1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

HÀM SỐ SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

72 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ: Phương pháp: Cho 2 hàm số y f x , y g x = = ( ) ( ) có đồ thị lần lượt là (C) và (C’). +) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f x g x ( ) = ( ) +) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm. +) Số nghiệm của () là số giao điểm của (C) và (C’)

Trang 1

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

BÀI TẬP DẠNG 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ:

Câu 1: Số giao điểm của đường cong y x= 3−2x2+2x+1 và đường thẳng y= − bằng 1 x

y x

=+ và đường thẳng y= − là: x 1

Câu 7: Đường thẳng ( )d y= + cắt đồ thị x 1 ( )C của hàm số 2 5

1

x y x

+

=+ tại hai điểm phân biệt Tìm các hoành độ giao điểm của ( )d và ( )C

=+ với trục tung

Phương pháp:

Cho 2 hàm số y f x , y g x= ( ) = ( ) có đồ thị lần lượt là (C) và (C’)

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f x( )=g x( )

+) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm

+) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’)

Trang 2

x Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng

B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng

D Đồ thị hàm số ( )C có giao điểm với Oy tại điểm

Câu 13: Tìm số giao điểm n của đồ thị hàm số y x x= 2 2− và đường thẳng 3 y =2

A n =6 B n =8 C n =2 D n =4

Câu 14:Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị 2 1

1

x y

x

=+ với đường thẳng y= − −1 3x?

+

=

− Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

=+ và đường thẳng y =x− cắt nhau tại hai điểm phân biệt 1 A B ,

Tìm hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

Trang 3

Câu 22: Đồ thị ( )C của hàm số y 2x 8

x

= cắt đường thẳng : y∆ = − tại hai điểm phân biệt x A

B Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

=+ và đường thẳng y= −x

+

=

− Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm ( )0;2 B Đồ thị hàm số có tâm đối xứng I( )1;2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x =1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2

Câu 28: Biết rằng đồ thị hàm số 3

1

x y x

y = tại ba điểm D Trục hoành tại một điểm

Câu 33: Cho hàm số y x= −2mx2+m2−1 có đồ thị ( )C và đường thẳng :d y x= − Tìm tất cả giá 1trị thực của tham số m để đồ thị hàm số ( )C và đường thẳng d có giao điểm nằm trên trục hoành

A m =2 B m ≥2 C m =0 D m ∈{ }0; 2

Trang 4

Câu 34: Cho hàm sốy= f x( )=x x( 2−1)(x2−4)(x2−9) Hỏi đồ thị hàm số y= f ′(x) cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt ?

=

− hợp với hai trục tọa

độ một tam giác có diện tích S bằng:

A S =1,5 B S =2 C S =3 D S =1

Trang 5

DẠNG 2: SỰ TƯƠNG GIAO PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN

VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

SỰ TƯƠNG GIAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN

Câu 1.Tìm m để phương trình x3−3x m+ =0 có 3 nghiệm thực phân biệt

Câu 9. Cho hàm số y= f x( )=ax3+bx2+cx d+ có bảng biến thiên như sau:

2

x <x <x < <x khi và chỉ khi

+ +

1

y y' x

Phương pháp 1: Bảng biến thiên

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng F x, m( )=0(phương trình ẩn x tham số m) +) Cô lập m đưa phương trình về dạng m f x= ( )

+) Lập BBT cho hàm số y f x= ( )

+) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m

Phương pháp 2: Đồ thị hàm số

+) Cô lập m hoặc đưa về hàm hằng y=g m( ) là đường thẳng vuông góc với trục Oy

+) Từ đồ thị hàm số tìm cực đại, cực tiểu của hàm số (nếu có)

+) Dựa vào số giao điểm của hai đồ thị hàm số ta tìm được giá trị của m theo yêu cầu của bài toán

*) Chú ý: Sử dụng PP bảng biến thiên và đồ thị hàm số khi m độc lập với x.

Trang 7

Câu 21. Tìm m để phương trình x4−8x2+ −3 4m= có 4 nghiệm thực phân biệt 0

Câu 24.Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị thực

m m

Trang 8

A m>1 B m< −1

C m> −1 hoặc m= −2 D m≥ −1 hoặc m= −2

Câu 27.Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị thực

m m

Câu 29.Cho hàm số y =f x( ) xác định trên ℝ\ 1{ }, liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến

thiên như dưới đây:

A (0;+∞) B (2;+∞) C  +∞2; ) D  +∞0; )

Câu 30. Giả sử tồn tại hàm số y= f x( ) xác định trên ℝ\ 1 ,{ }± liên tục trên mỗi khoảng xác định và

có bảng biến thiên như sau:

2

f '(x) f(x) x

-∞

+ -

-1

-∞

Trang 10

SỰ TƯƠNG GIAO PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 1.Cho hàm sốy= − −x3 3x2+ có đồ thị như hình vẽ 2

Câu 3. Cho hàm số y x= 3−6x2+9x m C+ ( ), với m là tham số Giả sử đồ thị ( )C cắt trục hoành tại 3

A 1< <x1 x2 < <3 x3<4 B 0< < <x1 1 x2< <3 x3<4

C x1< < <0 1 x2< <3 x3<4 D 1<x1< <3 x2 < <4 x3

Trang 11

Câu 4.Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị là hình sau Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

A m≤ −4 haym>0 B − < ≤4 m 0 C 0< <m 4 D − < <1 m 3

Câu 5. Hình vẽ bên là đồ thị ( )C của hàm số y x= 3−3x−1 Giá trị

nhau là

A m =0 B 1<m<3

C − <3 m<1 D m =0, m =3

Câu 6.Đồ thị sau đây là của hàm số y x= 3−3x+1 Với giá trị nào của mthì phương trình x3 −3xm =0

có ba nghiệm phân biệt

Trang 12

Trang 13

A m<0,m=4 B m <0 C m<2;m=6 D m <2

Câu 12.Cho hàm số 1 4 2

24

Trang 14

DẠNG 3: TƯƠNG GIAO VỚI HÀM BẬC BA

Phương pháp 1: Nhẩm nghiệm – tam thức bậc 2

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm F x, m( )=0

+) Nhẩm nghiệm: (Khử tham số) Giả sử x x= 0 là 1 nghiệm của phương trình

+) Phân tích:

( )

0 0

y F x, m= cắt trục hoành tại 3 điểm phân

cd ct

y y <0

+) Để (1) có đúng 2 nghiệm thì đồ thị

y F x, m= cắt trục hoành tại 2 điểm phân

Trang 15

3 Phương pháp giải toán:

+) Điều kiện đủ: Thay m tìm được vào phương trình và kiểm tra

Câu 1: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=(x−2)(x2+ + và trục hoành x 1)

Câu 2: Tìm m để phương trình x3−3x2+ − =m 1 0 có ba nghiệm thực phân biệt

A − <1 m<5 B 1<m<5 C − <5 m<1 D 1≤m≤5

Câu 3: Cho hàm sốy x= 3−3x2+1 có đồ thị ( )C Với giá trị nào của m thì phương trình x3−3x2=m−2

có 3 nghiệm phân biệt trong đó có 2 nghiệm lớn hơn 1

A − <3 m<1 B. − < <2 m 0 C − <3 m< −1 D − <3 m<0

Câu 4: Biết đường thẳng y mx= +1 cắt đồ thị hàm số y x= 3−3x+ tại ba điểm phân biệt Tất cả các 1

giá trị thực của tham số m là

Câu 9: Cho hàm số y x= 3−(m+3)x2+(2m−1)x+3(m+ Tập hợp tất cả giá trị m để đồ thị hàm số 1)

đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ âm là

Câu 11: Cho hàm số y x= 3−2x2+ −(1 m x m) + (1) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại

3 điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn điều kiện 1, , 2 3 2 2 2

x +x +x <

b x

a

= −

Trang 16

Câu 12: Cho hàm số y=x3−3x2+ có đồ thị là 2 ( )C Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m

để đường thẳng y mx= + cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt có hoành độ 2 x x x thỏa mãn điều 1, 2, 3kiện x1+x2+ x3−(x x1 2+x x2 3+x x3 1) 4= ?

Câu 13: Cho hàm số y x= 3−3x+2 có đồ thị ( )C Gọi ( )d là đường thẳng đi qua A(3;20) và có hệ số góc

Câu 15: Tìm m để đồ thị ( )C của y x= 3−3x2+4 và đường thẳng y=mx m+ cắt nhau tại 3 điểm phân

Câu 16: Cho hàm số y x= 3−3x2+4 có đồ thị ( )C Gọi ( )d là đường thẳng đi qua A −( 1;0) và có hệ số

Câu 17: Đường thẳng d y: = +x 4 cắt đồ thị hàm số y x= 3+2mx2+(m+3)x+4 tại 3 điểm phân biệt

( )0;4 ,

mãn yêu cầu bài toán

Câu 18: Cho hàm số y=x3−3x+2 có đồ thị ( )C Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 20) và có hệ số

m m

m m

m m

m m

m m

m m

<

Trang 18

DẠNG 4: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ PHÂN THỨC

*) Các câu hỏi thường gặp:

Trang 19

thuộc tập hợp nào sau đây ?

A (−∞ −; 3 ] B (18;+∞) C (−2;18) D (− −5; 2 ]

Câu 7:Những giá trị của m để đường thẳng y x m= + −1 cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

+

=

y x

Trang 20

Câu 13:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2 33

y x

m< và m C 19

2

12

m> và m

Câu 14:Cho hàm số 2 1

2

x y x

=+ có đúng hai nghiệm phân biệt là

Trang 21

DẠNG 5: SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ BẬC 4 NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG: ax4+bx2+ = (1) c 0

- Để (1) có đúng 3 nghiệm thì (2) có nghiệm t , t1 2 thỏa mãn: 0 t= <1 t2

- Để (1) có đúng 4 nghiệm thì (2) có nghiệm t , t1 2 thỏa mãn: 0 t< <1 t2

3 Bài toán: Tìm m để (C): y ax= 4+bx2+c 1( ) cắt (Ox) tại 4 điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng

Vậy có hai giao điểm

Câu 2:Hàm số y= − +x4 x2 , có số giao điểm với trục hoành là:

Câu 3:Cho hàm số y x= 4−2x2− Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số với trục 1 Ox:

Câu 4:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số ( )C m :y x= 4−mx2+ −m 1 cắt trục hoành

tại bốn điểm phân biệt

A m >1 B 1

2

m m

Trang 22

Câu 6:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x= 4−2x2+m cắt trục hoành tại đúng hai điểm

Trang 23

HƯỚNG DẪN GIẢI DẠNG 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ:

Câu 1: Số giao điểm của đường cong y x= 3−2x2+2x+1 và đường thẳng y= − bằng 1 x

Vậy đường cong và đường thẳng có 1 giao điểm

Câu 2: Tìm số giao điểm của đồ thị ( )C : y x= 3+ −x 2 và đường thẳng y= − x 1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm: x3+ − = − ⇔x 2 x 1 x3= ⇔ = 1 x 1

Vậy ( )C và đường thẳng y= − chỉ có 1 giao điểm x 1

Câu 3: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−4x2+ và đường thẳng 1 y = − 3

y x

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f x( )=g x( )

+) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm

+) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’)

Trang 24

Tọa độ giao điểm là (3; 0).

Câu 6: Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số 2x 3

3

y x

=+ và đường thẳng y= − là: x 1

+

=+ tại hai điểm phân biệt Tìm các hoành độ giao điểm của ( )d và ( )C

x x

x x

=

+

 (thỏa mãn điều kiện)

Hoành độ nhỏ hơn 1 nên ta chọn x= ⇒ =0 y 1 Vậy tọa độ điểm cần tìm là A ( ) 0;1

Câu 9: Cho hàm số y x= 4−4x2−2 có đồ thị ( )C và đồ thị ( )P y: = −1 x2 Số giao điểm của ( )P

0

22

0

x x

=+ với trục tung

Trang 25

Chọn đáp án D

Đồ thị cắt Oy⇒ = , thay x 0 x =0 vào hàm số 2 3

1

x y x

=+ , ta được y = − 3

Câu 11: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x= 4−7x2−6 và y x= 3−13x là

x

x Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng

B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng

D Đồ thị hàm số ( )C có giao điểm với Oy tại điểm

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Giao điểm của đồ thị hàm số ( )C với Oy là điểm (0; 1− )

Câu 13: Tìm số giao điểm n của đồ thị hàm số y x x= 2 2− và đường thẳng 3 y =2

A n =6 B n =8 C n =2 D n =4

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Vẽ đồ thị hàm số y=x2x2−3 bằng cách suy ra từ đồ thị ( )C :y=x4−3x2 bằng cách

- Giữ nguyên đồ thị (C) phần phía trên trục hoành

- Lấy đối xứng đồ thị (C) phần dưới trục hoành qua trục hoành

Khi đó đt y =2 cắt đồ thị hàm số y=x2x2−3 tại 6 điểm phân biệt

Câu 14:Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị 2 1

1

x y

x

=+ với đường thẳng y= − −1 3x?

x x

x x

Trang 26

x x x

Vậy hai đồ thị có 3 điểm chung

Câu 17: Đồ thị của hàm số y = − x +3 3 x2+ 2 x − 1 và đồ thị của hàm số y = 3x2− 2 x − 1 có tất cả bao nhiêu điểm chung ?

Phương trình có 3 nghiệm phân biệt nên số điểm chung là 3

Câu 18: Gọi M N là giao điểm của đường thẳng , y= + và đường cong x 1 2 4

1

x y x

+

=

− Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

=+ và đường thẳng y =x− cắt nhau tại hai điểm phân biệt ,1 A B

Tìm hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A x I =1 B x I = −2 C x I =2 D x I = −1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Trang 27

Phương trình hoành độ giao điểm 2 1 1 ( 5 )

Đồ thị và đường cắt nhau tại hai điểm A(− +1 5;− +2 5 ;) (B − −1 5;− −2 5)

Có I là trung điểm của AB

Vậy tổng hai nghiệm là x1+x2=0

Câu 21: Biết đường thẳng y=3x+ cắt đồ thị hàm số 4 4 2

1

x y x

= cắt đường thẳng : y∆ = − tại hai điểm phân biệt x A

B Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

Trang 28

Suy ra :

4 2

12

x x

11

y y

= −

Suy ra A(1; 1 ,− ) (B 2; 1− )

=+ và đường thẳng y= −x

11

x x

Vậy có 4 giao điểm của hai đồ thị

Trang 29

Câu 27: Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

=

− Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm ( )0;2 B Đồ thị hàm số có tâm đối xứng I( )1;2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x =1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2

 = ++

 = ++

Trang 30

Lần lượt xét các phương trình hoành độ giao điểm

A x3−3x= ⇔3 x3−3x− = , phương trình này chỉ có 1 nghiệm thực (sử dụng máy tính bỏ túi 3 0kiểm tra) Loại A

B x3−3x= − ⇔4 x3−3x+ = , phương trình này chỉ có 1 nghiệm thực (sử dụng máy tính bỏ túi 4 0kiểm tra) Loại B

, phương trình này chỉ có 3 nghiệm thực Loại D

Câu 33: Cho hàm số y x= −2mx2+m2−1 có đồ thị ( )C và đường thẳng :d y= − Tìm tất cả giá x 1trị thực của tham số m để đồ thị hàm số ( )C và đường thẳng d có giao điểm nằm trên trục hoành

A m =2 B m ≥2 C m =0 D m ∈{ }0; 2

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Gọi A x y( , ) là giao điểm của dOx

Phương trình hoành độ giao điểm của d và trục hoành là x− = ⇔ =1 0 x 1

Trang 31

Phương trình (1) có 3 nghiệm nằm trong (0;1);(2;7);(7;8).

Phương trình (1) có 3 nghiệm dương phân biệt Suy ra phương trình f ′ (x) 0 = có 6 nghiệm phân biệt Hay đồ thị hàm số y= f ′(x) cắt trục hoành tại 6 điểm phân biệt

Câu 35: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

1

y x

=

− hợp với hai trục tọa

độ một tam giác có diện tích S bằng:

1

y x

′ =

− nên y′ = ⇔ = ±0 x 1 2 , do đó đồ thì hàm số có 2 điểm cực trị là (1 2;2 2)

v x

( )

u x y

v x

=

′ ta được đường thẳng qua hai điểm cực trị là ( )d :y=2x−2

Vì ( )d cắt các trục tọa độ tại M(0; 2− ) và N( )1;0 nên diện tích là 1 1

2

S = OM ON =

Trang 32

DẠNG 2: SỰ TƯƠNG GIAO PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN

VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

SỰ TƯƠNG GIAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢNG BIẾN THIÊN

Câu 1.Tìm m để phương trình x3−3x m+ =0 có 3 nghiệm thực phân biệt

Câu 2.Tìm tất cả các giá trị m để phương trình 3 − =

Phương pháp 1: Bảng biến thiên

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng F x, m( )=0(phương trình ẩn x tham số m) +) Cô lập m đưa phương trình về dạng m f x= ( )

+) Lập BBT cho hàm số y f x= ( )

+) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m

Phương pháp 2: Đồ thị hàm số

+) Cô lập m hoặc đưa về hàm hằng y=g m( ) là đường thẳng vuông góc với trục Oy

+) Từ đồ thị hàm số tìm cực đại, cực tiểu của hàm số (nếu có)

+) Dựa vào số giao điểm của hai đồ thị hàm số ta tìm được giá trị của m theo yêu cầu của bài toán

*) Chú ý: Sử dụng PP bảng biến thiên và đồ thị hàm số khi m độc lập với x.

Trang 33

Vậy để phương trình có ba nghiệm phân biệt thì − <2 2m< ⇔ − <2 1 m<1

Câu 3.Tìm m để phương trình x3−3x m− − =2 0 có 3 nghiệm phân biệt

Trang 34

Câu 5. Phương trình x3−12x m+ − =2 0có 3 nghiệm phân biệt khi

y x= − x tại 3 điểm phân biệt ⇔ −16 2< − <m 16⇔ −14<m<18

Câu 6.Với giá trị nào của m thì phương trình x3−3x2+m=0có hai nghiệm phân biệt

Trang 35

Câu 8.Tìm m để đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số y x= 3−3x+2tại 3 điểm phân biệt

Câu 9. Cho hàm số y= f x( )=ax3+bx2+cx d+ có bảng biến thiên như sau:

Phần 1: Giữ nguyên phần đồ thị ( )C y: = f x( ) nằm bên trên trục hoành

Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị ( )C y: = f x( ) nằm dưới trục hoành qua trục hoành

+ +

1

y y' x

Trang 36

Đồ thị hàm số có tọa độ điểm uốn 1 1;

Từ bảng biến thiên ta có 0<m<4 thì phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt

Câu 11 Tìm m để phương trình 2x3+3x2−12x−13= có đúng hai nghiệmm

Phương trình 2x3+3x2−12x−13= có đúng hai nghiệm khi m m= −20,m=7

Câu 12. Tìm m để phương trình 2x3+3x2−12x 13 m− = có đúng 2 nghiệm

Trang 37

Nhìn vào BBT ta thấy để phương trình 2 x3 + 3 x2 − 12 x − 13 = m có đúng 2 nghiệm

20

7

Câu 14.Tìm tất cả các giá trị thực kđể phương trình 3 3 2 1

Ngày đăng: 12/01/2020, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w