DẠNG 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ: Phương pháp: Cho 2 hàm số y f x , y g x = = ( ) ( ) có đồ thị lần lượt là (C) và (C’). +) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f x g x ( ) = ( ) +) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm. +) Số nghiệm của () là số giao điểm của (C) và (C’)
Trang 1SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
BÀI TẬP DẠNG 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ:
Câu 1: Số giao điểm của đường cong y x= 3−2x2+2x+1 và đường thẳng y= − bằng 1 x
y x
−
=+ và đường thẳng y= − là: x 1
Câu 7: Đường thẳng ( )d y= + cắt đồ thị x 1 ( )C của hàm số 2 5
1
x y x
+
=+ tại hai điểm phân biệt Tìm các hoành độ giao điểm của ( )d và ( )C
−
=+ với trục tung
Phương pháp:
Cho 2 hàm số y f x , y g x= ( ) = ( ) có đồ thị lần lượt là (C) và (C’)
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f x( )=g x( )
+) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm
+) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’)
Trang 2x Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng
B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng
D Đồ thị hàm số ( )C có giao điểm với Oy tại điểm
Câu 13: Tìm số giao điểm n của đồ thị hàm số y x x= 2 2− và đường thẳng 3 y =2
A n =6 B n =8 C n =2 D n =4
Câu 14:Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị 2 1
1
x y
x
−
=+ với đường thẳng y= − −1 3x?
+
=
− Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:
−
=+ và đường thẳng y =x− cắt nhau tại hai điểm phân biệt 1 A B ,
Tìm hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
Trang 3Câu 22: Đồ thị ( )C của hàm số y 2x 8
x
−
= cắt đường thẳng : y∆ = − tại hai điểm phân biệt x A và
B Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
=+ và đường thẳng y= −x
+
=
− Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm ( )0;2 B Đồ thị hàm số có tâm đối xứng I( )1;2
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x =1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2
Câu 28: Biết rằng đồ thị hàm số 3
1
x y x
y = tại ba điểm D Trục hoành tại một điểm
Câu 33: Cho hàm số y x= −2mx2+m2−1 có đồ thị ( )C và đường thẳng :d y x= − Tìm tất cả giá 1trị thực của tham số m để đồ thị hàm số ( )C và đường thẳng d có giao điểm nằm trên trục hoành
A m =2 B m ≥2 C m =0 D m ∈{ }0; 2
Trang 4Câu 34: Cho hàm sốy= f x( )=x x( 2−1)(x2−4)(x2−9) Hỏi đồ thị hàm số y= f ′(x) cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt ?
=
− hợp với hai trục tọa
độ một tam giác có diện tích S bằng:
A S =1,5 B S =2 C S =3 D S =1
Trang 5DẠNG 2: SỰ TƯƠNG GIAO PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN
VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
SỰ TƯƠNG GIAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN
Câu 1.Tìm m để phương trình x3−3x m+ =0 có 3 nghiệm thực phân biệt
Câu 9. Cho hàm số y= f x( )=ax3+bx2+cx d+ có bảng biến thiên như sau:
2
x <x <x < <x khi và chỉ khi
+ +
1
y y' x
Phương pháp 1: Bảng biến thiên
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng F x, m( )=0(phương trình ẩn x tham số m) +) Cô lập m đưa phương trình về dạng m f x= ( )
+) Lập BBT cho hàm số y f x= ( )
+) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m
Phương pháp 2: Đồ thị hàm số
+) Cô lập m hoặc đưa về hàm hằng y=g m( ) là đường thẳng vuông góc với trục Oy
+) Từ đồ thị hàm số tìm cực đại, cực tiểu của hàm số (nếu có)
+) Dựa vào số giao điểm của hai đồ thị hàm số ta tìm được giá trị của m theo yêu cầu của bài toán
*) Chú ý: Sử dụng PP bảng biến thiên và đồ thị hàm số khi m độc lập với x.
Trang 7Câu 21. Tìm m để phương trình x4−8x2+ −3 4m= có 4 nghiệm thực phân biệt 0
Câu 24.Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị thực
m m
Trang 8A m>1 B m< −1
C m> −1 hoặc m= −2 D m≥ −1 hoặc m= −2
Câu 27.Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị thực
m m
Câu 29.Cho hàm số y =f x( ) xác định trên ℝ\ 1{ }, liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến
thiên như dưới đây:
A (0;+∞) B (2;+∞) C +∞2; ) D +∞0; )
Câu 30. Giả sử tồn tại hàm số y= f x( ) xác định trên ℝ\ 1 ,{ }± liên tục trên mỗi khoảng xác định và
có bảng biến thiên như sau:
2
f '(x) f(x) x
-∞
+ -
-1
-∞
Trang 10SỰ TƯƠNG GIAO PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Cho hàm sốy= − −x3 3x2+ có đồ thị như hình vẽ 2
Câu 3. Cho hàm số y x= 3−6x2+9x m C+ ( ), với m là tham số Giả sử đồ thị ( )C cắt trục hoành tại 3
A 1< <x1 x2 < <3 x3<4 B 0< < <x1 1 x2< <3 x3<4
C x1< < <0 1 x2< <3 x3<4 D 1<x1< <3 x2 < <4 x3
Trang 11Câu 4.Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị là hình sau Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
A m≤ −4 haym>0 B − < ≤4 m 0 C 0< <m 4 D − < <1 m 3
Câu 5. Hình vẽ bên là đồ thị ( )C của hàm số y x= 3−3x−1 Giá trị
nhau là
A m =0 B 1<m<3
C − <3 m<1 D m =0, m =3
Câu 6.Đồ thị sau đây là của hàm số y x= 3−3x+1 Với giá trị nào của mthì phương trình x3 −3x−m =0
có ba nghiệm phân biệt
Trang 12−
Trang 13A m<0,m=4 B m <0 C m<2;m=6 D m <2
Câu 12.Cho hàm số 1 4 2
24
Trang 14DẠNG 3: TƯƠNG GIAO VỚI HÀM BẬC BA
Phương pháp 1: Nhẩm nghiệm – tam thức bậc 2
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm F x, m( )=0
+) Nhẩm nghiệm: (Khử tham số) Giả sử x x= 0 là 1 nghiệm của phương trình
+) Phân tích:
( )
0 0
y F x, m= cắt trục hoành tại 3 điểm phân
cd ct
y y <0
+) Để (1) có đúng 2 nghiệm thì đồ thị
y F x, m= cắt trục hoành tại 2 điểm phân
Trang 153 Phương pháp giải toán:
+) Điều kiện đủ: Thay m tìm được vào phương trình và kiểm tra
Câu 1: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=(x−2)(x2+ + và trục hoành x 1)
Câu 2: Tìm m để phương trình x3−3x2+ − =m 1 0 có ba nghiệm thực phân biệt
A − <1 m<5 B 1<m<5 C − <5 m<1 D 1≤m≤5
Câu 3: Cho hàm sốy x= 3−3x2+1 có đồ thị ( )C Với giá trị nào của m thì phương trình x3−3x2=m−2
có 3 nghiệm phân biệt trong đó có 2 nghiệm lớn hơn 1
A − <3 m<1 B. − < <2 m 0 C − <3 m< −1 D − <3 m<0
Câu 4: Biết đường thẳng y mx= +1 cắt đồ thị hàm số y x= 3−3x+ tại ba điểm phân biệt Tất cả các 1
giá trị thực của tham số m là
Câu 9: Cho hàm số y x= 3−(m+3)x2+(2m−1)x+3(m+ Tập hợp tất cả giá trị m để đồ thị hàm số 1)
đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ âm là
Câu 11: Cho hàm số y x= 3−2x2+ −(1 m x m) + (1) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại
3 điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn điều kiện 1, , 2 3 2 2 2
x +x +x <
b x
a
= −
Trang 16Câu 12: Cho hàm số y=x3−3x2+ có đồ thị là 2 ( )C Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m
để đường thẳng y mx= + cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt có hoành độ 2 x x x thỏa mãn điều 1, 2, 3kiện x1+x2+ x3−(x x1 2+x x2 3+x x3 1) 4= ?
Câu 13: Cho hàm số y x= 3−3x+2 có đồ thị ( )C Gọi ( )d là đường thẳng đi qua A(3;20) và có hệ số góc
Câu 15: Tìm m để đồ thị ( )C của y x= 3−3x2+4 và đường thẳng y=mx m+ cắt nhau tại 3 điểm phân
Câu 16: Cho hàm số y x= 3−3x2+4 có đồ thị ( )C Gọi ( )d là đường thẳng đi qua A −( 1;0) và có hệ số
Câu 17: Đường thẳng d y: = +x 4 cắt đồ thị hàm số y x= 3+2mx2+(m+3)x+4 tại 3 điểm phân biệt
( )0;4 ,
mãn yêu cầu bài toán
Câu 18: Cho hàm số y=x3−3x+2 có đồ thị ( )C Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 20) và có hệ số
m m
m m
m m
m m
m m
m m
<
Trang 18DẠNG 4: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ PHÂN THỨC
*) Các câu hỏi thường gặp:
Trang 19thuộc tập hợp nào sau đây ?
A (−∞ −; 3 ] B (18;+∞) C (−2;18) D (− −5; 2 ]
Câu 7:Những giá trị của m để đường thẳng y x m= + −1 cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
+
=
y x
Trang 20Câu 13:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
2 33
y x
m< và m≠ C 19
2
12
m> và m≠
Câu 14:Cho hàm số 2 1
2
x y x
−
=+ có đúng hai nghiệm phân biệt là
Trang 21DẠNG 5: SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ BẬC 4 NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG: ax4+bx2+ = (1) c 0
- Để (1) có đúng 3 nghiệm thì (2) có nghiệm t , t1 2 thỏa mãn: 0 t= <1 t2
- Để (1) có đúng 4 nghiệm thì (2) có nghiệm t , t1 2 thỏa mãn: 0 t< <1 t2
3 Bài toán: Tìm m để (C): y ax= 4+bx2+c 1( ) cắt (Ox) tại 4 điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng
Vậy có hai giao điểm
Câu 2:Hàm số y= − +x4 x2 , có số giao điểm với trục hoành là:
Câu 3:Cho hàm số y x= 4−2x2− Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số với trục 1 Ox:
Câu 4:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số ( )C m :y x= 4−mx2+ −m 1 cắt trục hoành
tại bốn điểm phân biệt
A m >1 B 1
2
m m
Trang 22Câu 6:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x= 4−2x2+m cắt trục hoành tại đúng hai điểm
Trang 23HƯỚNG DẪN GIẢI DẠNG 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ:
Câu 1: Số giao điểm của đường cong y x= 3−2x2+2x+1 và đường thẳng y= − bằng 1 x
Vậy đường cong và đường thẳng có 1 giao điểm
Câu 2: Tìm số giao điểm của đồ thị ( )C : y x= 3+ −x 2 và đường thẳng y= − x 1
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm: x3+ − = − ⇔x 2 x 1 x3= ⇔ = 1 x 1
Vậy ( )C và đường thẳng y= − chỉ có 1 giao điểm x 1
Câu 3: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−4x2+ và đường thẳng 1 y = − 3
y x
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f x( )=g x( )
+) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm
+) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’)
Trang 24Tọa độ giao điểm là (3; 0).
Câu 6: Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số 2x 3
3
y x
−
=+ và đường thẳng y= − là: x 1
+
=+ tại hai điểm phân biệt Tìm các hoành độ giao điểm của ( )d và ( )C
x x
x x
=
+
(thỏa mãn điều kiện)
Hoành độ nhỏ hơn 1 nên ta chọn x= ⇒ =0 y 1 Vậy tọa độ điểm cần tìm là A ( ) 0;1
Câu 9: Cho hàm số y x= 4−4x2−2 có đồ thị ( )C và đồ thị ( )P y: = −1 x2 Số giao điểm của ( )P và
0
22
0
x x
−
=+ với trục tung
Trang 25Chọn đáp án D
Đồ thị cắt Oy⇒ = , thay x 0 x =0 vào hàm số 2 3
1
x y x
−
=+ , ta được y = − 3
Câu 11: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x= 4−7x2−6 và y x= 3−13x là
x
x Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng
B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng
D Đồ thị hàm số ( )C có giao điểm với Oy tại điểm
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D
Giao điểm của đồ thị hàm số ( )C với Oy là điểm (0; 1− )
Câu 13: Tìm số giao điểm n của đồ thị hàm số y x x= 2 2− và đường thẳng 3 y =2
A n =6 B n =8 C n =2 D n =4
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án A
Vẽ đồ thị hàm số y=x2x2−3 bằng cách suy ra từ đồ thị ( )C :y=x4−3x2 bằng cách
- Giữ nguyên đồ thị (C) phần phía trên trục hoành
- Lấy đối xứng đồ thị (C) phần dưới trục hoành qua trục hoành
Khi đó đt y =2 cắt đồ thị hàm số y=x2x2−3 tại 6 điểm phân biệt
Câu 14:Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị 2 1
1
x y
x
−
=+ với đường thẳng y= − −1 3x?
x x
x x
Trang 26x x x
Vậy hai đồ thị có 3 điểm chung
Câu 17: Đồ thị của hàm số y = − x +3 3 x2+ 2 x − 1 và đồ thị của hàm số y = 3x2− 2 x − 1 có tất cả bao nhiêu điểm chung ?
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt nên số điểm chung là 3
Câu 18: Gọi M N là giao điểm của đường thẳng , y= + và đường cong x 1 2 4
1
x y x
+
=
− Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:
−
=+ và đường thẳng y =x− cắt nhau tại hai điểm phân biệt ,1 A B
Tìm hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
A x I =1 B x I = −2 C x I =2 D x I = −1
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D
Trang 27Phương trình hoành độ giao điểm 2 1 1 ( 5 )
Đồ thị và đường cắt nhau tại hai điểm A(− +1 5;− +2 5 ;) (B − −1 5;− −2 5)
Có I là trung điểm của AB
Vậy tổng hai nghiệm là x1+x2=0
Câu 21: Biết đường thẳng y=3x+ cắt đồ thị hàm số 4 4 2
1
x y x
= cắt đường thẳng : y∆ = − tại hai điểm phân biệt x A và
B Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
Trang 28Suy ra :
4 2
12
x x
11
y y
= −
Suy ra A(1; 1 ,− ) (B 2; 1− )
=+ và đường thẳng y= −x
11
x x
Vậy có 4 giao điểm của hai đồ thị
Trang 29Câu 27: Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
=
− Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm ( )0;2 B Đồ thị hàm số có tâm đối xứng I( )1;2
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x =1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2
= ++
= ++
Trang 30Lần lượt xét các phương trình hoành độ giao điểm
A x3−3x= ⇔3 x3−3x− = , phương trình này chỉ có 1 nghiệm thực (sử dụng máy tính bỏ túi 3 0kiểm tra) Loại A
B x3−3x= − ⇔4 x3−3x+ = , phương trình này chỉ có 1 nghiệm thực (sử dụng máy tính bỏ túi 4 0kiểm tra) Loại B
, phương trình này chỉ có 3 nghiệm thực Loại D
Câu 33: Cho hàm số y x= −2mx2+m2−1 có đồ thị ( )C và đường thẳng :d y= − Tìm tất cả giá x 1trị thực của tham số m để đồ thị hàm số ( )C và đường thẳng d có giao điểm nằm trên trục hoành
A m =2 B m ≥2 C m =0 D m ∈{ }0; 2
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D
Gọi A x y( , ) là giao điểm của d và Ox
Phương trình hoành độ giao điểm của d và trục hoành là x− = ⇔ =1 0 x 1
Trang 31Phương trình (1) có 3 nghiệm nằm trong (0;1);(2;7);(7;8).
Phương trình (1) có 3 nghiệm dương phân biệt Suy ra phương trình f ′ (x) 0 = có 6 nghiệm phân biệt Hay đồ thị hàm số y= f ′(x) cắt trục hoành tại 6 điểm phân biệt
Câu 35: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
1
y x
=
− hợp với hai trục tọa
độ một tam giác có diện tích S bằng:
1
y x
′ =
− nên y′ = ⇔ = ±0 x 1 2 , do đó đồ thì hàm số có 2 điểm cực trị là (1 2;2 2)
v x
( )
u x y
v x
′
=
′ ta được đường thẳng qua hai điểm cực trị là ( )d :y=2x−2
Vì ( )d cắt các trục tọa độ tại M(0; 2− ) và N( )1;0 nên diện tích là 1 1
2
S = OM ON =
Trang 32DẠNG 2: SỰ TƯƠNG GIAO PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN
VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
SỰ TƯƠNG GIAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN
Câu 1.Tìm m để phương trình x3−3x m+ =0 có 3 nghiệm thực phân biệt
Câu 2.Tìm tất cả các giá trị m để phương trình 3 − =
Phương pháp 1: Bảng biến thiên
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng F x, m( )=0(phương trình ẩn x tham số m) +) Cô lập m đưa phương trình về dạng m f x= ( )
+) Lập BBT cho hàm số y f x= ( )
+) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m
Phương pháp 2: Đồ thị hàm số
+) Cô lập m hoặc đưa về hàm hằng y=g m( ) là đường thẳng vuông góc với trục Oy
+) Từ đồ thị hàm số tìm cực đại, cực tiểu của hàm số (nếu có)
+) Dựa vào số giao điểm của hai đồ thị hàm số ta tìm được giá trị của m theo yêu cầu của bài toán
*) Chú ý: Sử dụng PP bảng biến thiên và đồ thị hàm số khi m độc lập với x.
Trang 33Vậy để phương trình có ba nghiệm phân biệt thì − <2 2m< ⇔ − <2 1 m<1
Câu 3.Tìm m để phương trình x3−3x m− − =2 0 có 3 nghiệm phân biệt
Trang 34Câu 5. Phương trình x3−12x m+ − =2 0có 3 nghiệm phân biệt khi
y x= − x tại 3 điểm phân biệt ⇔ −16 2< − <m 16⇔ −14<m<18
Câu 6.Với giá trị nào của m thì phương trình x3−3x2+m=0có hai nghiệm phân biệt
Trang 35Câu 8.Tìm m để đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số y x= 3−3x+2tại 3 điểm phân biệt
Câu 9. Cho hàm số y= f x( )=ax3+bx2+cx d+ có bảng biến thiên như sau:
Phần 1: Giữ nguyên phần đồ thị ( )C y: = f x( ) nằm bên trên trục hoành
Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị ( )C y: = f x( ) nằm dưới trục hoành qua trục hoành
+ +
1
y y' x
Trang 36Đồ thị hàm số có tọa độ điểm uốn 1 1;
Từ bảng biến thiên ta có 0<m<4 thì phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt
Câu 11 Tìm m để phương trình 2x3+3x2−12x−13= có đúng hai nghiệmm
Phương trình 2x3+3x2−12x−13= có đúng hai nghiệm khi m m= −20,m=7
Câu 12. Tìm m để phương trình 2x3+3x2−12x 13 m− = có đúng 2 nghiệm
Trang 37Nhìn vào BBT ta thấy để phương trình 2 x3 + 3 x2 − 12 x − 13 = m có đúng 2 nghiệm
20
7
Câu 14.Tìm tất cả các giá trị thực kđể phương trình 3 3 2 1