1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

trắc nghiệm tất cả các chương

111 502 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Tất Cả Các Chương
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Trắc Nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 835,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm kế toán tài chính

Trang 1

Chương 1

TỔ CHỨC CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP

Câu 1: Hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp gồm:

A Bảng cân đối kế toán C Báo cáo kết quả kinh doanh

B Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh D Tất cả đều đúng

báo cáo tài chính

Đáp án: D

Câu 2: Chọn phát biểu đúng:

A Doanh nghiệp có thể khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính theo tháng, quý, năm theo

kỳ kế toán cần lập báo cáo tài chính

B Doanh nghiệp không được khoá sổ kế toán lúc cuối tháng

C Doanh nghiệp không được khoá sổ kế toán lúc cuối quý

D Cả 3 câu đều đúng

Đáp án: A

Câu 3: Các loại sổ kế toán được dùng trong hình thức Nhật ký -chứng từ là:

A Nhật ký - chứng từ, Bảng kê, Sổ cái, Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết

B Nhật ký - chứng từ, Nhật ký đặc biệt, Nhật ký sổ cái, Bảng kê, Sổ hoặc thẻ kế toán chitiết

C Nhật ký - chứng từ, Nhật ký chung, Nhật ký đặc biệt, Bảng kê, Sổ hoặc thẻ kế toán chitiết

D Nhật ký - chứng từ, Nhật ký chung, Bảng kê, Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết

Đáp án: A

Câu 4: Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ số 10/08 nội dung chuyển lô hàng số lượng

100 sản phẩm cho chi nhánh 2.Vậy theo bạn “phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ” số10/08 là chứng từ:

Trang 2

Câu 5: Chứng từ nào sau đây là chứng từ hướng dẫn

A Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

B Phiếu thu, phiếu chi

C Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

D Biên lai thu tiền

Đáp án: A

Câu 6: Các khoản tương đương tiền là:

A Các chứng chỉ tiền gửi có kỳ hạn thu hồi không quá 3 tháng

B Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

C Các khoản phải thu đến hạn

D Các khoản có thời gian thanh toán dưới 1 năm

Trang 3

Đáp án: A

Câu 11: Thông tin KTTC nhằm phục vụ nhu cầu ra quyết định của:

A Quản lý doanh nghiệp

A Chỉ được phép lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

B Được lập nhiều lần cho một nghiệp vụ, khi quản lý yêu cầu

C Có thể được lập lại khi bị mất hay thất lạc

D Các câu trên đều sai

Đáp án: A

Câu 13: Hoá đơn bán khống là:

A Hoá đơn được ký trước

B Hoá đơn lập sai nội dung giao dịch

C Hoá đơn có số tiền khác với số tiền thực tế giao dịch

Trang 4

D Hình thức kế toán Nhật ký chứng từ

Đáp án: A

Câu 17: Hình thức kế toán là mô hình tổ chức hệ thống sổ kế toán gồm các nội dung

A Số lượng sổ và kết cấu các loại sổ

B Trình tự và phương pháp ghi vào từng loại sổ

C Mối quan hệ giữa các loại sổ với nhau

D Cả 3 câu trên đều đúng

Đáp án: D

Câu 18: Mẫu hoá đơn giá trị gia tăng được quy định bởi:

A Sở kế hoạch đầu tư

B Do doanh nghiệp tự quyết định

C Cơ quan thống kê

D Cơ quan tài chính có thẩm quyền

A Dịch toàn bộ nội dung chứng từ kế toán

B Không phải dịch sang tiếng việt

C Dịch một số nội dung chủ yếu

D Bản đầu dịch toàn bộ nội dung chứng từ kế toán, bản sau chỉ dịch nội dung chủ yếu

Trang 5

Câu 22: Nguyên tắc nhất quán đòi hỏi kế toán phải:

A Không được thay đổi các phương pháp kế toán đã chọn

B Có thể thay đổi các phương pháp kế toán nếu thấy cần thiết

C Có thể thay dổi các phương pháp kế toán sau kỳ kế toán năm nhưng phải trình bày sựthay đổi và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong các báo cáo tài chính

D Có thể thay đổi các chính sách kế toán nhưng phải được sự chấp nhận bằng văn bảncủa các cơ quan quản lý nhà nước

Trang 6

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thông tin KTTC

A Thông tin khách quan

B Báo cáo hướng về tương lai

C Báo cáo về kết quả đã qua

Câu 4: Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị phụ thuộc

A Quy mô của đơn vị

B Đặc điểm sản xuất kinh doanh

C Yêu cầu của chủ nợ

Câu 6: Mô hình kế toán tập trung có ưu điểm:

A Công việc tổ chức bộ máy gọn nhẹ, tiết kiệm

B Việc xử lý và cung cấp thông tin nhanh chóng

C Đáp ứng được yêu cầu thông tin phục vụ cho quản lý nội bộ ở các đơn vị trực thuộc

D Cả A, B đều đúng

Trang 7

Câu 8: Viê ̣c tổ chức hê ̣ thống tâ ̣p trung sẽ giúp cho doanh nghiê ̣p:

A Giảm bớt rủi ro

B Ngăn chă ̣n gian lâ ̣n hoă ̣c trô ̣m cắp

C Giảm bớt chi phí quản lý

D Tất cả đều đúng

Câu 10: Kiểm toán nội bộ có nhiệm vụ:

A Kiểm tra và xác nhận chất lượng, độ tin cậy của các thông tin kinh tế

B Kiểm tra tính phù hợp, hiệu lực và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ

C Phát hiện những yếu kém, sơ hở, gian lận trong quá trình quản lí

D Cả 3 đều đúng

Đáp án: D

Câu 11: Để tổ chức công tác kế toán khoa ho ̣c, hợp lý cần căn cứ vào các yếu tố nào sau đây:

A Nhu cầu thông tin, quy mô, cấu trúc của thông tin

B Giới ha ̣n về chi phí do lãnh đa ̣o doanh nghiê ̣p quyết đi ̣nh

C Trình đô ̣ quản lý, trình đô ̣ của nhân viên kế toán theo phương tiê ̣n ghi chép tính toán

D Cả A và C đều đúng

Đáp án: D

Trang 8

Chương 3

KẾ TOÁN TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

Câu 1: Vốn bằng tiền của doanh nghiệp gồm:

A Tiền tại quỹ

B Tiền gửi ngân hàng

C Tiền đang chuyển

D Cả 3 câu trên đều đúng

Đáp án: D

Câu 2: Mọi nghiệp vụ thu chi, bảo quản tiền mặt tại quỹ do:

A Kế toán tiền mặt chịu trách nhiệm

B Giám đốc tài chính chịu trách nhiệm

C Thủ quỹ chịu trách nhiệm

D Kế toán trưởng chịu trách nhiệm

Đáp án: C

Câu 3 Cuối mỗi tháng, số dư cuối tháng của các TK vốn bằng tiền có gốc ngoại tệ:

A Được đánh giá lại theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng

B Được đánh giá lại theo tỷ giá lúc ghi sổ

C Được đánh giá lại theo tỷ giá thị trường tự do

D Không đánh giá lại

Câu 5: Khi mua hàng thanh toán bằng ngoại tệ, số ngoại tệ xuất được tính theo:

A Tỷ giá xuất ngoại tệ

Trang 9

Câu 9: Mua hàng hoá về nhập kho, chi phí vận chuyển hàng hoá về nhập kho trả bằng tiền mặt

sẽ được kế toán định khoản:

Câu 10: Chênh lệch lãi tỷ giá ngoại tệ khi thanh toán tiền hàng nhập khẩu được kế toán ghi:

A Tăng doanh thu hoạt động tài chính

B Giảm doanh thu hoạt động tài chính

C Giảm chi phí tài chính

D Tăng chi phí tài chính

Đáp án: A

Câu 11: Doanh nghiệp X có số dư vào ngày kết thúc niên độ kế toán như sau:

TK 331: 56,45tr (chi tiết 2.500USD tỉ giá 16.100đ và 1.000USD tỉ giá 16.200đ)

Kế toán tiến hành điều chỉnh chênh lệch tỷ giá tại ngày kết thúc niên độ kế toán theo tỷ giábình quân liên ngân hàng là 16.100đ/USD

Trang 10

Câu 12: Thu 120tr tiền bán hàng trả chậm kỳ trước bằng tiền mặt, trong đó có 10tr là tiền lãitrả chậm, kế toán ghi:

Câu 13: Số dư đầu kỳ Có TK 331: 45.600.000đ (3.000USD)

Ngày 20/08/2011, Công ty A trả nợ cũ bằng tiền gửi ngân hàng ngoại tệ 2.000USD, TGTT=15.400đ Biết tỷ giá xuất ngoại tệ =TGTT trong ngày

000 600 45

=Định khoản

Trang 11

C Tài sản của doanh nghiệp để đáp ứng nhu cầu mua sắm hoặc chi phí

D Tài sản có tính lưu hoạt thấp dùng để thanh toán của doanh nghiệp

Đáp án: A

Câu 18: Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng (giai đoạn trước khi hoạt động) chênh lệch tỷ giáhối đoái được xử lý

Trang 12

A Tính ngay vào chi phí hay doanh thu hoạt động tài chính

B Hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

C Được kết chuyển sang TK 242 ( nếu lỗ tỷ giá) hoặc TK 3387 ( nếu lãi tỷ giá) để phân

bổ dần vào chi phí tài chính hay doanh thu hoạt động tài chính trong thời gian tối đakhông quá 5 năm

D Doanh nghiệp có thể tính ngay vào chi phí tài chính (hoặc doanh thu tài chính ) hay kếtchuyển sang tài khoản 242 nếu lỗ tỷ giá ( hoặc 3387) để phân bổ dần vào chi phí hoặcdoanh thu tài chính trong thời gian tối đa là 5 năm

Đáp án: D

Câu 19: Kế toán trên cơ sở tiền là:

A Chỉ ghi nhận doanh thu, chi phí vào thời điểm chưa thu tiền, chi tiền

B Chỉ ghi nhận doanh thu, chi phí vào thời điểm thực tế thu tiền, chi tiền

C Báo cáo kết quả kinh doanh được dựa trên cơ sở này

D Phản ánh hình ảnh về lợi nhuận doanh nghiệp trong kỳ kế toán

Đáp án: B

Câu 20: Tiền đang chuyển là:

A Tiền gửi ngân hàng đang chuyển đi

B Là tiền mặt đang chuyển vào ngân hàng để gửi tiết kiệm

C Là tiền mặt đang chuyển đến đối tượng nhận nhưng đối tượng đó chưa nhận được tiền

Trang 13

B Phát hiện nhanh chóng sai sót để kịp thời sửa chữa

C Theo quy định bắt buộc của Bộ Tài Chính

D Cả a, b đều đúng

Đáp án: D

Câu 23: Kế toán tiền gửi ngân hàng khi khóa sổ lập Báo cáo tài chính nên:

A Đối chiếu thủ quỹ để đảm bảo số liệu khớp đúng

B Đối chiếu với sổ phụ ngân hàng để đảm bảo số liệu khớp đúng

C Xem xét loại toàn bộ Giấy báo nợ, Giấy báo có để kiểm tra hạch toán đúng

D Cả a, b, c đều đúng

Đáp án: B

Câu 24: Chi tiền mặt ký quỹ ngắn hạn mua nguyên vật liệu 60tr Tuy nhiên do một số lý dodoanh nghiệp không thể thực hiện hợp đồng nên đã thu tiền về quỹ sau khi chấp nhận nộpphạt vi phạm hợp đồng 10% trên số tiền ký quỹ Kế toán hạch toán:

Trang 15

Đồng thời ghi Có TK 007: 500USD

Câu 29: Ngày 5/10, Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu trị giá mua là 500USD, chưa thanhtoán tiền cho người bán Tỷ giá thực tế là 15.000đ/USD

Ngày 25/10, Doanh nghiệp thanh toán tiền cho người bán bằng ngoại tệ TG xuất ngoại tệ15.200đ/USD Kế toán hạch toán:

Trang 16

Ngày 25/10

Nợ TK 331: 7.500.000

Nợ TK 635: 100.000

Có TK 1112: 500 x 15.200 = 7.600.000

Đồng thời ghi Có TK 007: 500USD

Câu 30: Ngày 2/10/2011 doanh nghiệp bán 500 sản phẩm, đơn giá 2USD/sp, chưa thu tiền củangười mua Biết TGTT 15.000đ/USD Ngày 15/10 doanh nghiệp thu tiền của khách hàng,TGTT 15.200đ/USD Biết sản phẩm không chịu thuế GTGT Kế toán hạch toán

Trang 17

Câu 31: Cuối tháng kế toán so sánh số liệu trên sổ sách kế toán với sổ phụ của Ngân hàng,phát hiện số liệu trên sổ sách kế toán nhỏ hơn số liệu trên sổ phụ Ngân hàng: 5tr, chưa tìmđược nguyên nhân Kế toán hạch toán

K với số tiền thu được qua ngân hàng 450.000.000đ Chi phí thanh lý bằng tiền mặt11.000.000đ

Trang 19

C Nợ TK 635/ Có TK 131 D Tất cả đều đúng

Đáp án: A

Câu 40: Kết thúc thời gian xây dựng cơ bản, Doanh nghiê ̣p có số dư Tài khoản 413 bên Có

36.000.000đ Doanh nghiê ̣p có kế hoa ̣ch phân bổ trong thời gian 3 năm Trường hợp này sẽphát sinh mỗi tháng:

A Giảm mô ̣t khoản thu nhâ ̣p 1.000.000đ

B Không ảnh hưởng đến doanh thu và chi phí

C Tăng thu mô ̣t khoản thu nhâ ̣p 1.000.000đ

D Tăng mô ̣t khoản chi phí 1.000.000đ

Đáp án: C

Câu 41: Khách hàng trả nợ cho doanh nghiê ̣p bằng ngoa ̣i tê ̣ mă ̣t 1.000USD, TGTT

20.500đ/USD Biết khoản nợ này, doanh nghiê ̣p đã xóa sổ:

Trang 20

Chương 4

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NGẮN HẠN

Câu 1: Đầu tư ngắn hạn là những khoản đầu tư có thời hạn thu vốn trong vòng:

Câu 3: Cổ phiếu doanh nghiệp là:

A Chứng chỉ xác nhận một khoản nợ vay của doanh nghiệp

B Chứng chỉ xác nhận vốn góp của công ty mẹ vào công ty con hoạt động theo loại hìnhcông ty cổ phần

C Cổ phiếu ưu đãi

D Không có câu nào đúng

Đáp án: B

Câu 4: Cổ phiếu là:

A Chứng nhận đầu tư và sở hữu một phần trong công ty cổ phần

B Chứng nhận nợ dài hạn do công ty phát hành để huy động vốn tài trợ cho hoạt độngcủa công ty

C Chứng nhận tài sản cầm cố trong công ty cổ phần

D Tất cả các hình thức trên

Đáp án: A

Câu 5: Việc lập dự phòng giảm giá đầu tư phải:

A Lập cho từng loại chứng khoán

B Lập bù trừ các loại chứng khoán với nhau

C Lập riêng cho chứng khoán đầu tư ngắn hạn và chứng khoán đầu tư dài hạn

D Không có câu nào đúng

Trang 21

Đáp án: A

Câu 6: Mức lập dự phòng được xác định bằng:

A Chênh lệch giảm giữa giá gốc chứng khoán và giá trị thuần có thể thực hiện của cácchứng khoán đầu tư ngắn hạn và dài hạn

B Chênh lệch giảm giữa giá gốc chứng khoán và mệnh giá

C Chênh lệch tăng giữa giá gốc chứng khoán và giá trị thuần có thể thực hiện của cácchứng khoán ngắn hạn và dài hạn

D Chênh lệch tăng giữa giá gốc chứng khoán và mệnh giá

Đáp án: A

Câu 7: Giá trị của các loại chứng khoán đầu tư được ghi sổ theo

A Mệnh giá của chứng khoán

B Giá gốc, là giá mua không tính chi phí đầu tư

C Giá gốc, gồm giá mua + chi phí

D Giá thị trường

Đáp án: C

Câu 8: Khoản lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn được hạch toán vào

A Chi phí hoạt động khác

B Chi phí quản lý doanh nghiệp

C Chi phí hoạt động tài chính

A Doanh thu hoạt động tài chính của doanh nghiệp

B Phân bổ vào doanh thu hoạt động tài chính

C Ghi giảm chi phí hoạt động tài chính

Trang 22

D Ghi giảm giá trị đầu tư

A Khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính tháng

B Khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính quý

C Khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính năm

Trang 23

D Khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính giữa niên độ

Đáp án: C

Câu 16: Doanh nghiệp thực hiện đầu tư ngắn hạn, phát biểu nào sau đây là sai:

A Ghi nhận khoản lãi dồn tích trước khi thực hiện đầu tư vào bên có TK 121

B Khoản lãi dồn tích trước khi thực hiện khoản đầu tư được ghi tăng thu nhập hoạt độngtài chính

C Khoản lãi phát sinh khi doanh nghiệp thực hiện đầu tư được ghi tăng thu nhập hoạtđộng tài chính

D Chênh lệch lãi do chuyển nhượng khoản đầu tư được ghi tăng hoạt động tài chính

Câu 18: Đối với những chứng khoán không được phép mua bán tự do trên thị trường thì cuối

kỳ, khi giá thị trường nhỏ hơn giá trị ghi sổ sách, kế toán định khoản:

A Nợ TK 112: 29.4 tr, Nợ TK 635: 0.6tr/ Có TK 121: 27tr, Có TK 515: 3tr

Trang 24

Kế toán hạch toán vào Có TK 121: 5tr

Câu 22: Ngày 31/12/ 2009, công ty nắm giữ 1.000 cổ phiếu đầu tư ngắn hạn, mệnh giá100.000đ/cp, giá thực tế trên thị trường 102.000đ/cp Biết giá mua là 105.000đ/cp, chi phímua, môi giới: 3.000đ/cp Kế toán lập dự phòng giảm giá:

Giá gốc của một cổ phiếu: 105.000 + 3.000 = 108.000đ/cp

Mức lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn cổ phiếu là

1.000 x (108.000 – 102.000) = 6.000.000đ

Câu 23: Ngày 1/6/2009 doanh nghiệp mua 3.000 cổ phiếu giá mua là 110.000đ/cp để đầu tưngắn hạn Mệnh giá cổ phiếu 100.000đ/cp, lãi suất 10% trả lãi một lần cuối năm Ngày 31/12,doanh nghiệp nhận lãi bằng tiền gửi ngân hàng Kế toán định khoản ngày 31/12/2009

A Nợ TK 112:30tr/ Có TK 515: 30tr

B Nợ TK 112: 30tr/ Có TK 515:17,5tr, Có TK 1211: 12,5tr

C Nợ TK 112: 30tr/ Có TK 515:12,5tr, Có TK 1211: 17,5tr

Trang 25

B Nội dung các khoản đầu tư

C Thời hạn thu hồi vốn đầu tu

Trang 26

C Nợ TK 121/ Có TK 228 D Nợ TK111/Có TK228

Đáp án: B

Câu 28: Nguyên tắc ha ̣ch toán nào sau đây không phải là nguyên tắc ha ̣ch toán về giá chứng

khoán đầu tư ngắn ha ̣n:

A Giá thi ̣ trường

B Giá tri ̣ thuần

C Giá mua thực tế (giá gốc)

D Câu A, B đều đúng

Đáp án: D

Câu 29: Mua 100 tín phiếu kho ba ̣c nhà nước bằng tiền vay dài ha ̣n, kỳ ha ̣n 9 tháng, lãi suất

0,8% tháng, mê ̣nh giá 1.000.000đ/tp, lãi được thanh toán bằng tiền mă ̣t khi mua tín phiếu, kếtoán ha ̣ch toán:

D Nơ ̣ TK 121:100.000.000

Nơ ̣ TK 111: 6.000.00

Có TK 311:100.000.000 Có TK 511: 6.000.000

Đáp án: A

HD: Tiền mua tín phiếu: 1.000.000*100 = 100.000.000đ

lãi suất: 100.000.000*0,8%*9 = 7.200.000đ

Trang 27

Chương 5

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU

Câu 1: Phải thu khách hàng là các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp, phát sinh trong quátrình

Câu 2: Nợ phải thu phát sinh do

A Doanh nghiệp mua hàng nhưng chưa thanh tóan cho người bán

B Doanh nghiệp mua hàng thanh toán bằng chuyển khoản nhưng chủ hàng chưa nhậnđược Giấy báo Có của Ngân hàng

C Doanh nghiệp ứng trước tiền hàng cho người bán

D Khách hàng mua hàng nhưng chưa thanh toán

Câu 4: Doanh nghiệp lập khoản dự phòng phải thu khó đòi khi:

A Đầu niên độ kế toán

B Giữa niên độ kế toán

C Cuối niên độ kế toán

D Cuối niên độ kế toán, trước khi lập báo cáo tài chính

Đáp án: D

Câu 5: Doanh nghiệp lập dự phòng bổ sung khi:

A Số cần lập < Số đã lập ở niên độ trước

Trang 28

B Số cần lập = Số đã lập ở niên độ trước

C Số cần lập > Số đã lập ở niên độ trước

D Không có câu trả lời đúng

Đáp án: C

Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng

A Tài khoản 131 chỉ có số dư bên Nợ

B Tài khoản 131 chỉ có số dư bên Có

C Tài khoản 131 có số dư bên Có và cả bên Nợ Được phép bù trừ TK 131 ở các sổ dưchi tiết

D Khi lập Bảng cân đối kế toán, phải lấy số dư chi tiết theo từng đối tượng phải thu của

TK 131 để ghi cả 2 chỉ tiêu bên “Tài sản” và “Nguồn vốn”

Trang 30

Câu 14: Các khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm mức trích lập dự phòng là:

A 30% giá trị của khoản nợ

B 50% giá trị của khoản nợ

Câu 18: Các khoản nợ sau khi có quyết định xử lý, kế toán phải:

A Theo dõi trên sổ kế toán và ngoại bảng trong khoản thời gian 6 năm

B Theo dõi trên sổ kế toán và ngoại bảng trong khoản thời gian 8 năm

C Theo dõi trên sổ kế toán và ngoại bảng trong khoản thời gian 5 năm

D Không theo dõi

Đáp án: C

Trang 31

Câu 19 Theo quan điểm kế toán, việc lập nợ khoản phải thu khó đòi trên cơ sở:

A Từng tuổi nợ của món nợ theo từng đối tượng phải thu

B Theo tỷ lệ tổn thất không thu hồi được

C Theo tuổi nợ bình quân của các khoản nợ

Câu 21: Doanh nghiệp tiến hành xóa nợ khách hàng 30tr Biết trong số nợ này doanh nghiệp

đã lập dự phòng phải thu khó đòi 10tr Kế toán ghi:

Trang 32

Câu 25: Dự phòng khoản phải thu khó đòi đước hiểu là:

A Khoản chi phí của viê ̣c mua bán chi ̣u

B Khoản làm giảm thu nhâ ̣p trong kỳ của doanh nghiê ̣p

C Khoản chi phí mà doanh nghiê ̣p chi ̣u trong quá trình kinh doanh

D Khoản tài sản bi ̣ mất

Đáp án: A

Câu 26: Cuối năm 2009 công ty A tồn 2.000 cổ phiếu với giá ghi sổ 100.000đ/cp, giá niêm yết

ta ̣i thi ̣ trường chứng khoán vào ngày 31/12/2009 là 90.000đ/cp, biết số dư đầu kỳ tài khoản

129 là 30.000.000đ Kế toán lâ ̣p bút toán dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn ha ̣nnhư sau:

A Lâ ̣p bổ sung 20.000.000đ

B Lâ ̣p bổ sung 10.000.000đ

Trang 33

C Giao tiền tạm ứng cho người khác

D Không có câu trả lời đúng

Đáp án: B

Câu 3: Chi phí trả trước là:

A Chi phí thực tế đã phát sinh, có liên quan đến nhiều kỳ kế toán

B Chi phí thực tế đã phát sinh, liên quan đến một kỳ kế toán

C Chi phí chưa phát sinh, phát sinh có liên quan đến nhiều kỳ kế toán

D Chi phí chưa phát sinh

Đáp án: A

Câu 4 Chi phí thành lập doanh nghiệp, chi phí đào tạo, quảng cáo phát sinh trong giai đoạntrước khi hoạt động được phân bổ tối đa

A Không quá 2 năm

B Không quá 4 năm

C Không quá 3 năm

Câu 6: Giá trị TSCĐ mang đi cầm cố được phản ánh vào TK 144 là:

A Nguyên giá của TSCĐ

Trang 34

B Giá trị thoả thuận giữa hai bên

C Giá trị có thể thực hiện được của TSCĐ

D Giá trị còn lại của TSCĐ

Câu: 8 Theo nguyên tắc chi tạm ứng, số tiền tạm ứng cho người lao động được:

A Không trừ vào thu nhập của người tạm ứng

B Để bù vào lần tạm ứng tiếp theo

C Thu hồi rồi mới tạm ứng lần tiếp theo

D Không thu hồi lại

Đáp án: C

Câu 9: Chi phí nào sau đây được định khoản vào chi phí trả trước:

A Trả trước tiền thuê nhà kho, cửa hàng

B Chi phí thành lập doanh nghiệp, chi phí quảng cáo phát sinh trước khi thành lập doanhnghiệp

C Khi trả trước tiền mua bảo hiểm sử dụng cho nhiều kỳ

D Tất cả đều đúng

Đáp án: D

Trang 35

Câu 10: Theo yêu cầu của Công ty Vạn Phúc về cung cấp nguyên vật liệu ngày 10/12 công tyÁnh Dương chi 1 lượng vàng để ký quỹ, giá xuất kho 40.000.000đ, giá thị trường 41.000.000đ

A Kế toán ghi sổ chi tiết giấy tờ thế chấp văn phòng, không ghi vào TK 144

Câu 13: Cho nghiệp vụ sau:

Ngày 25-9 công nhân B báo cáo thanh toán tạm ứng:

Trang 38

Chương 7

KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

Câu 1: Hàng tồn kho của doanh nghiệp sản xuất gồm:

A Nguyên liệu, vật liệu tồn kho

B Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

C Thành phẩm tồn kho

D Tất cả các loại trên

Đáp án: D

Câu 2: Hàng mua đang đi đường của doanh nghiệp thuộc:

A Sở hữu của doanh nghiệp

B Sở hữu của cả hai bên

C Sở hữu của người bán

D Sở hữu của chủ phương tiện vận tải

Đáp án: A

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của nguyên vật liệu

A Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất, giá trị bi hao mòn dần

B Là đối tượng lao động

C Chiếm tỷ trọng cao trong giá thành

D Tất cả các đặc điểm trên

Đáp án: A

Câu 4: Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng được khấu trừ vào:

A Giá mua của hàng mua vào

B Chi phí liên quan đến quá trình mua hàng

C Lãi nợ vay nếu vay nợ để mua hàng

D Không có câu nào đúng

Đáp án: D

Câu 5: Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua hàng tồn kho:

A Giá mua của hàng mua vào

B Chi phí liên quan đến quá trình mua hàng

Trang 39

C Lãi nợ vay nếu vay nợ để mua hàng

D Tất cả đều đúng

Đáp án: A

Câu 6: Giá trị thuần có thể thực hiện được là:

A Giá nhập kho

B Giá mua chưa tính thuế GTGT

C Giá bán ước tính trong kỳ sản xuất kinh doanh bình thường trừ chi phí ước tính cầnthiết cho việc tiêu thụ hàng tồn kho

D Các câu trên đều sai

C Phiếu xuất kho

D Biên bản kiểm nghiệm nhập kho

Đápán:D

Câu 8: Chứng từ nào trong các chứng từ dưới đây không thuộc loại chứng từ dùng để theo dõiquản lý hàng tồn kho

A Thẻ kho

B Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ

C Biên bản kiểm kê hàng tồn kho

D Biên bản kiểm nghiệm nhập kho

Đáp án: D

Câu 9 Để đảm bảo tính nhất quán khi tính giá hàng tồn kho

A Chỉ được chọn một phương pháp tính giá duy nhất cho tất cả các loại hàng tồn kho

B Được thường xuyên thay đổi phương pháp tính giá theo hướng có lợi cho doanh nghiệp

C Áp dụng phương pháp tính giá nhất quán trong suốt niên độ kế toán

D Các câu trên đều sai

Đáp án: C

Câu 10: Phương pháp nào sau đây cho giá trị hàng tồn kho cao nhất trong kỳ có lạm phát

A Nhập sau- Xuất trước B Nhập trước- Xuất trước

Trang 40

C Giá bình quân D Giá thực tế đích danh

Đápán:B

Câu 11: Phương pháp nào sau đây cho giá trị hàng tồn kho cao nhất trong trường hợp giá cả

có xu hướng giảm dần

A Nhập trước- Xuất trước

B Nhập sau- Xuất trước

A Được ghi sổ ngay khi phát sinh nghiệp vụ nhập, xuất kho

B Được ghi sổ khi kiểm kê kho

C Được ghi sổ hàng tuần

D Chỉ ghi các nghiệp vụ nhập và xác định giá trị xuất kho vào kiểm kê cuối kỳ

Đáp án: A

Câu 13: Giá hạch toán thành phẩm nhập kho là giá được sử dụng trong

A Kế toán chi tiết thành phẩm

B Kế toán tổng hợp

C Giá trên phiếu nhập kho

D Không có câu trả lời đúng

Đáp án: A

Câu 14: Chi phí sản xuất là:

A Toàn bộ hao phí vật chất của quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanhnghiệp

B Toàn bộ hao phí vật chất của quá trình sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp

C Toàn bộ hao phí vật chất của quá trình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp

D Toàn bộ hao phí vật chất của quá trình quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh củadoanh nghiệp

Đáp án: B

Câu 15: Giá thành sản phẩm là:

A Những chi phí sản xuất gắn liền với một kết quả sản xuất nhất định

B Những chi phí sản xuất gắn liền với một thời kỳ nhất định

C Những chi phí sản xuất chung gắn liền với một phân xưởng

Ngày đăng: 17/09/2013, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w