7: Mức đánh giá rất tốt cho vị trí khu công nghiệpƯu điểm - Cách các trung tâm thương mại, cảng lớn,sân bay dưới 15km - Gần nhiều khu vực có nguồn nguyên liệu - Rất nhiều thị trường tiêu
Trang 1CHƯƠNG 1: LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM
1.1 Thông tin các khu công nghiệp được chọn để xây dựng nhà máy
Bảng 1 1: Thông tin 3 khu công nghiệp được chọn Các chỉ tiêu Tân Phú Trung Sóng thần 3 Hiệp Phước
Địa chỉ
Quốc lộ 22, Ấp TrạmBơm, xã Tân PhúTrung, Huyện Củ Chi,Tp.HCM
Khu liên hợp Côngnghiệp - Dịch vụ - Đôthị BD, phường PhúTân, thị xã Thủ DầuMột, tỉnh Bình Dương
Khu B, đường số 1,huyện Nhà Bè,Tp.hcm
Chủ đầu tư
Công ty Cổ phần Pháttriển Đô thị Sài GònTây Bắc
Công ty cổ phần ĐạiNam
Công ty TNHH MTVPhát triển Côngnghiệp Tân Thuận
- 27 km ra cảng biểnSài Gòn, 35km racảng Cát Lái, 30km racảng VICT
- Cách trung tâmthành phố 25km
- Cách TP Hồ ChíMinh 30km, 22km rasân bay quốc tế TânSơn Nhất và cách TânCảng 20km
- Cách trung tâm ThủDầu Một 4km, TPBiên Hòa 18km
- Cách ga Sóng Thần
và cụm KCN SóngThần 1, 2 16km
- Cách TP Hồ ChíMinh 18 km và 15km
về khu đô thị mới Phú
Mỹ Hưng
- Cách sân bay Quốc
tế Tân Sơn Nhất25km và 40km về sânbay Quốc tế LongThành
- Chỉ mất 1km để đếnkhu cảng Hiệp Phước
và 49 phút ra cảngTân Cảng – Cát Lái,Quận 2
- Liền kề nhiều khudân cư, trường học,bệnh viện quốc tế vàcác trung tâm thươngmại
Giao thông - Nằm trên Quốc lộ
22 tuyến đườngXuyên Á giữa TP HồChí Minh và
- Nằm gần Quốc lộ 13kết nối các tuyếnđường tỉnh lộ DT
742, 741, 743, 746 ra
- Gần các tuyếnđường vành đai nhưvành đai 3 và 4 có thểtiếp cận dễ dàng với1
Trang 2Các chỉ tiêu Tân Phú Trung Sóng thần 3 Hiệp Phước
Campuchia
- Gần Quốc lộ 1A, điqua các trung tâm lớn,nối liền các thành phốlớn như Hà Nội, CầnThơ, Đà Nẵng, TP
Hồ Chí Minh
- Gần Tỉnh lộ 8 nơinối ba vùng kinh tếtrọng điểm Long An,Bình Dương và TP
Hồ Chí Minh
Bình Phước, thôngvới các huyện trongtỉnh
- Đườnh vàng đai 4,tuyến đường chủ đạoliên kết các khu vựckinh tế trọng điểm
các tỉnh đồng bằngSông Cửu Long vàcác khu vực kinh tếtrọng điểm
- Hệ thống đường caotốc liên vùng PhíaNam
Chi phí đầu
tư và hoạt
động
- Giá thuê đất: 94USD/ m2/ năm
- Thời gian thuê: 50năm
- Phí duy tu tái tạo:
12.500VNĐ /m2/năm
- Giá thuê đất: 80USD/m2/ năm
- Thời gian thuê: 55năm
- Phí duy tu tái tạo:
không đề cập
- Giá thuê đất: 140USD / m2/ năm
- Thời gian thuê: 41năm
- Phí duy tu tái tạo:14.560VNĐ /m2/năm
- Giá điện bình quâncho 1kW: 2.000 VND/kWh
- Giá nước: 8.000VND/ m3
- Giờ cao điểm: 2.556VND/KWh
- Giờ bình thường:1.405 VND/KWh
- Giờ thấp điểm: 902VND/KWh
- Giá nước: 9.600VND/m3
Hệ thống xử
lý nước thải
- Công suất 4.000 m3/ngày đêm
- Phí xử lý nước thải:
7.822 VND/ m3
- Công suất 5.000 m3/ngày đêm
- Phí xử lý nước thải:
6.987 VND/ m3
- Công suất 6.000 m3/ngày đêm
- Phí xử lý nước thải:7.280 VND/ m3
Cơ sở hạ
tầng
Hoàn thiện, cây xanh,đường nhựa, điệnnước đầy đủ, an ninh,
…
Hoàn thiện, cây xanh,đường nhựa, điệnnước đầy đủ, an ninh,
…
Hoàn thiện, cây xanh,đường nhựa, điệnnước đầy đủ, an ninh,
…
Nguồn
nguyên liệu
- Vị trí nằm trên khuvực Củ Chi, gần Long
An, Tiền Giang làmtrong những khu vực
có diện tích đất trồngtrọt cao, nhiều hộ cónghề trồng ớt
- Vị trí nằm gần cáckhu vực Đồng Nai,Tây Ninh, Long An,
… là những khu vực
có nhiều hộ trồng ớt
- Vị trí nằm trên khuvực Nhà Bè, gần CủChi, Long An,… lànhững khu vực códiện tích đất trồng trọtcao, nhiều hộ có nghềtrồng ớt
Các Công ty
TP lân cận - Công ty Cổ phầnKim Phương Long - Công ty TNHHThực phẩm PESICO - TrangCông ty Cổ phần
Trang 3Các chỉ tiêu Tân Phú Trung Sóng thần 3 Hiệp Phước
Ngành nghề: thựcphẩm, đặc biệt là cácloại bánh tráng và cácsản phẩm bún gạo
- Công ty TNHH ThaiWah Việt Nam (NT)Ngành nghề: Sản xuất
mì ống, mỳ sợi và sảnphẩm tương tự
- Công ty TNHHBình Vinh Sài GònNgành nghề: sảnphẩm chế biến đônglạnh
- Công ty TNHHDashi Lab
Ngành nghề: pháttriển gia vị, nước sốtNhật Bản thơm ngon
và truyền thống tạiViệt Nam!
Việt NamNgành nghề: sản xuấtthực phẩm
- Công ty TNHHCKL (Việt Nam)Ngành nghề: sản xuất
đồ uống không cồn
Ngành nghề: thựcphẩm – chế biến,đóng gói
- Công ty TNHH dầuthực vật Cái LânNgành nghề: dầu thựcvật
- Công ty TNHH thựcphẩm xuất khẩu HaiThanh
Ngành nghề: thủy hảisản – chế biến & xnk
Dự án tương
lai
- Không có thông báo
gì về các dự án trongtương lai
- Không có thông báo
gì về các dự án trongtương lai
- Sắp tới, lập Công ty
cổ phần Cảng HiệpPhước, góp vốn triểnkhai Công ty cổ phầnTiến vận – HiệpPhước
- Mở rộng đầu tư 500
ha đến 1.000 ha tạiCần Giuộc, Long An
- Khu kỹ nghệ Việt –Nhật sự kết hợp giữaCTCP KCN HiệpPhước và UnikaHolding giai đoạn 1triển khai với các đốitác Nhật Bản, giaiđoạn 2 đang triển khaiđầu tư vào hạ tầng,cho thuê
Phương thức
liên hệ Tel: 028 3796 5862 –3796 3379
Fax: 028 3796 3378Website:
Tel: 84 650 3829605Fax: 84 650 382173
Website:
www.laccanhdainamv
Tel: 028 3780 0345Fax: 028 3780 0341Website:
www.hiepphuoc.com3
Trang 4Các chỉ tiêu Tân Phú Trung Sóng thần 3 Hiệp Phước
iz.com
www.tanphutrung-E-Mail:
iz.com
scd@tanphutrung-anhien.vnE-mail:
hd.group@hcm.vnn.vn
E-Mail:
marketing@hiepphuoc.com
1.2 Mức độ quan trọng của các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn khu công nghiệp
Dựa trên phương pháp chuyên gia, lập bảng cho điểm các yếu tố quan trọng mà khi chọnđịa điểm cần xem xét:
- Đặt điểm khu đất: Vị trí, giao thông, độ lớn
- Giá cả: Giá thuê đất, giá điện, giá nước cung cấp
- Hệ thống xử lý nước: Công suất xử lý, phí xử lý
- Nguồn nguyên liệu
- Thị trường tiêu thụ
- Nguồn lao động
Trong đó với 6 yếu tố cấp 1 là đặc điểm khu đất, giá, hệ thống xử lý nước, nguồn nguyênliệu, thị trường tiêu thụ và nguồn lao động Các chuyên gia sẽ đánh giá mức độ quantrọng của 6 chỉ tiêu lớn bằng cách cho điểm Với 6 đến 1 theo mức độ quan trọng giảmdần và tìm ra mức độ quan trọng của từng yếu tố lớn
Bảng 1 2: Mức độ quan trọng của các yếu tố lớn
Trang 5Bảng 1 3: Mức độ quan trọng của các yếu tố nhỏ trong đặc điểm khu đất
Cho điểm các yếu tố cấp 2: công suất xử lý và phí xử lý trong yếu tố cấp 1 là hệ thống xử
lý nước thải Với điểm từ 2 là quan trọng nhất và 1 là quan trọng
Bảng 1 5: Mức độ quan trọng của các yếu tố nhỏ trong hệ thống xử lý nước thải
Các yếu tố ảnh hường: tổng giá trị là 100%
Bảng 1 6: Thống kê % quan trọng của các yếu tố
Trang 6Bảng 1 7: Mức đánh giá rất tốt cho vị trí khu công nghiệp
Ưu điểm
- Cách các trung tâm thương mại, cảng lớn,sân bay dưới 15km
- Gần nhiều khu vực có nguồn nguyên liệu
- Rất nhiều thị trường tiêu thụ lân cận
- Khu CN có trên 3 nhà máy chế biến thực
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Có các dự án xây dựng khu dân cư và các
dịch vụ công cộng khác
Thách thức - Không có
Bảng 1 8: Mức đánh giá tốt cho vị trí khu công nghiệp
Nhược điểm - Không gần thị trường tiêu thụ và nguồnnguyên liệu
Cơ hội - Có khả năng xây dựng khu dân cư
Thách thức - Không rõ
Trang 7Bảng 1 9: Mức đánh giá ít tốt cho vị trí khu công nghiệp
Ưu điểm - Cách trung tâm thương mại, sân bay, cảnglớn trên 30km
Nhược điểm
- Không gần thị trường tiêu thụ và nguồnnguyên liệu
- Không có các nhà máy TP lân cận
Cơ hội - Không có
Thách thức - Chưa có dự án tương lại rõ ràng
1.3.2 Swot cho giao thông
Bảng 1 10: Mức đánh giá rất thuận lợi cho giao thông ở khu công nghiệp
Ưu điểm
- Có từ 4 tuyến đường lớn trở lên, bao gồmcác tuyến đường vận chuyển nguyên liệutới nhà máy và từ nhà máy ra thị trườngtiêu thụ
- Các tuyến đường nối ra các cửa khẩu quốctế
- Các tuyến đường đi ra nhiều cảng và sân
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Có khả năng mở rộng các tuyến đường
- Dự án xây dựng cầu vượt
Thách thức - Không có
Bảng 1 11: Mức đánh giá thuận lợi cho giao thông ở khu công nghiệp
Ưu điểm
- Có từ 2 - 3 tuyến đường, bao gồm cáctuyến đường vận chuyển nguyên liệu và sảnphẩm ra
Trang 8Bảng 1 12: Mức đánh giá ít thuận lợi cho giao thông ở khu công nghiệp
Ưu điểm - Có dưới 2 tuyến đường, bao gồm cáctuyến đường vận chuyển nguyên liệu tới
nhà máy và nhà máy ra thị trường
Ít thuận lợi 1
Nhược điểm - Các tuyến đường nhỏ, chưa hoàn thiện hạ
tầng, hay kẹt xe giờ cao điểm
Cơ hội - Chưa rõ
Thách thức - Khó lưu thông, mất thời gian vận chuyển
hàng hóa
1.3.3 Swot cho độ lớn
Bảng 1 13: Mức đánh giá cực kì thích hợp cho độ lớn của khu công nghiệp
Ưu điểm - Có diện tích đất công nghiệp lớn hơn 400ha
Cực kì thích
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Có khả năng mở rộng nhiều diện tích đấttheo các dự án quy hoạch tương lai
Thách thức - Không có
Bảng 1 14: Mức đánh giá rất thích hợp cho độ lớn của khu công nghiệp
Ưu điểm - Có diện tích đất công nghiệp từ 300 - 400ha
Rất thích hợp 3
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Có khả năng mở rộng nhiều diện tích đấttheo các dự án quy hoạch tương lai
Thách thức - Không có
Bảng 1 15: Mức đánh giá thích hợp cho độ lớn của khu công nghiệp
Ưu điểm - Có diện tích đất công nghiệp từ 200 - 300ha Thích hợp 2Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Có khả năng mở rộng diện tích đất theo
các dự án quy hoạch tương lai
Trang 9SWOT Độ lớn Mức đánh giá Điểm Thách thức - Không có
Bảng 1 16: Mức đánh giá ít thích hợp cho độ lớn của khu công nghiệp
Ưu điểm - Có diện tích đất công nghiệp nhỏ hơn 200ha
Ít thích hợp 1
Nhược điểm - Không có khả năng mở rộng diện tích đất
Cơ hội - Chưa rõ
Thách thức - Không đủ diện tích đất để thuê, không mởđược các tiện ích khác trong khu đất.
1.3.4 Swot cho giá thuê đất
Bảng 1 17: Mức đánh giá rất phù hợp về giá thuê đất của khu công nghiệp
Ưu điểm
- Giá thuê nhỏ hơn 80 USD/m2/năm
- Có phí duy tu tái tạo dưới 15.000VNĐ/m2/năm
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Ổn định, thời gian thuê hơn 50 năm
Thách thức - Không có
Bảng 1 18: Mức đánh giá phù hợp về giá thuê đất của khu công nghiệp
Ưu điểm
- Giá thuê từ 80 – 150 USD/m2/năm
- Có phí duy tu tái tạo dưới 15.000VNĐ/m2/năm
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Ổn định, thời gian thuê dưới 50 năm
Thách thức - Không có
Bảng 1 19: Mức đánh giá ít phù hợp về giá thuê đất của khu công nghiệp
Ưu điểm - Giá thuê trên 150 USD/m2/năm Ít phù hợp 1
Nhược điểm - Phí duy tu tái tạo không rõ ràng
Cơ hội - không ổn định, thời gian thuê dưới 50
9
Trang 10SWOT Giá thuê đất Mức đánh giá Điểm
năm
Thách thức - Không có
1.3.5 Swot cho giá điện
Bảng 1 20: Mức đánh giá cực kì phù hợp về giá điện của khu công nghiệp
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Có khả năng ổn định trong thời gian dài
Thách thức - Không có
Bảng 1 21: Mức đánh giá rất phù hợp về giá điện của khu công nghiệp
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Có khả năng ổn định trong thời gian dài
Thách thức - Không có
Bảng 1 22: Mức đánh giá phù hợp về giá điện của khu công nghiệp
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Khả năng ổn định trong thời gian dài
Thách thức - Không có
Trang 11Bảng 1 23: Mức đánh giá ít phù hợp về giá điện của khu công nghiệp
Ưu điểm - Không có
Nhược điểm - Giá không rõ ràng, chưa cụ thể
Cơ hội - Chưa rõ
Thách thức - Phụ thuộc và thay đổi theo Ban quản lýKCN
1.3.6 Swot cho giá nước
Bảng 1 24: Mức đánh giá rất phù hợp về giá nước của khu công nghiệp
Ưu điểm - Giá nước nhỏ hơn 5.000 VND/ kWh
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Ổn định thời gian dài
Thách thức - Không có
Bảng 1 25: Mức đánh giá phù hợp về giá nước của khu công nghiệp
Ưu điểm - Giá nước nhỏ hơn 5.000 – 10.000 VND/kWh
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Ổn định thời gian dài
Thách thức - Không có
1.3.7 Swot cho công suất xử lý nước thải
Bảng 1 26: Mức đánh giá rất tốt về công suất xử lý nước thải của khu công nghiệp SWOT Công suất xử lý nước thải Mức đánh giá Điểm
Ưu điểm - Xử lý trên 5.000 m
3/ ngày đêm
- Phí từ 8.000 VND/m3 trở xuống
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Có thể tăng mức xử lý theo các dự án xâydựng thêm hệ thống xử lý nước tương lai
Thách thức - Không có
11
Trang 12Bảng 1 27: Mức đánh giá tốt về công suất xử lý nước thải của khu công nghiệp SWOT Công suất xử lý nước thải Mức đánh giá Điểm
Ưu điểm - Xử lý từ 5.000 m
3/ ngày đêm trở xuống
- Phí trên 8.000 m3/ ngày đêm
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Chưa rõ
Thách thức - Không có
1.3.8 Swot về phí xử lý nước thải
Bảng 1 28: Mức đánh giá rất tốt về phí xử lý nước thải của khu công nghiệp
Ưu điểm - Phí từ 8.000 VND/m
3 trở xuống
- Xử lý trên 5.000 m3/ ngày đêm
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Ổn định theo công suất
Thách thức - Không có
Bảng 1 29: Mức đánh giá tốt về phí xử lý nước thải của khu công nghiệp
Ưu điểm - Phí trên 8.000 m
3/ ngày đêm
- Xử lý từ 5.000 m3/ ngày đêm trở xuống
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - chưa rõ
Thách thức - Không có
1.3.9 Swot về nguồn nguyên liệu
Bảng 1 30: Mức đánh giá rất tốt về nguồn nguyên liệu của khu công nghiệp
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Các khu vực có tiềm năng trở thành vùngcung cấp nguyên liệu bền vững, lâu dài
Thách thức - Không có
Trang 13Bảng 1 31: Mức đánh giá ít tốt về nguồn nguyên liệu của khu công nghiệp
Ưu điểm - Gần các khu vực cung cấp nguồn nguyênliệu.
Nhược điểm - Các khu vực cung cấp có nguồn nguyênliệu không ổn định.
Cơ hội - Không có
Thách thức - Chưa rõ
1.3.10 Swot về thị trường tiêu thụ
Bảng 1 32: Mức đánh giá rất tốt về thị trường tiêu thụ của khu công nghiệp
Ưu điểm
- Gần nhiều trung tâm thương mại
- Gần nhiều cảng và sân bay
- Gần nhiều các tuyến đường lớn dẫn đi cácnơi tiêu thụ khác nhau
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Gần cảng, sân bay, các tuyến đường cónhiều cơ hội xuất khẩu hàng hóa ra ngoài
nước
Thách thức - Không có
Bảng 1 33: Mức đánh giá ít tốt về thị trường tiêu thụ của khu công nghiệp
Ưu điểm - Ít trung tâm thương mại gần đó
Nhược điểm - Không có nhiều tuyến đường, cảng đểxuất khẩu hàng ra nước ngoài.
Cơ hội - Chưa rõ
Thách thức - đường xuất khẩu bị hạn chế
1.3.11 Swot về nguồn lao động
Bảng 1 34: Mức đánh giá rất tốt về nguồn lao động của khu công nghiệp
Ưu điểm - Trong KCN có khu dân cư, có thêm nhiều
13
Trang 14SWOT Nguồn lao động Mức đánh giá Điểm
- Các khu dân cư lâu dài, với lượng ngườilao động ổn định có khả năng cung cấp đủsức lao động vào các nhà máy, công ty
Nhược điểm - Không có
Cơ hội - Có các dự án xây dựng khu dân cư và cáctiện ích để đáp ứng và thu hút thêm nhiều
lao động
Thách thức - Không có
Bảng 1 35: Mức đánh giá tốt về nguồn lao động của khu công nghiệp
Ưu điểm
- Có các khu dân cư gần KCN
- Các khu dân cư lâu dài, với lượng ngườilao động ổn định
Nhược điểm - không có
Cơ hội - Chưa rõ
Thách thức - Lực lượng lao động không lớn lắm
Bảng 1 36: Mức đánh giá ít tốt về nguồn lao động của khu công nghiệp
Ưu điểm - Có các khu dân cư gần KCN
Nhược điểm - Lực lượng lao động không nhiều
Cơ hội - Chưa rõ
Thách thức - Không đủ lao động và phải kêu gọi để thuhút nguồn lao động
1.4 Bảng điểm đánh giá của chuyên gia
Bảng 1 37: Bảng điểm đánh giá của chuyên gia cho KCN Tân Phú Trung
Trang 16Chỉ tiêu P1 P2 P3 P4 P5 TB Điểm
1.5 Chọn địa điểm đặt nhà máy
Bảng 1 40: Chuyển đổi % về hệ số quan trọng
Trang 17 Vậy Khu Công Nghiệp Hiệp Phước được chọn là nơi phù hợp nhất để xây dựng nhà
máy với tổng điểm 338,222
CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH SẢN XUẤT TƯƠNG ỚT
2.1 Sơ đồ quy trình
17
Trang 182.2 Thuyết minh quy trình
2.2.1 Nguyên liệu
Các thành phần cơ bản trong sản xuất tương ớt gồm có: Ớt tươi, dấm hay acid được chophép sử dụng, muối và nước
2.2.1.1 Ớt
- Ớt được chọn lựa và kiểm tra các yêu cầu chất
lượng dựa vào 10TCN 779:2006 Tiêu chuẩn ra
quả ớt quả tươi – Yêu cầu kỹ thuật:
• Chỉ tiêu cảm quan:
+ Trạng thái: Ớt quả chín tươi, nguyên vẹn, còn
cuống, thằng hay hơi cong,
Trang 19Theo quyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y Tế về việc ban hành
“Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”
Bảng 2 1: Chỉ tiêu vi sinh của ớt
Vi sinh vật Giới hạn cho phép trong 1g (1ml) thực phẩm
(*) Salmonella: Không được có trong 25 gam thực phẩm
+ Hàm lượng kim loại nặng:
Theo quyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y Tế về việc ban hành
“Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”
Bảng 2 2: Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng trong ớt Kim loại nặng Giới hạn tối đa cho phép (mg/kg)
+ Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật:
Theo Thông tư số 01/2000/TT-BYT ban hành ngày 21/01/2000 và Quyết định số867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y Tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn
vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”
• Thu hái, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển
19
Trang 20+ Ớt quả tươi thu hái cẩn thận không dập nát, không đất cát, rác và các tạp chất bám vàoquả.
+ Thời gian thu hái đến khi đóng gói: Mùa hè không quá 24 giờ, mùa đông không quá 36giờ
+ Bao bì vận chuyển (thùng gỗ thưa/ nhựa…) sạch sẽ, kích thước, độ bền phù hợp, khôngmùi lạ
+ Kho bảo quản sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, các bao chứa phải xếp sao cho không khí
dễ lưu thông, sản phẩm không bị bẹp
+ Phương tiện vận chuyển sạch sẽ, thông thoáng, khô ráo có mái che Quá trình chuyểnhàng tránh là dập nát quả
- Sau khi lựa chọn theo TCVN và vận chuyển về nhà máy, ớt được đưa vào quy trình sảnxuất để chế biến
2.2.1.2 Tỏi
- Tỏi được lựa chọn và kiểm tra theo TCVN 7809:
2007- Tỏi tây khô:
• Yêu cầu cảm quan:
+ Màu sắc: Màu của tỏi khô phải đặc trưng cho
giống tỏi sử dụng, từ màu trắng đến màu kem nhạt
+ Phần trăm tổng số của tạp chất, không được vượt quá 0,5% khối lượng
• Yêu cầu hóa học:
Hình 2 3: Tỏi
Trang 21Bảng 2 3: Yêu cầu hóa học của tỏi
Tro không tan trong axit, % khối lượng chất khô, tối đa 0,5Các hợp chất lưu huỳnh hữu cơ bay hơi, % khối lượng chất khô, tối
Trang 222.2.1.3 Đường
- Đường được mua phải có chất lượng theo đúng
TCVN 1695 – 87 Đường tinh luyện và đường
cát trắng - yêu cầu kỹ thuật:
• Chỉ tiêu cảm quan
+ Kích thước: đồng đều, tơi khô không vón cục
+ Mùi vị: Vị ngọt, không mùi vị lạ
+ Màu sắc: Đều trắng sáng, pha với nước cất ra dung dịch đường trong
Trang 23• Chỉ tiêu cảm quan
Bảng 2 5: Chỉ tiêu cảm quan của muối
3 Vị Dung dịch 5 % có vị mặn thuần khiết đặc trưng của muối,không có vị lạ
• Chỉ tiêu hóa lý
Bảng 2 6: Chỉ tiêu hóa lý của muối
2 Hàm lượng natri clorua, % khối lượng chất khô, không nhỏ hơn 99,00
3 Hàm lượng chất không tan trong nước, % khối lượng chất khô,
4 Hàm lượng ion canxi (Ca+2), % khối lượng chất khô, không lớn hơn 0,20
5 Hàm lượng ion magie (Ma+2), % khối lượng chất khô, không lớn
6 Hàm lượng ion sulfat, % khối lượng chất khô, không lớn hơn 0,80
2.2.1.5 Tinh bột biến tính
- Tinh bột biến tính được lựa chọn theo TCVN 11471:2016
phụ gia thực phẩm - tinh bột biến tính:
• Yêu cầu cảm quan
+ Dạng bột, không mùi, màu trắng hay trắng nhạt
+ Độ hòa tan: không tan trong nước lạnh, tạo các dung dịch
keo nhớt trong nước nóng, không tan trong etanol Cần
10000 phần dung môi để hòa tan 1 phần tinh bột biến tính
+ Độ tinh khiết:
23
Hình 2 6: Tinh bột biến
tính
Trang 24Bảng 2 7: Độ tinh khiết của tinh bột biến tính
1 Hàm lượng lưu huỳnh dioxit
- đối với tinh bột ngũ cốc biến tính, mg/kg, không lớn hơn 50
- đối với tinh bột biến tính khác, trừ khi được quy định trong Bảng
- Ớt sau khi xử lý sẽ đưa đi nghiền đi vào thiết bị nghiền mịn
- Mục đích: phá vỡ tế bào ớt, làm giảm kích thước để ra được ớt xay hỗ trợ cho các quátrình diễn ra dễ dàng hơn sau
- Yếu tố ảnh hưởng: phụ thuộc vào thiết bị nghiền (khoảng cách của các cánh, càng gầnthì kích thước sẽ càng nhỏ, càng ổn định)
2.2.4 Phối trộn và cô đặc
- Phối trộn ớt xay với các gia vị, phụ gia như đường, muối, natri benzoat (bảo quản), tinhbột biến tính (bảo quản, ổn định cấu trúc), acid citric (điều vị) và nước trong bồn phốiliệu và gia nhiệt nấu chín đến nhiệt độ sôi rồi giữ nhiệt trong khoảng 5 – 10 phút
- Mục đích: phối trộn để tạo nên hỗn hợp có hương vị, gia nhiệt để làm chính và giảmnước cô đặc hỗn hợp về dạng sệt
- Yếu tố ảnh hưởng: tỷ lệ phối trộn (tỷ lệ phù hợp vừa miệng và đặc trưng), nhiệt độ gianhiệt, thời gian gia nhiệt (quá lâu quá cao khó kiểm soát chất lượng dễ dẫn đến khét cháybán thành phẩm), khi gia nhiệt phải khuấy đảo liên tục để nhiệt độ tác động lên đều hỗnhợp
2.2.5 Tiệt trùng
- Sau khi cô đặc sản phẩm sẽ đi vào thiết bị ống lồng ống tiệt trùng UHT và làm nguộinhanh xuống khoảng 20oC