ệ ệ
+ Lượng ch t th i y t phát sinh trong năm 2008 tính nh sau:ấ ả ế ư
RYT2008 = ( 0.5 + 0.8 ) = 1,3 (t n/ngày) =1300(kg/ngày)ấ+ Lượng ch t th i r n sau thu gom đấ ả ắ ược b ng:ằ
RYT2008(thu gom) = RYT2008 × P (t n/năm)(Coi nh ch t th i r n y t 100% đấ ư ấ ả ắ ế ược thu gom)
Trang 13B ng 2.7.L ả ượ ng rác thu gom (kg/ngày) theo t ng ô ph (không tích ch ) ừ ố ợ
Trang 14II.Tính toán m ng lạ ưới thu gom.
2.1. Phương án thu gom và l u gi ch t th i r nư ữ ấ ả ắ
2.1.1. Phương án thu gom và l u gi ch t th i r n t i các đô th Vi t Namư ữ ấ ả ắ ạ ị ệ
Hi n nay, có hai phệ ương án v thu gom và l u gi ch t th i r n đô th choề ư ữ ấ ả ắ ị các đô th t i các thành ph , th xã, th tr n là thu gom t i h gia đình và l u gi t iị ạ ố ị ị ấ ạ ộ ư ữ ạ
n i công c ng.ơ ộ
2.1.2. H th ng thu gom t i h gia đình ệ ố ạ ộ
Trong h th ng này, xe rác đi thu gom d c theo các dãy ph và các ngõ c a khuệ ố ọ ố ủ
v c ph c v vào nh ng th i đi m đ nh trự ụ ụ ữ ờ ể ị ước trong ngày. H gia đình ph i mang rácộ ả
th i c a h , thả ủ ọ ường ch a trong túi nylon ho c gi nh a đ tr c ti p vào xe rác.ứ ặ ỏ ự ổ ự ế Thông thường, người ta dùng chuông gõ đ báo hi u cho dân bi t có xe rác đang điể ệ ế
đ n khu v c c a h ế ự ủ ọ
Xe rác thường là xe đ y tay và xe xích lô đi d c theo ngõ h m, n i các xe cẩ ọ ẽ ơ ơ
gi i không th đ n đớ ể ế ược.
* u đi m:Ư ể
M c đ thu n ti n cao, gi m kh năng ch t th i b v t b a bãi.ứ ộ ậ ệ ả ả ấ ả ị ứ ừ
Quen thu c v i ngộ ớ ườ ử ụi s d ng vì đây là cách hi n đang đệ ược áp d ng đ thuụ ể gom ch t th i r n t i nhi u đô th Vi t Nam.ấ ả ắ ạ ề ị ở ệ
Chi phí v n th p h n nhi u so v i h th ng l u gi công c ng.ố ấ ơ ề ớ ệ ố ư ữ ộ
* Nhược đi m:ể
Trang 15 Rác th i l u gi t m th i t i nhà có th gây mùi khó ch u và t o ra nhi u viả ư ữ ạ ờ ạ ể ị ạ ề sinh v t và côn trùng gây b nh.ậ ệ
Hi u qu thu gom kém , đ c bi t là nh ng tuy n ph và ngõ nh ệ ả ặ ệ ở ữ ế ố ỏ
Vi c thu gom đòi h i nhi u s c lao đ ng và thi t b tăng cệ ỏ ề ứ ộ ế ị ường, th m chí ậ ở
nh ng n i d tíêp c n.ữ ơ ễ ậ
H n ch kh năng ph c h i v t li u tái s d ng đạ ế ả ụ ồ ậ ệ ử ụ ược
Chi phí v n hành cao h n nhi u so v i h th ng l u gi công c ng.ậ ơ ề ớ ệ ố ư ữ ộ
2.1.3. H th ng l u gi công c ng ệ ố ư ữ ộ
H th ng này đệ ố ược th c hi n b ng cách đ t các thùng ch a rác, thông thự ệ ằ ặ ứ ườ ng
là thùng rác l u đ ng b ng nh a, t i các v trí thu n ti n trong khu v c ph c v ư ộ ằ ự ạ ị ậ ệ ự ụ ụ Các thùng rác này được đ t thặ ường xuyên t i khu v c ph c v nên h gia đình cóạ ự ụ ụ ộ
th b rác th i vào b t c th i đi m nào trong ngày.ể ỏ ả ấ ứ ờ ể
Đ i v i nh ng n i xe c gi i có th đ n đố ớ ữ ơ ơ ớ ể ế ược, hàng ngày xe ép cu n rác cóố thi t b nâng c khí s t i gom rác t nh ng thùng rác đó. nh ng n i nh ngõế ị ơ ẽ ớ ừ ữ Ở ữ ơ ư xóm ho c ph nh , thùng rác đặ ố ỏ ược đ a t i ph l n và cũng đư ớ ố ớ ược xe ép cu n rác thuố gom, ho c thùng rác đặ ược ch b ng xe xích lô đ n các tr m trung chuy n rác. ở ằ ế ạ ể
* u đi m:Ư ể
Hi u qu thu gom cao h n nhi u so v i h th ng l u gi t i h gia đình.ệ ả ơ ề ớ ệ ố ư ữ ạ ộ
H gia đình có th b rác b t c th i đi m nào, do đó lo i b hình th c l uộ ể ỏ ấ ứ ờ ể ạ ỏ ứ ư
t i h gia đình, đ m b o v sinh trong gia đình.ạ ộ ả ả ệ
Kh năng ph c h i v t li u tái s d ng thông qua nh ng ngả ụ ồ ậ ệ ử ụ ữ ười thu lượm cao
h n.ơ
Chi phí v n hành th p h n nhi u so v i h th ng thu gom t i h gia đình.ậ ấ ơ ề ớ ệ ố ạ ộ
* Nhược đi m:ể
Dung tích, kích thước c a thùng ch a rác ph i phù h p đ thu n ti n choủ ứ ả ợ ể ậ ệ
c ng đ ng s d ng và tránh quá t i ho c rác v t b a bãi ra khu v c xung quanh. ộ ồ ử ụ ả ặ ứ ừ ự
Thùng rác thường hay b nh ng ngị ữ ười nh t v t li u tái ch cào b i, do đóặ ậ ệ ế ớ gây nên tình tr ng rác th i b v t b a bãi ra khu v c xung quanh, thùng rác có th bạ ả ị ứ ừ ự ể ị
m t c p hay b súc v t l t đ …ấ ắ ị ậ ậ ổ
Chi phí v n cao h n nhi u so v i h th ng thu gom t i h gia đình.ố ơ ề ớ ệ ố ạ ộ
Không được các h dân xung quanh ch p thu n, có hi n tộ ấ ậ ệ ượng qu y phá bậ ỏ các v t đang cháy vào thùng và m t c p.ậ ấ ắ
2.2. Phương án v n chuy n ch t th i r n.ậ ể ấ ả ắ
2.2.1. Phương án v n chuy n ch t th i r n t i các đô th Vi t Nam.ậ ể ấ ả ắ ạ ị ệ
Đ vi c v n chuy n ch t th i r n để ệ ậ ể ấ ả ắ ược thu n l i t i các đô th Vi t Nam nhìnậ ợ ạ ị ệ chung có 2 phương án là xây d ng tr m trung chuy n quy mô nh và xây d ng tr mự ạ ể ỏ ự ạ trung chuy n quy mô l n.ể ớ
Trang 162.2.2. Tr m trung chuy n qui mô nhạ ể ỏ
Theo phương án này, sau khi thu gom t i các h gia đình, ngạ ộ ười công nhân để
xe đ y tay t i đ a đi m đ nh trẩ ạ ị ể ị ước, n i thi t b c gi i có th đ n đơ ế ị ơ ớ ể ế ược nh d cư ọ
đường ph l n, các đi m t p k t rác. Ch t th i s đố ớ ể ậ ế ấ ả ẽ ược tr c ti p l y đi t thi t bự ế ấ ừ ế ị thu gom, thùng rác ho c trên b m t ch a nó b ng xe ép cu n rác có thi t b nâng cặ ề ặ ứ ằ ố ế ị ơ khí.
Theo phương án này, s có m t tr m trung chuy n rác chính th c, t i đây rácẽ ộ ạ ể ứ ạ
được tr c ti p chuy n đ n t thi t b thu gom là xe đ y tay ( ho c thùng rác) b ngự ế ể ế ừ ế ị ẩ ặ ằ
xe c gi i và đ a vào n i l u gi ( ép rác trong các container) đ đ n khi thu n l iơ ớ ư ơ ư ữ ể ế ậ ợ
s đẽ ược xe c gi i chuy n đ n bãi chôn l p theo l ch trình.ơ ớ ể ế ấ ị
Gây mùi khó ch u cho khu v c xung quanh.ị ự
Chi m nhi u di n tích đ t xây d ngế ề ệ ấ ự
2.3.Phương án thu gom, v n chuy n ch t th i r n.ậ ể ấ ả ắ
Mô hình thu gom, v n chuy n ch t th i r nậ ể ấ ả ắ
Xe
ba - gac
Xe bagac và thùng rác
Trang 172.4. Tính toán thi t b thu gom v n chuy n.ế ị ậ ể
2.4.1.Tính cho năm hi n t i (2008).ệ ạ
2.4.1.1.Xác đ nh s thùng rác công c ng.ị ố ộ
S thùng rác công c ng ch tính cho thu gom rác th i sinh ho t, còn rác th iố ộ ỉ ả ạ ả
ch và rác th i sinh ho t y t s đợ ả ạ ế ẽ ược tính thu gom riêng. S thùng rác này ch tínhố ỉ
đ cho nh ng h gia đình cách để ữ ộ ường kho ng 30m th i rác ( các thùng rác có dungả ả
tích 0.24 m3 )
S thùng rác c n thi t (nố ầ ế 1) xác đ nh nh sau: ị ư
n1 =
1 1
Lượng rác phát sinh (kg/ngđ)
Thể
tích thùngV1(m3)
T tr ngỷ ọ rácγkg/m3
Số
lượng thùng rác
c n( Tầ
hùng)
Chi uề dài
đường
phố
(m)
Kho ngả cách đ tặ thùng (m/thùng)
Trang 19Các thùng rác này sau khi thu gom s đ ẽ ượ c đ a vào xe nâng thùng chuy n đ n bãi rác. ư ể ế
* Đ i v i l ố ớ ượ ng rác còn l i bên trong ô ph ta thu gom b ng các xe đ y tay v i ạ ố ằ ẩ ớ dung tích thùng 0.66m 3 . M t s s đ a đ n tr m nén ép rác, còn l i s đ a đ n đi m ộ ố ẽ ư ế ạ ạ ẽ ư ế ể
t p k t rác ậ ế
2.4.1.2.Xác đ nh s chuy n xe đ y tay.ị ố ế ẩ
S chuy n xe đ y tay (nố ế ẩ 2) xác đ nh nh sau: ị ư
n2 =
2 2
h mẽ
Lượng CTR phát sinh (kg/ngđ)
Th tíchể thùngV2(m3)
Tỷ
tr ngọ rácγkg/m3
Số
chuy nế
xe đ yẩ tay (xe)
Trang 21Các xe đ y tay v n chuy n rác t i tr m trung chuy n. đây s d ng 2 lo iẩ ậ ể ớ ạ ể Ở ử ụ ạ
tr m trung chuy n:ạ ể
Tr m trung chuy n l n (nén ép rác)ạ ể ớ : s d ng 2 tr m đ t g n 2 ch chínhử ụ ạ ặ ầ ợ
đ làm gi m dung tích rác sau đó để ả ược xe container đ a t i bãi rác. Ch n công su tư ớ ọ ấ
1 tr m là ạ 15 t n. Tr m trung chuy n này làm nhi m v ch y u là thu gom rác th iấ ạ ể ệ ụ ủ ế ả
ch L ng rác ch là
ở ợ ượ ở ợ 16949kg. Nh v y, tr m trung chuy n này còn thu gomư ậ ạ ể thêm m t lộ ượng rác sinh ho t khu v c xung quanh ch Lạ ở ự ợ ượng rác thu gom xung quanh v n chuy n v tr m trung chuy n: 30000 – 16949 = 13051 kg. Rác m iậ ể ề ạ ể ở ỗ
tr m s đạ ẽ ược nén trong container có th tích 25mể 3, t i tr ng 15 t n. Vào bu i tu iả ọ ấ ổ ố container s đẽ ược v n chuy n lên bãi rác b ng ậ ể ằ đ u kéo hooklift (ch s d ng m tầ ỉ ử ụ ộ
đ u kéo – làm vi c 2 chuy n)ầ ệ ế
Tr m trung chuy n nhạ ể ỏ (t p k t các xe đ y tay): đậ ế ẩ ược b trí xung quanh cácố
ô ph , đ u các ngõ h m và n m trên đố ở ầ ẽ ằ ường chính. Ch n m i tr m có kho ng 14ọ ỗ ạ ả thùng rác
56,16948
x
x 29(thùng)Rác t các thùng đừ ược xe đ y tay chuy n đ n tr m nén ép rác.ẩ ể ế ạ
S chuy n xe c n dùng: 29 × 3 = 87 chuy n.ố ế ầ ế
* Đ i v i rác th i y t :ố ớ ả ế
Lượng rác b nh vi n 1300 kg/ngày. Trong đó rác th i nguy h i là 321,1 kg. ở ệ ệ ả ạ
1.3211300
x 16 (thùng)Rác c a b nh vi n cũng đủ ệ ệ ược thu gom gi ng nh rác th i sinh ho t ph nố ư ả ạ ở ầ ngoài ô ph b ng xe nén ép.ố ằ
2.4.1.3.Xác đ nh s lị ố ượng xe nén ép.
Xe nén ép rác làm nhi m v thu gom rác các thùng rác d c đệ ụ ở ọ ường và rác t iạ các tr m trung chuy n nh ạ ể ỏ
Trang 22Lượng rác c n v n chuy n = Lầ ậ ể ượng rác thu gom bên ngoài ô ph + lố ượng rác thu gom bên trong ô ph + lố ượng rác th i không nguy h i b nh vi n lả ạ ở ệ ệ ượng rác
72671 3
+ Tính toán th i gian v n chuy n:ờ ậ ể
Th i gian yêu c u cho 1 chuy n xe: ờ ầ ế
Ty/c u ầ = ( Tbx + Tbãi + a + b.x)/(1W) (4.13/QLCTR/GS.TS.THN)Trong đó:
Nt : S thùng ch t th i làm đ y m t chuy n xe.ố ấ ả ầ ộ ế
S thùng ch t th i làm đ y m t chuy n xe:ố ấ ả ầ ộ ế
f Vt
r V
Nt
= 0,2415 02,75 = 167 thùng( lo i thùng 0,24L)ạ
f Vt
r V
Nt
= 150,662 = 45 thùng( lo i thùng 0,66L)ạTrong đó:
Nt : S thùng ch t th i làm đ y 1 chuy n xeố ấ ả ầ ế
V : Dung tích trung bình c a thùng xe 15mủ 3
r : H s đ m nén = 2ệ ố ầ
Vt : Dung tích tb c a m i thùng.ủ ỗ
f : H s s d ng dung tích thùng.ệ ố ử ụ
Np : S đi m b c x p cho m t chuy n xe. (Chính là s thùng)ố ể ố ế ộ ế ố
Thành trình thu gom : 0.19/40 = 0.005 ( 0,19 km – chi u dài 1 hành trình; 40 km/h– làề
v n t c t i đa c a xe trong thành ph )ậ ố ố ủ ố
Trang 23Đ tính toán s xe ta d a vào các s li u trung bình:ể ố ự ố ệ
V y thành ph s c n 5 xe nén ép rác. M t xe làm vi c 2 chuy n /ngày.ậ ố ẽ ầ ộ ệ ế
2.4.2.Tính toán cho năm 2019, 2005 ( Tương t năm 2008 ).ự
Ø S thùng rác đ t ngoài ph : Khi đó h s s d ng thùng s l n h n, vàố ặ ố ệ ố ử ụ ẽ ớ ơ linh đ ng b sung thêm thùng m i. Trên th c t s có nh ng đo n độ ổ ớ ự ế ẽ ữ ạ ường phát sinh nhi u rác th i h n các đo n đề ả ơ ạ ường khác, do v y s linh đ ng thay đ i v trí đ tậ ẽ ộ ổ ị ặ thùng sao cho thích h p.ợ
B ng 2.9.Tính toán l ả ượ ng rác thu gom bên ngoài
Dân số
ph n xungầ quanh(Người)
Lượng rác thu gom ph nầ xung quanh( kg)
Dân s ph nố ầ xung quanh(Người)
Lượng rác thu gom ph nầ xung quanh( kg)
Trang 2421 8.57 1019 871.43 1168 1051.38
Ø S chuy n xe đ y tay:ố ế ẩ
B ng 2.10.S l ả ố ượ ng chuy n xe đ y tay.( năm 2019) ế ẩ
Lượng rác thu gom ph nầ bên trong(kg)
Th tíchểthùng V1
(m3)
T tr ngỷ ọRác γ1
(kg/m3)
Sốchuy nế
Trang 2521 46.23 5495 4698.25 0.66 300 24
Hình th c thu gom rác v n tứ ẫ ương t nh giai đo n trự ư ở ạ ước: các xe đ y tay sẩ ẽ
t p k t rác t i các đi m t p trung các đậ ế ạ ể ậ ở ường l n r i đớ ồ ược xe nén ép rác thu gom.Năm 2019 s b sung thêm m t tr m trung chuy n, đ n năm 2025 l i thêmẽ ổ ộ ạ ể ế ạ
Lượng rác thu gom ph nầ bên trong(kg)
Th tíchểthùng V1
(m3)
T tr ngỷ ọRác γ1
(kg/m3)
Sốchuy nế
Trang 2686710 3
98761 3
Trang 27CH ƯƠ NG III TÍNH TOÁN L ƯỢ NG CH T TH I R N PHÁT SINH TRONG THÀNH Ấ Ả Ắ
PH Đ N NĂM 2025 VÀ L A CH N CÔNG NGH X LÝ Ố Ế Ự Ọ Ệ Ử
I. Xác đ nh lị ượng ch t th i r n phát sinh trong thành ph (đ n năm 2025).ấ ả ắ ố ế
N : S dân trong t ng giai đo n (ngố ừ ạ ười)
q : T l tăng dân s (%)ỉ ệ ố
g : Tiêu chu n th i rác (kg/ng.ngđ)ẩ ả
Trang 28Tính toán trong năm 2008, tương t tính các giai đo n còn l i.Ta có:ự ạ ạ
N2008= 110000 người; g = 0,9 kg/người.ngđ
Khi đó: RSH2008 = 0,365 × 110000(1+0) × 0,9 = 36135(t n/năm)ấ
B ng 3.2. L ả ượ ng ch t th i r n phát sinh t sinh ho t ( R ấ ả ắ ừ ạ sh )
Năm Dân số
T l ỉ ệ tăng Dân số (%)
T c đ ố ộ phát sinh
ch t th i ấ ả
T ng ổ
l ượ ng
ch t th i ấ ả (t n/năm) ấ
T l ỉ ệ thu gom (%)
L ượ ng rác
x lý ử (t n/năm) ấ Giai đo n I t 2008 2019 ạ ừ
Lượng ch tấ
th i h u cả ữ ơ(t n/năm)ấ
Lượng ch t th iấ ả không nguy h iạ(t n/năm)ấ
Lượng ch tấ
th i tái chả ế(t n/năm)ấ
Trang 29Lượng rác ch đợ ược tính b ng 20% lằ ượng rác sinh ho t:ạ
(T n/năm) ấ
Không nguy h i ạ 42,5%
(T n/năm) ấ
Tái chế 19% (T n/năm) ấ Giai đo n I t 20082019 ạ ừ
Trang 30Lượng ch t th i r n thấ ả ắ ương m i các năm ti p theo đạ ế ược tính nh sau:ư
RTMnăm sau = RTMnăm tr ướ c × (1 + q) (t n/năm)ấTrong đó:
q : T l tăng lỷ ệ ượng ch t th i hàng năm (%)ấ ả
P : T l thu gom ch t th i phát sinh (%)(Coi nh ch t th i r n thỷ ệ ấ ả ư ấ ả ắ ương m iạ 100% được thu gom)
B ng 3.5 L ả ượ ng ch t th i r n phát sinh t th ấ ả ắ ừ ươ ng m i (R ạ TM )
Năm
Lượ ng
ch t th iấ ả phát sinh(t n/năm)ấ
T l tăngỷ ệ
trưởng(%)
Lượng ch tấ
th i h u cả ữ ơ(t n/năm)ấ
Lượng ch tấ
th i khôngả nguy h iạ(t n/năm)ấ
Lượng ch tấ
th i tái chả ế(t n/năm)ấ